Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
401 - 600 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8
3,012 dòng trong sheet
5 cột
Trang 3 / 16
| # | Cap5 | Cap8 | TenSanpham | Donvitinh | MotaSanpham |
|---|---|---|---|---|---|
| 401 | 28110 | 28110120 | Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | Cái | Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện;Gồm: Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất ≤18,65 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất >18,65 kW nhưng ≤22,38 kW; động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện có công suất >22,38 kW |
| 402 | 28130 | 28130112 | Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston | Cái | Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston;Kể cảbôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớr n,i lượ nhiên liệtừ 12% trở lên, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt tíongtheo dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trọ nhlượ nhkhô |
| 403 | 28130 | 28130113 | Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường khác | Cái | Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường khác;Kể cảt kế để lắp bộ phận đo lường khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ặớậ c lượ có lắp hotừ 12% trở lên, thiết kế để lắp bộ phín đtheo thiết kế để lắp bộ phrọ cólượ cókhô |
| 404 | 28130 | 28130114 | Bơm bê tông | Cái | Bơm bê tông;Mộdung |
| 405 | 28130 | 28130121 | Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện | Cái | Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện;Kể cảộng kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt đhấ lượ chất lỏngtừ 12% trở lên, ạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạí độtheo ạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạrọ chlượ chkhô |
| 406 | 28130 | 28130122 | Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện | Cái | Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện;Kể cảộng kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hhấ lượ chất lỏngtừ 12% trở lên, ạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt độngíkhôtheo ạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu hoạt độngrọ chlượ chkhô |
| 407 | 28130 | 28130131 | Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện | Cái | Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện;Kể cảộng kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt đhấ lượ chất lỏngtừ 12% trở lên, ạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạí độtheo ạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạrọ chlượ chkhô |
| 408 | 28130 | 28130132 | Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện | Cái | Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện;Kể cảộng kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hhấ lượ chất lỏngtừ 12% trở lên, ạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt độngíkhôtheo ạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu hoạt độngrọ chlượ chkhô |
| 409 | 28130 | 28130141 | Bơm nước một tầng, một cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động | Cái | Bơm nước một tầng, một cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động;Kể cảột cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớđ nầớ lượ nước một từ 12% trở lên, g, một cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp trừ loại bơm đồng trục với íộngtheo g, một cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp trừ loại bơm đồng trục với rọ nưlượ nưkhô |
| 410 | 28130 | 28130142 | Bơm chất lỏng li tâm khác | Cái | Bơm chất lỏng li tâm khác; |
| 411 | 28130 | 28130149 | Máy bơm chất lỏng khác | Cái | Máy bơm chất lỏng khác;Bao gồm : Máy bơm nước khác |
| 412 | 28140 | 28140219 | Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu | Tấn | Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu;Kể cảược nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớư c ồ lượh gồm nhiềtừ 12% trở lên, ắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép chưa đíợc theo ắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép chưa đrọh glượh gkhô |
| 413 | 28140 | 28140221 | Trục truyền động và tay biên dùng cho máy dọn đất | 1000 cái | Trục truyền động và tay biên dùng cho máy dọn đất;Kể cảtay biên dùng cho máy dọn đất chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớ hnr lược truyền đtừ 12% trở lên, và tay biên dùngíchotheo và tay biên dùngrọc tlược tkhô |
| 414 | 28140 | 28140222 | Trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ của xe có động cơ | 1000 cái | Trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ của xe có động cơ;Kể cảtay biên dùng cho động cơ của xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớủ nr lược truyền đtừ 12% trở lên, và tay biên dùng cho động cơ cía xtheo và tay biên dùng cho động cơ crọc tlược tkhô |
| 415 | 28140 | 28140223 | Trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ đẩy thuỷ | 1000 cái | Trục truyền động và tay biên dùng cho động cơ đẩy thuỷ;Kể cảtay biên dùng cho động cơ đẩy thuỷ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớđ nnr lược truyền đtừ 12% trở lên, và tay biên dùng cho íộngtheo và tay biên dùng cho rọc tlược tkhô |
| 416 | 28140 | 28140229 | Trục truyền động và tay biên khác | 1000 cái | Trục truyền động và tay biên khác;Kể cảtay biên khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớv nr lược truyền đtừ 12% trở lên, íà ttheo rọc tlược tkhô |
| 417 | 28140 | 28140231 | Gối đỡ dùng ổ bi hoặc ổ đũa | 1000 cái | Gối đỡ dùng ổ bi hoặc ổ đũa; |
| 418 | 28140 | 28140232 | Gối đỡ không dùng ổ bi hoặc ổ đũa, ổ trượt | 1000 cái | Gối đỡ không dùng ổ bi hoặc ổ đũa, ổ trượt;Kể cảbi hoặc ổ đũa, ổ trượt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớc ổù lượ đỡ không từ 12% trở lên, g ổ bi hoặí ổ theo g ổ bi hoặrọ đỡlượ đỡkhô |
| 419 | 28140 | 28140240 | Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền động ở dạng riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn | 1000 cái | Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền động ở dạng riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; |
| 420 | 28140 | 28140250 | Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli | 1000 cái | Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; |
| 421 | 28140 | 28140260 | Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) | 1000 cái | Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng); |
| 422 | 28140 | 28140301 | Bộ phận của ổ bi hoặc ổ đũa | Tấn | Bộ phận của ổ bi hoặc ổ đũa; |
| 423 | 28140 | 28140302 | Các bộ phận của dây xích có khớp nối bằng sắt hoặc thép | Tấn | Các bộ phận của dây xích có khớp nối bằng sắt hoặc thép;Kể cảxích có khớp nối bằng sắt hoặc thép chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ủớn a lượ bộ phận ctừ 12% trở lên, dây xích có khớp nối bằíg stheo dây xích có khớp nối bằrọ bộlượ bộkhô |
| 424 | 28140 | 28140303 | Các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khác | Tấn | Các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khác;Kể cảbánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ủớc ua lượ bộ phận ctừ 12% trở lên, bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền íhuytheo bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền rọ bộlượ bộkhô |
| 425 | 28140 | 28140400 | Dịch vụ sản xuất vòng bi, bánh răng, bộ truyền bánh răng và các bộ phận truyền động | Đồng | Dịch vụ sản xuất vòng bi, bánh răng, bộ truyền bánh răng và các bộ phận truyền động ; |
| 426 | 28160 | 28160121 | Cần trục trượt trên giàn trượt, cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống | Cái | Cần trục trượt trên giàn trượt, cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống;Kể cảgiàn trượt, cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớu g ụ lượ trục trượtừ 12% trở lên, rên giàn trượt, cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khíng theo rên giàn trượt, cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khrọ trlượ trkhô |
| 427 | 28160 | 28160122 | Cần trục tháp | Cái | Cần trục tháp;Nộdung |
| 428 | 28160 | 28160123 | Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay | Cái | Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay;Kể cảần trục cánh xoay chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn thụ lượ trục cổngtừ 12% trở lên, ặc cầí trtheo ặc cầrọ trlượ trkhô |
| 429 | 28160 | 28160129 | Cần cẩu và cần trục khác | Cái | Cần cẩu và cần trục khác; |
| 430 | 28160 | 28160131 | Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng | Cái | Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng;Kể cảhàng bằng cơ cấu càng nâng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớc g lượnâng hạ xếtừ 12% trở lên, ầng hàng bằng íơ ctheo ầng hàng bằng rọnânlượnânkhô |
| 431 | 28160 | 28160139 | Các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng | Cái | Các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng;Kể cảng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ôớh nạ lượ loại xe ctừ 12% trở lên, xưởng khác có lắp thiết bị nâng íạ htheo xưởng khác có lắp thiết bị nâng rọ lolượ lokhô |
| 432 | 28160 | 28160140 | Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; xe kéo dùng trong sân ga xe lửa | Cái | Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; xe kéo dùng trong sân ga xe lửa; |
| 433 | 28160 | 28160151 | Thang máy nâng hạ theo chiều đứng kiểu dân dụng | Cái | Thang máy nâng hạ theo chiều đứng kiểu dân dụng;Kể cảeo chiều đứng kiểu dân dụng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớn m lượng máy nântừ 12% trở lên, ạ theo chiều đứíg ktheo ạ theo chiều đứrọng lượng khô |
| 434 | 28160 | 28160152 | Thang máy nâng hạ theo chiều đứng khác | Cái | Thang máy nâng hạ theo chiều đứng khác;Kể cảeo chiều đứng khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớ h m lượng máy nântừ 12% trở lên, ạ theoíchitheo ạ theorọng lượng khô |
| 435 | 28160 | 28160153 | Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) | Cái | Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp);Kể cảng (trục tải thùng kíp) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớc tgn lượ nâng kiểutừ 12% trở lên, u nâng (trụí tảtheo u nâng (trụrọ nâlượ nâkhô |
| 436 | 28160 | 28160154 | Cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ | Cái | Cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ;Kể cảg tải tự động dùng cho người đi bộ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hva lượ thang máytừ 12% trở lên, băng tải tự động dùngíchotheo băng tải tự động dùngrọ thlượ thkhô |
| 437 | 28160 | 28160161 | Máy nâng và băng tải dùng khí nén | Cái | Máy nâng và băng tải dùng khí nén;Kể cả dùng khí nén chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ăớt inn lượ nâng và btừ 12% trở lên, íải theo rọ nâlượ nâkhô |
| 438 | 28170 | 28170229 | Các máy in khác, máy photocopy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau (trừ các máy sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chưa được phân vào đâu | Cái | Các máy in khác, máy photocopy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau (trừ các máy sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chưa được phân vào đâu;Kể cả photocopy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau (trừ các máy sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớư ccy lượ máy in khtừ 12% trở lên, máy photocopy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau (trừ các máy sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chưa đíợc theo máy photocopy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau (trừ các máy sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chưa đrọ málượ mákhô |
| 439 | 28170 | 28170230 | Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng | Chiếc | Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng; |
| 440 | 28170 | 28170240 | Máy in phun | Chiếc | Máy in phun ; |
| 441 | 28170 | 28170291 | Máy nhân bản in keo hoăc máy nhân bản sử dụng giấy sáp | Chiếc | Máy nhân bản in keo hoăc máy nhân bản sử dụng giấy sáp;Kể cảhoăc máy nhân bản sử dụng giấy sáp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớs nâ lượ nhân bản từ 12% trở lên, keo hoăc máy nhân bản íử dtheo keo hoăc máy nhân bản rọ nhlượ nhkhô |
| 442 | 28170 | 28170292 | Máy phân loại, gấp thư hoặc cho thư vào phong bì, băng giấy; máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính | Chiếc | Máy phân loại, gấp thư hoặc cho thư vào phong bì, băng giấy; máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính;Kể cảhư hoặc cho thư vào phong bì, băng giấy; máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớủ â lượ phân loạitừ 12% trở lên, ấp thư hoặc cho thư vào phong bì, băng giấy; máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay híy ttheo ấp thư hoặc cho thư vào phong bì, băng giấy; máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hrọ phlượ phkhô |
| 443 | 28170 | 28170299 | Các loại máy văn phòng khác chưa được phân vào đâu | Chiếc | Các loại máy văn phòng khác chưa được phân vào đâu;Kể cảng khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớư căạ lượ loại máy từ 12% trở lên, phòng khác chưa đíợc theo phòng khác chưa đrọ lolượ lokhô |
| 444 | 28170 | 28170310 | Các bộ phận của máy kế toán, máy ghi, sao chép, hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy đóng dấu bưu phí, máy phát hành vé và các máy tương tự, có gắn với bộ phận tính toán (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự) | Tấn | Các bộ phận của máy kế toán, máy ghi, sao chép, hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy đóng dấu bưu phí, máy phát hành vé và các máy tương tự, có gắn với bộ phận tính toán (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự); |
| 445 | 28170 | 28170320 | Bộ phận và thiết bị kèm theo của máy văn phòng | Tấn | Bộ phận và thiết bị kèm theo của máy văn phòng; |
| 446 | 28170 | 28170410 | Dịch vụ sản xuất máy kế toán và máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy kế toán và máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính);Kể cả kế toán và máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớv ấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, máy kế toán và máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại íi ctheo máy kế toán và máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại rọh vlượh vkhô |
| 447 | 28170 | 28170420 | Dịch vụ sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại của máy vi tính) | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại của máy vi tính);Kể cả móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại của máy vi tính) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớc aấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại íủa theo máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại rọh vlượh vkhô |
