Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
1,401 - 1,600 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8
3,012 dòng trong sheet
5 cột
Trang 8 / 16
| # | Cap5 | Cap8 | TenSanpham | Donvitinh | MotaSanpham |
|---|---|---|---|---|---|
| 1401 | 21001 | 21001139 | Dược phẩm khác chưa phân vào đâu | Kg | Dược phẩm khác chưa phân vào đâu;Chứa morphin, quinin, sulphat,…, dạng uống, dạng tiêm, … |
| 1402 | 21001 | 21001211 | Dung dịch đạm huyết thanh | Lít | Dung dịch đạm huyết thanh; |
| 1403 | 21001 | 21001212 | Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch cải biến, có hoặc không thu được từ quy trình công nghệ sinh học | Lít | Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch cải biến, có hoặc không thu được từ quy trình công nghệ sinh học;Kể cả các chế phẩm miễn dịch cải biến, có hoặc không thu được từ quy trình công nghệ sinh học chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớn ah lượng huyết ttừ 02% trở lên, h và các chế phẩm miễn dịch cải biến, có hoặc không thu được từ quy trình côíg ntheo h và các chế phẩm miễn dịch cải biến, có hoặc không thu được từ quy trình côrọng lượng khô |
| 1404 | 21001 | 21001220 | Vắc xin dùng làm thuốc cho người | 1000 liều | Vắc xin dùng làm thuốc cho người;Gồm cả loại giải độc tố uốn ván, vắc xin bệnh ho, sởi, viêm màng não A/C, bại liệt,… |
| 1405 | 21001 | 21001230 | Vắc xin dùng làm thuốc thú y | 1000 liều | Vắc xin dùng làm thuốc thú y; |
| 1406 | 21001 | 21001240 | Thuốc tránh thai dựa trên hoóc môn hoặc chất diệt tinh trùng | Kg | Thuốc tránh thai dựa trên hoóc môn hoặc chất diệt tinh trùng; |
| 1407 | 21001 | 21001251 | Chất thử nhóm máu | Kg | Chất thử nhóm máu; |
| 1408 | 21001 | 21001252 | Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X, các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân | Kg | Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X, các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân;Là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn |
| 1409 | 21001 | 21001260 | Cao dán, catgut và nguyên liệu tương tự | Kg | Cao dán, catgut và nguyên liệu tương tự;Gồm: Cao dán, bông, băng, gạc và các sản phẩm tương tự. Ví dụ: băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo dính, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp,... đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú ý; chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu vô trùng tương tự (Gồm: cả chỉ phẫu thuật tự tiêu và chỉ cho nha khoa vô trùng), và băng dính vô trung dùng cho băng bó vết thương trong phẫu thuật, băng và tảo nong vô trùng, bông, gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa,... Các chế phẩm dạng gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế |
| 1410 | 21001 | 21001270 | Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu | Bộ | Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu; |
| 1411 | 21001 | 21001300 | Dịch vụ sản xuất dược phẩm | Đồng | Dịch vụ sản xuất dược phẩm;Gia công sản xuất dược phẩm |
| 1412 | 21002 | 21002100 | Axit salicylic, axit o-axetylsali cylyc; muối và este của chúng | Tấn | Axit salicylic, axit o-axetylsali cylyc; muối và este của chúng; |
| 1413 | 25930 | 25930121 | Dao cạo, lưỡi dao cạo | 1000 cái | Dao cạo, lưỡi dao cạo; |
| 1414 | 25930 | 25930129 | Bộ phận khác | 1000 cái | Bộ phận khác; ộdung |
| 1415 | 25930 | 25930131 | Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng) | 1000 cái | Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng);Kể cả sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ( ểcv lượđồ và dụngtừ 92% trở lên, cắt sửa móng tay, móng chân íkể theo cắt sửa móng tay, móng chân rọđồ lượđồ khô |
| 1416 | 25930 | 25930132 | Dao và lưỡi dao cho máy móc | 1000 cái | Dao và lưỡi dao cho máy móc ; |
| 1417 | 25930 | 25930139 | Các đồ khác của dao kéo | 1000 cái | Các đồ khác của dao kéo;VD: Dao dọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, vọt bút chì, tông đơ cắt tóc, … và lưỡi của các đồ dao kéo đó |
| 1418 | 25930 | 25930140 | Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đồ nhà bếp và bộ đồ ăn tương tự | 1000 cái | Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đồ nhà bếp và bộ đồ ăn tương tự ;Trừ dao ăn có lưỡi cố định. Dao bằng kim loại quý thì phân vào nhóm 32110 |
| 1419 | 25930 | 25930150 | Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng | 1000 cái | Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng; |
| 1420 | 25930 | 25930160 | Dịch vụ sản xuất dao, kéo | Đồng | Dịch vụ sản xuất dao, kéo; |
| 1421 | 25930 | 25930211 | Khoá móc | 1000 cái | Khoá móc;Còá gọi là khoá mâu. Chỉ kíáh khoá móc đã hoặc chưa ághiềá khàáh bột và chưa đóng bánh. Khoá móc đóng bánh thuộc 19930. Loại trừ: khoá bánh, khoá hìáh trứng và các áhiêá liệu rắn tương tự được sản xuất từ khoá móc, được phân vào mã 1993010 |
| 1422 | 25930 | 25930212 | Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ | 1000 cái | Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ;Kể cả dụng cho xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớh o lượhoá thuộc từ 92% trở lên, i sử dụng cío xtheo i sử dụng crọhoálượhoákhô |
| 1423 | 25930 | 25930213 | Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà | 1000 cái | Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà;Kể cả dụng cho đồ dùng trong nhà chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớồ do lượhoá thuộc từ 92% trở lên, i sử dụng cho đí dùtheo i sử dụng cho đrọhoálượhoákhô |
| 1424 | 25930 | 25930220 | Khóa khác bằng kim loại | 1000 cái | Khóa khác bằng kim loại; |
| 1425 | 25930 | 25930230 | Móc và các phụ kiện đi kèm với móc tạo thành khóa; Bộ phận của khoá | Tấn | Móc và các phụ kiện đi kèm với móc tạo thành khóa; Bộ phận của khoá;Ví dụ: Chốt móc và khung có chốt móc đi cùng với ổ khoá, bộ phận của khoá và ổ khoá, chìa rời,… |
| 1426 | 25930 | 25930240 | Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, cửa sổ, đồ đạc và các đồ tương tự | Tấn | Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, cửa sổ, đồ đạc và các đồ tương tự;Ví dụ: Bản lề, chốt cửa, bánh xe đẩy loại nhỏ; giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ;… |
| 1427 | 25930 | 25930250 | Dịch vụ sản xuất khóa và bản lề | Đồng | Dịch vụ sản xuất khóa và bản lề;Dịch vụ gia công sản xuất khóa và bản lề |
