Thống kê TP. Hồ Chí Minh
THỐNG KÊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Danh mục doanh nghiệp 2026

Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.

Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
1,601 - 1,800 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8 3,012 dòng trong sheet 5 cột Trang 9 / 16
# Cap5 Cap8 TenSanpham Donvitinh MotaSanpham
1601 13930 13930103 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần sợi vòng M2 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần sợi vòng;Kể cảg dệt trải sàn khác, được chần sợi vòng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớợ ạà lượm và các ltừ 91% trở lên, hàng dệt trải sàn khác, đưíc ctheo hàng dệt trải sàn khác, đưrọm vlượm vkhô
1602 13930 13930104 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không được chần hoặc phủ xơ vụn M2 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không được chần hoặc phủ xơ vụn;Kể cảg dệt trải sàn khác, từ phớt, không được chần hoặc phủ xơ vụn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớ oạà lượm và các ltừ 91% trở lên, hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không được chầníhoặtheo hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không được chầnrọm vlượm vkhô
1603 13930 13930109 Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác M2 Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác;Kể cảà các loại hàng dệt trải sàn khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớệ kạ lượ loại thảmtừ 91% trở lên, ác và các loại hàng dít ttheo ác và các loại hàng drọ lolượ lokhô
1604 13930 13930200 Dịch vụ sản xuất thảm Đồng Dịch vụ sản xuất thảm;Gia công sản xuất thảm
1605 13940 13940010 Dây thừng, chão, dây bện và dây cáp Tấn Dây thừng, chão, dây bện và dây cáp;Loại trừ: Dây kim loại đã được phân vào nhóm 2599
1606 20210 20210130 Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng Tấn Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng;
1607 20210 20210140 Thuốc khử trùng Tấn Thuốc khử trùng;Dùng cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác
1608 23990 23990920 Các sản phẩm làm bằng atphan hoặc bằng các vật liệu tương tự Tấn Các sản phẩm làm bằng atphan hoặc bằng các vật liệu tương tự;Ví dụ: Bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá
1609 23990 23990930 Hỗn hợp bitum với thành phần chính là alphan tự nhiên bitum tự nhiên và nhân tạo, bitum dầu mỏ, nhựa đường tự nhiên hoặc các chất liên quan làm chất kết dính (ví dụ: matít có chưa bitum, cut-backs) Tấn Hỗn hợp bitum với thành phần chính là alphan tự nhiên bitum tự nhiên và nhân tạo, bitum dầu mỏ, nhựa đường tự nhiên hoặc các chất liên quan làm chất kết dính (ví dụ: matít có chưa bitum, cut-backs);Gồm cả đá dăm trộn nhựa đường (bê tông nhựa nóng)
1610 23990 23990941 Graphit nhân tạo Tấn Graphit nhân tạo;Aộdung
1611 23990 23990942 Graphit dạng keo hoặc dạng bán kéo Tấn Graphit dạng keo hoặc dạng bán kéo;Kể cảc dạng bán kéo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớo cet lượphit dạng từ 92% trở lên, híặc theo hrọphilượphikhô
1612 23990 23990949 Chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác Tấn Chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác;Kể cảhit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ hừẩ lượ phẩm làm từ 92% trở lên, graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng báníthàtheo graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bánrọ phlượ phkhô
1613 23990 23990950 Corundum nhân tạo Tấn Corundum nhân tạo;
1614 23990 23990961 Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculit (khoáng mica) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm Tấn Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculit (khoáng mica) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm;Trừ các sản phẩm bằng xi măng amimăng, xi măng sợi xenlulô, sợi amiăng và các sản phẩm làm tự chúng, các sản phẩm gốm, sứ
1615 23990 23990962 Mi ca đã gia công và các sản phẩm làm từ mi ca, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, các tông hoặc các vật liệu khác Tấn Mi ca đã gia công và các sản phẩm làm từ mi ca, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, các tông hoặc các vật liệu khác;Kể cả các sản phẩm làm từ mi ca, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, các tông hoặc các vật liệu khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớá ôđ lượca đã gia từ 92% trở lên, g và các sản phẩm làm từ mi ca, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, các tông hoặc cíc vtheo g và các sản phẩm làm từ mi ca, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, các tông hoặc crọca lượca khô
1616 23990 23990969 Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác chưa được phân vào đâu Tấn Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác chưa được phân vào đâu;Bao gồm cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn
1617 23990 23990990 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu Đồng Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu;
1618 24100 24100110 Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác Tấn Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác;
