Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
201 - 400 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8
3,012 dòng trong sheet
5 cột
Trang 2 / 16
| # | Cap5 | Cap8 | TenSanpham | Donvitinh | MotaSanpham |
|---|---|---|---|---|---|
| 201 | 20231 | 20231243 | Sữa tắm, sữa rửa mặt và các chế phẩm dùng để tắm khác | Kg | Sữa tắm, sữa rửa mặt và các chế phẩm dùng để tắm khác;Kể cả và các chế phẩm dùng để tắm khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt rớd nửm lượ tắm, sữa từ 22% trở lên, mặt và các chế phẩm íùngtheo mặt và các chế phẩm rọ tắlượ tắkhô |
| 202 | 20231 | 20231249 | Chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu | Kg | Chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu;Bao gồm chế phẩm vệ sinh động vật, dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng, nước hoa và mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông,… |
| 203 | 20231 | 20231250 | Nước hoa, nước thơm | Lít | Nước hoa, nước thơm;Gồm các loại nước hoa xức cho người, nước hoa xịt phòng, nước thơm khử mùi, chế phẩm làm thơm |
| 204 | 20300 | 20300212 | Xơ staple nhân tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi | Tấn | Xơ staple nhân tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi;Kể cảchưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớ h p lượstaple nhâtừ 32% trở lên, ạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cáchíkhátheo ạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cáchrọstalượstakhô |
| 205 | 20300 | 20300221 | Sợi có độ bền cao từ viscose rayon | Tấn | Sợi có độ bền cao từ viscose rayon;Kể cả viscose rayon chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt c lượ có độ bềntừ 32% trở lên, o íừ vtheo o rọ cólượ cókhô |
| 206 | 20300 | 20300222 | Sợi filament đơn nhân tạo khác | Tấn | Sợi filament đơn nhân tạo khác; |
| 207 | 20300 | 20300223 | Sợi monofilament nhân tạo, sợi dạng dải và tương tự | Tấn | Sợi monofilament nhân tạo, sợi dạng dải và tương tự;Kể cản tạo, sợi dạng dải và tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt eớ ảnn lượ monofilamtừ 32% trở lên, nhân tạo, sợi dạngídảitheo nhân tạo, sợi dạngrọ molượ mokhô |
| 208 | 20300 | 20300230 | Dịch vụ sản xuất sợi nhân tạo | Đồng | Dịch vụ sản xuất sợi nhân tạo;Gia công sản xuất sợi nhân tạo |
| 209 | 21001 | 21001111 | Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khác dạng viên | 1000 viên | Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khác dạng viên;Kể cả hoặc kháng sinh khác dạng viên chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớh kic lượốc chứa pêtừ 02% trở lên, ilin hoặc kháng siní khtheo ilin hoặc kháng sinrọốc lượốc khô |
| 210 | 21001 | 21001112 | Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khác dạng lỏng | Lít | Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khác dạng lỏng;Kể cả hoặc kháng sinh khác dạng lỏng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớh kic lượốc chứa pêtừ 02% trở lên, ilin hoặc kháng siní khtheo ilin hoặc kháng sinrọốc lượốc khô |
| 211 | 21001 | 21001113 | Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khác dạng bột/cốm | Kg | Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khác dạng bột/cốm;Kể cả hoặc kháng sinh khác dạng bột/cốm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớh cic lượốc chứa pêtừ 02% trở lên, ilin hoặc kháng sinh kíác theo ilin hoặc kháng sinh krọốc lượốc khô |
| 212 | 21001 | 21001114 | Thuốc mỡ kháng sinh | Kg | Thuốc mỡ kháng sinh; |
| 213 | 21001 | 21001121 | Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh dạng viên | 1000 viên | Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh dạng viên;Kể cảmôn nhưng không có kháng sinh dạng viên chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớg s h lược phẩm chứtừ 02% trở lên, oóc môn nhưng không có khání sitheo oóc môn nhưng không có khánrọc plược pkhô |
| 214 | 21001 | 21001122 | Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh dạng lỏng | Lít | Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh dạng lỏng;Kể cảmôn nhưng không có kháng sinh dạng lỏng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớg s h lược phẩm chứtừ 02% trở lên, oóc môn nhưng không có khání sitheo oóc môn nhưng không có khánrọc plược pkhô |
| 215 | 21001 | 21001123 | Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh dạng bột/cốm | Kg | Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh dạng bột/cốm;Kể cảmôn nhưng không có kháng sinh dạng bột/cốm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aới h h lược phẩm chứtừ 02% trở lên, oóc môn nhưng không có kháng sính theo oóc môn nhưng không có kháng srọc plược pkhô |
| 216 | 21001 | 21001124 | Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh dạng mỡ | Kg | Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh dạng mỡ;Kể cảmôn nhưng không có kháng sinh dạng mỡ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớá g h lược phẩm chứtừ 02% trở lên, oóc môn nhưng không có khíng theo oóc môn nhưng không có khrọc plược pkhô |
| 217 | 31090 | 31090290 | Đồ nội thất bằng vật liệu khác chưa được phân vào đâu | Chiếc | Đồ nội thất bằng vật liệu khác chưa được phân vào đâu; |
| 218 | 31090 | 31090310 | Khung đệm | Cái | Khung đệm; |
| 219 | 31090 | 31090321 | Đệm bằng cao su hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc | Cái | Đệm bằng cao su hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc; |
| 220 | 31090 | 31090322 | Đệm lò xo | Cái | Đệm lò xo; |
| 221 | 22190 | 22190402 | Băng truyền hoặc đai truyền bằng cao su lưu hoá | Tấn | Băng truyền hoặc đai truyền bằng cao su lưu hoá;Kể cả truyền bằng cao su lưu hoá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớg cặr lượg truyền htừ 12% trở lên, đai truyền bằní catheo đai truyền bằnrọg tlượg tkhô |
| 222 | 22190 | 22190500 | Vải dệt cao su hoá, trừ vải mành dùng làm lốp | Tấn | Vải dệt cao su hoá, trừ vải mành dùng làm lốp;Là vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su; các loại vải làm từ sợi, dải hoặc các dạng tương tự đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su; các loại vải gồm sợi dệt đặt song song được liên kết với cao su Không gồm: các tấm |
| 223 | 22190 | 22190601 | Găng tay, găng hở ngón và găng bao tay bằng cao su lưu hoá | Tấn | Găng tay, găng hở ngón và găng bao tay bằng cao su lưu hoá;Dùng cho mọi mục đích (phẫu thuật, ...) |
| 224 | 22190 | 22190609 | Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc khác bằng cao su lưu hoá | Tấn | Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc khác bằng cao su lưu hoá;Kể cảđồ phụ trợ may mặc khác bằng cao su lưu hoá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớg cặẩ lượ phẩm may từ 12% trở lên, và đồ phụ trợ may mặc khác bằní catheo và đồ phụ trợ may mặc khác bằnrọ phlượ phkhô |
| 225 | 22190 | 22190711 | Bao tránh thai | Tấn | Bao tránh thai;Oộdung |
| 226 | 22190 | 22190719 | Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế khác | Tấn | Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế khác ;Núm vú của chai cho trẻ em ăn và loại tương tự, nút chai dùng cho dược phẩm, …) |
| 227 | 22190 | 22190721 | Tấm lót sàn và tấm trải sàn bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng | Tấn | Tấm lót sàn và tấm trải sàn bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng;Kể cảrải sàn bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớ r t lượ lót sàn vtừ 12% trở lên, ấm trải sàn bằng cao su lưu hoáítrừtheo ấm trải sàn bằng cao su lưu hoárọ lólượ lókhô |
