Thống kê TP. Hồ Chí Minh
THỐNG KÊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Danh mục doanh nghiệp 2026

Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.

Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
1,201 - 1,400 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8 3,012 dòng trong sheet 5 cột Trang 7 / 16
# Cap5 Cap8 TenSanpham Donvitinh MotaSanpham
1201 24100 24100540 Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng <600mm Tấn Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng <600mm;
1202 27900 27900125 Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio Cái Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio;Kể cảtừ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ằkb lượết bị điềutừ 92% trở lên, iển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xaíbằntheo iển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xarọết lượết khô
1203 27900 27900126 Máy, thiết bị có chức năng phiên dịch hay từ điển Cái Máy, thiết bị có chức năng phiên dịch hay từ điển;Kể cảc năng phiên dịch hay từ điển chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớd cch lượ, thiết bịtừ 92% trở lên, chức năng phiên íịchtheo chức năng phiên rọ, tlượ, tkhô
1204 27900 27900129 Máy và thiết bị điện có chức năng riêng khác chưa được phân vào đâu Cái Máy và thiết bị điện có chức năng riêng khác chưa được phân vào đâu;Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; Bộ thu/giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông trực ti
1205 27900 27900130 Sản phẩm cách điện không phải là gốm sứ, thủy tinh; Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, trừ loại bằng gốm sứ, plastic Tấn Sản phẩm cách điện không phải là gốm sứ, thủy tinh; Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, trừ loại bằng gốm sứ, plastic;Gồm phụ tùng, phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện không bằng gốm sứ, nhựa; ống cách điện và phụ kiện nối của nó làm bằng kim loại kết hợp với vật liệu cách điện
1206 27900 27900141 Điện cực than Tấn Điện cực than;Ệộdung
1207 27900 27900142 Chổi than Tấn Chổi than;
1208 27900 27900149 Các sản phẩm làm bằng graphít hoặc các bon khác dùng làm vật liệu điện Tấn Các sản phẩm làm bằng graphít hoặc các bon khác dùng làm vật liệu điện;Kể cảg graphít hoặc các bon khác dùng làm vật liệu điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớà àn lượ sản phẩm từ 92% trở lên, bằng graphít hoặc các bon khác dùng lím vtheo bằng graphít hoặc các bon khác dùng lrọ sảlượ sảkhô
1209 27900 27900150 Máy hàn cầm tay Chiếc Máy hàn cầm tay;
1210 27900 27900210 Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ thiết bị cơ điện) Cái Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ thiết bị cơ điện);Kể cảín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ thiết bị cơ điện) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh ếpb lượết bị điệntừ 92% trở lên, át tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ tíiếttheo át tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ trọết lượết khô
1211 27900 27900221 Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED) Cái Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED);Kể cảmàn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớp áóh lượg chỉ báo từ 92% trở lên, gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt íháttheo gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt rọg clượg ckhô
1212 27900 27900222 Chuông cửa và thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác dùng cho cửa Cái Chuông cửa và thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác dùng cho cửa;Kể cảbị phát tín hiệu âm thanh khác dùng cho cửa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh ct lượông cửa vàtừ 92% trở lên, iết bị phát tín hiệu âm thanh kíác theo iết bị phát tín hiệu âm thanh krọônglượôngkhô
1213 27900 27900223 Chuông điện tử và các thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác (trừ loại dùng cho cửa) Cái Chuông điện tử và các thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác (trừ loại dùng cho cửa);Kể cảc thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác (trừ loại dùng cho cửa) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ửớạ lượông điện ttừ 92% trở lên, à các thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác (trừ loíi dtheo à các thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác (trừ lorọônglượôngkhô
1214 24100 24100560 Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng <600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện Tấn Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng <600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện;
1215 24100 24100570 Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng <600mm, bằng thép gió Tấn Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng <600mm, bằng thép gió;
1216 24100 24100610 Thanh, que thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều Tấn Thanh, que thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều;
1217 24100 24100620 Thanh, que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều Tấn Thanh, que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều;
1218 24100 24100630 Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều Tấn Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều;
1219 24100 24100640 Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán Tấn Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán;Gồm: Thanh, que thép không hợp kim mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi nóng; thanh, que thép không hợp kim, tạo hình nguội
1220 24100 24100650 Thép không gỉ dạng thanh, que khác Tấn Thép không gỉ dạng thanh, que khác;Gồm: Thanh, que thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn; thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết nguội; thanh, que thép không gỉ khác
1221 24100 24100660 Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khác Tấn Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khác;Gồm: Thanh, que bằng thép gió; thanh, que bằng thép silic mangan; thanh, que bằng thép hợp kim rỗng; thanh, que bằng thép hợp kim khác
1222 24100 24100670 Thép thanh, que ở dạng rỗng Tấn Thép thanh, que ở dạng rỗng;
1223 24100 24100681 Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình Tấn Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình ;Kể cảạng góc, khuôn, hình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớg c h lượp không hợtừ 12% trở lên, im dạng íóc,theo im dạng rọp klượp kkhô
1224 24100 24100682 Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình Tấn Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình ;Kể cảóc, khuôn, hình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớg cdh lượp không gỉtừ 12% trở lên, ng íóc,theo ng rọp klượp kkhô
1225 24100 24100683 Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình Tấn Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình;Kể cảng góc, khuôn, hình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớg chợ lượp hợp kim từ 12% trở lên, c dạng íóc,theo c dạng rọp hlượp hkhô
1226 24100 24100691 Cọc cừ bằng Thép Tấn Cọc cừ bằng Thép;
1227 24100 24100692 Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn Tấn Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn;Kể cảg Thép đã được hàn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ìớT énh lượ, khuôn, htừ 12% trở lên, bằng íhéptheo bằng rọ, klượ, kkhô
1228 24100 24100693 Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng Thép Tấn Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng Thép;Ray gồm: ray, ray dẫn hướng, ray có răng; Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi, đoạn nối chéo khác; Thanh nối ray, tấm đế (đế ray); Các loại khác như: tà vẹt, thanh chống xô, gối ray, vật liệu định vị...