| 448 | 28190 | 28190319 | Máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bọc màng co nhiệt | Cái | Máy đóng gói hoặc bao gói khác, kể cả máy bọc màng co nhiệt;Kể cảo gói khác, kể cả máy bọc màng co nhiệt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớọ on lượ đóng gói từ 12% trở lên, c bao gói khác, kể cả máy bíc mtheo c bao gói khác, kể cả máy brọ đólượ đókhô |
| 449 | 28190 | 28190321 | Bình dập lửa đã hoặc chưa nạp | Cái | Bình dập lửa đã hoặc chưa nạp; |
| 450 | 28190 | 28190322 | Súng phun và các thiết bị tương tự | Cái | Súng phun và các thiết bị tương tự;Kể cảết bị tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh ếáh lượg phun và từ 12% trở lên, tíiếttheo trọg plượg pkhô |
| 451 | 28190 | 28190323 | Máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự | Cái | Máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự;Kể cải nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớb nằu lượ phun bắn từ 12% trở lên, g hơi nước hoặc cát và các loại máy íắn theo g hơi nước hoặc cát và các loại máy rọ phlượ phkhô |
| 452 | 28190 | 28190324 | Thiết bị cơ khí dùng để phun chất lỏng hoặc chất bột, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp | Cái | Thiết bị cơ khí dùng để phun chất lỏng hoặc chất bột, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp;Kể cả để phun chất lỏng hoặc chất bột, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớr níb lượết bị cơ ktừ 12% trở lên, dùng để phun chất lỏng hoặc chất bột, trừ loại sử dụng tíongtheo dùng để phun chất lỏng hoặc chất bột, trừ loại sử dụng trọết lượết khô |
| 453 | 28190 | 28190331 | Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại | Cái | Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại;Kể cảtự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ới ut lượ và gioăngtừ 12% trở lên, ơng tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhíều theo ơng tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhrọ vàlượ vàkhô |
| 454 | 28190 | 28190332 | Bộ làm kín kiểu cơ khí | Cái | Bộ làm kín kiểu cơ khí; |
| 455 | 28190 | 28190339 | Bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự | Cái | Bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự;Kể cả loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ốớó g c lượhoặc một stừ 12% trở lên, hủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đíng theo hủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đrọhoặlượhoặkhô |
| 456 | 28190 | 28190340 | Máy rửa bát đĩa trừ loại dùng trong gia đình | Cái | Máy rửa bát đĩa trừ loại dùng trong gia đình; |
| 457 | 28190 | 28190411 | Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền hoạt động bằng điện | Cái | Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền hoạt động bằng điện;Kể cả trong băng truyền hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt sớt đửn lượ hàng hóa từ 12% trở lên, dụng trong băng truyền hoạí độtheo dụng trong băng truyền hoạrọ hàlượ hàkhô |
| 458 | 28190 | 28190412 | Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền hoạt động không bằng điện | Cái | Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền hoạt động không bằng điện;Kể cả trong băng truyền hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt sớ hửn lượ hàng hóa từ 12% trở lên, dụng trong băng truyền hoạt độngíkhôtheo dụng trong băng truyền hoạt độngrọ hàlượ hàkhô |
| 459 | 28190 | 28190830 | Bộ phận của máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình | Tấn | Bộ phận của máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình; |
| 460 | 28190 | 28190840 | Bộ phận của cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhạy hơn | Tấn | Bộ phận của cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhạy hơn; |
| 461 | 28190 | 28190850 | Bộ phận của máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động | Tấn | Bộ phận của máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động; |
| 462 | 28190 | 28190860 | Bộ phận của máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ | Tấn | Bộ phận của máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ; |
| 463 | 28190 | 28190870 | Bộ phận của máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga | Tấn | Bộ phận của máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga; |
| 464 | 28190 | 28190910 | Dịch vụ sản xuất máy điều hoà không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy điều hoà không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình; |
| 465 | 28190 | 28190920 | Dịch vụ sản xuất máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc; |
| 466 | 28190 | 28190930 | Dịch vụ sản xuất máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình; |
| 467 | 28190 | 28190940 | Dịch vụ sản xuất cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn | Đồng | Dịch vụ sản xuất cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn; |
| 468 | 28190 | 28190950 | Dịch vụ sản xuất máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động; |
| 469 | 28190 | 28190960 | Dịch vụ sản xuất máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ; |
| 470 | 28190 | 28190970 | Dịch vụ sản xuất máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga; |
| 471 | 28210 | 28210111 | Máy kéo trục đơn với công suất không quá 22,5 KW | Cái | Máy kéo trục đơn với công suất không quá 22,5 KW;Kể cả công suất không quá 22,5 KW chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớh nơo lượ kéo trục từ 22% trở lên, với công suất kíôngtheo với công suất krọ kélượ kékhô |
| 472 | 28210 | 28210112 | Máy kéo trục đơn với công suất trên 22,5 KW | Cái | Máy kéo trục đơn với công suất trên 22,5 KW;Kể cả công suất trên 22,5 KW chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớu tơo lượ kéo trục từ 22% trở lên, với công síất theo với công srọ kélượ kékhô |
| 473 | 28210 | 28210120 | Máy kéo khác | Cái | Máy kéo khác; |
| 474 | 28210 | 28210211 | Máy cày | Cái | Máy cày;Cò gọi là máy câu. Chỉ míá máy cày đã hoặc chưa gáiề máàá bột và chưa đóng bánh. Máy cày đóng bánh thuộc 19210. Loại trừ: máy bánh, máy áìá trứng và các áiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ máy cày, được phân vào mã 1921010 |
| 475 | 28220 | 28220113 | Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp phóng điện | Cái | Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp phóng điện ;Kể cảgia công kim loại hoạt động bằng phương pháp phóng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ùớ hnn lượ công cụ dtừ 22% trở lên, để gia công kim loại hoạt động bằng phươngíphátheo để gia công kim loại hoạt động bằng phươngrọ côlượ côkhô |
| 476 | 28220 | 28220114 | Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang | Cái | Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang;Kể cảgia công kim loại hoạt động bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ùớ lnn lượ công cụ dtừ 22% trở lên, để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lýíplatheo để gia công kim loại hoạt động bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lýrọ côlượ côkhô |
