Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
801 - 1,000 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8
3,012 dòng trong sheet
5 cột
Trang 5 / 16
| # | Cap5 | Cap8 | TenSanpham | Donvitinh | MotaSanpham |
|---|---|---|---|---|---|
| 801 | 28210 | 28210820 | Bộ phận của máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao; máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô, máy dọn cỏ khô khác | Tấn | Bộ phận của máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao; máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô, máy dọn cỏ khô khác; |
| 802 | 28210 | 28210830 | Bộ phận của máy vắt sữa | Tấn | Bộ phận của máy vắt sữa; |
| 803 | 28210 | 28210890 | Bộ phận của các loại máy dùng trong nông nghiệp khác | Tấn | Bộ phận của các loại máy dùng trong nông nghiệp khác; |
| 804 | 28210 | 28210900 | Dịch vụ sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp; |
| 805 | 28220 | 28220111 | Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm tia phô-tông | Cái | Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm tia phô-tông;Kể cảgia công kim loại hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm tia phô-tông chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ùớh mnn lượ công cụ dtừ 22% trở lên, để gia công kim loại hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc cíùm theo để gia công kim loại hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc crọ côlượ côkhô |
| 806 | 28220 | 28220112 | Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp siêu âm | Cái | Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp siêu âm;Kể cảgia công kim loại hoạt động bằng phương pháp siêu âm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ùớơ gnn lượ công cụ dtừ 22% trở lên, để gia công kim loại hoạt động bằng phưíng theo để gia công kim loại hoạt động bằng phưrọ côlượ côkhô |
| 807 | 28220 | 28220224 | Máy doa kim loại khác | Cái | Máy doa kim loại khác; |
| 808 | 28220 | 28220225 | Máy phay kim loại kiểu công xôn | Cái | Máy phay kim loại kiểu công xôn;Máy phay kim còn pọk là ểu cô nhôm |
| 809 | 28220 | 28220226 | Máy phay kim loại khác | Cái | Máy phay kim loại khác; |
| 810 | 28220 | 28220227 | Máy ren hoặc taro khác | Cái | Máy ren hoặc taro khác; |
| 811 | 28220 | 28220231 | Máy mài phẳng trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm | Cái | Máy mài phẳng trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm;Kể cảđó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt iti lượ mài phẳngtừ 22% trở lên, ong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối íhiểtheo ong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối rọ màlượ màkhô |
| 812 | 28220 | 28220232 | Máy mài khác trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm | Cái | Máy mài khác trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm;Kể cảó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớt iri lượ mài khác từ 22% trở lên, ng đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối íhiểtheo ng đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối rọ màlượ màkhô |
| 813 | 28220 | 28220233 | Máy mài sắc kim loại | Cái | Máy mài sắc kim loại; |
| 814 | 28220 | 28220234 | Máy mài khôn hoặc máy mài rà kim loại | Cái | Máy mài khôn hoặc máy mài rà kim loại;Kể cảy mài rà kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ àoi lượ mài khôn từ 22% trở lên, c máyímàitheo c máyrọ màlượ màkhô |
| 815 | 28220 | 28220239 | Máy công cụ dùng để mài, đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại khác chưa được phân vào đâu | Cái | Máy công cụ dùng để mài, đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại khác chưa được phân vào đâu;Kể cảmài, đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ùớư cnn lượ công cụ dtừ 22% trở lên, để mài, đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại khác chưa đíợc theo để mài, đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại khác chưa đrọ côlượ côkhô |
| 816 | 28220 | 28220291 | Máy bào ngang hoặc máy xọc kim loại | Cái | Máy bào ngang hoặc máy xọc kim loại;Kể cảáy xọc kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớm yho lượ bào ngangtừ 22% trở lên, ặc íáy theo ặc rọ bàlượ bàkhô |
| 817 | 28220 | 28220292 | Máy chuốt kim loại | Cái | Máy chuốt kim loại; |
| 818 | 28220 | 28220293 | Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối | Cái | Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối;Kể cảài hoặc gia công răng lần cuối chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt rớn ăt lượ cắt bánh từ 22% trở lên, g, mài hoặc gia côíg rtheo g, mài hoặc gia côrọ cắlượ cắkhô |
| 819 | 28220 | 28220294 | Máy cưa hoặc máy cắt đứt kim loại | Cái | Máy cưa hoặc máy cắt đứt kim loại;Kể cả đứt kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớc táa lượ cưa hoặc từ 22% trở lên, íắt theo rọ cưlượ cưkhô |
| 820 | 28220 | 28220299 | Máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại, chưa được phân vào đâu | Cái | Máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại, chưa được phân vào đâu;Kể cả công bằng cách bóc tách kim loại, chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớư cán lượ công cụ ktừ 22% trở lên, gia công bằng cách bóc tách kim loại, chưa đíợc theo gia công bằng cách bóc tách kim loại, chưa đrọ côlượ côkhô |
| 821 | 28220 | 28220310 | Máy dùng để uốn cong, gấp nếp và nắn thẳng kim loại | Cái | Máy dùng để uốn cong, gấp nếp và nắn thẳng kim loại; |
| 822 | 28220 | 28220321 | Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp | Cái | Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp;Kể cảcắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớđ tyt lượ đột dập htừ 22% trở lên, máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và íột theo máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và rọ độlượ độkhô |
| 823 | 28220 | 28220322 | Máy xén, máy dập trừ máy xén và đột dập liên hợp | Cái | Máy xén, máy dập trừ máy xén và đột dập liên hợp;Kể cả máy xén và đột dập liên hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớđ tận lượ xén, máy từ 22% trở lên, trừ máy xén và íột theo trừ máy xén và rọ xélượ xékhô |
| 824 | 28220 | 28220331 | Máy ép thuỷ lực | Cái | Máy ép thuỷ lực; |
| 825 | 28220 | 28220332 | Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy | Cái | Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy;Kể cảkhuôn (kể cả máy ép) và búa máy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớy éyn lượ rèn hay mtừ 22% trở lên, dập khuôn (kể cả máí éptheo dập khuôn (kể cả márọ rèlượ rèkhô |