1619 16210 16210120 Gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm) M3 Gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm);
1620 16210 16210130 Gỗ đã được làm tăng độ rắn M3 Gỗ đã được làm tăng độ rắn;
1621 16210 16210140 Ván ép từ gỗ và các vật liệu tương tự M3 Ván ép từ gỗ và các vật liệu tương tự;Gồm: Ván ép từ sợi gỗ, bột gỗ, dăm gỗ,…
1622 16210 16210200 Dịch vụ sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Đồng Dịch vụ sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác;Gia công sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1623 16220 16220110 Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ M2 Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ;
1624 16220 16220120 Khuôn cửa bằng gỗ M Khuôn cửa bằng gỗ;
1625 16220 16220131 Gỗ ốp, lát tự nhiên M2 Gỗ ốp, lát tự nhiên;
1626 16220 16220132 Gỗ ốp, lát công nghiệp M2 Gỗ ốp, lát công nghiệp;
1627 16220 16220133 Ván lợp M2 Ván lợp;Cò gọi là ván lâu. Chỉ víá ván lợp đã hoặc chưa gáiề váàá bột và chưa đóng bánh. Ván lợp đóng bánh thuộc 19220. Loại trừ: ván bánh, ván áìá trứng và các áiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ ván lợp, được phân vào mã 1922010
1628 16220 16220141 Cốp pha, xà gồ, panen, cột trụ bằng gỗ M3 Cốp pha, xà gồ, panen, cột trụ bằng gỗ;Kể cản, cột trụ bằng gỗ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ồớ ộ,a lượ pha, xà gtừ 21% trở lên, panen,ícộttheo panen,rọ phlượ phkhô
1629 16220 16220142 Rui, mè, xà dầm, thanh giằng bằng gỗ M3 Rui, mè, xà dầm, thanh giằng bằng gỗ;Kể cảnh giằng bằng gỗ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ầớn mè lượ, mè, xà dtừ 21% trở lên, thaíh gtheo tharọ, mlượ, mkhô
1630 16220 16220150 Tay vịn cầu thang M Tay vịn cầu thang;
1631 16220 16220190 Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng chưa được phân vào đâu M3 Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng chưa được phân vào đâu;
1632 16220 16220200 Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng gỗ M2 Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng gỗ;Nhà lắp ghép
1633 16220 16220300 Dịch vụ sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khác Đồng Dịch vụ sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khác;Gia công sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khác
1634 16230 16230101 Quan tài (hòm) 1000 cái Quan tài (hòm);Aộdung
1635 16230 16230102 Thùng gỗ (thùng tô nô, thùng hình trống, hình trụ,…) > 100 lít 1000 cái Thùng gỗ (thùng tô nô, thùng hình trống, hình trụ,…) > 100 lít;Kể cảô, thùng hình trống, hình trụ,…) > 100 lít chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớt ụgg lượng gỗ (thùtừ 21% trở lên, tô nô, thùng hình trống, hình írụ,theo tô nô, thùng hình trống, hình rọng lượng khô
1636 16230 16230103 Hòm gỗ (≤ 100 lít) 1000 cái Hòm gỗ (≤ 100 lít);Mộdung
1637 16230 16230109 Giá/kệ kê hàng, để hàng và các tấm ván bốc hàng khác bằng gỗ 1000 cái Giá/kệ kê hàng, để hàng và các tấm ván bốc hàng khác bằng gỗ;Kể cảàng và các tấm ván bốc hàng khác bằng gỗ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớà g, lượ/kệ kê hàntừ 21% trở lên, để hàng và các tấm ván bốc híng theo để hàng và các tấm ván bốc hrọ/kệlượ/kệkhô
1638 16230 16230200 Dịch vụ sản xuất bao bì bằng gỗ Đồng Dịch vụ sản xuất bao bì bằng gỗ;Gia công sản xuất bao bì bằng gỗ
1639 16291 16291100 Khung tranh, khung ảnh, khung gương hoặc đồ vật tương tự bằng gỗ 1000 cái Khung tranh, khung ảnh, khung gương hoặc đồ vật tương tự bằng gỗ;
1640 16291 16291200 Dụng cụ, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải, cốt hoặc khuôn giầy bằng gỗ 1000 cái Dụng cụ, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải, cốt hoặc khuôn giầy bằng gỗ;
1641 16291 16291301 Đũa, thìa, dĩa bằng gỗ 1000 cái Đũa, thìa, dĩa bằng gỗ;
1642 16291 16291302 Bát, đĩa bằng gỗ 1000 cái Bát, đĩa bằng gỗ;
1643 16291 16291303 Bộ ấm trà, khay trà bằng gỗ 1000 bộ Bộ ấm trà, khay trà bằng gỗ;
1644 16291 16291304 Thớt gỗ 1000 cái Thớt gỗ;Còtgọi là thớt âu. Chỉ tíh thớt gỗ đã hoặc chưa ghiềtthàh bột và chưa đóng bánh. Thớt gỗ đóng bánh thuộc 19291. Loại trừ: thớ bánh, thớ hìh trứng và các hiêtliệu rắn tương tự được sản xuất từ thớt gỗ, được phân vào mã 1929110
1645 16291 16291305 Chày cối bằng gỗ 1000 bộ Chày cối bằng gỗ;
1646 20210 20210190 Sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Tấn Sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp;
1647 20210 20210200 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Đồng Dịch vụ sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp;Gia công sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
1648 20221 20221011 Sơn và véc ni, tan trong môi trường nước Tấn Sơn và véc ni, tan trong môi trường nước;Bao gồm cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hoá học, đã phân tán hay hoà tan trong môi trường nước
1649 20221 20221012 Sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa nước Tấn Sơn và véc ni, tan trong môi trường không chứa nước;Bao gồm cả các loại men tráng làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hoá học, đã phân tán hay hoà tan trong môi trường không chứa nước
