Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
1,001 - 1,200 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8
3,012 dòng trong sheet
5 cột
Trang 6 / 16
| # | Cap5 | Cap8 | TenSanpham | Donvitinh | MotaSanpham |
|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | 28250 | 28250402 | Dịch vụ sản xuất máy dùng cho chế biến thuốc lá | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy dùng cho chế biến thuốc lá;Kể cả dùng cho chế biến thuốc lá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớh ấụ lượh vụ sản xtừ 22% trở lên, máy dùng cho cíế btheo máy dùng cho crọh vlượh vkhô |
| 1002 | 28250 | 28250403 | Dịch vụ sản xuất máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến nguc cốc hoặc rau họ đậu sấy khô | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến nguc cốc hoặc rau họ đậu sấy khô;Kể cả dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến nguc cốc hoặc rau họ đậu sấy khô chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớu hấụ lượh vụ sản xtừ 22% trở lên, máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến nguc cốc hoặc raí họtheo máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến nguc cốc hoặc rarọh vlượh vkhô |
| 1003 | 28260 | 28260111 | Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động bằng điện | Cái | Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động bằng điện;Kể cải, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt éớt đo lượ ép đùn, ktừ 22% trở lên, chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạí độtheo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạrọ éplượ épkhô |
| 1004 | 28160 | 28160162 | Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu (trừ loại thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất) | Cái | Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu (trừ loại thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất);Kể cảtải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu (trừ loại thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớg d n lượ nâng hạ vtừ 12% trở lên, ăng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu (trừ loại thiết kế chuyên sử dụní dưtheo ăng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu (trừ loại thiết kế chuyên sử dụnrọ nâlượ nâkhô |
| 1005 | 28160 | 28160171 | Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi | Cái | Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi;Kể cảtreo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớư n,c lượng cáp tretừ 12% trở lên, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đíờngtheo ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đrọng lượng khô |
| 1006 | 28160 | 28160179 | Máy nâng hạ, xếp hoặc dỡ hàng khác chưa được phân vào đâu | Cái | Máy nâng hạ, xếp hoặc dỡ hàng khác chưa được phân vào đâu;Kể cảc dỡ hàng khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt xớư cến lượ nâng hạ, từ 12% trở lên, hoặc dỡ hàng khác chưa đíợc theo hoặc dỡ hàng khác chưa đrọ nâlượ nâkhô |
| 1007 | 28160 | 28160181 | Bộ phận của hệ ròng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng; tời ngang và tời dọc; kích các loại | Tấn | Bộ phận của hệ ròng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng; tời ngang và tời dọc; kích các loại;Kể cảrọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng; tời ngang và tời dọc; kích các loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ệớc n lượphận của htừ 12% trở lên, òng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng; tời ngang và tời dọí; ktheo òng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng; tời ngang và tời dọrọphậlượphậkhô |
| 1008 | 28160 | 28160182 | Bộ phận của xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; Các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng | Tấn | Bộ phận của xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; Các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng;Kể cảhạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; Các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt eớh n lượphận của xtừ 12% trở lên, âng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; Các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng íạ htheo âng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; Các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng rọphậlượphậkhô |
| 1009 | 28160 | 28160183 | Bộ phận của xe vận chuyển không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trong sân ga xe lửa | Tấn | Bộ phận của xe vận chuyển không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trong sân ga xe lửa;Kể cảhuyển không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trong sân ga xe lửa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt eớn n lượphận của xtừ 12% trở lên, ận chuyển không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng troíg stheo ận chuyển không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trorọphậlượphậkhô |
| 1010 | 28160 | 28160184 | Bộ phận của thang máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác | Tấn | Bộ phận của thang máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác;Kể cảy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớo can lượphận của ttừ 12% trở lên, g máy nâng hạ, giữ, xếp híặc theo g máy nâng hạ, giữ, xếp hrọphậlượphậkhô |
| 1011 | 28160 | 28160185 | Bộ phận của cần cẩu; cần trục; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu | Tấn | Bộ phận của cần cẩu; cần trục; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu;Kể cả cần trục; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ầớg cnn lượphận của ctừ 12% trở lên, cẩu; cần trục; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởní cótheo cẩu; cần trục; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởnrọphậlượphậkhô |
| 1012 | 28160 | 28160200 | Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp dùng cho cần trục, máy đào đất và các máy tương tự | Cái | Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp dùng cho cần trục, máy đào đất và các máy tương tự; |
| 1013 | 28160 | 28160300 | Dịch vụ sản xuất thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | Đồng | Dịch vụ sản xuất thiết bị nâng, hạ và bốc xếp; |
| 1014 | 28170 | 28170101 | Máy tính điện tử | Chiếc | Máy tính điện tử;Giải thích: có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và các máy ghi, sao chép và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy tính điện tử loại bỏ túi có chức năng tính toán khác |
| 1015 | 28170 | 28170102 | Máy tính khác (trừ máy tính) | Chiếc | Máy tính khác (trừ máy tính);Giải thích: máy tính tiền, máy đóng dấu bưu phí, máy phát hành vé; máy kế toán và các loại máy tương tự có gắn bộ phận tính toán (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự) |
| 1016 | 28170 | 28170210 | Máy chữ và máy xử lý văn bản | Chiếc | Máy chữ và máy xử lý văn bản; |
| 1017 | 28170 | 28170221 | Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp) | Cái | Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp);Kể cảiện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ới tto lượ photocopytừ 12% trở lên, nh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình táí tạtheo nh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tárọ phlượ phkhô |
| 1018 | 28170 | 28170222 | Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp), hoạt động thông qua việc mã hóa dữ liệu gốc | Cái | Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp), hoạt động thông qua việc mã hóa dữ liệu gốc;Kể cảiện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp), hoạt động thông qua việc mã hóa dữ liệu gốc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ óto lượ photocopytừ 12% trở lên, nh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp), hoạt động thông qua việc mãíhóatheo nh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp), hoạt động thông qua việc mãrọ phlượ phkhô |
