Thống kê TP. Hồ Chí Minh
THỐNG KÊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Danh mục doanh nghiệp 2026

Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.

Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
601 - 800 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8 3,012 dòng trong sheet 5 cột Trang 4 / 16
# Cap5 Cap8 TenSanpham Donvitinh MotaSanpham
601 30120 30120103 Thuyền máy gồm cả: du thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài Chiếc Thuyền máy gồm cả: du thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài;Kể cảu thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớắ lượyền máy gồtừ 13% trở lên, ả: du thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gín mtheo ả: du thuyền máy, trừ loại thuyền máy có grọyềnlượyềnkhô
602 30120 30120109 Thuyền khác dùng cho giải trí hoặc thể thao, gồm cả: thuyền có mái chèo và ca nô,… Chiếc Thuyền khác dùng cho giải trí hoặc thể thao, gồm cả: thuyền có mái chèo và ca nô,… ;Bao gồm: Xuồng ba lá, ghe nhỏ...
603 30120 30120210 Dịch vụ chuyển đổi, dựng lại và trang bị thuyền, xuồng thể thao và giải trí Đồng Dịch vụ chuyển đổi, dựng lại và trang bị thuyền, xuồng thể thao và giải trí;Kể cảdựng lại và trang bị thuyền, xuồng thể thao và giải trí chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớt a ụ lượh vụ chuyểtừ 13% trở lên, ổi, dựng lại và trang bị thuyền, xuồng thể íhaotheo ổi, dựng lại và trang bị thuyền, xuồng thể rọh vlượh vkhô
604 30120 30120220 Dịch vụ sản xuất thuyền, xuồng thể thao và giải trí Đồng Dịch vụ sản xuất thuyền, xuồng thể thao và giải trí;Kể cảyền, xuồng thể thao và giải trí chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớt aấụ lượh vụ sản xtừ 13% trở lên, thuyền, xuồng thể íhaotheo thuyền, xuồng thể rọh vlượh vkhô
605 30120 30120310 Tàu và thuyền quân sự Chiếc Tàu và thuyền quân sự;Gồm: - Tàu chiến đấu được trang bị các loại vũ khí tấn công và phòng thủ khác nhau, cùng với các thiết bị bảo vệ chống lại sự bắn phá và các tàu quân sự - Tàu thuyền và cấu kiện nổi khác, như: tàu sân bay, tàu tấn công đổ bộ, tàu tuần dương, tàu khu trục, tàu ngầm, tàu đổ bộ, tàu kéo vận chuyển đạn dược hoặc thủy lôi
606 30120 30120320 Dịch vụ sản xuất tàu và thuyền quân sự Đồng Dịch vụ sản xuất tàu và thuyền quân sự;Kể cả và thuyền quân sự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớà tấụ lượh vụ sản xtừ 13% trở lên, tàu ví ththeo tàu vrọh vlượh vkhô
607 30200 30200101 Đầu máy đường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài Chiếc Đầu máy đường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài ;Kể cảạy bằng nguồn điện bên ngoài chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn đsy lượ máy đườngtừ 23% trở lên, t chạy bằng nguồí đitheo t chạy bằng nguồrọ málượ mákhô
608 30200 30200102 Đầu máy đường sắt chạy bằng ắc quy điện Chiếc Đầu máy đường sắt chạy bằng ắc quy điện;Kể cảạy bằng ắc quy điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớb nsy lượ máy đườngtừ 23% trở lên, t chạy íằngtheo t chạy rọ málượ mákhô
609 30200 30200103 Đầu máy đường sắt diezen Chiếc Đầu máy đường sắt diezen;
610 30200 30200109 Đầu máy đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy Chiếc Đầu máy đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy;Kể cảác; toa tiếp liệu đầu máy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ới psy lượ máy đườngtừ 23% trở lên, t khác; toa tíếp theo t khác; toa trọ málượ mákhô
611 30200 30200200 Toa xe lửa hoặc xe điện tự hành, toa chở hàng, toa trần (trừ xe bảo dưỡng hoặc phục vụ) Chiếc Toa xe lửa hoặc xe điện tự hành, toa chở hàng, toa trần (trừ xe bảo dưỡng hoặc phục vụ);Kể cảiện tự hành, toa chở hàng, toa trần (trừ xe bảo dưỡng hoặc phục vụ) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ặớn c lượ xe lửa hotừ 23% trở lên, xe điện tự hành, toa chở hàng, toa trần (trừ xe bảo dưỡíg htheo xe điện tự hành, toa chở hàng, toa trần (trừ xe bảo dưỡrọ xelượ xekhô
612 30200 30200310 Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không Chiếc Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không ;Kể cảục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ ào lượbảo dưỡng từ 23% trở lên, c phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tựíhàntheo c phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tựrọbảolượbảokhô
613 30200 30200320 Toa xe lửa hay xe điện chở khách, toa hành lý, toa bưu điện và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành Chiếc Toa xe lửa hay xe điện chở khách, toa hành lý, toa bưu điện và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành;Gồm: Toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray
614 30200 30200331 Toa xi téc và các loại toa tương tự Chiếc Toa xi téc và các loại toa tương tự;Kể cảại toa tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớo ic lượ xi téc vàtừ 23% trở lên, c líại theo c lrọ xilượ xikhô
615 30200 30200332 Toa chở hàng và toa gòong tự dỡ tải Chiếc Toa chở hàng và toa gòong tự dỡ tải;Kể cảgòong tự dỡ tải chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớ òàở lượ chở hàng từ 23% trở lên, toaígòotheo toarọ chlượ chkhô
616 30200 30200333 Toa có nắp đậy và đóng kín Chiếc Toa có nắp đậy và đóng kín;
617 30200 30200334 Toa loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trêm 60 cm Chiếc Toa loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trêm 60 cm;Kể cả thành bên không thể tháo rời có chiều cao trêm 60 cm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớu cớạ lượ loại mở, từ 23% trở lên, các thành bên không thể tháo rời có chiềí catheo các thành bên không thể tháo rời có chiềrọ lolượ lokhô
618 30200 30200339 Toa loại khác Chiếc Toa loại khác;Aộdung
619 30200 30200400 Tín hiệu bằng điện, thiết bị an toàn hoặc thiết bị điều khiển chuyển động của đường ray xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường thuỷ nội địa, bãi đỗ xe, cảng hoặc sân bay Cái Tín hiệu bằng điện, thiết bị an toàn hoặc thiết bị điều khiển chuyển động của đường ray xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường thuỷ nội địa, bãi đỗ xe, cảng hoặc sân bay;Kể cảthiết bị an toàn hoặc thiết bị điều khiển chuyển động của đường ray xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường thuỷ nội địa, bãi đỗ xe, cảng hoặc sân bay chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớả gđệ lượ hiệu bằngtừ 23% trở lên, ện, thiết bị an toàn hoặc thiết bị điều khiển chuyển động của đường ray xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường thuỷ nội địa, bãi đỗ xe, cíng theo ện, thiết bị an toàn hoặc thiết bị điều khiển chuyển động của đường ray xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường thuỷ nội địa, bãi đỗ xe, crọ hilượ hikhô
620 30200 30200500 Bộ phận của đầu máy toa xe; thiết bị tín hiệu bằng cơ dùng cho các ngành đường Tấn Bộ phận của đầu máy toa xe; thiết bị tín hiệu bằng cơ dùng cho các ngành đường; Gồm: Ghế ngồi trên toa xe đường sắt
621 30200 30200610 Dịch vụ tu sửa và trang bị đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe Đồng Dịch vụ tu sửa và trang bị đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe ;Kể cảang bị đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớe đ ụ lượh vụ tu sửtừ 23% trở lên, à trang bị đầu máy xe lửa, xí đitheo à trang bị đầu máy xe lửa, xrọh vlượh vkhô
622 30200 30200620 Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe Đồng Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe;Kể cả máy xe lửa, xe điện và toa xe chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớe đấụ lượh vụ sản xtừ 23% trở lên, đầu máy xe lửa, xí đitheo đầu máy xe lửa, xrọh vlượh vkhô