1650 20221 20221021 Thuốc màu, chất cản quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thuỷ tinh; phối liệu để nấu thuỷ tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy Tấn Thuốc màu, chất cản quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thuỷ tinh; phối liệu để nấu thuỷ tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy;Kể cảquang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thuỷ tinh; phối liệu để nấu thuỷ tinh, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ấớộ ,tm lượốc màu, chtừ 22% trở lên, cản quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thuỷ tinh; phối liệu để nấu thuỷ tinh, ở dạng bít, theo cản quang và các loại màu đã pha chế, men kính và men sứ; men sành, chất láng bóng dạng lỏng và chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thuỷ tinh; phối liệu để nấu thuỷ tinh, ở dạng brọốc lượốc khô
1651 20221 20221022 Sơn và véc ni khác; các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da Tấn Sơn và véc ni khác; các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da;Bao gồm cả các loại men tráng, lacquers và màu keo
1652 20221 20221023 Chất làm khô đã điều chế Tấn Chất làm khô đã điều chế;
1653 20221 20221024 Chất màu dùng cho nghệ thuật hội hoạ, học đường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự Tấn Chất màu dùng cho nghệ thuật hội hoạ, học đường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự;Dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự
1654 20221 20221025 Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ. Tấn Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ.;
1655 20221 20221026 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế. Tấn Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.;Kể cả cơ và các chất pha loãng; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế. chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớe nôp lượ hợp dung từ 22% trở lên, hữu cơ và các chất pha loãng; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vícnitheo hữu cơ và các chất pha loãng; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vrọ hợlượ hợkhô
1656 19100 19100300 Nhựa chưng (nhựa hắc ín) và than cốc nhựa chưng 1000 tấn Nhựa chưng (nhựa hắc ín) và than cốc nhựa chưng;Gồm: Nhựa chưng (nhựa hắc ín) và than cốc nhựa chưng thu được từ nhựa hắc ín than đá hoặc các loại nhựa hắc in khoáng chất khác
1657 19100 19100400 Dịch vụ sản xuất sản phẩm than cốc Đồng Dịch vụ sản xuất sản phẩm than cốc;Gia công sản xuất sản phẩm than cốc
1658 19200 19200110 Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá Tấn Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá;Gồm: - Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than đá - Viên nén và than bánh làm từ hóa thạch hữu cơ được sản xuất từ than đá
1659 19200 19200120 Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than non Tấn Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than non;Gồm: - Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than non - Viên nén và than bánh làm từ hóa thạch hữu cơ được sản xuất từ than non
1660 19200 19200130 Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than bùn Tấn Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than bùn;Gồm: - Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than bùn - Viên nén và than bánh làm từ hóa thạch hữu cơ được sản xuất từ than bùn
1661 19200 19200211 Xăng động cơ Tấn Xăng động cơ;Nộdung
1662 19200 19200212 Xăng máy bay Tấn Xăng máy bay;Nộdung
1663 19200 19200219 Dầu nhẹ và các chế phẩm khác Tấn Dầu nhẹ và các chế phẩm khác;Tetrapropylene, Dung môi trắng, Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1%, Dung môi khác, Naphthalen, refromate và các chế phẩm khác để pha chế xăng, Dầu mỏ nhẹ khác
1664 19200 19200221 Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm Tấn Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm;Nhiên liệu động cơ tuốc pin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực), kerosene, dầu thô đã tách phần nhẹ, nguyên liệu để sản xuất than đen
1665 19200 19200222 Dầu và mỡ bôi trơn Tấn Dầu và mỡ bôi trơn;
1666 19200 19200223 Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) Tấn Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh);Kể cảm thuỷ lực (dầu phanh) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớ ự n lượ dùng trontừ 21% trở lên, ộ hãm thuỷílựctheo ộ hãm thuỷrọ dùlượ dùkhô
1667 19200 19200224 Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phần ngắt mạch Tấn Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phần ngắt mạch ;Kể cảdùng cho bộ phần ngắt mạch chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớộ pàế lượ biến thế từ 21% trở lên, dầu dùng cho bí phtheo dầu dùng cho brọ bilượ bikhô
1668 19200 19200225 Dầu nhiên liệu Tấn Dầu nhiên liệu;Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao, nhiên liệu diesel khác, nhiên liệu đốt khác
1669 19200 19200229 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác Tấn Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác;Dầu có nguồn còn cọu là dầu m nhôm