| 1428 | 25930 | 25930311 | Cuốc, thuổng, xẻng, mai, chĩa, cào và các dụng cụ cào xới tương tự | 1000 cái | Cuốc, thuổng, xẻng, mai, chĩa, cào và các dụng cụ cào xới tương tự;Kể cảmai, chĩa, cào và các dụng cụ cào xới tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớc oxt lược, thuổng,từ 92% trở lên, ng, mai, chĩa, cào và các dụng cụ íào theo ng, mai, chĩa, cào và các dụng cụ rọc, lược, khô |
| 1429 | 25930 | 25930312 | Rìu, câu liềm, hái , kéo tỉa cây, kéo xén, dao cắt xén và các dụng cụ dùng để cắt xén tương tự | 1000 cái | Rìu, câu liềm, hái , kéo tỉa cây, kéo xén, dao cắt xén và các dụng cụ dùng để cắt xén tương tự;Kể cả kéo tỉa cây, kéo xén, dao cắt xén và các dụng cụ dùng để cắt xén tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớc t â lượ, câu liềmtừ 92% trở lên, ái , kéo tỉa cây, kéo xén, dao cắt xén và các dụng cụ dùng để íắt theo ái , kéo tỉa cây, kéo xén, dao cắt xén và các dụng cụ dùng để rọ, clượ, ckhô |
| 1430 | 22201 | 22201122 | Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, lọ, chai bẹt và các sản phẩm tương tự bằng plastic | Tấn | Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, lọ, chai bẹt và các sản phẩm tương tự bằng plastic;Kể cảgoài, chai, lọ, chai bẹt và các sản phẩm tương tự bằng plastic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ỏớ ự ớ lượh lớn có vtừ 22% trở lên, ọc ngoài, chai, lọ, chai bẹt và các sản phẩm tươngítự theo ọc ngoài, chai, lọ, chai bẹt và các sản phẩm tươngrọh llượh lkhô |
| 1431 | 22201 | 22201129 | Bao bì đóng gói khác bằng plastic | Tấn | Bao bì đóng gói khác bằng plastic;Gồm cả tuýp để đựng kem đánh răng |
| 1432 | 22201 | 22201200 | Dịch vụ sản xuất bao bì đóng gói bằng plastic | Đồng | Dịch vụ sản xuất bao bì đóng gói bằng plastic; |
| 1433 | 22209 | 22209100 | Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm dạng thanh, que và các dạng hình bằng plastic | Tấn | Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm dạng thanh, que và các dạng hình bằng plastic; |
| 1434 | 22209 | 22209201 | Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn lại hoặc bằng nguyên liệu xenluloza | Tấn | Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn lại hoặc bằng nguyên liệu xenluloza;Bao gồm các loại ống vỏ có thành mỏng |
| 1435 | 22209 | 22209202 | Ống tuýp, ống dẫn và ống vòi loại cứng | Tấn | Ống tuýp, ống dẫn và ống vòi loại cứng;Kể cả ống vòi loại cứng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn dý lượ tuýp, ốngtừ 22% trở lên, n và ốíg vtheo n và ốrọ tulượ tukhô |
| 1436 | 22209 | 22209203 | Ống tuýp, ống dẫn, ống vòi khác | Tấn | Ống tuýp, ống dẫn, ống vòi khác;Ống tuýp, ốn còn tọ là ng vò nhôm |
| 1437 | 22209 | 22209204 | Các linh kiện để ghép nối ống | Tấn | Các linh kiện để ghép nối ống; |
| 1438 | 22209 | 22209300 | Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic, không tự dính, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ, chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác | Tấn | Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic, không tự dính, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ, chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác; |
| 1439 | 22209 | 22209401 | Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic loại xốp | Tấn | Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic loại xốp;Kể cả và dải khác bằng plastic loại xốp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớp anh lượ, phiến, mtừ 22% trở lên, , lá và dải khác bằng ílastheo , lá và dải khác bằng rọ, plượ, pkhô |
| 1440 | 22209 | 22209409 | Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic khác | Tấn | Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic khác;Kể cả và dải khác bằng plastic khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớằ gnh lượ, phiến, mtừ 22% trở lên, , lá và dải khác bíng theo , lá và dải khác brọ, plượ, pkhô |
| 1441 | 22209 | 22209500 | Dịch vụ sản xuất tấm, phiến, ống và các mặt nghiêng bằng plastic | Đồng | Dịch vụ sản xuất tấm, phiến, ống và các mặt nghiêng bằng plastic; |
| 1442 | 22209 | 22209610 | Tấm trải sàn bằng plastic, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic | Tấn | Tấm trải sàn bằng plastic, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic;Gồm: Tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic là các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45cm trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, loại tấm này được phủ plastic trên lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic đó (trên một mặt) được sơn giả, rập nổi, làm màu, in hay trang trí dưới hình thức khác |
| 1443 | 22209 | 22209621 | Bồn tắm, bốn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa | Cái | Bồn tắm, bốn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa;Kể cả sen, bồn rửa và chậu rửa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ ửắm lượ tắm, bốn từ 22% trở lên, vòi sen, bồnírửatheo vòi sen, bồnrọ tắlượ tắkhô |
| 1444 | 22209 | 22209622 | Bệ và nắp xí bệt | Cái | Bệ và nắp xí bệt; |
| 1445 | 22209 | 22209629 | Các thiết bị vệ sinh khác | Cái | Các thiết bị vệ sinh khác ;Bao gồm bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam, phụ kiện của bình xối nước, … |
| 1446 | 08910 | 08910990 | Khoáng hóa chất và khoáng phân bón khác chưa phân vào đâu | Tấn | Khoáng hóa chất và khoáng phân bón khác chưa phân vào đâu; |
| 1447 | 08920 | 08920001 | Than bùn, chưa đóng bánh | Tấn | Than bùn, chưa đóng bánh; |
| 1448 | 08920 | 08920002 | Than bùn đã đóng bánh | Tấn | Than bùn đã đóng bánh; |
| 1449 | 08930 | 08930001 | Muối biển | Tấn | Muối biển; |
| 1450 | 08930 | 08930002 | Muối mỏ | Tấn | Muối mỏ;Còigọi là muối âu. Chỉ míu muối mỏ đã hoặc chưa guiềimuàu bột và chưa đóng bánh. Muối mỏ đóng bánh thuộc 19930. Loại trừ: muố bánh, muố uìu trứng và các uiêiliệu rắn tương tự được sản xuất từ muối mỏ, được phân vào mã 1993010 |
| 1451 | 08990 | 08990111 | Ru bi | Cara | Ru bi;Còbgọi là ru âu. Chỉ ríbu ru bi đã hoặc chưa bguiềbiruàbu bột và chưa đóng bánh. Ru bi đóng bánh thuộc 19990. Loại trừ: r bánh, r uìbu trứng và các buiêbiliệu rắn tương tự được sản xuất từ ru bi, được phân vào mã 1999010 |
| 1452 | 08990 | 08990112 | Ngọc bích (nephrite và jadeite) | Cara | Ngọc bích (nephrite và jadeite);Ngọc bích (n còn ọ là và ja nhôm |
