Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
369
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
1 - 200 / 369 dòng
Nganh SP C7 cong trinh
369 dòng trong sheet
5 cột
Trang 1 / 2
| # | Cap5 | Cap7 | TenCongtrinh | Donvitinh | MotaCongtrinh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 41020 | 4102054 | Nhà văn hóa, nhà sinh hoạt cộng đồng | m2 sàn | Gồm cả cung văn hóa thiếu nhi, cung văn hóa thanh thiếu niên |
| 2 | 41020 | 4102055 | Nhà bảo tàng | m2 sàn | |
| 3 | 41020 | 4102056 | Nhà thư viện | m2 sàn | |
| 4 | 41020 | 4102057 | Nhà triển lãm, nhà trưng bày | m2 sàn | |
| 5 | 41020 | 4102058 | Công trình di tích | m2 sàn | Chỉ gồm: Các công trình có mái che và tường bao quanh bốn phía |
| 6 | 41020 | 4102059 | Công trình văn hóa khác | m2 sàn | |
| 7 | 41020 | 4102061 | Cung thể thao | Chỗ ngồi/ m2 sàn | |
| 8 | 41020 | 4102062 | Nhà thi đấu, tập luyện thể thao tổng hợp cho nhiều môn, có khán đài | Chỗ ngồi | Còn gọi là nhà thi đấu đa năng, gồm: Bể bơi trong nhà (phục vụ các môn thể thao dưới nước như nhảy cầu, bơi, lặn, bóng nước, bơi nghệ thuật,…), sân thể dục dụng cụ,... |
| 9 | 41020 | 4102063 | Nhà thi đấu, tập luyện thể thao tổng hợp cho nhiều môn, không có khán đài | m2 sàn | Gồm: Nhà thi đấu thể thao (bóng chuyền, bóng rổ, cầu lông, tennis), phòng tập gym,… |
| 10 | 41020 | 4102064 | Nhà thi đấu, tập luyện thể thao riêng cho từng môn, có khán đài | Chỗ ngồi | Gồm: Sân trượt băng, sân tennis, sân bóng đá, sân đấm bốc, sân bóng chuyền, sân bóng rổ, sân cầu lông,… |
| 11 | 41020 | 4102065 | Nhà thi đấu, tập luyện thể thao riêng cho từng môn, không có khán đài | m2 sàn | Gồm: Sân cầu lông,… |
| 12 | 41020 | 4102066 | Nhà bưu điện, bưu cục | m2 sàn | |
| 13 | 41020 | 4102067 | Nhà lắp đặt thiết bị thông tin, đài lưu không | m2 sàn | |
| 14 | 41020 | 4102069 | Nhà phục vụ thông tin liên lạc, viễn thông khác | m2 sàn | |
| 15 | 41020 | 4102071 | Nhà đa năng | m2 sàn | Còn gọi là nhà hỗn hợp |
| 16 | 41020 | 4102072 | Khách sạn | Số giường | |
| 17 | 41020 | 4102073 | Ký túc xá | Số giường | |
| 18 | 41020 | 4102074 | Nhà khách, nhà nghỉ | Số giường | |
| 19 | 41020 | 4102075 | Nhà trọ | m2 | Nhà cho thuê để ở |
| 20 | 41020 | 4102076 | Trụ sở thuộc cơ quan Nhà nước | m2 sàn | Gồm: Trụ sở làm việc của Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước; trụ sở làm việc của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân và cơ quan chuyên môn trực thuộc các cấp; trụ sở tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội. |
| 21 | 41020 | 4102077 | Trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp và đơn vị sản xuất kinh doanh | m2 sàn | |
| 22 | 41020 | 4102079 | Trụ sở của các đơn vị khác | m2 sàn | |
| 23 | 41020 | 4102081 | Công trình tôn giáo | m2 xây dựng | Gồm: Trụ sở của các tổ chức tôn giáo, trường đào tạo những người chuyên hoạt động tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường, thánh thất, niệm phật đường, tu viện và các công trình tương tự của các tổ chức tôn giáo |