1670 19200 19200230 Dầu thải Tấn Dầu thải;Chứa biphenyl đã polyclo hóa, terphenyl đã polyclo hoá hoặc biphenyl đã polyclo hoá
1671 19200 19200311 Propan đã được hoá lỏng Tấn Propan đã được hoá lỏng;Không phả đ à prop ỏng
1672 19200 19200312 Bu tan đã được hoá lỏng (LPG) Tấn Bu tan đã được hoá lỏng (LPG);Dùng để đun nấu
1673 19200 19200313 Khí khô thương phẩm M3 Khí khô thương phẩm;
1674 19200 19200320 Etylen, propylen, butylen, butadien Tấn Etylen, propylen, butylen, butadien ;
1675 19200 19200390 Các loại khí dầu mỏ và các loại khí Hyđrô cacbon khác (trừ khí thiên nhiên) Tấn Các loại khí dầu mỏ và các loại khí Hyđrô cacbon khác (trừ khí thiên nhiên);
1676 19200 19200411 Vazơlin (Petroleum jelly) Tấn Vazơlin (Petroleum jelly);Zộdung
1677 19200 19200412 Sáp parafin Tấn Sáp parafin;
1678 19200 19200419 Sáp dầu mỏ và sáp khác Tấn Sáp dầu mỏ và sáp khác;
1679 19200 19200421 Cốc dầu mỏ Tấn Cốc dầu mỏ;Cốc dầu mỏ kể cả chưa nung và đã nung
1680 19200 19200422 Bi tum dầu mỏ Tấn Bi tum dầu mỏ;Bi tuđá không biàti khối. Bi t có giới iạtuchất dễ bay iơm (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%
1681 19200 19200429 Các cặn khác từ dầu Tấn Các cặn khác từ dầu;
1682 26510 26510439 Dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại không gắn thiết bị ghi Cái Dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại không gắn thiết bị ghi;Kể cảkhác để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại không gắn thiết bị ghi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớg nếụ lượg cụ và thtừ 52% trở lên, bị khác để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại không íắn theo bị khác để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại không rọg clượg ckhô
1683 26510 26510440 Dụng cụ và thiết bị khác (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng cho viễn thông Cái Dụng cụ và thiết bị khác (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng cho viễn thông ;Ví dụ: Máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm, thiết bị đo khác dùng cho viễn thông,…
1684 26510 26510491 Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi Cái Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi;Kể cảồm thiết bị ghi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớg m lượ đo đa năntừ 52% trở lên, ao íồm theo ao rọ đolượ đokhô
1685 26510 26510492 Dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại có gắn thiết bị ghi Cái Dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại có gắn thiết bị ghi;Kể cảkhác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại có gắn thiết bị ghi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớg nếụ lượg cụ và thtừ 52% trở lên, bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại có íắn theo bị khác để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất, loại có rọg clượg ckhô
1686 26510 26510499 Dụng cụ và thiết bị khác để đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâu Cái Dụng cụ và thiết bị khác để đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâu;Kể cảkhác để đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớư cếụ lượg cụ và thtừ 52% trở lên, bị khác để đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa đíợc theo bị khác để đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa đrọg clượg ckhô
1687 26510 26510510 Tỷ trọng kế và các thiết bị nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và mọi tổ hợp của các dụng cụ trên Cái Tỷ trọng kế và các thiết bị nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và mọi tổ hợp của các dụng cụ trên;Loại trừ nhiệt kế dùng trong y tế xếp vào ngành 3250
1688 26510 26510521 Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức chất lỏng Cái Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức chất lỏng;Kể cảđể đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức chất lỏng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớg ếụ lượg cụ và thtừ 52% trở lên, bị để đo hoặc kiểm tra lưu lượní, mtheo bị để đo hoặc kiểm tra lưu lượnrọg clượg ckhô
1689 26510 26510522 Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra áp suất Cái Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra áp suất;Kể cảđể đo hoặc kiểm tra áp suất chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớk ểếụ lượg cụ và thtừ 52% trở lên, bị để đo hoặc íiểmtheo bị để đo hoặc rọg clượg ckhô
1690 26510 26510529 Dụng cụ và thiết bị để đo khác Cái Dụng cụ và thiết bị để đo khác;
1691 26510 26510591 Máy phân tích khí hoặc khói Cái Máy phân tích khí hoặc khói;
1692 26510 26510592 Máy sắc ký và điện di Cái Máy sắc ký và điện di;
1693 20113 20113900 Dịch vụ sản xuất các hoá chất vô cơ cơ bản khác Đồng Dịch vụ sản xuất các hoá chất vô cơ cơ bản khác;Gia công sản xuất các hoá chất vô cơ cơ bản khác
1694 20114 20114111 Axit stearic Tấn Axit stearic;
1695 20114 20114112 Axit oleic Tấn Axit oleic;
1696 20114 20114113 Axit béo dầu nhựa thông Tấn Axit béo dầu nhựa thông;Không phảéầhà axit ông
1697 20114 20114114 Dầu axít từ quá trình tinh lọc Tấn Dầu axít từ quá trình tinh lọc;