623 30910 30910310 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay tròn đốt cháy băng tia lửa điện dung tích xi lanh ≤1000 cm3 Chiếc Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay tròn đốt cháy băng tia lửa điện dung tích xi lanh ≤1000 cm3;Kể cảểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay tròn đốt cháy băng tia lửa điện dung tích xi lanh ≤1000 cm3 chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt rới loơ lượg cơ đốt ttừ 93% trở lên, g kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay tròn đốt cháy băng tia lửa điện dung tích xí latheo g kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay tròn đốt cháy băng tia lửa điện dung tích xrọg clượg ckhô
624 30910 30910320 Động cơ pittông đốt trong chuyển động qua lại được mồi bằng tia lửa dùng cho xe với dung tích xi lanh >1000 cm3 Chiếc Động cơ pittông đốt trong chuyển động qua lại được mồi bằng tia lửa dùng cho xe với dung tích xi lanh >1000 cm3;Kể cảtrong chuyển động qua lại được mồi bằng tia lửa dùng cho xe với dung tích xi lanh >1000 cm3 chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nới lgơ lượg cơ pittôtừ 93% trở lên, đốt trong chuyển động qua lại được mồi bằng tia lửa dùng cho xe với dung tích xí latheo đốt trong chuyển động qua lại được mồi bằng tia lửa dùng cho xe với dung tích xrọg clượg ckhô
625 30910 30910400 Dịch vụ sản xuất mô tô, xe máy Đồng Dịch vụ sản xuất mô tô, xe máy;
626 30920 30920111 Xe đạp đua Chiếc Xe đạp đua; ộdung
627 30920 30920112 Xe đạp trẻ em loại thiết kế không cùng kiểu với xe đạp người lớn Chiếc Xe đạp trẻ em loại thiết kế không cùng kiểu với xe đạp người lớn;Kể cảhiết kế không cùng kiểu với xe đạp người lớn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớx l lượđạp trẻ emtừ 93% trở lên, ại thiết kế không cùng kiểu với íe đtheo ại thiết kế không cùng kiểu với rọđạplượđạpkhô
628 30920 30920119 Xe đạp khác Chiếc Xe đạp khác;Gồm: Xe đạp điện, xe đạp ba bánh(chuyên chở) xe nhiều người ngồi, xe đạp ba bánh cho trẻ em...
629 30920 30920120 Xe đạp và các loại xe đạp khác có bàn đạp trợ lực, có động cơ điện phụ trợ Chiếc Xe đạp và các loại xe đạp khác có bàn đạp trợ lực, có động cơ điện phụ trợ;Kể cảe đạp khác có bàn đạp trợ lực, có động cơ điện phụ trợ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ơl lượđạp và cáctừ 93% trở lên, ại xe đạp khác có bàn đạp trợ lực, có độngícơ theo ại xe đạp khác có bàn đạp trợ lực, có độngrọđạplượđạpkhô
630 30920 30920130 Các loại xe đạp khác có động cơ điện để truyền động Chiếc Các loại xe đạp khác có động cơ điện để truyền động;Gồm: Xe đạp điện,…
631 30920 30920201 Xe cho người khuyế tật, loại không có cơ cấu đẩy cơ khí Chiếc Xe cho người khuyế tật, loại không có cơ cấu đẩy cơ khí;Kể cảật, loại không có cơ cấu đẩy cơ khí chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớơ ch lượcho người từ 93% trở lên, yế tật, loại không có cí cấtheo yế tật, loại không có crọcholượchokhô
632 30920 30920209 Xe cho người khuyế tật, chưa được phân vào đâu Chiếc Xe cho người khuyế tật, chưa được phân vào đâu;Kể cảật, chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớư ch lượcho người từ 93% trở lên, yế tật, chưa đíợc theo yế tật, chưa đrọcholượchokhô
633 30920 30920310 Xe đẩy trẻ em Chiếc Xe đẩy trẻ em ;Xe đẩđá không xeàđe khối. Xe đ có giới eạđẩchất dễ bay eơe (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%
634 30920 30920320 Bộ phận của xe đẩy trẻ em Chiếc Bộ phận của xe đẩy trẻ em;
635 30920 30920401 Khung xe, càng xe và các bộ phận của chúng Tấn Khung xe, càng xe và các bộ phận của chúng;Kể cả các bộ phận của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớộ p x lượng xe, càntừ 93% trở lên, e và các bí phtheo e và các brọng lượng khô
636 30920 30920402 Vành bánh xe và nan hoa Tấn Vành bánh xe và nan hoa;Không phảáxàà vành hoa
637 30300 30300624 Các bộ phận của vệ tinh viễn thông Cái Các bộ phận của vệ tinh viễn thông;Kể cảinh viễn thông chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ủớ ia lượ bộ phận ctừ 33% trở lên, vệítintheo vệrọ bộlượ bộkhô
638 30300 30300629 Các bộ phận của vật thể bay khác Cái Các bộ phận của vật thể bay khác;Gồm các bộ phận của khí cầu, tàu lượn hoặc diều
639 30300 30300700 Dịch vụ sửa chữa lớn máy bay và tàu vũ trụ dân sự Đồng Dịch vụ sửa chữa lớn máy bay và tàu vũ trụ dân sự;Kể cả máy bay và tàu vũ trụ dân sự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớà ữụ lượh vụ sửa ctừ 33% trở lên, lớn máy bay và tíu vtheo lớn máy bay và trọh vlượh vkhô
640 30300 30300810 Dịch vụ sản xuất máy bay, dân sự và máy móc liên quan Đồng Dịch vụ sản xuất máy bay, dân sự và máy móc liên quan;Kể cả bay, dân sự và máy móc liên quan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớá ấụ lượh vụ sản xtừ 33% trở lên, máy bay, dân sự và míy mtheo máy bay, dân sự và mrọh vlượh vkhô
641 30300 30300820 Dịch vụ sản xuất tàu vũ trụ dân sự và máy móc liên quan Đồng Dịch vụ sản xuất tàu vũ trụ dân sự và máy móc liên quan;Kể cả vũ trụ dân sự và máy móc liên quan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớá ấụ lượh vụ sản xtừ 33% trở lên, tàu vũ trụ dân sự và míy mtheo tàu vũ trụ dân sự và mrọh vlượh vkhô
642 30300 30300910 Máy bay quân sự và máy móc liên quan Chiếc Máy bay quân sự và máy móc liên quan;Bao gồm: - Máy bay quân sự, như: máy bay cánh cố định, máy bay cánh quạt nghiêng, máy bay cánh quay, máy bay không người lái phục vụ mục đích quân sự (UAV) - Thiết bị mô phỏng không chiến và các bộ phận của chúng
643 30300 30300920 Tàu vũ trụ quân sự và máy móc liên quan Chiếc Tàu vũ trụ quân sự và máy móc liên quan;Kể cảà máy móc liên quan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt âớá n lượ vũ trụ qutừ 33% trở lên, sự và míy mtheo sự và mrọ vũlượ vũkhô
644 30300 30300930 Dịch vụ sản xuất máy bay quân sự và máy móc liên quan Đồng Dịch vụ sản xuất máy bay quân sự và máy móc liên quan;Kể cả bay quân sự và máy móc liên quan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớá ấụ lượh vụ sản xtừ 33% trở lên, máy bay quân sự và míy mtheo máy bay quân sự và mrọh vlượh vkhô
645 30300 30300940 Dịch vụ sản xuất tàu vũ trụ quân sự và máy móc liên quan Đồng Dịch vụ sản xuất tàu vũ trụ quân sự và máy móc liên quan;Kể cả vũ trụ quân sự và máy móc liên quan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớá ấụ lượh vụ sản xtừ 33% trở lên, tàu vũ trụ quân sự và míy mtheo tàu vũ trụ quân sự và mrọh vlượh vkhô
646 30400 30400110 Xe chiến đấu quân sự Chiếc Xe chiến đấu quân sự; Gồm: Các phương tiện chiến đấu quân sự, có hoặc không trang bị vũ khí, như: xe tăng, xe chiến đấu bọc thép để chở người, xe tiếp tế bọc thép, xe cứu hộ bọc thép có cần cẩu, xe quân sự lội nước bọc thép, xe tăng điều khiển từ xa…
647 30400 30400120 Bộ phận của xe chiến đấu quân sự Tấn Bộ phận của xe chiến đấu quân sự; Gồm: Các bộ phận của xe chiến đấu quân sự, như: thân xe chiến đấu bọc thép và các bộ phận của nó (Gồm: tháp pháo bọc thép; cửa và nắp bọc thép; tấm bọc thép có thể nhận dạng là bộ phận của xe chiến đấu quân sự; xích đặc biệt, bánh xe đặc biệt và bánh xe dẫn động cho xe chiến đấu bọc thép…)
648 30400 30400200 Dịch vụ sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội Đồng Dịch vụ sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội;Kể cảcơ giới chiến đấu dùng trong quân đội chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớg tấụ lượh vụ sản xtừ 43% trở lên, xe cơ giới chiến đấu dùní trtheo xe cơ giới chiến đấu dùnrọh vlượh vkhô
649 30300 30300110 Động cơ đốt trong xoay chiều hoặc tịnh tiến kiểu piston đánh lửa dùng cho máy bay Cái Động cơ đốt trong xoay chiều hoặc tịnh tiến kiểu piston đánh lửa dùng cho máy bay;Kể cảay chiều hoặc tịnh tiến kiểu piston đánh lửa dùng cho máy bay chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt rớd noơ lượg cơ đốt ttừ 33% trở lên, g xoay chiều hoặc tịnh tiến kiểu piston đánh lửa íùngtheo g xoay chiều hoặc tịnh tiến kiểu piston đánh lửa rọg clượg ckhô
650 30300 30300121 Tua bin phản lực có lực đẩy không quá 25 kN Cái Tua bin phản lực có lực đẩy không quá 25 kN;Kể cảlực đẩy không quá 25 kN chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớ hựn lượ bin phản từ 33% trở lên, có lực đẩyíkhôtheo có lực đẩyrọ bilượ bikhô