| 826 | 28220 | 28220339 | Máy ép dùng để gia công kim loại chưa được phân vào đâu | Cái | Máy ép dùng để gia công kim loại chưa được phân vào đâu;Kể cảông kim loại chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ểớư c lượ ép dùng đtừ 22% trở lên, ia công kim loại chưa đíợc theo ia công kim loại chưa đrọ éplượ épkhô |
| 827 | 28220 | 28220341 | Máy kéo thanh, ống, hình và dây hoặc loại tương tự | Cái | Máy kéo thanh, ống, hình và dây hoặc loại tương tự;Kể cảhình và dây hoặc loại tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớặ o lượ kéo thanhtừ 22% trở lên, ng, hình và dây hoíc ltheo ng, hình và dây horọ kélượ kékhô |
| 828 | 28220 | 28220342 | Máy lăn ren | Cái | Máy lăn ren;Yộdung |
| 829 | 28220 | 28220343 | Máy gia công dây | Cái | Máy gia công dây; |
| 830 | 28220 | 28220349 | Máy công cụ khác dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu chưa được phân vào đâu | Cái | Máy công cụ khác dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu chưa được phân vào đâu;Kể cảg để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớư cán lượ công cụ ktừ 22% trở lên, dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu chưa đíợc theo dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu chưa đrọ côlượ côkhô |
| 831 | 28220 | 28220351 | Máy và dụng cụ để hàn chảy (trừ máy hàn cầm tay) | Cái | Máy và dụng cụ để hàn chảy (trừ máy hàn cầm tay);Kể cản chảy (trừ máy hàn cầm tay) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớm y lượ và dụng ctừ 22% trở lên, ể hàn chảy (trừ íáy theo ể hàn chảy (trừ rọ vàlượ vàkhô |
| 832 | 28220 | 28220352 | Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở (trừ máy hàn cầm tay) | Cái | Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở (trừ máy hàn cầm tay);Kể cảàn kim loại bằng nguyên lý điện trở (trừ máy hàn cầm tay) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớm yị lượ và thiết từ 22% trở lên, để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở (trừ íáy theo để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở (trừ rọ vàlượ vàkhô |
| 833 | 28220 | 28220353 | Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma) (trừ máy hàn cầm tay) | Cái | Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma) (trừ máy hàn cầm tay);Kể cảhồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma) (trừ máy hàn cầm tay) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớm yị lượ và thiết từ 22% trở lên, hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma) (trừ íáy theo hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma) (trừ rọ vàlượ vàkhô |
| 834 | 28220 | 28220354 | Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại đã nung kết | Cái | Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại đã nung kết;Kể cả để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại đã nung kết chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớl ạị lượ và thiết từ 22% trở lên, điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim íoạitheo điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim rọ vàlượ vàkhô |
| 835 | 28299 | 28299905 | Dịch vụ sản xuất máy chuyên dụng chưa được phân vào đâu | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy chuyên dụng chưa được phân vào đâu;Kể cả chuyên dụng chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớư cấụ lượh vụ sản xtừ 22% trở lên, máy chuyên dụng chưa đíợc theo máy chuyên dụng chưa đrọh vlượh vkhô |
| 836 | 29100 | 29100110 | Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ | Cái | Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ ;Gồm: Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xi lanh ≤50cc; động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xi lanh trên 50cc đến 250cc; động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xi lanh trên 250cc đến 1000cc; động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xilanh >1000 cc |
| 837 | 29100 | 29100120 | Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (điêzen hoặc bán điêzen) dùng cho xe có động cơ, trừ loại dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện | Cái | Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (điêzen hoặc bán điêzen) dùng cho xe có động cơ, trừ loại dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện; |
| 838 | 29100 | 29100131 | Mô tơ điện để truyền động cho xe cơ giới | Chiếc | Mô tơ điện để truyền động cho xe cơ giới;Gồm: các loại mô tơ điện dùng cho xe điện |
| 839 | 29100 | 29100139 | Mô tơ điện hỗn hợp | Chiếc | Mô tơ điện hỗn hợp;Gồm: các loại mô tơ điện dùng cho xe điện hỗn hợp (Hybrid…) |
| 840 | 29100 | 29100210 | Xe ôtô chở người từ 9 chỗ trở xuống | Chiếc | Xe ôtô chở người từ 9 chỗ trở xuống; |
| 841 | 29100 | 29100220 | Xe ôtô chở người từ 10 chỗ đến 16 chỗ | Chiếc | Xe ôtô chở người từ 10 chỗ đến 16 chỗ; |
| 842 | 29100 | 29100230 | Xe ôtô chở người từ 17 đến 25 chỗ | Chiếc | Xe ôtô chở người từ 17 đến 25 chỗ; |
| 843 | 29100 | 29100240 | Xe ôtô chở người từ 26 đến 46 chỗ | Chiếc | Xe ôtô chở người từ 26 đến 46 chỗ; |
| 844 | 29100 | 29100250 | Xe ôtô chở người trên 46 chỗ | Chiếc | Xe ôtô chở người trên 46 chỗ ; |
| 845 | 29100 | 29100260 | Xe vừa chở người, vừa chở hàng | Chiếc | Xe vừa chở người, vừa chở hàng;Gồm: Xe bán tải, chở người có khoang hành lý riêng |
| 846 | 29100 | 29100310 | Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng từ 2 tấn trở xuống | Chiếc | Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng từ 2 tấn trở xuống; |
| 847 | 29100 | 29100320 | Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn | Chiếc | Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 2 tấn đến 7 tấn; |
| 848 | 29100 | 29100330 | Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 7 tấn đến 20 tấn | Chiếc | Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 7 tấn đến 20 tấn; |
| 849 | 29100 | 29100340 | Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 20 tấn | Chiếc | Xe có động cơ vận tải hàng hóa có tải trọng trên 20 tấn; |
| 850 | 29100 | 29100390 | Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa khác chưa được phân vào đâu | Chiếc | Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa khác chưa được phân vào đâu; |
| 851 | 29100 | 29100400 | Xe kéo đường bộ dùng cho bán rơ móc (rơ móc một trục) | Chiếc | Xe kéo đường bộ dùng cho bán rơ móc (rơ móc một trục); |
| 852 | 29100 | 29100501 | Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe kéo | Cái | Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe kéo;Kể cảg cơ dùng cho xe kéo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớ ùắg lượng gầm đã từ 12% trở lên, động cơídùntheo động cơrọng lượng khô |