| 228 | 22190 | 22190722 | tấm miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường bằng cao su xốp trừ cao su cứng. | Tấn | tấm miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường bằng cao su xốp trừ cao su cứng.;Kể cảhau để lát nền và ốp tường bằng cao su xốp trừ cao su cứng. chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớt ừ ế lượ miếng ghétừ 12% trở lên, ới nhau để lát nền và ốp tường bằng cao su xốp írừ theo ới nhau để lát nền và ốp tường bằng cao su xốp rọ milượ mikhô |
| 229 | 22190 | 22190731 | Sản phẩm khác bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng chưa phân vào đâu | Tấn | Sản phẩm khác bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng chưa phân vào đâu;Bao gồm tẩy, miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác dùng cho tàu thuyền, ù tàu, đầu bịt cách điện cho các chân tụ điện , dải cao su, trục lăn cao su, lót đường ray xe lửa, các bộ phận của giày, dép, ... |
| 230 | 22190 | 22190732 | Cao su cứng và các sản phẩm bằng cao su cứng | Tấn | Cao su cứng và các sản phẩm bằng cao su cứng;Kể cảản phẩm bằng cao su cứng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớb n lượ su cứng vtừ 12% trở lên, ác sản phẩm íằngtheo ác sản phẩm rọ sulượ sukhô |
| 231 | 22190 | 22190733 | Khuôn đúc cao su hoặc plastic | 1000 cái | Khuôn đúc cao su hoặc plastic; |
| 232 | 22190 | 22190900 | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm cao su khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm cao su khác;Gia công sản phẩm cao su khác |
| 233 | 22201 | 22201111 | Bao và túi (kể cả loại hình nón) bằng polime etylen | Tấn | Bao và túi (kể cả loại hình nón) bằng polime etylen;Gồm cả bao trùm xe hơi |
| 234 | 22201 | 22201119 | Bao và túi (kể cả loại hình nón) từ plastic khác | Tấn | Bao và túi (kể cả loại hình nón) từ plastic khác;Kể cảại hình nón) từ plastic khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ểớ ừ lượ và túi (ktừ 22% trở lên, ả loại hình nón)ítừ theo ả loại hình nón)rọ vàlượ vàkhô |
| 235 | 22201 | 22201121 | Thùng, hộp, thùng thưa, sọt và các sản phẩm tương tự bằng plastic | Tấn | Thùng, hộp, thùng thưa, sọt và các sản phẩm tương tự bằng plastic;Kể cảưa, sọt và các sản phẩm tương tự bằng plastic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ ựù lượng, hộp, ttừ 22% trở lên, g thưa, sọt và các sản phẩm tươngítự theo g thưa, sọt và các sản phẩm tươngrọng,lượng,khô |
| 236 | 23109 | 23109232 | Đồ thuỷ tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ | Tấn | Đồ thuỷ tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ;Kể cảo phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớ ộùỷ lượthuỷ tinh từ 12% trở lên, g cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chiaíđộ theo g cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chiarọthulượthukhô |
| 237 | 23109 | 23109240 | Các bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, đồ thắp sáng, bảng tên thắp sáng và đồ tương tự bằng thủy tinh | Tấn | Các bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, đồ thắp sáng, bảng tên thắp sáng và đồ tương tự bằng thủy tinh;Gồm cả bộ phận đèn phòng mổ,… |
| 238 | 23109 | 23109250 | Vật cách điện bằng thủy tinh | Tấn | Vật cách điện bằng thủy tinh; |
| 239 | 23109 | 23109261 | Dụng cụ tín hiệu bằng thuỷ tinh và các bộ phận quang học bằng thuỷ tinh, chưa được gia công về mặt quang học | Tấn | Dụng cụ tín hiệu bằng thuỷ tinh và các bộ phận quang học bằng thuỷ tinh, chưa được gia công về mặt quang học;Loại trừ: Kính đồng hồ và các loại mắt kính chưa được gia công về mặt quang học; hạt thuỷ tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính này |
| 240 | 23109 | 23109262 | Hạt thuỷ tinh, thuỷ tinh giả ngọc trai, thuỷ tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thuỷ tinh, và các sản phẩm làm từ chúng; mắt thuỷ tinh; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác; hạt thuỷ tinh có đường kính không quá 1mm | Tấn | Hạt thuỷ tinh, thuỷ tinh giả ngọc trai, thuỷ tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thuỷ tinh, và các sản phẩm làm từ chúng; mắt thuỷ tinh; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác; hạt thuỷ tinh có đường kính không quá 1mm;Không bao gồm đồ kim hoàn giả |
| 241 | 23109 | 23109269 | Các sản phẩm khác bằng thuỷ tinh chưa được phân vào đâu | Tấn | Các sản phẩm khác bằng thuỷ tinh chưa được phân vào đâu;Ví dụ: khuôn bằng thuỷ tinh, ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ôxi hoá, để sản xuất tấm bán dẫn mỏng, … |
| 242 | 23109 | 23109270 | Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh khác và thủy tinh kỹ thuật | Đồng | Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh khác và thủy tinh kỹ thuật; |
| 243 | 23109 | 23109280 | Dịch vụ sản xuất thủy tinh bán thành phẩm, thủy tinh xây dựng, thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất thủy tinh bán thành phẩm, thủy tinh xây dựng, thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khác; |
| 244 | 23910 | 23910111 | Gạch, gạch khối, ngói và các loại hàng gốm chịu lửa khác làm từ bột hoá thạch silic hoặc từ các loại đất silic tương tự | M3 | Gạch, gạch khối, ngói và các loại hàng gốm chịu lửa khác làm từ bột hoá thạch silic hoặc từ các loại đất silic tương tự;Kể cải và các loại hàng gốm chịu lửa khác làm từ bột hoá thạch silic hoặc từ các loại đất silic tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ốớt sig lượh, gạch khtừ 92% trở lên, ngói và các loại hàng gốm chịu lửa khác làm từ bột hoá thạch silic hoặc từ các loại đấí sitheo ngói và các loại hàng gốm chịu lửa khác làm từ bột hoá thạch silic hoặc từ các loại đấrọh, lượh, khô |
| 245 | 23910 | 23910119 | Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa khác (trừ các sản phẩm làm từ bột hoá thạch silic hoặc từ các loại đất silic tương tự) | M3 | Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa khác (trừ các sản phẩm làm từ bột hoá thạch silic hoặc từ các loại đất silic tương tự);Kể cải chịu lửa và vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa khác (trừ các sản phẩm làm từ bột hoá thạch silic hoặc từ các loại đất silic tương tự) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ốớ iig lượh, gạch khtừ 92% trở lên, ngói chịu lửa và vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa khác (trừ các sản phẩm làm từ bột hoá thạch silic hoặc từ các loại đấtísiltheo ngói chịu lửa và vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa khác (trừ các sản phẩm làm từ bột hoá thạch silic hoặc từ các loại đấtrọh, lượh, khô |
| 246 | 23960 | 23960131 | Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, hoặc diện tích của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm; đá hạt | M3 | Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, hoặc diện tích của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm; đá hạt;Kể cảác sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, hoặc diện tích của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm; đá hạt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ốớ ơi, lượlát, đá khtừ 92% trở lên, và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, hoặc diện tích của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏíhơntheo và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, hoặc diện tích của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏrọlátlượlátkhô |
| 247 | 23960 | 23960132 | Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác đã qua gia công và các sản phẩm làm từ chúng (trừ đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hoá vôi) và thạch cao tuyết hoa và các sản phẩm làm từ chúng) | M3 | Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác đã qua gia công và các sản phẩm làm từ chúng (trừ đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hoá vôi) và thạch cao tuyết hoa và các sản phẩm làm từ chúng);Đá granit, đá vôi, ... |