651 30300 30300122 Tua bin phản lực có lực đẩy > 25 kN Cái Tua bin phản lực có lực đẩy > 25 kN;Kể cảlực đẩy > 25 kN chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớ ựựn lượ bin phản từ 33% trở lên, cóílựctheo córọ bilượ bikhô
652 30300 30300123 Tua bin cánh quạt công suất không quá 1100 kW Cái Tua bin cánh quạt công suất không quá 1100 kW;Kể cảng suất không quá 1100 kW chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt qớh nun lượ bin cánh từ 33% trở lên, t công suất kíôngtheo t công suất krọ bilượ bikhô
653 30300 30300124 Tua bin cánh quạt công suất > 1100 kW Cái Tua bin cánh quạt công suất > 1100 kW ;Kể cảng suất > 1100 kW chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt qớg sun lượ bin cánh từ 33% trở lên, t côní sutheo t cônrọ bilượ bikhô
654 30300 30300125 Tua bin khí công suất không quá 5.000 kW Cái Tua bin khí công suất không quá 5.000 kW;Kể cảt không quá 5.000 kW chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ôớô gnn lượ bin khí ctừ 33% trở lên, suất khíng theo suất khrọ bilượ bikhô
655 30300 30300126 Tua bin khí công suất > 5.000 kW Cái Tua bin khí công suất > 5.000 kW ;Kể cảt > 5.000 kW chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ôớ unn lượ bin khí ctừ 33% trở lên, ísuấtheo rọ bilượ bikhô
656 30300 30300130 Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực Cái Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực;Kể cả tua bin phản lực chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớt aựơ lượg cơ phản từ 33% trở lên, trừ íua theo trừ rọg clượg ckhô
657 30300 30300140 Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và bộ phận của chúng Cái Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và bộ phận của chúng;Kể cảbay mặt đất và bộ phận của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớộ plb lượết bị huấntừ 33% trở lên, yện bay mặt đất và bí phtheo yện bay mặt đất và brọết lượết khô
658 30300 30300150 Bộ phận của động cơ đốt trong xoay chiều hoặc tịnh tiến kiểu piston đánh lửa dùng cho máy bay Cái Bộ phận của động cơ đốt trong xoay chiều hoặc tịnh tiến kiểu piston đánh lửa dùng cho máy bay;Kể cảđốt trong xoay chiều hoặc tịnh tiến kiểu piston đánh lửa dùng cho máy bay chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớd nnn lượphận của đtừ 33% trở lên, cơ đốt trong xoay chiều hoặc tịnh tiến kiểu piston đánh lửa íùngtheo cơ đốt trong xoay chiều hoặc tịnh tiến kiểu piston đánh lửa rọphậlượphậkhô
659 30300 30300160 Bộ phận của tua bin phản lực và tua bin cánh quạt Cái Bộ phận của tua bin phản lực và tua bin cánh quạt;Kể cảphản lực và tua bin cánh quạt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớu an lượphận của ttừ 33% trở lên, bin phản lực và tía btheo bin phản lực và trọphậlượphậkhô
660 30300 30300200 Khinh khí cầu và khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ Chiếc Khinh khí cầu và khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ;Kể cả cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớô gvk lượnh khí cầutừ 33% trở lên, khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác khíng theo khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác khrọnh lượnh khô
661 28299 28299139 Máy sấy khác không dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu Cái Máy sấy khác không dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu;Kể cảùng trong gia đình chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớư chy lượ sấy khác từ 22% trở lên, ng dùng trong gia đình chưa đíợc theo ng dùng trong gia đình chưa đrọ sấlượ sấkhô
662 28299 28299211 Máy đúc phun để đúc cao su, nhựa Cái Máy đúc phun để đúc cao su, nhựa;Kể cảcao su, nhựa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớđ cểc lượ đúc phun từ 22% trở lên, íúc theo rọ đúlượ đúkhô
663 28299 28299212 Máy đùn cao su, nhựa Cái Máy đùn cao su, nhựa;
664 28299 28299213 Máy đúc thổi cao su, nhựa Cái Máy đúc thổi cao su, nhựa;
665 28299 28299214 Máy đúc chân không, máy đúc nhiệt khác để đúc hay tạo hình cao su, nhựa Cái Máy đúc chân không, máy đúc nhiệt khác để đúc hay tạo hình cao su, nhựa;Kể cảmáy đúc nhiệt khác để đúc hay tạo hình cao su, nhựa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớì hhc lượ đúc chân từ 22% trở lên, ng, máy đúc nhiệt khác để đúc hay tạo hính theo ng, máy đúc nhiệt khác để đúc hay tạo hrọ đúlượ đúkhô
666 28299 28299215 Máy đúc hay tạo hình khác dùng cho cao su, nhựa Cái Máy đúc hay tạo hình khác dùng cho cao su, nhựa;Kể cả khác dùng cho cao su, nhựa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ạớc ooc lượ đúc hay ttừ 22% trở lên, hình khác dùng ího theo hình khác dùng rọ đúlượ đúkhô
667 28299 28299219 Máy khác gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu Cái Máy khác gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu ;Kể cảựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớư côá lượ khác gia từ 22% trở lên, g nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa đíợc theo g nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa đrọ khlượ khkhô
668 28299 28299220 Bộ phận của máy gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu Tấn Bộ phận của máy gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu ;
669 28299 28299311 Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách hoạt động bằng điện Cái Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách hoạt động bằng điện;Kể cả máy khâu sách hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớt đ n lượ đóng sáchtừ 22% trở lên, ể cả máy khâu sách hoạí độtheo ể cả máy khâu sách hoạrọ đólượ đókhô
670 28299 28299312 Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách hoạt động không bằng điện Cái Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách hoạt động không bằng điện;Kể cả máy khâu sách hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớ h n lượ đóng sáchtừ 22% trở lên, ể cả máy khâu sách hoạt độngíkhôtheo ể cả máy khâu sách hoạt độngrọ đólượ đókhô
671 28299 28299321 Máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt động bằng điện Cái Máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt động bằng điện;Kể cảcác thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt đcc lượ móc, dụngtừ 22% trở lên, và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạí độtheo và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạrọ mólượ mókhô
672 28299 28299322 Máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt động không bằng điện Cái Máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt động không bằng điện;Kể cảcác thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hcc lượ móc, dụngtừ 22% trở lên, và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt độngíkhôtheo và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in hoạt độngrọ mólượ mókhô
673 28299 28299331 Máy in offset dạng cuộn Cái Máy in offset dạng cuộn;Không phả sdà máy uộn
674 28299 28299332 Máy in offset khác, trừ loại sử dụng trong văn phòng Cái Máy in offset khác, trừ loại sử dụng trong văn phòng;Kể cảtrừ loại sử dụng trong văn phòng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ rk lượ in offsettừ 22% trở lên, ác, trừ loại sử dụngítrotheo ác, trừ loại sử dụngrọ inlượ inkhô
675 28299 28299339 Máy in loại khác sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác Cái Máy in loại khác sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác;Kể cảdụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ ộá lượ in loại ktừ 22% trở lên, sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và cácíbộ theo sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và cácrọ inlượ inkhô
676 28299 28299390 Máy in khác chưa được phân vào đâu Cái Máy in khác chưa được phân vào đâu;