1229 24100 24100710 Ống bằng thép không nối ghép Tấn Ống bằng thép không nối ghép;Gồm: Ống dẫn bằng thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng thép không nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép không hợp kim; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép không gỉ; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép hợp kim khác; ống và đường ống bằng thép không nối khác;
1230 25130 25130129 Thiết bị ngưng tụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác Cái Thiết bị ngưng tụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác;Kể cảng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớớ b lượết bị ngưntừ 12% trở lên, ụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nưíc htheo ụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nưrọết lượết khô
1231 25130 25130130 Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012 Tấn Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012;
1232 25130 25130140 Dịch vụ sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) Đồng Dịch vụ sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm);
1233 25130 25130201 Lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị Cái Lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị;Kể cả trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ạớá htn lượphản ứng htừ 12% trở lên, nhân trừ các thiết bị chia tích theo nhân trừ các thiết bị chia trọphảlượphảkhô
1234 25130 25130202 Bộ phận của lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị Cái Bộ phận của lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị;Kể cảứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt òớá h n lượphận của ltừ 12% trở lên, hản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tích theo hản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia trọphậlượphậkhô
1235 25200 25200111 Vũ khí pháo binh Cái Vũ khí pháo binh ;Gồm: pháo, lựu pháo, súng cối, súng móc trê, pháo phản lực, pháo chống tăng…
1236 25200 25200112 Súng phóng tên lửa Cái Súng phóng tên lửa;
1237 25200 25200113 Súng phun lửa Cái Súng phun lửa;Nộdung
1238 25200 25200114 Súng phóng lựu đạn Cái Súng phóng lựu đạn;
1239 25200 25200115 Súng phóng ngư lôi Cái Súng phóng ngư lôi;
1240 25200 25200116 Súng phóng các loại tương tự Cái Súng phóng các loại tương tự ;VD: Súng B40, B41…
1241 25200 25200117 Súng cơ động, súng máy hạng nặng Cái Súng cơ động, súng máy hạng nặng;Kể cảáy hạng nặng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn sơ lượg cơ động,từ 22% trở lên, íg mtheo rọg clượg ckhô
1242 25200 25200119 Vũ khí quân sự khác Cái Vũ khí quân sự khác ;Trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự
1243 25200 25200120 Súng lục ổ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giả và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga) Cái Súng lục ổ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giả và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga);
1244 25200 25200131 Súng nạp đạn đằng nòng Cái Súng nạp đạn đằng nòng;
1245 25200 25200132 Súng săn ngắn nòng Cái Súng săn ngắn nòng;
1246 25200 25200133 Súng ngắn thể thao Cái Súng ngắn thể thao;
1247 25200 25200134 Súng ngắn bắn bia khác Cái Súng ngắn bắn bia khác;
1248 25200 25200135 Súng ngắn liên hoàn Cái Súng ngắn liên hoàn;
1249 25200 25200136 Súng trường thể thao Cái Súng trường thể thao;
1250 25200 25200137 Súng trường săn Cái Súng trường săn;Nộdung
1251 25200 25200138 Súng trường bắn bia khác Cái Súng trường bắn bia khác;
1252 25200 25200139 Súng phát hoả khác Cái Súng phát hoả khác ;VD: Súng được thiết kế chỉ để bắn pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng phóng dây…
1253 25200 25200140 Vũ khí khác Cái Vũ khí khác;Ví dụ: Súng lục và súng lục sử dụng lò xo, súng hơi hoặc khí gas, dùi cui,... trừ kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự
1254 25200 25200151 Bom 1000 quả Bom;
1255 25200 25200152 Mìn 1000 quả Mìn;
1256 25200 25200153 Lựu đạn 1000 quả Lựu đạn;Cò gọi là lựu đâu. Chỉ líự lựu đạn đã hoặc chưa gựiề lựàự bột và chưa đóng bánh. Lựu đạn đóng bánh thuộc 19200. Loại trừ: lựu bánh, lựu ựìự trứng và các ựiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ lựu đạn, được phân vào mã 1920010
1257 25200 25200154 Ngư lôi 1000 quả Ngư lôi;Cò gọi là ngư lâu. Chỉ níg ngư lôi đã hoặc chưa ggiề ngàg bột và chưa đóng bánh. Ngư lôi đóng bánh thuộc 19200. Loại trừ: ngư bánh, ngư gìg trứng và các giê liệu rắn tương tự được sản xuất từ ngư lôi, được phân vào mã 1920010
1258 27900 27900224 Màn hình dẹt kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác Cái Màn hình dẹt kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác;Trừ màn hình máy tính, máy thu và phát hình
1259 27900 27900229 Thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh khác, chưa được phân vào đâu trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ Cái Thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh khác, chưa được phân vào đâu trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ;Kể cảệu âm thanh hoặc hình ảnh khác, chưa được phân vào đâu trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớặ tb lượết bị pháttừ 92% trở lên, n hiệu âm thanh hoặc hình ảnh khác, chưa được phân vào đâu trừ loại dùng cho xe đạp hoíc xtheo n hiệu âm thanh hoặc hình ảnh khác, chưa được phân vào đâu trừ loại dùng cho xe đạp horọết lượết khô
1260 27900 27900231 Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông Chiếc Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông;Kể cảên tục (UPS) dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớế iồ lượnguồn cấp từ 92% trở lên, n liên tục (UPS) dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiít btheo n liên tục (UPS) dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thirọngulượngukhô
1261 27900 27900232 Máy biến đổi điện tĩnh khác dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông Chiếc Máy biến đổi điện tĩnh khác dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông;Kể cảnh khác dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớế iế lượ biến đổi từ 92% trở lên, n tĩnh khác dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiít btheo n tĩnh khác dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thirọ bilượ bikhô