1698 20114 20114119 Axit béo cacbonxilic đơn chức công nghiệp khác Tấn Axit béo cacbonxilic đơn chức công nghiệp khác;Kể cả đơn chức công nghiệp khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớc nné lượt béo cacbtừ 12% trở lên, ilic đơn chức íôngtheo ilic đơn chức rọt blượt bkhô
1699 20114 20114121 Axit fomic, muối và este của nó Tấn Axit fomic, muối và este của nó;Axit fomic, còn ọc là este nhôm
1700 20114 20114122 Axit axetic, muối và este của nó, alhydric axetic Tấn Axit axetic, muối và este của nó, alhydric axetic;Kể cả este của nó, alhydric axetic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớ lux lượt axetic, từ 12% trở lên, i và este của nó,íalhtheo i và este của nó,rọt alượt akhô
1701 20114 20114129 Axit carbonxilic đơn chất không vòng, no và các dẫn xuất khác Tấn Axit carbonxilic đơn chất không vòng, no và các dẫn xuất khác;Kể cả chất không vòng, no và các dẫn xuất khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớá ia lượt carbonxitừ 12% trở lên, đơn chất không vòng, no và cíc dtheo đơn chất không vòng, no và crọt clượt ckhô
1702 20114 20114131 Axit acrylic, este và muối của nó Tấn Axit acrylic, este và muối của nó;Kể cảà muối của nó chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớe vec lượt acrylic,từ 12% trở lên, tí vàtheo trọt alượt akhô
1703 20114 20114132 Axit metacrylic, este và muối của nó Tấn Axit metacrylic, este và muối của nó;Kể cảe và muối của nó chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớe vce lượt metacryltừ 12% trở lên, estí vàtheo estrọt mlượt mkhô
1704 20114 20114133 Axít ôlêic, axit linoleic, muối và este của nó Tấn Axít ôlêic, axit linoleic, muối và este của nó;Kể cảoleic, muối và este của nó chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt xới vil lượt ôlêic, atừ 12% trở lên, linoleic, muốí vàtheo linoleic, muốrọt ôlượt ôkhô
1705 20114 20114139 Cacbonxilic đơn chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron khác và các chất dẫn xuất Tấn Cacbonxilic đơn chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron khác và các chất dẫn xuất;Kể cả không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron khác và các chất dẫn xuất chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ơớá nx lượbonxilic đtừ 12% trở lên, chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron khác và cíc ctheo chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron khác và crọbonlượbonkhô
1706 20114 20114141 Axit cacbonxilic thơm đơn chức và các dẫn xuất Tấn Axit cacbonxilic thơm đơn chức và các dẫn xuất;Gồm có: Axít benzoic, muối và este của nó, Peroxit bexzoyl và clorua benzoyl, Axít phenylaxetic và muối của nó, Este của axít phenylaxetic…
1707 20114 20114142 Axit cacbonxilic thêm chức ôxy và các dẫn xuất (trừ axit salixilic và muối của nó) Tấn Axit cacbonxilic thêm chức ôxy và các dẫn xuất (trừ axit salixilic và muối của nó);Gồm có: Axit lactic, muối và este của nó, axit tactaric, muối và este của axit tactaric; axit citric; canxi citrat; axit gluconic, muối và este của nó; Este sulfonic alkyl của phênol….
1708 20114 20114143 Axit carboxylic đa chức và các dẫn xuất Tấn Axit carboxylic đa chức và các dẫn xuất;Gồm: Axit oxalic, muối và este của nó, Axit adipic, Dioctyl adipat, Axit azelaic, axit sebacic, Anhydrit maleic, Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, Dioctyl orthophthalates, Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates, Dibutyl orthophthalates, Phthalic anhydrit, Axit terephthalic, Dimetyl terephthalat, Trioctyltrimellitate
1709 10102 10102122 Thịt vịt, ngan, ngỗng tươi hoặc ướp lạnh Tấn Thịt vịt, ngan, ngỗng tươi hoặc ướp lạnh;Kể cảg tươi hoặc ướp lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớơ ,ị lượt vịt, ngatừ 11% trở lên, ngỗng tưíi htheo ngỗng tưrọt vlượt vkhô
1710 10102 10102129 Thịt gia cầm khác tươi hoặc ướp lạnh Tấn Thịt gia cầm khác tươi hoặc ướp lạnh;Kể cảơi hoặc ướp lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớơ hi lượt gia cầm từ 11% trở lên, c tưíi htheo c tưrọt glượt gkhô
1711 10102 10102190 Thịt của động vật khác tươi hoặc ướp lạnh Tấn Thịt của động vật khác tươi hoặc ướp lạnh;Gồm: Thịt rùa, baba, rắn, ếch,… tươi hoặc ướp lạnh
1712 10102 10102211 Thịt trâu, bò, đông lạnh Tấn Thịt trâu, bò, đông lạnh;
1713 10102 10102212 Thịt lợn đông lạnh Tấn Thịt lợn đông lạnh;
1714 10102 10102213 Thịt cừu, dê, đông lạnh Tấn Thịt cừu, dê, đông lạnh;Không phảừdđà thịt ạnh
1715 10102 10102214 Thịt ngựa, lừa, la, đông lạnh Tấn Thịt ngựa, lừa, la, đông lạnh;
1716 10102 10102215 Thịt thỏ đông lạnh Tấn Thịt thỏ đông lạnh;
1717 10102 10102216 Thịt lạc đà đông lạnh Tấn Thịt lạc đà đông lạnh;
1718 10102 10102219 Thịt động vật có vú khác đông lạnh Tấn Thịt động vật có vú khác đông lạnh;Kể cảkhác đông lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớú kcộ lượt động vậttừ 11% trở lên, ví khtheo vrọt đlượt đkhô
1719 10102 10102221 Thịt gà đông lạnh Tấn Thịt gà đông lạnh;
1720 10102 10102222 Thịt vịt, ngan, ngỗng đông lạnh Tấn Thịt vịt, ngan, ngỗng đông lạnh;Thịt vịt, ng còn ọ là g đôn nhôm
1721 10102 10102229 Thịt gia cầm khác đông lạnh Tấn Thịt gia cầm khác đông lạnh;