| 477 | 28220 | 28220115 | Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động theo ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa | Cái | Máy công cụ dùng để gia công kim loại hoạt động theo ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa;Kể cảgia công kim loại hoạt động theo ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ùớn nn lượ công cụ dtừ 22% trở lên, để gia công kim loại hoạt động theo ứng dụng công nghệ nhúng duíg dtheo để gia công kim loại hoạt động theo ứng dụng công nghệ nhúng durọ côlượ côkhô |
| 478 | 28220 | 28220116 | Máy cắt bằng tia nước | Cái | Máy cắt bằng tia nước; |
| 479 | 28220 | 28220119 | Máy công cụ để gia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự chưa được phân vào đâu | Cái | Máy công cụ để gia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự chưa được phân vào đâu;Kể cảông kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ểớư c n lượ công cụ đtừ 22% trở lên, ia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự chưa đíợc theo ia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự chưa đrọ côlượ côkhô |
| 480 | 28220 | 28220121 | Máy trung tâm gia công | Cái | Máy trung tâm gia công; |
| 481 | 28220 | 28220122 | Máy một vị trí gia công | Cái | Máy một vị trí gia công;Không phảt à máy ông |
| 482 | 28220 | 28220123 | Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch | Cái | Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch;Kể cả công chuyển dịch chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớc nri lượ nhiều vị từ 22% trở lên, gia íôngtheo gia rọ nhlượ nhkhô |
| 483 | 28220 | 28220211 | Máy tiện kim loại ngang điểu khiển số | Cái | Máy tiện kim loại ngang điểu khiển số;Kể cảang điểu khiển số chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớn oệ lượ tiện kim từ 22% trở lên, i ngaíg đtheo i ngarọ tilượ tikhô |
| 484 | 28220 | 28220212 | Máy tiện kim loại ngang khác | Cái | Máy tiện kim loại ngang khác; |
| 485 | 28220 | 28220213 | Máy tiện kim loại khác điều khiển số | Cái | Máy tiện kim loại khác điều khiển số;Kể cảác điều khiển số chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớá oệ lượ tiện kim từ 22% trở lên, i khíc đtheo i khrọ tilượ tikhô |
| 486 | 28220 | 28220214 | Máy tiện kim loại khác chưa được phân vào đâu | Cái | Máy tiện kim loại khác chưa được phân vào đâu;Kể cảác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớư coệ lượ tiện kim từ 22% trở lên, i khác chưa đíợc theo i khác chưa đrọ tilượ tikhô |
| 487 | 28220 | 28220221 | Đầu gia công kim loại tổ hợp có thể di chuyển được | Cái | Đầu gia công kim loại tổ hợp có thể di chuyển được;Kể cải tổ hợp có thể di chuyển được chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớể dia lượ gia công từ 22% trở lên, loại tổ hợp có thí ditheo loại tổ hợp có thrọ gilượ gikhô |
| 488 | 28220 | 28220222 | Máy khoan kim loại khác | Cái | Máy khoan kim loại khác;Không phảoklà máy hác |
| 489 | 28220 | 28220223 | Máy doa - phay kim loại khác | Cái | Máy doa - phay kim loại khác; |
| 490 | 28220 | 28220359 | Máy và thiết bị khác dùng để hàn kim loại chưa được phân vào đâu (trừ máy hàn cầm tay) | Cái | Máy và thiết bị khác dùng để hàn kim loại chưa được phân vào đâu (trừ máy hàn cầm tay);Kể cả dùng để hàn kim loại chưa được phân vào đâu (trừ máy hàn cầm tay) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớm yị lượ và thiết từ 22% trở lên, khác dùng để hàn kim loại chưa được phân vào đâu (trừ íáy theo khác dùng để hàn kim loại chưa được phân vào đâu (trừ rọ vàlượ vàkhô |
| 491 | 28220 | 28220400 | Bộ phận và phụ tùng của máy công cụ dùng để gia công kim loại (trừ máy hàn cầm tay) | Tấn | Bộ phận và phụ tùng của máy công cụ dùng để gia công kim loại (trừ máy hàn cầm tay); |
| 492 | 28220 | 28220511 | Máy cưa đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự | Cái | Máy cưa đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự;Kể cảtông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ốớá gma lượ cưa đá, gtừ 22% trở lên, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoíng theo bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khorọ cưlượ cưkhô |
| 493 | 28220 | 28220512 | Máy mài nhẵn hoặc mài bóng đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự | Cái | Máy mài nhẵn hoặc mài bóng đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự;Kể cải bóng đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớá goi lượ mài nhẵn từ 22% trở lên, c mài bóng đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoíng theo c mài bóng đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khorọ màlượ màkhô |
| 494 | 28220 | 28220519 | Máy công cụ khác dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chưa được phân vào đâu; Máy gia công nguội thuỷ tinh | Cái | Máy công cụ khác dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chưa được phân vào đâu; Máy gia công nguội thuỷ tinh;Kể cảg để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chưa được phân vào đâu; Máy gia công nguội thuỷ tinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ gán lượ công cụ ktừ 22% trở lên, dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chưa được phân vào đâu; Máy gia côngíngutheo dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự chưa được phân vào đâu; Máy gia côngrọ côlượ côkhô |
| 495 | 28220 | 28220591 | Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công | Cái | Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công;Kể cả các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ựớ ác lượ có thể thtừ 22% trở lên, hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữaícáctheo hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữarọ cólượ cókhô |
| 496 | 28220 | 28220592 | Máy cưa gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu tương tự | Cái | Máy cưa gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu tương tự;Kể cảng, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớậ ea lượ cưa gỗ, ltừ 22% trở lên, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vít ltheo xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vrọ cưlượ cưkhô |
| 497 | 28250 | 28250122 | Máy chế biến sữa hoạt động không bằng điện | Cái | Máy chế biến sữa hoạt động không bằng điện;Kể cảt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt sớ hữế lượ chế biến từ 22% trở lên, hoạt độngíkhôtheo hoạt độngrọ chlượ chkhô |
| 498 | 28250 | 28250131 | Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện | Cái | Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện;Kể cảáy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ấớt đuc lượ bóc vỏ trtừ 22% trở lên, và máy xát gạo hình côn, hoạí độtheo và máy xát gạo hình côn, hoạrọ bólượ bókhô |
| 499 | 28250 | 28250132 | Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động không bằng điện | Cái | Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động không bằng điện;Kể cảáy xát gạo hình côn, hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ấớ huc lượ bóc vỏ trtừ 22% trở lên, và máy xát gạo hình côn, hoạt độngíkhôtheo và máy xát gạo hình côn, hoạt độngrọ bólượ bókhô |
| 500 | 28250 | 28250133 | Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện | Cái | Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện;Kể cả ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt đph lượ nghiền càtừ 22% trở lên, ê và ngô dạng công nghiệp, hoạí độtheo ê và ngô dạng công nghiệp, hoạrọ nglượ ngkhô |