1262 27900 27900233 Máy nạp ắc quy, máy nạp pin có công suất danh định trên 100 kVA Chiếc Máy nạp ắc quy, máy nạp pin có công suất danh định trên 100 kVA;Kể cảnạp pin có công suất danh định trên 100 kVA chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt yớị h,p lượ nạp ắc qutừ 92% trở lên, máy nạp pin có công suất danh đính theo máy nạp pin có công suất danh đrọ nạlượ nạkhô
1263 27900 27900234 Bộ chỉnh lưu khác Chiếc Bộ chỉnh lưu khác;
1264 27900 27900235 Bộ nghịch lưu Chiếc Bộ nghịch lưu; ộdung
1265 27900 27900239 Máy biến đổi điện tĩnh khác chưa được phân vào đâu Chiếc Máy biến đổi điện tĩnh khác chưa được phân vào đâu;Kể cảnh khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớư ciế lượ biến đổi từ 92% trở lên, n tĩnh khác chưa đíợc theo n tĩnh khác chưa đrọ bilượ bikhô
1266 27900 27900240 Bộ triệt xung điện dùng cho điện áp > 1000 V Cái Bộ triệt xung điện dùng cho điện áp > 1000 V;Kể cảùng cho điện áp > 1000 V chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớđ ệđệ lượtriệt xungtừ 92% trở lên, ện dùng cho íiệntheo ện dùng cho rọtrilượtrikhô
1267 27900 27900250 Dây dẫn điện nối dài dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V Tấn Dây dẫn điện nối dài dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V;Kể cả dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớđ ệốn lượ dẫn điện từ 92% trở lên, dài dùng cho hiệu íiệntheo dài dùng cho hiệu rọ dẫlượ dẫkhô
1268 27900 27900261 Tụ điện cố định với công suất phản kháng >0.5kvar (tụ nguồn) 1000 chiếc Tụ điện cố định với công suất phản kháng >0.5kvar (tụ nguồn);Được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz
1269 27900 27900262 Tụ điện cố định khác 1000 chiếc Tụ điện cố định khác;
1270 27900 27900263 Tụ biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được 1000 chiếc Tụ biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được;Kể cảiện điều chỉnh được chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớ iyn lượbiến đổi htừ 92% trở lên, tụ điệníđiềtheo tụ điệnrọbiếlượbiếkhô
1271 25999 25999114 Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích ≤ 300 lít bằng nhôm Tấn Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích ≤ 300 lít bằng nhôm;Kể cảác đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích ≤ 300 lít bằng nhôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớ0 p lượng, can, htừ 92% trở lên, và các đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích ≤ 3í0 ltheo và các đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích ≤ 3rọng,lượng,khô
1272 25999 25999120 Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nắp thùng, xi gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản Tấn Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nắp thùng, xi gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản;
1273 25999 25999130 Dịch vụ sản xuất bao bì bằng kim loại Đồng Dịch vụ sản xuất bao bì bằng kim loại;Gồm cả hộp sắt đựng bánh kẹo, vỏ tủ điện…
1274 25999 25999210 Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng kim loại, không cách điện Tấn Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng kim loại, không cách điện;Gồm: Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng sắt, thép, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng đồng, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng nhôm, không cách điện; dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320
1275 25999 25999220 Dây gai bằng thép Tấn Dây gai bằng thép;Dây thép gai: gồm cả dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép. Dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320
1276 25999 25999230 Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới Tấn Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới;
1277 25999 25999240 Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng thép, đồng hoặc nhôm Tấn Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng thép, đồng hoặc nhôm;Đinh, đinh bấm, đinh ấn, đinh gấp, ghim rập (trừ ghim cài, kẹp tài liệu) và các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép, đồng, nhôm; các sản phẩm có ren hoặc không ren bằng sắt, thép, đồng, nhôm,… ví dụ: vít, bulông, đai ốc, đinh treo, chốt định vị,…
1278 25999 25999251 Điện cực kim loại cơ bản được phủ để hàn hồ quang điện Tấn Điện cực kim loại cơ bản được phủ để hàn hồ quang điện;Kể cả bản được phủ để hàn hồ quang điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớà oự lượn cực kim từ 92% trở lên, i cơ bản được phủ để hín htheo i cơ bản được phủ để hrọn clượn ckhô
1279 25999 25999252 Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn bằng lửa, hàn hồ quang điện Tấn Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn bằng lửa, hàn hồ quang điện;Kể cảc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn bằng lửa, hàn hồ quang điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớà hn lượ hàn được từ 92% trở lên, , bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn bằng lửa, hín htheo , bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn bằng lửa, hrọ hàlượ hàkhô
1280 28260 28260303 Máy để sản xuất hay sửa chữa các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may Cái Máy để sản xuất hay sửa chữa các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may;Kể cảsửa chữa các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ấớc ct lượ để sản xutừ 22% trở lên, hay sửa chữa các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ íác theo hay sửa chữa các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ rọ đểlượ đểkhô
1281 28260 28260400 Máy khâu loại dùng cho gia đình Cái Máy khâu loại dùng cho gia đình;
1282 28260 28260511 Bộ phận của máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo Tấn Bộ phận của máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo;Kể cảùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áới uyn lượphận của mtừ 22% trở lên, ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật líệu theo ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật lrọphậlượphậkhô
