Thống kê TP. Hồ Chí Minh
THỐNG KÊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Danh mục doanh nghiệp 2026

Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.

Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
401 - 600 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8 3,012 dòng trong sheet 5 cột Trang 3 / 16
# Cap5 Cap8 TenSanpham Donvitinh MotaSanpham
401 28110 28110120 Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện Cái Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện;Gồm: Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất ≤18,65 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất >18,65 kW nhưng ≤22,38 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất >22,38 kW
402 28130 28130112 Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston Cái Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston;Kể cảbôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớr n,i lượ nhiên liệtừ 12% trở lên, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt tíongtheo dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trọ nhlượ nhkhô
403 28130 28130113 Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường khác Cái Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường khác;Kể cảt kế để lắp bộ phận đo lường khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ặớậ c lượ có lắp hotừ 12% trở lên, thiết kế để lắp bộ phín đtheo thiết kế để lắp bộ phrọ cólượ cókhô
404 28130 28130114 Bơm bê tông Cái Bơm bê tông;Mộdung
405 28130 28130121 Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện Cái Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện;Kể cảộng kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt đhấ lượ chất lỏngtừ 12% trở lên, ạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạí độtheo ạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạrọ chlượ chkhô
406 28130 28130122 Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện Cái Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện;Kể cảộng kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hhấ lượ chất lỏngtừ 12% trở lên, ạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt độngíkhôtheo ạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt độngrọ chlượ chkhô
407 28130 28130131 Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện Cái Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện;Kể cảộng kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt đhấ lượ chất lỏngtừ 12% trở lên, ạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạí độtheo ạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạrọ chlượ chkhô
408 28130 28130132 Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện Cái Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện;Kể cảộng kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hhấ lượ chất lỏngtừ 12% trở lên, ạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt độngíkhôtheo ạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt độngrọ chlượ chkhô
409 28130 28130141 Bơm nước một tầng, một cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động Cái Bơm nước một tầng, một cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động;Kể cảột cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớđ nầớ lượ nước một từ 12% trở lên, g, một cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp trừ loại bơm đồng trục với íộngtheo g, một cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp trừ loại bơm đồng trục với rọ nưlượ nưkhô
410 28130 28130142 Bơm chất lỏng li tâm khác Cái Bơm chất lỏng li tâm khác;
411 28130 28130149 Máy bơm chất lỏng khác Cái Máy bơm chất lỏng khác;Bao gồm : Máy bơm nước khác
412 28140 28140219 Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu Tấn Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu;Kể cảược nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớư c ồ lượh gồm nhiềtừ 12% trở lên, ắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép chưa đíợc theo ắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép chưa đrọh glượh gkhô
413 28140 28140221 Trục truyền động và tay biên dùng cho máy dọn đất 1000 cái Trục truyền động và tay biên dùng cho máy dọn đất;Kể cảtay biên dùng cho máy dọn đất chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớ hnr lược truyền đtừ 12% trở lên, và tay biên dùngíchotheo và tay biên dùngrọc tlược tkhô
414 28140 28140222 Trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ của xe có động cơ 1000 cái Trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ của xe có động cơ;Kể cảtay biên dùng cho động cơ của xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớủ nr lược truyền đtừ 12% trở lên, và tay biên dùng cho động cơ cía xtheo và tay biên dùng cho động cơ crọc tlược tkhô
415 28140 28140223 Trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ đẩy thuỷ 1000 cái Trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ đẩy thuỷ;Kể cảtay biên dùng cho động cơ đẩy thuỷ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớđ nnr lược truyền đtừ 12% trở lên, và tay biên dùng cho íộngtheo và tay biên dùng cho rọc tlược tkhô
416 28140 28140229 Trục truyền động và tay biên khác 1000 cái Trục truyền động và tay biên khác;Kể cảtay biên khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớv nr lược truyền đtừ 12% trở lên, íà ttheo rọc tlược tkhô
417 28140 28140231 Gối đỡ dùng ổ bi hoặc ổ đũa 1000 cái Gối đỡ dùng ổ bi hoặc ổ đũa;
418 28140 28140232 Gối đỡ không dùng ổ bi hoặc ổ đũa, ổ trượt 1000 cái Gối đỡ không dùng ổ bi hoặc ổ đũa, ổ trượt;Kể cảbi hoặc ổ đũa, ổ trượt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớc ổù lượ đỡ không từ 12% trở lên, g ổ bi hoặí ổ theo g ổ bi hoặrọ đỡlượ đỡkhô
419 28140 28140240 Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền động ở dạng riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn 1000 cái Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền động ở dạng riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn;
420 28140 28140250 Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli 1000 cái Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli;
421 28140 28140260 Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) 1000 cái Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng);
422 28140 28140301 Bộ phận của ổ bi hoặc ổ đũa Tấn Bộ phận của ổ bi hoặc ổ đũa;
423 28140 28140302 Các bộ phận của dây xích có khớp nối bằng sắt hoặc thép Tấn Các bộ phận của dây xích có khớp nối bằng sắt hoặc thép;Kể cảxích có khớp nối bằng sắt hoặc thép chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ủớn a lượ bộ phận ctừ 12% trở lên, dây xích có khớp nối bằíg stheo dây xích có khớp nối bằrọ bộlượ bộkhô
424 28140 28140303 Các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khác Tấn Các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khác;Kể cảbánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ủớc ua lượ bộ phận ctừ 12% trở lên, bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền íhuytheo bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền rọ bộlượ bộkhô