| 24 | 41020 | 4102082 | Công trình tín ngưỡng | m2 xây dựng | Gồm: Đình, đền, am, miếu, từ đường, nhà thờ họ và công trình tương tự khác |
| 25 | 41020 | 4102083 | Công trình quản chế | Số người | Gồm: Trại giam, tạm giam, trại cải tạo, trung tâm giáo dưỡng,… |
| 26 | 41020 | 4102084 | Nhà tang lễ | m2 sàn | |
| 27 | 41020 | 4102085 | Trung tâm/cơ sở hỏa táng | m2 xây dựng | Gồm: Lò hỏa táng và các công trình phụ trợ (khu văn phòng, khu kỹ thuật, khu lưu trữ tro cốt, nhà tang lễ, các công trình hạ tầng kỹ thuật) |
| 28 | 41020 | 4102086 | Hăng ga máy bay (Hangar) | m2 sàn | Nhà dùng để che chắn cho máy bay |
| 29 | 41020 | 4102087 | Công trình sử dụng cho mục đích lưu giữ, cất giữ | m2 sàn | Gồm: Các công trình bảo quản, giữ nguyên trạng các di tích lịch sử khai quật dưới lòng đất, như: công trình bảo quản các di tích dưới lòng đất của Hoàng Thành Thăng Long,… |
| 30 | 41020 | 4102089 | Công trình nhà không để ở khác | m2 sàn | |
| 31 | 41020 | 4102090 | Dịch vụ xây dựng nhà không để ở | Đồng | Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế công trình nhà không để ở |
| 32 | 42110 | 4211011 | Đường sắt trên cao | Km | Gồm: Đường sắt cao tốc, đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị |
| 33 | 42110 | 4211012 | Đường sắt quốc gia khổ đường 1435 mm | Km | |
| 34 | 42110 | 4211013 | Đường sắt quốc gia khổ đường 1000 mm; đường lồng, khổ đường (1435-1000) mm | Km | |
| 35 | 42110 | 4211014 | Đường sắt chuyên dụng | Km | Gồm: Đường sắt đi dưới lòng đất, trong núi |
| 36 | 42110 | 4211015 | Đường tàu điện ngầm (metro) | Km | |
| 37 | 42110 | 4211016 | Cầu đường sắt | m | Ví dụ: Cầu Chui, cầu Long Biên,… |
| 38 | 42110 | 4211017 | Hầm đường sắt | m | Ví dụ: Hầm đường sắt đèo Hải Vân,… |
| 39 | 42110 | 4211020 | Công trình điện khí hóa đường sắt | Km | Gồm: Hệ thống dây xích, trạm kéo, cơ sở hạ tầng điện liên quan |
| 40 | 42110 | 4211030 | Dịch vụ xây dựng công trình đường sắt | Đồng | Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế: - Đường ray đường sắt; - Cấu trúc điện khí hóa đường sắt, như: + Dịch vụ đặt chấn lưu và đường ray; + Dịch vụ lắp đặt thiết bị chuyển mạch, điểm và giao cắt; + Dịch vụ xây dựng hệ thống kiểm soát và a |
| 41 | 42120 | 4212011 | Đường bộ cao tốc | Km | Gồm: Đường quốc lộ và tỉnh lộ |
| 42 | 42120 | 4212012 | Đường trong đô thị | Km | Gồm: Đường nội đô, nội thị, nội khu,… |
| 43 | 42120 | 4212013 | Đường bộ khác | Km | Gồm: Đường liên xã, đường thôn, ấp,… |
| 44 | 42120 | 4212014 | Đường băng cất hạ cánh | Km | Gồm: Cả đường băng sân bay, đường dẫn |
| 45 | 42120 | 4212015 | Trạm thu phí đường bộ | Số cổng kiểm soát vé | Gồm: Nhà điều hành, nhà bán vé, cổng trạm kiểm soát vé, hệ thống điện chiếu sáng và các công trình phụ trợ |