1283 28260 28260512 Bộ phận của máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt Tấn Bộ phận của máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt;Kể cản bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớẩ yn lượphận của mtừ 22% trở lên, chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuín btheo chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy churọphậlượphậkhô
1284 28260 28260513 Bộ phận của máy dệt Tấn Bộ phận của máy dệt;
1285 28260 28260514 Bộ phận của máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng Tấn Bộ phận của máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng;Kể cảkim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớh nyn lượphận của mtừ 22% trở lên, dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và cíần theo dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và crọphậlượphậkhô
1286 28260 28260521 Bộ phận của máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải khô một lần giặt Tấn Bộ phận của máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải khô một lần giặt;Kể cả loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải khô một lần giặt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớk ôyn lượphận của mtừ 22% trở lên, giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải íhô theo giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải rọphậlượphậkhô
1287 28260 28260522 Bộ phận của máy giặt khô; máy sấy với công suất mỗi lần sấy > 10 kg vải khô Tấn Bộ phận của máy giặt khô; máy sấy với công suất mỗi lần sấy > 10 kg vải khô;Kể cả khô; máy sấy với công suất mỗi lần sấy > 10 kg vải khô chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớ yn lượphận của mtừ 22% trở lên, giặt khô; máy sấy với công suất mỗi lần sấyí> 1theo giặt khô; máy sấy với công suất mỗi lần sấyrọphậlượphậkhô
1288 28260 28260523 Bộ phận của máy khâu Tấn Bộ phận của máy khâu;
1289 26190 26190189 Bộ phận của các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu Kg Bộ phận của các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu;Kể cả kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớư ccn lượphận của ctừ 12% trở lên, linh kiện điện tử khác chưa đíợc theo linh kiện điện tử khác chưa đrọphậlượphậkhô
1290 26190 26190190 Dịch vụ sản xuất linh kiện điện tử Đồng Dịch vụ sản xuất linh kiện điện tử;Kể cảh kiện điện tử chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uới hấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, lính theo lrọh vlượh vkhô
1291 26190 26190210 Mạch in 1000 chiếc Mạch in;"Mạch in" là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ: rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo "mạch điện trên màng mỏng"... theo sơ đồ mẫu đã thiết kế trước. "Mạch in" không, gồm: mạch đã tổ hợp với các phần. Gồm: Mạch in một mặt; mạch in hai mặt; mạch in nhiều lớp; mạch in khác
1292 26190 26190220 Card âm thanh, hình ảnh, mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động 1000 chiếc Card âm thanh, hình ảnh, mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động;Kể cảảnh, mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớ ữ m lượd âm thanhtừ 12% trở lên, ình ảnh, mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lýídữ theo ình ảnh, mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lýrọd âlượd âkhô
1293 26190 26190230 Thẻ thông minh 1000 chiếc Thẻ thông minh;"Thẻ thông minh" nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (chíp vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên hoặc bộ nhớ chỉ đọc ở dạng chíp). Thẻ này có thể, gồm: bộ phận tiếp điện, dải từ tính hoặc ăngten gắn bên trong hay không
1294 26190 26190240 Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chịu tải Đồng Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chịu tải;Kể cảết bị điện chịu tải chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớb ấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, thiết íị đtheo thiết rọh vlượh vkhô
1295 26190 26190901 Cấu kiện hiển thị (plasma, polime, LCD..) Tấn Cấu kiện hiển thị (plasma, polime, LCD..);Kể cảlasma, polime, LCD..) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ, ptệ lượ kiện hiểntừ 12% trở lên, ị (plasmaí potheo ị (plasmarọ kilượ kikhô
1296 26190 26190902 Cáp máy in, màn hình, usb, … Tấn Cáp máy in, màn hình, usb, …;
1297 26190 26190909 Thiết bị điện tử khác chưa được phân vào đâu Tấn Thiết bị điện tử khác chưa được phân vào đâu ;Kể cảc chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư ctb lượết bị điệntừ 12% trở lên, khác chưa đíợc theo khác chưa đrọết lượết khô
1298 26200 26200112 Máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook Cái Máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook;Kể cảể cả notebook và subnotebook chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớk vtn lượ tính xáchtừ 22% trở lên, y, kể cả notebooí vàtheo y, kể cả noteboorọ tílượ tíkhô
1299 26200 26200119 Máy xử lý dữ liệu tự động không quá 10kg có thể xách tay, cầm tay khác Cái Máy xử lý dữ liệu tự động không quá 10kg có thể xách tay, cầm tay khác;Bao gồm: Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp với máy tính (PDAs)
1300 26200 26200120 Máy bán hàng, ATM và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạng xử lý dữ liệu Cái Máy bán hàng, ATM và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạng xử lý dữ liệu;Kể cả các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạng xử lý dữ liệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn An lượ bán hàng,từ 22% trở lên, M và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạíg xtheo M và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạrọ bálượ bákhô
1301 26200 26200131 Máy tính cá nhân (PC), trừ máy tính xách tay ở trên Cái Máy tính cá nhân (PC), trừ máy tính xách tay ở trên;Kể cả), trừ máy tính xách tay ở trên chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ áân lượ tính cá ntừ 22% trở lên, (PC), trừ máy tínhíxáctheo (PC), trừ máy tínhrọ tílượ tíkhô