1722 10102 10102290 Thịt của động vật khác, đông lạnh Tấn Thịt của động vật khác, đông lạnh;Gồm: Thịt rùa, baba, rắn, ếch,… đông lạnh
1723 10102 10102310 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật có vú tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh Tấn Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật có vú tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh;Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lừa, la, thỏ, lạc đà và động vật có vú khác, tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh
1724 10102 10102320 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh Tấn Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh;Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gà, vịt, ngan, ngỗng và gia cầm khác, tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh
1725 10102 10102390 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh Tấn Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh;Gồm: Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của rùa, ba ba, rắn, ếch,…tươi sống, ướp lạnh, đông lạnh
1726 10102 10102411 Lông gia súc Kg Lông gia súc;Nộdung
1727 10102 10102419 Lông gia cầm Kg Lông gia cầm;Nộdung
1728 10102 10102421 Da sống của trâu, bò, ngựa, lừa, la Tấn Da sống của trâu, bò, ngựa, lừa, la;Kể cả, ngựa, lừa, la chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt rớò âg lượsống của ttừ 11% trở lên, , bí, ntheo , brọsốnlượsốnkhô
1729 10102 10102422 Da sống của cừu Tấn Da sống của cừu;
1730 10102 10102423 Da sống của lợn Tấn Da sống của lợn;
1731 10102 10102429 Da sống của động vật khác Tấn Da sống của động vật khác;
1732 10102 10102501 Mỡ lợn và mỡ gia cầm Tấn Mỡ lợn và mỡ gia cầm;
1733 10102 10102509 Mỡ trâu, bò, cừu, dê và mỡ gia súc khác Tấn Mỡ trâu, bò, cừu, dê và mỡ gia súc khác;Kể cả và mỡ gia súc khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ ỡừu lượtrâu, bò, từ 11% trở lên, , dê vàímỡ theo , dê vàrọtrâlượtrâkhô
1734 10109 10109101 Thịt trâu, bò muối, sấy khô, hun khói Tấn Thịt trâu, bò muối, sấy khô, hun khói;Kể cảsấy khô, hun khói chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớấ mr lượt trâu, bòtừ 11% trở lên, ối, síy ktheo ối, srọt tlượt tkhô
1735 10109 10109102 Thịt lợn muối, sấy khô, hun khói Tấn Thịt lợn muối, sấy khô, hun khói;Kể cảhô, hun khói chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớấ ợ lượt lợn muốitừ 11% trở lên, íy ktheo rọt llượt lkhô
1736 10201 10201240 Gan, sẹ và bọc trứng cá đông lạnh Tấn Gan, sẹ và bọc trứng cá đông lạnh;
1737 10201 10201311 Tôm hùm ướp lạnh, đông lạnh Tấn Tôm hùm ướp lạnh, đông lạnh;
1738 10201 10201312 Tôm sú ướp lạnh, đông lạnh Tấn Tôm sú ướp lạnh, đông lạnh;
1739 10201 10201313 Tôm thẻ chân trắng ướp lạnh, đông lạnh Tấn Tôm thẻ chân trắng ướp lạnh, đông lạnh;Kể cảớp lạnh, đông lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ ạrẻ lượ thẻ chân từ 21% trở lên, ng ướpílạntheo ng ướprọ thlượ thkhô
1740 10201 10201314 Tôm càng xanh ướp lạnh, đông lạnh Tấn Tôm càng xanh ướp lạnh, đông lạnh;Kể cảnh, đông lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ạưn lượ càng xanhtừ 21% trở lên, pílạntheo prọ càlượ càkhô
1741 10201 10201319 Tôm khác ướp lạnh, đông lạnh Tấn Tôm khác ướp lạnh, đông lạnh;
1742 10201 10201320 Mực đông lạnh Tấn Mực đông lạnh;
1743 10201 10201390 Thủy hải sản đông lạnh khác (trừ tôm, cá, mực) Tấn Thủy hải sản đông lạnh khác (trừ tôm, cá, mực);Gồm: Nghêu, sò, cua,…
1744 10202 10202110 Phi lê cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói Tấn Phi lê cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói;
1745 10202 10202120 Gan, sẹ và bọc trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho người Tấn Gan, sẹ và bọc trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho người;
1746 10202 10202131 Cá khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói Tấn Cá khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói ;Kể cảâm nước muối nhưng không hun khói chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớg ko, lượkhô, muối từ 21% trở lên, c ngâm nước muối nhưní khtheo c ngâm nước muối nhưnrọkhôlượkhôkhô
1747 10202 10202132 Cá hun khói, kể cả phi lê cá hun khói Tấn Cá hun khói, kể cả phi lê cá hun khói;Kể cảhi lê cá hun khói chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kới lể lượhun khói, từ 21% trở lên, cả phí lêtheo cả phrọhunlượhunkhô
1748 10202 10202140 Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá Tấn Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá;
1749 10202 10202211 Tôm khô Tấn Tôm khô;Cò gọi là tôm kâu. Chỉ tíô tôm khô đã hoặc chưa gôiề tôàô bột và chưa đóng bánh. Tôm khô đóng bánh thuộc 19202. Loại trừ: tôm bánh, tôm ôìô trứng và các ôiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ tôm khô, được phân vào mã 1920210
1750 10202 10202212 Tôm muối hoặc ngâm muối Tấn Tôm muối hoặc ngâm muối;Không phảốonà tôm uối
1751 10202 10202213 Bột thô, bột mịn và viên của tôm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người Tấn Bột thô, bột mịn và viên của tôm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người;Kể cảviên của tôm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớh cịô lượ thô, bột từ 21% trở lên, và viên của tôm, thích hợp dùng làm tíức theo và viên của tôm, thích hợp dùng làm trọ thlượ thkhô