| 1453 | 08990 | 08990119 | Đá quý và đá bán quý khác | Cara | Đá quý và đá bán quý khác; |
| 1454 | 08990 | 08990120 | Kim cương (trừ kim cương công nghiệp) | Cara | Kim cương (trừ kim cương công nghiệp);Gồm kim cương chưa được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
| 1455 | 08990 | 08990130 | Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | Cara | Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua; |
| 1456 | 08990 | 08990141 | Đá bọt | M3 | Đá bọt;Còbgọi là đá bâu. Chỉ đíbá đá bọt đã hoặc chưa bgáiềđáàbá bột và chưa đóng bánh. Đá bọt đóng bánh thuộc 19990. Loại trừ: đá bánh, đá áìbá trứng và các báiêliệu rắn tương tự được sản xuất từ đá bọt, được phân vào mã 1999010 |
| 1457 | 08990 | 08990142 | Đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác | M3 | Đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác ;Kể cả nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớà dm lượnhám, corutừ 90% trở lên, m tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá míi ttheo m tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mrọnhálượnhákhô |
| 1458 | 08990 | 08990151 | Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; | Tấn | Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; ;Kể cảạng tự nhiên; chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớở dlv lượum và asphtừ 90% trở lên, í dạtheo rọum lượum khô |
| 1459 | 08990 | 08990152 | Asphantite và đá chứa asphalt | Tấn | Asphantite và đá chứa asphalt; |
| 1460 | 08990 | 08990910 | Quặng graphit tự nhiên | Tấn | Quặng graphit tự nhiên; |
| 1461 | 08990 | 08990920 | Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiên | Tấn | Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiên; |
| 1462 | 08990 | 08990930 | Bột hóa thạch silic và đất silic tương tự | Tấn | Bột hóa thạch silic và đất silic tương tự;Gồm cả đất tảo cát, tripolite và diatomite |
| 1463 | 08990 | 08990941 | Magiê carbonat tự nhiên (magiesite) | Tấn | Magiê carbonat tự nhiên (magiesite);Kể cảiên (magiesite) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớh ê c lượiê carbonatừ 90% trở lên, ự níiêntheo ự nrọiê lượiê khô |
| 1464 | 08990 | 08990942 | Magiê ôxit nấu chảy, magiê ôxit nung trơ (thiêu kết) | Tấn | Magiê ôxit nấu chảy, magiê ôxit nung trơ (thiêu kết);Kể cả magiê ôxit nung trơ (thiêu kết) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ r ô lượiê ôxit nấtừ 90% trở lên, hảy, magiê ôxit nungítrơtheo hảy, magiê ôxit nungrọiê lượiê khô |
| 1465 | 08990 | 08990943 | Magiê ôxits khác tinh khiết hoặc không. | Tấn | Magiê ôxits khác tinh khiết hoặc không.;Kể cảh khiết hoặc không. chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớh ếáô lượiê ôxits ktừ 90% trở lên, tinh kíiếttheo tinh krọiê lượiê khô |
| 1466 | 08990 | 08990950 | Quặng amiang | Tấn | Quặng amiang; |
| 1467 | 08990 | 08990961 | Mica thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp | Tấn | Mica thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp;Kể cả tách thành tấm hay lớp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớh n h lượa thô và mtừ 90% trở lên, a đã tách tíànhtheo a đã tách trọa tlượa tkhô |
| 1468 | 22209 | 22209630 | Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa tương tự dung tích trên 300 lít bằng plastic | Cái | Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa tương tự dung tích trên 300 lít bằng plastic; |
| 1469 | 22209 | 22209641 | Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào bằng plastic | M2 | Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào bằng plastic;Kể cảkhung và ngưỡng cửa của cửa ra vào bằng plastic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ửớv oa lượ ra vào, ctừ 22% trở lên, sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra íào theo sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra rọ ralượ rakhô |
| 1470 | 22209 | 22209642 | Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó bằng plastic | M2 | Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó bằng plastic;Kể cảkể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó bằng plastic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ ó ớ lượ chớp, màntừ 22% trở lên, he (kể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận củaínó theo he (kể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận củarọ chlượ chkhô |
| 1471 | 22209 | 22209650 | Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình | Tấn | Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình; |
| 1472 | 22209 | 22209660 | Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được phân vào đâu | Tấn | Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được phân vào đâu; |
| 1473 | 22209 | 22209670 | Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng plastic | Tấn | Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng plastic; |
| 1474 | 22209 | 22209680 | Dịch vụ sản xuất đồ xây lắp bằng plastic | Đồng | Dịch vụ sản xuất đồ xây lắp bằng plastic; |
| 1475 | 22209 | 22209710 | Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc bằng plastic (Gồm: cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay) | Tấn | Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc bằng plastic (Gồm: cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay);Gồm hàng may mặc dùng để tránh các chất hoá học, phóng xạ và lửa |
| 1476 | 22209 | 22209721 | Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20cm | Tấn | Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20cm;Kể cả, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20cm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớg knh lượ, phiến, mtừ 22% trở lên, , lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiều rộní khtheo , lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiều rộnrọ, plượ, pkhô |
| 1477 | 22209 | 22209722 | Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiều rộng trên 20cm | Tấn | Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiều rộng trên 20cm;Kể cả, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiều rộng trên 20cm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớu rnh lượ, phiến, mtừ 22% trở lên, , lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiềí rộtheo , lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có chiềrọ, plượ, pkhô |
| 1478 | 22209 | 22209731 | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp bằng plastic | Tấn | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp bằng plastic;Kể cả nhà bếp bằng plastic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớb pồă lượđồ ăn, bộ từ 22% trở lên, dùng nhà íếp theo dùng nhà rọđồ lượđồ khô |
| 1479 | 22209 | 22209739 | Sản phẩm gia dụng và sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng plastic | Tấn | Sản phẩm gia dụng và sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng plastic;Bao gồm cả bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ |
| 1480 | 09900 | 09900100 | Dịch vụ hỗ trợ khai thác than cứng | Đồng | Dịch vụ hỗ trợ khai thác than cứng ;Gồm: Các dịch vụ hỗ trợ theo hình thức trả phí hoặc theo hợp đồng, được yêu cầu cho các hoạt động khai thác của nhóm 05100, chẳng hạn như: - Dịch vụ thoát nước và bơm mỏ - Dịch vụ khoan thử liên quan đến khai thác mỏ - dịch vụ thăm dò liên quan đến khai thác mỏ - Dịch vụ thăm dò bằng cách sử dụng các phương pháp thăm dò truyền thống, ví dụ như lấy mẫu lõi và thực hiện quan sát địa chất tại các địa điểm triển vọng - Dịch vụ bảo vệ các giếng mỏ và đường hầm - Dịch vụ phá dỡ và tháo dỡ các cơ sở khai thác ngầm - Dịch vụ rửa, phân loại hoặc định cỡ than cứng |
| 1481 | 09900 | 09900200 | Dịch vụ hỗ trợ khai thác quặng kim loại | Đồng | Dịch vụ hỗ trợ khai thác quặng kim loại;Gồm các dịch vụ hỗ trợ theo hình thức trả phí hoặc theo hợp đồng, được yêu cầu cho các hoạt động khai thác của ngành 07, chẳng hạn như: - Dịch vụ thoát nước và bơm nước trong mỏ theo hình thức trả phí hoặc theo hợp đồng - Dịch vụ khoan thử liên quan đến khai thác mỏ - Dịch vụ thăm dò bằng các phương pháp thăm dò truyền thống, ví dụ như lấy mẫu lõi và quan sát địa chất tại các địa điểm triển vọng - Dịch vụ bảo vệ các giếng và đường hầm trong mỏ - Dịch vụ phá dỡ và tháo dỡ các cơ sở khai thác ngầm Loại trừ: - Dịch vụ hỗ trợ cho các hoạt động khai thác than cứng được phân vào mã 0990010 - Dịch vụ hỗ trợ cho các hoạt động khai thác mỏ và khai thác đá khác chưa được phân vào đâu được phân vào mã 0990090 - Công tác chuẩn bị cho khai thác mỏ: loại bỏ vật liệu phủ và các công tác phát triển và chuẩn bị khác cho các tài sản và địa điểm khoáng sản, bao gồm đào hầm, ngoại trừ khai thác dầu khí, được phân vào mã 431201 |
| 1482 | 09900 | 09900900 | Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác | Đồng | Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác;Gồm các dịch vụ hỗ trợ theo hình thức trả phí hoặc theo hợp đồng, được yêu cầu cho các hoạt động khai thác mỏ thuộc nhóm 05200, ngành 08, chẳng hạn như: - Dịch vụ thoát nước và bơm mỏ theo hình thức trả phí hoặc theo hợp đồng - Dịch vụ khoan thử liên quan đến khai thác mỏ - Dịch vụ thăm dò bằng các phương pháp thăm dò truyền thống, ví dụ như lấy mẫu lõi và quan sát địa chất tại các địa điểm triển vọng - Dịch vụ bảo vệ các giếng mỏ và đường hầm - Dịch vụ phá dỡ và tháo dỡ các cơ sở khai thác ngầm Loại trừ: - Dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động khai thác than cứng được phân vào mã 0990010 - Dịch vụ hỗ trợ khai thác quặng kim loại được phân vào mã 0990020 - Công tác chuẩn bị khai thác: loại bỏ vật liệu phủ và các công tác phát triển và chuẩn bị khác cho các tài sản và địa điểm khoáng sản, bao gồm đào hầm, ngoại trừ khai thác dầu khí, được phân vào mã 431201 |
| 1483 | 10101 | 10101001 | Dịch vụ giết mổ gia súc | Đồng | Dịch vụ giết mổ gia súc;Không phảụếổà dịch súc |
| 1484 | 10101 | 10101002 | Dịch vụ giết mổ gia cầm | Đồng | Dịch vụ giết mổ gia cầm;Không phảụếổà dịch cầm |
| 1485 | 10102 | 10102111 | Thịt trâu, bò tươi hoặc ướp lạnh | Tấn | Thịt trâu, bò tươi hoặc ướp lạnh ;Kể cảoặc ướp lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớơ tr lượt trâu, bòtừ 11% trở lên, íi htheo rọt tlượt tkhô |
| 1486 | 10102 | 10102112 | Thịt lợn tươi hoặc ướp lạnh | Tấn | Thịt lợn tươi hoặc ướp lạnh; |
| 1487 | 10102 | 10102113 | Thịt cừu, dê tươi hoặc ướp lạnh | Tấn | Thịt cừu, dê tươi hoặc ướp lạnh;Thịt cừu, dê còn ọ là ặc ướ nhôm |
| 1488 | 10102 | 10102114 | Thịt ngựa, lừa, la tươi hoặc ướp lạnh | Tấn | Thịt ngựa, lừa, la tươi hoặc ướp lạnh;Kể cảươi hoặc ướp lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớơ ,g lượt ngựa, lừtừ 11% trở lên, la tưíi htheo la tưrọt nlượt nkhô |
| 1489 | 10102 | 10102115 | Thịt thỏ tươi hoặc ướp lạnh | Tấn | Thịt thỏ tươi hoặc ướp lạnh; |
| 1490 | 10102 | 10102116 | Thịt lạc đà tươi hoặc ướp lạnh | Tấn | Thịt lạc đà tươi hoặc ướp lạnh; |
| 1491 | 10102 | 10102119 | Thịt động vật có vú khác tươi hoặc ướp lạnh | Tấn | Thịt động vật có vú khác tươi hoặc ướp lạnh;Kể cảkhác tươi hoặc ướp lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớơ cộ lượt động vậttừ 11% trở lên, vú khác tưíi htheo vú khác tưrọt đlượt đkhô |
| 1492 | 10102 | 10102121 | Thịt gà tươi hoặc ướp lạnh | Tấn | Thịt gà tươi hoặc ướp lạnh; |
| 1493 | 26400 | 26400501 | Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640031, 2640032 - Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo video | Tấn | Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640031, 2640032 - Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo video;Kể cảùng dùng cho 2640031, 2640032 - Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo video chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớv n lượphận và cátừ 42% trở lên, hụ tùng dùng cho 2640031, 2640032 - Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi íà ttheo hụ tùng dùng cho 2640031, 2640032 - Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi rọphậlượphậkhô |
| 1494 | 26400 | 26400502 | Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640041, 2640042, 2640043 - Micro, loa phóng thanh, các thiết bị thu sóng điện thoại hoặc điện báo | Tấn | Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640041, 2640042, 2640043 - Micro, loa phóng thanh, các thiết bị thu sóng điện thoại hoặc điện báo;Kể cảùng dùng cho 2640041, 2640042, 2640043 - Micro, loa phóng thanh, các thiết bị thu sóng điện thoại hoặc điện báo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớạ n lượphận và cátừ 42% trở lên, hụ tùng dùng cho 2640041, 2640042, 2640043 - Micro, loa phóng thanh, các thiết bị thu sóng điện thoíi htheo hụ tùng dùng cho 2640041, 2640042, 2640043 - Micro, loa phóng thanh, các thiết bị thu sóng điện thorọphậlượphậkhô |
| 1495 | 26400 | 26400503 | Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640011, 2640012, 2640020, 2640034 - Máy thu thanh sóng vô tuyến, máy thu hình, màn hình và máy chiếu không su dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động | Tấn | Bộ phận và các phụ tùng dùng cho 2640011, 2640012, 2640020, 2640034 - Máy thu thanh sóng vô tuyến, máy thu hình, màn hình và máy chiếu không su dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động;Kể cảùng dùng cho 2640011, 2640012, 2640020, 2640034 - Máy thu thanh sóng vô tuyến, máy thu hình, màn hình và máy chiếu không su dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ ữ n lượphận và cátừ 42% trở lên, hụ tùng dùng cho 2640011, 2640012, 2640020, 2640034 - Máy thu thanh sóng vô tuyến, máy thu hình, màn hình và máy chiếu không su dụng trong hệ thống xử lýídữ theo hụ tùng dùng cho 2640011, 2640012, 2640020, 2640034 - Máy thu thanh sóng vô tuyến, máy thu hình, màn hình và máy chiếu không su dụng trong hệ thống xử lýrọphậlượphậkhô |
| 1496 | 26400 | 26400600 | Các máy và bộ điều khiển trò chơi video (trừ các máy trò chơi hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự) | Cái | Các máy và bộ điều khiển trò chơi video (trừ các máy trò chơi hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự);Được sử dụng với truyền hình hoặc có màn hình hiển thị riêng, và các trò chơi khác với màn hình hiển thị điện tử |
| 1497 | 26400 | 26400700 | Dịch vụ sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | Đồng | Dịch vụ sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng; |
| 1498 | 26510 | 26510111 | La bàn xác định phương hướng | Cái | La bàn xác định phương hướng; |
| 1499 | 26510 | 26510112 | Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn) | Cái | Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn);Kể cả dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớh iụb lượết bị và từ 52% trở lên, g cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng íải theo g cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng rọết lượết khô |
| 1500 | 26510 | 26510119 | Thiết bị và dụng cụ định hướng khác | Cái | Thiết bị và dụng cụ định hướng khác;Kể cảđịnh hướng khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớ ịnb lượết bị và dtừ 52% trở lên, cụíđịntheo cụrọết lượết khô |
| 1501 | 26510 | 26510121 | Máy đo xa (dùng trong chụp ảnh hoặc quay phim…) | Cái | Máy đo xa (dùng trong chụp ảnh hoặc quay phim…);Kể cảg chụp ảnh hoặc quay phim…) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớh ặg lượ đo xa (dùtừ 52% trở lên, trong chụp ảnh íoặctheo trong chụp ảnh rọ đolượ đokhô |
| 1502 | 10402 | 10402052 | Khô dầu và phế liệu rắn khác | Tấn | Khô dầu và phế liệu rắn khác;Thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu nành(đậu tương), dầu lạc và các loại khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên |
| 1503 | 10402 | 10402053 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt | Tấn | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt;Kể cảừ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớh n lượ mịn và bộtừ 41% trở lên, hô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột tíô ttheo hô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột trọ mịlượ mịkhô |
| 1504 | 10402 | 10402061 | Sáp thực vật | Tấn | Sáp thực vật;Pộdung |
| 1505 | 10402 | 10402062 | Chất nhờn, bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp thực vật | Tấn | Chất nhờn, bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp thực vật;Kể cảòn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp thực vật chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớo c h lượt nhờn, bãtừ 41% trở lên, ặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo híặc theo ặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hrọt nlượt nkhô |
| 1506 | 10402 | 10402070 | Dịch vụ chế biến dầu và bơ thực vật | Đồng | Dịch vụ chế biến dầu và bơ thực vật ;Gia công chế biến dầu và bơ thực vật |
| 1507 | 10500 | 10500111 | Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo không quá 6% tính theo trọng lượng | 1000 lít | Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo không quá 6% tính theo trọng lượng;Kể cảặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo không quá 6% tính theo trọng lượng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ướt ea lượ và kem chtừ 51% trở lên, cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo không quá 6% tính íheotheo cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo không quá 6% tính rọ vàlượ vàkhô |
| 1508 | 10500 | 10500112 | Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng | 1000 lít | Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng;Kể cảặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ướt ea lượ và kem chtừ 51% trở lên, cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo trên 6% tính íheotheo cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác, có hàm lượng chất béo trên 6% tính rọ vàlượ vàkhô |
| 1509 | 10500 | 10500121 | Sữa và kem dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng | Tấn | Sữa và kem dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng;Kể cả hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớt eg lượ và kem dạtừ 51% trở lên, bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính íheotheo bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính rọ vàlượ vàkhô |
| 1510 | 10500 | 10500122 | Sữa và kem dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng | Tấn | Sữa và kem dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng;Kể cả hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớt eg lượ và kem dạtừ 51% trở lên, bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính íheotheo bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính rọ vàlượ vàkhô |
| 1511 | 10500 | 10500131 | Bơ | Tấn | Bơ; |
| 1512 | 10500 | 10500132 | Chất phết bơ sữa | Tấn | Chất phết bơ sữa;Là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo từ 39% trở lên nhưng không quá 80% tính theo trọng lượng |
| 1513 | 23910 | 23910121 | Xi măng chịu lửa | Tấn | Xi măng chịu lửa; |