1302 26200 26200190 Máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copi, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng Cái Máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copi, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng;Gồm: Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy, in bằng công nghệ laser có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy in-copy-fax kết hợp có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng; máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copy, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng
1303 26200 26200211 Ổ đĩa cứng Cái Ổ đĩa cứng;Độdung
1304 26200 26200212 Ổ đĩa mềm Cái Ổ đĩa mềm;Độdung
1305 26200 26200213 Ổ và các thiết bị lưu trữ khác (ổ băng, ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi, bộ lưu trữ khác) Cái Ổ và các thiết bị lưu trữ khác (ổ băng, ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi, bộ lưu trữ khác);Kể cảu trữ khác (ổ băng, ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi, bộ lưu trữ khác) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớb á lượà các thiếtừ 22% trở lên, ị lưu trữ khác (ổ băng, ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi, íộ ltheo ị lưu trữ khác (ổ băng, ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, DVD, ổ CD có thể ghi, rọà clượà ckhô
1306 26200 26200220 Thiết bị lưu trữ thông tin bán dẫn không xoá Cái Thiết bị lưu trữ thông tin bán dẫn không xoá;Sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xoá dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp. ví dụ: thẻ nhớ flash hoặc thẻ lưu trữ điện tử flash
1307 26200 26200300 Loại khác của máy xử lý dữ liệu tự động Cái Loại khác của máy xử lý dữ liệu tự động;Ví dụ: Máy đọc mã vạch, máy đọc ký tự quang học, bộ điều khiển và bộ thích ứng,…
1308 26200 26200400 Bộ phận và các phụ tùng của máy tính 1000 cái Bộ phận và các phụ tùng của máy tính;Kể cảùng của máy tính chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớù g n lượphận và cátừ 22% trở lên, hụ tíng theo hụ trọphậlượphậkhô
1309 26200 26200500 Dịch vụ sản xuất máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Đồng Dịch vụ sản xuất máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại vi của máy vi tính;Kể cả vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại vi của máy vi tính chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ ủấụ lượh vụ sản xtừ 22% trở lên, máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại viícủatheo máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại virọh vlượh vkhô
1310 26300 26300110 Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình Cái Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình;Kể cảho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh ặdb lượết bị pháttừ 32% trở lên, ng cho phát thanh vô tuyến íoặctheo ng cho phát thanh vô tuyến rọết lượết khô
1311 26300 26300120 Thiết bị phát có gắn với thiết bi thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình Cái Thiết bị phát có gắn với thiết bi thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình;Kể cả với thiết bi thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh ặcb lượết bị pháttừ 32% trở lên, gắn với thiết bi thu dùng cho phát thanh vô tuyến íoặctheo gắn với thiết bi thu dùng cho phát thanh vô tuyến rọết lượết khô
1312 26300 26300130 Camera truyền hình Cái Camera truyền hình;Mộdung
1313 26300 26300210 Máy điện thoại hữu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây Cái Máy điện thoại hữu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây;Kể cảuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớầ ệ lượ điện thoạtừ 32% trở lên, ữu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cím ttheo ữu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại crọ đilượ đikhô
1314 28110 28110130 Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén Cái Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén;Gồm: Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất ≤750 kW; động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất >750 kW
1315 28110 28110140 Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén Cái Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén;Gồm: Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất ≤18,65 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén có công suất >100 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén chưa được phân vào đâu
1316 28110 28110211 Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác dùng cho động cơ máy thuỷ Cái Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác dùng cho động cơ máy thuỷ;Kể cảcác loại tua bin hơi khác dùng cho động cơ máy thuỷ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ướđ nớn lượ bin hơi ntừ 12% trở lên, và các loại tua bin hơi khác dùng cho íộngtheo và các loại tua bin hơi khác dùng cho rọ bilượ bikhô
1317 28110 28110219 Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác (trừ loại dùng cho động cơ máy thuỷ) Cái Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác (trừ loại dùng cho động cơ máy thuỷ);Kể cảcác loại tua bin hơi khác (trừ loại dùng cho động cơ máy thuỷ) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ướộ gớn lượ bin hơi ntừ 12% trở lên, và các loại tua bin hơi khác (trừ loại dùng cho đíng theo và các loại tua bin hơi khác (trừ loại dùng cho đrọ bilượ bikhô
1318 28110 28110221 Tua bin thủy lực có công suất ≤ 1000 kW Cái Tua bin thủy lực có công suất ≤ 1000 kW;Kể cảcông suất ≤ 1000 kW chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớg sựn lượ bin thủy từ 12% trở lên, có côní sutheo có cônrọ bilượ bikhô
1319 28110 28110222 Tua bin thủy lực có công suất > 1000 kW nhưng ≤ 10000 kw Cái Tua bin thủy lực có công suất > 1000 kW nhưng ≤ 10000 kw;Kể cảcông suất > 1000 kW nhưng ≤ 10000 kw chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớn ưựn lượ bin thủy từ 12% trở lên, có công suất > 1000 kW íhưntheo có công suất > 1000 kW rọ bilượ bikhô
1320 28110 28110223 Tua bin thủy lực có công suất > 10000 kw Cái Tua bin thủy lực có công suất > 10000 kw;Kể cảcông suất > 10000 kw chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớ uựn lượ bin thủy từ 12% trở lên, có côngísuấtheo có côngrọ bilượ bikhô
1321 28110 28110231 Tua bin khí có công suất không quá 5000 kW Cái Tua bin khí có công suất không quá 5000 kW;Kể cảsuất không quá 5000 kW chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt óớh n n lượ bin khí ctừ 12% trở lên, ông suất kíôngtheo ông suất krọ bilượ bikhô
1322 28110 28110232 Tua bin khí có công suất trên 5000 kw Cái Tua bin khí có công suất trên 5000 kw;Kể cảsuất trên 5000 kw chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt óớu t n lượ bin khí ctừ 12% trở lên, ông síất theo ông srọ bilượ bikhô
1323 28110 28110240 Tua bin gió Cái Tua bin gió;
1324 28110 28110300 Bộ phận của tua bin Tấn Bộ phận của tua bin;Gồm: Bộ phận của tua bin hơi nước và tua bin hơi khác; bộ phận của tua bin thủy lực và vô lăng nước gồm: cả bộ phận điều chỉnh; bộ phận của tua bin khí trừ tua bin máy bay phản lực và tua bin cánh quạt; bộ phận của tua bin gió
1325 28110 28110401 Bộ phận của động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện (trừ loại dùng cho xe kéo nông nghiệp và mô tô, xe máy) Tấn Bộ phận của động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện (trừ loại dùng cho xe kéo nông nghiệp và mô tô, xe máy);Kể cảđốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện (trừ loại dùng cho xe kéo nông nghiệp và mô tô, xe máy) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớà mnn lượphận của đtừ 12% trở lên, cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện (trừ loại dùng cho xe kéo nông nghiệp ví môtheo cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện (trừ loại dùng cho xe kéo nông nghiệp vrọphậlượphậkhô
1326 20119 20119154 Canxi carbonat Tấn Canxi carbonat;
1327 20119 20119155 Bari carbonat Tấn Bari carbonat;Bari đá không baàia khối. Bari có giới aại chất dễ bay aơa (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%
1328 20119 20119159 Carbonat khác chưa phân vào đâu Tấn Carbonat khác chưa phân vào đâu;Carbonat khá còn oọk là hân v nhôm
1329 20119 20119161 Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic Tấn Muối của axit oxometalic hoặc peroxometalic;Kể cảalic hoặc peroxometalic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớặ oủ lượi của axittừ 12% trở lên, ometalic hoíc ptheo ometalic horọi clượi ckhô
1330 20119 20119162 Muối của ôxít kim loại hoặc các axít perôxít; Tấn Muối của ôxít kim loại hoặc các axít perôxít;;Kể cảại hoặc các axít perôxít; chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớá kủ lượi của ôxíttừ 12% trở lên, m loại hoặc cíc atheo m loại hoặc crọi clượi ckhô
1331 20119 20119163 Kim loại quý dạng keo Tấn Kim loại quý dạng keo;
1332 20119 20119164 Hợp chất bạc Tấn Hợp chất bạc;Pộdung
1333 20119 20119165 Hợp chất vàng Tấn Hợp chất vàng;Pộdung
1334 20119 20119169 Hợp chất khác; hỗn hợp Tấn Hợp chất khác; hỗn hợp;
1335 20119 20119170 Nitrat của bismut và loại khác Tấn Nitrat của bismut và loại khác;Trừ nitrat của kali
1336 20119 20119191 Các hợp chất vô cơ của thuỷ ngân, trừ hỗn hợp Tấn Các hợp chất vô cơ của thuỷ ngân, trừ hỗn hợp;Kể cảủa thuỷ ngân, trừ hỗn hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớg nôp lượ hợp chất từ 12% trở lên, cơ của thuỷ níân,theo cơ của thuỷ nrọ hợlượ hợkhô
1337 20119 20119192 Natri Silicát (Na2SiO3) Tấn Natri Silicát (Na2SiO3);Không phảSc(à natr O3)
1338 20119 20119199 Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý Tấn Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý;Kể cảhác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp của kim loại quý chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớc aôp lượ hợp chất từ 12% trở lên, cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp íủa theo cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hợp, trừ hỗn hợp rọ hợlượ hợkhô
1339 20119 20119211 Hyđrô các bon không vòng, no Tấn Hyđrô các bon không vòng, no;
1340 20119 20119212 Hyđrô các bon không vòng, chưa no Tấn Hyđrô các bon không vòng, chưa no;Bao gồm: Etylen, Propen (propylen), Buten (Butylen) và các đồng phân của nó, 1,3 Butadien và isopren, …
1341 20119 20119221 Xyclan, xyclen và xycloterpen Tấn Xyclan, xyclen và xycloterpen;
1342 20119 20119222 Benzen Tấn Benzen;Còzgọi là benzâu. Chỉ bíze benzen đã hoặc chưa zgeiềbeàze bột và chưa đóng bánh. Benzen đóng bánh thuộc 19119. Loại trừ: be bánh, be eìze trứng và các zeiêliệu rắn tương tự được sản xuất từ benzen, được phân vào mã 1911910
1343 20119 20119223 Toluen Tấn Toluen;Còugọi là toluâu. Chỉ tíuo toluen đã hoặc chưa ugoiềtoàuo bột và chưa đóng bánh. Toluen đóng bánh thuộc 19119. Loại trừ: to bánh, to oìuo trứng và các uoiêliệu rắn tương tự được sản xuất từ toluen, được phân vào mã 1911910
1344 20119 20119224 Xylen Tấn Xylen;Còegọi là xylâu. Chỉ xíey xylen đã hoặc chưa egyiềenxyàey bột và chưa đóng bánh. Xylen đóng bánh thuộc 19119. Loại trừ: x bánh, x yìey trứng và các eyiêenliệu rắn tương tự được sản xuất từ xylen, được phân vào mã 1911910
1345 20119 20119225 Styren Tấn Styren;Còrgọi là styrâu. Chỉ sírt styren đã hoặc chưa rgtiềstàrt bột và chưa đóng bánh. Styren đóng bánh thuộc 19119. Loại trừ: st bánh, st tìrt trứng và các rtiêliệu rắn tương tự được sản xuất từ styren, được phân vào mã 1911910
1346 20119 20119226 Etylbenzen Tấn Etylbenzen;
1347 24310 24310020 Ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc Tấn Ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc;Gồm cả trụ cứu hỏa
1348 20119 20119283 Dẫn xuất halogen hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của rượu mạch hở Tấn Dẫn xuất halogen hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của rượu mạch hở;Kể cả, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của rượu mạch hở chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớc aeấ lượ xuất halotừ 12% trở lên, hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá íủa theo hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá rọ xulượ xukhô
1349 20119 20119284 Rượu mạch vòng và các dẫn xuất của rượu mạch vòng Tấn Rượu mạch vòng và các dẫn xuất của rượu mạch vòng;Kể cảc dẫn xuất của rượu mạch vòng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớa r ạ lượu mạch vòntừ 12% trở lên, à các dẫn xuất củí rưtheo à các dẫn xuất củrọu mlượu mkhô