425 28140 28140400 Dịch vụ sản xuất vòng bi, bánh răng, bộ truyền bánh răng và các bộ phận truyền động Đồng Dịch vụ sản xuất vòng bi, bánh răng, bộ truyền bánh răng và các bộ phận truyền động ;
426 28160 28160121 Cần trục trượt trên giàn trượt, cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống Cái Cần trục trượt trên giàn trượt, cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống;Kể cảgiàn trượt, cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớu g ụ lượ trục trượtừ 12% trở lên, rên giàn trượt, cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khíng theo rên giàn trượt, cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khrọ trlượ trkhô
427 28160 28160122 Cần trục tháp Cái Cần trục tháp;Nộdung
428 28160 28160123 Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay Cái Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay;Kể cảần trục cánh xoay chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn thụ lượ trục cổngtừ 12% trở lên, ặc cầí trtheo ặc cầrọ trlượ trkhô
429 28160 28160129 Cần cẩu và cần trục khác Cái Cần cẩu và cần trục khác;
430 28160 28160131 Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng Cái Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng;Kể cảhàng bằng cơ cấu càng nâng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớc g lượnâng hạ xếtừ 12% trở lên, ầng hàng bằng íơ ctheo ầng hàng bằng rọnânlượnânkhô
431 28160 28160139 Các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng Cái Các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng;Kể cảng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ôớh nạ lượ loại xe ctừ 12% trở lên, xưởng khác có lắp thiết bị nâng íạ htheo xưởng khác có lắp thiết bị nâng rọ lolượ lokhô
432 28160 28160140 Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; xe kéo dùng trong sân ga xe lửa Cái Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; xe kéo dùng trong sân ga xe lửa;
433 28160 28160151 Thang máy nâng hạ theo chiều đứng kiểu dân dụng Cái Thang máy nâng hạ theo chiều đứng kiểu dân dụng;Kể cảeo chiều đứng kiểu dân dụng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớn m lượng máy nântừ 12% trở lên, ạ theo chiều đứíg ktheo ạ theo chiều đứrọng lượng khô
434 28160 28160152 Thang máy nâng hạ theo chiều đứng khác Cái Thang máy nâng hạ theo chiều đứng khác;Kể cảeo chiều đứng khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớ h m lượng máy nântừ 12% trở lên, ạ theoíchitheo ạ theorọng lượng khô
435 28160 28160153 Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) Cái Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp);Kể cảng (trục tải thùng kíp) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớc tgn lượ nâng kiểutừ 12% trở lên, u nâng (trụí tảtheo u nâng (trụrọ nâlượ nâkhô
436 28160 28160154 Cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ Cái Cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ;Kể cảg tải tự động dùng cho người đi bộ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hva lượ thang máytừ 12% trở lên, băng tải tự động dùngíchotheo băng tải tự động dùngrọ thlượ thkhô
437 28160 28160161 Máy nâng và băng tải dùng khí nén Cái Máy nâng và băng tải dùng khí nén;Kể cả dùng khí nén chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ăớt inn lượ nâng và btừ 12% trở lên, íải theo rọ nâlượ nâkhô
438 28170 28170229 Các máy in khác, máy photocopy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau (trừ các máy sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chưa được phân vào đâu Cái Các máy in khác, máy photocopy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau (trừ các máy sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chưa được phân vào đâu;Kể cả photocopy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau (trừ các máy sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớư ccy lượ máy in khtừ 12% trở lên, máy photocopy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau (trừ các máy sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chưa đíợc theo máy photocopy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau (trừ các máy sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chưa đrọ málượ mákhô
439 28170 28170230 Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng Chiếc Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng;
440 28170 28170240 Máy in phun Chiếc Máy in phun ;
441 28170 28170291 Máy nhân bản in keo hoăc máy nhân bản sử dụng giấy sáp Chiếc Máy nhân bản in keo hoăc máy nhân bản sử dụng giấy sáp;Kể cảhoăc máy nhân bản sử dụng giấy sáp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớs nâ lượ nhân bản từ 12% trở lên, keo hoăc máy nhân bản íử dtheo keo hoăc máy nhân bản rọ nhlượ nhkhô
442 28170 28170292 Máy phân loại, gấp thư hoặc cho thư vào phong bì, băng giấy; máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính Chiếc Máy phân loại, gấp thư hoặc cho thư vào phong bì, băng giấy; máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính;Kể cảhư hoặc cho thư vào phong bì, băng giấy; máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớủ â lượ phân loạitừ 12% trở lên, ấp thư hoặc cho thư vào phong bì, băng giấy; máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay híy ttheo ấp thư hoặc cho thư vào phong bì, băng giấy; máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hrọ phlượ phkhô
443 28170 28170299 Các loại máy văn phòng khác chưa được phân vào đâu Chiếc Các loại máy văn phòng khác chưa được phân vào đâu;Kể cảng khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớư căạ lượ loại máy từ 12% trở lên, phòng khác chưa đíợc theo phòng khác chưa đrọ lolượ lokhô
444 28170 28170310 Các bộ phận của máy kế toán, máy ghi, sao chép, hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy đóng dấu bưu phí, máy phát hành vé và các máy tương tự, có gắn với bộ phận tính toán (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự) Tấn Các bộ phận của máy kế toán, máy ghi, sao chép, hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy đóng dấu bưu phí, máy phát hành vé và các máy tương tự, có gắn với bộ phận tính toán (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự);
445 28170 28170320 Bộ phận và thiết bị kèm theo của máy văn phòng Tấn Bộ phận và thiết bị kèm theo của máy văn phòng;
446 28170 28170410 Dịch vụ sản xuất máy kế toán và máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) Đồng Dịch vụ sản xuất máy kế toán và máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính);Kể cả kế toán và máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớv ấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, máy kế toán và máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại íi ctheo máy kế toán và máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại rọh vlượh vkhô