| 46 | 42120 | 4212016 | Nút giao thông | m | Gồm: Nút giao thông đồng mức, nút giao thông khác mức - Nút giao thông đồng mức gồm: ngã ba, ngã tư, ngã năm, ngã sáu,... - Nút giao thông khác mức: là loại nút giao thông tại đó các đường đi trên các độ cao khác nhau để tránh xung đột giữa các luồng giao |
| 47 | 42120 | 4212019 | Công trình phụ trợ gắn liền với đường bộ | Km | Gồm các công trình phụ trợ gắn liền với đường bộ: Báo hiệu đường bộ; công trình an toàn giao thông đường bộ; Tường chắn, kè bảo vệ đường bộ; Cọc mốc giải phóng mặt bằng; công trình thuộc hệ thống quản lý giao thông thông minh;..." |
| 48 | 42120 | 4212021 | Đường cao tốc trên cao | Km | |
| 49 | 42120 | 4212022 | Cầu đường bộ | m | |
| 50 | 42120 | 4212023 | Cầu bộ hành | m | Cầu cho người đi bộ |
| 51 | 42120 | 4212024 | Hầm đường ô tô | m | |
| 52 | 42120 | 4212025 | Hầm bộ hành cho người đi bộ | m | |
| 53 | 42120 | 4212030 | Dịch vụ xây dựng công trình đường bộ | Đồng | Gồm: - Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế để hình thành các loại đường, hầm và cầu vượt dành cho người đi bộ và phương tiện vận tải đường bộ - Xây dựng hoặc phục hồi mặt đường - Dịch vụ lắp đặt rào chắn, biển báo giao thông đường bộ - Dịch vụ |
| 54 | 42210 | 4221011 | Công trình nhiệt điện | MW | Gồm: Nhiệt điện chạy than, dầu,… |
| 55 | 42210 | 4221012 | Công trình điện hạt nhân | MW | |
| 56 | 42210 | 4221013 | Công trình thủy điện | MW | |
| 57 | 42210 | 4221014 | Công trình điện gió | Nghìn W | |
| 58 | 42210 | 4221015 | Công trình điện mặt trời | Nghìn W | |
| 59 | 42210 | 4221016 | Công trình điện địa nhiệt | Nghìn W | Năng lượng địa nhiệt là năng lượng được tách ra từ nhiệt trong lòng trái đất |
| 60 | 42210 | 4221017 | Công trình điện thủy triều | Nghìn W | |
| 61 | 42210 | 4221018 | Công trình điện khí biogas | W | |
| 62 | 42210 | 4221019 | Công trình điện khác | W | Gồm: Công trình điện rác, công trình điện sinh khối, nhà máy điện đồng phát,... |
| 63 | 42210 | 4221021 | Đường dây tải điện 500KV | Km | |
| 64 | 42210 | 4221022 | Đường dây tải điện 220KV | Km | |
| 65 | 42210 | 4221023 | Đường dây tải điện 110KV | Km | |
| 66 | 42210 | 4221024 | Đường dây cáp điện hạ thế | Km cáp | Gồm cả đường dây cáp điện ngầm và cáp điện treo |
| 67 | 42210 | 4221030 | Trạm biến áp điện | KVA | Gồm cả trạm biến áp trong nhà và ngoài trời |
| 68 | 42210 | 4221040 | Trạm phân phối điện (trạm sạc điện) | kW | Gồm: trạm sạc xe điện,… |
| 69 | 42210 | 4221050 | Dịch vụ xây dựng công trình điện | Đồng | Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, thay thế cho các nhà máy và thiết bị phát điện nặng |
| 70 | 42220 | 4222011 | Công trình khai thác nước thô | Nghìn m3/ngày đêm | Gồm: Cả nước mặt, nước ngầm |
| 71 | 42220 | 4222012 | Nhà máy nước, công trình xử lý nước sạch | Nghìn m3/ngày đêm | |
| 72 | 42220 | 4222013 | Trạm bơm nước sạch | Nghìn m3/ngày đêm | Gồm: Trạm bơm nước thô, nước sạch hoặc tăng áp (Bao gồm cả bể chứa nước, nếu có) |
| 73 | 42220 | 4222014 | Trạm xử lý nước cấp | m3 | Gồm: Các loại bể lắng, bể lọc, bể chứa, đài chứa nước |
| 74 | 42220 | 4222015 | Mạng lưới (đường ống) cấp nước | m | |
| 75 | 42220 | 4222016 | Công trình khoan giếng nước, nguồn nước | m | |
| 76 | 42220 | 4222019 | Công trình cấp nước khác | Nghìn m3/ngày đêm | |
| 77 | 42220 | 4222021 | Mạng lưới (đường ống) thoát nước | m | Gồm: Các hệ thống thu gom và vận chuyển nước mưa, nước thải, nước bẩn (Bao gồm cả hệ thống thoát nước ngầm) |
| 78 | 42910 | 4291032 | Kè | m | Gồm: Kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ |
| 79 | 42910 | 4291033 | Đập | m | |
| 80 | 42910 | 4291034 | Kênh | Km | |
| 81 | 42910 | 4291039 | Công trình bảo vệ cảng, gia cố bờ; công trình chắn sóng, nắn dòng chảy khác | m | |
| 82 | 42910 | 4291040 | Dịch vụ xây dựng công trình thủy | Đồng | Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình đường thủy nội địa; công trình hàng hải; công trình bảo vệ cảng, gia cố bờ và các công trình chắn sóng, nắn dòng chảy |
| 83 | 42920 | 4292011 | Mỏ than hầm lò | Triệu tấn/năm | |
| 84 | 42920 | 4292012 | Mỏ than lộ thiên | Triệu tấn/năm | |
| 85 | 42920 | 4292013 | Nhà máy sàng tuyển than | Triệu tấn/năm | Gồm: Nhà máy chọn rửa, tuyển than |
| 86 | 42920 | 4292019 | Công trình khai thác than khác | Triệu tấn/năm | |
| 87 | 42920 | 4292021 | Mỏ quặng hầm lò | Triệu tấn/năm | |
| 88 | 42920 | 4292022 | Mỏ quặng lộ thiên | Triệu tấn/năm | |
| 89 | 42920 | 4292023 | Nhà máy tuyển/làm giàu quặng | Triệu tấn/năm | Gồm cả tuyển quặng bô xit |
| 90 | 42920 | 4292024 | Công trình sản xuất alumin | Triệu tấn/năm | |
| 91 | 42920 | 4292029 | Công trình khai thác quặng khác | Triệu tấn/năm | |
| 92 | 42920 | 4292031 | Công trình khai thác dầu khí trên biển | Triệu m3 khí/năm | Gồm: Giàn khoan thăm dò, khai thác trên biển |
| 93 | 42920 | 4292032 | Công trình khai thác dầu khí trên đất liền | Triệu m3 khí/năm | Gồm: Giàn khoan thăm dò, khai thác trên đất liền |
| 94 | 42920 | 4292033 | Công trình lọc dầu | Triệu tấn dầu thô/năm | Gồm: Nhà máy lọc dầu |
| 95 | 42920 | 4292034 | Công trình chế biến khí | Triệu m3 khí/năm | Gồm: Nhà máy chế biến khí, nhà máy sản xuất khí đốt tự nhiên |
| 96 | 42920 | 4292035 | Công trình sản xuất nhiên liệu sinh học | Triệu lít/năm | Ví dụ: Nhiên liệu để sản xuất ra xăng E5 (ethanol),… |
| 97 | 42920 | 4292036 | Kho xăng dầu | Nghìn m3 | Gồm: Kho xăng dầu xây dựng ngoài trời |
| 98 | 42920 | 4292037 | Kho chứa khí hóa lỏng, trạm chiết nạp khí hóa lỏng | Nghìn m3 | |
| 99 | 42920 | 4292038 | Nhà máy sản xuất dầu nhờn | Triệu lít/năm | |
| 100 | 42920 | 4292039 | Công trình khai thác dầu khí khác | Triệu lít/năm | Ví dụ: Nhà máy tái chế dầu thải |
| 101 | 42920 | 4292041 | Mỏ khai thác đá | Triệu tấn/năm | |
| 102 | 42920 | 4292049 | Mỏ khai thác khác | Triệu tấn/năm | Gồm: Cát, đất sét và các nguyên liệu cho ngành vật liệu xây dựng khác |
| 103 | 42920 | 4292050 | Dịch vụ xây dựng công trình khai khoáng | Đồng | Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, thay thế mỏ và các công trình liên quan như: trạm bốc dỡ và đổ, trục, tháp, đường hầm và băng chuyền vận chuyển liên quan đến hoạt động khai thác |
| 104 | 42930 | 4293011 | Nhà máy chế biến đồ hộp | Triệu hộp/năm | Gồm: Nhà máy chế biến và đóng hộp |
| 105 | 42930 | 4293012 | Nhà máy chế biến thủy, hải sản | Tấn sản phẩm/ngày | |
| 106 | 42930 | 4293013 | Nhà máy sản xuất dầu ăn, hương liệu | Triệu lít/năm | |
| 107 | 42930 | 4293014 | Nhà máy sữa | Triệu lít/năm | |
| 108 | 42930 | 4293015 | Nhà máy xay xát, chế biến nông sản | Nghìn tấn sản phẩm/năm | Gồm: Nhà máy xay xát, lau bóng gạo và các sản phẩm ngũ cốc; nhà máy chế biến chè; cà phê, nhà máy chế biến tinh bột sắn,… |
| 109 | 42930 | 4293016 | Nhà máy đường | Tấn nguyên liệu/ngày | |
| 110 | 42930 | 4293017 | Nhà máy sản xuất bánh kẹo, mỳ ăn liền và sản phẩm tương tự | Nghìn tấn/năm | |
| 111 | 42930 | 4293018 | Nhà máy sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | Nghìn tấn/năm | |
| 112 | 42930 | 4293019 | Công trình công nghiệp thực phẩm khác | Tấn sản phẩm/năm | |
| 113 | 42930 | 4293021 | Nhà máy sản xuất đồ uống | Triệu lít/năm | Gồm: Nhà máy sản xuất rượu, bia, nước giải khát |
| 114 | 42930 | 4293022 | Nhà máy sản xuất thuốc lá | Triệu bao/năm | |
| 115 | 42930 | 4293023 | Nhà máy xơ sợi | Tấn sản phẩm/năm | |
| 116 | 42930 | 4293024 | Nhà máy dệt | Triệu m2/năm | |
| 117 | 42930 | 4293025 | Nhà máy in, nhuộm (ngành dệt may) | Triệu m2/năm | |
| 118 | 42930 | 4293026 | Nhà máy sản xuất các sản phẩm may | Triệu sản phẩm/năm | |
| 119 | 42930 | 4293027 | Nhà máy thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ da | Triệu sản phẩm/năm | |
| 120 | 42930 | 4293028 | Nhà máy chế biến và xử lý gỗ | Nghìn m3/năm | |
| 121 | 42930 | 4293029 | Nhà máy bột giấy và giấy | Nghìn tấn/năm | |
| 122 | 42990 | 4299052 | Công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị | Nghìn m2 | |
| 123 | 42930 | 4293031 | Công trình sản xuất sản phẩm hóa chất cơ bản | Nghìn tấn/năm | Gồm: Nhà máy sản xuất Amoniac, axit, xút, clo các loại; nhà máy sản xuất sô đa; nhà máy sản xuât các muối vô cơ, ôxit vô cơ; nhà máy sản xuất các loại hóa chất vô cơ tinh và tinh khiết |
| 124 | 42930 | 4293032 | Nhà máy sản xuất sản phẩm hóa dầu | Nghìn tấn/năm | Gồm: PP, PE, PVC, PS, PET, SV, sợi, DOP, Polystyren; LAB, cao su tổng hợp và các sản phẩm khác |
| 125 | 42930 | 4293033 | Nhà máy sản xuất sản phẩm hóa dược; thuốc | Nghìn tấn/năm | |
| 126 | 42930 | 4293034 | Nhà máy sản xuất hóa mỹ phẩm; Nhà máy sản xuất sản phẩm tẩy rửa | Nghìn tấn/năm | Gồm: - Hóa mỹ phẩm: các sản phẩm làm đẹp: kem dưỡng da,... - Sản phẩm tẩy rửa: kem giặt, bột giặt, nước gội đầu, nước cọ rửa, xà phòng,… |
| 127 | 42930 | 4293035 | Nhà máy sản xuất sản phẩm sơn, mực in các loại | Nghìn tấn/năm | |
| 128 | 42930 | 4293036 | Nhà máy sản xuất khí công nghiệp | Nghìn tấn/năm | |
| 129 | 42930 | 4293037 | Nhà máy sản xuất sản phẩm nguyên liệu mỏ hóa chất | Triệu tấn/năm | Ví dụ: Nhà máy tuyển quặng apatit,… |
| 130 | 42930 | 4293038 | Công trình sản xuất vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ | Nghìn tấn/năm | |
| 131 | 42930 | 4293039 | Công trình sản xuất sản phẩm hóa chất cơ bản khác | Nghìn tấn/năm | Ví dụ: Nhà máy sản xuất nguyên liệu nhựa alkyd, acrylic |
| 132 | 42930 | 4293041 | Công trình sản xuất phân bón và hóa chất bảo vệ thực vật | NULL | Gồm: - Nhà máy sản xuất Urê, DAP, MPA, SA, NPK phức hợp - Nhà máy sản xuất phân lân các loại (supe lân, lân nung chảy) - Nhà máy sản xuất NPK hỗn hợp, phân vi sinh - Nhà máy sản xuất hóa chất bảo vệ thực vật |
| 133 | 42930 | 4293042 | Nhà máy sản xuất săm lốp ô tô, máy kéo | Triệu sản phẩm/năm | |
| 134 | 42930 | 4293043 | Nhà máy sản xuất săm lốp xe mô tô, xe đạp | Triệu sản phẩm/năm | |
| 135 | 42930 | 4293044 | Nhà máy sản xuất băng tải | Nghìn m2/năm | |
| 136 | 42930 | 4293045 | Nhà máy sản xuất cao su kỹ thuật | Triệu sản phẩm/năm | |
| 137 | 42930 | 4293046 | Nhà máy sản xuất pin | Triệu viên/năm | |
| 138 | 42930 | 4293047 | Nhà máy sản xuất ắc quy | Nghìn Kw/năm | |
| 139 | 42930 | 4293048 | Nhà máy sản xuất que hàn | Nghìn tấn/năm | |
| 140 | 42930 | 4293049 | Nhà máy sản xuất các sản phẩm plastic | Triệu sản phẩm/năm | |
| 141 | 42930 | 4293051 | Nhà máy sản xuất sản phẩm ốp, lát | Triệu m2 sản phẩm/năm | |
| 142 | 42930 | 4293052 | Nhà máy sản xuất gạch đất sét nung | Triệu viên/năm | |
| 143 | 42930 | 4293053 | Nhà máy sản xuất vật liệu chịu lửa | Nghìn tấn/năm | Gồm: Cả lò nung gạch chịu lửa cao alumin |
| 144 | 42930 | 4293054 | Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ vệ sinh | Nghìn sản phẩm/năm | |
| 145 | 42930 | 4293055 | Nhà máy sản xuất kính xây dựng | Triệu m2 sản phẩm/năm | |
| 146 | 42930 | 4293056 | Nhà máy sản xuất sản phẩm từ kính | Nghìn m2 sản phẩm/năm | Gồm: Kính tôi, kính hộp, kính nhiều lớp,… |
| 147 | 42930 | 4293057 | Nhà máy sản xuất xi măng | Triệu tấn/năm | |
| 148 | 42930 | 4293058 | Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn | Nghìn m3/năm | Gồm: - Nhà máy sản xuất sản phẩm, cấu kiện bê tông thông thường; nhà máy sản xuất gạch xi măng cột liệu - Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông ly tâm, cấu kiện bê tông ứng lực trước - Nhà máy sản xuất viên xây, cấu kiện bê tông khí AAC |
| 149 | 42930 | 4293059 | Công trình sản xuất vật liệu xây dựng khác | Nghìn tấn/năm | Gồm: Trạm nghiền xi măng, trạm trộn bê tông (đơn vị tính là m3/giờ),… |
| 150 | 42930 | 4293061 | Nhà máy luyện kim | Nghìn tấn sản phẩm/năm | Gồm: - Nhà máy luyện kim màu - Nhà máy luyện phôi thép - Nhà máy luyện, cán thép, kéo thép xây dựng |
| 151 | 42930 | 4293062 | Khu liên hợp luyện kim | Nghìn tấn sản phẩm/năm | Gồm: Hệ thống các nhà máy, như: - Nhà máy luyện kim mầu - Nhà máy luyện phôi thép - Nhà máy luyện, cán thép, kéo thép xây dựng |
| 152 | 42930 | 4293063 | Nhà máy chế tạo máy động lực và máy nông nghiệp | Triệu sản phẩm/năm | |
| 153 | 42930 | 4293064 | Nhà máy chế tạo máy công cụ và thiết bị công nghiệp | Triệu sản phẩm/năm | |
| 154 | 42930 | 4293065 | Nhà máy chế tạo thiết bị nâng hạ | Triệu sản phẩm/năm | |
| 155 | 42930 | 4293066 | Nhà máy chế tạo máy xây dựng | Triệu sản phẩm/năm | Gồm: - Nhà máy sản xuất, lắp ráp máy ủi, máy đào, máy xúc - Nhà máy sản xuất, lắp ráp xe lu tĩnh và lu rung - Nhà máy sản xuất, lắp ráp cẩu tự hành |
| 156 | 42930 | 4293067 | Nhà máy chế tạo thiết bị toàn bộ | Triệu sản phẩm/năm | Thiết bị toàn bộ thường là phần thiết bị (máy móc, thiết bị phụ trợ, công nghệ,...) của công trình hoàn chỉnh thực hiện phương thức hợp đồng EPC (Gồm: cả thiết kế, chuyển giao công nghệ, mua sắm - chế tạo và xây dựng) Ví dụ: Dây chuyền sản xuất kính an to |
| 157 | 42930 | 4293069 | Công trình luyện kim và cơ khí chế tạo khác | Triệu sản phẩm/năm | |
| 158 | 42930 | 4293071 | Nhà máy lắp ráp điện tử, điện lạnh | Triệu sản phẩm/năm | Gồm: Nhà máy lắp ráp điện tử (ti vi, máy tính và các sản phẩm tương đương), điện lạnh (điều hòa, tủ lạnh và sản phẩm tương đương) |
| 159 | 42930 | 4293072 | Nhà máy chế tạo linh kiện, phụ tùng thông tin và điện tử | Triệu sản phẩm/năm | Gồm: Nhà máy chế tạo mạch in điện tử, IC và sản phẩm tương đương |
| 160 | 42930 | 4293073 | Công trình sản xuất thiết bị điện, điện tử khác | Triệu sản phẩm/năm | |
| 161 | 42930 | 4293074 | Nhà máy đóng, sửa chữa tàu | Cái/tấn trọng tải | Gồm: Công trình sửa chữa, đóng mới phương tiện thủy nội địa (bến, ụ, triền, đà,…), tàu biển, ụ tàu biển, âu tàu biển và các công trình nâng hạ tàu biển khác (triền, đà, sàn nâng,…) |
| 162 | 42930 | 4293075 | Nhà máy sản xuất, lắp ráp ô tô | Nghìn xe/năm | |
| 163 | 42930 | 4293076 | Nhà máy sản xuất, lắp ráp xe máy | Nghìn xe/năm | |
| 164 | 42930 | 4293077 | Nhà máy sản xuất, lắp ráp đầu máy tàu hỏa | Cái/năm | |
| 165 | 42930 | 4293078 | Nhà máy sửa chữa, bảo dưỡng máy bay | Cái/năm | |
| 166 | 42930 | 4293079 | Nhà máy sản xuất, lắp ráp xe có động cơ khác | Nghìn xe/năm | |
| 167 | 42930 | 4293081 | Nhà máy in | Triệu trang in quy chuẩn/năm | In trên chất liệu giấy |
| 168 | 42930 | 4293082 | Nhà máy in tiền | Tấn sản phẩm/năm | |
| 169 | 42930 | 4293083 | Nhà máy sản xuất đồ sành, sứ, thủy tinh | Nghìn tấn sản phẩm/năm | |
| 170 | 42930 | 4293084 | Nhà máy sản xuất sản phẩm gốm đất nung | Triệu sản phẩm/năm | |
| 171 | 42930 | 4293085 | Nhà máy sản xuất nước đá | Nghìn tấn/năm | |
| 172 | 42930 | 4293086 | Nhà máy sản xuất công nghiệp hỗ trợ | Triệu sản phẩm/năm | |
| 173 | 42930 | 4293087 | Kho chứa hóa chất | m2 XD | |
| 174 | 42930 | 4293089 | Công trình chế biến, chế tạo khác | Tấn sản phẩm/năm | |