| 248 | 23960 | 23960133 | Đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót | M3 | Đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót;Kể cả và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớh nểi lượkhối dùng từ 92% trở lên, khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc kíôngtheo khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc krọkhốlượkhốkhô |
| 249 | 23960 | 23960140 | Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối | M3 | Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối;Đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót.) Ví dụ: Đá granit, đá vôi,… |
| 250 | 23960 | 23960150 | Đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, của đá tự nhiên | M3 | Đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, của đá tự nhiên; |
| 251 | 23960 | 23960200 | Dịch vụ sản xuất cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá | Đồng | Dịch vụ sản xuất cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá; |
| 252 | 23990 | 23990110 | Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, bằng đá hoặc các vật liệu mài tự nhiên, nhân tạo hoặc bằng gốm, và các bộ phận của chúng | Tấn | Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, bằng đá hoặc các vật liệu mài tự nhiên, nhân tạo hoặc bằng gốm, và các bộ phận của chúng;Đá nghiền (thớt cối xay), đá dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay |
| 253 | 23990 | 23990120 | Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa cứng hoặc các vật liệu khác | Tấn | Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên nền vật liệu dệt, giấy, bìa cứng hoặc các vật liệu khác; |
| 254 | 23990 | 23990130 | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm mài mòn | Đồng | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm mài mòn; |
| 255 | 23990 | 23990910 | Sợi amiăng đã được gia công; hỗn hợp có thành phần là amiăng và magie cacbonat; các sản phẩm từ hỗn hợp đó, hoặc từ amiăng; vật liệu ma sát cho phanh, bộ ly hợp và các sản phẩm tương tự, chưa gia cố | Tấn | Sợi amiăng đã được gia công; hỗn hợp có thành phần là amiăng và magie cacbonat; các sản phẩm từ hỗn hợp đó, hoặc từ amiăng; vật liệu ma sát cho phanh, bộ ly hợp và các sản phẩm tương tự, chưa gia cố;Quần áo, phụ kiện quần áo, giầy dép và vật gội đầu, giấy, các tông cứng và nỉ, sợi và chỉ, dây coóc, vải dệt kim hoặc dệt thoi, vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ở dạng tấm hoặc cuộn,… Tấm mỏng, con lăn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót,… để làm phom |
| 256 | 24100 | 24100120 | Hợp kim sắt (hợp kim Fero) | Tấn | Hợp kim sắt (hợp kim Fero);Gồm: Hợp kim sắt Mangan; hợp kim sắt Silic; hợp kim sắt Silic - Mangan; hợp kim sắt Crôm; hợp kim sắt Silic - Crôm; hợp kim sắt Niken; hợp kim sắt Molipden; hợp kim sắt Vonfram và hợp kim Silic - Vonfram; hợp kim sắt khác |
| 257 | 24100 | 24100130 | Sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác | Tấn | Sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác;Dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự; sắt có độ sạch tối thiểu 99,94% dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự |
| 258 | 24100 | 24100140 | Hột và bột của gang thỏi, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép | Tấn | Hột và bột của gang thỏi, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép; |
| 259 | 24100 | 24100210 | Thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm | Tấn | Thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm ; |
| 260 | 24100 | 24100220 | Thép không gỉ dạng thỏi hoặc dạng cơ bản thô khác; thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm | Tấn | Thép không gỉ dạng thỏi hoặc dạng cơ bản thô khác; thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm ; |
| 261 | 24100 | 24100230 | Thép hợp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm | Tấn | Thép hợp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm ; |
| 262 | 24100 | 24100310 | Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng | Tấn | Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng;Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng |
| 263 | 24100 | 24100320 | Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥600mm | Tấn | Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥600mm;Gồm: Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥600mm; thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥600mm |
| 264 | 24100 | 24100330 | Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥600mm | Tấn | Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥600mm;Gồm: Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥600mm; thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥600mm |
| 265 | 24100 | 24100340 | Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng <600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng | Tấn | Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng <600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; |
| 266 | 24100 | 24100350 | Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng <600mm | Tấn | Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng <600mm; |
| 267 | 24100 | 24100360 | Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng <600mm | Tấn | Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng <600mm; |
| 268 | 33200 | 33200380 | Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất chất dẻo và cao su | Đồng | Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất chất dẻo và cao su; |
| 269 | 33200 | 33200390 | Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng khác | Đồng | Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng khác; |
| 270 | 25110 | 25110204 | Khung cửa, ngưỡng cửa, vách ngăn các loại bằng nhôm | M2 | Khung cửa, ngưỡng cửa, vách ngăn các loại bằng nhôm;Kể cảa, vách ngăn các loại bằng nhôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ước lỡc lượng cửa, ngtừ 12% trở lên, g cửa, vách ngăn cáí lotheo g cửa, vách ngăn cárọng lượng khô |
| 271 | 25110 | 25110300 | Dịch vụ sản xuất cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúng | Đồng | Dịch vụ sản xuất cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúng;Dịch vụ gia công cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúng |
| 272 | 25120 | 25120111 | Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm bằng sắt, thép | Tấn | Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm bằng sắt, thép;Kể cả nồi đun nước sưởi trung tâm bằng sắt, thép chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớm bti lượ hơi trungtừ 12% trở lên, m và nồi đun nước sưởi trung tâí bằtheo m và nồi đun nước sưởi trung târọ hơlượ hơkhô |
| 273 | 25120 | 25120113 | Bộ phận của nồi đun nước sưởi trung tâm | Tấn | Bộ phận của nồi đun nước sưởi trung tâm;Kể cảnước sưởi trung tâm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ồớc sin lượphận của ntừ 12% trở lên, đun nướí sưtheo đun nướrọphậlượphậkhô |
| 274 | 25120 | 25120120 | Dịch vụ sản xuất nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm | Đồng | Dịch vụ sản xuất nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm; |
| 275 | 25120 | 25120911 | Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng sắt, thép có dung tích > 300lít | Cái | Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng sắt, thép có dung tích > 300lít ;Kể cảc vật chứa bằng sắt, thép có dung tích > 300lít chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớn lượng, bể chứtừ 12% trở lên, à các vật chứa bằng sắt, thép có duíg ttheo à các vật chứa bằng sắt, thép có durọng,lượng,khô |
| 276 | 25120 | 25120912 | Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng nhôm có dung tích > 300lít | Cái | Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng nhôm có dung tích > 300lít ;Kể cảc vật chứa bằng nhôm có dung tích > 300lít chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớn lượng, bể chứtừ 12% trở lên, à các vật chứa bằng nhôm có duíg ttheo à các vật chứa bằng nhôm có durọng,lượng,khô |
| 277 | 25120 | 25120921 | Bình chứa gas, khí nén, khí lỏng bằng sắt, thép với dung tích < 110 lit | Cái | Bình chứa gas, khí nén, khí lỏng bằng sắt, thép với dung tích < 110 lit;Kể cảén, khí lỏng bằng sắt, thép với dung tích < 110 lit chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớg t h lượh chứa gastừ 12% trở lên, hí nén, khí lỏng bằng sắt, thép với duní títheo hí nén, khí lỏng bằng sắt, thép với dunrọh clượh ckhô |
| 278 | 25120 | 25120922 | Bình chứa gas, khí nén, khí lỏng bằng sắt, thép với dung tích ≥ 110 lit | Cái | Bình chứa gas, khí nén, khí lỏng bằng sắt, thép với dung tích ≥ 110 lit ;Kể cảén, khí lỏng bằng sắt, thép với dung tích ≥ 110 lit chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớg t h lượh chứa gastừ 12% trở lên, hí nén, khí lỏng bằng sắt, thép với duní títheo hí nén, khí lỏng bằng sắt, thép với dunrọh clượh ckhô |
| 279 | 25120 | 25120923 | Bình chứa gas, khí nèn, khí lỏng bằng nhôm | Cái | Bình chứa gas, khí nèn, khí lỏng bằng nhôm;Kể cảèn, khí lỏng bằng nhôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớí l h lượh chứa gastừ 12% trở lên, hí nèn, khí lỏtheo hí nèn, khrọh clượh ckhô |
| 280 | 25120 | 25120930 | Dịch vụ sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng tương tự bằng kim loại | Đồng | Dịch vụ sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng tương tự bằng kim loại; |
| 281 | 25130 | 25130110 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (trừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệt | Cái | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (trừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệt;Gồm: Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước >45 tấn/giờ; nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước ≤45 tấn/giờ; nồi hơi tạo ra hơi nước khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép; nồi hơi nước quá nhiệt |
| 282 | 25130 | 25130121 | Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi | Cái | Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi;Kể cảvới các loại nồi hơi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ửớc c ụ lượ phụ trợ stừ 12% trở lên, ụng với íác theo ụng với rọ phlượ phkhô |
| 283 | 25930 | 25930390 | Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu | Đồng | Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu;Kể cảg cụ cầm tay Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớư cấụ lượh vụ sản xtừ 92% trở lên, dụng cụ cầm tay Dụng cụ khác chưa đíợc theo dụng cụ cầm tay Dụng cụ khác chưa đrọh vlượh vkhô |
| 284 | 25991 | 25991111 | Chậu rửa và bồn rửa bằng thép không gỉ | Cái | Chậu rửa và bồn rửa bằng thép không gỉ;Kể cảbằng thép không gỉ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ồớn nử lượu rửa và btừ 92% trở lên, rửa bằíg ttheo rửa bằrọu rlượu rkhô |
| 285 | 25991 | 25991112 | Bồn tắm bằng Thép, gang đã hoặc chưa tráng men | Cái | Bồn tắm bằng Thép, gang đã hoặc chưa tráng men;Kể cảang đã hoặc chưa tráng men chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt Tớc chm lượ tắm bằng từ 92% trở lên, p, gang đã hoặí chtheo p, gang đã hoặrọ tắlượ tắkhô |
| 286 | 25991 | 25991119 | Thiết bị khác dùng trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng bằng Thép, đồng, nhôm | Cái | Thiết bị khác dùng trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng bằng Thép, đồng, nhôm;Kể cảrong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng bằng Thép, đồng, nhôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớT édb lượết bị kháctừ 92% trở lên, ng trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng bằng íhéptheo ng trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng bằng rọết lượết khô |
| 287 | 25991 | 25991120 | Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống | Cái | Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống; |
| 288 | 25991 | 25991191 | Đĩa, bát, cặp lồng bằng kim loại | Tấn | Đĩa, bát, cặp lồng bằng kim loại;Kể cảằng kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn lá lượ, bát, cặptừ 92% trở lên, íg btheo rọ, blượ, bkhô |
| 289 | 25991 | 25991192 | Nồi, ấm, chảo bằng kim loại | Tấn | Nồi, ấm, chảo bằng kim loại; |
| 290 | 25991 | 25991199 | Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại | Tấn | Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại;Kể cảg trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớn á lượgia dụng ktừ 92% trở lên, dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúíg btheo dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúrọgialượgiakhô |
| 291 | 25991 | 25991200 | Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp, nhà vệ sinh | Đồng | Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp, nhà vệ sinh; |
| 292 | 25999 | 25999111 | Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích ≥ 50 lít và ≤ 300 lít bằng sắt hoặc thép | Tấn | Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích ≥ 50 lít và ≤ 300 lít bằng sắt hoặc thép ;Kể cảác đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích ≥ 50 lít và ≤ 300 lít bằng sắt hoặc thép chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớn p lượng, can, htừ 92% trở lên, và các đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích ≥ 50 lít và ≤ 300 lít bằíg stheo và các đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích ≥ 50 lít và ≤ 300 lít bằrọng,lượng,khô |
| 293 | 25999 | 25999112 | Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích < 50 lít bằng sắt hoặc thép | Tấn | Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích < 50 lít bằng sắt hoặc thép ;Kể cảác đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích < 50 lít bằng sắt hoặc thép chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớn p lượng, can, htừ 92% trở lên, và các đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích < 50 lít bằíg stheo và các đồ dùng để chứa đựng mọi nguyên liệu (trừ xăng, dầu, gas, khí nén) có dung tích < 50 lít bằrọng,lượng,khô |
| 294 | 26190 | 26190130 | Ống đèn tia âm cực dùng trong máy thu hình, ống camera truyền hình, ống tia âm cực khác | Chiếc | Ống đèn tia âm cực dùng trong máy thu hình, ống camera truyền hình, ống tia âm cực khác;Gồm: Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, loại màu; ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, loại đen trắng hoặc đơn sắc; ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác; ống hiển thị dữ liệu/đồ hoạ, loại đen trắng hoặc đơn sắc; ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, ống tia âm cực khác |
| 295 | 26190 | 26190141 | Magnetrons | Chiếc | Magnetrons; |
| 296 | 26190 | 26190142 | Ống đèn vi ba khác | Chiếc | Ống đèn vi ba khác;bao gồm mã klystrons |
| 297 | 26190 | 26190149 | Đèn điện tử và ống điện tử khác | Chiếc | Đèn điện tử và ống điện tử khác;Đèn điện tử còn đọt là iện t nhôm |
| 298 | 26190 | 26190151 | Điốt (trừ điốt cảm quang hay điốt phát quang (LED)) | 1000 chiếc | Điốt (trừ điốt cảm quang hay điốt phát quang (LED));Kể cảuang hay điốt phát quang (LED)) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớh t t lượt (trừ điốtừ 12% trở lên, ảm quang hay điốt píát theo ảm quang hay điốt prọt (lượt (khô |
| 299 | 26190 | 26190152 | Tranzito, trừ tranzito cảm quang | 1000 chiếc | Tranzito, trừ tranzito cảm quang;Kể cảto cảm quang chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớa ztt lượnzito, trừtừ 12% trở lên, ínzitheo rọnzilượnzikhô |
| 300 | 26190 | 26190153 | Thyristors, diacs và triacs (trừ thiết bị cảm quang) | 1000 chiếc | Thyristors, diacs và triacs (trừ thiết bị cảm quang);Kể cả triacs (trừ thiết bị cảm quang) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớế at lượristors, dtừ 12% trở lên, s và triacs (trừ thiít btheo s và triacs (trừ thirọrislượriskhô |
| 301 | 26190 | 26190161 | Điốt phát quang | 1000 chiếc | Điốt phát quang;Ốộdung |
| 302 | 26190 | 26190162 | Tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và bán dẫn cảm quang và loại khác | 1000 chiếc | Tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và bán dẫn cảm quang và loại khác;Kể cảể cả điốt cảm quang và bán dẫn cảm quang và loại khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớa gi lượbào quang từ 12% trở lên, n, kể cả điốt cảm quang và bán dẫn cảm quíng theo n, kể cả điốt cảm quang và bán dẫn cảm qurọbàolượbàokhô |
| 303 | 26190 | 26190163 | Thiết bị bán dẫn khác | 1000 chiếc | Thiết bị bán dẫn khác; |
| 304 | 26190 | 26190164 | Tinh thể áp điện đã lắp ráp | 1000 chiếc | Tinh thể áp điện đã lắp ráp; |
| 305 | 26190 | 26190165 | Bộ phận của thiết bị bán dẫn, điốt phát sáng, tinh thể áp điện đã lắp ráp | 1000 chiếc | Bộ phận của thiết bị bán dẫn, điốt phát sáng, tinh thể áp điện đã lắp ráp;Kể cả bán dẫn, điốt phát sáng, tinh thể áp điện đã lắp ráp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ iin lượphận của ttừ 12% trở lên, t bị bán dẫn, điốt phát sáng, tinh thể ápíđiệtheo t bị bán dẫn, điốt phát sáng, tinh thể áprọphậlượphậkhô |
| 306 | 26190 | 26190170 | Mạch điện tử tích hợp | 1000 chiếc | Mạch điện tử tích hợp;Gồm các mạch điện tử tích hợp (như mạch khuếch đại, thẻ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic,…) |
| 307 | 26190 | 26190181 | Bộ phận của tụ điện | Kg | Bộ phận của tụ điện; |
| 308 | 26190 | 26190182 | Bộ phận của điện trở, biến trở và chiết áp | Kg | Bộ phận của điện trở, biến trở và chiết áp;Kể cả, biến trở và chiết áp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớ rện lượphận của đtừ 12% trở lên, trở, biếnítrởtheo trở, biếnrọphậlượphậkhô |
| 309 | 26190 | 26190183 | Bộ phận của ống đèn tia âm cực và ống đèn điện tử khác | Kg | Bộ phận của ống đèn tia âm cực và ống đèn điện tử khác ;Kể cảtia âm cực và ống đèn điện tử khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớđ ngn lượphận của ốtừ 12% trở lên, đèn tia âm cực và ống íèn theo đèn tia âm cực và ống rọphậlượphậkhô |
| 310 | 26300 | 26300221 | Điện thoại di động phổ thông có giá <1 triệu | Cái | Điện thoại di động phổ thông có giá <1 triệu;Kể cảhổ thông có giá <1 triệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ óđh lượn thoại ditừ 32% trở lên, ng phổ thôngícó theo ng phổ thôngrọn tlượn tkhô |
| 311 | 26300 | 26300222 | Điện thoại di động phổ thông có giá từ 1 -2 triệu | Cái | Điện thoại di động phổ thông có giá từ 1 -2 triệu;Kể cảhổ thông có giá từ 1 -2 triệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ới đh lượn thoại ditừ 32% trở lên, ng phổ thông có gíá ttheo ng phổ thông có grọn tlượn tkhô |
| 312 | 26300 | 26300223 | Điện thoại di động phổ thông có giá >2 triệu | Cái | Điện thoại di động phổ thông có giá >2 triệu;Kể cảhổ thông có giá >2 triệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ óđh lượn thoại ditừ 32% trở lên, ng phổ thôngícó theo ng phổ thôngrọn tlượn tkhô |
| 313 | 26300 | 26300231 | Điện thoại thông minh <3 triệu | Cái | Điện thoại thông minh <3 triệu; |
| 314 | 26300 | 26300232 | Điện thoại thông minh có giá từ 3 đến < 6 triệu | Cái | Điện thoại thông minh có giá từ 3 đến < 6 triệu;Kể cảh có giá từ 3 đến < 6 triệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ôớ nh lượn thoại thtừ 32% trở lên, minh có giá từ í3 đtheo minh có giá từ rọn tlượn tkhô |
| 315 | 26300 | 26300233 | Điện thoại thông minh có giá từ 6 đến <10 triệu | Cái | Điện thoại thông minh có giá từ 6 đến <10 triệu;Kể cảh có giá từ 6 đến <10 triệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ôớ nh lượn thoại thtừ 32% trở lên, minh có giá từ í6 đtheo minh có giá từ rọn tlượn tkhô |
| 316 | 26300 | 26300234 | Điện thoại thông minh có giá > 10 triệu | Cái | Điện thoại thông minh có giá > 10 triệu;Kể cảh có giá > 10 triệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ôớó gnh lượn thoại thtừ 32% trở lên, minh cí githeo minh crọn tlượn tkhô |
| 317 | 26300 | 26300241 | Máy tính bảng có giá <3 triệu | Cái | Máy tính bảng có giá <3 triệu; |
| 318 | 26300 | 26300242 | Máy tính bảng có giá từ 3 đến dưới 6 triệu | Cái | Máy tính bảng có giá từ 3 đến dưới 6 triệu;Kể cảá từ 3 đến dưới 6 triệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớđ n n lượ tính bảngtừ 32% trở lên, ó giá từ 3 íến theo ó giá từ 3 rọ tílượ tíkhô |
| 319 | 26300 | 26300243 | Máy tính bảng có giá từ 6 - dưới 10 triệu | Cái | Máy tính bảng có giá từ 6 - dưới 10 triệu;Kể cảá từ 6 - dưới 10 triệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ n lượ tính bảngtừ 32% trở lên, ó giá từ 6í- dtheo ó giá từ 6rọ tílượ tíkhô |
| 320 | 26300 | 26300244 | Máy tính bảng có giá > 10 triệu | Cái | Máy tính bảng có giá > 10 triệu;Kể cảá > 10 triệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớó g n lượ tính bảngtừ 32% trở lên, í githeo rọ tílượ tíkhô |
| 321 | 26300 | 26300251 | Đồng hồ thông minh có giá <3 triệu | Cái | Đồng hồ thông minh có giá <3 triệu;Kể cảó giá <3 triệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ómồ lượg hồ thôngtừ 32% trở lên, nhícó theo nhrọg hlượg hkhô |
| 322 | 26300 | 26300252 | Đồng hồ thông minh có giá từ 3 đến < 6 triệu | Cái | Đồng hồ thông minh có giá từ 3 đến < 6 triệu;Kể cảcó giá từ 3 đến < 6 triệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ mồ lượg hồ thôngtừ 32% trở lên, nh có giá từ í3 đtheo nh có giá từ rọg hlượg hkhô |
| 323 | 26300 | 26300253 | Đồng hồ thông minh có giá từ 6 đến dưới 10 triệu | Cái | Đồng hồ thông minh có giá từ 6 đến dưới 10 triệu;Kể cảcó giá từ 6 đến dưới 10 triệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớế mồ lượg hồ thôngtừ 32% trở lên, nh có giá từ 6 đín dtheo nh có giá từ 6 đrọg hlượg hkhô |
| 324 | 26300 | 26300254 | Đồng hồ thông minh có giá > 10 triệu | Cái | Đồng hồ thông minh có giá > 10 triệu;Kể cảcó giá > 10 triệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớó gmồ lượg hồ thôngtừ 32% trở lên, nh cí githeo nh crọg hlượg hkhô |
| 325 | 26300 | 26300291 | Trạm (thiết bị) thu phát gốc | Cái | Trạm (thiết bị) thu phát gốc; |
| 326 | 26510 | 26510122 | Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc tacheometers) | Cái | Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc tacheometers);Kể cảế góc (máy toàn đạc tacheometers) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớạ n lượ kinh vĩ vtừ 52% trở lên, ốc kế góc (máy toàn đíc ttheo ốc kế góc (máy toàn đrọ kilượ kikhô |
| 327 | 26510 | 26510123 | Dụng cụ đo cân bằng | Cái | Dụng cụ đo cân bằng; |
| 328 | 26510 | 26510124 | Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh | Cái | Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh;Kể cảquan trắc ảnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớc nb lượết bị và dtừ 52% trở lên, íụ qtheo rọết lượết khô |
| 329 | 26510 | 26510125 | Máy quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ | Cái | Máy quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ;Kể cảô tuyến và gió điện từ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn vsa lượ quan trắctừ 52% trở lên, ng vô tuyếí vàtheo ng vô tuyếrọ qulượ qukhô |
| 330 | 26510 | 26510129 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho thuỷ văn học, hải dương học, khí tượng học hoặc địa lý học khác | Cái | Thiết bị và dụng cụ dùng cho thuỷ văn học, hải dương học, khí tượng học hoặc địa lý học khác;Kể cảdùng cho thuỷ văn học, hải dương học, khí tượng học hoặc địa lý học khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớ ịnb lượết bị và dtừ 52% trở lên, cụ dùng cho thuỷ văn học, hải dương học, khí tượng học hoặcíđịatheo cụ dùng cho thuỷ văn học, hải dương học, khí tượng học hoặcrọết lượết khô |