447 28170 28170420 Dịch vụ sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại của máy vi tính) Đồng Dịch vụ sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại của máy vi tính);Kể cả móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại của máy vi tính) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớc aấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại íủa theo máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại rọh vlượh vkhô
448 28190 28190319 Máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bọc màng co nhiệt Cái Máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bọc màng co nhiệt;Kể cảo gói khác, kể cả máy bọc màng co nhiệt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớọ on lượ đóng gói từ 12% trở lên, c bao gói khác, kể cả máy bíc mtheo c bao gói khác, kể cả máy brọ đólượ đókhô
449 28190 28190321 Bình dập lửa đã hoặc chưa nạp Cái Bình dập lửa đã hoặc chưa nạp;
450 28190 28190322 Súng phun và các thiết bị tương tự Cái Súng phun và các thiết bị tương tự;Kể cảết bị tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh ếáh lượg phun và từ 12% trở lên, tíiếttheo trọg plượg pkhô
451 28190 28190323 Máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự Cái Máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự;Kể cải nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớb nằu lượ phun bắn từ 12% trở lên, g hơi nước hoặc cát và các loại máy íắn theo g hơi nước hoặc cát và các loại máy rọ phlượ phkhô
452 28190 28190324 Thiết bị cơ khí dùng để phun chất lỏng hoặc chất bột, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp Cái Thiết bị cơ khí dùng để phun chất lỏng hoặc chất bột, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp;Kể cả để phun chất lỏng hoặc chất bột, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớr níb lượết bị cơ ktừ 12% trở lên, dùng để phun chất lỏng hoặc chất bột, trừ loại sử dụng tíongtheo dùng để phun chất lỏng hoặc chất bột, trừ loại sử dụng trọết lượết khô
453 28190 28190331 Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại Cái Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại;Kể cảtự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ới ut lượ và gioăngtừ 12% trở lên, ơng tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhíều theo ơng tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhrọ vàlượ vàkhô
454 28190 28190332 Bộ làm kín kiểu cơ khí Cái Bộ làm kín kiểu cơ khí;
455 28190 28190339 Bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự Cái Bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự;Kể cả loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ốớó g c lượhoặc một stừ 12% trở lên, hủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đíng theo hủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đrọhoặlượhoặkhô
456 28190 28190340 Máy rửa bát đĩa trừ loại dùng trong gia đình Cái Máy rửa bát đĩa trừ loại dùng trong gia đình;
457 28190 28190411 Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền hoạt động bằng điện Cái Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền hoạt động bằng điện;Kể cả trong băng truyền hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt sớt đửn lượ hàng hóa từ 12% trở lên, dụng trong băng truyền hoạí độtheo dụng trong băng truyền hoạrọ hàlượ hàkhô
458 28190 28190412 Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền hoạt động không bằng điện Cái Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền hoạt động không bằng điện;Kể cả trong băng truyền hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt sớ hửn lượ hàng hóa từ 12% trở lên, dụng trong băng truyền hoạt độngíkhôtheo dụng trong băng truyền hoạt độngrọ hàlượ hàkhô
459 28190 28190830 Bộ phận của máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình Tấn Bộ phận của máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình;
460 28190 28190840 Bộ phận của cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhạy hơn Tấn Bộ phận của cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhạy hơn;
461 28190 28190850 Bộ phận của máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động Tấn Bộ phận của máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động;
462 28190 28190860 Bộ phận của máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ Tấn Bộ phận của máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ;
463 28190 28190870 Bộ phận của máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga Tấn Bộ phận của máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga;
464 28190 28190910 Dịch vụ sản xuất máy điều hoà không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình Đồng Dịch vụ sản xuất máy điều hoà không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình;
465 28190 28190920 Dịch vụ sản xuất máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc Đồng Dịch vụ sản xuất máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc;
466 28190 28190930 Dịch vụ sản xuất máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình Đồng Dịch vụ sản xuất máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình;
467 28190 28190940 Dịch vụ sản xuất cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn Đồng Dịch vụ sản xuất cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn;
468 28190 28190950 Dịch vụ sản xuất máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động Đồng Dịch vụ sản xuất máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động;
469 28190 28190960 Dịch vụ sản xuất máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ Đồng Dịch vụ sản xuất máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ;
470 28190 28190970 Dịch vụ sản xuất máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga Đồng Dịch vụ sản xuất máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga;
471 28210 28210111 Máy kéo trục đơn với công suất không quá 22,5 KW Cái Máy kéo trục đơn với công suất không quá 22,5 KW;Kể cả công suất không quá 22,5 KW chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớh nơo lượ kéo trục từ 22% trở lên, với công suất kíôngtheo với công suất krọ kélượ kékhô
472 28210 28210112 Máy kéo trục đơn với công suất trên 22,5 KW Cái Máy kéo trục đơn với công suất trên 22,5 KW;Kể cả công suất trên 22,5 KW chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớu tơo lượ kéo trục từ 22% trở lên, với công síất theo với công srọ kélượ kékhô
473 28210 28210120 Máy kéo khác Cái Máy kéo khác;
474 28210 28210211 Máy cày Cái Máy cày;Cò gọi là máy câu. Chỉ míá máy cày đã hoặc chưa gáiề máàá bột và chưa đóng bánh. Máy cày đóng bánh thuộc 19210. Loại trừ: máy bánh, máy áìá trứng và các áiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ máy cày, được phân vào mã 1921010
475 28220 28220113 Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp phóng điện Cái Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp phóng điện ;Kể cảgia công kim loại hoạt động bằng phương pháp phóng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ùớ hnn lượ công cụ dtừ 22% trở lên, để gia công kim loại hoạt động bằng phươngíphátheo để gia công kim loại hoạt động bằng phươngrọ côlượ côkhô
