Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
1,601 - 1,800 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8
3,012 dòng trong sheet
5 cột
Trang 9 / 16
| # | Cap5 | Cap8 | TenSanpham | Donvitinh | MotaSanpham |
|---|---|---|---|---|---|
| 1601 | 13930 | 13930103 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần sợi vòng | M2 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần sợi vòng;Kể cảg dệt trải sàn khác, được chần sợi vòng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớợ ạà lượm và các ltừ 91% trở lên, hàng dệt trải sàn khác, đưíc ctheo hàng dệt trải sàn khác, đưrọm vlượm vkhô |
| 1602 | 13930 | 13930104 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không được chần hoặc phủ xơ vụn | M2 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không được chần hoặc phủ xơ vụn;Kể cảg dệt trải sàn khác, từ phớt, không được chần hoặc phủ xơ vụn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớ oạà lượm và các ltừ 91% trở lên, hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không được chầníhoặtheo hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không được chầnrọm vlượm vkhô |
| 1603 | 13930 | 13930109 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác | M2 | Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác;Kể cảà các loại hàng dệt trải sàn khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớệ kạ lượ loại thảmtừ 91% trở lên, ác và các loại hàng dít ttheo ác và các loại hàng drọ lolượ lokhô |
| 1604 | 13930 | 13930200 | Dịch vụ sản xuất thảm | Đồng | Dịch vụ sản xuất thảm;Gia công sản xuất thảm |
| 1605 | 13940 | 13940010 | Dây thừng, chão, dây bện và dây cáp | Tấn | Dây thừng, chão, dây bện và dây cáp;Loại trừ: Dây kim loại đã được phân vào nhóm 2599 |
| 1606 | 20210 | 20210130 | Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng | Tấn | Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng; |
| 1607 | 20210 | 20210140 | Thuốc khử trùng | Tấn | Thuốc khử trùng;Dùng cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác |
| 1608 | 23990 | 23990920 | Các sản phẩm làm bằng atphan hoặc bằng các vật liệu tương tự | Tấn | Các sản phẩm làm bằng atphan hoặc bằng các vật liệu tương tự;Ví dụ: Bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá |
| 1609 | 23990 | 23990930 | Hỗn hợp bitum với thành phần chính là alphan tự nhiên bitum tự nhiên và nhân tạo, bitum dầu mỏ, nhựa đường tự nhiên hoặc các chất liên quan làm chất kết dính (ví dụ: matít có chưa bitum, cut-backs) | Tấn | Hỗn hợp bitum với thành phần chính là alphan tự nhiên bitum tự nhiên và nhân tạo, bitum dầu mỏ, nhựa đường tự nhiên hoặc các chất liên quan làm chất kết dính (ví dụ: matít có chưa bitum, cut-backs);Gồm cả đá dăm trộn nhựa đường (bê tông nhựa nóng) |
| 1610 | 23990 | 23990941 | Graphit nhân tạo | Tấn | Graphit nhân tạo;Aộdung |
| 1611 | 23990 | 23990942 | Graphit dạng keo hoặc dạng bán kéo | Tấn | Graphit dạng keo hoặc dạng bán kéo;Kể cảc dạng bán kéo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớo cet lượphit dạng từ 92% trở lên, híặc theo hrọphilượphikhô |
| 1612 | 23990 | 23990949 | Chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác | Tấn | Chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác;Kể cảhit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ hừẩ lượ phẩm làm từ 92% trở lên, graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng báníthàtheo graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bánrọ phlượ phkhô |
| 1613 | 23990 | 23990950 | Corundum nhân tạo | Tấn | Corundum nhân tạo; |
| 1614 | 23990 | 23990961 | Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculit (khoáng mica) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm | Tấn | Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculit (khoáng mica) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm;Trừ các sản phẩm bằng xi măng amimăng, xi măng sợi xenlulô, sợi amiăng và các sản phẩm làm tự chúng, các sản phẩm gốm, sứ |
| 1615 | 23990 | 23990962 | Mi ca đã gia công và các sản phẩm làm từ mi ca, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, các tông hoặc các vật liệu khác | Tấn | Mi ca đã gia công và các sản phẩm làm từ mi ca, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, các tông hoặc các vật liệu khác;Kể cả các sản phẩm làm từ mi ca, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, các tông hoặc các vật liệu khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớá ôđ lượca đã gia từ 92% trở lên, g và các sản phẩm làm từ mi ca, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, các tông hoặc cíc vtheo g và các sản phẩm làm từ mi ca, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, các tông hoặc crọca lượca khô |
| 1616 | 23990 | 23990969 | Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác chưa được phân vào đâu | Tấn | Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác chưa được phân vào đâu;Bao gồm cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn |
| 1617 | 23990 | 23990990 | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu | Đồng | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu; |
| 1618 | 24100 | 24100110 | Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác | Tấn | Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác; |
| 1619 | 16210 | 16210120 | Gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm) | M3 | Gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm); |
| 1620 | 16210 | 16210130 | Gỗ đã được làm tăng độ rắn | M3 | Gỗ đã được làm tăng độ rắn; |
| 1621 | 16210 | 16210140 | Ván ép từ gỗ và các vật liệu tương tự | M3 | Ván ép từ gỗ và các vật liệu tương tự;Gồm: Ván ép từ sợi gỗ, bột gỗ, dăm gỗ,… |
| 1622 | 16210 | 16210200 | Dịch vụ sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác;Gia công sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1623 | 16220 | 16220110 | Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ | M2 | Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ; |
| 1624 | 16220 | 16220120 | Khuôn cửa bằng gỗ | M | Khuôn cửa bằng gỗ; |
| 1625 | 16220 | 16220131 | Gỗ ốp, lát tự nhiên | M2 | Gỗ ốp, lát tự nhiên; |
| 1626 | 16220 | 16220132 | Gỗ ốp, lát công nghiệp | M2 | Gỗ ốp, lát công nghiệp; |
| 1627 | 16220 | 16220133 | Ván lợp | M2 | Ván lợp;Cò gọi là ván lâu. Chỉ víá ván lợp đã hoặc chưa gáiề váàá bột và chưa đóng bánh. Ván lợp đóng bánh thuộc 19220. Loại trừ: ván bánh, ván áìá trứng và các áiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ ván lợp, được phân vào mã 1922010 |
| 1628 | 16220 | 16220141 | Cốp pha, xà gồ, panen, cột trụ bằng gỗ | M3 | Cốp pha, xà gồ, panen, cột trụ bằng gỗ;Kể cản, cột trụ bằng gỗ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ồớ ộ,a lượ pha, xà gtừ 21% trở lên, panen,ícộttheo panen,rọ phlượ phkhô |
| 1629 | 16220 | 16220142 | Rui, mè, xà dầm, thanh giằng bằng gỗ | M3 | Rui, mè, xà dầm, thanh giằng bằng gỗ;Kể cảnh giằng bằng gỗ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ầớn mè lượ, mè, xà dtừ 21% trở lên, thaíh gtheo tharọ, mlượ, mkhô |
| 1630 | 16220 | 16220150 | Tay vịn cầu thang | M | Tay vịn cầu thang; |
| 1631 | 16220 | 16220190 | Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng chưa được phân vào đâu | M3 | Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng chưa được phân vào đâu; |
| 1632 | 16220 | 16220200 | Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng gỗ | M2 | Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng gỗ;Nhà lắp ghép |
| 1633 | 16220 | 16220300 | Dịch vụ sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khác;Gia công sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khác |
| 1634 | 16230 | 16230101 | Quan tài (hòm) | 1000 cái | Quan tài (hòm);Aộdung |
| 1635 | 16230 | 16230102 | Thùng gỗ (thùng tô nô, thùng hình trống, hình trụ,…) > 100 lít | 1000 cái | Thùng gỗ (thùng tô nô, thùng hình trống, hình trụ,…) > 100 lít;Kể cảô, thùng hình trống, hình trụ,…) > 100 lít chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớt ụgg lượng gỗ (thùtừ 21% trở lên, tô nô, thùng hình trống, hình írụ,theo tô nô, thùng hình trống, hình rọng lượng khô |
| 1636 | 16230 | 16230103 | Hòm gỗ (≤ 100 lít) | 1000 cái | Hòm gỗ (≤ 100 lít);Mộdung |
| 1637 | 16230 | 16230109 | Giá/kệ kê hàng, để hàng và các tấm ván bốc hàng khác bằng gỗ | 1000 cái | Giá/kệ kê hàng, để hàng và các tấm ván bốc hàng khác bằng gỗ;Kể cảàng và các tấm ván bốc hàng khác bằng gỗ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớà g, lượ/kệ kê hàntừ 21% trở lên, để hàng và các tấm ván bốc híng theo để hàng và các tấm ván bốc hrọ/kệlượ/kệkhô |
| 1638 | 16230 | 16230200 | Dịch vụ sản xuất bao bì bằng gỗ | Đồng | Dịch vụ sản xuất bao bì bằng gỗ;Gia công sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1639 | 16291 | 16291100 | Khung tranh, khung ảnh, khung gương hoặc đồ vật tương tự bằng gỗ | 1000 cái | Khung tranh, khung ảnh, khung gương hoặc đồ vật tương tự bằng gỗ; |
| 1640 | 16291 | 16291200 | Dụng cụ, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải, cốt hoặc khuôn giầy bằng gỗ | 1000 cái | Dụng cụ, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải, cốt hoặc khuôn giầy bằng gỗ; |
| 1641 | 16291 | 16291301 | Đũa, thìa, dĩa bằng gỗ | 1000 cái | Đũa, thìa, dĩa bằng gỗ; |
| 1642 | 16291 | 16291302 | Bát, đĩa bằng gỗ | 1000 cái | Bát, đĩa bằng gỗ; |
| 1643 | 16291 | 16291303 | Bộ ấm trà, khay trà bằng gỗ | 1000 bộ | Bộ ấm trà, khay trà bằng gỗ; |
| 1644 | 16291 | 16291304 | Thớt gỗ | 1000 cái | Thớt gỗ;Còtgọi là thớt âu. Chỉ tíh thớt gỗ đã hoặc chưa ghiềtthàh bột và chưa đóng bánh. Thớt gỗ đóng bánh thuộc 19291. Loại trừ: thớ bánh, thớ hìh trứng và các hiêtliệu rắn tương tự được sản xuất từ thớt gỗ, được phân vào mã 1929110 |
| 1645 | 16291 | 16291305 | Chày cối bằng gỗ | 1000 bộ | Chày cối bằng gỗ; |
| 1646 | 20210 | 20210190 | Sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp | Tấn | Sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp; |
| 1647 | 20210 | 20210200 | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp | Đồng | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp;Gia công sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 1648 | 20221 | 20221011 | Sơn và véc ni, tan trong môi trường nước | Tấn | Sơn và véc ni, tan trong môi trường nước;Bao gồm cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hoá học, đã phân tán hay hoà tan trong môi trường nước |
| 1649 | 20221 | 20221012 | Sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa nước | Tấn | Sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa nước;Bao gồm cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hoá học, đã phân tán hay hoà tan trong môi trường không chứa nước |
| 1650 | 20221 | 20221021 | Thuốc màu, chất cản quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thuỷ tinh; phối liệu để nấu thuỷ tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy | Tấn | Thuốc màu, chất cản quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thuỷ tinh; phối liệu để nấu thuỷ tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy;Kể cảquang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thuỷ tinh; phối liệu để nấu thuỷ tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ấớộ ,tm lượốc màu, chtừ 22% trở lên, cản quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thuỷ tinh; phối liệu để nấu thuỷ tinh, ở dạng bít, theo cản quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thuỷ tinh; phối liệu để nấu thuỷ tinh, ở dạng brọốc lượốc khô |
| 1651 | 20221 | 20221022 | Sơn và véc ni khác; các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da | Tấn | Sơn và véc ni khác; các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da;Bao gồm cả các loại men tráng, lacquers và màu keo |
| 1652 | 20221 | 20221023 | Chất làm khô đã điều chế | Tấn | Chất làm khô đã điều chế; |
| 1653 | 20221 | 20221024 | Chất màu dùng cho nghệ thuật hội hoạ, học đường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự | Tấn | Chất màu dùng cho nghệ thuật hội hoạ, học đường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự;Dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự |
| 1654 | 20221 | 20221025 | Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ. | Tấn | Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ.; |
| 1655 | 20221 | 20221026 | Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế. | Tấn | Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.;Kể cả cơ và các chất pha loãng; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế. chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớe nôp lượ hợp dung từ 22% trở lên, hữu cơ và các chất pha loãng; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vícnitheo hữu cơ và các chất pha loãng; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vrọ hợlượ hợkhô |
| 1656 | 19100 | 19100300 | Nhựa chưng (nhựa hắc ín) và than cốc nhựa chưng | 1000 tấn | Nhựa chưng (nhựa hắc ín) và than cốc nhựa chưng;Gồm: Nhựa chưng (nhựa hắc ín) và than cốc nhựa chưng thu được từ nhựa hắc ín than đá hoặc các loại nhựa hắc in khoáng chất khác |
| 1657 | 19100 | 19100400 | Dịch vụ sản xuất sản phẩm than cốc | Đồng | Dịch vụ sản xuất sản phẩm than cốc;Gia công sản xuất sản phẩm than cốc |
| 1658 | 19200 | 19200110 | Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | Tấn | Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá;Gồm: - Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than đá - Viên nén và than bánh làm từ hóa thạch hữu cơ được sản xuất từ than đá |
| 1659 | 19200 | 19200120 | Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than non | Tấn | Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than non;Gồm: - Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than non - Viên nén và than bánh làm từ hóa thạch hữu cơ được sản xuất từ than non |
| 1660 | 19200 | 19200130 | Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than bùn | Tấn | Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than bùn;Gồm: - Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than bùn - Viên nén và than bánh làm từ hóa thạch hữu cơ được sản xuất từ than bùn |
| 1661 | 19200 | 19200211 | Xăng động cơ | Tấn | Xăng động cơ;Nộdung |
| 1662 | 19200 | 19200212 | Xăng máy bay | Tấn | Xăng máy bay;Nộdung |
| 1663 | 19200 | 19200219 | Dầu nhẹ và các chế phẩm khác | Tấn | Dầu nhẹ và các chế phẩm khác;Tetrapropylene, Dung môi trắng, Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1%, Dung môi khác, Naphthalen, refromate và các chế phẩm khác để pha chế xăng, Dầu mỏ nhẹ khác |
| 1664 | 19200 | 19200221 | Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm | Tấn | Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm;Nhiên liệu động cơ tuốc pin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực), kerosene, dầu thô đã tách phần nhẹ, nguyên liệu để sản xuất than đen |
| 1665 | 19200 | 19200222 | Dầu và mỡ bôi trơn | Tấn | Dầu và mỡ bôi trơn; |
| 1666 | 19200 | 19200223 | Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) | Tấn | Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh);Kể cảm thuỷ lực (dầu phanh) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớ ự n lượ dùng trontừ 21% trở lên, ộ hãm thuỷílựctheo ộ hãm thuỷrọ dùlượ dùkhô |
| 1667 | 19200 | 19200224 | Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phần ngắt mạch | Tấn | Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phần ngắt mạch ;Kể cảdùng cho bộ phần ngắt mạch chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớộ pàế lượ biến thế từ 21% trở lên, dầu dùng cho bí phtheo dầu dùng cho brọ bilượ bikhô |
| 1668 | 19200 | 19200225 | Dầu nhiên liệu | Tấn | Dầu nhiên liệu;Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao, nhiên liệu diesel khác, nhiên liệu đốt khác |
| 1669 | 19200 | 19200229 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác | Tấn | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác;Dầu có nguồn còn cọu là dầu m nhôm |
| 1670 | 19200 | 19200230 | Dầu thải | Tấn | Dầu thải;Chứa biphenyl đã polyclo hóa, terphenyl đã polyclo hoá hoặc biphenyl đã polyclo hoá |
| 1671 | 19200 | 19200311 | Propan đã được hoá lỏng | Tấn | Propan đã được hoá lỏng;Không phả đ à prop ỏng |
| 1672 | 19200 | 19200312 | Bu tan đã được hoá lỏng (LPG) | Tấn | Bu tan đã được hoá lỏng (LPG);Dùng để đun nấu |
| 1673 | 19200 | 19200313 | Khí khô thương phẩm | M3 | Khí khô thương phẩm; |
| 1674 | 19200 | 19200320 | Etylen, propylen, butylen, butadien | Tấn | Etylen, propylen, butylen, butadien ; |
| 1675 | 19200 | 19200390 | Các loại khí dầu mỏ và các loại khí Hyđrô cacbon khác (trừ khí thiên nhiên) | Tấn | Các loại khí dầu mỏ và các loại khí Hyđrô cacbon khác (trừ khí thiên nhiên); |
| 1676 | 19200 | 19200411 | Vazơlin (Petroleum jelly) | Tấn | Vazơlin (Petroleum jelly);Zộdung |
| 1677 | 19200 | 19200412 | Sáp parafin | Tấn | Sáp parafin; |
| 1678 | 19200 | 19200419 | Sáp dầu mỏ và sáp khác | Tấn | Sáp dầu mỏ và sáp khác; |
| 1679 | 19200 | 19200421 | Cốc dầu mỏ | Tấn | Cốc dầu mỏ;Cốc dầu mỏ kể cả chưa nung và đã nung |
| 1680 | 19200 | 19200422 | Bi tum dầu mỏ | Tấn | Bi tum dầu mỏ;Bi tuđá không biàti khối. Bi t có giới iạtuchất dễ bay iơm (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14% |
| 1681 | 19200 | 19200429 | Các cặn khác từ dầu | Tấn | Các cặn khác từ dầu; |
| 1682 | 26510 | 26510439 | Dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại không gắn thiết bị ghi | Cái | Dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại không gắn thiết bị ghi;Kể cảkhác để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại không gắn thiết bị ghi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớg nếụ lượg cụ và thtừ 52% trở lên, bị khác để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại không íắn theo bị khác để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại không rọg clượg ckhô |
| 1683 | 26510 | 26510440 | Dụng cụ và thiết bị khác (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng cho viễn thông | Cái | Dụng cụ và thiết bị khác (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng cho viễn thông ;Ví dụ: Máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm, thiết bị đo khác dùng cho viễn thông,… |
| 1684 | 26510 | 26510491 | Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi | Cái | Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi;Kể cảồm thiết bị ghi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớg m lượ đo đa năntừ 52% trở lên, ao íồm theo ao rọ đolượ đokhô |
| 1685 | 26510 | 26510492 | Dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại có gắn thiết bị ghi | Cái | Dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại có gắn thiết bị ghi;Kể cảkhác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại có gắn thiết bị ghi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớg nếụ lượg cụ và thtừ 52% trở lên, bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại có íắn theo bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại có rọg clượg ckhô |
| 1686 | 26510 | 26510499 | Dụng cụ và thiết bị khác để đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâu | Cái | Dụng cụ và thiết bị khác để đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâu;Kể cảkhác để đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớư cếụ lượg cụ và thtừ 52% trở lên, bị khác để đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa đíợc theo bị khác để đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa đrọg clượg ckhô |
| 1687 | 26510 | 26510510 | Tỷ trọng kế và các thiết bị nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và mọi tổ hợp của các dụng cụ trên | Cái | Tỷ trọng kế và các thiết bị nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và mọi tổ hợp của các dụng cụ trên;Loại trừ nhiệt kế dùng trong y tế xếp vào ngành 3250 |
| 1688 | 26510 | 26510521 | Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức chất lỏng | Cái | Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức chất lỏng;Kể cảđể đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức chất lỏng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớg ếụ lượg cụ và thtừ 52% trở lên, bị để đo hoặc kiểm tra lưu lượní, mtheo bị để đo hoặc kiểm tra lưu lượnrọg clượg ckhô |
| 1689 | 26510 | 26510522 | Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra áp suất | Cái | Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra áp suất;Kể cảđể đo hoặc kiểm tra áp suất chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớk ểếụ lượg cụ và thtừ 52% trở lên, bị để đo hoặc íiểmtheo bị để đo hoặc rọg clượg ckhô |
| 1690 | 26510 | 26510529 | Dụng cụ và thiết bị để đo khác | Cái | Dụng cụ và thiết bị để đo khác; |
| 1691 | 26510 | 26510591 | Máy phân tích khí hoặc khói | Cái | Máy phân tích khí hoặc khói; |
| 1692 | 26510 | 26510592 | Máy sắc ký và điện di | Cái | Máy sắc ký và điện di; |
| 1693 | 20113 | 20113900 | Dịch vụ sản xuất các hoá chất vô cơ cơ bản khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất các hoá chất vô cơ cơ bản khác;Gia công sản xuất các hoá chất vô cơ cơ bản khác |
| 1694 | 20114 | 20114111 | Axit stearic | Tấn | Axit stearic; |
| 1695 | 20114 | 20114112 | Axit oleic | Tấn | Axit oleic; |
| 1696 | 20114 | 20114113 | Axit béo dầu nhựa thông | Tấn | Axit béo dầu nhựa thông;Không phảéầhà axit ông |
| 1697 | 20114 | 20114114 | Dầu axít từ quá trình tinh lọc | Tấn | Dầu axít từ quá trình tinh lọc; |
| 1698 | 20114 | 20114119 | Axit béo cacbonxilic đơn chức công nghiệp khác | Tấn | Axit béo cacbonxilic đơn chức công nghiệp khác;Kể cả đơn chức công nghiệp khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớc nné lượt béo cacbtừ 12% trở lên, ilic đơn chức íôngtheo ilic đơn chức rọt blượt bkhô |
| 1699 | 20114 | 20114121 | Axit fomic, muối và este của nó | Tấn | Axit fomic, muối và este của nó;Axit fomic, còn ọc là este nhôm |
| 1700 | 20114 | 20114122 | Axit axetic, muối và este của nó, alhydric axetic | Tấn | Axit axetic, muối và este của nó, alhydric axetic;Kể cả este của nó, alhydric axetic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớ lux lượt axetic, từ 12% trở lên, i và este của nó,íalhtheo i và este của nó,rọt alượt akhô |
| 1701 | 20114 | 20114129 | Axit carbonxilic đơn chất không vòng, no và các dẫn xuất khác | Tấn | Axit carbonxilic đơn chất không vòng, no và các dẫn xuất khác;Kể cả chất không vòng, no và các dẫn xuất khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớá ia lượt carbonxitừ 12% trở lên, đơn chất không vòng, no và cíc dtheo đơn chất không vòng, no và crọt clượt ckhô |
| 1702 | 20114 | 20114131 | Axit acrylic, este và muối của nó | Tấn | Axit acrylic, este và muối của nó;Kể cảà muối của nó chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớe vec lượt acrylic,từ 12% trở lên, tí vàtheo trọt alượt akhô |
| 1703 | 20114 | 20114132 | Axit metacrylic, este và muối của nó | Tấn | Axit metacrylic, este và muối của nó;Kể cảe và muối của nó chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớe vce lượt metacryltừ 12% trở lên, estí vàtheo estrọt mlượt mkhô |
| 1704 | 20114 | 20114133 | Axít ôlêic, axit linoleic, muối và este của nó | Tấn | Axít ôlêic, axit linoleic, muối và este của nó;Kể cảoleic, muối và este của nó chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt xới vil lượt ôlêic, atừ 12% trở lên, linoleic, muốí vàtheo linoleic, muốrọt ôlượt ôkhô |
| 1705 | 20114 | 20114139 | Cacbonxilic đơn chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron khác và các chất dẫn xuất | Tấn | Cacbonxilic đơn chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron khác và các chất dẫn xuất;Kể cả không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron khác và các chất dẫn xuất chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ơớá nx lượbonxilic đtừ 12% trở lên, chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron khác và cíc ctheo chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron khác và crọbonlượbonkhô |
| 1706 | 20114 | 20114141 | Axit cacbonxilic thơm đơn chức và các dẫn xuất | Tấn | Axit cacbonxilic thơm đơn chức và các dẫn xuất;Gồm có: Axít benzoic, muối và este của nó, Peroxit bexzoyl và clorua benzoyl, Axít phenylaxetic và muối của nó, Este của axít phenylaxetic… |
| 1707 | 20114 | 20114142 | Axit cacbonxilic thêm chức ôxy và các dẫn xuất (trừ axit salixilic và muối của nó) | Tấn | Axit cacbonxilic thêm chức ôxy và các dẫn xuất (trừ axit salixilic và muối của nó);Gồm có: Axit lactic, muối và este của nó, axit tactaric, muối và este của axit tactaric; axit citric; canxi citrat; axit gluconic, muối và este của nó; Este sulfonic alkyl của phênol…. |
| 1708 | 20114 | 20114143 | Axit carboxylic đa chức và các dẫn xuất | Tấn | Axit carboxylic đa chức và các dẫn xuất;Gồm: Axit oxalic, muối và este của nó, Axit adipic, Dioctyl adipat, Axit azelaic, axit sebacic, Anhydrit maleic, Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, Dioctyl orthophthalates, Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates, Dibutyl orthophthalates, Phthalic anhydrit, Axit terephthalic, Dimetyl terephthalat, Trioctyltrimellitate |
| 1709 | 10102 | 10102122 | Thịt vịt, ngan, ngỗng tươi hoặc ướp lạnh | Tấn | Thịt vịt, ngan, ngỗng tươi hoặc ướp lạnh;Kể cảg tươi hoặc ướp lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớơ ,ị lượt vịt, ngatừ 11% trở lên, ngỗng tưíi htheo ngỗng tưrọt vlượt vkhô |
| 1710 | 10102 | 10102129 | Thịt gia cầm khác tươi hoặc ướp lạnh | Tấn | Thịt gia cầm khác tươi hoặc ướp lạnh;Kể cảơi hoặc ướp lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớơ hi lượt gia cầm từ 11% trở lên, c tưíi htheo c tưrọt glượt gkhô |
| 1711 | 10102 | 10102190 | Thịt của động vật khác tươi hoặc ướp lạnh | Tấn | Thịt của động vật khác tươi hoặc ướp lạnh;Gồm: Thịt rùa, baba, rắn, ếch,… tươi hoặc ướp lạnh |
| 1712 | 10102 | 10102211 | Thịt trâu, bò, đông lạnh | Tấn | Thịt trâu, bò, đông lạnh; |
| 1713 | 10102 | 10102212 | Thịt lợn đông lạnh | Tấn | Thịt lợn đông lạnh; |
| 1714 | 10102 | 10102213 | Thịt cừu, dê, đông lạnh | Tấn | Thịt cừu, dê, đông lạnh;Không phảừdđà thịt ạnh |
| 1715 | 10102 | 10102214 | Thịt ngựa, lừa, la, đông lạnh | Tấn | Thịt ngựa, lừa, la, đông lạnh; |
| 1716 | 10102 | 10102215 | Thịt thỏ đông lạnh | Tấn | Thịt thỏ đông lạnh; |
| 1717 | 10102 | 10102216 | Thịt lạc đà đông lạnh | Tấn | Thịt lạc đà đông lạnh; |
| 1718 | 10102 | 10102219 | Thịt động vật có vú khác đông lạnh | Tấn | Thịt động vật có vú khác đông lạnh;Kể cảkhác đông lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớú kcộ lượt động vậttừ 11% trở lên, ví khtheo vrọt đlượt đkhô |
| 1719 | 10102 | 10102221 | Thịt gà đông lạnh | Tấn | Thịt gà đông lạnh; |
| 1720 | 10102 | 10102222 | Thịt vịt, ngan, ngỗng đông lạnh | Tấn | Thịt vịt, ngan, ngỗng đông lạnh;Thịt vịt, ng còn ọ là g đôn nhôm |
| 1721 | 10102 | 10102229 | Thịt gia cầm khác đông lạnh | Tấn | Thịt gia cầm khác đông lạnh; |
| 1722 | 10102 | 10102290 | Thịt của động vật khác, đông lạnh | Tấn | Thịt của động vật khác, đông lạnh;Gồm: Thịt rùa, baba, rắn, ếch,… đông lạnh |
| 1723 | 10102 | 10102310 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật có vú tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh | Tấn | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật có vú tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh;Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la, thỏ, lạc đà và động vật có vú khác, tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh |
| 1724 | 10102 | 10102320 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh | Tấn | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh;Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gà, vịt, ngan, ngỗng và gia cầm khác, tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh |
| 1725 | 10102 | 10102390 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh | Tấn | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh;Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của rùa, ba ba, rắn, ếch,…tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh |
| 1726 | 10102 | 10102411 | Lông gia súc | Kg | Lông gia súc;Nộdung |
| 1727 | 10102 | 10102419 | Lông gia cầm | Kg | Lông gia cầm;Nộdung |
| 1728 | 10102 | 10102421 | Da sống của trâu, bò, ngựa, lừa, la | Tấn | Da sống của trâu, bò, ngựa, lừa, la;Kể cả, ngựa, lừa, la chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt rớò âg lượsống của ttừ 11% trở lên, , bí, ntheo , brọsốnlượsốnkhô |
| 1729 | 10102 | 10102422 | Da sống của cừu | Tấn | Da sống của cừu; |
| 1730 | 10102 | 10102423 | Da sống của lợn | Tấn | Da sống của lợn; |
| 1731 | 10102 | 10102429 | Da sống của động vật khác | Tấn | Da sống của động vật khác; |
| 1732 | 10102 | 10102501 | Mỡ lợn và mỡ gia cầm | Tấn | Mỡ lợn và mỡ gia cầm; |
| 1733 | 10102 | 10102509 | Mỡ trâu, bò, cừu, dê và mỡ gia súc khác | Tấn | Mỡ trâu, bò, cừu, dê và mỡ gia súc khác;Kể cả và mỡ gia súc khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ ỡừu lượtrâu, bò, từ 11% trở lên, , dê vàímỡ theo , dê vàrọtrâlượtrâkhô |
| 1734 | 10109 | 10109101 | Thịt trâu, bò muối, sấy khô, hun khói | Tấn | Thịt trâu, bò muối, sấy khô, hun khói;Kể cảsấy khô, hun khói chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớấ mr lượt trâu, bòtừ 11% trở lên, ối, síy ktheo ối, srọt tlượt tkhô |
| 1735 | 10109 | 10109102 | Thịt lợn muối, sấy khô, hun khói | Tấn | Thịt lợn muối, sấy khô, hun khói;Kể cảhô, hun khói chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớấ ợ lượt lợn muốitừ 11% trở lên, íy ktheo rọt llượt lkhô |
| 1736 | 10201 | 10201240 | Gan, sẹ và bọc trứng cá đông lạnh | Tấn | Gan, sẹ và bọc trứng cá đông lạnh; |
| 1737 | 10201 | 10201311 | Tôm hùm ướp lạnh, đông lạnh | Tấn | Tôm hùm ướp lạnh, đông lạnh; |
| 1738 | 10201 | 10201312 | Tôm sú ướp lạnh, đông lạnh | Tấn | Tôm sú ướp lạnh, đông lạnh; |
| 1739 | 10201 | 10201313 | Tôm thẻ chân trắng ướp lạnh, đông lạnh | Tấn | Tôm thẻ chân trắng ướp lạnh, đông lạnh;Kể cảớp lạnh, đông lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ ạrẻ lượ thẻ chân từ 21% trở lên, ng ướpílạntheo ng ướprọ thlượ thkhô |
| 1740 | 10201 | 10201314 | Tôm càng xanh ướp lạnh, đông lạnh | Tấn | Tôm càng xanh ướp lạnh, đông lạnh;Kể cảnh, đông lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ạưn lượ càng xanhtừ 21% trở lên, pílạntheo prọ càlượ càkhô |
| 1741 | 10201 | 10201319 | Tôm khác ướp lạnh, đông lạnh | Tấn | Tôm khác ướp lạnh, đông lạnh; |
| 1742 | 10201 | 10201320 | Mực đông lạnh | Tấn | Mực đông lạnh; |
| 1743 | 10201 | 10201390 | Thủy hải sản đông lạnh khác (trừ tôm, cá, mực) | Tấn | Thủy hải sản đông lạnh khác (trừ tôm, cá, mực);Gồm: Nghêu, sò, cua,… |
| 1744 | 10202 | 10202110 | Phi lê cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói | Tấn | Phi lê cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói; |
| 1745 | 10202 | 10202120 | Gan, sẹ và bọc trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho người | Tấn | Gan, sẹ và bọc trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho người; |
| 1746 | 10202 | 10202131 | Cá khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói | Tấn | Cá khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói ;Kể cảâm nước muối nhưng không hun khói chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớg ko, lượkhô, muối từ 21% trở lên, c ngâm nước muối nhưní khtheo c ngâm nước muối nhưnrọkhôlượkhôkhô |
| 1747 | 10202 | 10202132 | Cá hun khói, kể cả phi lê cá hun khói | Tấn | Cá hun khói, kể cả phi lê cá hun khói;Kể cảhi lê cá hun khói chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kới lể lượhun khói, từ 21% trở lên, cả phí lêtheo cả phrọhunlượhunkhô |
| 1748 | 10202 | 10202140 | Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá | Tấn | Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá; |
| 1749 | 10202 | 10202211 | Tôm khô | Tấn | Tôm khô;Cò gọi là tôm kâu. Chỉ tíô tôm khô đã hoặc chưa gôiề tôàô bột và chưa đóng bánh. Tôm khô đóng bánh thuộc 19202. Loại trừ: tôm bánh, tôm ôìô trứng và các ôiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ tôm khô, được phân vào mã 1920210 |
| 1750 | 10202 | 10202212 | Tôm muối hoặc ngâm muối | Tấn | Tôm muối hoặc ngâm muối;Không phảốonà tôm uối |
| 1751 | 10202 | 10202213 | Bột thô, bột mịn và viên của tôm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | Tấn | Bột thô, bột mịn và viên của tôm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người;Kể cảviên của tôm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớh cịô lượ thô, bột từ 21% trở lên, và viên của tôm, thích hợp dùng làm tíức theo và viên của tôm, thích hợp dùng làm trọ thlượ thkhô |
| 1752 | 10202 | 10202220 | Mực khô, muối hoặc ngâm nước muối | Tấn | Mực khô, muối hoặc ngâm nước muối ; |
| 1753 | 10202 | 10202290 | Thủy sản khác sấy khô, muối hoặc ngâm muối; bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | Tấn | Thủy sản khác sấy khô, muối hoặc ngâm muối; bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người; |
| 1754 | 10203 | 10203101 | Thủy hải sản xay nhỏ hoặc dạng mắm đặc | Tấn | Thủy hải sản xay nhỏ hoặc dạng mắm đặc;Kể cả hoặc dạng mắm đặc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt xớo caả lượy hải sản từ 21% trở lên, nhỏ híặc theo nhỏ hrọy hlượy hkhô |
| 1755 | 10203 | 10203102 | Nước mắm cô đặc | Tấn | Nước mắm cô đặc; |
| 1756 | 10203 | 10203200 | Nước mắm - trừ sản phẩm nước mắm cô đặc (Quy chuẩn 160 đạm) | 1000 lít | Nước mắm - trừ sản phẩm nước mắm cô đặc (Quy chuẩn 160 đạm); |
| 1757 | 10209 | 10209110 | Thủy hải sản đã được chế biến, bảo quản khác dùng làm thức ăn cho người | Tấn | Thủy hải sản đã được chế biến, bảo quản khác dùng làm thức ăn cho người; |
| 1758 | 10500 | 10500139 | Chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa | Tấn | Chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa;Kể cả loại dầu chế từ sữa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ới dvé lượt béo kháctừ 51% trở lên, các loạí dầtheo các loạrọt blượt bkhô |
| 1759 | 10500 | 10500140 | Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát | Tấn | Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát; |
| 1760 | 10500 | 10500191 | Sữa hoặc kem cô đặc có hoặc không có đường khác (trừ thể rắn) | Tấn | Sữa hoặc kem cô đặc có hoặc không có đường khác (trừ thể rắn);Ví dụ: sữa đặc có đường hoặc không đường |
| 1761 | 10500 | 10500192 | Sữa chua, sữa và kem lên men hoặc axit hoá | Tấn | Sữa chua, sữa và kem lên men hoặc axit hoá;Bao gồm: buttermilk, váng sữa, sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao |
| 1762 | 10500 | 10500193 | Casein | Tấn | Casein;Còegọi là caseâu. Chỉ cíea casein đã hoặc chưa egaiềcaàea bột và chưa đóng bánh. Casein đóng bánh thuộc 19500. Loại trừ: ca bánh, ca aìea trứng và các eaiêliệu rắn tương tự được sản xuất từ casein, được phân vào mã 1950010 |
| 1763 | 10500 | 10500194 | Whey | Tấn | Whey;whey hay còn gọi là nhũ thanh sữa, là phần chất lỏng còn lại sau khi đông tụ và ép sữa. Dịch whey là sản phẩm còn lại của quá trình sản xuất bơ, casein,vv…. |
| 1764 | 10500 | 10500195 | Lactoza và xirô lactoza | Tấn | Lactoza và xirô lactoza;Không phảa ôà lact oza |
| 1765 | 10500 | 10500199 | Các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên chưa phân vào đâu | Tấn | Các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên chưa phân vào đâu;Kể cả thành phần sữa tự nhiên chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh aón lượ sản phẩm từ 51% trở lên, chứa thành phần sữa tự nhiên cíưa theo chứa thành phần sữa tự nhiên crọ sảlượ sảkhô |
| 1766 | 10500 | 10500200 | Dịch vụ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | Đồng | Dịch vụ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa;Gia công chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1767 | 10500 | 10500310 | Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự khác | Tấn | Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự khác;Có hoặc không chứa ca cao |
| 1768 | 10500 | 10500320 | Dich vụ chế biến kem | Đồng | Dich vụ chế biến kem;Gia công chế biến kem |
| 1769 | 10611 | 10611011 | Gạo lứt | Tấn | Gạo lứt;Cò gọi là gạo lâu. Chỉ gíạ gạo lứt đã hoặc chưa gạiề gạàạ bột và chưa đóng bánh. Gạo lứt đóng bánh thuộc 19611. Loại trừ: gạo bánh, gạo ạìạ trứng và các ạiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ gạo lứt, được phân vào mã 1961110 |
| 1770 | 10611 | 10611012 | Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ | Tấn | Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ;Kể cảoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớb nn lượ đã xát totừ 61% trở lên, bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh íóngtheo bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh rọ đãlượ đãkhô |
| 1771 | 10611 | 10611013 | Tấm | Tấn | Tấm; |
| 1772 | 10611 | 10611020 | Dịch vụ xay xát | Đồng | Dịch vụ xay xát;Gia công xay xát |
| 1773 | 10612 | 10612011 | Bột mì hoặc bột meslin | Tấn | Bột mì hoặc bột meslin; |
| 1774 | 10612 | 10612012 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin | Tấn | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin;Kể cả mì hoặc bột meslin chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ orũ lượ ngũ cốc, từ 61% trở lên, bột mìíhoặtheo bột mìrọ nglượ ngkhô |
| 1775 | 10612 | 10612013 | Bột, bột mịn và bột thô chế biến từ rau đậu khô, từ cọ sago, từ rễ củ hoặc thân củ | Tấn | Bột, bột mịn và bột thô chế biến từ rau đậu khô, từ cọ sago, từ rễ củ hoặc thân củ;Kể cảthô chế biến từ rau đậu khô, từ cọ sago, từ rễ củ hoặc thân củ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớ ủàộ lượ, bột mịn từ 61% trở lên, bột thô chế biến từ rau đậu khô, từ cọ sago, từ rễícủ theo bột thô chế biến từ rau đậu khô, từ cọ sago, từ rễrọ, blượ, bkhô |
| 1776 | 10612 | 10612014 | Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh | Tấn | Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh;Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, bánh thánh, bánh quế, bánh đa nem, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược và các sản phẩm tương tự |
| 1777 | 12009 | 12009040 | Thuốc lá tấm | Tấn | Thuốc lá tấm;Thuốc lá thuần nhất hoặc hoàn nguyên (đã được đóng gói để bán lẻ; sử dụng nguyên liệu thay thế lá thuốc lá; thuốc lá bột để hít, ngậm; dạng nhai và dạng ngậm;…) |
| 1778 | 12009 | 12009090 | Dịch vụ sản xuất thuốc hút khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất thuốc hút khác; |
| 1779 | 13110 | 13110110 | Tơ tằm thô (chưa xe) | Tấn | Tơ tằm thô (chưa xe); |
| 1780 | 13110 | 13110121 | Lông cừu đã được tẩy nhờn hoặc cacbon hoá, chưa được chải thô hoặc chải kỹ | Tấn | Lông cừu đã được tẩy nhờn hoặc cacbon hoá, chưa được chải thô hoặc chải kỹ;Kể cả nhờn hoặc cacbon hoá, chưa được chải thô hoặc chải kỹ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ướt ôợừ lượg cừu đã đtừ 11% trở lên, tẩy nhờn hoặc cacbon hoá, chưa được chải íhô theo tẩy nhờn hoặc cacbon hoá, chưa được chải rọg clượg ckhô |
| 1781 | 13110 | 13110122 | Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | Tấn | Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn;Kể cảoặc từ lông động vật loại mịn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớộ g lượvụn từ lôntừ 11% trở lên, ừu hoặc từ lông đíng theo ừu hoặc từ lông đrọvụnlượvụnkhô |
| 1782 | 13110 | 13110123 | Lông động vật mịn hoặc thô, đã chải thô hoặc chải kỹ | Tấn | Lông động vật mịn hoặc thô, đã chải thô hoặc chải kỹ;Kể cảặc thô, đã chải thô hoặc chải kỹ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt ômộ lượg động vậttừ 11% trở lên, n hoặc thô, đã chải íhô theo n hoặc thô, đã chải rọg đlượg đkhô |
| 1783 | 13110 | 13110131 | Xơ bông | Tấn | Xơ bông;Xơ bông đã được chải thô hoặc chải kỹ |
| 1784 | 13110 | 13110132 | Xơ đay | Tấn | Xơ đay;Xơ đay đã qua chế biến, xơ đay dạng ngắn và phế liêu xơ đay (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
| 1785 | 13110 | 13110133 | Xơ gai | Tấn | Xơ gai;Xơ gai dầu đã qua chế biến, xơ gai dầu dạng ngắn và phế liêu xơ gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
| 1786 | 13110 | 13110134 | Xơ lanh | Tấn | Xơ lanh;Xơ lanh đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công nhưng chưa kéo thành sợi |
| 1787 | 13110 | 13110135 | Xơ dừa | Tấn | Xơ dừa;Xơ dừa đã qua chế biến, xơ dừa dạng ngắn và phế liêu xơ dừa (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
| 1788 | 13110 | 13110139 | Xơ thực vật khác | Tấn | Xơ thực vật khác;Gồm: các loại xơ libe dệt khác, xơ chuối abaca, xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác |
| 1789 | 13110 | 13110141 | Xơ staple tổng hợp đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi | Tấn | Xơ staple tổng hợp đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi;Gồm xơ staple tổng hợp từ ni lông, từ các polyamit khác, từ các polyeste, từ acrylic hoặc modacrylic, từ polypropylen… |
| 1790 | 13110 | 13110142 | Xơ staple tái tạo đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi | Tấn | Xơ staple tái tạo đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi;Kể cả chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ htp lượstaple táitừ 11% trở lên, o đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cáchíkhátheo o đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cáchrọstalượstakhô |
| 1791 | 13110 | 13110210 | Sợi xe từ sợi tơ tằm | Tấn | Sợi xe từ sợi tơ tằm;Gồm sợi kéo từ tơ tằm thô và phế liệu tơ tằm |
| 1792 | 13110 | 13110221 | Sợi len lông cừu | Tấn | Sợi len lông cừu; |
| 1793 | 13110 | 13110222 | Sợi lông động vật khác | Tấn | Sợi lông động vật khác; |
| 1794 | 13110 | 13110231 | Sợi bông (trừ chỉ may từ bông) | Tấn | Sợi bông (trừ chỉ may từ bông); |
| 1795 | 13110 | 13110232 | Sợi đay | Tấn | Sợi đay;Cò gọi là sợi đâu. Chỉ síợ sợi đay đã hoặc chưa gợiề sợàợ bột và chưa đóng bánh. Sợi đay đóng bánh thuộc 19110. Loại trừ: sợi bánh, sợi ợìợ trứng và các ợiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ sợi đay, được phân vào mã 1911010 |
| 1796 | 13110 | 13110233 | Sợi gai | Tấn | Sợi gai;Cò gọi là sợi gâu. Chỉ síợ sợi gai đã hoặc chưa gợiề sợàợ bột và chưa đóng bánh. Sợi gai đóng bánh thuộc 19110. Loại trừ: sợi bánh, sợi ợìợ trứng và các ợiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ sợi gai, được phân vào mã 1911010 |
| 1797 | 13110 | 13110234 | Sợi lanh | Tấn | Sợi lanh;Cò lgọi là sợi laâu. Chỉ sí ợ sợi lanh đã hoặc chưa gợiề lsợà ợ bột và chưa đóng bánh. Sợi lanh đóng bánh thuộc 19110. Loại trừ: sợi bánh, sợi ợì ợ trứng và các ợiê lliệu rắn tương tự được sản xuất từ sợi lanh, được phân vào mã 1911010 |
| 1798 | 13940 | 13940020 | Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe, dây cooc hoặc sợi xoắn thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện từ nguyên liệu tết bện | Tấn | Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe, dây cooc hoặc sợi xoắn thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện từ nguyên liệu tết bện;Gồm: Lưới đánh cá và lưới khác Loại trừ: Lưới tóc đã được phân vào nhóm 14100 |
| 1799 | 13940 | 13940090 | Dịch vụ sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới | Đồng | Dịch vụ sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới ;Gia công sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới. |
| 1800 | 13990 | 13990101 | Vải tuyn | 1000 M2 | Vải tuyn ; Vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn; không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc |