Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
1,201 - 1,400 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8
3,012 dòng trong sheet
5 cột
Trang 7 / 16
| # | Cap5 | Cap8 | TenSanpham | Donvitinh | MotaSanpham |
|---|---|---|---|---|---|
| 1201 | 24100 | 24100540 | Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng <600mm | Tấn | Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng <600mm; |
| 1202 | 27900 | 27900125 | Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio | Cái | Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio;Kể cảtừ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ằkb lượết bị điềutừ 92% trở lên, iển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xaíbằntheo iển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xarọết lượết khô |
| 1203 | 27900 | 27900126 | Máy, thiết bị có chức năng phiên dịch hay từ điển | Cái | Máy, thiết bị có chức năng phiên dịch hay từ điển;Kể cảc năng phiên dịch hay từ điển chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớd cch lượ, thiết bịtừ 92% trở lên, chức năng phiên íịchtheo chức năng phiên rọ, tlượ, tkhô |
| 1204 | 27900 | 27900129 | Máy và thiết bị điện có chức năng riêng khác chưa được phân vào đâu | Cái | Máy và thiết bị điện có chức năng riêng khác chưa được phân vào đâu;Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; Bộ thu/giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông trực ti |
| 1205 | 27900 | 27900130 | Sản phẩm cách điện không phải là gốm sứ, thủy tinh; Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, trừ loại bằng gốm sứ, plastic | Tấn | Sản phẩm cách điện không phải là gốm sứ, thủy tinh; Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, trừ loại bằng gốm sứ, plastic;Gồm phụ tùng, phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện không bằng gốm sứ, nhựa; ống cách điện và phụ kiện nối của nó làm bằng kim loại kết hợp với vật liệu cách điện |
| 1206 | 27900 | 27900141 | Điện cực than | Tấn | Điện cực than;Ệộdung |
| 1207 | 27900 | 27900142 | Chổi than | Tấn | Chổi than; |
| 1208 | 27900 | 27900149 | Các sản phẩm làm bằng graphít hoặc các bon khác dùng làm vật liệu điện | Tấn | Các sản phẩm làm bằng graphít hoặc các bon khác dùng làm vật liệu điện;Kể cảg graphít hoặc các bon khác dùng làm vật liệu điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớà àn lượ sản phẩm từ 92% trở lên, bằng graphít hoặc các bon khác dùng lím vtheo bằng graphít hoặc các bon khác dùng lrọ sảlượ sảkhô |
| 1209 | 27900 | 27900150 | Máy hàn cầm tay | Chiếc | Máy hàn cầm tay; |
| 1210 | 27900 | 27900210 | Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ thiết bị cơ điện) | Cái | Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ thiết bị cơ điện);Kể cảín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ thiết bị cơ điện) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh ếpb lượết bị điệntừ 92% trở lên, át tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ tíiếttheo át tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ trọết lượết khô |
| 1211 | 27900 | 27900221 | Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED) | Cái | Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED);Kể cảmàn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớp áóh lượg chỉ báo từ 92% trở lên, gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt íháttheo gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt rọg clượg ckhô |
| 1212 | 27900 | 27900222 | Chuông cửa và thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác dùng cho cửa | Cái | Chuông cửa và thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác dùng cho cửa;Kể cảbị phát tín hiệu âm thanh khác dùng cho cửa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh ct lượông cửa vàtừ 92% trở lên, iết bị phát tín hiệu âm thanh kíác theo iết bị phát tín hiệu âm thanh krọônglượôngkhô |
| 1213 | 27900 | 27900223 | Chuông điện tử và các thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác (trừ loại dùng cho cửa) | Cái | Chuông điện tử và các thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác (trừ loại dùng cho cửa);Kể cảc thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác (trừ loại dùng cho cửa) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ửớạ lượông điện ttừ 92% trở lên, à các thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác (trừ loíi dtheo à các thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác (trừ lorọônglượôngkhô |
| 1214 | 24100 | 24100560 | Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng <600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện | Tấn | Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng <600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện; |
| 1215 | 24100 | 24100570 | Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng <600mm, bằng thép gió | Tấn | Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng <600mm, bằng thép gió; |
| 1216 | 24100 | 24100610 | Thanh, que thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều | Tấn | Thanh, que thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều; |
| 1217 | 24100 | 24100620 | Thanh, que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều | Tấn | Thanh, que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều; |
| 1218 | 24100 | 24100630 | Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều | Tấn | Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều; |
| 1219 | 24100 | 24100640 | Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán | Tấn | Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán;Gồm: Thanh, que thép không hợp kim mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi nóng; thanh, que thép không hợp kim, tạo hình nguội |
| 1220 | 24100 | 24100650 | Thép không gỉ dạng thanh, que khác | Tấn | Thép không gỉ dạng thanh, que khác;Gồm: Thanh, que thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn; thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết nguội; thanh, que thép không gỉ khác |
| 1221 | 24100 | 24100660 | Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khác | Tấn | Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khác;Gồm: Thanh, que bằng thép gió; thanh, que bằng thép silic mangan; thanh, que bằng thép hợp kim rỗng; thanh, que bằng thép hợp kim khác |
| 1222 | 24100 | 24100670 | Thép thanh, que ở dạng rỗng | Tấn | Thép thanh, que ở dạng rỗng; |
| 1223 | 24100 | 24100681 | Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình | Tấn | Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình ;Kể cảạng góc, khuôn, hình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớg c h lượp không hợtừ 12% trở lên, im dạng íóc,theo im dạng rọp klượp kkhô |
| 1224 | 24100 | 24100682 | Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình | Tấn | Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình ;Kể cảóc, khuôn, hình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớg cdh lượp không gỉtừ 12% trở lên, ng íóc,theo ng rọp klượp kkhô |