476 28220 28220114 Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang Cái Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang;Kể cảgia công kim loại hoạt động bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ùớ lnn lượ công cụ dtừ 22% trở lên, để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lýíplatheo để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lýrọ côlượ côkhô
477 28220 28220115 Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động theo ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa Cái Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động theo ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa;Kể cảgia công kim loại hoạt động theo ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ùớn nn lượ công cụ dtừ 22% trở lên, để gia công kim loại hoạt động theo ứng dụng công nghệ nhúng duíg dtheo để gia công kim loại hoạt động theo ứng dụng công nghệ nhúng durọ côlượ côkhô
478 28220 28220116 Máy cắt bằng tia nước Cái Máy cắt bằng tia nước;
479 28220 28220119 Máy công cụ để gia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự chưa được phân vào đâu Cái Máy công cụ để gia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự chưa được phân vào đâu;Kể cảông kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ểớư c n lượ công cụ đtừ 22% trở lên, ia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự chưa đíợc theo ia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự chưa đrọ côlượ côkhô
480 28220 28220121 Máy trung tâm gia công Cái Máy trung tâm gia công;
481 28220 28220122 Máy một vị trí gia công Cái Máy một vị trí gia công;Không phảt à máy ông
482 28220 28220123 Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch Cái Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch;Kể cả công chuyển dịch chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớc nri lượ nhiều vị từ 22% trở lên, gia íôngtheo gia rọ nhlượ nhkhô
483 28220 28220211 Máy tiện kim loại ngang điểu khiển số Cái Máy tiện kim loại ngang điểu khiển số;Kể cảang điểu khiển số chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớn oệ lượ tiện kim từ 22% trở lên, i ngaíg đtheo i ngarọ tilượ tikhô
484 28220 28220212 Máy tiện kim loại ngang khác Cái Máy tiện kim loại ngang khác;
485 28220 28220213 Máy tiện kim loại khác điều khiển số Cái Máy tiện kim loại khác điều khiển số;Kể cảác điều khiển số chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớá oệ lượ tiện kim từ 22% trở lên, i khíc đtheo i khrọ tilượ tikhô
486 28220 28220214 Máy tiện kim loại khác chưa được phân vào đâu Cái Máy tiện kim loại khác chưa được phân vào đâu;Kể cảác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớư coệ lượ tiện kim từ 22% trở lên, i khác chưa đíợc theo i khác chưa đrọ tilượ tikhô
487 28220 28220221 Đầu gia công kim loại tổ hợp có thể di chuyển được Cái Đầu gia công kim loại tổ hợp có thể di chuyển được;Kể cải tổ hợp có thể di chuyển được chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớể dia lượ gia công từ 22% trở lên, loại tổ hợp có thí ditheo loại tổ hợp có thrọ gilượ gikhô
488 28220 28220222 Máy khoan kim loại khác Cái Máy khoan kim loại khác;Không phảoklà máy hác
489 28220 28220223 Máy doa - phay kim loại khác Cái Máy doa - phay kim loại khác;
490 28220 28220359 Máy và thiết bị khác dùng để hàn kim loại chưa được phân vào đâu (trừ máy hàn cầm tay) Cái Máy và thiết bị khác dùng để hàn kim loại chưa được phân vào đâu (trừ máy hàn cầm tay);Kể cả dùng để hàn kim loại chưa được phân vào đâu (trừ máy hàn cầm tay) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớm yị lượ và thiết từ 22% trở lên, khác dùng để hàn kim loại chưa được phân vào đâu (trừ íáy theo khác dùng để hàn kim loại chưa được phân vào đâu (trừ rọ vàlượ vàkhô
491 28220 28220400 Bộ phận và phụ tùng của máy công cụ dùng để gia công kim loại (trừ máy hàn cầm tay) Tấn Bộ phận và phụ tùng của máy công cụ dùng để gia công kim loại (trừ máy hàn cầm tay);
492 28220 28220511 Máy cưa đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự Cái Máy cưa đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự;Kể cảtông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ốớá gma lượ cưa đá, gtừ 22% trở lên, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoíng theo bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khorọ cưlượ cưkhô
493 28220 28220512 Máy mài nhẵn hoặc mài bóng đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự Cái Máy mài nhẵn hoặc mài bóng đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự;Kể cải bóng đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớá goi lượ mài nhẵn từ 22% trở lên, c mài bóng đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoíng theo c mài bóng đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khorọ màlượ màkhô
494 28220 28220519 Máy công cụ khác dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chưa được phân vào đâu; Máy gia công nguội thuỷ tinh Cái Máy công cụ khác dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chưa được phân vào đâu; Máy gia công nguội thuỷ tinh;Kể cảg để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chưa được phân vào đâu; Máy gia công nguội thuỷ tinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ gán lượ công cụ ktừ 22% trở lên, dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chưa được phân vào đâu; Máy gia côngíngutheo dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chưa được phân vào đâu; Máy gia côngrọ côlượ côkhô
495 28220 28220591 Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công Cái Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công;Kể cả các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ựớ ác lượ có thể thtừ 22% trở lên, hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữaícáctheo hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữarọ cólượ cókhô
496 28220 28220592 Máy cưa gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu tương tự Cái Máy cưa gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu tương tự;Kể cảng, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớậ ea lượ cưa gỗ, ltừ 22% trở lên, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vít ltheo xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vrọ cưlượ cưkhô
497 28250 28250122 Máy chế biến sữa hoạt động không bằng điện Cái Máy chế biến sữa hoạt động không bằng điện;Kể cảt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt sớ hữế lượ chế biến từ 22% trở lên, hoạt độngíkhôtheo hoạt độngrọ chlượ chkhô
498 28250 28250131 Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện Cái Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện;Kể cảáy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ấớt đuc lượ bóc vỏ trtừ 22% trở lên, và máy xát gạo hình côn, hoạí độtheo và máy xát gạo hình côn, hoạrọ bólượ bókhô
499 28250 28250132 Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động không bằng điện Cái Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động không bằng điện;Kể cảáy xát gạo hình côn, hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ấớ huc lượ bóc vỏ trtừ 22% trở lên, và máy xát gạo hình côn, hoạt độngíkhôtheo và máy xát gạo hình côn, hoạt độngrọ bólượ bókhô