677 28299 28299411 Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng Cái Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng;Kể cảanh tấm bán dẫn mỏng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớt mób lượết bị làm từ 22% trở lên, g nhanh íấm theo g nhanh rọết lượết khô
678 28299 28299412 Máy sấy khô bằng phương pháp quay li tâm sản xuất tấm bán dẫn mỏng Cái Máy sấy khô bằng phương pháp quay li tâm sản xuất tấm bán dẫn mỏng;Kể cảơng pháp quay li tâm sản xuất tấm bán dẫn mỏng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ằớt mny lượ sấy khô btừ 22% trở lên, phương pháp quay li tâm sản xuất íấm theo phương pháp quay li tâm sản xuất rọ sấlượ sấkhô
679 28299 28299413 Máy công cụ gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng quy trình sử dụng tia laser, tia sáng khác, chùm phô tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng Cái Máy công cụ gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng quy trình sử dụng tia laser, tia sáng khác, chùm phô tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng;Kể cả mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng quy trình sử dụng tia laser, tia sáng khác, chùm phô tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớt man lượ công cụ gtừ 22% trở lên, công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng quy trình sử dụng tia laser, tia sáng khác, chùm phô tông trong sản xuất íấm theo công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu bằng quy trình sử dụng tia laser, tia sáng khác, chùm phô tông trong sản xuất rọ côlượ côkhô
680 28299 28299414 Máy và thiết bị cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip Cái Máy và thiết bị cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip;Kể cảkhối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớể tị lượ và thiết từ 22% trở lên, cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thí ththeo cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thrọ vàlượ vàkhô
681 28299 28299415 Máy mài, đánh bóng, phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng Cái Máy mài, đánh bóng, phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng;Kể cảphủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt mbi lượ mài, đánhtừ 22% trở lên, ng, phủ dùng trong chế tạo íấm theo ng, phủ dùng trong chế tạo rọ màlượ màkhô
682 28299 28299416 Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể Cái Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể;Kể cảiển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớd nhb lượết bị làm từ 22% trở lên, t triển hoặc kéo khối bán íẫn theo t triển hoặc kéo khối bán rọết lượết khô
683 28299 28299419 Máy và thiết bị khác sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng Cái Máy và thiết bị khác sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng;Kể cả sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớt mị lượ và thiết từ 22% trở lên, khác sản xuất khối hoặc íấm theo khác sản xuất khối hoặc rọ vàlượ vàkhô
684 30300 30300311 Máy bay trực thăng trọng lượng không tải không quá 2000 kg Chiếc Máy bay trực thăng trọng lượng không tải không quá 2000 kg;Kể cảrọng lượng không tải không quá 2000 kg chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớh nhy lượ bay trực từ 33% trở lên, ng trọng lượng không tải kíôngtheo ng trọng lượng không tải krọ balượ bakhô
685 30300 30300312 Máy bay trực thăng trọng lượng không tải > 2000 kg Chiếc Máy bay trực thăng trọng lượng không tải > 2000 kg ;Kể cảrọng lượng không tải > 2000 kg chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớn hy lượ bay trực từ 33% trở lên, ng trọng lượng khôíg ttheo ng trọng lượng khôrọ balượ bakhô
686 30300 30300320 Máy bay và phương tiện bay khác với trọng lượng không tải không quá 2000 kg Chiếc Máy bay và phương tiện bay khác với trọng lượng không tải không quá 2000 kg;Kể cảện bay khác với trọng lượng không tải không quá 2000 kg chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ướh nơy lượ bay và phtừ 33% trở lên, g tiện bay khác với trọng lượng không tải kíôngtheo g tiện bay khác với trọng lượng không tải krọ balượ bakhô
687 30300 30300330 Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải >2000 kg nhưng ≤15000 kg Chiếc Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải >2000 kg nhưng ≤15000 kg;Kể cảg tiện bay khác với trọng lượng không tải >2000 kg nhưng ≤15000 kg chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ h y lượ bay và cátừ 33% trở lên, hương tiện bay khác với trọng lượng không tải >2000 kgínhưtheo hương tiện bay khác với trọng lượng không tải >2000 kgrọ balượ bakhô
688 30300 30300340 Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải >15000 kg Chiếc Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải >15000 kg;Kể cảg tiện bay khác với trọng lượng không tải >15000 kg chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớn y lượ bay và cátừ 33% trở lên, hương tiện bay khác với trọng lượng khôíg ttheo hương tiện bay khác với trọng lượng khôrọ balượ bakhô
689 30300 30300400 Tàu vũ trụ (gồm cả vệ tinh) và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ Chiếc Tàu vũ trụ (gồm cả vệ tinh) và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ;Kể cảệ tinh) và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ồớp óm lượ vũ trụ (gtừ 33% trở lên, cả vệ tinh) và phương tiện đẩy để íhóntheo cả vệ tinh) và phương tiện đẩy để rọ vũlượ vũkhô
690 30300 30300500 Máy bay không người lái dân sự Chiếc Máy bay không người lái dân sự;
691 30300 30300611 Cánh quạt, rô to (rôtôs) và các bộ phận của máy bay dân sự Cái Cánh quạt, rô to (rôtôs) và các bộ phận của máy bay dân sự;Kể cảtôs) và các bộ phận của máy bay dân sự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớa mtu lượh quạt, rôtừ 33% trở lên, (rôtôs) và các bộ phận củí mátheo (rôtôs) và các bộ phận củrọh qlượh qkhô
692 30300 30300612 Càng, bánh và các bộ phận của máy bay dân sự Cái Càng, bánh và các bộ phận của máy bay dân sự;Kể cả phận của máy bay dân sự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớa mcb lượg, bánh vàtừ 33% trở lên, c bộ phận củí mátheo c bộ phận củrọg, lượg, khô
693 30300 30300613 Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng dân sự Cái Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng dân sự;Kể cả máy bay hoặc trực thăng dân sự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớr cá lượ bộ phận ktừ 33% trở lên, của máy bay hoặc tíực theo của máy bay hoặc trọ bộlượ bộkhô
694 30300 30300621 Cánh quạt, rô to (rôtôs) và các bộ phận của tàu vũ trụ dân sự Cái Cánh quạt, rô to (rôtôs) và các bộ phận của tàu vũ trụ dân sự;Kể cảtôs) và các bộ phận của tàu vũ trụ dân sự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớà tu lượh quạt, rôtừ 33% trở lên, (rôtôs) và các bộ phận của tíu vtheo (rôtôs) và các bộ phận của trọh qlượh qkhô
695 30300 30300622 Càng, bánh và các bộ phận của tàu vũ trụ dân sự Cái Càng, bánh và các bộ phận của tàu vũ trụ dân sự;Kể cả phận của tàu vũ trụ dân sự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớà cb lượg, bánh vàtừ 33% trở lên, c bộ phận của tíu vtheo c bộ phận của trọg, lượg, khô
696 28299 28299433 Thiết bị kết tủa và bay hơi sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình dẹt Cái Thiết bị kết tủa và bay hơi sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình dẹt;Kể cảbay hơi sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình dẹt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớc aủb lượết bị kết từ 22% trở lên, và bay hơi sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế íủa theo và bay hơi sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế rọết lượết khô
697 28299 28299439 Máy và thiết bị khác sản xuất tấm màn hình dẹt Cái Máy và thiết bị khác sản xuất tấm màn hình dẹt;Kể cả sản xuất tấm màn hình dẹt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớt mị lượ và thiết từ 22% trở lên, khác sản xuất íấm theo khác sản xuất rọ vàlượ vàkhô