| 1225 | 24100 | 24100683 | Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình | Tấn | Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình;Kể cảng góc, khuôn, hình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớg chợ lượp hợp kim từ 12% trở lên, c dạng íóc,theo c dạng rọp hlượp hkhô |
| 1226 | 24100 | 24100691 | Cọc cừ bằng Thép | Tấn | Cọc cừ bằng Thép; |
| 1227 | 24100 | 24100692 | Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn | Tấn | Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn;Kể cảg Thép đã được hàn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ìớT énh lượ, khuôn, htừ 12% trở lên, bằng íhéptheo bằng rọ, klượ, kkhô |
| 1228 | 24100 | 24100693 | Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng Thép | Tấn | Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng Thép;Ray gồm: ray, ray dẫn hướng, ray có răng; Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi, đoạn nối chéo khác; Thanh nối ray, tấm đế (đế ray); Các loại khác như: tà vẹt, thanh chống xô, gối ray, vật liệu định vị... |
| 1229 | 24100 | 24100710 | Ống bằng thép không nối ghép | Tấn | Ống bằng thép không nối ghép;Gồm: Ống dẫn bằng thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng thép không nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép không hợp kim; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép không gỉ; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép hợp kim khác; ống và đường ống bằng thép không nối khác; |
| 1230 | 25130 | 25130129 | Thiết bị ngưng tụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | Cái | Thiết bị ngưng tụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác;Kể cảng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớớ b lượết bị ngưntừ 12% trở lên, ụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nưíc htheo ụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nưrọết lượết khô |
| 1231 | 25130 | 25130130 | Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012 | Tấn | Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012; |
| 1232 | 25130 | 25130140 | Dịch vụ sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | Đồng | Dịch vụ sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm); |
| 1233 | 25130 | 25130201 | Lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị | Cái | Lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị;Kể cả trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ạớá htn lượphản ứng htừ 12% trở lên, nhân trừ các thiết bị chia tích theo nhân trừ các thiết bị chia trọphảlượphảkhô |
| 1234 | 25130 | 25130202 | Bộ phận của lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị | Cái | Bộ phận của lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị;Kể cảứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt òớá h n lượphận của ltừ 12% trở lên, hản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tích theo hản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia trọphậlượphậkhô |
| 1235 | 25200 | 25200111 | Vũ khí pháo binh | Cái | Vũ khí pháo binh ;Gồm: pháo, lựu pháo, súng cối, súng móc trê, pháo phản lực, pháo chống tăng… |
| 1236 | 25200 | 25200112 | Súng phóng tên lửa | Cái | Súng phóng tên lửa; |
| 1237 | 25200 | 25200113 | Súng phun lửa | Cái | Súng phun lửa;Nộdung |
| 1238 | 25200 | 25200114 | Súng phóng lựu đạn | Cái | Súng phóng lựu đạn; |
| 1239 | 25200 | 25200115 | Súng phóng ngư lôi | Cái | Súng phóng ngư lôi; |
| 1240 | 25200 | 25200116 | Súng phóng các loại tương tự | Cái | Súng phóng các loại tương tự ;VD: Súng B40, B41… |
| 1241 | 25200 | 25200117 | Súng cơ động, súng máy hạng nặng | Cái | Súng cơ động, súng máy hạng nặng;Kể cảáy hạng nặng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn sơ lượg cơ động,từ 22% trở lên, íg mtheo rọg clượg ckhô |
| 1242 | 25200 | 25200119 | Vũ khí quân sự khác | Cái | Vũ khí quân sự khác ;Trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự |
| 1243 | 25200 | 25200120 | Súng lục ổ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giả và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga) | Cái | Súng lục ổ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giả và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga); |
| 1244 | 25200 | 25200131 | Súng nạp đạn đằng nòng | Cái | Súng nạp đạn đằng nòng; |
| 1245 | 25200 | 25200132 | Súng săn ngắn nòng | Cái | Súng săn ngắn nòng; |
| 1246 | 25200 | 25200133 | Súng ngắn thể thao | Cái | Súng ngắn thể thao; |
| 1247 | 25200 | 25200134 | Súng ngắn bắn bia khác | Cái | Súng ngắn bắn bia khác; |
| 1248 | 25200 | 25200135 | Súng ngắn liên hoàn | Cái | Súng ngắn liên hoàn; |
| 1249 | 25200 | 25200136 | Súng trường thể thao | Cái | Súng trường thể thao; |
| 1250 | 25200 | 25200137 | Súng trường săn | Cái | Súng trường săn;Nộdung |
| 1251 | 25200 | 25200138 | Súng trường bắn bia khác | Cái | Súng trường bắn bia khác; |
| 1252 | 25200 | 25200139 | Súng phát hoả khác | Cái | Súng phát hoả khác ;VD: Súng được thiết kế chỉ để bắn pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng phóng dây… |
| 1253 | 25200 | 25200140 | Vũ khí khác | Cái | Vũ khí khác;Ví dụ: Súng lục và súng lục sử dụng lò xo, súng hơi hoặc khí gas, dùi cui,... trừ kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự |
| 1254 | 25200 | 25200151 | Bom | 1000 quả | Bom; |
| 1255 | 25200 | 25200152 | Mìn | 1000 quả | Mìn; |
| 1256 | 25200 | 25200153 | Lựu đạn | 1000 quả | Lựu đạn;Cò gọi là lựu đâu. Chỉ líự lựu đạn đã hoặc chưa gựiề lựàự bột và chưa đóng bánh. Lựu đạn đóng bánh thuộc 19200. Loại trừ: lựu bánh, lựu ựìự trứng và các ựiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ lựu đạn, được phân vào mã 1920010 |
| 1257 | 25200 | 25200154 | Ngư lôi | 1000 quả | Ngư lôi;Cò gọi là ngư lâu. Chỉ níg ngư lôi đã hoặc chưa ggiề ngàg bột và chưa đóng bánh. Ngư lôi đóng bánh thuộc 19200. Loại trừ: ngư bánh, ngư gìg trứng và các giê liệu rắn tương tự được sản xuất từ ngư lôi, được phân vào mã 1920010 |
| 1258 | 27900 | 27900224 | Màn hình dẹt kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác | Cái | Màn hình dẹt kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác;Trừ màn hình máy tính, máy thu và phát hình |
| 1259 | 27900 | 27900229 | Thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh khác, chưa được phân vào đâu trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ | Cái | Thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh khác, chưa được phân vào đâu trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ;Kể cảệu âm thanh hoặc hình ảnh khác, chưa được phân vào đâu trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớặ tb lượết bị pháttừ 92% trở lên, n hiệu âm thanh hoặc hình ảnh khác, chưa được phân vào đâu trừ loại dùng cho xe đạp hoíc xtheo n hiệu âm thanh hoặc hình ảnh khác, chưa được phân vào đâu trừ loại dùng cho xe đạp horọết lượết khô |