1752 10202 10202220 Mực khô, muối hoặc ngâm nước muối Tấn Mực khô, muối hoặc ngâm nước muối ;
1753 10202 10202290 Thủy sản khác sấy khô, muối hoặc ngâm muối; bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người Tấn Thủy sản khác sấy khô, muối hoặc ngâm muối; bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người;
1754 10203 10203101 Thủy hải sản xay nhỏ hoặc dạng mắm đặc Tấn Thủy hải sản xay nhỏ hoặc dạng mắm đặc;Kể cả hoặc dạng mắm đặc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt xớo caả lượy hải sản từ 21% trở lên, nhỏ híặc theo nhỏ hrọy hlượy hkhô
1755 10203 10203102 Nước mắm cô đặc Tấn Nước mắm cô đặc;
1756 10203 10203200 Nước mắm - trừ sản phẩm nước mắm cô đặc (Quy chuẩn 160 đạm) 1000 lít Nước mắm - trừ sản phẩm nước mắm cô đặc (Quy chuẩn 160 đạm);
1757 10209 10209110 Thủy hải sản đã được chế biến, bảo quản khác dùng làm thức ăn cho người Tấn Thủy hải sản đã được chế biến, bảo quản khác dùng làm thức ăn cho người;
1758 10500 10500139 Chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa Tấn Chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa;Kể cả loại dầu chế từ sữa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ới dvé lượt béo kháctừ 51% trở lên, các loạí dầtheo các loạrọt blượt bkhô
1759 10500 10500140 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát Tấn Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát;
1760 10500 10500191 Sữa hoặc kem cô đặc có hoặc không có đường khác (trừ thể rắn) Tấn Sữa hoặc kem cô đặc có hoặc không có đường khác (trừ thể rắn);Ví dụ: sữa đặc có đường hoặc không đường
1761 10500 10500192 Sữa chua, sữa và kem lên men hoặc axit hoá Tấn Sữa chua, sữa và kem lên men hoặc axit hoá;Bao gồm: buttermilk, váng sữa, sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao
1762 10500 10500193 Casein Tấn Casein;Còegọi là caseâu. Chỉ cíea casein đã hoặc chưa egaiềcaàea bột và chưa đóng bánh. Casein đóng bánh thuộc 19500. Loại trừ: ca bánh, ca aìea trứng và các eaiêliệu rắn tương tự được sản xuất từ casein, được phân vào mã 1950010
1763 10500 10500194 Whey Tấn Whey;whey hay còn gọi là nhũ thanh sữa, là phần chất lỏng còn lại sau khi đông tụ và ép sữa. Dịch whey là sản phẩm còn lại của quá trình sản xuất bơ, casein,vv….
1764 10500 10500195 Lactoza và xirô lactoza Tấn Lactoza và xirô lactoza;Không phảa ôà lact oza
1765 10500 10500199 Các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên chưa phân vào đâu Tấn Các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên chưa phân vào đâu;Kể cả thành phần sữa tự nhiên chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh aón lượ sản phẩm từ 51% trở lên, chứa thành phần sữa tự nhiên cíưa theo chứa thành phần sữa tự nhiên crọ sảlượ sảkhô
1766 10500 10500200 Dịch vụ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Đồng Dịch vụ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa;Gia công chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1767 10500 10500310 Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự khác Tấn Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự khác;Có hoặc không chứa ca cao
1768 10500 10500320 Dich vụ chế biến kem Đồng Dich vụ chế biến kem;Gia công chế biến kem
1769 10611 10611011 Gạo lứt Tấn Gạo lứt;Cò gọi là gạo lâu. Chỉ gíạ gạo lứt đã hoặc chưa gạiề gạàạ bột và chưa đóng bánh. Gạo lứt đóng bánh thuộc 19611. Loại trừ: gạo bánh, gạo ạìạ trứng và các ạiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ gạo lứt, được phân vào mã 1961110
1770 10611 10611012 Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ Tấn Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ;Kể cảoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớb nn lượ đã xát totừ 61% trở lên, bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh íóngtheo bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh rọ đãlượ đãkhô
1771 10611 10611013 Tấm Tấn Tấm;
1772 10611 10611020 Dịch vụ xay xát Đồng Dịch vụ xay xát;Gia công xay xát
1773 10612 10612011 Bột mì hoặc bột meslin Tấn Bột mì hoặc bột meslin;
1774 10612 10612012 Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin Tấn Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin;Kể cả mì hoặc bột meslin chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ orũ lượ ngũ cốc, từ 61% trở lên, bột mìíhoặtheo bột mìrọ nglượ ngkhô
1775 10612 10612013 Bột, bột mịn và bột thô chế biến từ rau đậu khô, từ cọ sago, từ rễ củ hoặc thân củ Tấn Bột, bột mịn và bột thô chế biến từ rau đậu khô, từ cọ sago, từ rễ củ hoặc thân củ;Kể cảthô chế biến từ rau đậu khô, từ cọ sago, từ rễ củ hoặc thân củ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớ ủàộ lượ, bột mịn từ 61% trở lên, bột thô chế biến từ rau đậu khô, từ cọ sago, từ rễícủ theo bột thô chế biến từ rau đậu khô, từ cọ sago, từ rễrọ, blượ, bkhô
1776 10612 10612014 Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh Tấn Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh;Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, bánh thánh, bánh quế, bánh đa nem, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược và các sản phẩm tương tự