| 853 | 29100 | 29100502 | Khung gầm đã lắp động cơ dùng ôtô và cho xe có động cơ chở 9 người từ 9 chỗ trở xuống | Cái | Khung gầm đã lắp động cơ dùng ôtô và cho xe có động cơ chở 9 người từ 9 chỗ trở xuống;Kể cảg cơ dùng ôtô và cho xe có động cơ chở 9 người từ 9 chỗ trở xuống chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớ ắg lượng gầm đã từ 12% trở lên, động cơ dùng ôtô và cho xe có động cơ chở 9 người từí9 ctheo động cơ dùng ôtô và cho xe có động cơ chở 9 người từrọng lượng khô |
| 854 | 28220 | 28220593 | Máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự | Cái | Máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự;Kể cảy máy tạo khuôn dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớệ ho lượ bào, máy từ 22% trở lên, y hay máy tạo khuôn dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liíu ctheo y hay máy tạo khuôn dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật lirọ bàlượ bàkhô |
| 855 | 28220 | 28220594 | Máy mài nhẵn, máy chà nhám hoặc máy mài bóng dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự | Cái | Máy mài nhẵn, máy chà nhám hoặc máy mài bóng dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự;Kể cảà nhám hoặc máy mài bóng dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớệ mi lượ mài nhẵn,từ 22% trở lên, y chà nhám hoặc máy mài bóng dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liíu ctheo y chà nhám hoặc máy mài bóng dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật lirọ màlượ màkhô |
| 856 | 28220 | 28220595 | Máy uốn hoặc máy lắp ráp dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự | Cái | Máy uốn hoặc máy lắp ráp dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự;Kể cả ráp dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớệ án lượ uốn hoặc từ 22% trở lên, lắp ráp dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liíu ctheo lắp ráp dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật lirọ uốlượ uốkhô |
| 857 | 28220 | 28220596 | Máy khoan hoặc đục mộng dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự | Cái | Máy khoan hoặc đục mộng dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự;Kể cảộng dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớệ o lượ khoan hoặtừ 22% trở lên, ục mộng dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liíu ctheo ục mộng dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật lirọ khlượ khkhô |
| 858 | 28220 | 28220597 | Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự | Cái | Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự;Kể cả bóc tách dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớệ a, lượ xẻ, lạng từ 22% trở lên, máy bóc tách dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liíu ctheo máy bóc tách dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật lirọ xẻlượ xẻkhô |
| 859 | 28220 | 28220598 | Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie | Cái | Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie;Kể cảuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ểớử l lượ ép dùng đtừ 22% trở lên, ản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xí lýtheo ản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xrọ éplượ épkhô |
| 860 | 28220 | 28220599 | Máy khác dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự chưa được phân vào đâu | Cái | Máy khác dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự chưa được phân vào đâu;Kể cả công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư cđá lượ khác dùngtừ 22% trở lên, gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự chưa đíợc theo gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự chưa đrọ khlượ khkhô |
| 861 | 28220 | 28220611 | Giá kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở dùng cho máy móc công cụ | Cái | Giá kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở dùng cho máy móc công cụ;Kể cảầu cắt ren tự mở dùng cho máy móc công cụ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ áụp lượ kẹp dụng từ 22% trở lên, và đầu cắt ren tự mở dùng choímáytheo và đầu cắt ren tự mở dùng chorọ kẹlượ kẹkhô |
| 862 | 28220 | 28220612 | Gá kẹp sản phẩm | Cái | Gá kẹp sản phẩm; |
| 863 | 28220 | 28220613 | Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy công cụ | Cái | Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy công cụ;Kể cả bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy công cụ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớ h i lượ chia độ vtừ 22% trở lên, hững bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùngíchotheo hững bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùngrọ chlượ chkhô |
| 864 | 28220 | 28220710 | Dịch vụ sản xuất máy tạo hình kim loại | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy tạo hình kim loại ; |
| 865 | 28220 | 28220720 | Dịch vụ sản xuất các máy công cụ khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất các máy công cụ khác; |
| 866 | 28230 | 28230111 | Lò thổi dùng trong luyện kim hay đúc kim loại | Cái | Lò thổi dùng trong luyện kim hay đúc kim loại;Kể cảuyện kim hay đúc kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớh yri lượthổi dùng từ 22% trở lên, ng luyện kim íay theo ng luyện kim rọthổlượthổkhô |
| 867 | 28230 | 28230112 | Khuôn đúc thỏi và nồi rót dùng trong luyện kim hay đúc kim loại | Cái | Khuôn đúc thỏi và nồi rót dùng trong luyện kim hay đúc kim loại;Kể cải rót dùng trong luyện kim hay đúc kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớh y đ lượôn đúc thỏtừ 22% trở lên, à nồi rót dùng trong luyện kim íay theo à nồi rót dùng trong luyện kim rọôn lượôn khô |
| 868 | 28230 | 28230113 | Máy đúc dùng trong luyện kim hay đúc kim loại | Cái | Máy đúc dùng trong luyện kim hay đúc kim loại;Kể cảuyện kim hay đúc kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớh yrc lượ đúc dùng từ 22% trở lên, ng luyện kim íay theo ng luyện kim rọ đúlượ đúkhô |
| 869 | 28230 | 28230121 | Máy cán ống | Cái | Máy cán ống;Yộdung |
| 870 | 28230 | 28230122 | Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp | Cái | Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp;Kể cả cán nóng và nguội kết hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớv an lượ cán nóng từ 22% trở lên, máy cán nóng íà ntheo máy cán nóng rọ cálượ cákhô |
| 871 | 28230 | 28230123 | Máy cán nguội | Cái | Máy cán nguội;Yộdung |
| 872 | 28230 | 28230130 | Bộ phận của lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại | Tấn | Bộ phận của lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại; |
| 873 | 28230 | 28230140 | Bộ phận của máy cán kim loại | Tấn | Bộ phận của máy cán kim loại;Gồm: cả trục cán của máy cán |
| 874 | 28230 | 28230200 | Dịch vụ sản xuất máy luyện kim | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy luyện kim; |
| 875 | 28240 | 28240110 | Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục, chuyên sử dụng dưới lòng đất | Cái | Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục, chuyên sử dụng dưới lòng đất;Dùng để vận tải hàng hoá hoặc vật liệu |