| 1019 | 28170 | 28170223 | Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học | Cái | Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học;Kể cảết hợp hệ thống quang học chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hko lượ photocopytừ 12% trở lên, ác kết hợp hệíthốtheo ác kết hợp hệrọ phlượ phkhô |
| 1020 | 30110 | 30110142 | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá > 26 nhưng ≤ 500 tấn | Chiếc | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá > 26 nhưng ≤ 500 tấn;Kể cảchuyên chở người và hàng hoá > 26 nhưng ≤ 500 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớh n u lượ thuyền lớtừ 13% trở lên, hác chuyên chở người và hàng hoá > 26 níưngtheo hác chuyên chở người và hàng hoá > 26 nrọ thlượ thkhô |
| 1021 | 30110 | 30110143 | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá > 500 tấn | Chiếc | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá > 500 tấn;Kể cảchuyên chở người và hàng hoá > 500 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớg h u lượ thuyền lớtừ 13% trở lên, hác chuyên chở người và hàní hotheo hác chuyên chở người và hànrọ thlượ thkhô |
| 1022 | 30110 | 30110151 | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá không quá 26 tấn | Chiếc | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá không quá 26 tấn;Kể cảchuyên chở người và hàng hoá không quá 26 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớk ô u lượ thuyền lớtừ 13% trở lên, hác chuyên chở người và hàng hoá íhôntheo hác chuyên chở người và hàng hoá rọ thlượ thkhô |
| 1023 | 30110 | 30110152 | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá > 26 nhưng ≤ 500 tấn | Chiếc | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá > 26 nhưng ≤ 500 tấn;Kể cảchuyên chở người và hàng hoá > 26 nhưng ≤ 500 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớh n u lượ thuyền lớtừ 13% trở lên, hác chuyên chở người và hàng hoá > 26 níưngtheo hác chuyên chở người và hàng hoá > 26 nrọ thlượ thkhô |
| 1024 | 30110 | 30110153 | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá > 500 nhưng ≤ 1000 tấn | Chiếc | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá > 500 nhưng ≤ 1000 tấn;Kể cảchuyên chở người và hàng hoá > 500 nhưng ≤ 1000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớư g u lượ thuyền lớtừ 13% trở lên, hác chuyên chở người và hàng hoá > 500 nhíng theo hác chuyên chở người và hàng hoá > 500 nhrọ thlượ thkhô |
| 1025 | 30110 | 30110154 | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá > 1000 nhưng ≤ 4000 tấn | Chiếc | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá > 1000 nhưng ≤ 4000 tấn;Kể cảchuyên chở người và hàng hoá > 1000 nhưng ≤ 4000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớư g u lượ thuyền lớtừ 13% trở lên, hác chuyên chở người và hàng hoá > 1000 nhíng theo hác chuyên chở người và hàng hoá > 1000 nhrọ thlượ thkhô |
| 1026 | 30110 | 30110155 | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá > 4000 nhưng ≤ 5000 tấn | Chiếc | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá > 4000 nhưng ≤ 5000 tấn;Kể cảchuyên chở người và hàng hoá > 4000 nhưng ≤ 5000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớư g u lượ thuyền lớtừ 13% trở lên, hác chuyên chở người và hàng hoá > 4000 nhíng theo hác chuyên chở người và hàng hoá > 4000 nhrọ thlượ thkhô |
| 1027 | 30110 | 30110156 | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá > 5000 nhưng ≤ 50.000 tấn | Chiếc | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá > 5000 nhưng ≤ 50.000 tấn;Kể cảchuyên chở người và hàng hoá > 5000 nhưng ≤ 50.000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớg ≤ u lượ thuyền lớtừ 13% trở lên, hác chuyên chở người và hàng hoá > 5000 nhưní ≤ theo hác chuyên chở người và hàng hoá > 5000 nhưnrọ thlượ thkhô |
| 1028 | 30110 | 30110157 | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá > 50.000 tấn | Chiếc | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá > 50.000 tấn;Kể cảchuyên chở người và hàng hoá > 50.000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớh á u lượ thuyền lớtừ 13% trở lên, hác chuyên chở người và hàng íoá theo hác chuyên chở người và hàng rọ thlượ thkhô |
| 1029 | 28180 | 28180111 | Khoan các loại có gắn động cơ điện | Cái | Khoan các loại có gắn động cơ điện;Kể cản động cơ điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớg n c lượan các loạtừ 12% trở lên, ó íắn theo ó rọan lượan khô |
| 1030 | 28180 | 28180112 | Cưa các loại có gắn động cơ điện | Cái | Cưa các loại có gắn động cơ điện;Kể cảđộng cơ điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớg nóc lượ các loại từ 12% trở lên, íắn theo rọ cálượ cákhô |
| 1031 | 28180 | 28180119 | Dụng cơ điện cầm tay khác có gắn động cơ điện | Cái | Dụng cơ điện cầm tay khác có gắn động cơ điện;Kể cả khác có gắn động cơ điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớg nầơ lượg cơ điện từ 12% trở lên, tay khác có íắn theo tay khác có rọg clượg ckhô |
| 1032 | 28180 | 28180191 | Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng khí nén | Cái | Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng khí nén;Kể cả động bằng khí nén chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớộ gyụ lượg cụ cầm ttừ 12% trở lên, hoạt đíng theo hoạt đrọg clượg ckhô |
| 1033 | 28180 | 28180192 | Cưa xích | Cái | Cưa xích;Cò xgọi là cưa xíâu. Chỉ cí ư cưa xích đã hoặc chưa gưiề xcưà ư bột và chưa đóng bánh. Cưa xích đóng bánh thuộc 19180. Loại trừ: cưa bánh, cưa ưì ư trứng và các ưiê xliệu rắn tương tự được sản xuất từ cưa xích, được phân vào mã 1918010 |
| 1034 | 28180 | 28180199 | Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác chưa được phân vào đâu | Cái | Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác chưa được phân vào đâu;Kể cả động bằng năng lượng khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớư cyụ lượg cụ cầm ttừ 12% trở lên, hoạt động bằng năng lượng khác chưa đíợc theo hoạt động bằng năng lượng khác chưa đrọg clượg ckhô |
| 1035 | 28180 | 28180210 | Bộ phận của dụng cụ cơ điện cầm tay có gắn động cơ điện | Tấn | Bộ phận của dụng cụ cơ điện cầm tay có gắn động cơ điện; |
| 1036 | 28180 | 28180290 | Bộ phận của dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác | Tấn | Bộ phận của dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác;Trừ lưỡi cưa thuộc ngành 25930 |
| 1037 | 28180 | 28180300 | Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay, chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | Đồng | Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay, chạy bằng mô tơ hoặc khí nén ; |
| 1038 | 28190 | 28190111 | Bộ trao đổi nhiệt | Cái | Bộ trao đổi nhiệt; |
| 1039 | 28190 | 28190112 | Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác | Cái | Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác;Kể cảhí hay các loại chất khí khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớạ ha lượ hóa lỏng từ 12% trở lên, ng khí hay các loíi ctheo ng khí hay các lorọ hólượ hókhô |
| 1040 | 28190 | 28190121 | Máy điều hòa không khí loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường | Cái | Máy điều hòa không khí loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường;Kể cảhí loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớặ hề lượ điều hòa từ 12% trở lên, ng khí loại lắp vào cửa sổ hoíc ltheo ng khí loại lắp vào cửa sổ horọ đilượ đikhô |
| 1041 | 28190 | 28190122 | Máy điều hòa không khí loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ | Cái | Máy điều hòa không khí loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ;Kể cảhí loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớn hề lượ điều hòa từ 12% trở lên, ng khí loại sử dụng cho người, troíg xtheo ng khí loại sử dụng cho người, trorọ đilượ đikhô |