| 1260 | 27900 | 27900231 | Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông | Chiếc | Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông;Kể cảên tục (UPS) dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớế iồ lượnguồn cấp từ 92% trở lên, n liên tục (UPS) dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiít btheo n liên tục (UPS) dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thirọngulượngukhô |
| 1261 | 27900 | 27900232 | Máy biến đổi điện tĩnh khác dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông | Chiếc | Máy biến đổi điện tĩnh khác dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông;Kể cảnh khác dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớế iế lượ biến đổi từ 92% trở lên, n tĩnh khác dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiít btheo n tĩnh khác dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thirọ bilượ bikhô |
| 1262 | 27900 | 27900233 | Máy nạp ắc quy, máy nạp pin có công suất danh định trên 100 kVA | Chiếc | Máy nạp ắc quy, máy nạp pin có công suất danh định trên 100 kVA;Kể cảnạp pin có công suất danh định trên 100 kVA chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt yớị h,p lượ nạp ắc qutừ 92% trở lên, máy nạp pin có công suất danh đính theo máy nạp pin có công suất danh đrọ nạlượ nạkhô |
| 1263 | 27900 | 27900234 | Bộ chỉnh lưu khác | Chiếc | Bộ chỉnh lưu khác; |
| 1264 | 27900 | 27900235 | Bộ nghịch lưu | Chiếc | Bộ nghịch lưu; ộdung |
| 1265 | 27900 | 27900239 | Máy biến đổi điện tĩnh khác chưa được phân vào đâu | Chiếc | Máy biến đổi điện tĩnh khác chưa được phân vào đâu;Kể cảnh khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớư ciế lượ biến đổi từ 92% trở lên, n tĩnh khác chưa đíợc theo n tĩnh khác chưa đrọ bilượ bikhô |
| 1266 | 27900 | 27900240 | Bộ triệt xung điện dùng cho điện áp > 1000 V | Cái | Bộ triệt xung điện dùng cho điện áp > 1000 V;Kể cảùng cho điện áp > 1000 V chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớđ ệđệ lượtriệt xungtừ 92% trở lên, ện dùng cho íiệntheo ện dùng cho rọtrilượtrikhô |
| 1267 | 27900 | 27900250 | Dây dẫn điện nối dài dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V | Tấn | Dây dẫn điện nối dài dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V;Kể cả dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớđ ệốn lượ dẫn điện từ 92% trở lên, dài dùng cho hiệu íiệntheo dài dùng cho hiệu rọ dẫlượ dẫkhô |
| 1268 | 27900 | 27900261 | Tụ điện cố định với công suất phản kháng >0.5kvar (tụ nguồn) | 1000 chiếc | Tụ điện cố định với công suất phản kháng >0.5kvar (tụ nguồn);Được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz |
| 1269 | 27900 | 27900262 | Tụ điện cố định khác | 1000 chiếc | Tụ điện cố định khác; |
| 1270 | 27900 | 27900263 | Tụ biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được | 1000 chiếc | Tụ biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được;Kể cảiện điều chỉnh được chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớ iyn lượbiến đổi htừ 92% trở lên, tụ điệníđiềtheo tụ điệnrọbiếlượbiếkhô |
| 1271 | 25999 | 25999114 | Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích ≤ 300 lít bằng nhôm | Tấn | Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích ≤ 300 lít bằng nhôm;Kể cảác đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích ≤ 300 lít bằng nhôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớ0 p lượng, can, htừ 92% trở lên, và các đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích ≤ 3í0 ltheo và các đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích ≤ 3rọng,lượng,khô |
| 1272 | 25999 | 25999120 | Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nắp thùng, xi gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản | Tấn | Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nắp thùng, xi gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản; |
| 1273 | 25999 | 25999130 | Dịch vụ sản xuất bao bì bằng kim loại | Đồng | Dịch vụ sản xuất bao bì bằng kim loại;Gồm cả hộp sắt đựng bánh kẹo, vỏ tủ điện… |
| 1274 | 25999 | 25999210 | Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng kim loại, không cách điện | Tấn | Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng kim loại, không cách điện;Gồm: Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng sắt, thép, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng đồng, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng nhôm, không cách điện; dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320 |
| 1275 | 25999 | 25999220 | Dây gai bằng thép | Tấn | Dây gai bằng thép;Dây thép gai: gồm cả dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép. Dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320 |
| 1276 | 25999 | 25999230 | Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới | Tấn | Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới; |
| 1277 | 25999 | 25999240 | Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng thép, đồng hoặc nhôm | Tấn | Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng thép, đồng hoặc nhôm;Đinh, đinh bấm, đinh ấn, đinh gấp, ghim rập (trừ ghim cài, kẹp tài liệu) và các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép, đồng, nhôm; các sản phẩm có ren hoặc không ren bằng sắt, thép, đồng, nhôm,… ví dụ: vít, bulông, đai ốc, đinh treo, chốt định vị,… |
| 1278 | 25999 | 25999251 | Điện cực kim loại cơ bản được phủ để hàn hồ quang điện | Tấn | Điện cực kim loại cơ bản được phủ để hàn hồ quang điện;Kể cả bản được phủ để hàn hồ quang điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớà oự lượn cực kim từ 92% trở lên, i cơ bản được phủ để hín htheo i cơ bản được phủ để hrọn clượn ckhô |
| 1279 | 25999 | 25999252 | Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn bằng lửa, hàn hồ quang điện | Tấn | Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn bằng lửa, hàn hồ quang điện;Kể cảc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn bằng lửa, hàn hồ quang điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớà hn lượ hàn được từ 92% trở lên, , bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn bằng lửa, hín htheo , bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn bằng lửa, hrọ hàlượ hàkhô |
| 1280 | 28260 | 28260303 | Máy để sản xuất hay sửa chữa các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may | Cái | Máy để sản xuất hay sửa chữa các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may;Kể cảsửa chữa các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ấớc ct lượ để sản xutừ 22% trở lên, hay sửa chữa các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ íác theo hay sửa chữa các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ rọ đểlượ đểkhô |