| 331 | 26510 | 26510201 | Rađa | Cái | Rađa;Còagọi là raâu. Chỉ ríaa rađa đã hoặc chưa agaiềa_x0008_raàaa bột và chưa đóng bánh. Rađa đóng bánh thuộc 19510. Loại trừ: bánh, aìaa trứng và các aaiêa_x0008_liệu rắn tương tự được sản xuất từ rađa, được phân vào mã 1951010 |
| 332 | 26510 | 26510202 | Thiết bị dẫn đường vô tuyến | Cái | Thiết bị dẫn đường vô tuyến; |
| 333 | 26510 | 26510203 | Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến | Cái | Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến;Kể cảtừ xa bằng sóng vô tuyến chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn kb lượết bị điềutừ 52% trở lên, iển từ xa bằíg stheo iển từ xa bằrọết lượết khô |
| 334 | 26510 | 26510310 | Cân với độ nhạy 5 cg hoặc chính xác hơn | Cái | Cân với độ nhạy 5 cg hoặc chính xác hơn;Ví dụ: Cân tiểu ly,… |
| 335 | 26510 | 26510321 | Máy vẽ phác tự động hoặc không tự động | Cái | Máy vẽ phác tự động hoặc không tự động;Kể cảhoặc không tự động chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ựớặ lượ vẽ phác ttừ 52% trở lên, ộng hoíc ktheo ộng horọ vẽlượ vẽkhô |
| 336 | 26510 | 26510322 | Bảng vẽ phác thảo tự động hoặc không tự động | Cái | Bảng vẽ phác thảo tự động hoặc không tự động;Kể cả động hoặc không tự động chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớặ hẽ lượg vẽ phác từ 52% trở lên, o tự động hoíc ktheo o tự động horọg vlượg vkhô |
| 337 | 26510 | 26510329 | Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác | Cái | Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác;Kể cả hay dụng cụ tính toán toán học khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ạớá cụ lượg cụ vẽ, vtừ 52% trở lên, mức hay dụng cụ tính toín ttheo mức hay dụng cụ tính torọg clượg ckhô |
| 338 | 26510 | 26510331 | Thước micromet, compa và thiết bị đo thuỷ văn | Cái | Thước micromet, compa và thiết bị đo thuỷ văn;Kể cảa và thiết bị đo thuỷ văn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớt b,m lượớc micrometừ 52% trở lên, compa và thiếí bịtheo compa và thiếrọớc lượớc khô |
| 339 | 26510 | 26510339 | Dụng cụ đo khác | Cái | Dụng cụ đo khác; |
| 340 | 26510 | 26510410 | Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion | Cái | Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion;Gồm: Máy dò kim loại; máy dò mìn, dụng cụ phát hiện và giám sát bức xạ |
| 341 | 26510 | 26510420 | Máy hiện sóng và máy ghi dao động | Cái | Máy hiện sóng và máy ghi dao động;Gồm: Máy phát hiện nói dối, cảm biến và thiết bị cảm biến; máy phát xung (tín hiệu); máy dò chuyển động |
| 342 | 26510 | 26510431 | Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi | Cái | Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi;Kể cả bao gồm thiết bị ghi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớg m lượ đo đa năntừ 52% trở lên, hông bao íồm theo hông bao rọ đolượ đokhô |
| 343 | 26510 | 26510830 | Bộ phận và các thiết bị đi kèm của kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và của thiết bị nhiễu xạ | Tấn | Bộ phận và các thiết bị đi kèm của kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và của thiết bị nhiễu xạ;Kể cả bị đi kèm của kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và của thiết bị nhiễu xạ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh ế n lượphận và cátừ 52% trở lên, hiết bị đi kèm của kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và của tíiếttheo hiết bị đi kèm của kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và của trọphậlượphậkhô |
| 344 | 26510 | 26510840 | Bộ phận và thiết bị đi kèm của sản phẩm thuộc mã 2651063, 2651064 | Tấn | Bộ phận và thiết bị đi kèm của sản phẩm thuộc mã 2651063, 2651064;Kể cảđi kèm của sản phẩm thuộc mã 2651063, 2651064 chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớ2 5ến lượphận và thtừ 52% trở lên, bị đi kèm của sản phẩm thuộc mã í651theo bị đi kèm của sản phẩm thuộc mã rọphậlượphậkhô |
| 345 | 26510 | 26510850 | Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc thuộc mã 2651065, 2651069 và 2651070 | Tấn | Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc thuộc mã 2651065, 2651069 và 2651070;Kể cảđi kèm của các dụng cụ và máy móc thuộc mã 2651065, 2651069 và 2651070 chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớ5 0ến lượphận và thtừ 52% trở lên, bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc thuộc mã 2651065, 26í106theo bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc thuộc mã 2651065, 26rọphậlượphậkhô |
| 346 | 26510 | 26510860 | Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc của 2651011 và 2651062 | Tấn | Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc của 2651011 và 2651062;Kể cảđi kèm của các dụng cụ và máy móc của 2651011 và 2651062 chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớ5 0ến lượphận và thtừ 52% trở lên, bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc của 26í101theo bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc của 26rọphậlượphậkhô |
| 347 | 26510 | 26510900 | Dịch vụ sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra và định hướng | Đồng | Dịch vụ sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra và định hướng;Kể cảết bị đo lường, kiểm tra và định hướng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớr ấụ lượh vụ sản xtừ 52% trở lên, thiết bị đo lường, kiểm tía vtheo thiết bị đo lường, kiểm trọh vlượh vkhô |
| 348 | 26520 | 26520110 | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và đồng hồ cá nhân khác, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý | 1000 cái | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và đồng hồ cá nhân khác, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý;Gồm: Đồng hồ đeo tay hoạt động bằng điện, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ; đồng hồ đeo tay khác, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý; đồng hồ bỏ túi và cá nhân khác (trừ đồng hồ đeo tay), với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý |
| 349 | 26520 | 26520120 | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi khác và đồng hồ cá nhân khác (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý) | 1000 cái | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi khác và đồng hồ cá nhân khác (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý);Gồm: Đồng hồ đeo tay hoạt động bằng điện (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý); đồng hồ đeo tay khác (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý); đồng hồ bỏ túi và cá nhân khác trừ đồng hồ đeo tay (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý) |
| 350 | 26520 | 26520131 | Đồng hồ đo thời gian dùng cho xe có động cơ | 1000 cái | Đồng hồ đo thời gian dùng cho xe có động cơ;Kể cả dùng cho xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ờớh iồ lượg hồ đo thtừ 52% trở lên, gian dùng cío xtheo gian dùng crọg hlượg hkhô |
| 351 | 26520 | 26520132 | Đồng hồ đo thời gian dùng cho máy bay | 1000 cái | Đồng hồ đo thời gian dùng cho máy bay;Kể cả dùng cho máy bay chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ờớd niồ lượg hồ đo thtừ 52% trở lên, gian íùngtheo gian rọg hlượg hkhô |
| 352 | 26520 | 26520133 | Đồng hồ đo thời gian dùng cho tàu thuỷ | 1000 cái | Đồng hồ đo thời gian dùng cho tàu thuỷ;Kể cả dùng cho tàu thuỷ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ờớù giồ lượg hồ đo thtừ 52% trở lên, gian díng theo gian drọg hlượg hkhô |