1350 20119 20119291 Phenol, rượu phenol Tấn Phenol, rượu phenol;Bao gồm cả monophenol và polyphenol
1351 20119 20119292 Các dẫn xuất của phenol Tấn Các dẫn xuất của phenol;Bao gồm dẫn xuất halogen hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của phenol hoặc của rượu phenol
1352 20119 20119311 Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ Tấn Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ;Gồm có: Thiocarbamat và dithiocarbamat, thiuram mono-,di- hoặc tetrasulfua; Methionin…
1353 20119 20119319 Hợp chất vô cơ-hữu cơ khác Tấn Hợp chất vô cơ-hữu cơ khác;Bao gồm chì tetraetyl, hợp chất asen-hữu cơ, …
1354 20119 20119321 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ôxy Tấn Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ôxy;Gồm có: Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hyđro hoá) trong cấu trúc: Tetrahydrofuran, rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl; …
1355 20119 20119322 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ Tấn Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ;Kể cả chứa (các) dị tố nitơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt òớ( ánấ lượ chất dị vtừ 12% trở lên, chỉ chứa ícáctheo chỉ chứa rọ chlượ chkhô
1356 20119 20119323 Các axit nucleic và muối của chúng Tấn Các axit nucleic và muối của chúng;Kể cảmuối của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt eớà mii lượ axit nucltừ 12% trở lên, ví mutheo vrọ axlượ axkhô
1357 20119 20119329 Các hợp chất dị vòng khác Tấn Các hợp chất dị vòng khác;
1358 20119 20119331 Este photphoric và muối của chúng, kể cả lacto phospat; các dẫn xuất halogen hoá, nitro hoá, sunphonat hoá, nitroso hoá của chúng Tấn Este photphoric và muối của chúng, kể cả lacto phospat; các dẫn xuất halogen hoá, nitro hoá, sunphonat hoá, nitroso hoá của chúng;Bao gồm Tri (2, 3-dibromopropyl) photphat và loại khác
1359 20119 20119339 Este của axit vô cơ khác của các phi lim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các dẫn xuất halogen hoá, nitro hoá, sunphonat hoá, nitroso hoá của chúng Tấn Este của axit vô cơ khác của các phi lim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các dẫn xuất halogen hoá, nitro hoá, sunphonat hoá, nitroso hoá của chúng;Kể cảkhác của các phi lim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các dẫn xuất halogen hoá, nitro hoá, sunphonat hoá, nitroso hoá của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớs vủ lượe của axittừ 12% trở lên, cơ khác của các phi lim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các dẫn xuất halogen hoá, nitro hoá, sunphonat hoá, nitroío htheo cơ khác của các phi lim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các dẫn xuất halogen hoá, nitro hoá, sunphonat hoá, nitrorọe clượe ckhô
1360 20119 20119341 Aldehyt, có hoặc không có chức ôxi khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt Tấn Aldehyt, có hoặc không có chức ôxi khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt;Kể cảng có chức ôxi khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớ aặt lượehyt, có htừ 12% trở lên, không có chức ôxi khác; polyme mạch vòng của aldehyt;ípartheo không có chức ôxi khác; polyme mạch vòng của aldehyt;rọehylượehykhô
1361 24310 24310030 Phụ kiện ghép nối dạng đúc Tấn Phụ kiện ghép nối dạng đúc;
1362 24310 24310040 Dịch vụ đúc gang, thép Đồng Dịch vụ đúc gang, thép;
1363 24320 24320010 Khuôn đúc bằng kim loại màu Tấn Khuôn đúc bằng kim loại màu;
1364 24320 24320020 Dịch vụ đúc kim loại màu Đồng Dịch vụ đúc kim loại màu;
1365 25110 25110110 Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại Tấn Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại;
1366 25110 25110121 Cấu kiện cầu và nhịp cầu bằng sắt, thép Tấn Cấu kiện cầu và nhịp cầu bằng sắt, thép;Kể cả cầu bằng sắt, thép chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớu bàệ lượ kiện cầu từ 12% trở lên, nhịp cầí bằtheo nhịp cầrọ kilượ kikhô
1367 25110 25110122 Cấu kiện cầu và nhịp cầu bằng nhôm Tấn Cấu kiện cầu và nhịp cầu bằng nhôm;Kể cả cầu bằng nhôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớị àệ lượ kiện cầu từ 12% trở lên, nhíp ctheo nhrọ kilượ kikhô
1368 25110 25110131 Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau Tấn Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau ;Kể cả làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớé vệ lượ kiện tháptừ 12% trở lên, cột làm bằng những thanh sắt, thíp btheo cột làm bằng những thanh sắt, thrọ kilượ kikhô
1369 25110 25110132 Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau Tấn Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau ;Kể cả làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớô vệ lượ kiện tháptừ 12% trở lên, cột làm bằng những thanh nhím btheo cột làm bằng những thanh nhrọ kilượ kikhô
1370 25110 25110191 Thiết bị dùng cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm Tấn Thiết bị dùng cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm;Kể cản giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ắcb lượết bị dùngtừ 12% trở lên, o dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằngísắttheo o dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằngrọết lượết khô
1371 25110 25110192 Cửa cống, lắp cống bằng sắt, thép, nhôm Tấn Cửa cống, lắp cống bằng sắt, thép, nhôm;Kể cảằng sắt, thép, nhôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ắcn lượ cống, lắptừ 12% trở lên, ng bằngísắttheo ng bằngrọ cốlượ cốkhô
1372 25110 25110193 Hàng rào, cầu thang và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm Tấn Hàng rào, cầu thang và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm;Kể cả và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ắtà lượg rào, cầutừ 12% trở lên, ang và bộ phận của nó bằngísắttheo ang và bộ phận của nó bằngrọg rlượg rkhô
1373 25110 25110194 Tấm lợp bằng kim loại Tấn Tấm lợp bằng kim loại;
1374 25110 25110199 Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu Tấn Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu;Gồm: Ray dùng cho tàu thuyền, tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng kim loại và các bộ phận của chúng bằng kim loại.
1375 25110 25110201 Cửa ra vào, cửa sổ bằng sắt, thép M2 Cửa ra vào, cửa sổ bằng sắt, thép ;Kể cảằng sắt, thép chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ửớổ ba lượ ra vào, ctừ 12% trở lên, sí bằtheo srọ ralượ rakhô
1376 25110 25110202 Cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm M2 Cửa ra vào, cửa sổ bằng nhôm;
1377 25110 25110203 Khung cửa, ngưỡng cửa, vách ngăn các loại bằng sắt, thép M2 Khung cửa, ngưỡng cửa, vách ngăn các loại bằng sắt, thép;Kể cảa, vách ngăn các loại bằng sắt, thép chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ưới bỡc lượng cửa, ngtừ 12% trở lên, g cửa, vách ngăn các loạí bằtheo g cửa, vách ngăn các loạrọng lượng khô
1378 20231 20231300 Dịch vụ sản xuất mỹ phẩm, nước hoa và nước vệ sinh Đồng Dịch vụ sản xuất mỹ phẩm, nước hoa và nước vệ sinh;Gia công sản xuất mỹ phẩm, nước hoa và nước vệ sinh
1379 20232 20232100 Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin Kg Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin;
1380 20232 20232200 Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, ngoại trừ xà phòng 1000 lít Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, ngoại trừ xà phòng;
1381 20232 20232311 Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy Tấn Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy;Xà phòng ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác
1382 20232 20232312 Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da Tấn Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da;Ở dạng lỏng, dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng
1383 20232 20232320 Bột giặt và các chế phẩm dùng để tẩy, rửa Tấn Bột giặt và các chế phẩm dùng để tẩy, rửa;Dạng lỏng, bột hoặc kem. Sản phẩm này cũng Gồm: cả chất xả vải.
1384 20232 20232410 Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng Kg Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng;Kể cả các chế phẩm tạo mùi thơm cho hươmg/nhang cây; hương/nhang vòng; các chế phẩm có mùi thơm khi đót cháy.
1385 20232 20232420 Sáp nhân tạo và sáp chế biến Tấn Sáp nhân tạo và sáp chế biến;
1386 20232 20232431 Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc Tấn Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc;Kể cảvà các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớé ,á lượt đánh bóntừ 22% trở lên, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày díp htheo kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày drọt đlượt đkhô
1387 20232 20232432 Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ Tấn Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ;Kể cảvà các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớh á,á lượt đánh bóntừ 22% trở lên, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng íoá theo kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ, khuôn cửa hoặc các hàng rọt đlượt đkhô
1388 20232 20232433 Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại Tấn Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại;Kể cảc chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớn á lượt đánh bóntừ 22% trở lên, à các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đáíh btheo à các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đárọt đlượt đkhô
1389 20232 20232439 Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác Tấn Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác;Kể cảc chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng các sản phẩm khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớá á lượt đánh bóntừ 22% trở lên, à các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng cíc stheo à các chế phẩm tương tự dùng cho để đánh bóng crọt đlượt đkhô
1390 20232 20232440 Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác Tấn Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác;
1391 26300 26300292 Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, bao gồm thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến Cái Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, bao gồm thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến;Kể cảền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, bao gồm thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớế àu lượ thu, đổi từ 32% trở lên, truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, bao gồm thiết bị chuyển mạch và thiít btheo truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, bao gồm thiết bị chuyển mạch và thirọ thlượ thkhô
1392 26300 26300299 Thiết bị khác dùng để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác Cái Thiết bị khác dùng để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác;Kể cảể phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớo cdb lượết bị kháctừ 32% trở lên, ng để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh híặc theo ng để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hrọết lượết khô
1393 26300 26300301 Ăngten các loại và bộ phận của chúng Tấn Ăngten các loại và bộ phận của chúng;Kể cảộ phận của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ạớộ pi lượten các lotừ 32% trở lên, và bí phtheo và brọtenlượtenkhô
1394 26300 26300302 Bộ phận dùng cho 2630011, 2630012, 2630013 - Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy quay truyền hình Tấn Bộ phận dùng cho 2630011, 2630012, 2630013 - Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy quay truyền hình;Kể cả0011, 2630012, 2630013 - Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy quay truyền hình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớq ahn lượphận dùng từ 32% trở lên, 2630011, 2630012, 2630013 - Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy íuaytheo 2630011, 2630012, 2630013 - Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy rọphậlượphậkhô
1395 26300 26300400 Chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự 1000 cái Chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự;Ví dụ: Chuông báo trộm, chuông báo cháy, chuông báo khói, chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú), các thiết bị tương tự khác,…
1396 26300 26300510 Bộ phận dùng cho 2630021, 2630022,2630023,2630024,2630025,2630026, 2630029 - Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử Tấn Bộ phận dùng cho 2630021, 2630022,2630023,2630024,2630025,2630026, 2630029 - Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử;Kể cả0021, 2630022,2630023,2630024,2630025,2630026, 2630029 - Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh nhn lượphận dùng từ 32% trở lên, 2630021, 2630022,2630023,2630024,2630025,2630026, 2630029 - Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống tíôngtheo 2630021, 2630022,2630023,2630024,2630025,2630026, 2630029 - Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống trọphậlượphậkhô
1397 26300 26300520 Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự Tấn Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự;Kể cảáo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớh ếun lượphận của ctừ 32% trở lên, ng báo trộm hoặc báo cháy và các tíiếttheo ng báo trộm hoặc báo cháy và các trọphậlượphậkhô
1398 26300 26300600 Dịch vụ sản xuất thiết bị truyền thông Đồng Dịch vụ sản xuất thiết bị truyền thông;Kể cảết bị truyền thông chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ ịấụ lượh vụ sản xtừ 32% trở lên, thiếtíbị theo thiếtrọh vlượh vkhô
1399 21001 21001131 Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh Kg Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh;Kể cảoit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớô h lược phẩm chứtừ 02% trở lên, ncaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc mín vtheo ncaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc mrọc plược pkhô
1400 21001 21001132 Dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin Kg Dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin;Kể cảứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ à h lược phẩm khátừ 02% trở lên, ó chứa vitamin và các sản phẩm của vitaminívà theo ó chứa vitamin và các sản phẩm của vitaminrọc plược pkhô