| 1281 | 28260 | 28260400 | Máy khâu loại dùng cho gia đình | Cái | Máy khâu loại dùng cho gia đình; |
| 1282 | 28260 | 28260511 | Bộ phận của máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo | Tấn | Bộ phận của máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo;Kể cảùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áới uyn lượphận của mtừ 22% trở lên, ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật líệu theo ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật lrọphậlượphậkhô |
| 1283 | 28260 | 28260512 | Bộ phận của máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt | Tấn | Bộ phận của máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt;Kể cản bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớẩ yn lượphận của mtừ 22% trở lên, chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuín btheo chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy churọphậlượphậkhô |
| 1284 | 28260 | 28260513 | Bộ phận của máy dệt | Tấn | Bộ phận của máy dệt; |
| 1285 | 28260 | 28260514 | Bộ phận của máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng | Tấn | Bộ phận của máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng;Kể cảkim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớh nyn lượphận của mtừ 22% trở lên, dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và cíần theo dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và crọphậlượphậkhô |
| 1286 | 28260 | 28260521 | Bộ phận của máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải khô một lần giặt | Tấn | Bộ phận của máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải khô một lần giặt;Kể cả loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải khô một lần giặt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớk ôyn lượphận của mtừ 22% trở lên, giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải íhô theo giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải rọphậlượphậkhô |
| 1287 | 28260 | 28260522 | Bộ phận của máy giặt khô; máy sấy với công suất mỗi lần sấy > 10 kg vải khô | Tấn | Bộ phận của máy giặt khô; máy sấy với công suất mỗi lần sấy > 10 kg vải khô;Kể cả khô; máy sấy với công suất mỗi lần sấy > 10 kg vải khô chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớ yn lượphận của mtừ 22% trở lên, giặt khô; máy sấy với công suất mỗi lần sấyí> 1theo giặt khô; máy sấy với công suất mỗi lần sấyrọphậlượphậkhô |
| 1288 | 28260 | 28260523 | Bộ phận của máy khâu | Tấn | Bộ phận của máy khâu; |
| 1289 | 26190 | 26190189 | Bộ phận của các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu | Kg | Bộ phận của các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu;Kể cả kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớư ccn lượphận của ctừ 12% trở lên, linh kiện điện tử khác chưa đíợc theo linh kiện điện tử khác chưa đrọphậlượphậkhô |
| 1290 | 26190 | 26190190 | Dịch vụ sản xuất linh kiện điện tử | Đồng | Dịch vụ sản xuất linh kiện điện tử;Kể cảh kiện điện tử chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uới hấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, lính theo lrọh vlượh vkhô |
| 1291 | 26190 | 26190210 | Mạch in | 1000 chiếc | Mạch in;"Mạch in" là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ: rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo "mạch điện trên màng mỏng"... theo sơ đồ mẫu đã thiết kế trước. "Mạch in" không, gồm: mạch đã tổ hợp với các phần. Gồm: Mạch in một mặt; mạch in hai mặt; mạch in nhiều lớp; mạch in khác |
| 1292 | 26190 | 26190220 | Card âm thanh, hình ảnh, mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động | 1000 chiếc | Card âm thanh, hình ảnh, mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động;Kể cảảnh, mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớ ữ m lượd âm thanhtừ 12% trở lên, ình ảnh, mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lýídữ theo ình ảnh, mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lýrọd âlượd âkhô |
| 1293 | 26190 | 26190230 | Thẻ thông minh | 1000 chiếc | Thẻ thông minh;"Thẻ thông minh" nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (chíp vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên hoặc bộ nhớ chỉ đọc ở dạng chíp). Thẻ này có thể, gồm: bộ phận tiếp điện, dải từ tính hoặc ăngten gắn bên trong hay không |
| 1294 | 26190 | 26190240 | Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chịu tải | Đồng | Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chịu tải;Kể cảết bị điện chịu tải chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớb ấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, thiết íị đtheo thiết rọh vlượh vkhô |
| 1295 | 26190 | 26190901 | Cấu kiện hiển thị (plasma, polime, LCD..) | Tấn | Cấu kiện hiển thị (plasma, polime, LCD..);Kể cảlasma, polime, LCD..) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ, ptệ lượ kiện hiểntừ 12% trở lên, ị (plasmaí potheo ị (plasmarọ kilượ kikhô |
| 1296 | 26190 | 26190902 | Cáp máy in, màn hình, usb, … | Tấn | Cáp máy in, màn hình, usb, …; |
| 1297 | 26190 | 26190909 | Thiết bị điện tử khác chưa được phân vào đâu | Tấn | Thiết bị điện tử khác chưa được phân vào đâu ;Kể cảc chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư ctb lượết bị điệntừ 12% trở lên, khác chưa đíợc theo khác chưa đrọết lượết khô |
| 1298 | 26200 | 26200112 | Máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook | Cái | Máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook;Kể cảể cả notebook và subnotebook chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớk vtn lượ tính xáchtừ 22% trở lên, y, kể cả notebooí vàtheo y, kể cả noteboorọ tílượ tíkhô |
| 1299 | 26200 | 26200119 | Máy xử lý dữ liệu tự động không quá 10kg có thể xách tay, cầm tay khác | Cái | Máy xử lý dữ liệu tự động không quá 10kg có thể xách tay, cầm tay khác;Bao gồm: Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp với máy tính (PDAs) |
| 1300 | 26200 | 26200120 | Máy bán hàng, ATM và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạng xử lý dữ liệu | Cái | Máy bán hàng, ATM và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạng xử lý dữ liệu;Kể cả các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạng xử lý dữ liệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn An lượ bán hàng,từ 22% trở lên, M và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạíg xtheo M và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạrọ bálượ bákhô |
| 1301 | 26200 | 26200131 | Máy tính cá nhân (PC), trừ máy tính xách tay ở trên | Cái | Máy tính cá nhân (PC), trừ máy tính xách tay ở trên;Kể cả), trừ máy tính xách tay ở trên chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ áân lượ tính cá ntừ 22% trở lên, (PC), trừ máy tínhíxáctheo (PC), trừ máy tínhrọ tílượ tíkhô |
| 1302 | 26200 | 26200190 | Máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copi, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng | Cái | Máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copi, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng;Gồm: Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy, in bằng công nghệ laser có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy-fax kết hợp có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copy, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng |
| 1303 | 26200 | 26200211 | Ổ đĩa cứng | Cái | Ổ đĩa cứng;Độdung |
| 1304 | 26200 | 26200212 | Ổ đĩa mềm | Cái | Ổ đĩa mềm;Độdung |
| 1305 | 26200 | 26200213 | Ổ và các thiết bị lưu trữ khác (ổ băng, ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi, bộ lưu trữ khác) | Cái | Ổ và các thiết bị lưu trữ khác (ổ băng, ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi, bộ lưu trữ khác);Kể cảu trữ khác (ổ băng, ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi, bộ lưu trữ khác) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớb á lượà các thiếtừ 22% trở lên, ị lưu trữ khác (ổ băng, ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi, íộ ltheo ị lưu trữ khác (ổ băng, ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi, rọà clượà ckhô |
| 1306 | 26200 | 26200220 | Thiết bị lưu trữ thông tin bán dẫn không xoá | Cái | Thiết bị lưu trữ thông tin bán dẫn không xoá;Sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xoá dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp. ví dụ: thẻ nhớ flash hoặc thẻ lưu trữ điện tử flash |
| 1307 | 26200 | 26200300 | Loại khác của máy xử lý dữ liệu tự động | Cái | Loại khác của máy xử lý dữ liệu tự động;Ví dụ: Máy đọc mã vạch, máy đọc ký tự quang học, bộ điều khiển và bộ thích ứng,… |
| 1308 | 26200 | 26200400 | Bộ phận và các phụ tùng của máy tính | 1000 cái | Bộ phận và các phụ tùng của máy tính;Kể cảùng của máy tính chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớù g n lượphận và cátừ 22% trở lên, hụ tíng theo hụ trọphậlượphậkhô |
| 1309 | 26200 | 26200500 | Dịch vụ sản xuất máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại vi của máy vi tính;Kể cả vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại vi của máy vi tính chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ ủấụ lượh vụ sản xtừ 22% trở lên, máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại viícủatheo máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại virọh vlượh vkhô |
| 1310 | 26300 | 26300110 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình | Cái | Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình;Kể cảho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh ặdb lượết bị pháttừ 32% trở lên, ng cho phát thanh vô tuyến íoặctheo ng cho phát thanh vô tuyến rọết lượết khô |
| 1311 | 26300 | 26300120 | Thiết bị phát có gắn với thiết bi thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình | Cái | Thiết bị phát có gắn với thiết bi thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình;Kể cả với thiết bi thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh ặcb lượết bị pháttừ 32% trở lên, gắn với thiết bi thu dùng cho phát thanh vô tuyến íoặctheo gắn với thiết bi thu dùng cho phát thanh vô tuyến rọết lượết khô |
| 1312 | 26300 | 26300130 | Camera truyền hình | Cái | Camera truyền hình;Mộdung |
| 1313 | 26300 | 26300210 | Máy điện thoại hữu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây | Cái | Máy điện thoại hữu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây;Kể cảuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớầ ệ lượ điện thoạtừ 32% trở lên, ữu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cím ttheo ữu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại crọ đilượ đikhô |
| 1314 | 28110 | 28110130 | Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén | Cái | Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén;Gồm: Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất ≤750 kW; động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất >750 kW |
| 1315 | 28110 | 28110140 | Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén | Cái | Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén;Gồm: Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất ≤18,65 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất >100 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chưa được phân vào đâu |
| 1316 | 28110 | 28110211 | Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác dùng cho động cơ máy thuỷ | Cái | Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác dùng cho động cơ máy thuỷ;Kể cảcác loại tua bin hơi khác dùng cho động cơ máy thuỷ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ướđ nớn lượ bin hơi ntừ 12% trở lên, và các loại tua bin hơi khác dùng cho íộngtheo và các loại tua bin hơi khác dùng cho rọ bilượ bikhô |
| 1317 | 28110 | 28110219 | Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác (trừ loại dùng cho động cơ máy thuỷ) | Cái | Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác (trừ loại dùng cho động cơ máy thuỷ);Kể cảcác loại tua bin hơi khác (trừ loại dùng cho động cơ máy thuỷ) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ướộ gớn lượ bin hơi ntừ 12% trở lên, và các loại tua bin hơi khác (trừ loại dùng cho đíng theo và các loại tua bin hơi khác (trừ loại dùng cho đrọ bilượ bikhô |
| 1318 | 28110 | 28110221 | Tua bin thủy lực có công suất ≤ 1000 kW | Cái | Tua bin thủy lực có công suất ≤ 1000 kW;Kể cảcông suất ≤ 1000 kW chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớg sựn lượ bin thủy từ 12% trở lên, có côní sutheo có cônrọ bilượ bikhô |
| 1319 | 28110 | 28110222 | Tua bin thủy lực có công suất > 1000 kW nhưng ≤ 10000 kw | Cái | Tua bin thủy lực có công suất > 1000 kW nhưng ≤ 10000 kw;Kể cảcông suất > 1000 kW nhưng ≤ 10000 kw chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớn ưựn lượ bin thủy từ 12% trở lên, có công suất > 1000 kW íhưntheo có công suất > 1000 kW rọ bilượ bikhô |
| 1320 | 28110 | 28110223 | Tua bin thủy lực có công suất > 10000 kw | Cái | Tua bin thủy lực có công suất > 10000 kw;Kể cảcông suất > 10000 kw chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớ uựn lượ bin thủy từ 12% trở lên, có côngísuấtheo có côngrọ bilượ bikhô |
| 1321 | 28110 | 28110231 | Tua bin khí có công suất không quá 5000 kW | Cái | Tua bin khí có công suất không quá 5000 kW;Kể cảsuất không quá 5000 kW chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt óớh n n lượ bin khí ctừ 12% trở lên, ông suất kíôngtheo ông suất krọ bilượ bikhô |
| 1322 | 28110 | 28110232 | Tua bin khí có công suất trên 5000 kw | Cái | Tua bin khí có công suất trên 5000 kw;Kể cảsuất trên 5000 kw chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt óớu t n lượ bin khí ctừ 12% trở lên, ông síất theo ông srọ bilượ bikhô |
| 1323 | 28110 | 28110240 | Tua bin gió | Cái | Tua bin gió; |