| 353 | 26700 | 26700143 | Máy chụp ảnh sử dụng phim cuộn khổ không quá 35mm (trừ máy chụp vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác) | Cái | Máy chụp ảnh sử dụng phim cuộn khổ không quá 35mm (trừ máy chụp vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác);Kể cả phim cuộn khổ không quá 35mm (trừ máy chụp vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt sớo cửụ lượ chụp ảnh từ 72% trở lên, dụng phim cuộn khổ không quá 35mm (trừ máy chụp vi phim, vi thẻ híặc theo dụng phim cuộn khổ không quá 35mm (trừ máy chụp vi phim, vi thẻ hrọ chlượ chkhô |
| 354 | 26700 | 26700149 | Máy ảnh khác chưa được phân vào đâu | Cái | Máy ảnh khác chưa được phân vào đâu;Kể cảợc phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớư chh lượ ảnh khác từ 72% trở lên, a đíợc theo a đrọ ảnlượ ảnkhô |
| 355 | 26700 | 26700150 | Máy quay phim | Cái | Máy quay phim ;Gồm: Máy quay phim dùng cho phim khổ rộng dưới 16mm hoặc cho phim đúp 8mm; máy quay phim khác |
| 356 | 26700 | 26700161 | Máy chiếu phim | Cái | Máy chiếu phim ;Yộdung |
| 357 | 26700 | 26700162 | Máy chiếu hình ảnh (trừ máy chiếu phim và máy đọc vi phim) | Cái | Máy chiếu hình ảnh (trừ máy chiếu phim và máy đọc vi phim);Kể cảtrừ máy chiếu phim và máy đọc vi phim) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớm y i lượ chiếu hìntừ 72% trở lên, nh (trừ máy chiếu phim và íáy theo nh (trừ máy chiếu phim và rọ chlượ chkhô |
| 358 | 26700 | 26700171 | Thiết bị đèn chớp để chụp ảnh và bóng đèn chớp | Cái | Thiết bị đèn chớp để chụp ảnh và bóng đèn chớp;Kể cả chụp ảnh và bóng đèn chớp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớv hb lượết bị đèn từ 72% trở lên, p để chụp ảnh íà btheo p để chụp ảnh rọết lượết khô |
| 359 | 26700 | 26700172 | Máy phóng to, thu nhỏ ảnh trừ máy chiếu phim | Cái | Máy phóng to, thu nhỏ ảnh trừ máy chiếu phim;Kể cảỏ ảnh trừ máy chiếu phim chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớừ mtó lượ phóng to,từ 72% trở lên, u nhỏ ảnh trí mátheo u nhỏ ảnh trrọ phlượ phkhô |
| 360 | 26700 | 26700173 | Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh | Cái | Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh;Kể cảụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bới ị lượ và thiết từ 72% trở lên, sử dụng cho việc tráng tự động phím htheo sử dụng cho việc tráng tự động phrọ vàlượ vàkhô |
| 361 | 26700 | 26700174 | Máy và các thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh | Cái | Máy và các thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh;Kể cảkhác sử dụng trong phòng làm ảnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớn ế lượ và các thtừ 72% trở lên, bị khác sử dụng troíg ptheo bị khác sử dụng trorọ vàlượ vàkhô |
| 362 | 26700 | 26700175 | Máy xem âm bản | Cái | Máy xem âm bản; |
| 363 | 26700 | 26700176 | Màn ảnh của máy chiếu, màn chiếu phim | Cái | Màn ảnh của máy chiếu, màn chiếu phim;Kể cảu, màn chiếu phim chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớ, myh lượ ảnh của mtừ 72% trở lên, chiếuí màtheo chiếurọ ảnlượ ảnkhô |
| 364 | 26700 | 26700180 | Máy đọc vi phim, tấm vi phim và tấm vi phim đọc dưới dạng thu nhỏ | Cái | Máy đọc vi phim, tấm vi phim và tấm vi phim đọc dưới dạng thu nhỏ;Kể cả vi phim và tấm vi phim đọc dưới dạng thu nhỏ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớư imc lượ đọc vi phtừ 72% trở lên, tấm vi phim và tấm vi phim đọc díới theo tấm vi phim và tấm vi phim đọc drọ đọlượ đọkhô |
| 365 | 27102 | 27102410 | Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp ≤ 1000V | Bộ | Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp ≤ 1000V;Gồm bảng chuyển mạch và bảng điều khiển; bảng phân phối, bảng điều khiển logic… |
| 366 | 27102 | 27102420 | Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp > 1000V | Bộ | Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp > 1000V;Gồm bảng chuyển mạch và bảng điều khiển… |
| 367 | 27102 | 27102500 | Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện | Tấn | Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện;Kể cả phân phối và điều khiển điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ iin lượphận của ttừ 12% trở lên, t bị phân phối vàíđiềtheo t bị phân phối vàrọphậlượphậkhô |
| 368 | 27400 | 27400240 | Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự | 1000 cái | Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự;Biển báo bảo vệ tài sản, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên chiếu sáng và các sản phẩm tương tự khác |
| 369 | 27400 | 27400250 | Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn | 1000 Cái | Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn;Kể cảiện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớặ lượđèn chùm vtừ 42% trở lên, èn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoíc đtheo èn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng horọđènlượđènkhô |
| 370 | 27400 | 27400310 | Đèn báo hiệu gắn với thiết bị nhiệt điện gia dụng | Cái | Đèn báo hiệu gắn với thiết bị nhiệt điện gia dụng;Kể cả thiết bị nhiệt điện gia dụng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớệ ắo lượ báo hiệu từ 42% trở lên, với thiết bị nhiít đtheo với thiết bị nhirọ bálượ bákhô |
| 371 | 27400 | 27400320 | Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay, đèn dùng cho toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thuỷ, máy bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | Cái | Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay, đèn dùng cho toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thuỷ, máy bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản;Kể cảhấp nháy dùng cho sân bay, đèn dùng cho toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thuỷ, máy bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớ ihn lượ tín hiệu từ 42% trở lên, ng nhấp nháy dùng cho sân bay, đèn dùng cho toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thuỷ, máy bay, hoặc hải đăng, bằngíkimtheo ng nhấp nháy dùng cho sân bay, đèn dùng cho toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thuỷ, máy bay, hoặc hải đăng, bằngrọ tílượ tíkhô |
| 372 | 27400 | 27400330 | Bộ đèn sử dụng cho cây Nôel | Bộ | Bộ đèn sử dụng cho cây Nôel; |
| 373 | 27400 | 27400340 | Đèn pha trừ loại dùng cho xe có động cơ | Cái | Đèn pha trừ loại dùng cho xe có động cơ;Kể cảg cho xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớh ạa lượ pha trừ ltừ 42% trở lên, dùng cío xtheo dùng crọ phlượ phkhô |
| 374 | 27400 | 27400350 | Đèn dùng cho chiếu sáng khu công cộng hoặc đường phố lớn và đèn chiếu sáng bên ngoài khác | Cái | Đèn dùng cho chiếu sáng khu công cộng hoặc đường phố lớn và đèn chiếu sáng bên ngoài khác;Đèn cao áp các loại |
| 375 | 27400 | 27400390 | Đèn và thiết bị chiếu sáng khác chưa phân vào đâu | Cái | Đèn và thiết bị chiếu sáng khác chưa phân vào đâu;Kể cảu sáng khác chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớh aị lượ và thiết từ 42% trở lên, chiếu sáng khác cíưa theo chiếu sáng khác crọ vàlượ vàkhô |
| 376 | 27400 | 27400401 | Bộ phận của đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang | Tấn | Bộ phận của đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang;Nắp bịt nhôm cho đèn huỳnh quang, đui xoáy nhôm dùng cho đèn dây tóc… |
| 377 | 27400 | 27400402 | Bộ phận của đèn và thiết bị chiếu sáng khác | Tấn | Bộ phận của đèn và thiết bị chiếu sáng khác;Trừ bộ phận làm từ thuỷ tinh và plastic |
| 378 | 27400 | 27400403 | Bộ phận của đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó như pin khô, ắc quy, manhêtô | Tấn | Bộ phận của đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó như pin khô, ắc quy, manhêtô;Kể cả xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó như pin khô, ắc quy, manhêtô chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt èớ cnn lượphận của đtừ 42% trở lên, điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó như pin khô,íắc theo điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó như pin khô,rọphậlượphậkhô |