698 28299 28299441 Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn Cái Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn;Kể cảia ion hội tụ sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ới hca lượ phay bằngtừ 22% trở lên, ùm tia ion hội tụ sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên lính theo ùm tia ion hội tụ sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên lrọ phlượ phkhô
699 28299 28299442 Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán chất; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn Cái Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán chất; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn;Kể cảnối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán chất; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớt ihb lượết bị gắn từ 22% trở lên, ôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán chất; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho íhiếtheo ôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán chất; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho rọết lượết khô
700 28299 28299443 Khuôn sản xuất linh kiện bán dẫn Cái Khuôn sản xuất linh kiện bán dẫn;Kể cảkiện bán dẫn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tới h s lượôn sản xuấtừ 22% trở lên, ính theo rọôn lượôn khô
701 28299 28299510 Máy và thiết bị để tách chất đồng vị và bộ phận của chúng Cái Máy và thiết bị để tách chất đồng vị và bộ phận của chúng;
702 28299 28299444 Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn Cái Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn;Kể cảọc soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt qớt mui lượh hiển vi từ 22% trở lên, ng học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc íấm theo ng học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc rọh hlượh hkhô
703 28299 28299445 Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn Cái Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn;Kể cảh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớt mhi lượh hiển vi từ 22% trở lên, p ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc íấm theo p ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc rọh hlượh hkhô
704 28299 28299446 Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn Cái Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn;Kể cả được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớt mii lượh hiển vi từ 22% trở lên, n tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc íấm theo n tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn mỏng hoặc rọh hlượh hkhô
705 28299 28299447 Thiết bị tạo mầu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp chịu axít trong quá trình khác Cái Thiết bị tạo mầu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp chịu axít trong quá trình khác;Kể cảg cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp chịu axít trong quá trình khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớg qầb lượết bị tạo từ 22% trở lên, dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp chịu axít troní qutheo dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp chịu axít tronrọết lượết khô
706 28299 28299449 Máy và thiết bị khác sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹt Cái Máy và thiết bị khác sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹt ;Kể cả sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớt mị lượ và thiết từ 22% trở lên, khác sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và íấm theo khác sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và rọ vàlượ vàkhô
707 30110 30110217 Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 4000 tấn Chiếc Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 4000 tấn ;Kể cải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 4000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớl ạhn lượ đánh bắt từ 13% trở lên, ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản íoạitheo ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản rọ đálượ đákhô
708 30110 30110221 Tàu kéo và tàu đẩy không quá 26 tấn Chiếc Tàu kéo và tàu đẩy không quá 26 tấn;Kể cảhông quá 26 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớk ô o lượ kéo và tàtừ 13% trở lên, ẩy íhôntheo ẩy rọ kélượ kékhô
709 30110 30110222 Tàu kéo và tàu đẩy > 26 tấn Chiếc Tàu kéo và tàu đẩy > 26 tấn ;
710 30110 30110291 Tàu hút nạo vét (tàu cuốc) Chiếc Tàu hút nạo vét (tàu cuốc);
711 30110 30110292 Ụ nổi sửa chữa tàu Chiếc Ụ nổi sửa chữa tàu;
712 30110 30110293 Tàu đèn hiệu Chiếc Tàu đèn hiệu;Uộdung
713 30110 30110294 Tàu cứu hỏa Chiếc Tàu cứu hỏa;Uộdung
714 30110 30110295 Cần cẩu nổi Chiếc Cần cẩu nổi;Nộdung
715 30110 30110299 Các loại tàu khác Chiếc Các loại tàu khác;Bao gồm tàu cứu hộ, xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo,tàu trục vớt và các tàu khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các loại thuyền này
716 30110 30110300 Tàu và cơ cơ sở hạ tầng ngoài khơi Chiếc Tàu và cơ cơ sở hạ tầng ngoài khơi;Gồm: Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm,…
717 30110 30110401 Ghế ngồi cho tàu thuyền và các công trình nổi Chiếc Ghế ngồi cho tàu thuyền và các công trình nổi;Kể cảyền và các công trình nổi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớc càồ lượ ngồi cho từ 13% trở lên, thuyền và cáí côtheo thuyền và cárọ nglượ ngkhô
718 30110 30110402 Bè, mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu, các loại cấu kiện nổi khác Chiếc Bè, mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu, các loại cấu kiện nổi khác;Kể cả chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu, các loại cấu kiện nổi khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớấ gn lượ mảng, thùtừ 13% trở lên, chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu, các loại cíu ktheo chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu, các loại crọ mảlượ mảkhô
719 30110 30110510 Dịch vụ chuyển đổi, dựng lại tàu dân sự, nền tảng và cấu kiện nổi Đồng Dịch vụ chuyển đổi, dựng lại tàu dân sự, nền tảng và cấu kiện nổi; SP Gồm: Dịch vụ trung đại tu tàu dân sự
720 30110 30110520 Dịch vụ trang bị tàu dân sự, nền tảng và cấu kiện nổi Đồng Dịch vụ trang bị tàu dân sự, nền tảng và cấu kiện nổi;Gồm: - Dịch vụ lắp đặt đồ nội thất chuyên dụng cho tàu thuyền, nền tảng và cấu kiện nổi, như: lắp đặt thiết bị đóng tàu, lắp đặt điện, lắp đặt điều hòa không khí… - Dịch vụ sơn chuyên dụng cho tàu thuyền, nền tảng và cấu kiện nổi
721 30110 30110530 Dịch vụ sản xuất tàu dân sự và cấu kiện nổi Đồng Dịch vụ sản xuất tàu dân sự và cấu kiện nổi;Kể cả dân sự và cấu kiện nổi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ àấụ lượh vụ sản xtừ 13% trở lên, tàu dân sựívà theo tàu dân sựrọh vlượh vkhô
722 30120 30120101 Thuyền buồm gồm cả: du thuyền buồm (trừ phao thuyền) có hoặc không có động cơ phụ Chiếc Thuyền buồm gồm cả: du thuyền buồm (trừ phao thuyền) có hoặc không có động cơ phụ;Kể cả du thuyền buồm (trừ phao thuyền) có hoặc không có động cơ phụ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớg cồ lượyền buồm từ 13% trở lên, cả: du thuyền buồm (trừ phao thuyền) có hoặc khôní cótheo cả: du thuyền buồm (trừ phao thuyền) có hoặc khônrọyềnlượyềnkhô
723 28299 28299603 Bộ phận của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại sử dụng trong văn phòng Tấn Bộ phận của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại sử dụng trong văn phòng;Kể cảử dụng các bộ phận in như khuôn in, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại sử dụng trong văn phòng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớ ryn lượphận của mtừ 22% trở lên, in sử dụng các bộ phận in như khuôn in, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại sử dụngítrotheo in sử dụng các bộ phận in như khuôn in, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại sử dụngrọphậlượphậkhô