1777 12009 12009040 Thuốc lá tấm Tấn Thuốc lá tấm;Thuốc lá thuần nhất hoặc hoàn nguyên (đã được đóng gói để bán lẻ; sử dụng nguyên liệu thay thế lá thuốc lá; thuốc lá bột để hít, ngậm; dạng nhai và dạng ngậm;…)
1778 12009 12009090 Dịch vụ sản xuất thuốc hút khác Đồng Dịch vụ sản xuất thuốc hút khác;
1779 13110 13110110 Tơ tằm thô (chưa xe) Tấn Tơ tằm thô (chưa xe);
1780 13110 13110121 Lông cừu đã được tẩy nhờn hoặc cacbon hoá, chưa được chải thô hoặc chải kỹ Tấn Lông cừu đã được tẩy nhờn hoặc cacbon hoá, chưa được chải thô hoặc chải kỹ;Kể cả nhờn hoặc cacbon hoá, chưa được chải thô hoặc chải kỹ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ướt ôợừ lượg cừu đã đtừ 11% trở lên, tẩy nhờn hoặc cacbon hoá, chưa được chải íhô theo tẩy nhờn hoặc cacbon hoá, chưa được chải rọg clượg ckhô
1781 13110 13110122 Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn Tấn Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn;Kể cảoặc từ lông động vật loại mịn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớộ g lượvụn từ lôntừ 11% trở lên, ừu hoặc từ lông đíng theo ừu hoặc từ lông đrọvụnlượvụnkhô
1782 13110 13110123 Lông động vật mịn hoặc thô, đã chải thô hoặc chải kỹ Tấn Lông động vật mịn hoặc thô, đã chải thô hoặc chải kỹ;Kể cảặc thô, đã chải thô hoặc chải kỹ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt ômộ lượg động vậttừ 11% trở lên, n hoặc thô, đã chải íhô theo n hoặc thô, đã chải rọg đlượg đkhô
1783 13110 13110131 Xơ bông Tấn Xơ bông;Xơ bông đã được chải thô hoặc chải kỹ
1784 13110 13110132 Xơ đay Tấn Xơ đay;Xơ đay đã qua chế biến, xơ đay dạng ngắn và phế liêu xơ đay (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
1785 13110 13110133 Xơ gai Tấn Xơ gai;Xơ gai dầu đã qua chế biến, xơ gai dầu dạng ngắn và phế liêu xơ gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
1786 13110 13110134 Xơ lanh Tấn Xơ lanh;Xơ lanh đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công nhưng chưa kéo thành sợi
1787 13110 13110135 Xơ dừa Tấn Xơ dừa;Xơ dừa đã qua chế biến, xơ dừa dạng ngắn và phế liêu xơ dừa (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
1788 13110 13110139 Xơ thực vật khác Tấn Xơ thực vật khác;Gồm: các loại xơ libe dệt khác, xơ chuối abaca, xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác
1789 13110 13110141 Xơ staple tổng hợp đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi Tấn Xơ staple tổng hợp đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi;Gồm xơ staple tổng hợp từ ni lông, từ các polyamit khác, từ các polyeste, từ acrylic hoặc modacrylic, từ polypropylen…
1790 13110 13110142 Xơ staple tái tạo đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi Tấn Xơ staple tái tạo đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi;Kể cả chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ htp lượstaple táitừ 11% trở lên, o đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cáchíkhátheo o đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cáchrọstalượstakhô
1791 13110 13110210 Sợi xe từ sợi tơ tằm Tấn Sợi xe từ sợi tơ tằm;Gồm sợi kéo từ tơ tằm thô và phế liệu tơ tằm
1792 13110 13110221 Sợi len lông cừu Tấn Sợi len lông cừu;
1793 13110 13110222 Sợi lông động vật khác Tấn Sợi lông động vật khác;
1794 13110 13110231 Sợi bông (trừ chỉ may từ bông) Tấn Sợi bông (trừ chỉ may từ bông);
1795 13110 13110232 Sợi đay Tấn Sợi đay;Cò gọi là sợi đâu. Chỉ síợ sợi đay đã hoặc chưa gợiề sợàợ bột và chưa đóng bánh. Sợi đay đóng bánh thuộc 19110. Loại trừ: sợi bánh, sợi ợìợ trứng và các ợiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ sợi đay, được phân vào mã 1911010
1796 13110 13110233 Sợi gai Tấn Sợi gai;Cò gọi là sợi gâu. Chỉ síợ sợi gai đã hoặc chưa gợiề sợàợ bột và chưa đóng bánh. Sợi gai đóng bánh thuộc 19110. Loại trừ: sợi bánh, sợi ợìợ trứng và các ợiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ sợi gai, được phân vào mã 1911010
1797 13110 13110234 Sợi lanh Tấn Sợi lanh;Cò lgọi là sợi laâu. Chỉ sí ợ sợi lanh đã hoặc chưa gợiề lsợà ợ bột và chưa đóng bánh. Sợi lanh đóng bánh thuộc 19110. Loại trừ: sợi bánh, sợi ợì ợ trứng và các ợiê lliệu rắn tương tự được sản xuất từ sợi lanh, được phân vào mã 1911010
1798 13940 13940020 Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe, dây cooc hoặc sợi xoắn thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện từ nguyên liệu tết bện Tấn Tấm lưới được thắt gút bằng sợi xe, dây cooc hoặc sợi xoắn thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện từ nguyên liệu tết bện;Gồm: Lưới đánh cá và lưới khác Loại trừ: Lưới tóc đã được phân vào nhóm 14100
1799 13940 13940090 Dịch vụ sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới Đồng Dịch vụ sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới ;Gia công sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới.
1800 13990 13990101 Vải tuyn 1000 M2 Vải tuyn ; Vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn; không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc