Thống kê TP. Hồ Chí Minh
THỐNG KÊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Danh mục doanh nghiệp 2026

Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.

Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
259
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
1 - 200 / 259 dòng
Ngành C3 259 dòng trong sheet 4 cột Trang 1 / 2
# Cap1 Cap2 Cap3 TenNganh
1 A 01 011 Trồng cây hàng năm
2 A 01 012 Trồng cây lâu năm
3 A 01 013 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
4 A 01 014 Chăn nuôi
5 A 01 015 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
6 A 01 016 Hoạt động dịch vụ nông nghiệp
7 A 01 017 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
8 A 02 021 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
9 A 02 022 Khai thác gỗ
10 A 02 023 Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
11 A 02 024 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
12 A 03 031 Khai thác thủy sản
13 A 03 032 Nuôi trồng thủy sản
14 A 03 033 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản
15 B 05 051 Khai thác và thu gom than cứng
16 B 05 052 Khai thác và thu gom than non
17 B 06 061 Khai thác dầu thô
18 B 06 062 Khai thác khí đốt tự nhiên
19 B 07 071 Khai thác quặng sắt
20 B 07 072 Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)
21 B 07 073 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
22 B 08 081 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
23 B 08 089 Khai khoáng chưa được phân vào đâu
24 B 09 091 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
25 B 09 099 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
26 C 10 101 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
27 C 10 102 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
28 C 10 103 Chế biến và bảo quản rau quả
29 C 10 104 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
30 C 10 105 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
31 C 10 106 Xay xát và sản xuất bột
32 C 10 107 Sản xuất thực phẩm khác
33 C 10 108 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
34 C 11 110 Sản xuất đồ uống
35 C 12 120 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
36 C 13 131 Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt
37 C 13 139 Sản xuất hàng dệt khác
38 C 14 141 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
39 C 14 142 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
40 C 14 143 Sản xuất trang phục đan móc
41 C 15 151 Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi xách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú
42 C 15 152 Sản xuất giày, dép
43 C 16 161 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
44 C 16 162 Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
45 C 17 170 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
46 C 18 181 In ấn và dịch vụ liên quan đến in
47 C 18 182 Sao chép bản ghi các loại
48 C 19 191 Sản xuất than cốc
49 C 19 192 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
50 C 20 201 Sản xuất hóa chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
51 C 20 202 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác
52 C 20 203 Sản xuất sợi nhân tạo
53 C 21 210 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
54 C 22 221 Sản xuất sản phẩm từ cao su
55 C 22 222 Sản xuất sản phẩm từ plastic
56 C 23 231 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
57 C 23 239 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu
58 C 24 241 Sản xuất sắt, thép, gang
59 C 24 242 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
60 C 24 243 Đúc kim loại
61 C 25 251 Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi
62 C 25 252 Sản xuất vũ khí và đạn dược
63 C 25 259 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại
64 C 26 261 Sản xuất linh kiện điện tử
65 C 26 262 Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
66 C 26 263 Sản xuất thiết bị truyền thông
67 C 26 264 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
68 C 26 265 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ
69 C 26 266 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
70 C 26 267 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
71 C 26 268 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
72 C 27 271 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
73 C 27 272 Sản xuất pin và ắc quy
74 C 27 273 Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn
75 C 27 274 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
76 C 27 275 Sản xuất đồ điện dân dụng
77 C 27 279 Sản xuất thiết bị điện khác
78 C 28 281 Sản xuất máy thông dụng
79 C 28 282 Sản xuất máy chuyên dụng
80 C 29 291 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
81 C 29 292 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
82 C 29 293 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
83 C 30 301 Đóng tàu và thuyền
84 C 30 302 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray
85 C 30 303 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
86 C 30 304 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
87 C 30 309 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu
88 C 31 310 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
89 C 32 321 Sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan
90 C 32 322 Sản xuất nhạc cụ
91 C 32 323 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
92 C 32 324 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
93 C 32 325 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
94 C 32 329 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
95 C 33 331 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn
96 C 33 332 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
97 D 35 351 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
98 D 35 352 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
99 D 35 353 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
100 D 35 354 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt
101 E 36 360 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
102 E 37 370 Thoát nước và xử lý nước thải
103 E 38 381 Thu gom rác thải
104 E 38 382 Xử lý và tiêu hủy rác thải
105 E 38 383 Tái chế phế liệu
106 E 39 390 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
107 F 41 410 Xây dựng nhà các loại
108 F 42 421 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
109 F 42 422 Xây dựng công trình công ích
110 F 42 429 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
111 F 43 431 Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng
112 F 43 432 Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác
113 F 43 433 Hoàn thiện công trình xây dựng
114 F 43 434 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
115 F 43 439 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
116 G 46 461 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
117 G 46 462 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
118 G 46 463 Bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
119 G 46 464 Bán buôn đồ dùng gia đình
120 G 46 465 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy
121 G 46 466 Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ
122 G 46 467 Bán buôn chuyên doanh khác
123 G 46 469 Bán buôn tổng hợp
124 G 47 471 Bán lẻ tổng hợp
125 G 47 472 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào
126 G 47 473 Bán lẻ nhiên liệu động cơ
127 G 47 474 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
128 G 47 475 Bán lẻ thiết bị gia đình khác
129 G 47 476 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí
130 G 47 477 Bán lẻ hàng hóa khác (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
131 G 47 478 Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ
132 G 47 479 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
133 H 49 491 Vận tải đường sắt
134 H 49 492 Vận tải hành khách bằng xe buýt
135 H 49 493 Vận tải đường bộ khác
136 H 49 494 Vận tải đường ống
137 H 50 501 Vận tải ven biển và viễn dương
138 H 50 502 Vận tải đường thủy nội địa
139 H 51 511 Vận tải hành khách hàng không
140 H 51 512 Vận tải hàng hóa hàng không
141 H 52 521 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
142 H 52 522 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cho vận tải
143 H 52 523 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải
144 H 53 531 Bưu chính
145 H 53 532 Chuyển phát
146 H 53 533 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
147 I 55 551 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
148 I 55 552 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
149 I 55 553 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
150 I 55 559 Cơ sở lưu trú khác
151 I 56 561 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
152 I 56 562 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác
153 I 56 563 Dịch vụ phục vụ đồ uống
154 I 56 564 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
155 J 58 581 Xuất bản sách, báo, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác
156 J 58 582 Xuất bản phần mềm
157 J 59 591 Hoạt động phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
158 J 59 592 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
159 J 60 601 Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh
160 J 60 602 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video
161 J 60 603 Hoạt động thông tấn và hoạt động phân phối nội dung khác
162 K 61 611 Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh
163 K 61 612 Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông
164 K 61 619 Hoạt động viễn thông khác
165 K 62 621 Lập trình máy tính
166 K 62 622 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
167 K 62 629 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
168 K 63 631 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
169 K 63 639 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
170 L 64 641 Hoạt động trung gian tiền tệ
171 L 64 642 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản và các kênh dẫn vốn
172 L 64 643 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
173 L 64 649 Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)
174 L 65 651 Bảo hiểm
175 L 65 652 Tái bảo hiểm
176 L 65 653 Hoạt động quỹ hưu trí
177 L 66 661 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)
178 L 66 662 Hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và quỹ hưu trí
179 L 66 663 Hoạt động quản lý quỹ
180 M 68 681 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
181 M 68 682 Hoạt động bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
182 N 69 691 Hoạt động pháp luật
183 N 69 692 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
184 N 70 701 Hoạt động của trụ sở văn phòng
185 N 70 702 Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
186 N 71 711 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
187 N 71 712 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
188 N 72 721 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật
189 N 72 722 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn
190 N 73 731 Quảng cáo
191 N 73 732 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
192 N 73 733 Hoạt động quan hệ công chúng
193 N 74 741 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
194 N 74 742 Hoạt động nhiếp ảnh
195 N 74 743 Hoạt động phiên dịch
196 N 74 749 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
197 N 75 750 Hoạt động thú y
198 O 77 771 Cho thuê xe có động cơ
199 O 77 772 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình
200 O 77 773 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển