Thống kê TP. Hồ Chí Minh
THỐNG KÊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Danh mục doanh nghiệp 2026

Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.

Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
369
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
201 - 369 / 369 dòng
Nganh SP C7 cong trinh 369 dòng trong sheet 5 cột Trang 2 / 2
# Cap5 Cap7 TenCongtrinh Donvitinh MotaCongtrinh
201 42220 4222031 Công trình đầu mối hồ chứa nước Ha
202 42220 4222032 Công trình cấp nước (cho diện tích được tưới) hoặc tiêu thoát (cho diện tích tự nhiên khu tiêu) Ha Công trình đầu mối trạm bơm tưới Công trình đầu mối trạm bơm tiêu
203 42220 4222033 Công trình cấp nguồn nước chưa xử lý cho các ngành sử dụng nước khác Nghìn m3/ngày đêm
204 42220 4222039 Công trình thủy lợi khác Nghìn m3/ngày đêm Ví dụ: Cống ngăn mặn,…
205 42220 4222040 Dịch vụ xây dựng công trình cấp, thoát nước Đồng Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình cấp, thoát nước
206 42230 4223011 Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình NULL
207 42230 4223012 Trạm vi ba NULL
208 42230 4223013 Trạm vệ tinh mặt đất NULL
209 42230 4223019 Công trình viễn thông, thông tin liên lạc khác NULL
210 42230 4223020 Dịch vụ xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc NULL Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình viễn thông, thông tin liên lạc
211 42290 4229011 Nhà máy cấp nhiệt KW
212 42290 4229012 Nhà máy cấp hơi m3
213 42290 4229013 Nhà máy cấp khí nén m3
214 42290 4229021 Công trình đường ống dẫn chất khí và chất lỏng đường dài m Gồm: Đường ống dẫn khí từ mỏ dầu ngoài khơi vào bờ
215 42290 4229022 Công trình đường ống dẫn chất khí và chất lỏng nội vùng m Gồm: Đường ống dẫn chất khí và chất lỏng nội đô, nội thị, nội khu
216 42290 4229023 Tuy nen kỹ thuật Km Gồm: Đường hầm chứa cáp điện, cáp thông tin, ống cấp nước,…
217 42290 4229029 Công trình đường ống khác m
218 42290 4229031 Sân bãi để xe, máy móc thiết bị (không có mái che) m2 sàn
219 42290 4229032 Công trình chiếu sáng công cộng Km chiếu sáng Còn gọi là hệ thống chiếu sáng công cộng, gồm: mạng lưới điện chiếu sáng, cột đèn
220 42290 4229033 Công viên cây xanh m2 xây dựng Gồm cả vườn hoa công cộng,…
221 42290 4229034 Nghĩa trang Ngôi mộ
222 42290 4229035 Tượng đài, bia tưởng niệm, tháp ngoài trời và các công trình khác có chức năng tương đương m2 xây dựng
223 42290 4229039 Công trình công ích khác m2 xây dựng Ví dụ: Pa nô, biển quảng cáo độc lập,…
224 42290 4229040 Dịch vụ xây dựng công trình công ích khác Đồng Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình cấp năng lượng (trừ điện); công trình đường ống và các công trình công ích khác
225 42910 4291011 Cảng, bến hàng hóa Tấn thông qua/ngày
226 42910 4291012 Cảng, bến hành khách Lượt khách/ngày
227 42910 4291013 Cầu tàu cảng sông m
228 42910 4291014 Bến phà m2 xây dựng
229 42910 4291015 Âu tàu m Âu tàu là bộ phận giúp cho tàu thuyền qua lại những nơi mực nước có sự biến đổi đột ngột, thường ở thượng hạ lưu của các cống đập. Tại âu tàu có các thiết bị nâng tàu thuyền và các cửa van để tạo ra mực nước thuận lợi cho sự di chuyển của tàu
230 42910 4291019 Công trình đường thủy nội địa khác m
231 42910 4291021 Công trình bến cảng biển, khu vực neo đậu chuyển tải, tránh trú bão m2 xây dựng Gồm cả bến phà, cảng và cầu cảng ngoài đảo, bến cảng chuyên dụng
232 42910 4291022 Cầu cảng biển m