| 1324 | 28110 | 28110300 | Bộ phận của tua bin | Tấn | Bộ phận của tua bin;Gồm: Bộ phận của tua bin hơi nước và tua bin hơi khác; bộ phận của tua bin thủy lực và vô lăng nước gồm: cả bộ phận điều chỉnh; bộ phận của tua bin khí trừ tua bin máy bay phản lực và tua bin cánh quạt; bộ phận của tua bin gió |
| 1325 | 28110 | 28110401 | Bộ phận của động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện (trừ loại dùng cho xe kéo nông nghiệp và mô tô, xe máy) | Tấn | Bộ phận của động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện (trừ loại dùng cho xe kéo nông nghiệp và mô tô, xe máy);Kể cảđốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện (trừ loại dùng cho xe kéo nông nghiệp và mô tô, xe máy) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớà mnn lượphận của đtừ 12% trở lên, cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện (trừ loại dùng cho xe kéo nông nghiệp ví môtheo cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện (trừ loại dùng cho xe kéo nông nghiệp vrọphậlượphậkhô |
| 1326 | 20119 | 20119154 | Canxi carbonat | Tấn | Canxi carbonat; |
| 1327 | 20119 | 20119155 | Bari carbonat | Tấn | Bari carbonat;Bari đá không baàia khối. Bari có giới aại chất dễ bay aơa (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14% |
| 1328 | 20119 | 20119159 | Carbonat khác chưa phân vào đâu | Tấn | Carbonat khác chưa phân vào đâu;Carbonat khá còn oọk là hân v nhôm |
| 1329 | 20119 | 20119161 | Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic | Tấn | Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic;Kể cảalic hoặc peroxometalic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớặ oủ lượi của axittừ 12% trở lên, ometalic hoíc ptheo ometalic horọi clượi ckhô |
| 1330 | 20119 | 20119162 | Muối của ôxít kim loại hoặc các axít perôxít; | Tấn | Muối của ôxít kim loại hoặc các axít perôxít;;Kể cảại hoặc các axít perôxít; chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớá kủ lượi của ôxíttừ 12% trở lên, m loại hoặc cíc atheo m loại hoặc crọi clượi ckhô |
| 1331 | 20119 | 20119163 | Kim loại quý dạng keo | Tấn | Kim loại quý dạng keo; |
| 1332 | 20119 | 20119164 | Hợp chất bạc | Tấn | Hợp chất bạc;Pộdung |
| 1333 | 20119 | 20119165 | Hợp chất vàng | Tấn | Hợp chất vàng;Pộdung |
| 1334 | 20119 | 20119169 | Hợp chất khác; hỗn hợp | Tấn | Hợp chất khác; hỗn hợp; |
| 1335 | 20119 | 20119170 | Nitrat của bismut và loại khác | Tấn | Nitrat của bismut và loại khác;Trừ nitrat của kali |
| 1336 | 20119 | 20119191 | Các hợp chất vô cơ của thuỷ ngân, trừ hỗn hợp | Tấn | Các hợp chất vô cơ của thuỷ ngân, trừ hỗn hợp;Kể cảủa thuỷ ngân, trừ hỗn hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớg nôp lượ hợp chất từ 12% trở lên, cơ của thuỷ níân,theo cơ của thuỷ nrọ hợlượ hợkhô |
| 1337 | 20119 | 20119192 | Natri Silicát (Na2SiO3) | Tấn | Natri Silicát (Na2SiO3);Không phảSc(à natr O3) |
| 1338 | 20119 | 20119199 | Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý | Tấn | Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý;Kể cảhác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớc aôp lượ hợp chất từ 12% trở lên, cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp íủa theo cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp rọ hợlượ hợkhô |
| 1339 | 20119 | 20119211 | Hyđrô các bon không vòng, no | Tấn | Hyđrô các bon không vòng, no; |
| 1340 | 20119 | 20119212 | Hyđrô các bon không vòng, chưa no | Tấn | Hyđrô các bon không vòng, chưa no;Bao gồm: Etylen, Propen (propylen), Buten (Butylen) và các đồng phân của nó, 1,3 Butadien và isopren, … |
| 1341 | 20119 | 20119221 | Xyclan, xyclen và xycloterpen | Tấn | Xyclan, xyclen và xycloterpen; |
| 1342 | 20119 | 20119222 | Benzen | Tấn | Benzen;Còzgọi là benzâu. Chỉ bíze benzen đã hoặc chưa zgeiềbeàze bột và chưa đóng bánh. Benzen đóng bánh thuộc 19119. Loại trừ: be bánh, be eìze trứng và các zeiêliệu rắn tương tự được sản xuất từ benzen, được phân vào mã 1911910 |
| 1343 | 20119 | 20119223 | Toluen | Tấn | Toluen;Còugọi là toluâu. Chỉ tíuo toluen đã hoặc chưa ugoiềtoàuo bột và chưa đóng bánh. Toluen đóng bánh thuộc 19119. Loại trừ: to bánh, to oìuo trứng và các uoiêliệu rắn tương tự được sản xuất từ toluen, được phân vào mã 1911910 |
| 1344 | 20119 | 20119224 | Xylen | Tấn | Xylen;Còegọi là xylâu. Chỉ xíey xylen đã hoặc chưa egyiềenxyàey bột và chưa đóng bánh. Xylen đóng bánh thuộc 19119. Loại trừ: x bánh, x yìey trứng và các eyiêenliệu rắn tương tự được sản xuất từ xylen, được phân vào mã 1911910 |
| 1345 | 20119 | 20119225 | Styren | Tấn | Styren;Còrgọi là styrâu. Chỉ sírt styren đã hoặc chưa rgtiềstàrt bột và chưa đóng bánh. Styren đóng bánh thuộc 19119. Loại trừ: st bánh, st tìrt trứng và các rtiêliệu rắn tương tự được sản xuất từ styren, được phân vào mã 1911910 |
| 1346 | 20119 | 20119226 | Etylbenzen | Tấn | Etylbenzen; |
| 1347 | 24310 | 24310020 | Ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc | Tấn | Ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc;Gồm cả trụ cứu hỏa |
| 1348 | 20119 | 20119283 | Dẫn xuất halogen hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của rượu mạch hở | Tấn | Dẫn xuất halogen hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của rượu mạch hở;Kể cả, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của rượu mạch hở chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớc aeấ lượ xuất halotừ 12% trở lên, hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá íủa theo hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá rọ xulượ xukhô |
| 1349 | 20119 | 20119284 | Rượu mạch vòng và các dẫn xuất của rượu mạch vòng | Tấn | Rượu mạch vòng và các dẫn xuất của rượu mạch vòng;Kể cảc dẫn xuất của rượu mạch vòng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớa r ạ lượu mạch vòntừ 12% trở lên, à các dẫn xuất củí rưtheo à các dẫn xuất củrọu mlượu mkhô |
| 1350 | 20119 | 20119291 | Phenol, rượu phenol | Tấn | Phenol, rượu phenol;Bao gồm cả monophenol và polyphenol |
| 1351 | 20119 | 20119292 | Các dẫn xuất của phenol | Tấn | Các dẫn xuất của phenol;Bao gồm dẫn xuất halogen hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của phenol hoặc của rượu phenol |
| 1352 | 20119 | 20119311 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ | Tấn | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ;Gồm có: Thiocarbamat và dithiocarbamat, thiuram mono-,di- hoặc tetrasulfua; Methionin… |
| 1353 | 20119 | 20119319 | Hợp chất vô cơ-hữu cơ khác | Tấn | Hợp chất vô cơ-hữu cơ khác;Bao gồm chì tetraetyl, hợp chất asen-hữu cơ, … |
| 1354 | 20119 | 20119321 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ôxy | Tấn | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ôxy;Gồm có: Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hyđro hoá) trong cấu trúc: Tetrahydrofuran, rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl; … |