| 876 | 28240 | 28240121 | Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá | Cái | Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá;Kể cả máy cắt vỉa than hoặc đá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớv aho lượ đào đườngtừ 22% trở lên, m và máy cắt íỉa theo m và máy cắt rọ đàlượ đàkhô |
| 877 | 28240 | 28240129 | Máy khoan hoặc máy đào sâu khác | Cái | Máy khoan hoặc máy đào sâu khác;Máy khoan ho còn kọ là ào sâ nhôm |
| 878 | 30110 | 30110113 | Tàu chở khách trọng tải > 500 tấn và ≤ 1000 tấn | Chiếc | Tàu chở khách trọng tải > 500 tấn và ≤ 1000 tấn;Kể cảtải > 500 tấn và ≤ 1000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớấ tở lượ chở kháchtừ 13% trở lên, ọng tải > 500 tín vtheo ọng tải > 500 trọ chlượ chkhô |
| 879 | 30110 | 30110114 | Tàu chở khách trọng tải >1000 tấn và ≤ 4000 tấn | Chiếc | Tàu chở khách trọng tải >1000 tấn và ≤ 4000 tấn;Kể cảtải >1000 tấn và ≤ 4000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớấ tở lượ chở kháchtừ 13% trở lên, ọng tải >1000 tín vtheo ọng tải >1000 trọ chlượ chkhô |
| 880 | 30110 | 30110115 | Tàu chở khách trọng tải > 4000 tấn và ≤ 5000 tấn | Chiếc | Tàu chở khách trọng tải > 4000 tấn và ≤ 5000 tấn;Kể cảtải > 4000 tấn và ≤ 5000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớấ tở lượ chở kháchtừ 13% trở lên, ọng tải > 4000 tín vtheo ọng tải > 4000 trọ chlượ chkhô |
| 881 | 30110 | 30110116 | Tàu chở khách trọng tải > 5000 tấn | Chiếc | Tàu chở khách trọng tải > 5000 tấn;Kể cảtải > 5000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớg ttở lượ chở kháchtừ 13% trở lên, ọní tảtheo ọnrọ chlượ chkhô |
| 882 | 30110 | 30110121 | Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng không quá 5000 tấn | Chiếc | Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng không quá 5000 tấn;Kể cảàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng không quá 5000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớô g n lượ đông lạnhtừ 13% trở lên, rừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng khíng theo rừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng khrọ đôlượ đôkhô |
| 883 | 30110 | 30110122 | Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng > 5000 tấn nhưng ≤ 50.000 tấn | Chiếc | Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng > 5000 tấn nhưng ≤ 50.000 tấn;Kể cảàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng > 5000 tấn nhưng ≤ 50.000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớư g n lượ đông lạnhtừ 13% trở lên, rừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng > 5000 tấn nhíng theo rừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng > 5000 tấn nhrọ đôlượ đôkhô |
| 884 | 30110 | 30110123 | Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng > 50.000 tấn | Chiếc | Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng > 50.000 tấn;Kể cảàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng > 50.000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớỏ g n lượ đông lạnhtừ 13% trở lên, rừ tàu chở chất lỏng và khí hoá líng theo rừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lrọ đôlượ đôkhô |
| 885 | 30110 | 30110131 | Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng không quá 5000 tấn | Chiếc | Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng không quá 5000 tấn;Kể cảàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng không quá 5000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớô g n lượ đông lạnhtừ 13% trở lên, rừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng khíng theo rừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng khrọ đôlượ đôkhô |
| 886 | 30110 | 30110132 | Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng > 5000 tấn nhưng ≤ 50.000 tấn | Chiếc | Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng > 5000 tấn nhưng ≤ 50.000 tấn;Kể cảàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng > 5000 tấn nhưng ≤ 50.000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớư g n lượ đông lạnhtừ 13% trở lên, rừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng > 5000 tấn nhíng theo rừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng > 5000 tấn nhrọ đôlượ đôkhô |
| 887 | 30110 | 30110133 | Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng > 50.000 tấn | Chiếc | Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng > 50.000 tấn;Kể cảàu chở chất lỏng và khí hoá lỏng > 50.000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớỏ g n lượ đông lạnhtừ 13% trở lên, rừ tàu chở chất lỏng và khí hoá líng theo rừ tàu chở chất lỏng và khí hoá lrọ đôlượ đôkhô |
| 888 | 30110 | 30110141 | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá không quá 26 tấn | Chiếc | Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hoá không quá 26 tấn;Kể cảchuyên chở người và hàng hoá không quá 26 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớk ô u lượ thuyền lớtừ 13% trở lên, hác chuyên chở người và hàng hoá íhôntheo hác chuyên chở người và hàng hoá rọ thlượ thkhô |
| 889 | 28240 | 28240230 | Máy cạp, loại tự hành | Cái | Máy cạp, loại tự hành; |
| 890 | 28240 | 28240241 | Xe lu lăn đường, loại tự hành | Cái | Xe lu lăn đường, loại tự hành; |
| 891 | 28240 | 28240242 | Máy đầm đất, loại tự hành | Cái | Máy đầm đất, loại tự hành; |
| 892 | 28240 | 28240251 | Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt, có gàu lắp phía trước, tự loại tự hành | Cái | Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt, có gàu lắp phía trước, tự loại tự hành;Kể cả máy đào đất bề mặt, có gàu lắp phía trước, tự loại tự hành chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ựkc lượ xúc ủi cơtừ 22% trở lên, í và máy đào đất bề mặt, có gàu lắp phía trước,ítự theo í và máy đào đất bề mặt, có gàu lắp phía trước,rọ xúlượ xúkhô |
| 893 | 28240 | 28240252 | Máy máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt, loại tự hành có cơ cấu phần trên quay được 3600 | Cái | Máy máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt, loại tự hành có cơ cấu phần trên quay được 3600;Kể cảí và máy đào đất bề mặt, loại tự hành có cơ cấu phần trên quay được 3600 chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớn q y lượ máy xúc ủtừ 22% trở lên, ơ khí và máy đào đất bề mặt, loại tự hành có cơ cấu phần trêí qutheo ơ khí và máy đào đất bề mặt, loại tự hành có cơ cấu phần trêrọ málượ mákhô |
| 894 | 28240 | 28240253 | Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt khác, loại tự hành, chưa được phân vào đâu | Cái | Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt khác, loại tự hành, chưa được phân vào đâu;Kể cả máy đào đất bề mặt khác, loại tự hành, chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư ckc lượ xúc ủi cơtừ 22% trở lên, í và máy đào đất bề mặt khác, loại tự hành, chưa đíợc theo í và máy đào đất bề mặt khác, loại tự hành, chưa đrọ xúlượ xúkhô |
| 895 | 28240 | 28240261 | Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trọng tải ≤ 24 tấn | Cái | Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trọng tải ≤ 24 tấn;Kể cảkế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trọng tải ≤ 24 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớọ gtđ lượtự đổ đượctừ 22% trở lên, iết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với tríng theo iết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trrọtự lượtự khô |
| 896 | 28240 | 28240262 | Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trọng tải > 24 tấn | Cái | Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trọng tải > 24 tấn;Kể cảkế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trọng tải > 24 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớọ gtđ lượtự đổ đượctừ 22% trở lên, iết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với tríng theo iết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ với trrọtự lượtự khô |
| 897 | 28240 | 28240311 | Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác | Cái | Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác;Kể cảlọc, phân tách hoặc rửa đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớ h â lượ phân loạitừ 22% trở lên, àng lọc, phân tách hoặc rửa đất, đá, quặng hoặc cácíkhotheo àng lọc, phân tách hoặc rửa đất, đá, quặng hoặc cácrọ phlượ phkhô |
| 898 | 28240 | 28240312 | Máy nghiền hoặc xay đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác | Cái | Máy nghiền hoặc xay đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác;Kể cảđất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ặớ hch lượ nghiền hotừ 22% trở lên, xay đất, đá, quặng hoặc cácíkhotheo xay đất, đá, quặng hoặc cácrọ nglượ ngkhô |
| 899 | 28240 | 28240313 | Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa | Cái | Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa; |
| 900 | 28240 | 28240314 | Máy trộn khoáng vật với bi - tum | Cái | Máy trộn khoáng vật với bi - tum;Kể cảvới bi - tum chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớv tgộ lượ trộn khoátừ 22% trở lên, íật theo rọ trlượ trkhô |
| 901 | 28240 | 28240319 | Máy trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác | Cái | Máy trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác;Kể cảất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hnộ lượ trộn hoặctừ 22% trở lên, ào đất, đá, quặng hoặc cácíkhotheo ào đất, đá, quặng hoặc cácrọ trlượ trkhô |
| 902 | 28240 | 28240320 | Máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát | Cái | Máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát;Gồm: Máy kéo bánh xích với dung tích xi lanh ≤1100cc; máy kéo bánh xích với dung tích xi lanh >1100cc |
| 903 | 28240 | 28240400 | Máy kéo bánh xích | Cái | Máy kéo bánh xích; |
| 904 | 28240 | 28240501 | Máy đóng cọc và nhổ cọc | Cái | Máy đóng cọc và nhổ cọc;Không phảnọàà máy cọc |
| 905 | 28240 | 28240502 | Máy xới và dọn tuyết | Cái | Máy xới và dọn tuyết; |
| 906 | 28240 | 28240503 | Máy đầm hoặc máy nén, loại không tự hành | Cái | Máy đầm hoặc máy nén, loại không tự hành;Kể cả, loại không tự hành chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớạ ám lượ đầm hoặc từ 22% trở lên, nén, loíi ktheo nén, lorọ đầlượ đầkhô |
| 907 | 28240 | 28240504 | Máy xúc ủi, dọn, cào, san, cạp, đào, dầm, nén hoặc xúc khác, loại không tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa được phân vào đâu | Cái | Máy xúc ủi, dọn, cào, san, cạp, đào, dầm, nén hoặc xúc khác, loại không tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa được phân vào đâu;Kể cả, san, cạp, đào, dầm, nén hoặc xúc khác, loại không tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ọớư cnc lượ xúc ủi, dtừ 22% trở lên, cào, san, cạp, đào, dầm, nén hoặc xúc khác, loại không tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa đíợc theo cào, san, cạp, đào, dầm, nén hoặc xúc khác, loại không tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa đrọ xúlượ xúkhô |
| 908 | 28240 | 28240505 | Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự | Cái | Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự;Kể cảg trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớụ án lượ dùng cho từ 22% trở lên, công trình công cộng, xây dựng hoặc các míc đtheo công trình công cộng, xây dựng hoặc các mrọ dùlượ dùkhô |
| 909 | 28240 | 28240610 | Bộ phận của máy khoan, máy đào sâu khác dùng trong công việc về đất | Tấn | Bộ phận của máy khoan, máy đào sâu khác dùng trong công việc về đất; |
| 910 | 28240 | 28240620 | Bộ phận của máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng | Tấn | Bộ phận của máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng; |
| 911 | 28240 | 28240630 | Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc lưỡi nghiêng | Cái | Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc lưỡi nghiêng; |
| 912 | 28240 | 28240700 | Dịch vụ sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng; |
| 913 | 28250 | 28250110 | Máy tách kem | Cái | Máy tách kem; |
| 914 | 28250 | 28250121 | Máy chế biến sữa hoạt động bằng điện | Cái | Máy chế biến sữa hoạt động bằng điện;Kể cảt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt sớt đữế lượ chế biến từ 22% trở lên, hoạí độtheo hoạrọ chlượ chkhô |
| 915 | 28130 | 28130151 | Máy đẩy chất lỏng hoạt động bằng điện | Cái | Máy đẩy chất lỏng hoạt động bằng điện;Kể cảạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớt đỏy lượ đẩy chất từ 12% trở lên, g hoạí độtheo g hoạrọ đẩlượ đẩkhô |
| 916 | 28130 | 28130152 | Máy đẩy chất lỏng hoạt động không bằng điện | Cái | Máy đẩy chất lỏng hoạt động không bằng điện;Kể cảạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớ hỏy lượ đẩy chất từ 12% trở lên, g hoạt độngíkhôtheo g hoạt độngrọ đẩlượ đẩkhô |
| 917 | 28130 | 28130210 | Bơm chân không | Cái | Bơm chân không;Gồm: Bơm chân không hoạt động bằng điện; bơm chân không hoạt động không bằng điện |
| 918 | 28130 | 28130221 | Bơm xe đạp điều khiển bằng tay hoặc bằng chân | Cái | Bơm xe đạp điều khiển bằng tay hoặc bằng chân;Kể cản bằng tay hoặc bằng chân chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ềớy hu lượ xe đạp đitừ 12% trở lên, khiển bằng taí hotheo khiển bằng tarọ xelượ xekhô |
| 919 | 28130 | 28130229 | Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc bằng chân khác | Cái | Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc bằng chân khác;Kể cảhiển bằng tay hoặc bằng chân khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớc bđô lượ không khítừ 12% trở lên, ều khiển bằng tay hoặí bằtheo ều khiển bằng tay hoặrọ khlượ khkhô |
| 920 | 28130 | 28130230 | Máy bơm không khí trừ loại điều khiển bằng tay hoặc bằng chân | Cái | Máy bơm không khí trừ loại điều khiển bằng tay hoặc bằng chân;Gồm: Máy bơm không khí hoạt động bằng điện; máy bơm không khí hoạt động không bằng điện |
| 921 | 28130 | 28130240 | Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh | Cái | Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh; |
| 922 | 28130 | 28130250 | Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển | Cái | Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển; |
| 923 | 28130 | 28130260 | Máy nén khí tuabin | Cái | Máy nén khí tuabin; |
| 924 | 28130 | 28130270 | Máy nén chuyển động tịnh tiến khác | Cái | Máy nén chuyển động tịnh tiến khác; |
| 925 | 28130 | 28130280 | Máy nén chuyển động quay khác, một trục hoặc nhiều trục | Cái | Máy nén chuyển động quay khác, một trục hoặc nhiều trục; |
| 926 | 28130 | 28130290 | Máy nén khí khác | Cái | Máy nén khí khác; |
| 927 | 28130 | 28130310 | Bộ phận của máy bơm chất lỏng; bộ phận của máy đẩy chất lỏng | Cái | Bộ phận của máy bơm chất lỏng; bộ phận của máy đẩy chất lỏng; |
| 928 | 28130 | 28130390 | Bộ phận của máy bơm chân không hoặc không khí, máy nén không khí hay các chất khí khác | Cái | Bộ phận của máy bơm chân không hoặc không khí, máy nén không khí hay các chất khí khác; |
| 929 | 28130 | 28130410 | Dịch vụ sản xuất máy bơm chất lỏng và máy đẩy chất lỏng | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy bơm chất lỏng và máy đẩy chất lỏng; |
| 930 | 28130 | 28130490 | Dịch vụ sản xuất máy bơm chân không hoặc không khí; máy nén không khí hay các chất khí khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy bơm chân không hoặc không khí; máy nén không khí hay các chất khí khác; |
| 931 | 28130 | 28130511 | Van giảm áp | 1000 cái | Van giảm áp;Nộdung |
| 932 | 28130 | 28130512 | Van an toàn hay van xả | 1000 cái | Van an toàn hay van xả; |
| 933 | 28130 | 28130513 | Van kiểm soát (van một chiều) | 1000 cái | Van kiểm soát (van một chiều); |
| 934 | 28130 | 28130514 | Van điều khiển bằng khí nén | 1000 cái | Van điều khiển bằng khí nén; |
| 935 | 28130 | 28130515 | Van dùng trong truyền động dầu thuỷ lực hay khí nén | 1000 cái | Van dùng trong truyền động dầu thuỷ lực hay khí nén;Kể cản động dầu thuỷ lực hay khí nén chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớ ự n lượ dùng trontừ 12% trở lên, ruyền động dầu thuỷílựctheo ruyền động dầu thuỷrọ dùlượ dùkhô |
| 936 | 28130 | 28130521 | Vòi nước | 1000 cái | Vòi nước;Cò ngọi là vòi nưâu. Chỉ ví ò vòi nước đã hoặc chưa gòiề nvòà ò bột và chưa đóng bánh. Vòi nước đóng bánh thuộc 19130. Loại trừ: vòi bánh, vòi òì ò trứng và các òiê nliệu rắn tương tự được sản xuất từ vòi nước, được phân vào mã 1913010 |
| 937 | 28130 | 28130522 | Van có vòi kết hợp | 1000 cái | Van có vòi kết hợp; |
| 938 | 28130 | 28130523 | Van đường ống nước | 1000 cái | Van đường ống nước; |
| 939 | 29300 | 29300210 | Ghế ngồi dùng cho ôtô và xe có động cơ khác | Cái | Ghế ngồi dùng cho ôtô và xe có động cơ khác; |
| 940 | 29300 | 29300221 | Dây đai an toàn | 1000 cái | Dây đai an toàn; |
| 941 | 29300 | 29300222 | Túi khí an toàn | 1000 cái | Túi khí an toàn; |
| 942 | 28130 | 28130524 | Van đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga | 1000 cái | Van đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga;Kể cả bộ phận đánh lửa điện từ dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớl ư lượ đã hoặc ctừ 12% trở lên, lắp bộ phận đánh lửa điện từ dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có íò ntheo lắp bộ phận đánh lửa điện từ dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có rọ đãlượ đãkhô |
| 943 | 28130 | 28130525 | Van nối có núm | 1000 cái | Van nối có núm; |
| 944 | 28130 | 28130526 | Van nước có núm dùng cho súc vật | 1000 cái | Van nước có núm dùng cho súc vật;Kể cả cho súc vật chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt úớd nmớ lượ nước có ntừ 12% trở lên, íùngtheo rọ nưlượ nưkhô |
| 945 | 28130 | 28130527 | Van cho chai chất lỏng có ga, van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga | 1000 cái | Van cho chai chất lỏng có ga, van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga;Kể cảng có ga, van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớo tho lượ cho chai từ 12% trở lên, t lỏng có ga, van cho bộ phận rót bia híạt theo t lỏng có ga, van cho bộ phận rót bia hrọ chlượ chkhô |
| 946 | 28130 | 28130531 | Van nhiều cửa | 1000 cái | Van nhiều cửa;Nộdung |
| 947 | 28130 | 28130532 | Van bi | 1000 cái | Van bi;Cò gọi là van âu. Chỉ ví a van bi đã hoặc chưa gaiềvaà a bột và chưa đóng bánh. Van bi đóng bánh thuộc 19130. Loại trừ: va bánh, va aì a trứng và các aiêliệu rắn tương tự được sản xuất từ van bi, được phân vào mã 1913010 |
| 948 | 28130 | 28130533 | Van dùng cho săm và van dùng cho lốp không cần săm | 1000 cái | Van dùng cho săm và van dùng cho lốp không cần săm;Kể cảvan dùng cho lốp không cần săm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt sớố ăn lượ dùng cho từ 12% trở lên, và van dùng cho líp ktheo và van dùng cho lrọ dùlượ dùkhô |
| 949 | 28130 | 28130534 | Van xi lanh | 1000 cái | Van xi lanh;Nộdung |
| 950 | 28130 | 28130535 | Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép | 1000 cái | Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép;Kể cả bằng tay, bằng sắt hoặc thép chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớn n lượ cổng, điềtừ 12% trở lên, hiển bằng tay, bằíg stheo hiển bằng tay, bằrọ cổlượ cổkhô |
| 951 | 28130 | 28130539 | Các loại van khác chưa được phân vào đâu | 1000 cái | Các loại van khác chưa được phân vào đâu;Kể cảưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớư chạ lượ loại van từ 12% trở lên, c chưa đíợc theo c chưa đrọ lolượ lokhô |
| 952 | 28130 | 28130540 | Bộ phận của vòi và van và các sản phẩm tương tự | Tấn | Bộ phận của vòi và van và các sản phẩm tương tự; |
| 953 | 28130 | 28130550 | Dịch vụ sản xuất vòi và van khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất vòi và van khác; |
| 954 | 28140 | 28140101 | Ổ bi các loại | 1000 ổ | Ổ bi các loại;Ổ bi đá không ổ ài khối. Ổ bi có giới ại chất dễ bay ơạ (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14% |
| 955 | 28140 | 28140102 | Ổ đũa côn kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn | 1000 ổ | Ổ đũa côn kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn;Kể cảlinh kiện vành côn và đũa côn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh cảc lượũa côn kể từ 12% trở lên, cụm linh kiện vàní côtheo cụm linh kiện vànrọũa lượũa khô |
| 956 | 28140 | 28140103 | Ổ đũa lòng cầu | 1000 ổ | Ổ đũa lòng cầu; |
| 957 | 28140 | 28140104 | Ổ đũa kim | 1000 ổ | Ổ đũa kim;Độdung |
| 958 | 28140 | 28140105 | Các loại ổ đũa hình trụ khác | 1000 ổ | Các loại ổ đũa hình trụ khác; |
| 959 | 28140 | 28140109 | Các loại ổ bi hoặc ổ đũa khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa | 1000 ổ | Các loại ổ bi hoặc ổ đũa khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa;Kể cả đũa khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớợ hạ lượ loại ổ bitừ 12% trở lên, ặc ổ đũa khác, kể cả ổ kết híp btheo ặc ổ đũa khác, kể cả ổ kết hrọ lolượ lokhô |
| 960 | 28140 | 28140211 | Xích con lăn bằng sắt hoặc thép | Tấn | Xích con lăn bằng sắt hoặc thép;Xích con lăn còn ọl là t hoặ nhôm |
| 961 | 28250 | 28250141 | Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt động bằng điện | Cái | Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt động bằng điện;Kể cảà các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớt đh, lượ ép, máy ntừ 22% trở lên, ền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạí độtheo ền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạrọ éplượ épkhô |
| 962 | 28250 | 28250142 | Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt động không bằng điện | Cái | Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt động không bằng điện;Kể cảà các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớ hh, lượ ép, máy ntừ 22% trở lên, ền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt độngíkhôtheo ền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự hoạt độngrọ éplượ épkhô |
| 963 | 28250 | 28250151 | Lò làm bánh, kể cả lò làm bánh quy không dùng điện | Cái | Lò làm bánh, kể cả lò làm bánh quy không dùng điện;Kể cảlò làm bánh quy không dùng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớ hể lượlàm bánh, từ 22% trở lên, cả lò làm bánh quyíkhôtheo cả lò làm bánh quyrọlàmlượlàmkhô |
| 964 | 28250 | 28250152 | Máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt động bằng điện | Cái | Máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt động bằng điện;Kể cả đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớt đmn lượ dùng để ltừ 22% trở lên, nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạí độtheo nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạrọ dùlượ dùkhô |
| 965 | 28250 | 28250153 | Máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt động không bằng điện | Cái | Máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt động không bằng điện;Kể cả đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớ hmn lượ dùng để ltừ 22% trở lên, nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt độngíkhôtheo nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm hoạt độngrọ dùlượ dùkhô |
| 966 | 28250 | 28250171 | Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự | Cái | Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự;Kể cảáy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớả ỳm lượ làm bánh từ 22% trở lên, và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sín ptheo và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các srọ làlượ làkhô |
| 967 | 28250 | 28250172 | Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la | Cái | Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la;Kể cả, ca cao hay sô cô la chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớc oứn lượ sản xuất từ 22% trở lên, kẹo, ca íao theo kẹo, ca rọ sảlượ sảkhô |
| 968 | 28250 | 28250173 | Máy sản xuất đường | Cái | Máy sản xuất đường; |
| 969 | 28250 | 28250174 | Máy sản xuất bia | Cái | Máy sản xuất bia; |
| 970 | 28250 | 28250175 | Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm | Cái | Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm;Kể cảa súc hoặc gia cầm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớs chế lượ chế biến từ 22% trở lên, t gia íúc theo t gia rọ chlượ chkhô |
| 971 | 28250 | 28250176 | Máy chế biến rau quả | Cái | Máy chế biến rau quả; |
| 972 | 28250 | 28250177 | Máy xay vỏ cà phê | Cái | Máy xay vỏ cà phê; |
| 973 | 28150 | 28150111 | Buồng đốt lò nung sử dụng nhiên liệu lỏng | Cái | Buồng đốt lò nung sử dụng nhiên liệu lỏng;Kể cả dụng nhiên liệu lỏng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớ huđ lượng đốt lò từ 12% trở lên, g sử dụngínhitheo g sử dụngrọng lượng khô |
| 974 | 28150 | 28150112 | Buồng đốt lò nung khác, kể cả buồng đốt lò nung dùng nhiên liệu kết hợp | Cái | Buồng đốt lò nung khác, kể cả buồng đốt lò nung dùng nhiên liệu kết hợp;Kể cảác, kể cả buồng đốt lò nung dùng nhiên liệu kết hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nới nuđ lượng đốt lò từ 12% trở lên, g khác, kể cả buồng đốt lò nung dùng nhíên theo g khác, kể cả buồng đốt lò nung dùng nhrọng lượng khô |
| 975 | 28150 | 28150113 | Máy nạp nhiên liệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự | Cái | Máy nạp nhiên liệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự;Kể cảơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớb lp lượ nạp nhiêntừ 12% trở lên, ệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các íộ ptheo ệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các rọ nạlượ nạkhô |
| 976 | 28150 | 28150121 | Lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc quặng kim loại không dùng điện | Cái | Lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc quặng kim loại không dùng điện;Kể cả chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc quặng kim loại không dùng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớ hgg lượdùng để nutừ 12% trở lên, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc quặng kim loạiíkhôtheo nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc quặng kim loạirọdùnlượdùnkhô |
| 977 | 28150 | 28150122 | Lò nung khác dùng trong công nghiệp hoặc lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện | Cái | Lò nung khác dùng trong công nghiệp hoặc lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện;Kể cảong công nghiệp hoặc lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớ hùg lượnung khác từ 12% trở lên, g trong công nghiệp hoặc lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu,íkhôtheo g trong công nghiệp hoặc lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu,rọnunlượnunkhô |
| 978 | 28150 | 28150131 | Lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng điện trở | Cái | Lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng điện trở;Kể cảrong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng điện trở chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớệ dg lượnung và lòtừ 12% trở lên, ng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiím dtheo ng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghirọnunlượnunkhô |
| 979 | 28150 | 28150132 | Lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi | Cái | Lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi;Kể cảrong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt ndg lượnung và lòtừ 12% trở lên, ng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc íổn theo ng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc rọnunlượnunkhô |
| 980 | 28150 | 28150133 | Lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng điện khác | Cái | Lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng điện khác;Kể cảrong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm dùng điện khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớm ddg lượnung và lòtừ 12% trở lên, ng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệí dùtheo ng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệrọnunlượnunkhô |
| 981 | 28150 | 28150141 | Bộ phận của buồng đốt lò nung | Tấn | Bộ phận của buồng đốt lò nung; |
| 982 | 28150 | 28150142 | Bộ phận của lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện | Tấn | Bộ phận của lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện;Kể cảdùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt òớ h n lượphận của ltừ 12% trở lên, ung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu,íkhôtheo ung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu,rọphậlượphậkhô |
| 983 | 28150 | 28150143 | Bộ phận của lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm dùng điện | Tấn | Bộ phận của lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm dùng điện;Kể cảdùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm dùng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt òớn h n lượphận của ltừ 12% trở lên, ung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí íghitheo ung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí rọphậlượphậkhô |
| 984 | 28150 | 28150144 | Thiết bị cảm ứng hoặc thiết bị làm nóng bằng chất điện môi | Cái | Thiết bị cảm ứng hoặc thiết bị làm nóng bằng chất điện môi;Kể cảc thiết bị làm nóng bằng chất điện môi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ứớn nb lượết bị cảm từ 12% trở lên, hoặc thiết bị làm nóng bằíg ctheo hoặc thiết bị làm nóng bằrọết lượết khô |
| 985 | 28150 | 28150150 | Thiết bị làm mát và thông gió gia dụng | Cái | Thiết bị làm mát và thông gió gia dụng;Kể cảthông gió gia dụng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớô gáb lượết bị làm từ 12% trở lên, và thíng theo và thrọết lượết khô |
| 986 | 28150 | 28150160 | Lò hơi sưởi trung tâm dùng để sản xuất nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp | Cái | Lò hơi sưởi trung tâm dùng để sản xuất nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp;Kể cảm dùng để sản xuất nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt rớư cu lượhơi sưởi ttừ 12% trở lên, g tâm dùng để sản xuất nước nóng hoặc hơi níớc theo g tâm dùng để sản xuất nước nóng hoặc hơi nrọhơilượhơikhô |
| 987 | 28150 | 28150170 | Thiết bị sưởi ấm gia dụng cố định khác | Cái | Thiết bị sưởi ấm gia dụng cố định khác;Kể cả dụng cố định khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớụ gấb lượết bị sưởitừ 12% trở lên, gia díng theo gia drọết lượết khô |
| 988 | 28150 | 28150180 | Bộ phận của lò nướng, lò luyện và lò nung | Cái | Bộ phận của lò nướng, lò luyện và lò nung;Gồm: Bộ phận của đầu đốt lò nung; bộ phận của lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện; bộ phận của lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm dùng điện; thiết bị gia nhiệt cảm ứng hoặc thiết bị làm nóng bằng chất điện môi |
| 989 | 28150 | 28150200 | Dịch vụ sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | Đồng | Dịch vụ sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung; |
| 990 | 28160 | 28160111 | Hệ ròng rọc và hệ tời (trừ tời nâng kiểu thùng) hoặc hệ tời dùng để nâng xe | Bộ | Hệ ròng rọc và hệ tời (trừ tời nâng kiểu thùng) hoặc hệ tời dùng để nâng xe;Kể cải (trừ tời nâng kiểu thùng) hoặc hệ tời dùng để nâng xe chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớ ù g lượròng rọc vtừ 12% trở lên, ệ tời (trừ tời nâng kiểu thùng) hoặc hệ tờiídùntheo ệ tời (trừ tời nâng kiểu thùng) hoặc hệ tờirọrònlượrònkhô |
| 991 | 28160 | 28160112 | Tời ngang khác, tời dọc | Bộ | Tời ngang khác, tời dọc;Không phảak,à tời dọc |
| 992 | 28160 | 28160113 | Kích các loại và tời nâng xe | Bộ | Kích các loại và tời nâng xe; |
| 993 | 28250 | 28250178 | Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc mỡ thực vật | Cái | Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc mỡ thực vật;Kể cảất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc mỡ thực vật chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớh ặin lượ dùng để ctừ 22% trở lên, t xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu íoặctheo t xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu rọ dùlượ dùkhô |
| 994 | 28250 | 28250179 | Máy khác dùng để chế biến thực phẩm, đồ uống chưa được phân vào đâu | Cái | Máy khác dùng để chế biến thực phẩm, đồ uống chưa được phân vào đâu;Kể cả biến thực phẩm, đồ uống chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư cđá lượ khác dùngtừ 22% trở lên, chế biến thực phẩm, đồ uống chưa đíợc theo chế biến thực phẩm, đồ uống chưa đrọ khlượ khkhô |
| 995 | 28250 | 28250190 | Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá chưa được phân vào đâu | Cái | Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá chưa được phân vào đâu; |
| 996 | 28250 | 28250200 | Máy làm sạch, tuyển chọn hay phân loại hạt giống, ngũ cốc hay các loại rau đậu đã được làm khô | Cái | Máy làm sạch, tuyển chọn hay phân loại hạt giống, ngũ cốc hay các loại rau đậu đã được làm khô; |
| 997 | 28250 | 28250310 | Bộ phận của máy dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩm | Tấn | Bộ phận của máy dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩm; |
| 998 | 28250 | 28250320 | Bộ phận của máy dùng cho chế biến thuốc lá | Tấn | Bộ phận của máy dùng cho chế biến thuốc lá; |
| 999 | 28250 | 28250330 | Bộ phận của máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô | Tấn | Bộ phận của máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; |
| 1000 | 28250 | 28250401 | Dịch vụ sản xuất máy dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩm | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩm;Kể cả dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớn ấụ lượh vụ sản xtừ 22% trở lên, máy dùng cho chế biến đồ uốíg htheo máy dùng cho chế biến đồ uốrọh vlượh vkhô |