233 42910 4291023 Đèn biển (hải đăng) Chiều cao tháp hoặc m2 xây dựng Gồm: Đèn biển báo hiệu hàng hải được thiết lập cố định tại các vị trí cần thiết ven bờ biển, trong vùng nước cảng biển và vùng biển
234 42910 4291029 Công trình hàng hải khác NULL Đơn vị tính ghi theo thực tế công trình
235 42910 4291031 Đê Km Gồm: Đê chắn sóng, đê chắn cát
236 43210 4321099 Dịch vụ lắp đặt điện khác Đồng Gồm: Dịch vụ kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình (bao gồm cả hệ thống sưởi chân tường); lắp đặt trạm sạc xe điện trong các tòa nhà, chung cư hoặc hộ gia đình, hệ thống quang điện trên các tòa nhà, hệ thống tự động hóa…
237 43221 4322111 Dịch vụ lắp đặt hệ thống đường ống cấp nước (nước nóng và lạnh đầu nguồn), gồm cả lắp đặt vòi nước Đồng
238 43221 4322112 Dịch vụ lắp đặt thiết bị vệ sinh cố định Đồng
239 43221 4322113 Dịch vụ lắp đặt ống nước Đồng
240 43221 4322114 Dịch vụ lắp đặt các thiết bị cấp nước tăng áp để chữa cháy, tưới cây (gồm phích cắm có vòi và vòi) Đồng Gồm: Dịch vụ lắp đặt hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống phun nước tưới cây
241 43221 4322115 Dịch vụ lắp đặt đồng hồ đo nước Đồng
242 43221 4322121 Dịch vụ xây dựng nối các đường cống thoát nước chính Đồng Gồm: Dịch vụ nối các đường cống thoát nước chính giữa các đường phố hoặc giữa các ngõ, hẻm
243 43221 4322122 Dịch vụ xây dựng nối đường cống thoát nước của tòa nhà với đường cống thoát nước chính NULL Gồm: Đặt vật liệu, xây dựng và thay đổi đường cống thoát nước của toà nhà để kết nối với các đường thoát nước chính trên đường phố, ngõ, hẻm hoặc trạm thoát nước cuối cùng khác
244 43222 4322211 Dịch vụ lắp đặt thiết bị sưởi ấm Đồng Gồm: Dịch vụ lắp đặt đường ống nước, ống dẫn nhiệt và tấm kim loại, như: hệ thống thu nạp năng lượng mặt trời không dùng điện, hệ thống sưởi bằng điện, gas, dầu,…
245 43222 4322212 Lắp đặt và bảo trì hệ thống điều khiển sưởi trung tâm Đồng
246 43222 4322213 Dịch vụ bảo trì, sửa chữa lò hơi và đầu đốt Đồng
247 43222 4322220 Dịch vụ lắp đặt thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí Đồng Gồm: Dịch vụ lắp đặt thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí cho nhà ở, trung tâm máy tính, văn phòng và cửa hàng, bao gồm: dịch vụ lắp đặt đường ống nước, ống dẫn nhiệt và tấm kim loại…
248 43222 4322231 Dịch vụ lắp đặt các bộ phận và thiết bị để cung cấp khí oxy và các loại khí khác được sử dụng trong bệnh viện, nhà cửa,… Đồng
249 43222 4322232 Dịch vụ kết nối của thiết bị vận hành bằng khí khác Đồng
250 43222 4322233 Dịch vụ lắp đặt đồng hồ đo khí Đồng
251 43290 4329011 Dịch vụ lắp đặt cách nhiệt Đồng Gồm: Cách nhiệt (nóng, lạnh) cho các khoang tường ngoài, cách nhiệt bên trong mái nhà Loại trừ: Cách nhiệt bằng cách lắp đặt các vật liệu cách nhiệt ở phía trên (phía ngoài) mái được phân vào nhóm 4390033
252 43290 4329012 Dịch vụ lắp đặt cách nhiệt của đường ống nước nóng và nước lạnh, nồi hơi và đường ống dẫn Đồng
253 43290 4329013 Dịch vụ lắp đặt cách âm Đồng
254 43290 4329014 Dịch vụ lắp đặt chống cháy Đồng
255 43290 4329020 Dịch vụ lắp đặt thang máy, thang cuốn, thang nâng cầu thang, băng tải bộ Đồng
256 43290 4329031 Lắp đặt hệ thống âm thanh Đồng
257 43290 4329032 Dịch vụ lắp đặt cửa xoay, cửa tự động Đồng
258 43290 4329033 Dịch vụ lắp đặt mành treo và rèm cửa Đồng
259 43290 4329034 Dịch vụ lắp đặt mái che và mái hiên Đồng
260 43290 4329035 Dịch vụ lắp đặt dây dẫn sét Đồng
261 43290 4329036 Dịch vụ lắp đặt biển báo (phát quang hoặc không phát quang) Đồng Không có điện