| 501 | 28250 | 28250134 | Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động không bằng điện | Cái | Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động không bằng điện;Kể cả ngô dạng công nghiệp, hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hph lượ nghiền càtừ 22% trở lên, ê và ngô dạng công nghiệp, hoạt độngíkhôtheo ê và ngô dạng công nghiệp, hoạt độngrọ nglượ ngkhô |
| 502 | 28250 | 28250135 | Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động bằng điện | Cái | Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động bằng điện;Kể cảáy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt đgn lượ đánh bóngtừ 22% trở lên, o, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạí độtheo o, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạrọ đálượ đákhô |
| 503 | 28250 | 28250136 | Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động không bằng điện | Cái | Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động không bằng điện;Kể cảáy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hgn lượ đánh bóngtừ 22% trở lên, o, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt độngíkhôtheo o, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ hoạt độngrọ đálượ đákhô |
| 504 | 28250 | 28250137 | Máy khác dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động bằng điện | Cái | Máy khác dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động bằng điện;Kể cảcông nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt đtá lượ khác dùngtừ 22% trở lên, ong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạí độtheo ong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạrọ khlượ khkhô |
| 505 | 28250 | 28250138 | Máy khác dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động không bằng điện | Cái | Máy khác dùng trong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động không bằng điện;Kể cảcông nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ htá lượ khác dùngtừ 22% trở lên, ong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt độngíkhôtheo ong công nghiệp xay sát, chế biến ngũ cốc hoặc rau khô hoạt độngrọ khlượ khkhô |
| 506 | 28260 | 28260112 | Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động không bằng điện | Cái | Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động không bằng điện;Kể cải, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt động không bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt éớ ho lượ ép đùn, ktừ 22% trở lên, chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt độngíkhôtheo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo hoạt độngrọ éplượ épkhô |
| 507 | 28260 | 28260121 | Máy chải thô | Cái | Máy chải thô;Yộdung |
| 508 | 28260 | 28260122 | Máy chải kỹ | Cái | Máy chải kỹ;Yộdung |
| 509 | 28260 | 28260123 | Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô | Cái | Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô; |
| 510 | 28260 | 28260124 | Máy kéo sợi | Cái | Máy kéo sợi;Yộdung |
| 511 | 28260 | 28260125 | Máy đậu hoặc máy xe sợi | Cái | Máy đậu hoặc máy xe sợi;Không phảuặáà máy sợi |
| 512 | 28260 | 28260126 | Máy đánh ống hoặc máy guồng sợi | Cái | Máy đánh ống hoặc máy guồng sợi;Máy đánh ống còn đọố là y guồ nhôm |
| 513 | 28260 | 28260129 | Máy chuẩn bị sợi dệt khác chưa được phân vào đâu | Cái | Máy chuẩn bị sợi dệt khác chưa được phân vào đâu;Kể cả khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt sớư cợu lượ chuẩn bị từ 22% trở lên, dệt khác chưa đíợc theo dệt khác chưa đrọ chlượ chkhô |
| 514 | 28260 | 28260131 | Máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải ≤ 30 cm | Cái | Máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải ≤ 30 cm;Kể cảcó khổ rộng vải ≤ 30 cm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ảớr nit lượ dệt cho vtừ 22% trở lên, dệt có khổ íộngtheo dệt có khổ rọ dệlượ dệkhô |
| 515 | 28260 | 28260132 | Máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt thoi | Cái | Máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt thoi;Kể cảcó khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt thoi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ảớn it lượ dệt cho vtừ 22% trở lên, dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lêí, ltheo dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lêrọ dệlượ dệkhô |
| 516 | 28260 | 28260133 | Máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt không thoi | Cái | Máy dệt cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt không thoi;Kể cảcó khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt không thoi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ảới dit lượ dệt cho vtừ 22% trở lên, dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loạí dệtheo dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loạrọ dệlượ dệkhô |
| 517 | 28260 | 28260141 | Máy dệt kim tròn | Cái | Máy dệt kim tròn; |
| 518 | 28260 | 28260142 | Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính | Cái | Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính;Kể cảáy khâu đính chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớg ẳt lượ dệt kim ptừ 22% trở lên, í; mtheo rọ dệlượ dệkhô |
| 519 | 28260 | 28260149 | Máy tạo sợi cuốn, máy dệt vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng | Cái | Máy tạo sợi cuốn, máy dệt vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng;Kể cảy dệt vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớh nốo lượ tạo sợi ctừ 22% trở lên, , máy dệt vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và cíần theo , máy dệt vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và crọ tạlượ tạkhô |
| 520 | 28260 | 28260150 | Máy phụ trợ sử dụng cùng với máy nhuộm, khâu, thêu, đan móc hoặc các máy tương tự | Cái | Máy phụ trợ sử dụng cùng với máy nhuộm, khâu, thêu, đan móc hoặc các máy tương tự;Ví dụ: Đầu tay kéo, đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa,… |
| 521 | 28260 | 28260530 | Bộ phận của máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may | Tấn | Bộ phận của máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may; |
| 522 | 28260 | 28260600 | Dịch vụ sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | Đồng | Dịch vụ sản xuất máy cho ngành dệt, may và da; |
| 523 | 28291 | 28291000 | Máy sản xuất vật liệu xây dựng | Cái | Máy sản xuất vật liệu xây dựng; |
| 524 | 28299 | 28299111 | Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô | Cái | Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô;Kể cảy từ vật liệu sợi xen lu lô chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớệ ộế lượ chế biến từ 22% trở lên, giấy từ vật liíu stheo giấy từ vật lirọ chlượ chkhô |
| 525 | 28299 | 28299112 | Máy dùng sản xuất giấy, bìa | Cái | Máy dùng sản xuất giấy, bìa; |
| 526 | 28299 | 28299113 | Máy hoàn thiện sản phẩm giấy, bìa | Cái | Máy hoàn thiện sản phẩm giấy, bìa;Kể cảhẩm giấy, bìa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớn p à lượ hoàn thiệtừ 22% trở lên, ảí phtheo ảrọ holượ hokhô |
| 527 | 28299 | 28299114 | Máy cắt xén giấy, bìa | Cái | Máy cắt xén giấy, bìa; |
| 528 | 28299 | 28299115 | Máy làm túi, bao hoặc phong bì | Cái | Máy làm túi, bao hoặc phong bì; |