| 1355 | 20119 | 20119322 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ | Tấn | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ;Kể cả chứa (các) dị tố nitơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt òớ( ánấ lượ chất dị vtừ 12% trở lên, chỉ chứa ícáctheo chỉ chứa rọ chlượ chkhô |
| 1356 | 20119 | 20119323 | Các axit nucleic và muối của chúng | Tấn | Các axit nucleic và muối của chúng;Kể cảmuối của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt eớà mii lượ axit nucltừ 12% trở lên, ví mutheo vrọ axlượ axkhô |
| 1357 | 20119 | 20119329 | Các hợp chất dị vòng khác | Tấn | Các hợp chất dị vòng khác; |
| 1358 | 20119 | 20119331 | Este photphoric và muối của chúng, kể cả lacto phospat; các dẫn xuất halogen hoá, nitro hoá, sunphonat hoá, nitroso hoá của chúng | Tấn | Este photphoric và muối của chúng, kể cả lacto phospat; các dẫn xuất halogen hoá, nitro hoá, sunphonat hoá, nitroso hoá của chúng;Bao gồm Tri (2, 3-dibromopropyl) photphat và loại khác |
| 1359 | 20119 | 20119339 | Este của axit vô cơ khác của các phi lim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các dẫn xuất halogen hoá, nitro hoá, sunphonat hoá, nitroso hoá của chúng | Tấn | Este của axit vô cơ khác của các phi lim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các dẫn xuất halogen hoá, nitro hoá, sunphonat hoá, nitroso hoá của chúng;Kể cảkhác của các phi lim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các dẫn xuất halogen hoá, nitro hoá, sunphonat hoá, nitroso hoá của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớs vủ lượe của axittừ 12% trở lên, cơ khác của các phi lim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các dẫn xuất halogen hoá, nitro hoá, sunphonat hoá, nitroío htheo cơ khác của các phi lim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các dẫn xuất halogen hoá, nitro hoá, sunphonat hoá, nitrorọe clượe ckhô |
| 1360 | 20119 | 20119341 | Aldehyt, có hoặc không có chức ôxi khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt | Tấn | Aldehyt, có hoặc không có chức ôxi khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt;Kể cảng có chức ôxi khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớ aặt lượehyt, có htừ 12% trở lên, không có chức ôxi khác; polyme mạch vòng của aldehyt;ípartheo không có chức ôxi khác; polyme mạch vòng của aldehyt;rọehylượehykhô |
| 1361 | 24310 | 24310030 | Phụ kiện ghép nối dạng đúc | Tấn | Phụ kiện ghép nối dạng đúc; |
| 1362 | 24310 | 24310040 | Dịch vụ đúc gang, thép | Đồng | Dịch vụ đúc gang, thép; |
| 1363 | 24320 | 24320010 | Khuôn đúc bằng kim loại màu | Tấn | Khuôn đúc bằng kim loại màu; |
| 1364 | 24320 | 24320020 | Dịch vụ đúc kim loại màu | Đồng | Dịch vụ đúc kim loại màu; |
| 1365 | 25110 | 25110110 | Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại | Tấn | Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại; |
| 1366 | 25110 | 25110121 | Cấu kiện cầu và nhịp cầu bằng sắt, thép | Tấn | Cấu kiện cầu và nhịp cầu bằng sắt, thép;Kể cả cầu bằng sắt, thép chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớu bàệ lượ kiện cầu từ 12% trở lên, nhịp cầí bằtheo nhịp cầrọ kilượ kikhô |
| 1367 | 25110 | 25110122 | Cấu kiện cầu và nhịp cầu bằng nhôm | Tấn | Cấu kiện cầu và nhịp cầu bằng nhôm;Kể cả cầu bằng nhôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớị àệ lượ kiện cầu từ 12% trở lên, nhíp ctheo nhrọ kilượ kikhô |
| 1368 | 25110 | 25110131 | Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau | Tấn | Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau ;Kể cả làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớé vệ lượ kiện tháptừ 12% trở lên, cột làm bằng những thanh sắt, thíp btheo cột làm bằng những thanh sắt, thrọ kilượ kikhô |
| 1369 | 25110 | 25110132 | Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau | Tấn | Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau ;Kể cả làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớô vệ lượ kiện tháptừ 12% trở lên, cột làm bằng những thanh nhím btheo cột làm bằng những thanh nhrọ kilượ kikhô |
| 1370 | 25110 | 25110191 | Thiết bị dùng cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm | Tấn | Thiết bị dùng cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm;Kể cản giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ắcb lượết bị dùngtừ 12% trở lên, o dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằngísắttheo o dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằngrọết lượết khô |
| 1371 | 25110 | 25110192 | Cửa cống, lắp cống bằng sắt, thép, nhôm | Tấn | Cửa cống, lắp cống bằng sắt, thép, nhôm;Kể cảằng sắt, thép, nhôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ắcn lượ cống, lắptừ 12% trở lên, ng bằngísắttheo ng bằngrọ cốlượ cốkhô |
| 1372 | 25110 | 25110193 | Hàng rào, cầu thang và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm | Tấn | Hàng rào, cầu thang và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm;Kể cả và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ắtà lượg rào, cầutừ 12% trở lên, ang và bộ phận của nó bằngísắttheo ang và bộ phận của nó bằngrọg rlượg rkhô |
| 1373 | 25110 | 25110194 | Tấm lợp bằng kim loại | Tấn | Tấm lợp bằng kim loại; |
| 1374 | 25110 | 25110199 | Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu | Tấn | Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu;Gồm: Ray dùng cho tàu thuyền, tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng kim loại và các bộ phận của chúng bằng kim loại. |
| 1375 | 25110 | 25110201 | Cửa ra vào, cửa sổ bằng sắt, thép | M2 | Cửa ra vào, cửa sổ bằng sắt, thép ;Kể cảằng sắt, thép chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ửớổ ba lượ ra vào, ctừ 12% trở lên, sí bằtheo srọ ralượ rakhô |
| 1376 | 25110 | 25110202 | Cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm | M2 | Cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm; |
| 1377 | 25110 | 25110203 | Khung cửa, ngưỡng cửa, vách ngăn các loại bằng sắt, thép | M2 | Khung cửa, ngưỡng cửa, vách ngăn các loại bằng sắt, thép;Kể cảa, vách ngăn các loại bằng sắt, thép chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ưới bỡc lượng cửa, ngtừ 12% trở lên, g cửa, vách ngăn các loạí bằtheo g cửa, vách ngăn các loạrọng lượng khô |
| 1378 | 20231 | 20231300 | Dịch vụ sản xuất mỹ phẩm, nước hoa và nước vệ sinh | Đồng | Dịch vụ sản xuất mỹ phẩm, nước hoa và nước vệ sinh;Gia công sản xuất mỹ phẩm, nước hoa và nước vệ sinh |
| 1379 | 20232 | 20232100 | Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin | Kg | Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin; |
| 1380 | 20232 | 20232200 | Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, ngoại trừ xà phòng | 1000 lít | Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, ngoại trừ xà phòng; |
| 1381 | 20232 | 20232311 | Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | Tấn | Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy;Xà phòng ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác |
| 1382 | 20232 | 20232312 | Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da | Tấn | Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da;Ở dạng lỏng, dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng |
| 1383 | 20232 | 20232320 | Bột giặt và các chế phẩm dùng để tẩy, rửa | Tấn | Bột giặt và các chế phẩm dùng để tẩy, rửa;Dạng lỏng, bột hoặc kem. Sản phẩm này cũng Gồm: cả chất xả vải. |
| 1384 | 20232 | 20232410 | Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng | Kg | Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng;Kể cả các chế phẩm tạo mùi thơm cho hươmg/nhang cây; hương/nhang vòng; các chế phẩm có mùi thơm khi đót cháy. |
| 1385 | 20232 | 20232420 | Sáp nhân tạo và sáp chế biến | Tấn | Sáp nhân tạo và sáp chế biến; |
| 1386 | 20232 | 20232431 | Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc | Tấn | Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc;Kể cảvà các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớé ,á lượt đánh bóntừ 22% trở lên, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày díp htheo kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày drọt đlượt đkhô |
| 1387 | 20232 | 20232432 | Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ | Tấn | Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ;Kể cảvà các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớh á,á lượt đánh bóntừ 22% trở lên, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng íoá theo kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng rọt đlượt đkhô |
| 1388 | 20232 | 20232433 | Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại | Tấn | Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại;Kể cảc chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớn á lượt đánh bóntừ 22% trở lên, à các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đáíh btheo à các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đárọt đlượt đkhô |
| 1389 | 20232 | 20232439 | Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác | Tấn | Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác;Kể cảc chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớá á lượt đánh bóntừ 22% trở lên, à các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng cíc stheo à các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng crọt đlượt đkhô |
| 1390 | 20232 | 20232440 | Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác | Tấn | Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác; |
| 1391 | 26300 | 26300292 | Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, bao gồm thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến | Cái | Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, bao gồm thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến;Kể cảền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, bao gồm thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớế àu lượ thu, đổi từ 32% trở lên, truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, bao gồm thiết bị chuyển mạch và thiít btheo truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, bao gồm thiết bị chuyển mạch và thirọ thlượ thkhô |
| 1392 | 26300 | 26300299 | Thiết bị khác dùng để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác | Cái | Thiết bị khác dùng để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác;Kể cảể phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớo cdb lượết bị kháctừ 32% trở lên, ng để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh híặc theo ng để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hrọết lượết khô |
| 1393 | 26300 | 26300301 | Ăngten các loại và bộ phận của chúng | Tấn | Ăngten các loại và bộ phận của chúng;Kể cảộ phận của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ạớộ pi lượten các lotừ 32% trở lên, và bí phtheo và brọtenlượtenkhô |
| 1394 | 26300 | 26300302 | Bộ phận dùng cho 2630011, 2630012, 2630013 - Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy quay truyền hình | Tấn | Bộ phận dùng cho 2630011, 2630012, 2630013 - Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy quay truyền hình;Kể cả0011, 2630012, 2630013 - Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy quay truyền hình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớq ahn lượphận dùng từ 32% trở lên, 2630011, 2630012, 2630013 - Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy íuaytheo 2630011, 2630012, 2630013 - Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy rọphậlượphậkhô |
| 1395 | 26300 | 26300400 | Chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự | 1000 cái | Chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự;Ví dụ: Chuông báo trộm, chuông báo cháy, chuông báo khói, chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú), các thiết bị tương tự khác,… |
| 1396 | 26300 | 26300510 | Bộ phận dùng cho 2630021, 2630022,2630023,2630024,2630025,2630026, 2630029 - Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử | Tấn | Bộ phận dùng cho 2630021, 2630022,2630023,2630024,2630025,2630026, 2630029 - Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử;Kể cả0021, 2630022,2630023,2630024,2630025,2630026, 2630029 - Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh nhn lượphận dùng từ 32% trở lên, 2630021, 2630022,2630023,2630024,2630025,2630026, 2630029 - Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống tíôngtheo 2630021, 2630022,2630023,2630024,2630025,2630026, 2630029 - Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống trọphậlượphậkhô |
| 1397 | 26300 | 26300520 | Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự | Tấn | Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự;Kể cảáo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớh ếun lượphận của ctừ 32% trở lên, ng báo trộm hoặc báo cháy và các tíiếttheo ng báo trộm hoặc báo cháy và các trọphậlượphậkhô |
| 1398 | 26300 | 26300600 | Dịch vụ sản xuất thiết bị truyền thông | Đồng | Dịch vụ sản xuất thiết bị truyền thông;Kể cảết bị truyền thông chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ ịấụ lượh vụ sản xtừ 32% trở lên, thiếtíbị theo thiếtrọh vlượh vkhô |
| 1399 | 21001 | 21001131 | Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh | Kg | Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh;Kể cảoit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớô h lược phẩm chứtừ 02% trở lên, ncaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc mín vtheo ncaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc mrọc plược pkhô |
| 1400 | 21001 | 21001132 | Dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin | Kg | Dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin;Kể cảứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ à h lược phẩm khátừ 02% trở lên, ó chứa vitamin và các sản phẩm của vitaminívà theo ó chứa vitamin và các sản phẩm của vitaminrọc plược pkhô |