724 28299 28299711 Bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng Tấn Bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng;Kể cảhiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớt myn lượphận của mtừ 22% trở lên, và thiết bị để sản xuất khối hoặc íấm theo và thiết bị để sản xuất khối hoặc rọphậlượphậkhô
725 28299 28299712 Bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp Tấn Bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp;Kể cảhiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớđ ệyn lượphận của mtừ 22% trở lên, và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch íiệntheo và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch rọphậlượphậkhô
726 28299 28299713 Bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất tấm màn hình dẹt Tấn Bộ phận của máy và thiết bị để sản xuất tấm màn hình dẹt;Kể cảhiết bị để sản xuất tấm màn hình dẹt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớt myn lượphận của mtừ 22% trở lên, và thiết bị để sản xuất íấm theo và thiết bị để sản xuất rọphậlượphậkhô
727 28299 28299714 Bộ phận của máy và thiết bị sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hì Tấn Bộ phận của máy và thiết bị sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hì;Kể cảhiết bị sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hì chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớợ yn lượphận của mtừ 22% trở lên, và thiết bị sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích híp vtheo và thiết bị sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hrọphậlượphậkhô
728 28299 28299904 Dịch vụ sản xuất máy và thiết bị loại sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất bán dẫn hoặc xi, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc panô phẳng Đồng Dịch vụ sản xuất máy và thiết bị loại sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất bán dẫn hoặc xi, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc panô phẳng;Kể cả và thiết bị loại sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất bán dẫn hoặc xi, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc panô phẳng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ oấụ lượh vụ sản xtừ 22% trở lên, máy và thiết bị loại sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất bán dẫn hoặc xi, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điệníhoặtheo máy và thiết bị loại sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất bán dẫn hoặc xi, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điệnrọh vlượh vkhô
729 28299 28299791 Bộ phận của máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thuỷ tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thuỷ tinh hay đồ thuỷ tinh Tấn Bộ phận của máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thuỷ tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thuỷ tinh hay đồ thuỷ tinh;Kể cảắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thuỷ tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thuỷ tinh hay đồ thuỷ tinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớh yyn lượphận của mtừ 22% trở lên, để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thuỷ tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thuỷ tinh íay theo để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thuỷ tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thuỷ tinh rọphậlượphậkhô
730 28299 28299792 Bộ phận của máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão; rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu; máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hoá, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy; máy và các thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng Tấn Bộ phận của máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão; rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu; máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hoá, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy; máy và các thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng;Kể cảxuất dây cáp hoặc dây chão; rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu; máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hoá, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy; máy và các thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớ hyn lượphận của mtừ 22% trở lên, sản xuất dây cáp hoặc dây chão; rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu; máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hoá, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy; máy và các thiết bị cơ khí khác cóíchứtheo sản xuất dây cáp hoặc dây chão; rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu; máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hoá, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy; máy và các thiết bị cơ khí khác córọphậlượphậkhô
731 28299 28299800 Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của thiết bị trên Cái Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của thiết bị trên;
732 28299 28299901 Dịch vụ sản xuất máy dùng sản xuất giấy và bìa và các bộ phận của chúng Đồng Dịch vụ sản xuất máy dùng sản xuất giấy và bìa và các bộ phận của chúng;Kể cả dùng sản xuất giấy và bìa và các bộ phận của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớộ pấụ lượh vụ sản xtừ 22% trở lên, máy dùng sản xuất giấy và bìa và các bí phtheo máy dùng sản xuất giấy và bìa và các brọh vlượh vkhô
733 28299 28299902 Dịch vụ sản xuất máy làm cao su và nhựa Đồng Dịch vụ sản xuất máy làm cao su và nhựa;Kể cả làm cao su và nhựa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớm cấụ lượh vụ sản xtừ 22% trở lên, máy làí catheo máy làrọh vlượh vkhô
734 28299 28299903 Dịch vụ sản xuất máy in, máy đóng sách và các bộ phận của chúng Đồng Dịch vụ sản xuất máy in, máy đóng sách và các bộ phận của chúng;Kể cả in, máy đóng sách và các bộ phận của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớộ pấụ lượh vụ sản xtừ 22% trở lên, máy in, máy đóng sách và các bí phtheo máy in, máy đóng sách và các brọh vlượh vkhô
735 30910 30910111 Xe mô tô, xe máy và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh không quá 50 cc Chiếc Xe mô tô, xe máy và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh không quá 50 cc;Kể cảxe đạp có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh không quá 50 cc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớ hát lượmô tô, xe từ 93% trở lên, và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanhíkhôtheo và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanhrọmô lượmô khô
736 30910 30910112 Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng ≤ 250cc Chiếc Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng ≤ 250cc;Kể cảgắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cc nhưng ≤ 250cc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớc nát lượmô tô, xe từ 93% trở lên, có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 cí nhtheo có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 50 crọmô lượmô khô
737 30910 30910113 Xe mô to, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 250 cc nhưng ≤ 500cc Chiếc Xe mô to, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 250 cc nhưng ≤ 500cc;Kể cảgắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 250 cc nhưng ≤ 500cc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớc át lượmô to, xe từ 93% trở lên, có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 250 íc ntheo có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 250 rọmô lượmô khô
738 30910 30910114 Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 500 cc nhưng ≤ 800cc Chiếc Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 500 cc nhưng ≤ 800cc;Kể cảgắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 500 cc nhưng ≤ 800cc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớc át lượmô tô, xe từ 93% trở lên, có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 500 íc ntheo có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 500 rọmô lượmô khô
739 30910 30910115 Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 800cc Chiếc Xe mô tô, xe máy có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 800cc;Kể cảgắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trong xi lanh > 800cc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớ iát lượmô tô, xe từ 93% trở lên, có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trongíxi theo có gắn động cơ phụ trợ với động cơ piston đốt trongrọmô lượmô khô
740 30910 30910119 Xe mô tô chưa được phân vào đâu; xe thùng Chiếc Xe mô tô chưa được phân vào đâu; xe thùng;Kể cảhân vào đâu; xe thùng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớà đt lượmô tô chưatừ 93% trở lên, ợc phân vío đtheo ợc phân vrọmô lượmô khô
741 30910 30910120 Xe máy điện Chiếc Xe máy điện ; ộdung
742 30910 30910201 Yên xe mô tô, phanh, hộ số, ly hợp, bánh xe, bộ giảm thanh, ống xả kể cả xe đạp máy Tấn Yên xe mô tô, phanh, hộ số, ly hợp, bánh xe, bộ giảm thanh, ống xả kể cả xe đạp máy;Kể cả hộ số, ly hợp, bánh xe, bộ giảm thanh, ống xả kể cả xe đạp máy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớk p lượ xe mô tô,từ 93% trở lên, anh, hộ số, ly hợp, bánh xe, bộ giảm thanh, ống xả íể ctheo anh, hộ số, ly hợp, bánh xe, bộ giảm thanh, ống xả rọ xelượ xekhô
743 30910 30910209 Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng khác Tấn Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng khác;Gồm nan hoa, khung, càng, bánh răng, hộp số, vành, giảm phanh và các bộ phận của chúng
744 29100 29100802 Dịch vụ sản xuất xe có động cơ chở người Đồng Dịch vụ sản xuất xe có động cơ chở người;Kể cảcó động cơ chở người chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớộ gấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, xe có đíng theo xe có đrọh vlượh vkhô
745 29100 29100803 Dịch vụ sản xuất xe có động cơ chở hàng hóa Đồng Dịch vụ sản xuất xe có động cơ chở hàng hóa;Kể cảcó động cơ chở hàng hóa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ ơấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, xe có độngícơ theo xe có độngrọh vlượh vkhô
746 29100 29100804 Dịch vụ sản xuất xe có động cơ chuyên dụng Đồng Dịch vụ sản xuất xe có động cơ chuyên dụng;Kể cảcó động cơ chuyên dụng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớg cấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, xe có độní cơtheo xe có độnrọh vlượh vkhô
747 29100 29100805 Dịch vụ sản xuất khung gầm gắn với động cơ dùng cho xe có động cơ Đồng Dịch vụ sản xuất khung gầm gắn với động cơ dùng cho xe có động cơ;Kể cảng gầm gắn với động cơ dùng cho xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớh ấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, khung gầm gắn với động cơ dùng cío xtheo khung gầm gắn với động cơ dùng crọh vlượh vkhô
748 29200 29200101 Thân xe có động cơ dùng cho xe động cơ chở dưới 9 người từ 9 chỗ trở xuống Cái Thân xe có động cơ dùng cho xe động cơ chở dưới 9 người từ 9 chỗ trở xuống;Kể cả dùng cho xe động cơ chở dưới 9 người từ 9 chỗ trở xuống chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớ nx lượn xe có đtừ 22% trở lên, cơ dùng cho xe động cơ chở dưới 9 người từí9 ctheo cơ dùng cho xe động cơ chở dưới 9 người từrọn lượn khô
749 29200 29200102 Thân xe có động cơ dùng cho xe kéo Cái Thân xe có động cơ dùng cho xe kéo;Kể cảùng cho xe kéo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớ ùge lượn xe có độtừ 22% trở lên, cơídùntheo cơrọn xlượn xkhô
750 29200 29200103 Thân xe có động cơ dùng cho xe chuyên dụng Cái Thân xe có động cơ dùng cho xe chuyên dụng;Kể cảùng cho xe chuyên dụng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớo xge lượn xe có độtừ 22% trở lên, cơ dùng chí xetheo cơ dùng chrọn xlượn xkhô
751 29200 29200104 Thân xe có động cơ dùng cho xe vận tải hàng hóa Cái Thân xe có động cơ dùng cho xe vận tải hàng hóa ;Kể cảùng cho xe vận tải hàng hóa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớv nge lượn xe có độtừ 22% trở lên, cơ dùng cho xe íận theo cơ dùng cho xe rọn xlượn xkhô
752 29200 29200105 Thân xe ôtô và xe có động cơ chở từ 9 người từ 10 chỗ trở lên Cái Thân xe ôtô và xe có động cơ chở từ 9 người từ 10 chỗ trở lên;Gồm: Xe ôtô (cả limousine kéo dài) và xe khách, buýt, minibuses
753 29200 29200211 Thùng chứa (container) bằng kim loại Cái Thùng chứa (container) bằng kim loại;Kể cảr) bằng kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớr nc lượng chứa (ctừ 22% trở lên, aineí) btheo ainerọng lượng khô
754 29200 29200212 Thùng chứa (container) bằng gỗ Cái Thùng chứa (container) bằng gỗ;
755 29200 29200219 Thùng chứa (container) bằng vật liệu khác Cái Thùng chứa (container) bằng vật liệu khác;Kể cảr) bằng vật liệu khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớn nc lượng chứa (ctừ 22% trở lên, ainer) bằíg vtheo ainer) bằrọng lượng khô
756 29200 29200221 Rơ mooc và bán rơ mooc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại Cái Rơ mooc và bán rơ mooc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại;Kể cảoc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớ c lượmooc và bátừ 22% trở lên, ơ mooc loại nhà lưu động, dùng làm nhàíở htheo ơ mooc loại nhà lưu động, dùng làm nhàrọmoolượmookhô
757 29200 29200222 Rơ mooc và bán rơ mooc dùng để vận chuyển hàng hóa Cái Rơ mooc và bán rơ mooc dùng để vận chuyển hàng hóa;Gồm rơ mooc và bán rơ mooc có gắn xi téc và loại dùng trong nông nghiệp…
758 29200 29200229 Rơ mooc và bán rơ mooc khác chưa được phân vào đâu Cái Rơ mooc và bán rơ mooc khác chưa được phân vào đâu;Kể cảoc khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớư c c lượmooc và bátừ 22% trở lên, ơ mooc khác chưa đíợc theo ơ mooc khác chưa đrọmoolượmookhô
759 29200 29200310 Dịch vụ tu sửa, lắp ráp thân xe ô tô, xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rơ mooc, thùng xe Đồng Dịch vụ tu sửa, lắp ráp thân xe ô tô, xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rơ mooc, thùng xe;Bao gồm cả trung đại tu xe ô tô, máy kéo
760 29200 29200320 Dịch vụ trang bị thân xe ô tô, xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rơ mooc, thùng xe Đồng Dịch vụ trang bị thân xe ô tô, xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rơ mooc, thùng xe;Kể cản xe ô tô, xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rơ mooc, thùng xe chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớơ mbụ lượh vụ trangtừ 22% trở lên, thân xe ô tô, xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rí motheo thân xe ô tô, xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rrọh vlượh vkhô
761 29200 29200330 Dịch vụ sản xuất thân xe ô tô, xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rơ mooc, thùng xe Đồng Dịch vụ sản xuất thân xe ô tô, xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rơ mooc, thùng xe;Kể cản xe ô tô, xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rơ mooc, thùng xe chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớơ mấụ lượh vụ sản xtừ 22% trở lên, thân xe ô tô, xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rí motheo thân xe ô tô, xe có động cơ khác, rơ mooc và bán rrọh vlượh vkhô
762 29300 29300111 Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho xe có động cơ Bộ Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho xe có động cơ;Kể cảộ dây khác sử dụng cho xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ửớh a lượdây đánh ltừ 32% trở lên, và bộ dây khác sử dụng cío xtheo và bộ dây khác sử dụng crọdâylượdâykhô
763 29300 29300112 Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho máy bay hoặc tàu thuyền Bộ Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho máy bay hoặc tàu thuyền;Kể cảộ dây khác sử dụng cho máy bay hoặc tàu thuyền chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ửớ oa lượdây đánh ltừ 32% trở lên, và bộ dây khác sử dụng cho máy bayíhoặtheo và bộ dây khác sử dụng cho máy bayrọdâylượdâykhô