| 529 | 28299 | 28299116 | Máy làm thùng, hộp hoặc đồ chứa tương tự bằng bìa, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn | Cái | Máy làm thùng, hộp hoặc đồ chứa tương tự bằng bìa, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn;Kể cảoặc đồ chứa tương tự bằng bìa, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớg p m lượ làm thùngtừ 22% trở lên, ộp hoặc đồ chứa tương tự bằng bìa, trừ loại máy sử dụng phươní phtheo ộp hoặc đồ chứa tương tự bằng bìa, trừ loại máy sử dụng phươnrọ làlượ làkhô |
| 530 | 28299 | 28299117 | Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy, bìa bằng phương pháp đúc khuôn | Cái | Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy, bìa bằng phương pháp đúc khuôn;Kể cả từ bột giấy, giấy, bìa bằng phương pháp đúc khuôn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ảớg pnm lượ làm các stừ 22% trở lên, phẩm từ bột giấy, giấy, bìa bằng phươní phtheo phẩm từ bột giấy, giấy, bìa bằng phươnrọ làlượ làkhô |
| 531 | 28299 | 28299119 | Máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa chưa được phân vào đâu | Cái | Máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa chưa được phân vào đâu;Kể cả xuất bột giấy, giấy và bìa chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư cđá lượ khác dùngtừ 22% trở lên, sản xuất bột giấy, giấy và bìa chưa đíợc theo sản xuất bột giấy, giấy và bìa chưa đrọ khlượ khkhô |
| 532 | 28299 | 28299121 | Bộ phận của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy, bìa | Tấn | Bộ phận của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy, bìa;Kể cảbiến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy, bìa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớ hyn lượphận của mtừ 22% trở lên, chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàníthitheo chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoànrọphậlượphậkhô |
| 533 | 28299 | 28299122 | Bộ phận của các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa | Tấn | Bộ phận của các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa;Kể cảkhác dùng để sản xuất bột giấy, giấy và bìa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áới ycn lượphận của ctừ 22% trở lên, máy khác dùng để sản xuất bột gíấy,theo máy khác dùng để sản xuất bột grọphậlượphậkhô |
| 534 | 28299 | 28299131 | Máy sấy gỗ, bột giấy, giấy, bìa | Cái | Máy sấy gỗ, bột giấy, giấy, bìa;Máy sấy gỗ, còn sọỗ là , giấ nhôm |
| 535 | 28299 | 28299421 | Thiết bị tạo lớp màng mỏng sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp | Cái | Thiết bị tạo lớp màng mỏng sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp;Kể cảg mỏng sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớđ ệớb lượết bị tạo từ 22% trở lên, màng mỏng sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch íiệntheo màng mỏng sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch rọết lượết khô |
| 536 | 28299 | 28299422 | Thiết bị tạo hợp kim hóa sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp | Cái | Thiết bị tạo hợp kim hóa sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp;Kể cả hóa sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớđ ệợb lượết bị tạo từ 22% trở lên, kim hóa sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch íiệntheo kim hóa sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch rọết lượết khô |
| 537 | 28299 | 28299423 | Thiết bị tẩm thực và khắc axít sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp | Cái | Thiết bị tẩm thực và khắc axít sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp;Kể cả khắc axít sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớđ ệhb lượết bị tẩm từ 22% trở lên, c và khắc axít sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch íiệntheo c và khắc axít sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch rọết lượết khô |
| 538 | 28299 | 28299424 | Thiết bị in ly tô sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp | Cái | Thiết bị in ly tô sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp;Kể cản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt yớđ ệ b lượết bị in ltừ 22% trở lên, ô sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch íiệntheo ô sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch rọết lượết khô |
| 539 | 28299 | 28299425 | Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh | Cái | Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh;Kể cảấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ýớơ b lượết bị xử ltừ 22% trở lên, ác tấm bán dẫn mỏng đã được phíi stheo ác tấm bán dẫn mỏng đã được phrọết lượết khô |
| 540 | 28299 | 28299429 | Máy và thiết bị khác để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp | Cái | Máy và thiết bị khác để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp;Kể cả để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớđ ệị lượ và thiết từ 22% trở lên, khác để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch íiệntheo khác để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch rọ vàlượ vàkhô |
| 541 | 28299 | 28299431 | Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt | Cái | Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt;Kể cảằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớc aab lượết bị khắctừ 22% trở lên, ít bằng phương pháp khô lên tấm đế íủa theo ít bằng phương pháp khô lên tấm đế rọết lượết khô |
| 542 | 28299 | 28299432 | Thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt | Cái | Thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt;Kể cảằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt mab lượết bị khắctừ 22% trở lên, ít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch íấm theo ít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch rọết lượết khô |
| 543 | 28299 | 28299521 | Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thuỷ tinh | Cái | Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thuỷ tinh;Kể cảiện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thuỷ tinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớc b lượ để lắp rátừ 22% trở lên, èn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọí bằtheo èn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọrọ đểlượ đểkhô |
| 544 | 28299 | 28299522 | Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thuỷ tinh hay đồ thuỷ tinh | Cái | Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thuỷ tinh hay đồ thuỷ tinh;Kể cảgia công nóng thuỷ tinh hay đồ thuỷ tinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớh y lượ để chế tạtừ 22% trở lên, oặc gia công nóng thuỷ tinh íay theo oặc gia công nóng thuỷ tinh rọ đểlượ đểkhô |
| 545 | 28299 | 28299530 | Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão | Cái | Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão; |
| 546 | 28299 | 28299540 | Rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu | Cái | Rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu; |
| 547 | 28299 | 28299550 | Máy làm mát không khí bằng bay hơi | Cái | Máy làm mát không khí bằng bay hơi; |
| 548 | 28299 | 28299560 | Cầu vận chuyển hành khách | Cái | Cầu vận chuyển hành khách; |
| 549 | 28299 | 28299570 | Máy hút bụi (trừ loại dùng trong gia đình) | Cái | Máy hút bụi (trừ loại dùng trong gia đình); |
| 550 | 28299 | 28299580 | Vòng ngựa gỗ, đu, và các trò chơi tại khu giải trí | Cái | Vòng ngựa gỗ, đu, và các trò chơi tại khu giải trí;Khu giải trí gồm: Rạp xiếc di động, nhà hát lưu động... |