500 28250 28250133 Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện Cái Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện;Kể cả ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt đph lượ nghiền càtừ 22% trở lên, ê và ngô dạng công nghiệp, hoạí độtheo ê và ngô dạng công nghiệp, hoạrọ nglượ ngkhô
501 28250 28250134 Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động không bằng điện Cái Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động không bằng điện;Kể cả ngô dạng công nghiệp, hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hph lượ nghiền càtừ 22% trở lên, ê và ngô dạng công nghiệp, hoạt độngíkhôtheo ê và ngô dạng công nghiệp, hoạt độngrọ nglượ ngkhô
502 28250 28250135 Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động bằng điện Cái Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động bằng điện;Kể cảáy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt đgn lượ đánh bóngtừ 22% trở lên, o, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạí độtheo o, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạrọ đálượ đákhô
503 28250 28250136 Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động không bằng điện Cái Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động không bằng điện;Kể cảáy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hgn lượ đánh bóngtừ 22% trở lên, o, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt độngíkhôtheo o, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt độngrọ đálượ đákhô
504 28250 28250137 Máy khác dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động bằng điện Cái Máy khác dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động bằng điện;Kể cảcông nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt đtá lượ khác dùngtừ 22% trở lên, ong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạí độtheo ong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạrọ khlượ khkhô
505 28250 28250138 Máy khác dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động không bằng điện Cái Máy khác dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động không bằng điện;Kể cảcông nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ htá lượ khác dùngtừ 22% trở lên, ong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt độngíkhôtheo ong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt độngrọ khlượ khkhô
506 28260 28260112 Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động không bằng điện Cái Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động không bằng điện;Kể cải, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt éớ ho lượ ép đùn, ktừ 22% trở lên, chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt độngíkhôtheo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt độngrọ éplượ épkhô
507 28260 28260121 Máy chải thô Cái Máy chải thô;Yộdung
508 28260 28260122 Máy chải kỹ Cái Máy chải kỹ;Yộdung
509 28260 28260123 Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô Cái Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô;
510 28260 28260124 Máy kéo sợi Cái Máy kéo sợi;Yộdung
511 28260 28260125 Máy đậu hoặc máy xe sợi Cái Máy đậu hoặc máy xe sợi;Không phảuặáà máy sợi
512 28260 28260126 Máy đánh ống hoặc máy guồng sợi Cái Máy đánh ống hoặc máy guồng sợi;Máy đánh ống còn đọố là y guồ nhôm
513 28260 28260129 Máy chuẩn bị sợi dệt khác chưa được phân vào đâu Cái Máy chuẩn bị sợi dệt khác chưa được phân vào đâu;Kể cả khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt sớư cợu lượ chuẩn bị từ 22% trở lên, dệt khác chưa đíợc theo dệt khác chưa đrọ chlượ chkhô
514 28260 28260131 Máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải ≤ 30 cm Cái Máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải ≤ 30 cm;Kể cảcó khổ rộng vải ≤ 30 cm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ảớr nit lượ dệt cho vtừ 22% trở lên, dệt có khổ íộngtheo dệt có khổ rọ dệlượ dệkhô
515 28260 28260132 Máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt thoi Cái Máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt thoi;Kể cảcó khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt thoi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ảớn it lượ dệt cho vtừ 22% trở lên, dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lêí, ltheo dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lêrọ dệlượ dệkhô
516 28260 28260133 Máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt không thoi Cái Máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt không thoi;Kể cảcó khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt không thoi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ảới dit lượ dệt cho vtừ 22% trở lên, dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loạí dệtheo dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loạrọ dệlượ dệkhô
517 28260 28260141 Máy dệt kim tròn Cái Máy dệt kim tròn;
518 28260 28260142 Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính Cái Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính;Kể cảáy khâu đính chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớg ẳt lượ dệt kim ptừ 22% trở lên, í; mtheo rọ dệlượ dệkhô
519 28260 28260149 Máy tạo sợi cuốn, máy dệt vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng Cái Máy tạo sợi cuốn, máy dệt vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng;Kể cảy dệt vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớh nốo lượ tạo sợi ctừ 22% trở lên, , máy dệt vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và cíần theo , máy dệt vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và crọ tạlượ tạkhô
520 28260 28260150 Máy phụ trợ sử dụng cùng với máy nhuộm, khâu, thêu, đan móc hoặc các máy tương tự Cái Máy phụ trợ sử dụng cùng với máy nhuộm, khâu, thêu, đan móc hoặc các máy tương tự;Ví dụ: Đầu tay kéo, đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa,…
521 28260 28260530 Bộ phận của máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may Tấn Bộ phận của máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may;
522 28260 28260600 Dịch vụ sản xuất máy cho ngành dệt, may và da Đồng Dịch vụ sản xuất máy cho ngành dệt, may và da;
523 28291 28291000 Máy sản xuất vật liệu xây dựng Cái Máy sản xuất vật liệu xây dựng;
524 28299 28299111 Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô Cái Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô;Kể cảy từ vật liệu sợi xen lu lô chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớệ ộế lượ chế biến từ 22% trở lên, giấy từ vật liíu stheo giấy từ vật lirọ chlượ chkhô
525 28299 28299112 Máy dùng sản xuất giấy, bìa Cái Máy dùng sản xuất giấy, bìa;
526 28299 28299113 Máy hoàn thiện sản phẩm giấy, bìa Cái Máy hoàn thiện sản phẩm giấy, bìa;Kể cảhẩm giấy, bìa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớn p à lượ hoàn thiệtừ 22% trở lên, ảí phtheo ảrọ holượ hokhô
527 28299 28299114 Máy cắt xén giấy, bìa Cái Máy cắt xén giấy, bìa;
528 28299 28299115 Máy làm túi, bao hoặc phong bì Cái Máy làm túi, bao hoặc phong bì;
529 28299 28299116 Máy làm thùng, hộp hoặc đồ chứa tương tự bằng bìa, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn Cái Máy làm thùng, hộp hoặc đồ chứa tương tự bằng bìa, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn;Kể cảoặc đồ chứa tương tự bằng bìa, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớg p m lượ làm thùngtừ 22% trở lên, ộp hoặc đồ chứa tương tự bằng bìa, trừ loại máy sử dụng phươní phtheo ộp hoặc đồ chứa tương tự bằng bìa, trừ loại máy sử dụng phươnrọ làlượ làkhô
530 28299 28299117 Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy, bìa bằng phương pháp đúc khuôn Cái Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy, bìa bằng phương pháp đúc khuôn;Kể cả từ bột giấy, giấy, bìa bằng phương pháp đúc khuôn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ảớg pnm lượ làm các stừ 22% trở lên, phẩm từ bột giấy, giấy, bìa bằng phươní phtheo phẩm từ bột giấy, giấy, bìa bằng phươnrọ làlượ làkhô
531 28299 28299119 Máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa chưa được phân vào đâu Cái Máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa chưa được phân vào đâu;Kể cả xuất bột giấy, giấy và bìa chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư cđá lượ khác dùngtừ 22% trở lên, sản xuất bột giấy, giấy và bìa chưa đíợc theo sản xuất bột giấy, giấy và bìa chưa đrọ khlượ khkhô
532 28299 28299121 Bộ phận của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy, bìa Tấn Bộ phận của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy, bìa;Kể cảbiến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy, bìa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớ hyn lượphận của mtừ 22% trở lên, chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàníthitheo chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoànrọphậlượphậkhô
533 28299 28299122 Bộ phận của các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa Tấn Bộ phận của các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa;Kể cảkhác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áới ycn lượphận của ctừ 22% trở lên, máy khác dùng để sản xuất bột gíấy,theo máy khác dùng để sản xuất bột grọphậlượphậkhô
534 28299 28299131 Máy sấy gỗ, bột giấy, giấy, bìa Cái Máy sấy gỗ, bột giấy, giấy, bìa;Máy sấy gỗ, còn sọỗ là , giấ nhôm
535 28299 28299421 Thiết bị tạo lớp màng mỏng sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp Cái Thiết bị tạo lớp màng mỏng sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp;Kể cảg mỏng sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớđ ệớb lượết bị tạo từ 22% trở lên, màng mỏng sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch íiệntheo màng mỏng sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch rọết lượết khô
536 28299 28299422 Thiết bị tạo hợp kim hóa sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp Cái Thiết bị tạo hợp kim hóa sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp;Kể cả hóa sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớđ ệợb lượết bị tạo từ 22% trở lên, kim hóa sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch íiệntheo kim hóa sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch rọết lượết khô
537 28299 28299423 Thiết bị tẩm thực và khắc axít sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp Cái Thiết bị tẩm thực và khắc axít sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp;Kể cả khắc axít sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớđ ệhb lượết bị tẩm từ 22% trở lên, c và khắc axít sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch íiệntheo c và khắc axít sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch rọết lượết khô
538 28299 28299424 Thiết bị in ly tô sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp Cái Thiết bị in ly tô sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp;Kể cản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt yớđ ệ b lượết bị in ltừ 22% trở lên, ô sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch íiệntheo ô sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch rọết lượết khô
539 28299 28299425 Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh Cái Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh;Kể cảấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ýớơ b lượết bị xử ltừ 22% trở lên, ác tấm bán dẫn mỏng đã được phíi stheo ác tấm bán dẫn mỏng đã được phrọết lượết khô
540 28299 28299429 Máy và thiết bị khác để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp Cái Máy và thiết bị khác để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp;Kể cả để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớđ ệị lượ và thiết từ 22% trở lên, khác để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch íiệntheo khác để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch rọ vàlượ vàkhô
541 28299 28299431 Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt Cái Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt;Kể cảằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớc aab lượết bị khắctừ 22% trở lên, ít bằng phương pháp khô lên tấm đế íủa theo ít bằng phương pháp khô lên tấm đế rọết lượết khô
542 28299 28299432 Thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt Cái Thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt;Kể cảằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt mab lượết bị khắctừ 22% trở lên, ít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch íấm theo ít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch rọết lượết khô
543 28299 28299521 Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thuỷ tinh Cái Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thuỷ tinh;Kể cảiện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thuỷ tinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớc b lượ để lắp rátừ 22% trở lên, èn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọí bằtheo èn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọrọ đểlượ đểkhô
544 28299 28299522 Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thuỷ tinh hay đồ thuỷ tinh Cái Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thuỷ tinh hay đồ thuỷ tinh;Kể cảgia công nóng thuỷ tinh hay đồ thuỷ tinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớh y lượ để chế tạtừ 22% trở lên, oặc gia công nóng thuỷ tinh íay theo oặc gia công nóng thuỷ tinh rọ đểlượ đểkhô
545 28299 28299530 Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão Cái Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão;
546 28299 28299540 Rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu Cái Rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu;
547 28299 28299550 Máy làm mát không khí bằng bay hơi Cái Máy làm mát không khí bằng bay hơi;
548 28299 28299560 Cầu vận chuyển hành khách Cái Cầu vận chuyển hành khách;
549 28299 28299570 Máy hút bụi (trừ loại dùng trong gia đình) Cái Máy hút bụi (trừ loại dùng trong gia đình);
550 28299 28299580 Vòng ngựa gỗ, đu, và các trò chơi tại khu giải trí Cái Vòng ngựa gỗ, đu, và các trò chơi tại khu giải trí;Khu giải trí gồm: Rạp xiếc di động, nhà hát lưu động...
551 28299 28299591 Máy và thiết bị cơ khí khác để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện Cái Máy và thiết bị cơ khí khác để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện;Kể cảhí khác để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớu nị lượ và thiết từ 22% trở lên, cơ khí khác để gia công kim loại, kể cả máy cíộn theo cơ khí khác để gia công kim loại, kể cả máy crọ vàlượ vàkhô
552 28299 28299592 Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hoá, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy chưa được phân vào đâu Cái Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hoá, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy chưa được phân vào đâu;Kể cảmáy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hoá, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư cnộ lượ trộn, máytừ 22% trở lên, ào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hoá, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy chưa đíợc theo ào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hoá, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy chưa đrọ trlượ trkhô
553 28299 28299599 Máy và thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu Cái Máy và thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu;Kể cảhí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớư cị lượ và thiết từ 22% trở lên, cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa đíợc theo cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa đrọ vàlượ vàkhô
554 28299 28299601 Bộ phận của máy đóng sách kể cả máy khâu sách Tấn Bộ phận của máy đóng sách kể cả máy khâu sách;Kể cả sách kể cả máy khâu sách chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớc yn lượphận của mtừ 22% trở lên, đóng sách kể íả mtheo đóng sách kể rọphậlượphậkhô
555 28299 28299602 Bộ phận của máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in Tấn Bộ phận của máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in;Kể cả dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớ àyn lượphận của mtừ 22% trở lên, móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng đểílàmtheo móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng đểrọphậlượphậkhô
556 29100 29100503 Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho ôtô và xe có động cơ chở từ 10 người từ 10 chỗ trở lên Cái Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho ôtô và xe có động cơ chở từ 10 người từ 10 chỗ trở lên;Kể cảg cơ dùng cho ôtô và xe có động cơ chở từ 10 người từ 10 chỗ trở lên chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớừ 1ắg lượng gầm đã từ 12% trở lên, động cơ dùng cho ôtô và xe có động cơ chở từ 10 người tí 10theo động cơ dùng cho ôtô và xe có động cơ chở từ 10 người trọng lượng khô
557 29100 29100504 Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ vận tải hàng hóa Cái Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ vận tải hàng hóa;Kể cảg cơ dùng cho xe có động cơ vận tải hàng hóa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớv nắg lượng gầm đã từ 12% trở lên, động cơ dùng cho xe có động cơ íận theo động cơ dùng cho xe có động cơ rọng lượng khô
558 29100 29100505 Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ loại chuyên dụng Cái Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ loại chuyên dụng;Kể cảg cơ dùng cho xe có động cơ loại chuyên dụng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớl ạắg lượng gầm đã từ 12% trở lên, động cơ dùng cho xe có động cơ íoạitheo động cơ dùng cho xe có động cơ rọng lượng khô
559 29100 29100610 Xe cần cẩu Chiếc Xe cần cẩu ;
560 29100 29100620 Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết, xe ô tô dùng trong sân gôn và các loại xe tương tự Chiếc Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết, xe ô tô dùng trong sân gôn và các loại xe tương tự ;Kể cả xe phục vụ sân gôn
561 29100 29100691 Xe cần trục khoan Chiếc Xe cần trục khoan;
562 29100 29100692 Xe cứu hỏa Chiếc Xe cứu hỏa; ộdung
563 29100 29100693 Xe trộn bê tông Chiếc Xe trộn bê tông;
564 29100 29100694 Xe làm sạch đường, kể cả xe hút bùn, bể phốt, xe cứu thương lưu động, xe phun tưới các loại Chiếc Xe làm sạch đường, kể cả xe hút bùn, bể phốt, xe cứu thương lưu động, xe phun tưới các loại;Kể cảể cả xe hút bùn, bể phốt, xe cứu thương lưu động, xe phun tưới các loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ướu ờ lượlàm sạch đtừ 12% trở lên, g, kể cả xe hút bùn, bể phốt, xe cứu thương lưu động, xe phín ttheo g, kể cả xe hút bùn, bể phốt, xe cứu thương lưu động, xe phrọlàmlượlàmkhô
565 29100 29100695 Xe có động cơ chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu Chiếc Xe có động cơ chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu;Ví dụ: Xe thiết kế để chở tiền…
566 29100 29100701 Xe có động cơ tái sản xuất chở dưới 10 người từ 9 chỗ trở xuống Chiếc Xe có động cơ tái sản xuất chở dưới 10 người từ 9 chỗ trở xuống;Kể cản xuất chở dưới 10 người từ 9 chỗ trở xuống chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ tđ lượcó động cơtừ 12% trở lên, i sản xuất chở dưới 10 người từí9 ctheo i sản xuất chở dưới 10 người từrọcó lượcó khô
567 29100 29100702 Xe có động cơ tái sản xuất chở từ 10 người từ 10 chỗ trở lên Chiếc Xe có động cơ tái sản xuất chở từ 10 người từ 10 chỗ trở lên;Kể cản xuất chở từ 10 người từ 10 chỗ trở lên chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớừ 1tđ lượcó động cơtừ 12% trở lên, i sản xuất chở từ 10 người tí 10theo i sản xuất chở từ 10 người trọcó lượcó khô
568 29100 29100703 Xe có động cơ tái sản xuất chở hàng hóa Chiếc Xe có động cơ tái sản xuất chở hàng hóa;Kể cản xuất chở hàng hóa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớu ttđ lượcó động cơtừ 12% trở lên, i sản xíất theo i sản xrọcó lượcó khô
569 29100 29100704 Xe có động cơ tái sản xuất loại chuyên dụng Chiếc Xe có động cơ tái sản xuất loại chuyên dụng;Kể cản xuất loại chuyên dụng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớl ạtđ lượcó động cơtừ 12% trở lên, i sản xuất íoạitheo i sản xuất rọcó lượcó khô
570 29100 29100801 Dịch vụ sản xuất động cơ đốt trong của xe có động cơ Đồng Dịch vụ sản xuất động cơ đốt trong của xe có động cơ;Kể cảg cơ đốt trong của xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớủ ấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, động cơ đốt trong cía xtheo động cơ đốt trong crọh vlượh vkhô
571 29300 29300229 Các bộ phận và phụ tùng khác của thân xe 1000 cái Các bộ phận và phụ tùng khác của thân xe;Kể cảùng khác của thân xe chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớk á lượ bộ phận vtừ 32% trở lên, hụ tùng íháctheo hụ tùng rọ bộlượ bộkhô
572 29300 29300231 Phanh và trợ lực phanh 1000 cái Phanh và trợ lực phanh;
573 29300 29300232 Hộp số 1000 cái Hộp số;Cò gọi là hộp âu. Chỉ hí ộ hộp số đã hoặc chưa gộiềhộà ộ bột và chưa đóng bánh. Hộp số đóng bánh thuộc 19300. Loại trừ: hộ bánh, hộ ộì ộ trứng và các ộiêliệu rắn tương tự được sản xuất từ hộp số, được phân vào mã 1930010