| 1042 | 28190 | 28190129 | Máy điều hòa không khí khác chưa được phân vào đâu | Cái | Máy điều hòa không khí khác chưa được phân vào đâu;Kể cảhí khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớư chề lượ điều hòa từ 12% trở lên, ng khí khác chưa đíợc theo ng khí khác chưa đrọ đilượ đikhô |
| 1043 | 28190 | 28190131 | Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh dùng để bảo quản và trưng bày hàng | Cái | Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh dùng để bảo quản và trưng bày hàng ;Kể cảặc đông lạnh dùng để bảo quản và trưng bày hàng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớà tạb lượết bị làm từ 12% trở lên, h hoặc đông lạnh dùng để bảo quản ví trtheo h hoặc đông lạnh dùng để bảo quản vrọết lượết khô |
| 1044 | 28190 | 28190132 | Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác | Cái | Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác;Kể cảặc đông lạnh khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớc đạb lượết bị làm từ 12% trở lên, h hoặí đôtheo h hoặrọết lượết khô |
| 1045 | 28190 | 28190133 | Bơm nhiệt | Cái | Bơm nhiệt; |
| 1046 | 28190 | 28190140 | Các máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí | Cái | Các máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí;Trừ bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong |
| 1047 | 28190 | 28190151 | Quạt công nghiệp có công suất không quá 125 kW | Cái | Quạt công nghiệp có công suất không quá 125 kW;Máy thổi khí là 1 dạng quạt ly tâm |
| 1048 | 28190 | 28190159 | Các loại quạt công nghiệp khác | Cái | Các loại quạt công nghiệp khác; |
| 1049 | 28190 | 28190211 | Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nuớc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ quy trình sản xuất nước tương tự | Cái | Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nuớc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ quy trình sản xuất nước tương tự;Kể cảí hoặc hơi nuớc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ quy trình sản xuất nước tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớấ hn lượ sản xuất từ 12% trở lên, t khí hoặc hơi nuớc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ quy trình sản xuít ntheo t khí hoặc hơi nuớc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ quy trình sản xurọ sảlượ sảkhô |
| 1050 | 28190 | 28190212 | Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất | Cái | Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất;Kể cảoặc tinh cất chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớấ b lượết bị chưntừ 12% trở lên, ít htheo rọết lượết khô |
| 1051 | 28190 | 28190221 | Máy và thiết bị để lọc hoặc tinh chế nước | Cái | Máy và thiết bị để lọc hoặc tinh chế nước;Kể cảọc hoặc tinh chế nước chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớặ ị lượ và thiết từ 12% trở lên, để lọc hoíc ttheo để lọc horọ vàlượ vàkhô |
| 1052 | 28190 | 28190222 | Máy và thiết bị để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước | Cái | Máy và thiết bị để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước;Kể cảọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớđ ị lượ và thiết từ 12% trở lên, để lọc hoặc tinh chế íồ utheo để lọc hoặc tinh chế rọ vàlượ vàkhô |
| 1053 | 28190 | 28190223 | Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng khác | Cái | Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng khác;Kể cảhoặc tinh chế chất lỏng khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớế cị lượ và thiết từ 12% trở lên, lọc hoặc tinh chí chtheo lọc hoặc tinh chrọ vàlượ vàkhô |
| 1054 | 28190 | 28190231 | Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong | Bộ | Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong;Kể cả cho động cơ đốt trong chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ặớộ gc lượlọc dầu hotừ 12% trở lên, xăng cho đíng theo xăng cho đrọlọclượlọckhô |
| 1055 | 28190 | 28190239 | Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong | Bộ | Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong;Kể cảộng cơ đốt trong chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớộ g lượlọc khí nạtừ 12% trở lên, ho đíng theo ho đrọlọclượlọckhô |
| 1056 | 28190 | 28190311 | Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các đồ chứa khác | Cái | Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các đồ chứa khác;Kể cả khô chai lọ hoặc các đồ chứa khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớc cam lượ làm sạch từ 12% trở lên, làm khô chai lọ hoặc íác theo làm khô chai lọ hoặc rọ làlượ làkhô |
| 1057 | 28190 | 28190312 | Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín, bọc hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy nạp ga cho đồ uống | Cái | Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín, bọc hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy nạp ga cho đồ uống;Kể cảóng nắp, làm kín, bọc hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy nạp ga cho đồ uống chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớp gkt lượ rót, đóngtừ 12% trở lên, n, đóng nắp, làm kín, bọc hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy nạí gatheo n, đóng nắp, làm kín, bọc hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy nạrọ rólượ rókhô |
| 1058 | 26520 | 26520139 | Đồng hồ đo thời gian dùng cho các phương tiện khác | 1000 cái | Đồng hồ đo thời gian dùng cho các phương tiện khác;Kể cả dùng cho các phương tiện khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ờớp ưiồ lượg hồ đo thtừ 52% trở lên, gian dùng cho các íhươtheo gian dùng cho các rọg hlượg hkhô |
| 1059 | 26520 | 26520190 | Đồng hồ đo thời gian khác | 1000 cái | Đồng hồ đo thời gian khác;Gồm: Đồng hồ đo thời gian treo tường; đồng hồ đo thời gian khác chưa được phân vào đâu; gồm cả đồng hồ đo thời gian hàng hải và đồng hồ tương tự trừ đồng hồ dùng cho tàu thủy |
| 1060 | 26520 | 26520210 | Máy đồng hồ đo thời gian, đầy đủ và đã lắp ráp | 1000 cái | Máy đồng hồ đo thời gian, đầy đủ và đã lắp ráp;Gồm: Máy đồng hồ cá nhân, đầy đủ và đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian khác, đầy đủ và đã lắp ráp |
| 1061 | 26520 | 26520220 | Máy đồng hồ thời gian đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc lắp ráp từng phần; máy đồng hồ chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô | 1000 cái | Máy đồng hồ thời gian đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc lắp ráp từng phần; máy đồng hồ chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô;Gồm: Máy đồng hồ cá nhân đo thời gian đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần; hoặc chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô; máy đồng hồ đo thời gian khác đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần; hoặc chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô |
| 1062 | 26520 | 26520231 | Vỏ đồng hồ đo thời gian cá nhân, làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý | Kg | Vỏ đồng hồ đo thời gian cá nhân, làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý ;Kể cảian cá nhân, làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ạtg lượđồng hồ đotừ 52% trở lên, ời gian cá nhân, làm bằng kim loại quý hoặc kim loạiímạ theo ời gian cá nhân, làm bằng kim loại quý hoặc kim loạirọđồnlượđồnkhô |
| 1063 | 26520 | 26520232 | Vỏ đồng hồ đo thời gian, làm bằng vật liệu khác | Kg | Vỏ đồng hồ đo thời gian, làm bằng vật liệu khác;Kể cảian, làm bằng vật liệu khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn tg lượđồng hồ đotừ 52% trở lên, ời gian, làm bằíg vtheo ời gian, làm bằrọđồnlượđồnkhô |
| 1064 | 26520 | 26520233 | Bộ phận của vỏ đồng hồ đo thời gian | Kg | Bộ phận của vỏ đồng hồ đo thời gian;Kể cảhồ đo thời gian chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ỏớ ồ n lượphận của vtừ 52% trở lên, ồngíhồ theo ồngrọphậlượphậkhô |
| 1065 | 26520 | 26520241 | Lò xo, kể cả dây tóc | Kg | Lò xo, kể cả dây tóc; |
| 1066 | 26520 | 26520243 | Mặt số | Kg | Mặt số;Cò gọi là mặt âu. Chỉ mí ặ mặt số đã hoặc chưa gặiềmặà ặ bột và chưa đóng bánh. Mặt số đóng bánh thuộc 19520. Loại trừ: mặ bánh, mặ ặì ặ trứng và các ặiêliệu rắn tương tự được sản xuất từ mặt số, được phân vào mã 1952010 |
| 1067 | 26520 | 26520244 | Mâm và trục | Kg | Mâm và trục;Mộdung |
| 1068 | 26520 | 26520249 | Bộ phận khác của đồng hồ đo thời gian chưa được phân vào đâu | Kg | Bộ phận khác của đồng hồ đo thời gian chưa được phân vào đâu;Kể cảg hồ đo thời gian chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớư củn lượphận khác từ 52% trở lên, đồng hồ đo thời gian chưa đíợc theo đồng hồ đo thời gian chưa đrọphậlượphậkhô |
| 1069 | 26520 | 26520251 | Thiết bị ghi thời gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ | Cái | Thiết bị ghi thời gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ;Kể cảan và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ ộhb lượết bị ghi từ 52% trở lên, i gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theoíđộntheo i gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theorọết lượết khô |
| 1070 | 28260 | 28260211 | Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mành hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt và cốt làm mũ | Cái | Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mành hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt và cốt làm mũ;Kể cả hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mành hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt và cốt làm mũ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ảớớ nn lượ dùng để stừ 22% trở lên, xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mành hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phít vtheo xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mành hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phrọ dùlượ dùkhô |
| 1071 | 28260 | 28260212 | Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch) | Cái | Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch);Kể cả(kể cả ép mếch) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ kơ lượ là và là từ 22% trở lên, épí(kểtheo éprọ làlượ làkhô |
| 1072 | 28260 | 28260213 | Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm | Cái | Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm; |
| 1073 | 28260 | 28260214 | Máy để quấn, tở, gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | Cái | Máy để quấn, tở, gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt;Kể cả, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớr nở lượ để quấn, từ 22% trở lên, gấp, cắt hoặc cắt hình íăngtheo gấp, cắt hoặc cắt hình rọ đểlượ đểkhô |
| 1074 | 28260 | 28260219 | Máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn | Cái | Máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn;Kể cảlên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớấ ến lượ dùng để ptừ 22% trở lên, hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuít htheo hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xurọ dùlượ dùkhô |
| 1075 | 28260 | 28260221 | Máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải khô một lần giặt | Cái | Máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải khô một lần giặt;Kể cảho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải khô một lần giặt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớk ôdặ lượ giặt loạitừ 22% trở lên, ng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải íhô theo ng cho hiệu giặt là quần áo với sức chứa > 10 kg vải rọ gilượ gikhô |
| 1076 | 28260 | 28260222 | Máy giặt khô | Cái | Máy giặt khô;Yộdung |
| 1077 | 28260 | 28260223 | Máy sấy với công suất mỗi lần sấy >10 kg vải khô | Cái | Máy sấy với công suất mỗi lần sấy >10 kg vải khô;Kể cảt mỗi lần sấy >10 kg vải khô chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ôớy >ny lượ sấy với ctừ 22% trở lên, suất mỗi lần sấí >1theo suất mỗi lần sấrọ sấlượ sấkhô |
| 1078 | 28260 | 28260241 | Máy khâu loại tự động, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình | Cái | Máy khâu loại tự động, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình;Kể cảg, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớá tâ lượ khâu loạitừ 22% trở lên, động, trừ máy khâu sách và míy ktheo động, trừ máy khâu sách và mrọ khlượ khkhô |
| 1079 | 28260 | 28260249 | Máy khâu loại khác, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình | Cái | Máy khâu loại khác, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình;Kể cảtrừ máy khâu sách và máy khâu gia đình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớá kâ lượ khâu loạitừ 22% trở lên, ác, trừ máy khâu sách và míy ktheo ác, trừ máy khâu sách và mrọ khlượ khkhô |
| 1080 | 28260 | 28260301 | Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống, da thuộc | Cái | Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống, da thuộc;Kể cảthuộc hoặc chế biến da sống, da thuộc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ơớa s n lượ dùng để stừ 22% trở lên, hế, thuộc hoặc chế biến dí sốtheo hế, thuộc hoặc chế biến drọ dùlượ dùkhô |
| 1081 | 28260 | 28260302 | Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép | Cái | Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép;Kể cả sửa chữa giày dép chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ấớử t lượ để sản xutừ 22% trở lên, hoặc sía ctheo hoặc srọ đểlượ đểkhô |
| 1082 | 26700 | 26700190 | Bộ phận và các phụ tùng đi kèm của thiết bị chụp ảnh, máy quay phim, máy chiếu phim, máy chiếu hình ảnh, máy phóng to-thu nhỏ ảnh, máy dùng trong phòng làm ảnh và màn ảnh của máy chiếu | Tấn | Bộ phận và các phụ tùng đi kèm của thiết bị chụp ảnh, máy quay phim, máy chiếu phim, máy chiếu hình ảnh, máy phóng to-thu nhỏ ảnh, máy dùng trong phòng làm ảnh và màn ảnh của máy chiếu;Kể cảùng đi kèm của thiết bị chụp ảnh, máy quay phim, máy chiếu phim, máy chiếu hình ảnh, máy phóng to-thu nhỏ ảnh, máy dùng trong phòng làm ảnh và màn ảnh của máy chiếu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớn n lượphận và cátừ 72% trở lên, hụ tùng đi kèm của thiết bị chụp ảnh, máy quay phim, máy chiếu phim, máy chiếu hình ảnh, máy phóng to-thu nhỏ ảnh, máy dùng trong phòng làm ảnh và màn ảíh ctheo hụ tùng đi kèm của thiết bị chụp ảnh, máy quay phim, máy chiếu phim, máy chiếu hình ảnh, máy phóng to-thu nhỏ ảnh, máy dùng trong phòng làm ảnh và màn ảrọphậlượphậkhô |
| 1083 | 26700 | 26700211 | Vật liệu phân cực dạng tấm, lá | 1000 cái | Vật liệu phân cực dạng tấm, lá; |
| 1084 | 26700 | 26700212 | Kính áp tròng | 1000 cái | Kính áp tròng;Nộdung |
| 1085 | 26700 | 26700213 | Mắt kính thuỷ tinh | 1000 cái | Mắt kính thuỷ tinh; |
| 1086 | 26700 | 26700214 | Mắt kính bằng vật liệu khác | 1000 cái | Mắt kính bằng vật liệu khác; |
| 1087 | 26700 | 26700215 | Kính lọc ánh sáng | 1000 cái | Kính lọc ánh sáng; |
| 1088 | 26700 | 26700219 | Bộ phận quang học khác | 1000 cái | Bộ phận quang học khác; |
| 1089 | 26700 | 26700221 | Ống nhòm và các loại kính viễn vọng quang học khác | Cái | Ống nhòm và các loại kính viễn vọng quang học khác;Kể cả kính viễn vọng quang học khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớg qcò lượ nhòm và ctừ 72% trở lên, loại kính viễn vọní qutheo loại kính viễn vọnrọ nhlượ nhkhô |
| 1090 | 26700 | 26700222 | Dụng cụ thiên văn (trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến) | Cái | Dụng cụ thiên văn (trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến);Kể cảrừ dụng cụ thiên văn vô tuyến) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớê vụ lượg cụ thiêntừ 72% trở lên, n (trừ dụng cụ thiín vtheo n (trừ dụng cụ thirọg clượg ckhô |
| 1091 | 26700 | 26700223 | Kính hiển vi | Cái | Kính hiển vi;Nộdung |
| 1092 | 26700 | 26700231 | Kính ngắm để lắp vào vũ khí; Kính tiềm vọng; Kính lồng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ | Cái | Kính ngắm để lắp vào vũ khí; Kính tiềm vọng; Kính lồng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ;Kể cả vũ khí; Kính tiềm vọng; Kính lồng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớ oắg lượh ngắm để từ 72% trở lên, vào vũ khí; Kính tiềm vọng; Kính lồng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụíhoặtheo vào vũ khí; Kính tiềm vọng; Kính lồng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụrọh nlượh nkhô |
| 1093 | 26700 | 26700232 | Bộ khuếch đại ánh sáng Thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser. | Cái | Bộ khuếch đại ánh sáng Thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser.;Kể cảng Thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser. chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ráế lượkhuếch đạitừ 72% trở lên, h sáng Thiết bị tạo tia laser,ítrừtheo h sáng Thiết bị tạo tia laser,rọkhulượkhukhô |
| 1094 | 26700 | 26700239 | Thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được phân vào đâu | Cái | Thiết bị và dụng cụ quang học khác chưa được phân vào đâu;Kể cảquang học khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớư cnb lượết bị và dtừ 72% trở lên, cụ quang học khác chưa đíợc theo cụ quang học khác chưa đrọết lượết khô |
| 1095 | 27102 | 27102120 | Máy biến thế điện khác có công suất ≤ 16 kVA | Chiếc | Máy biến thế điện khác có công suất ≤ 16 kVA;Gồm: công suất ≤1 kVA; Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường có công suất ≤1 kVA; máy biến áp quét về có công suất ≤1 kVA; máy biến áp trung tần có công suất ≤1 kVA; máy biến thế khác có công suất ≤1 kVA chưa được phân vào đâu; máy biến điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất trên 1kVA nhưng ≤5 kVA; máy biến thế điện dùng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự có công suất trên 1kVA nhưng ≤16 kVA; Máy biến thế điện khác có công suất trên 1kVA nhưng ≤16 kVA chưa được phân vào đâu |
| 1096 | 27102 | 27102130 | Máy biến thế điện khác có công suất > 16 kVA | Chiếc | Máy biến thế điện khác có công suất > 16 kVA;Kể cảác có công suất > 16 kVA chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớn iế lượ biến thế từ 12% trở lên, n khác có côíg stheo n khác có côrọ bilượ bikhô |
| 1097 | 27102 | 27102140 | Phụ tùng biến thế điện | Tấn | Phụ tùng biến thế điện; |
| 1098 | 27102 | 27102150 | Dịch vụ sản xuất máy biến thế điện | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy biến thế điện;Kể cả biến thế điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớá ấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, míy btheo mrọh vlượh vkhô |
| 1099 | 27102 | 27102211 | Cầu chì nhiệt, cầu chì thủy tinh dùng cho điện áp ≤ 1000V | Cái | Cầu chì nhiệt, cầu chì thủy tinh dùng cho điện áp ≤ 1000V;Kể cảhì thủy tinh dùng cho điện áp ≤ 1000V chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớ i ì lượ chì nhiệttừ 12% trở lên, ầu chì thủy tinh dùng choíđiệtheo ầu chì thủy tinh dùng chorọ chlượ chkhô |
| 1100 | 27102 | 27102219 | Cầu chì khác dùng cho điện áp ≤ 1000V | Cái | Cầu chì khác dùng cho điện áp ≤ 1000V;Kể cảo điện áp ≤ 1000V chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớ iùì lượ chì khác từ 12% trở lên, g choíđiệtheo g chorọ chlượ chkhô |
| 1101 | 27102 | 27102220 | Bộ ngắt mạch tự động có điện áp ≤ 1000V | Cái | Bộ ngắt mạch tự động có điện áp ≤ 1000V;Kể cả có điện áp ≤ 1000V chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ iựt lượngắt mạch từ 12% trở lên, động cóíđiệtheo động córọngắlượngắkhô |
| 1102 | 27102 | 27102230 | Thiết bị bảo vệ mạch điện khác dùng cho điện áp ≤ 1000 V chưa được phân vào đâu | Cái | Thiết bị bảo vệ mạch điện khác dùng cho điện áp ≤ 1000 V chưa được phân vào đâu;Kể cả điện khác dùng cho điện áp ≤ 1000 V chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớư cệb lượết bị bảo từ 12% trở lên, mạch điện khác dùng cho điện áp ≤ 1000 V chưa đíợc theo mạch điện khác dùng cho điện áp ≤ 1000 V chưa đrọết lượết khô |
| 1103 | 27102 | 27102240 | Rơ le dùng cho điện áp ≤ 1000 V | Cái | Rơ le dùng cho điện áp ≤ 1000 V;Rơ le dùng c còn eọg là áp ≤ nhôm |
| 1104 | 27102 | 27102310 | Cầu chì dùng cho điện áp > 1000 V | Cái | Cầu chì dùng cho điện áp > 1000 V;Kể cản áp > 1000 V chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớđ ệhì lượ chì dùng từ 12% trở lên, íiệntheo rọ chlượ chkhô |
| 1105 | 27102 | 27102320 | Bộ ngắt mạch tự động dùng cho điện áp > 1000 V | Cái | Bộ ngắt mạch tự động dùng cho điện áp > 1000 V;Kể cả dùng cho điện áp > 1000 V chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớđ ệựt lượngắt mạch từ 12% trở lên, động dùng cho íiệntheo động dùng cho rọngắlượngắkhô |
| 1106 | 27102 | 27102330 | Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện dùng cho điện áp > 1000 V | Cái | Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện dùng cho điện áp > 1000 V;Kể cảhiết bị đóng - ngắt điện dùng cho điện áp > 1000 V chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớđ ệyo lượ dao cách từ 12% trở lên, và thiết bị đóng - ngắt điện dùng cho íiệntheo và thiết bị đóng - ngắt điện dùng cho rọ dalượ dakhô |
| 1107 | 27102 | 27102340 | Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp dùng cho điện áp > 1000 V | Cái | Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp dùng cho điện áp > 1000 V;Kể cảng chế điện áp dùng cho điện áp > 1000 V chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớđ ệbn lượchống sét,từ 12% trở lên, khống chế điện áp dùng cho íiệntheo khống chế điện áp dùng cho rọchốlượchốkhô |
| 1108 | 28190 | 28190413 | Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt động bằng điện | Cái | Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt động bằng điện;Kể cảịnh và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớt đgọ lượ trọng lượtừ 12% trở lên, cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạí độtheo cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạrọ trlượ trkhô |
| 1109 | 28190 | 28190414 | Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt động không bằng điện | Cái | Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt động không bằng điện;Kể cảịnh và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớ hgọ lượ trọng lượtừ 12% trở lên, cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt độngíkhôtheo cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa hoạt độngrọ trlượ trkhô |
| 1110 | 28190 | 28190421 | Cân cá nhân và cân dùng trong gia đình hoạt động bằng điện | Cái | Cân cá nhân và cân dùng trong gia đình hoạt động bằng điện;Kể cảùng trong gia đình hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớt đ lượ cá nhân vtừ 12% trở lên, ân dùng trong gia đình hoạí độtheo ân dùng trong gia đình hoạrọ cálượ cákhô |
| 1111 | 28190 | 28190422 | Cân cá nhân và cân dùng trong gia đình hoạt động không bằng điện | Cái | Cân cá nhân và cân dùng trong gia đình hoạt động không bằng điện;Kể cảùng trong gia đình hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớ h lượ cá nhân vtừ 12% trở lên, ân dùng trong gia đình hoạt độngíkhôtheo ân dùng trong gia đình hoạt độngrọ cálượ cákhô |
| 1112 | 28190 | 28190491 | Cân trọng lượng tối đa không quá 30 kg hoạt động bằng điện | Cái | Cân trọng lượng tối đa không quá 30 kg hoạt động bằng điện;Kể cảđa không quá 30 kg hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớt đgọ lượ trọng lượtừ 12% trở lên, tối đa không quá 30 kg hoạí độtheo tối đa không quá 30 kg hoạrọ trlượ trkhô |
| 1113 | 28190 | 28190492 | Cân trọng lượng tối đa không quá 30 kg hoạt động không bằng điện | Cái | Cân trọng lượng tối đa không quá 30 kg hoạt động không bằng điện;Kể cảđa không quá 30 kg hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớ hgọ lượ trọng lượtừ 12% trở lên, tối đa không quá 30 kg hoạt độngíkhôtheo tối đa không quá 30 kg hoạt độngrọ trlượ trkhô |
| 1114 | 28190 | 28190493 | Cân trọng lượng > 30 nhưng ≤ 5000 kg hoạt động bằng điện | Cái | Cân trọng lượng > 30 nhưng ≤ 5000 kg hoạt động bằng điện;Kể cả nhưng ≤ 5000 kg hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớt đgọ lượ trọng lượtừ 12% trở lên, > 30 nhưng ≤ 5000 kg hoạí độtheo > 30 nhưng ≤ 5000 kg hoạrọ trlượ trkhô |