| 551 | 28299 | 28299591 | Máy và thiết bị cơ khí khác để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện | Cái | Máy và thiết bị cơ khí khác để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện;Kể cảhí khác để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớu nị lượ và thiết từ 22% trở lên, cơ khí khác để gia công kim loại, kể cả máy cíộn theo cơ khí khác để gia công kim loại, kể cả máy crọ vàlượ vàkhô |
| 552 | 28299 | 28299592 | Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hoá, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy chưa được phân vào đâu | Cái | Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hoá, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy chưa được phân vào đâu;Kể cảmáy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hoá, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư cnộ lượ trộn, máytừ 22% trở lên, ào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hoá, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy chưa đíợc theo ào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rẩy, máy trộn đồng hoá, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy chưa đrọ trlượ trkhô |
| 553 | 28299 | 28299599 | Máy và thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu | Cái | Máy và thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu;Kể cảhí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớư cị lượ và thiết từ 22% trở lên, cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa đíợc theo cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa đrọ vàlượ vàkhô |
| 554 | 28299 | 28299601 | Bộ phận của máy đóng sách kể cả máy khâu sách | Tấn | Bộ phận của máy đóng sách kể cả máy khâu sách;Kể cả sách kể cả máy khâu sách chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớc yn lượphận của mtừ 22% trở lên, đóng sách kể íả mtheo đóng sách kể rọphậlượphậkhô |
| 555 | 28299 | 28299602 | Bộ phận của máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in | Tấn | Bộ phận của máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in;Kể cả dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớ àyn lượphận của mtừ 22% trở lên, móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng đểílàmtheo móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng đểrọphậlượphậkhô |
| 556 | 29100 | 29100503 | Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho ôtô và xe có động cơ chở từ 10 người từ 10 chỗ trở lên | Cái | Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho ôtô và xe có động cơ chở từ 10 người từ 10 chỗ trở lên;Kể cảg cơ dùng cho ôtô và xe có động cơ chở từ 10 người từ 10 chỗ trở lên chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớừ 1ắg lượng gầm đã từ 12% trở lên, động cơ dùng cho ôtô và xe có động cơ chở từ 10 người tí 10theo động cơ dùng cho ôtô và xe có động cơ chở từ 10 người trọng lượng khô |
| 557 | 29100 | 29100504 | Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ vận tải hàng hóa | Cái | Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ vận tải hàng hóa;Kể cảg cơ dùng cho xe có động cơ vận tải hàng hóa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớv nắg lượng gầm đã từ 12% trở lên, động cơ dùng cho xe có động cơ íận theo động cơ dùng cho xe có động cơ rọng lượng khô |
| 558 | 29100 | 29100505 | Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ loại chuyên dụng | Cái | Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ loại chuyên dụng;Kể cảg cơ dùng cho xe có động cơ loại chuyên dụng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớl ạắg lượng gầm đã từ 12% trở lên, động cơ dùng cho xe có động cơ íoạitheo động cơ dùng cho xe có động cơ rọng lượng khô |
| 559 | 29100 | 29100610 | Xe cần cẩu | Chiếc | Xe cần cẩu ; |
| 560 | 29100 | 29100620 | Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết, xe ô tô dùng trong sân gôn và các loại xe tương tự | Chiếc | Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết, xe ô tô dùng trong sân gôn và các loại xe tương tự ;Kể cả xe phục vụ sân gôn |
| 561 | 29100 | 29100691 | Xe cần trục khoan | Chiếc | Xe cần trục khoan; |
| 562 | 29100 | 29100692 | Xe cứu hỏa | Chiếc | Xe cứu hỏa; ộdung |
| 563 | 29100 | 29100693 | Xe trộn bê tông | Chiếc | Xe trộn bê tông; |
| 564 | 29100 | 29100694 | Xe làm sạch đường, kể cả xe hút bùn, bể phốt, xe cứu thương lưu động, xe phun tưới các loại | Chiếc | Xe làm sạch đường, kể cả xe hút bùn, bể phốt, xe cứu thương lưu động, xe phun tưới các loại;Kể cảể cả xe hút bùn, bể phốt, xe cứu thương lưu động, xe phun tưới các loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ướu ờ lượlàm sạch đtừ 12% trở lên, g, kể cả xe hút bùn, bể phốt, xe cứu thương lưu động, xe phín ttheo g, kể cả xe hút bùn, bể phốt, xe cứu thương lưu động, xe phrọlàmlượlàmkhô |
| 565 | 29100 | 29100695 | Xe có động cơ chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu | Chiếc | Xe có động cơ chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu;Ví dụ: Xe thiết kế để chở tiền… |
| 566 | 29100 | 29100701 | Xe có động cơ tái sản xuất chở dưới 10 người từ 9 chỗ trở xuống | Chiếc | Xe có động cơ tái sản xuất chở dưới 10 người từ 9 chỗ trở xuống;Kể cản xuất chở dưới 10 người từ 9 chỗ trở xuống chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ tđ lượcó động cơtừ 12% trở lên, i sản xuất chở dưới 10 người từí9 ctheo i sản xuất chở dưới 10 người từrọcó lượcó khô |
| 567 | 29100 | 29100702 | Xe có động cơ tái sản xuất chở từ 10 người từ 10 chỗ trở lên | Chiếc | Xe có động cơ tái sản xuất chở từ 10 người từ 10 chỗ trở lên;Kể cản xuất chở từ 10 người từ 10 chỗ trở lên chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớừ 1tđ lượcó động cơtừ 12% trở lên, i sản xuất chở từ 10 người tí 10theo i sản xuất chở từ 10 người trọcó lượcó khô |
| 568 | 29100 | 29100703 | Xe có động cơ tái sản xuất chở hàng hóa | Chiếc | Xe có động cơ tái sản xuất chở hàng hóa;Kể cản xuất chở hàng hóa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớu ttđ lượcó động cơtừ 12% trở lên, i sản xíất theo i sản xrọcó lượcó khô |
| 569 | 29100 | 29100704 | Xe có động cơ tái sản xuất loại chuyên dụng | Chiếc | Xe có động cơ tái sản xuất loại chuyên dụng;Kể cản xuất loại chuyên dụng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớl ạtđ lượcó động cơtừ 12% trở lên, i sản xuất íoạitheo i sản xuất rọcó lượcó khô |
| 570 | 29100 | 29100801 | Dịch vụ sản xuất động cơ đốt trong của xe có động cơ | Đồng | Dịch vụ sản xuất động cơ đốt trong của xe có động cơ;Kể cảg cơ đốt trong của xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớủ ấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, động cơ đốt trong cía xtheo động cơ đốt trong crọh vlượh vkhô |
| 571 | 29300 | 29300229 | Các bộ phận và phụ tùng khác của thân xe | 1000 cái | Các bộ phận và phụ tùng khác của thân xe;Kể cảùng khác của thân xe chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớk á lượ bộ phận vtừ 32% trở lên, hụ tùng íháctheo hụ tùng rọ bộlượ bộkhô |
| 572 | 29300 | 29300231 | Phanh và trợ lực phanh | 1000 cái | Phanh và trợ lực phanh; |
| 573 | 29300 | 29300232 | Hộp số | 1000 cái | Hộp số;Cò gọi là hộp âu. Chỉ hí ộ hộp số đã hoặc chưa gộiềhộà ộ bột và chưa đóng bánh. Hộp số đóng bánh thuộc 19300. Loại trừ: hộ bánh, hộ ộì ộ trứng và các ộiêliệu rắn tương tự được sản xuất từ hộp số, được phân vào mã 1930010 |