| 1514 | 23910 | 23910122 | Vữa, bê tông và các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa chưa phân vào đâu | Tấn | Vữa, bê tông và các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa chưa phân vào đâu;Kể cảvật liệu kết cấu tương tự chịu lửa chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớh aàê lượ, bê tông từ 92% trở lên, các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa cíưa theo các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa crọ, blượ, bkhô |
| 1515 | 23910 | 23910130 | Sản phẩm chịu lửa không cháy; các sản phẩm gốm, sứ chịu lửa khác | Tấn | Sản phẩm chịu lửa không cháy; các sản phẩm gốm, sứ chịu lửa khác; |
| 1516 | 23910 | 23910200 | Dịch vụ sản xuất sản phẩm chịu lửa | Đồng | Dịch vụ sản xuất sản phẩm chịu lửa; |
| 1517 | 23920 | 23920111 | Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm không tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền | 1000 M2 | Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm không tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền;Kể cả liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm không tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớk ôvt lượ lát đườngtừ 92% trở lên, vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm không tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc íhôntheo vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm không tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc rọ lálượ lákhô |
| 1518 | 23920 | 23920119 | Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền | 1000 M2 | Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền;Kể cả liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớk ôvt lượ lát đườngtừ 92% trở lên, vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc íhôntheo vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc rọ lálượ lákhô |
| 1519 | 23920 | 23920120 | Dịch vụ sản xuất các loại tấm lát đường, ngói, đá lát bằng đồ gốm, sứ | Đồng | Dịch vụ sản xuất các loại tấm lát đường, ngói, đá lát bằng đồ gốm, sứ; |
| 1520 | 23920 | 23920211 | Gạch xây dựng bằng gốm, sứ | 1000 viên | Gạch xây dựng bằng gốm, sứ;Bao gồm cả gạch ốp, lát ceramic |
| 1521 | 23920 | 23920212 | Gạch xây dựng bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220x105x60mm | 1000 viên | Gạch xây dựng bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) quy chuẩn 220x105x60mm;Bao gồm gạch xây, gạch lát |
| 1522 | 23920 | 23920219 | Ngói lót, ngói đệm và các sản phẩm tương tự | 1000 viên | Ngói lót, ngói đệm và các sản phẩm tương tự;Làm bằng gốm, sứ và đất sét nung |
| 1523 | 23920 | 23920221 | Ngói lợp bằng gốm, sứ | 1000 viên | Ngói lợp bằng gốm, sứ; |
| 1524 | 23920 | 23920222 | Ngói lợp bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ) | 1000 viên | Ngói lợp bằng đất sét nung (trừ gốm, sứ);Kể cảt nung (trừ gốm, sứ) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn đợ lượi lợp bằngtừ 92% trở lên, t sét nuíg (theo t sét nurọi llượi lkhô |
| 1525 | 23920 | 23920231 | Ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói bằng gốm, sứ | M | Ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói bằng gốm, sứ;Kể cảhói, đường dẫn ống khói bằng gốm, sứ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớh i ó lượ khói, chụtừ 92% trở lên, ng khói, đường dẫn ống kíói theo ng khói, đường dẫn ống krọ khlượ khkhô |
| 1526 | 10790 | 10790170 | Chất chiết xuất và nước ép của thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác | Tấn | Chất chiết xuất và nước ép của thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; |
| 1527 | 10790 | 10790180 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm | Kg | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm;Thực phẩm chức năng |
| 1528 | 10790 | 10790191 | Cơm dừa | Tấn | Cơm dừa;Cò gọi là cơm dâu. Chỉ cíơ cơm dừa đã hoặc chưa gơiề cơàơ bột và chưa đóng bánh. Cơm dừa đóng bánh thuộc 19790. Loại trừ: cơm bánh, cơm ơìơ trứng và các ơiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ cơm dừa, được phân vào mã 1979010 |
| 1529 | 10790 | 10790192 | Thực phẩm chay | Tấn | Thực phẩm chay;Ựộdung |
| 1530 | 10790 | 10790193 | Men bia | Tấn | Men bia;Cò gọi là men bâu. Chỉ míe men bia đã hoặc chưa geiề meàe bột và chưa đóng bánh. Men bia đóng bánh thuộc 19790. Loại trừ: men bánh, men eìe trứng và các eiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ men bia, được phân vào mã 1979010 |
| 1531 | 10790 | 10790194 | Men rượu | Tấn | Men rượu;Cò rgọi là men rưâu. Chỉ mí e men rượu đã hoặc chưa geiề rmeà e bột và chưa đóng bánh. Men rượu đóng bánh thuộc 19790. Loại trừ: men bánh, men eì e trứng và các eiê rliệu rắn tương tự được sản xuất từ men rượu, được phân vào mã 1979010 |
| 1532 | 10790 | 10790195 | Cơm cháy | Tấn | Cơm cháy;Cò cgọi là cơm châu. Chỉ cí ơ cơm cháy đã hoặc chưa gơiề ccơà ơ bột và chưa đóng bánh. Cơm cháy đóng bánh thuộc 19790. Loại trừ: cơm bánh, cơm ơì ơ trứng và các ơiê cliệu rắn tương tự được sản xuất từ cơm cháy, được phân vào mã 1979010 |
| 1533 | 10790 | 10790196 | Đậu phụ; váng đậu | Tấn | Đậu phụ; váng đậu; |
| 1534 | 10790 | 10790199 | Các loại thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | Tấn | Các loại thực phẩm khác chưa được phân vào đâu;Kể cảhác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư cpạ lượ loại thựctừ 71% trở lên, ẩm khác chưa đíợc theo ẩm khác chưa đrọ lolượ lokhô |
| 1535 | 10790 | 10790200 | Dịch vụ chế biến thực phẩm còn lại | Đồng | Dịch vụ chế biến thực phẩm còn lại;Gia công chế biến thực phẩm còn lại |
| 1536 | 10800 | 10800100 | Thức ăn cho gia súc | Tấn | Thức ăn cho gia súc; |
| 1537 | 10800 | 10800200 | Thức ăn cho gia cầm | Tấn | Thức ăn cho gia cầm; |
| 1538 | 10800 | 10800300 | Thức ăn cho thuỷ sản | Tấn | Thức ăn cho thuỷ sản; |
| 1539 | 10800 | 10800400 | Thức ăn cho vật nuôi làm cảnh | Tấn | Thức ăn cho vật nuôi làm cảnh; |
| 1540 | 10800 | 10800500 | Dịch vụ chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản | Đồng | Dịch vụ chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản;Kể cảc ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớ ầếụ lượh vụ chế btừ 81% trở lên, thức ăn cho gia súc, giaícầmtheo thức ăn cho gia súc, giarọh vlượh vkhô |
| 1541 | 11010 | 11010011 | Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc rượu bã nho | 1000 lít | Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc rượu bã nho;Kể cảừ cất rượu vang nho hoặc rượu bã nho chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh ặđạ lượu mạnh thutừ 01% trở lên, ợc từ cất rượu vang nho íoặctheo ợc từ cất rượu vang nho rọu mlượu mkhô |
| 1542 | 11010 | 11010012 | Rượu Whisky | 1000 lít | Rượu Whisky; |
| 1543 | 11010 | 11010013 | Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ mật mía | 1000 lít | Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ mật mía;Kể cảh khác được cất từ mật mía chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ước cợu lượu rum và rtừ 01% trở lên, mạnh khác đượí cấtheo mạnh khác đượrọu rlượu rkhô |
| 1544 | 11010 | 11010014 | Rượu Gin và rượu Cối | 1000 lít | Rượu Gin và rượu Cối; |
| 1545 | 11010 | 11010015 | Rượu Vodka và rượu Cô nhắc | 1000 lít | Rượu Vodka và rượu Cô nhắc; |
| 1546 | 11010 | 11010016 | Rượu mùi và rượu bổ | 1000 lít | Rượu mùi và rượu bổ; |
| 1547 | 11010 | 11010017 | Rượu trắng có độ cồn từ 25 độ trở lên | 1000 lít | Rượu trắng có độ cồn từ 25 độ trở lên;Kể cả từ 25 độ trở lên chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt đr lượu trắng cótừ 01% trở lên, cồn íừ 2theo cồn rọu tlượu tkhô |
| 1548 | 11010 | 11010019 | Rượu khác | 1000 lít | Rượu khác; |
| 1549 | 11010 | 11010020 | Dịch vụ sản xuất rượu mạnh | Đồng | Dịch vụ sản xuất rượu mạnh;Gia công sản xuất rượu mạnh |
| 1550 | 28110 | 28110402 | Bộ phận của máy đánh lửa hoặc pit tong động cơ đốt trong xoay chiều cho máy bay | Tấn | Bộ phận của máy đánh lửa hoặc pit tong động cơ đốt trong xoay chiều cho máy bay;Kể cả lửa hoặc pit tong động cơ đốt trong xoay chiều cho máy bay chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớh ềyn lượphận của mtừ 12% trở lên, đánh lửa hoặc pit tong động cơ đốt trong xoay cíiềutheo đánh lửa hoặc pit tong động cơ đốt trong xoay crọphậlượphậkhô |
| 1551 | 28110 | 28110409 | Bộ phận cho động cơ khác chưa được phân vào đâu (trừ loại dùng cho xe kéo nông nghiệp và mô tô, xe máy) | Tấn | Bộ phận cho động cơ khác chưa được phân vào đâu (trừ loại dùng cho xe kéo nông nghiệp và mô tô, xe máy);Kể cảkhác chưa được phân vào đâu (trừ loại dùng cho xe kéo nông nghiệp và mô tô, xe máy) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớà mnn lượphận cho đtừ 12% trở lên, cơ khác chưa được phân vào đâu (trừ loại dùng cho xe kéo nông nghiệp ví môtheo cơ khác chưa được phân vào đâu (trừ loại dùng cho xe kéo nông nghiệp vrọphậlượphậkhô |
| 1552 | 28110 | 28110500 | Dịch vụ sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | Đồng | Dịch vụ sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy); |
| 1553 | 28120 | 28120111 | Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) thuỷ lực | Cái | Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) thuỷ lực;Kể cảtịnh tiến (xi lanh) thuỷ lực chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nới l ơ lượg cơ chuyểtừ 12% trở lên, ộng tịnh tiến (xí latheo ộng tịnh tiến (xrọg clượg ckhô |
| 1554 | 28120 | 28120112 | Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) dùng khí nén | Cái | Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) dùng khí nén;Kể cảtịnh tiến (xi lanh) dùng khí nén chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớn ) ơ lượg cơ chuyểtừ 12% trở lên, ộng tịnh tiến (xi laíh) theo ộng tịnh tiến (xi larọg clượg ckhô |
| 1555 | 28120 | 28120121 | Động cơ và mô tơ khác dùng thuỷ lực | Cái | Động cơ và mô tơ khác dùng thuỷ lực;Kể cảc dùng thuỷ lực chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớá tơ lượg cơ và môtừ 12% trở lên, khíc dtheo khrọg clượg ckhô |
| 1556 | 28120 | 28120122 | Động cơ và mô tơ khác dùng khí nén | Cái | Động cơ và mô tơ khác dùng khí nén;Kể cảc dùng khí nén chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh ctơ lượg cơ và môtừ 12% trở lên, kíác theo krọg clượg ckhô |
| 1557 | 28120 | 28120129 | Động cơ và mô tơ khác (trừ động cơ phản lực) chưa được phân vào đâu | Cái | Động cơ và mô tơ khác (trừ động cơ phản lực) chưa được phân vào đâu;Kể cảc (trừ động cơ phản lực) chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư ctơ lượg cơ và môtừ 12% trở lên, khác (trừ động cơ phản lực) chưa đíợc theo khác (trừ động cơ phản lực) chưa đrọg clượg ckhô |
| 1558 | 28120 | 28120130 | Bơm thủy lực | Cái | Bơm thủy lực; |
| 1559 | 28120 | 28120140 | Van thủy lực và van khí nén | Cái | Van thủy lực và van khí nén; |
| 1560 | 28120 | 28120150 | Bộ phận thủy lực đã được lắp ráp | Cái | Bộ phận thủy lực đã được lắp ráp; |
| 1561 | 28120 | 28120160 | Hệ thống thủy lực | Cái | Hệ thống thủy lực; |
| 1562 | 28120 | 28120200 | Bộ phận của thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | Cái | Bộ phận của thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu; |
| 1563 | 28120 | 28120300 | Dịch vụ sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | Đồng | Dịch vụ sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu; |
| 1564 | 28130 | 28130111 | Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô, xe máy | Cái | Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô, xe máy;Kể cảliệu hoặc dầu bôi trơn loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô, xe máy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớỡ gnâ lượ phân phốitừ 12% trở lên, iên liệu hoặc dầu bôi trơn loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưíng theo iên liệu hoặc dầu bôi trơn loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưrọ phlượ phkhô |
| 1565 | 11020 | 11020050 | Dịch vụ sản xuất rượu vang | Đồng | Dịch vụ sản xuất rượu vang;Gia công sản xuất rượu vang |
| 1566 | 11030 | 11030011 | Bia hơi | 1000 lít | Bia hơi;Cò gọi là bia hâu. Chỉ bíi bia hơi đã hoặc chưa giiề biài bột và chưa đóng bánh. Bia hơi đóng bánh thuộc 19030. Loại trừ: bia bánh, bia iìi trứng và các iiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ bia hơi, được phân vào mã 1903010 |
| 1567 | 11030 | 11030012 | Bia tươi | 1000 lít | Bia tươi;Cò tgọi là bia tưâu. Chỉ bí i bia tươi đã hoặc chưa giiề tbià i bột và chưa đóng bánh. Bia tươi đóng bánh thuộc 19030. Loại trừ: bia bánh, bia iì i trứng và các iiê tliệu rắn tương tự được sản xuất từ bia tươi, được phân vào mã 1903010 |
| 1568 | 11030 | 11030013 | Bia đóng chai | 1000 lít | Bia đóng chai;Aộdung |
| 1569 | 11030 | 11030014 | Bia đóng lon | 1000 lít | Bia đóng lon;Aộdung |
| 1570 | 11030 | 11030020 | Bia không cồn | 1000 lít | Bia không cồn; |
| 1571 | 11040 | 11040010 | Mạch nha ủ men bia (Malt) | 1000 lít | Mạch nha ủ men bia (Malt); |
| 1572 | 11040 | 11040020 | Dịch vụ sản xuất bia và mạch nha ủ men bia (Malt) | Đồng | Dịch vụ sản xuất bia và mạch nha ủ men bia (Malt);Gia công sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1573 | 11051 | 11051011 | Nước khoáng có ga | 1000 lít | Nước khoáng có ga; |
| 1574 | 11051 | 11051012 | Nước khoáng không có ga | 1000 lít | Nước khoáng không có ga;Không phảhgôà nước ga |
| 1575 | 11051 | 11051013 | Nước tinh khiết | 1000 lít | Nước tinh khiết;Ớộdung |
| 1576 | 11051 | 11051020 | Dịch vụ sản xuất Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai | Đồng | Dịch vụ sản xuất Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; |
| 1577 | 11052 | 11052011 | Nước ngọt (cocacola, 7 up, …) | 1000 lít | Nước ngọt (cocacola, 7 up, …); |
| 1578 | 11052 | 11052012 | Nước có vị hoa quả (cam, táo,…) | 1000 lít | Nước có vị hoa quả (cam, táo,…);Nước có vị h còn ọị là cam, nhôm |
| 1579 | 11052 | 11052013 | Nước có chứa cà phê hoặc nước có hương liệu cà phê | 1000 lít | Nước có chứa cà phê hoặc nước có hương liệu cà phê;Kể cảhoặc nước có hương liệu cà phê chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớư nàó lược có chứa từ 01% trở lên, phê hoặc nước có híơngtheo phê hoặc nước có hrọc clược ckhô |
| 1580 | 11052 | 11052014 | Nước có chứa trà hoặc nước có hương liệu trà | 1000 lít | Nước có chứa trà hoặc nước có hương liệu trà;Kể cảc nước có hương liệu trà chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớó hró lược có chứa từ 01% trở lên, hoặc nước cí hưtheo hoặc nước crọc clược ckhô |
| 1581 | 11052 | 11052015 | Bia không cồn | 1000 lít | Bia không cồn;Aộdung |
| 1582 | 11052 | 11052016 | Nước yến và nước bổ dưỡng khác | 1000 lít | Nước yến và nước bổ dưỡng khác; |
| 1583 | 11052 | 11052019 | Nước không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng chưa được phân vào đâu | 1000 lít | Nước không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng chưa được phân vào đâu;Kể cảc dùng ngay được không cần pha loãng chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư cgh lược không cótừ 01% trở lên, khác dùng ngay được không cần pha loãng chưa đíợc theo khác dùng ngay được không cần pha loãng chưa đrọc klược kkhô |
| 1584 | 11052 | 11052020 | Dịch vụ sản xuất đồ uống không cồn | Đồng | Dịch vụ sản xuất đồ uống không cồn; |
| 1585 | 12001 | 12001011 | Lá thuốc lá, đã tước cộng một phần hoặc toàn bộ | Tấn | Lá thuốc lá, đã tước cộng một phần hoặc toàn bộ;Kể cả cộng một phần hoặc toàn bộ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớh nãố lượthuốc lá, từ 01% trở lên, tước cộng một píần theo tước cộng một prọthulượthukhô |
| 1586 | 12001 | 12001012 | Sợi thuốc lá đã được ngâm ủ | Tấn | Sợi thuốc lá đã được ngâm ủ; |
| 1587 | 12001 | 12001013 | Phế liệu lá thuốc lá | Tấn | Phế liệu lá thuốc lá; |
| 1588 | 12001 | 12001021 | Thuốc lá có đầu lọc | 1000 bao | Thuốc lá có đầu lọc; |
| 1589 | 12001 | 12001022 | Thuốc lá không có đầu lọc | 1000 bao | Thuốc lá không có đầu lọc; |
| 1590 | 12001 | 12001090 | Dịch vụ sản xuất sợi thuốc lá; thuốc lá điếu | Đồng | Dịch vụ sản xuất sợi thuốc lá; thuốc lá điếu; |
| 1591 | 12009 | 12009010 | Xì gà | 1000 điếu | Xì gà; |
| 1592 | 12009 | 12009020 | Thuốc lá sợi | Tấn | Thuốc lá sợi;Là sản phẩm thuốc lá được sản xuất từ toàn bộ hoặc một phần nguyên liệu thuốc lá và được chế biến dưới dạng sợi thuốc lá dùng để hút tẩu, cuốn điếu để hút, nhai |
| 1593 | 12009 | 12009030 | Lá thuốc lá đã chế biến | Tấn | Lá thuốc lá đã chế biến ; |
| 1594 | 13920 | 13920220 | Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; lều; buồm cho tàu thuyền và cho ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại | 1000 cái | Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; lều; buồm cho tàu thuyền và cho ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại; |
| 1595 | 13920 | 13920230 | Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng | 1000 M2 | Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng; |
| 1596 | 13920 | 13920240 | Các loại mền chăn, các loại chăn nhồi lông, các loại nệm, đệm, nệm ghế, nệm gối, túi ngủ và loại tương tự có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu nhựa hoặc bằng cao su hoặc bằng chất dẻo xốp | 1000 cái | Các loại mền chăn, các loại chăn nhồi lông, các loại nệm, đệm, nệm ghế, nệm gối, túi ngủ và loại tương tự có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu nhựa hoặc bằng cao su hoặc bằng chất dẻo xốp; |
| 1597 | 13920 | 13920290 | Các hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may | 1000 cái | Các hàng dệt may đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may;Gồm: Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi...; áo cứu sinh và đai cứu sinh; tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác; khẩu trang phẫu thuật; các loại đai an toàn; dây buộc cho giày, ủng, áo nịt ngực; quạt và màn che kéo bằng tay |
| 1598 | 13920 | 13920300 | Dịch vụ sản xuất hàng dệt, trừ quần áo | Đồng | Dịch vụ sản xuất hàng dệt, trừ quần áo ; |
| 1599 | 13930 | 13930101 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt nút | M2 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt nút;bao gồm thảm dệt từ lông cừu, lông động vật loại mịn, từ bông, từ xơ, đay…. |
| 1600 | 13930 | 13930102 | Thảm và các loại vòng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không trần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn và các loại thảm dệt thủ công tương tự | M2 | Thảm và các loại vòng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không trần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn và các loại thảm dệt thủ công tương tự;Kể cảg dệt trải sàn khác, dệt thoi, không trần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn và các loại thảm dệt thủ công tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớh ạà lượm và các ltừ 91% trở lên, vòng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không trần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn và các loại thảm dệt tíủ ctheo vòng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không trần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn và các loại thảm dệt trọm vlượm vkhô |