574 29300 29300233 Vành bánh xe và nắp đậy 1000 cái Vành bánh xe và nắp đậy;Không phảáxàà vành đậy
575 29300 29300234 Ống xả và bộ giảm thanh 1000 cái Ống xả và bộ giảm thanh;Không phả bià ống anh
576 29300 29300235 Nhíp 1000 cái Nhíp;Còpgọi là nhâu. Chỉ níph nhíp đã hoặc chưa pghiềp_x0008_nhàph bột và chưa đóng bánh. Nhíp đóng bánh thuộc 19300. Loại trừ: bánh, hìph trứng và các phiêp_x0008_liệu rắn tương tự được sản xuất từ nhíp, được phân vào mã 1930010
577 29300 29300236 Thiết bị giảm sóc 1000 cái Thiết bị giảm sóc;
578 29300 29300237 Thanh chắn chống va đập 1000 cái Thanh chắn chống va đập;Không phảc nà than đập
579 29300 29300238 Vô lăng, trụ lái 1000 cái Vô lăng, trụ lái ;
580 29300 29300239 Phụ tùng khác của ôtô và xe có động cơ 1000 cái Phụ tùng khác của ôtô và xe có động cơ ;Kể cảô và xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớv cn lượ tùng kháctừ 32% trở lên, a ôtô íà xtheo a ôtô rọ tùlượ tùkhô
581 29300 29300241 Bộ phận của dây đai an toàn Tấn Bộ phận của dây đai an toàn;
582 29300 29300242 Bộ phận của túi khí an toàn Tấn Bộ phận của túi khí an toàn;
583 29300 29300243 Bộ phận của hộp số Tấn Bộ phận của hộp số;
584 29300 29300244 Bộ phận của ống xả và bộ giảm thanh Tấn Bộ phận của ống xả và bộ giảm thanh;Kể cảà bộ giảm thanh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớv gn lượphận của ốtừ 32% trở lên, xả íà btheo xả rọphậlượphậkhô
585 29300 29300245 Bộ phận của thiết bị giảm sóc Tấn Bộ phận của thiết bị giảm sóc;
586 29300 29300249 Phụ tùng khác của xe có động cơ Tấn Phụ tùng khác của xe có động cơ;Phụ tùng khá còn tọk là có đ nhôm
587 29300 29300251 Bộ phận của rơ mooc và bán rơ mooc Tấn Bộ phận của rơ mooc và bán rơ mooc;Kể cảvà bán rơ mooc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ơớc v n lượphận của rtừ 32% trở lên, ooí vàtheo oorọphậlượphậkhô
588 29300 29300252 Bộ phận của xe có động cơ không được chuyển động bằng cơ khí hoá Tấn Bộ phận của xe có động cơ không được chuyển động bằng cơ khí hoá;Kể cảng cơ không được chuyển động bằng cơ khí hoá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt eớ ằ n lượphận của xtừ 32% trở lên, ó động cơ không được chuyển độngíbằntheo ó động cơ không được chuyển độngrọphậlượphậkhô
589 29300 29300260 Dịch vụ lắp ráp trọn bộ cho ôtô và xe có động cơ Đồng Dịch vụ lắp ráp trọn bộ cho ôtô và xe có động cơ; Gồm: Dịch vụ lắp ráp trọn bộ linh kiện để chế tạo xe cơ giới
590 29300 29300270 Dịch vụ lắp ráp các bộ phận và phụ tùng khác cho ôtô và xe có động cơ Đồng Dịch vụ lắp ráp các bộ phận và phụ tùng khác cho ôtô và xe có động cơ ;Gồm: Dịch vụ lắp ráp các bộ phận không tự sản xuất (mua hoặc được cung cấp) thành các cụm lắp ráp, như: lắp ráp hệ thống xả, bánh xe, cản xe...
591 29300 29300280 Dịch vụ sản xuất các bộ phận và phụ tùng khác cho xe ô tô và xe có động cơ khác Đồng Dịch vụ sản xuất các bộ phận và phụ tùng khác cho xe ô tô và xe có động cơ khác;
592 30110 30110111 Tàu chở khách trọng tải không quá 26 tấn Chiếc Tàu chở khách trọng tải không quá 26 tấn;Kể cảtải không quá 26 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớk ôtở lượ chở kháchtừ 13% trở lên, ọng tải íhôntheo ọng tải rọ chlượ chkhô
593 30110 30110112 Tàu chở khách trọng tải > 26 tấn nhưng ≤ 500 tấn Chiếc Tàu chở khách trọng tải > 26 tấn nhưng ≤ 500 tấn;Kể cảtải > 26 tấn nhưng ≤ 500 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ htở lượ chở kháchtừ 13% trở lên, ọng tải > 26 tấnínhưtheo ọng tải > 26 tấnrọ chlượ chkhô
594 30110 30110211 Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại không quá 26 tấn Chiếc Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại không quá 26 tấn;Kể cải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại không quá 26 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớk ôhn lượ đánh bắt từ 13% trở lên, ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại íhôntheo ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại rọ đálượ đákhô
595 30110 30110212 Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 26 tấn nhưng ≤ 40 tấn Chiếc Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 26 tấn nhưng ≤ 40 tấn;Kể cải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 26 tấn nhưng ≤ 40 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớn nhn lượ đánh bắt từ 13% trở lên, ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 26 tấí nhtheo ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 26 tấrọ đálượ đákhô
596 30110 30110213 Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 40 tấn ≤ 101 tấn Chiếc Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 40 tấn ≤ 101 tấn;Kể cải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 40 tấn ≤ 101 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ4 hn lượ đánh bắt từ 13% trở lên, ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > í0 ttheo ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > rọ đálượ đákhô
597 30110 30110214 Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 101 tấn nhưng tấn ≤ 250 tấn Chiếc Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 101 tấn nhưng tấn ≤ 250 tấn;Kể cải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 101 tấn nhưng tấn ≤ 250 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớn hn lượ đánh bắt từ 13% trở lên, ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 101 tấn nhưíg ttheo ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 101 tấn nhưrọ đálượ đákhô
598 30110 30110215 Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 250 tấn nhưng ≤ 1000 tấn Chiếc Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 250 tấn nhưng ≤ 1000 tấn;Kể cải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 250 tấn nhưng ≤ 1000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớh nhn lượ đánh bắt từ 13% trở lên, ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 250 tấn níưngtheo ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 250 tấn nrọ đálượ đákhô
599 30110 30110216 Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 1000 tấn nhưng ≤ 4000 tấn Chiếc Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 1000 tấn nhưng ≤ 4000 tấn;Kể cải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 1000 tấn nhưng ≤ 4000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớn ưhn lượ đánh bắt từ 13% trở lên, ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 1000 tấn íhưntheo ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 1000 tấn rọ đálượ đákhô
600 30120 30120102 Thuyền có thể bơm hơi phồng hoặc tự bơm hơi được dùng cho giải trí hoặc thể thao Chiếc Thuyền có thể bơm hơi phồng hoặc tự bơm hơi được dùng cho giải trí hoặc thể thao;Kể cải phồng hoặc tự bơm hơi được dùng cho giải trí hoặc thể thao chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớr b lượyền có thểtừ 13% trở lên, m hơi phồng hoặc tự bơm hơi được dùng cho giải tíí htheo m hơi phồng hoặc tự bơm hơi được dùng cho giải trọyềnlượyềnkhô