| 574 | 29300 | 29300233 | Vành bánh xe và nắp đậy | 1000 cái | Vành bánh xe và nắp đậy;Không phảáxàà vành đậy |
| 575 | 29300 | 29300234 | Ống xả và bộ giảm thanh | 1000 cái | Ống xả và bộ giảm thanh;Không phả bià ống anh |
| 576 | 29300 | 29300235 | Nhíp | 1000 cái | Nhíp;Còpgọi là nhâu. Chỉ níph nhíp đã hoặc chưa pghiềp_x0008_nhàph bột và chưa đóng bánh. Nhíp đóng bánh thuộc 19300. Loại trừ: bánh, hìph trứng và các phiêp_x0008_liệu rắn tương tự được sản xuất từ nhíp, được phân vào mã 1930010 |
| 577 | 29300 | 29300236 | Thiết bị giảm sóc | 1000 cái | Thiết bị giảm sóc; |
| 578 | 29300 | 29300237 | Thanh chắn chống va đập | 1000 cái | Thanh chắn chống va đập;Không phảc nà than đập |
| 579 | 29300 | 29300238 | Vô lăng, trụ lái | 1000 cái | Vô lăng, trụ lái ; |
| 580 | 29300 | 29300239 | Phụ tùng khác của ôtô và xe có động cơ | 1000 cái | Phụ tùng khác của ôtô và xe có động cơ ;Kể cảô và xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớv cn lượ tùng kháctừ 32% trở lên, a ôtô íà xtheo a ôtô rọ tùlượ tùkhô |
| 581 | 29300 | 29300241 | Bộ phận của dây đai an toàn | Tấn | Bộ phận của dây đai an toàn; |
| 582 | 29300 | 29300242 | Bộ phận của túi khí an toàn | Tấn | Bộ phận của túi khí an toàn; |
| 583 | 29300 | 29300243 | Bộ phận của hộp số | Tấn | Bộ phận của hộp số; |
| 584 | 29300 | 29300244 | Bộ phận của ống xả và bộ giảm thanh | Tấn | Bộ phận của ống xả và bộ giảm thanh;Kể cảà bộ giảm thanh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớv gn lượphận của ốtừ 32% trở lên, xả íà btheo xả rọphậlượphậkhô |
| 585 | 29300 | 29300245 | Bộ phận của thiết bị giảm sóc | Tấn | Bộ phận của thiết bị giảm sóc; |
| 586 | 29300 | 29300249 | Phụ tùng khác của xe có động cơ | Tấn | Phụ tùng khác của xe có động cơ;Phụ tùng khá còn tọk là có đ nhôm |
| 587 | 29300 | 29300251 | Bộ phận của rơ mooc và bán rơ mooc | Tấn | Bộ phận của rơ mooc và bán rơ mooc;Kể cảvà bán rơ mooc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ơớc v n lượphận của rtừ 32% trở lên, ooí vàtheo oorọphậlượphậkhô |
| 588 | 29300 | 29300252 | Bộ phận của xe có động cơ không được chuyển động bằng cơ khí hoá | Tấn | Bộ phận của xe có động cơ không được chuyển động bằng cơ khí hoá;Kể cảng cơ không được chuyển động bằng cơ khí hoá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt eớ ằ n lượphận của xtừ 32% trở lên, ó động cơ không được chuyển độngíbằntheo ó động cơ không được chuyển độngrọphậlượphậkhô |
| 589 | 29300 | 29300260 | Dịch vụ lắp ráp trọn bộ cho ôtô và xe có động cơ | Đồng | Dịch vụ lắp ráp trọn bộ cho ôtô và xe có động cơ; Gồm: Dịch vụ lắp ráp trọn bộ linh kiện để chế tạo xe cơ giới |
| 590 | 29300 | 29300270 | Dịch vụ lắp ráp các bộ phận và phụ tùng khác cho ôtô và xe có động cơ | Đồng | Dịch vụ lắp ráp các bộ phận và phụ tùng khác cho ôtô và xe có động cơ ;Gồm: Dịch vụ lắp ráp các bộ phận không tự sản xuất (mua hoặc được cung cấp) thành các cụm lắp ráp, như: lắp ráp hệ thống xả, bánh xe, cản xe... |
| 591 | 29300 | 29300280 | Dịch vụ sản xuất các bộ phận và phụ tùng khác cho xe ô tô và xe có động cơ khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất các bộ phận và phụ tùng khác cho xe ô tô và xe có động cơ khác; |
| 592 | 30110 | 30110111 | Tàu chở khách trọng tải không quá 26 tấn | Chiếc | Tàu chở khách trọng tải không quá 26 tấn;Kể cảtải không quá 26 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớk ôtở lượ chở kháchtừ 13% trở lên, ọng tải íhôntheo ọng tải rọ chlượ chkhô |
| 593 | 30110 | 30110112 | Tàu chở khách trọng tải > 26 tấn nhưng ≤ 500 tấn | Chiếc | Tàu chở khách trọng tải > 26 tấn nhưng ≤ 500 tấn;Kể cảtải > 26 tấn nhưng ≤ 500 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ htở lượ chở kháchtừ 13% trở lên, ọng tải > 26 tấnínhưtheo ọng tải > 26 tấnrọ chlượ chkhô |
| 594 | 30110 | 30110211 | Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại không quá 26 tấn | Chiếc | Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại không quá 26 tấn;Kể cải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại không quá 26 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớk ôhn lượ đánh bắt từ 13% trở lên, ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại íhôntheo ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại rọ đálượ đákhô |
| 595 | 30110 | 30110212 | Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 26 tấn nhưng ≤ 40 tấn | Chiếc | Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 26 tấn nhưng ≤ 40 tấn;Kể cải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 26 tấn nhưng ≤ 40 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớn nhn lượ đánh bắt từ 13% trở lên, ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 26 tấí nhtheo ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 26 tấrọ đálượ đákhô |
| 596 | 30110 | 30110213 | Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 40 tấn ≤ 101 tấn | Chiếc | Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 40 tấn ≤ 101 tấn;Kể cải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 40 tấn ≤ 101 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ4 hn lượ đánh bắt từ 13% trở lên, ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > í0 ttheo ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > rọ đálượ đákhô |
| 597 | 30110 | 30110214 | Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 101 tấn nhưng tấn ≤ 250 tấn | Chiếc | Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 101 tấn nhưng tấn ≤ 250 tấn;Kể cải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 101 tấn nhưng tấn ≤ 250 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớn hn lượ đánh bắt từ 13% trở lên, ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 101 tấn nhưíg ttheo ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 101 tấn nhưrọ đálượ đákhô |
| 598 | 30110 | 30110215 | Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 250 tấn nhưng ≤ 1000 tấn | Chiếc | Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 250 tấn nhưng ≤ 1000 tấn;Kể cải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 250 tấn nhưng ≤ 1000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớh nhn lượ đánh bắt từ 13% trở lên, ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 250 tấn níưngtheo ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 250 tấn nrọ đálượ đákhô |
| 599 | 30110 | 30110216 | Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 1000 tấn nhưng ≤ 4000 tấn | Chiếc | Tàu đánh bắt thuỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 1000 tấn nhưng ≤ 4000 tấn;Kể cải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 1000 tấn nhưng ≤ 4000 tấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớn ưhn lượ đánh bắt từ 13% trở lên, ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 1000 tấn íhưntheo ỷ hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thuỷ sản loại > 1000 tấn rọ đálượ đákhô |
| 600 | 30120 | 30120102 | Thuyền có thể bơm hơi phồng hoặc tự bơm hơi được dùng cho giải trí hoặc thể thao | Chiếc | Thuyền có thể bơm hơi phồng hoặc tự bơm hơi được dùng cho giải trí hoặc thể thao;Kể cải phồng hoặc tự bơm hơi được dùng cho giải trí hoặc thể thao chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớr b lượyền có thểtừ 13% trở lên, m hơi phồng hoặc tự bơm hơi được dùng cho giải tíí htheo m hơi phồng hoặc tự bơm hơi được dùng cho giải trọyềnlượyềnkhô |