262 43290 4329037 Dịch vụ lắp đặt hàng rào, lan can và các loại vách ngăn/hệ khung bao tương tự Đồng Gồm: Dịch vụ lắp đặt hàng rào, lan can và các công trình bao quanh tương tự, có thể làm từ nhiều vật liệu khác nhau (dây thép, gỗ, thép, sợi thủy tinh) và được sử dụng tại nhiều địa điểm khác nhau (sân chơi, sân thể thao, nhà ở hoặc cơ sở công nghiệp)
263 43290 4329038 Dịch vụ lắp đặt chuyên dụng cho hệ thống thang thoát hiểm bằng kim loại Đồng
264 43900 4390032 Dịch vụ đóng khung xây dựng NULL Dịch vụ dựng khung cho các tòa nhà, làm từ gỗ hoặc kim loại; Dịch vụ dựng khung mái nhà
265 43290 4329039 Dịch vụ lắp đặt khác chưa phân vào đâu Đồng Gồm: Dịch vụ lắp đặt hệ thống hút bụi; dịch vụ lắp đặt các hệ thống tự động trong tòa nhà (ví dụ: hệ thống đóng/mở cửa sổ và cửa ra vào tự động); dịch vụ lắp đặt và thay thế các loại khóa cửa; dịch vụ lắp đặt các thiết bị an toàn cá nhân cho công nhân xây
266 43300 4330010 Dịch vụ lắp kính Đồng Gồm: - Dịch vụ lắp đặt tấm ốp kính, tường gương và các sản phẩm kính khác - Dịch vụ lắp đặt cửa sổ, cửa ra vào bằng kính
267 43300 4330020 Dịch vụ trát Đồng Gồm: Dịch vụ trát vữa bề mặt nội thất và ngoại thất bằng các vật liệu như: thạch cao, vữa xi măng (stucco), lati…, bao gồm cả dịch vụ lắp đặt lưới trát
268 43300 4330030 Dịch vụ sơn Đồng Gồm: - Dịch vụ sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà, sơn các kết cấu công trình dân dụng,… - Dịch vụ tẩy sơn
269 43300 4330040 Dịch vụ lát sàn và ốp tường Đồng Gồm: - Dịch vụ ốp tường bằng gốm, bê tông, đá hoặc gỗ. - Lát sàn bằng gạch và đá, gỗ - Dịch vụ lát sàn và ốp tường bằng đá terrazzo đổ tại chỗ, đá cẩm thạch, đá granit hoặc đá phiến - Dịch vụ ốp trang trí tường của các tòa nhà với vật liệu gốm, đá, gạch,
270 43300 4330051 Dịch vụ lắp đặt cửa và khung cửa Đồng Gồm: Dịch vụ lắp đặt khung cửa sổ, khung cửa ra vào, cửa sổ, cửa ra vào, cửa chớp, cửa thông gió, cửa nhà để xe,... được làm từ gỗ, kim loại và vật liệu khác Loại trừ: Dịch vụ lắp đặt cửa xoay và cửa tự động được phân vào nhóm 4329032
271 43300 4330052 Dịch vụ bọc thép cửa ngoài trời và dịch vụ lắp đặt cửa bọc thép Đồng
272 43300 4330053 Dịch vụ lắp đặt cửa chống cháy Đồng
273 43300 4330061 Dịch vụ lắp đặt vách ngăn di động và trần lửng (trần giả) trên kết cấu kim loại Đồng
274 43300 4330062 Dịch vụ lắp đặt mái hiên Đồng
275 43300 4330063 Dịch vụ lắp đặt rui, kèo nhà bằng gỗ và các vật liệu khác (trừ kim loại) Đồng
276 43300 4330064 Dịch vụ lắp đặt tấm lợp, ván che, ván ốp,… Đồng
277 43300 4330065 Dịch vụ lắp đặt tấm kim loại chế tạo tiêu chuẩn hoặc tùy chỉnh Đồng
278 43300 4330066 Dịch vụ lắp đặt tấm kim loại trang trí hoặc kiến ​​trúc Đồng
279 43300 4330067 Dịch vụ lắp đặt lưới tản nhiệt Đồng
280 43300 4330068 Dịch vụ lắp đặt nhà kính Đồng Gồm: Nhà kính là một phần đi kèm của công trình xây dựng, ví dụ: nhà kinh trồng cây trên sân thượng…
281 43300 4330069 Dịch vụ lắp đặt tấm lợp, vách ngăn khác NULL
282 43300 4330071 Dịch vụ lắp đặt thiết bị nhà bếp cố định, tủ âm tường, cầu thang và các loại tương tự cho nhà ở Đồng
283 43300 4330072 Dịch vụ lắp đặt nội thất cho nhà không để ở và các công trình khác Đồng Gồm: Cửa hàng, thuyền, nhà chờ xe buýt BRT,…
284 43300 4330090 Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng khác Đồng