| 175 | 42930 | 4293090 | Dịch vụ xây dựng công trình chế biến, chế tạo | Đồng | Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, thay thế các công trình chế biến, chế tạo |
| 176 | 42990 | 4299011 | Sân vận động, sân thi đấu thể thao ngoài trời tổng hợp cho nhiều môn, có khán đài | Chỗ ngồi | |
| 177 | 42990 | 4299012 | Sân vận động, sân thi đấu thể thao ngoài trời tổng hợp cho nhiều môn, không có khán đài | m2 sân | Gồm: Sân điều kinh (Đường chạy thẳng, đường chạy vòng); sân nhảy xa, nhảy 3 bước; sân nhảy cao; sân nhảy sào; sân đẩy tạ; sân ném lựu đạn; sân lăng đĩa, lăng tạ xích; sân phóng lao,... |
| 178 | 42990 | 4299013 | Sân vận động, sân thi đấu thể thao ngoài trời riêng cho từng môn, có khán đài | Chỗ ngồi | Gồm: Sân bóng đá, sân tennis, trường đua, trường bắn,… có khán đài |
| 179 | 42990 | 4299014 | Sân vận động, sân thi đấu thể thao ngoài trời riêng cho từng môn, không có khán đài | m2 sân | Gồm: Sân bóng đá tập luyện, sân bóng chuyền, sân cầu lông, sân bóng rổ, sân tennis,… không có khán đài Không gồm: sân gôn |
| 180 | 42990 | 4299015 | Sân gôn | Số lỗ | |
| 181 | 42990 | 4299016 | Bể bơi ngoài trời | m2 bể | Gồm cả bể bơi có khán đài và không có khán đài |
| 182 | 42990 | 4299019 | Công trình thể thao ngoài trời khác | m2 xây dựng | |
| 183 | 42990 | 4299021 | Tuyến cáp treo vận chuyển người | Nghìn lượt người/năm | |
| 184 | 42990 | 4299029 | Công trình vui chơi, giải trí ngoài trời khác | m2 xây dựng | |
| 185 | 42990 | 4299031 | Trạm trung chuyển | Nghìn tấn | |
| 186 | 42990 | 4299032 | Công trình xử lý chất thải rắn | Nghìn tấn/năm | Gồm: Khu liên hợp xử lý, trạm xử lý chế biến thành phân vi sinh, bãi chôn lấp, lò đốt (Bao gồm cả chất thải rắn thông thường và nguy hại) |
| 187 | 42990 | 4299041 | Pháo đài | m2 xây dựng | |
| 188 | 42990 | 4299042 | Doanh trại quân đội | m2 xây dựng | |
| 189 | 42990 | 4299043 | Hầm trú ẩn | m2 xây dựng | |
| 190 | 42990 | 4299044 | Trường bắn | m2 xây dựng | |
| 191 | 42990 | 4299045 | Trung tâm thử nghiệm quân sự | m2 xây dựng | |
| 192 | 42990 | 4299049 | Công trình phục vụ quốc phòng an ninh khác | m2 xây dựng | |
| 193 | 42990 | 4299051 | Công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp | Nghìn m2 | |
| 194 | 42220 | 4222022 | Hồ điều hòa | Ha mặt hồ | Gồm cả hồ chứa nước phục vụ thủy lợi |
| 195 | 42220 | 4222023 | Trạm bơm nước mưa | Nghìn m3/ngày đêm | Gồm cả bể chứa nước (nếu có) |
| 196 | 42220 | 4222024 | Công trình xử lý nước thải | Nghìn m3/ngày đêm | Gồm: Bể lắng, bể lọc, hồ sinh học, bể tự hoại,… |
| 197 | 42220 | 4222025 | Trạm bơm nước thải | Nghìn m3/ngày đêm | Gồm cả bể chứa nước (nếu có) |
| 198 | 42220 | 4222026 | Công trình xử lý bùn | m3/ngày đêm | |
| 199 | 42220 | 4222027 | Các loại giếng thăm, giếng chuyển bậc, giếng thu nước mưa | m (Độ sâu của giếng hay đường kính giếng) | |
| 200 | 42220 | 4222029 | Công trình thoát nước khác | Nghìn m3/ngày đêm | Ví dụ: Cửa xả nước thải,… |