764 29300 29300121 Bugi Cái Bugi;Kể cả loại sử dụng cho động cơ máy bay
765 29300 29300122 Magneto đánh lửa; Máy phát điện từ; Bánh đà từ tính Cái Magneto đánh lửa; Máy phát điện từ; Bánh đà từ tính;Kể cả loại sử dụng cho động cơ máy bay
766 29300 29300123 Bộ phân phối điện; Cuộn dây đánh lửa Cái Bộ phân phối điện; Cuộn dây đánh lửa;Kể cả loại sử dụng cho động cơ máy bay
767 29300 29300131 Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện Cái Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện;Kể cả máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớộ gộơ lượg cơ khởi từ 32% trở lên, g và máy tổ hợp hai tính năng khởi đíng theo g và máy tổ hợp hai tính năng khởi đrọg clượg ckhô
768 29300 29300132 Máy phát điện khác dùng cho động cơ của ôtô và xe có động cơ Cái Máy phát điện khác dùng cho động cơ của ôtô và xe có động cơ;Bao gồm động cơ phương tiện bay
769 29300 29300133 Pin nhiên liệu cho ô tô Cái Pin nhiên liệu cho ô tô;Gồm: Pin cho ô tô điện
770 29300 29300141 Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan Cái Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan;Kể cả loại dùng cho xe đạp
771 29300 29300142 Thiết bị tín hiệu âm thanh khác Cái Thiết bị tín hiệu âm thanh khác;Ví dụ: Còi
772 29300 29300143 Cần gạt nước, sương, tuyết trên kính chắn Cái Cần gạt nước, sương, tuyết trên kính chắn;Kể cả tuyết trên kính chắn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt tst lượ gạt nước,từ 32% trở lên, ơng, tuyếí trtheo ơng, tuyếrọ gạlượ gạkhô
773 29300 29300151 Bộ phận thiết bị điện khác dùng cho ôtô và xe có động cơ khác Tấn Bộ phận thiết bị điện khác dùng cho ôtô và xe có động cơ khác;Dùng cho động cơ máy bay, ôtô
774 29300 29300152 Thiết bị khác dùng cho động cơ của ôtô và xe có động cơ khác Cái Thiết bị khác dùng cho động cơ của ôtô và xe có động cơ khác;Gồm:Thiết bị ngắt mạch
775 29300 29300160 Dịch vụ sản xuất thiết bị điện và điện tử dùng cho xe có động cơ Đồng Dịch vụ sản xuất thiết bị điện và điện tử dùng cho xe có động cơ ;
776 28210 28210212 Máy bừa, máy xới, máy cào, máy làm cỏ, máy cuốc Cái Máy bừa, máy xới, máy cào, máy làm cỏ, máy cuốc;Kể cảy cào, máy làm cỏ, máy cuốc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt xớl mớa lượ bừa, máy từ 22% trở lên, , máy cào, máy íàm theo , máy cào, máy rọ bừlượ bừkhô
777 28210 28210220 Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy Cái Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy;
778 28210 28210230 Máy rải phân và máy rắc phân bón Cái Máy rải phân và máy rắc phân bón;
779 28210 28210290 Máy làm đất khác Cái Máy làm đất khác;Máy cán cho bãi cỏ hay sân chơi thể thao, máy khác dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
780 28210 28210300 Máy cắt dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao Cái Máy cắt dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao;Máy cắt cỏ điều khiển bằng tay; máy cắt cỏ chạy bằng động cơ với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng nằm ngang; máy cắt cỏ khác dùng trong công viên và sân chơi thể thao
781 28210 28210410 Máy cắt khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo Cái Máy cắt khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo;Loại trừ loại dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao
782 28210 28210420 Máy dọn cỏ khô khác Cái Máy dọn cỏ khô khác;
783 28210 28210430 Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng Cái Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng;
784 28210 28210491 Máy gặt đập liên hợp Cái Máy gặt đập liên hợp;
785 28210 28210492 Máy đập, tuốt lúa khác Cái Máy đập, tuốt lúa khác;
786 28210 28210493 Máy thu hoạch rễ hoặc củ Cái Máy thu hoạch rễ hoặc củ;
787 28210 28210494 Máy hái bông và máy nhặt hạt bông khỏi bông Cái Máy hái bông và máy nhặt hạt bông khỏi bông;Kể cảnhặt hạt bông khỏi bông chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớt bài lượ hái bông từ 22% trở lên, máy nhặt hạí bôtheo máy nhặt hạrọ hálượ hákhô
788 28210 28210499 Máy thu hoạch khác chưa được phân vào đâu Cái Máy thu hoạch khác chưa được phân vào đâu;Kể cảhưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư cku lượ thu hoạchtừ 22% trở lên, ác chưa đíợc theo ác chưa đrọ thlượ thkhô
789 28210 28210500 Thiết bị cơ khí để phun bắn, gieo vãi hoặc phun áp lực chất lỏng hoặc chất bột trong nông nghiệp hoặc làm vườn Cái Thiết bị cơ khí để phun bắn, gieo vãi hoặc phun áp lực chất lỏng hoặc chất bột trong nông nghiệp hoặc làm vườn;Gồm: Giàn tưới; thiết bị phun thuốc trừ sâu điều khiển bằng tay; thiết bị cơ khí khác để phun bắn, gieo vãi hoặc phun áp lực chất lỏng hoặc chất bột trong nông nghiệp
790 28210 28210601 Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp Cái Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp;
791 28210 28210710 Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hoặc các sản phẩm nông sản khác Cái Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hoặc các sản phẩm nông sản khác;Gồm: Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hoặc các sản phẩm nông sản khác
792 28210 28210721 Máy vắt sữa hoạt động bằng điện Cái Máy vắt sữa hoạt động bằng điện;Máy vắt sữa còn vọữ là g bằn nhôm
793 28210 28210722 Máy vắt sữa hoạt động không bằng điện Cái Máy vắt sữa hoạt động không bằng điện;Kể cảg không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớ hạt lượ vắt sữa htừ 22% trở lên, độngíkhôtheo độngrọ vắlượ vắkhô
794 28210 28210731 Máy chế biến thức ăn cho vật nuôi hoạt động bằng điện Cái Máy chế biến thức ăn cho vật nuôi hoạt động bằng điện;Kể cả cho vật nuôi hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớt đhế lượ chế biến từ 22% trở lên, c ăn cho vật nuôi hoạí độtheo c ăn cho vật nuôi hoạrọ chlượ chkhô
795 28210 28210732 Máy chế biến thức ăn cho vật nuôi hoạt động không bằng điện Cái Máy chế biến thức ăn cho vật nuôi hoạt động không bằng điện;Kể cả cho vật nuôi hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ hhế lượ chế biến từ 22% trở lên, c ăn cho vật nuôi hoạt độngíkhôtheo c ăn cho vật nuôi hoạt độngrọ chlượ chkhô
796 28210 28210741 Máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạt động bằng điện Cái Máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạt động bằng điện;Kể cả trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt đmă lượ chăm sóc,từ 22% trở lên, y ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạí độtheo y ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạrọ chlượ chkhô
797 28210 28210742 Máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạt động không bằng điện Cái Máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạt động không bằng điện;Kể cả trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hmă lượ chăm sóc,từ 22% trở lên, y ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạt độngíkhôtheo y ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở hoạt độngrọ chlượ chkhô
798 28210 28210791 Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện Cái Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện;Kể cảng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớt đhạ lượ loại máy từ 22% trở lên, c dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạí độtheo c dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạrọ lolượ lokhô
799 28210 28210792 Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện Cái Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện;Kể cảng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớ hhạ lượ loại máy từ 22% trở lên, c dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạt độngíkhôtheo c dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu hoạt độngrọ lolượ lokhô
800 28210 28210810 Bộ phận của máy làm đất Tấn Bộ phận của máy làm đất;