285 43400 4340000 Dịch vụ trung gian cho dịch vụ xây dựng chuyên dụng Đồng Gồm: Dịch vụ trung gian cho các dịch vụ xây dựng chuyên dụng, cụ thể là việc kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ để nhận một khoản phí hoặc hoa hồng, mà bên trung gian không trực tiếp cung cấp các dịch vụ xây dựng chuyên dụng đó
286 43900 4390011 Dịch vụ đào giếng trong khai thác mỏ Đồng
287 43900 4390012 Dịch vụ xây dựng bể bơi ngoài trởi Đồng
288 43900 4390013 Dịch vụ lắp đặt hệ thống tự hoại Đồng Gồm: - Hệ thống tự hoại hiếu khí - Các hệ thống tự hoại thoát hơi (ET) (thoát nước thải thông qua sự bay hơi từ bề mặt đất hoặc hô hấp của cây trồng mà không cần xả nước ra ngoài) - Hệ thống nước xám (nước thải từ sinh hoạt không chứa chất phân như: nước
289 43900 4390021 Dịch vụ lắp đặt, lắp ráp và lắp dựng nhà tiền chế Đồng Loại trừ: Dịch vụ lắp ráp và dựng các tòa nhà hoàn chỉnh được phân vào nhóm 4101030, 4102090
290 43900 4390022 Lắp đặt, lắp ráp và lắp dựng các cấu kiện và cấu kiện đúc sẵn khác Đồng
291 43900 4390031 Dịch vụ đóng cọc, nền móng Đồng Gồm: Dịch vụ nền móng, bao gồm cả đóng cọc (cọc gỗ, cọc bê tông,…)
292 42990 4299053 Trung tâm logistic m2 xây dựng Trung tâm logistics là nơi thực hiện các hoạt động liên quan đến vận tải và phân phối hàng hóa, trung tâm logistics, gồm: kho bãi, văn phòng, khu vực xếp dỡ hàng,…
293 42990 4299059 Công trình kỹ thuật dân dụng khác m2 xây dựng Công trình trạm cân tải trọng xe; lắp đặt hạ tầng kiểm soát tải trọng xe;...
294 42990 4299060 Dịch vụ xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Đồng Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình hạ tầng kỹ thuật thể thao ngoài trời; công trình vui chơi giải trí ngoài trời; công trình hạ tầng kỹ thuật thể thao trong nhà; công trình thu gom, xử lý chất thải rắn; công trình quốc phò
295 43110 4311011 Dịch vụ phá dỡ công trình nhà để ở Đồng
296 43110 4311012 Dịch vụ phá dỡ công trình nhà không để ở Đồng
297 43110 4311021 Dịch vụ phá dỡ công trình đường Đồng
298 43110 4311029 Dịch vụ phá dỡ công trình kỹ thuật dân dụng khác Đồng
299 43120 4312011 Dịch vụ chuẩn bị đất trong nông nghiệp, kể cả thoát nước Đồng
300 43120 4312012 Dịch vụ chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ Đồng Gồm cả dịch vụ nổ mìn và vận chuyển đất, đá
301 43120 4312013 Dịch vụ dọn dẹp làm sạch mặt bằng xây dựng Đồng Gồm: di dời rác thải xây dựng, phát quang bụi rậm…
302 43120 4312014 Gia cố, ổn định đất Đồng
303 43120 4312015 Dịch vụ khoan, khoan thăm dò cho mục đích xây dựng, địa vật lý, địa chất hoặc các mục đích tương tự Đồng Không gồm: Khoan giếng nước, khoan liên quan đến khai thác dầu và khí đốt
304 43120 4312016 Dịch vụ khoan ngang định hướng lắp đặt ống cáp hoặc ống cống Đồng Khoan ngang định hướng là kỹ thuật khoan ngầm tạo thành một đường ống theo kích thước mong muốn để kéo và lắp đặt đường ống nước, ống cáp điện, ống thông tin,… ở chiều sâu lớn dưới các chướng ngại vật mà không cần đào lộ thiên để thực hiện. Khoang ngang đ
305 43120 4312017 Dịch vụ đào rãnh phục vụ thoát nước tại mặt bằng xây dựng Đồng
306 43120 4312019 Dịch vụ chuẩn bị mặt bằng khác Đồng Gồm: Dịch vụ chuẩn bị mặt bằng phục vụ khai quật khảo cổ;…
307 43120 4312021 Dịch vụ đào đắp, san lấp đất, tạo mái dốc, di chuyển đất quy mô lớn để làm nền đường đắp/nền đường đào phục vụ xây dựng các công trình giao thông Đồng
308 43120 4312022 Dịch vụ đào mương, đào rãnh Đồng Gồm: Dịch vụ đào mương, đào rãnh cho mục đích thoát nước đô thị, cho các công trình đường và đào rãnh thông thường cho các công trình xây dựng khác.