| 1115 | 28190 | 28190494 | Cân trọng lượng > 30 nhưng ≤ 5000 kg hoạt động không bằng điện | Cái | Cân trọng lượng > 30 nhưng ≤ 5000 kg hoạt động không bằng điện;Kể cả nhưng ≤ 5000 kg hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớ hgọ lượ trọng lượtừ 12% trở lên, > 30 nhưng ≤ 5000 kg hoạt độngíkhôtheo > 30 nhưng ≤ 5000 kg hoạt độngrọ trlượ trkhô |
| 1116 | 28190 | 28190495 | Cân trọng lượng khác hoạt động bằng điện chưa được phân vào đâu | Cái | Cân trọng lượng khác hoạt động bằng điện chưa được phân vào đâu;Kể cả hoạt động bằng điện chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớư cgọ lượ trọng lượtừ 12% trở lên, khác hoạt động bằng điện chưa đíợc theo khác hoạt động bằng điện chưa đrọ trlượ trkhô |
| 1117 | 27400 | 27400500 | Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | Đồng | Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chiếu sáng;Kể cảết bị điện chiếu sáng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ iấụ lượh vụ sản xtừ 42% trở lên, thiết bịíđiệtheo thiết bịrọh vlượh vkhô |
| 1118 | 27500 | 27500111 | Tủ lạnh và đông lạnh liên hợp (có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt, loại sử dụng trong gia đình | Cái | Tủ lạnh và đông lạnh liên hợp (có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt, loại sử dụng trong gia đình;Kể cả liên hợp (có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt, loại sử dụng trong gia đình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớg tgh lượlạnh và đôtừ 52% trở lên, lạnh liên hợp (có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt, loại sử dụní trtheo lạnh liên hợp (có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt, loại sử dụnrọlạnlượlạnkhô |
| 1119 | 27500 | 27500112 | Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình | Cái | Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình;Kể cảg trong gia đình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớg tsh lượlạnh, loạitừ 52% trở lên, dụní trtheo dụnrọlạnlượlạnkhô |
| 1120 | 27500 | 27500113 | Tủ đông, loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít | Cái | Tủ đông, loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít;Kể cảên, dung tích không quá 800 lít chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh ncg lượđông, loạitừ 52% trở lên, a trên, dung tích kíôngtheo a trên, dung tích krọđônlượđônkhô |
| 1121 | 27500 | 27500114 | Tủ đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít | Cái | Tủ đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít;Kể cảước, dung tích không quá 900 lít chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh ncg lượđông, loạitừ 52% trở lên, a trước, dung tích kíôngtheo a trước, dung tích krọđônlượđônkhô |
| 1122 | 27500 | 27500120 | Máy rửa bát đĩa loại dùng trong gia đình | Cái | Máy rửa bát đĩa loại dùng trong gia đình;Kể cả dùng trong gia đình chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ĩớg taa lượ rửa bát đtừ 52% trở lên, loại dùní trtheo loại dùnrọ rửlượ rửkhô |
| 1123 | 27500 | 27500131 | Máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt, loại tự động hoàn toàn | Cái | Máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt, loại tự động hoàn toàn;Kể cả không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt, loại tự động hoàn toàn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ứớự đcặ lượ giặt có stừ 52% trở lên, chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt, loại tí độtheo chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt, loại trọ gilượ gikhô |
| 1124 | 27500 | 27500132 | Máy giặt loại khác có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt có gắn chung với máy sấy ly tâm | Cái | Máy giặt loại khác có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt có gắn chung với máy sấy ly tâm;Kể cảó sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt có gắn chung với máy sấy ly tâm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ới mkặ lượ giặt loạitừ 52% trở lên, ác có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt có gắn chung vớí mátheo ác có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt có gắn chung vớrọ gilượ gikhô |
| 1125 | 27500 | 27500133 | Máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu | Cái | Máy giặt có sức chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu;Kể cả không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ứớư ccặ lượ giặt có stừ 52% trở lên, chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt khác dùng trong gia đình chưa đíợc theo chứa không quá 10 kg vải khô 1 lần giặt khác dùng trong gia đình chưa đrọ gilượ gikhô |
| 1126 | 27330 | 27330200 | Dịch vụ sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | Đồng | Dịch vụ sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại;Kể cảết bị dây dẫn điện các loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớẫ ấụ lượh vụ sản xtừ 32% trở lên, thiết bị dây dín đtheo thiết bị dây drọh vlượh vkhô |
| 1127 | 27400 | 27400111 | Đèn pha gắn kín dùng cho xe có động cơ | 1000 cái | Đèn pha gắn kín dùng cho xe có động cơ;Kể cả cho xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt íớh na lượ pha gắn ktừ 42% trở lên, dùng cío xtheo dùng crọ phlượ phkhô |
| 1128 | 27400 | 27400119 | Đèn pha gắn kín khác | 1000 cái | Đèn pha gắn kín khác; |
| 1129 | 27400 | 27400121 | Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam dùng cho thiết bị y tế | 1000 cái | Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam dùng cho thiết bị y tế;Kể cảg halogen vonfam dùng cho thiết bị y tế chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớh óè lượg đèn dây từ 42% trở lên, bằng halogen vonfam dùng cío ttheo bằng halogen vonfam dùng crọg đlượg đkhô |
| 1130 | 27400 | 27400122 | Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam dùng cho xe có động cơ | 1000 cái | Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam dùng cho xe có động cơ;Kể cảg halogen vonfam dùng cho xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớh óè lượg đèn dây từ 42% trở lên, bằng halogen vonfam dùng cío xtheo bằng halogen vonfam dùng crọg đlượg đkhô |
| 1131 | 27400 | 27400123 | Bóng đèn dây tóc phản xạ khác bằng halogen vonfam | 1000 cái | Bóng đèn dây tóc phản xạ khác bằng halogen vonfam;Kể cản xạ khác bằng halogen vonfam chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớg hóè lượg đèn dây từ 42% trở lên, phản xạ khác bằní hatheo phản xạ khác bằnrọg đlượg đkhô |
| 1132 | 27400 | 27400129 | Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam khác | 1000 cái | Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam khác;Kể cảg halogen vonfam khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớo eóè lượg đèn dây từ 42% trở lên, bằng halígentheo bằng halrọg đlượg đkhô |
| 1133 | 27400 | 27400130 | Bóng đèn dây tóc khác có công suất <200 W và điện áp >100 V, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoại | 1000 cái | Bóng đèn dây tóc khác có công suất <200 W và điện áp >100 V, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoại;Kể cảc có công suất <200 W và điện áp >100 V, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớc đóè lượg đèn dây từ 42% trở lên, khác có công suất <200 W và điện áp >100 V, trừ đèn tia cực tím hoặí đètheo khác có công suất <200 W và điện áp >100 V, trừ đèn tia cực tím hoặrọg đlượg đkhô |
| 1134 | 27400 | 27400140 | Bóng đèn dây tóc khác chưa phân vào đâu, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại | 1000 cái | Bóng đèn dây tóc khác chưa phân vào đâu, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại;Bóng đèn dây tóc khác chưa phân vào đâu dùng cho xe có động cơ; dùng cho thiết bị y tế; bóng đèn chớp,… |
| 1135 | 27400 | 27400151 | Đèn ống huỳnh quang, ca-tốt nóng | 1000 cái | Đèn ống huỳnh quang, ca-tốt nóng;Kể cả ca-tốt nóng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớa gqg lượ ống huỳnhtừ 42% trở lên, íng,theo rọ ốnlượ ốnkhô |
| 1136 | 27400 | 27400152 | Đèn hơi thuỷ ngân hoặc natri; đèn halogen kim loại | 1000 cái | Đèn hơi thuỷ ngân hoặc natri; đèn halogen kim loại;Kể cảặc natri; đèn halogen kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớh lgi lượ hơi thuỷ từ 42% trở lên, n hoặc natri; đèn íalotheo n hoặc natri; đèn rọ hơlượ hơkhô |
| 1137 | 27400 | 27400153 | Thiết bị chiếu sáng khác dùng cho xe có động cơ | 1000 cái | Thiết bị chiếu sáng khác dùng cho xe có động cơ;Kể cả loại dùng cho xe đạp |
| 1138 | 27400 | 27400159 | Đèn phóng khác chưa được phân vào đâu | 1000 cái | Đèn phóng khác chưa được phân vào đâu;Kể cảđược phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớư c ó lượ phóng khátừ 42% trở lên, hưa đíợc theo hưa đrọ phlượ phkhô |
| 1139 | 27400 | 27400161 | Đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại | 1000 cái | Đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại;Kể cả đèn tia hồng ngoại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt íớn tma lượ tia cực ttừ 42% trở lên, hoặc đèí titheo hoặc đèrọ tilượ tikhô |
| 1140 | 27400 | 27400162 | Đèn hồ quang | 1000 cái | Đèn hồ quang;Nộdung |
| 1141 | 27102 | 27102600 | Dịch vụ sản xuất thiết bị phân phối và điều khiển điện | Đồng | Dịch vụ sản xuất thiết bị phân phối và điều khiển điện;Kể cảết bị phân phối và điều khiển điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ iấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, thiết bị phân phối vàíđiềtheo thiết bị phân phối vàrọh vlượh vkhô |
| 1142 | 27200 | 27200111 | Pin bằng dioxit mangan | 1000 viên quy chuẩn 1,5 V | Pin bằng dioxit mangan; |
| 1143 | 27200 | 27200112 | Pin bằng oxit thuỷ ngân | 1000 viên quy chuẩn 1,5 V | Pin bằng oxit thuỷ ngân;Không phảnxtà pin gân |
| 1144 | 27200 | 27200113 | Pin bằng oxit bạc | 1000 viên quy chuẩn 1,5 V | Pin bằng oxit bạc; |
| 1145 | 27200 | 27200114 | Pin bằng liti | 1000 viên quy chuẩn 1,5 V | Pin bằng liti;Nộdung |
| 1146 | 27200 | 27200115 | Pin bằng kẽm - khí | 1000 viên quy chuẩn 1,5 V | Pin bằng kẽm - khí; |
| 1147 | 27200 | 27200116 | Pin bằng kẽm - carbon | 1000 viên quy chuẩn 1,5 V | Pin bằng kẽm - carbon; |
| 1148 | 27200 | 27200119 | Pin khác | 1000 viên quy chuẩn 1,5 V | Pin khác;Cò kgọi là pin khâu. Chỉ pí i pin khác đã hoặc chưa giiề kpià i bột và chưa đóng bánh. Pin khác đóng bánh thuộc 19200. Loại trừ: pin bánh, pin iì i trứng và các iiê kliệu rắn tương tự được sản xuất từ pin khác, được phân vào mã 1920010 |
| 1149 | 27200 | 27200120 | Bộ phận của pin | Tấn | Bộ phận của pin; |
| 1150 | 27200 | 27200211 | Ắc quy điện bằng axít - chì dùng để khởi động động cơ pittông | 1000 Kwh | Ắc quy điện bằng axít - chì dùng để khởi động động cơ pittông;Ắc quy điện bằng axít - chì loại dùng để khởi động động cơ pittông dùng cho máy bay, ô tô, xe máy… |
| 1151 | 27200 | 27200212 | Ắc quy điện bằng axít - chì không dùng để khởi động động cơ pittông | 1000 Kwh | Ắc quy điện bằng axít - chì không dùng để khởi động động cơ pittông;Ắc quy điện bằng axít - chì loại không dùng để khởi động động cơ pittông dùng cho máy bay, ô tô, xe máy… |
| 1152 | 27200 | 27200221 | Ắc quy bằng niken - cadimi | 1000 Kwh | Ắc quy bằng niken - cadimi; |
| 1153 | 27200 | 27200222 | Ắc quy bằng niken - sắt | 1000 Kwh | Ắc quy bằng niken - sắt;Không phả gkà ắc q sắt |
| 1154 | 27200 | 27200223 | Ắc quy bằng niken - hydrua kim loại | 1000 Kwh | Ắc quy bằng niken - hydrua kim loại;Kể cảhydrua kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớ yk lượquy bằng ntừ 22% trở lên, n -íhydtheo n -rọquylượquykhô |
| 1155 | 27200 | 27200224 | Ắc quy bằng ion lithi | 1000 Kwh | Ắc quy bằng ion lithi; |
| 1156 | 27200 | 27200229 | Các loại ắc quy điện khác chưa được phân vào đâu | 1000 Kwh | Các loại ắc quy điện khác chưa được phân vào đâu;Kể cả khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớư cyạ lượ loại ắc qtừ 22% trở lên, điện khác chưa đíợc theo điện khác chưa đrọ lolượ lokhô |
| 1157 | 27200 | 27200230 | Bộ phận của ắc quy điện, kể cả vách ngăn của nó | Tấn | Bộ phận của ắc quy điện, kể cả vách ngăn của nó;Gồm các bản cực, vách ngăn của pin xạc (trừ loại làm bằng vật liệu PVC) và bộ phận khác của ắc quy điện |
| 1158 | 27200 | 27200300 | Dịch vụ sản xuất pin và ắc quy | Đồng | Dịch vụ sản xuất pin và ắc quy; |
| 1159 | 27310 | 27310110 | Cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi | Tấn | Cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi;Gồm: Cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng rẽ từng sợi, được sử dụng để làm cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển; cáp sợi quang được làm bằng sợi quang riêng rẽ khác |
| 1160 | 27310 | 27310120 | Sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) | Tấn | Sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi);Gồm: Sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác; sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang khác (trừ loại được làm các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi) |
| 1161 | 27310 | 27310200 | Dịch vụ sản xuất sợi quang và cáp sợi quang | Đồng | Dịch vụ sản xuất sợi quang và cáp sợi quang;Kể cả quang và cáp sợi quang chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớv ấụ lượh vụ sản xtừ 32% trở lên, sợi quang íà ctheo sợi quang rọh vlượh vkhô |
| 1162 | 27500 | 27500280 | Điện trở làm nóng bằng điện, trừ loại các bon | Cái | Điện trở làm nóng bằng điện, trừ loại các bon;Kể cảng điện, trừ loại các bon chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớt ừór lượn trở làm từ 52% trở lên, g bằng điện, írừ theo g bằng điện, rọn tlượn tkhô |
| 1163 | 27500 | 27500311 | Máy hút bụi dùng trong gia đình | Cái | Máy hút bụi dùng trong gia đình;Máy hút bụi còn họụ là ng gi nhôm |
| 1164 | 27500 | 27500312 | Máy nghiền hoặc trộn thức ăn; máy ép, xay hoa quả hay rau | Cái | Máy nghiền hoặc trộn thức ăn; máy ép, xay hoa quả hay rau;Kể cả thức ăn; máy ép, xay hoa quả hay rau chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ặớ och lượ nghiền hotừ 52% trở lên, trộn thức ăn; máy ép, xayíhoatheo trộn thức ăn; máy ép, xayrọ nglượ ngkhô |
| 1165 | 27500 | 27500313 | Máy đánh bóng sàn nhà | Cái | Máy đánh bóng sàn nhà; |
| 1166 | 27500 | 27500319 | Các thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện khác chưa được phân vào đâu | Cái | Các thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện khác chưa được phân vào đâu;Gồm cả thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp |
| 1167 | 27500 | 27500321 | Máy cạo râu có lắp động cơ điện | Cái | Máy cạo râu có lắp động cơ điện;Kể cảộng cơ điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt óớắ o lượ cạo râu ctừ 52% trở lên, íp đtheo rọ cạlượ cạkhô |
| 1168 | 27500 | 27500322 | Tông đơ cắt tóc có lắp động cơ điện | Cái | Tông đơ cắt tóc có lắp động cơ điện;Kể cảắp động cơ điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt óớl pcơ lượg đơ cắt ttừ 52% trở lên, có íắp theo có rọg đlượg đkhô |
| 1169 | 27500 | 27500323 | Các dụng cụ cắt tóc khác có lắp động cơ điện | Cái | Các dụng cụ cắt tóc khác có lắp động cơ điện;Kể cảkhác có lắp động cơ điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ắớl ptn lượ dụng cụ ctừ 52% trở lên, tóc khác có íắp theo tóc khác có rọ dụlượ dụkhô |
| 1170 | 27500 | 27500401 | Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông; máy rửa bát đĩa; máy giặt, chăn điện và quạt | Tấn | Bộ phận của tủ lạnh và tủ đông; máy rửa bát đĩa; máy giặt, chăn điện và quạt;Kể cảvà tủ đông; máy rửa bát đĩa; máy giặt, chăn điện và quạt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ủớh n n lượphận của ttừ 52% trở lên, ạnh và tủ đông; máy rửa bát đĩa; máy giặt, cíăn theo ạnh và tủ đông; máy rửa bát đĩa; máy giặt, crọphậlượphậkhô |
| 1171 | 27500 | 27500402 | Bộ phận của thiết bị nhiệt điện gia dụng | Tấn | Bộ phận của thiết bị nhiệt điện gia dụng;Kể cả nhiệt điện gia dụng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớệ in lượphận của ttừ 52% trở lên, t bị nhiít đtheo t bị nhirọphậlượphậkhô |
| 1172 | 27500 | 27500409 | Bộ phận của đồ điện dân dụng khác chưa được phân vào đâu | Tấn | Bộ phận của đồ điện dân dụng khác chưa được phân vào đâu;Kể cảdân dụng khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ồớư c n lượphận của đtừ 52% trở lên, iện dân dụng khác chưa đíợc theo iện dân dụng khác chưa đrọphậlượphậkhô |
| 1173 | 27500 | 27500500 | Dịch vụ sản xuất đồ điện dân dụng | Đồng | Dịch vụ sản xuất đồ điện dân dụng;Kể cảđiện dân dụng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớđ ấụ lượh vụ sản xtừ 52% trở lên, íồ đtheo rọh vlượh vkhô |
| 1174 | 27500 | 27500610 | Thiết bị nấu và hâm nóng dạng tấm, không dùng điện, dùng trong gia đình bằng sắt hoặc thép | Chiếc | Thiết bị nấu và hâm nóng dạng tấm, không dùng điện, dùng trong gia đình bằng sắt hoặc thép;Bếp ga, bếp nấu, vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và các thiết bị nấu và hâm nóng không dùng điện tương tự bằng sắt hoặc thép |
| 1175 | 27500 | 27500620 | Bếp lò, vỉ lò, lò sấy và các đồ gia dụng không dùng điện tương tự (không phải thiết bị nấu nướng và đĩa làm nóng) bằng thép hoặc sắt | Chiếc | Bếp lò, vỉ lò, lò sấy và các đồ gia dụng không dùng điện tương tự (không phải thiết bị nấu nướng và đĩa làm nóng) bằng thép hoặc sắt;Bếp lò, vỉ lò, lò sấy |
| 1176 | 31090 | 31090323 | Đệm giường loại làm nóng hoặc làm mát | Cái | Đệm giường loại làm nóng hoặc làm mát; |
| 1177 | 31090 | 31090329 | Các loại đệm khác | Cái | Các loại đệm khác; |
| 1178 | 31090 | 31090400 | Bộ phận của đồ nội thất bằng vật liêu khác | Cái | Bộ phận của đồ nội thất bằng vật liêu khác; |
| 1179 | 28190 | 28190499 | Cân trọng lượng khác hoạt động không bằng điện chưa được phân vào đâu | Cái | Cân trọng lượng khác hoạt động không bằng điện chưa được phân vào đâu;Kể cả hoạt động không bằng điện chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớư cgọ lượ trọng lượtừ 12% trở lên, khác hoạt động không bằng điện chưa đíợc theo khác hoạt động không bằng điện chưa đrọ trlượ trkhô |
| 1180 | 28190 | 28190511 | Máy ly tâm sử dụng sản xuất đường | Cái | Máy ly tâm sử dụng sản xuất đường;Kể cảsản xuất đường chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ửớg s y lượ ly tâm stừ 12% trở lên, ụní sảtheo ụnrọ llượ lkhô |
| 1181 | 28190 | 28190519 | Máy ly tâm chưa được phân vào đâu khác | Cái | Máy ly tâm chưa được phân vào đâu khác;Kể cả phân vào đâu khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ướh na lượ ly tâm chtừ 12% trở lên, được píân theo được prọ lylượ lykhô |
| 1182 | 28190 | 28190531 | Máy bán đồ uống tự động | Cái | Máy bán đồ uống tự động;Không phản gà máy ộng |
| 1183 | 28190 | 28190539 | Máy bán hàng tự động khác | Cái | Máy bán hàng tự động khác; |
| 1184 | 28190 | 28190601 | Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt động bằng điện | Cái | Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt động bằng điện;Kể cảào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt đpư lượ chưa đượctừ 12% trở lên, ân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạí độtheo ân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạrọ chlượ chkhô |
| 1185 | 28190 | 28190602 | Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt động không bằng điện | Cái | Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt động không bằng điện;Kể cảào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hpư lượ chưa đượctừ 12% trở lên, ân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt độngíkhôtheo ân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ hoạt độngrọ chlượ chkhô |
| 1186 | 28190 | 28190701 | Ống xì cầm tay | Cái | Ống xì cầm tay; |
| 1187 | 28190 | 28190702 | Dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga điều khiển bằng tay | Cái | Dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga điều khiển bằng tay;Kể cả loại sử dụng khí ga điều khiển bằng tay chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớu kắụ lượg cụ hàn, từ 12% trở lên, kim loại sử dụng khí ga điềí khtheo kim loại sử dụng khí ga điềrọg clượg ckhô |
| 1188 | 28190 | 28190703 | Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác | Cái | Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác;Kể cảsử dụng khí ga khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớd nnb lượết bị và dtừ 12% trở lên, cụ sử íụngtheo cụ sử rọết lượết khô |
| 1189 | 28190 | 28190709 | Máy và thiết bị khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt chưa được phân vào đâu | Cái | Máy và thiết bị khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt chưa được phân vào đâu;Kể cả dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớư cị lượ và thiết từ 12% trở lên, khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt chưa đíợc theo khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt chưa đrọ vàlượ vàkhô |
| 1190 | 28190 | 28190810 | Bộ phận của máy điều hoà không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình | Tấn | Bộ phận của máy điều hoà không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình; |
| 1191 | 28190 | 28190820 | Bộ phận của máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc | Tấn | Bộ phận của máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc; |
| 1192 | 24100 | 24100410 | Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng | Tấn | Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng;Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng |
| 1193 | 24100 | 24100420 | Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng | Tấn | Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; |
| 1194 | 24100 | 24100430 | Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng | Tấn | Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; |
| 1195 | 24100 | 24100440 | Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng <600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng | Tấn | Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng <600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; |
| 1196 | 24100 | 24100450 | Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng <600mm | Tấn | Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng <600mm; |
| 1197 | 24100 | 24100460 | Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng <600mm | Tấn | Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng <600mm; |
| 1198 | 24100 | 24100510 | Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng | Tấn | Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng;Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm; thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥600mm, được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác |
| 1199 | 24100 | 24100520 | Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng <600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng | Tấn | Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng <600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng;Gồm: Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng <600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng <600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng <600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng <600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng <600mm, được dát phủ; thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng <600mm, đã mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác |
| 1200 | 24100 | 24100530 | Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng | Tấn | Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng;Gồm: Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥600mm, được phủ, mạ, tráng khác |