| 379 | 27500 | 27500630 | Máy làm nóng không khí và máy phân phối khí nóng, không dùng điện, có lắp quạt có động cơ điều khiển hoặc quạt gió, bằng sắt hoặc thép | Chiếc | Máy làm nóng không khí và máy phân phối khí nóng, không dùng điện, có lắp quạt có động cơ điều khiển hoặc quạt gió, bằng sắt hoặc thép;Kể cảhí và máy phân phối khí nóng, không dùng điện, có lắp quạt có động cơ điều khiển hoặc quạt gió, bằng sắt hoặc thép chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớn hm lượ làm nóng từ 52% trở lên, ng khí và máy phân phối khí nóng, không dùng điện, có lắp quạt có động cơ điều khiển hoặc quạt gió, bằíg stheo ng khí và máy phân phối khí nóng, không dùng điện, có lắp quạt có động cơ điều khiển hoặc quạt gió, bằrọ làlượ làkhô |
| 380 | 27500 | 27500641 | Dụng cụ đun nước nóng tức thời và dụng cụ đun chứa nước nóng bằng gas | Chiếc | Dụng cụ đun nước nóng tức thời và dụng cụ đun chứa nước nóng bằng gas;Kể cảg tức thời và dụng cụ đun chứa nước nóng bằng gas chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ướớ ớụ lượg cụ đun ntừ 52% trở lên, nóng tức thời và dụng cụ đun chứa nưíc ntheo nóng tức thời và dụng cụ đun chứa nưrọg clượg ckhô |
| 381 | 27500 | 27500649 | Dụng cụ đun nước nóng tức thời và dụng cụ đun chứa nước nóng, không dùng điện khác | Chiếc | Dụng cụ đun nước nóng tức thời và dụng cụ đun chứa nước nóng, không dùng điện khác;Kể cảg tức thời và dụng cụ đun chứa nước nóng, không dùng điện khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ướg dớụ lượg cụ đun ntừ 52% trở lên, nóng tức thời và dụng cụ đun chứa nước nóng, khôní dùtheo nóng tức thời và dụng cụ đun chứa nước nóng, khônrọg clượg ckhô |
| 382 | 27500 | 27500650 | Bộ phận của thiết bị dân dụng không dùng điện | Tấn | Bộ phận của thiết bị dân dụng không dùng điện;Kể cả dân dụng không dùng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ hin lượphận của ttừ 52% trở lên, t bị dân dụngíkhôtheo t bị dân dụngrọphậlượphậkhô |
| 383 | 27500 | 27500660 | Dịch vụ sản xuất các thiết bị dân dụng không dùng điện | Đồng | Dịch vụ sản xuất các thiết bị dân dụng không dùng điện;Kể cả thiết bị dân dụng không dùng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ hấụ lượh vụ sản xtừ 52% trở lên, các thiết bị dân dụngíkhôtheo các thiết bị dân dụngrọh vlượh vkhô |
| 384 | 27900 | 27900111 | Nam châm điện | Cái | Nam châm điện;Mộdung |
| 385 | 27900 | 27900112 | Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ | Cái | Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ;Kể cả và phanh hoạt động bằng điện từ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớộ glớ lượ khớp nối,từ 92% trở lên, hợp và phanh hoạt đíng theo hợp và phanh hoạt đrọ khlượ khkhô |
| 386 | 27900 | 27900113 | Bàn cặp khởi động bằng nam châm điện, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt động bằng nam châm điện | Cái | Bàn cặp khởi động bằng nam châm điện, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt động bằng nam châm điện;Kể cảng nam châm điện, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt động bằng nam châm điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớn ộp lượ cặp khởi từ 92% trở lên, g bằng nam châm điện, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt động bằíg ntheo g bằng nam châm điện, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt động bằrọ cặlượ cặkhô |
| 387 | 27900 | 27900114 | Đầu nâng hoạt động bằng điện từ | Cái | Đầu nâng hoạt động bằng điện từ;Đầu nâng hoạ còn nọh là ằng đ nhôm |
| 388 | 27900 | 27900121 | Máy gia tốc hạt | Cái | Máy gia tốc hạt ; |
| 389 | 27900 | 27900122 | Máy phát tín hiệu | Cái | Máy phát tín hiệu; |
| 390 | 27900 | 27900123 | Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di | Cái | Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di;Kể cả trong mạ điện, điện phân hay điện di chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớp âị lượ và thiết từ 92% trở lên, dùng trong mạ điện, điện íhântheo dùng trong mạ điện, điện rọ vàlượ vàkhô |
| 391 | 27900 | 27900124 | Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện | Cái | Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện;Kể cảợng cho hàng rào điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớh ăn lượ cung cấp từ 92% trở lên, g lượng cío htheo g lượng crọ culượ cukhô |
| 392 | 27900 | 27900271 | Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng | 1000 chiếc | Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng;Kể cảh, dạng kết hợp hay dạng màng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớợ cr lượn trở thantừ 92% trở lên, định, dạng kết híp htheo định, dạng kết hrọn tlượn tkhô |
| 393 | 27900 | 27900272 | Điện trở biến đổi kiểu dây quấn (gồm cả biến trở, chiết áp) | 1000 chiếc | Điện trở biến đổi kiểu dây quấn (gồm cả biến trở, chiết áp);Kể cảểu dây quấn (gồm cả biến trở, chiết áp) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn tđr lượn trở biếntừ 92% trở lên, i kiểu dây quấn (gồm cả biếí trtheo i kiểu dây quấn (gồm cả biếrọn tlượn tkhô |
| 394 | 27900 | 27900273 | Điện trở cố định khác (trừ điện trở nung nóng) | 1000 chiếc | Điện trở cố định khác (trừ điện trở nung nóng);Kể cảc (trừ điện trở nung nóng) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ịớn tnr lượn trở cố đtừ 92% trở lên, khác (trừ điệí trtheo khác (trừ điệrọn tlượn tkhô |
| 395 | 27900 | 27900279 | Điện trở biến đổi khác (gồm cả biến trở, chiết áp) | 1000 chiếc | Điện trở biến đổi khác (gồm cả biến trở, chiết áp);Kể cảác (gồm cả biến trở, chiết áp) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn tđr lượn trở biếntừ 92% trở lên, i khác (gồm cả biếí trtheo i khác (gồm cả biếrọn tlượn tkhô |
| 396 | 27900 | 27900301 | Bộ phận của nam châm điện; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt động bằng nam châm | Tấn | Bộ phận của nam châm điện; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt động bằng nam châm;Kể cả điện; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt động bằng nam châm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớn mn lượphận của ntừ 92% trở lên, châm điện; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt độíg btheo châm điện; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt độrọphậlượphậkhô |
| 397 | 27900 | 27900302 | Bộ phận của máy và thiết bị điện có chức năng riêng, chưa được phân vào đâu | Tấn | Bộ phận của máy và thiết bị điện có chức năng riêng, chưa được phân vào đâu;Kể cảhiết bị điện có chức năng riêng, chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớư cyn lượphận của mtừ 92% trở lên, và thiết bị điện có chức năng riêng, chưa đíợc theo và thiết bị điện có chức năng riêng, chưa đrọphậlượphậkhô |
| 398 | 27900 | 27900303 | Bộ phận của thiết bị điện khác chưa được phân vào đâu | Tấn | Bộ phận của thiết bị điện khác chưa được phân vào đâu ;Kể cả điện khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớc pin lượphận của ttừ 92% trở lên, t bị điện khác chưa đượí phtheo t bị điện khác chưa đượrọphậlượphậkhô |
| 399 | 27900 | 27900400 | Dịch vụ sản xuất thiết bị điện khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất thiết bị điện khác;Kể cảết bị điện khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uới tấụ lượh vụ sản xtừ 92% trở lên, thíết theo thrọh vlượh vkhô |
| 400 | 28110 | 28110110 | Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện | Cái | Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện;Gồm: Động cơ đốt trong máy thủy gắn ngoài kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện; động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện khác |