309 43120 4312023 Dịch vụ cải tạo đất, làm sạch đất bị ô nhiễm Đồng
310 43120 4312029 Dịch vụ đào đất và san lấp đất khác Đồng
311 43210 4321011 Dịch vụ lắp đặt các mạch điện và thiết bị điện cơ bản Đồng Gồm: Dịch vụ thiết kế, lắp đặt hệ thống dây dẫn điện, thiết bị điện (máy biến áp, công tắc tơ, aptomat, cầu chì, cầu dao,…) trong các công trình xây dựng
312 43210 4321012 Hệ thống dây điện và dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp điện khẩn cấp Đồng
313 43210 4321013 Dịch vụ điện phát sinh từ việc lắp đặt thiết bị điện Đồng
314 43210 4321014 Dịch vụ lắp đặt đồng hồ đo điện Đồng
315 43210 4321020 Dịch vụ lắp đặt hệ thống báo cháy Đồng
316 43210 4321030 Dịch vụ lắp đặt hệ thống báo động chống trộm Đồng
317 43210 4321041 Dịch vụ lắp đặt các loại ăng ten dân cư Đồng Gồm cả ăng-ten vệ tinh
318 43210 4321042 Dịch vụ lắp đặt các đường dây truyền hình cáp trong tòa nhà Đồng
319 43210 4321091 Dịch vụ lắp đặt điện của thiết bị viễn thông Đồng
320 43210 4321092 Dịch vụ lắp đặt điện chiếu sáng và hệ thống báo hiệu cho đường bộ, đường sắt, sân bay, bến cảng và các công trình tương tự Đồng
321 43210 4321093 Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện nặng Đồng Hệ thống điện nặng là hệ thống điện chính của tòa nhà, gồm: hệ thống điện động lực và hệ thống điện nhẹ; sử dụng nguồn điện chính 3 pha 380 V hoặc 1 pha 220 V. Nguồn cấp điện chính: Trạm biến áp điện lực + tủ tụ bù ==>ATS + máy phát ==>UPS lưu điện ==>tải
322 41010 4101011 Nhà chung cư từ 5 tầng trở xuống m2 sàn
323 41010 4101012 Nhà chung cư từ 6-8 tầng m2 sàn
324 41010 4101013 Nhà chung cư từ 9-15 tầng m2 sàn
325 41010 4101014 Nhà chung cư từ 16-20 tầng m2 sàn
326 41010 4101015 Nhà chung cư từ 21-25 tầng m2 sàn
327 41010 4101016 Nhà chung cư từ 26 tầng trở lên m2 sàn
328 41010 4101021 Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà kiên cố) m2 sàn
329 41010 4101022 Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà bán kiên cố) m2 sàn
330 41010 4101023 Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà thiếu kiên cố) m2 sàn
331 41010 4101024 Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà đơn sơ) m2 sàn
332 41010 4101025 Nhà ở riêng lẻ từ 4 tầng trở lên m2 sàn
333 41010 4101026 Nhà biệt thự m2 sàn
334 41010 4101030 Dịch vụ xây dựng nhà để ở Đồng Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế công trình nhà để ở
335 41020 4102011 Nhà xưởng phục vụ sản xuất nông nghiệp m2 sàn Gồm: Trạm bảo vệ thực vật; trạm thú y; trạm giống cây; chuồng trại chăn nuôi; cơ sở vắt sữa; cơ sở ấp trứng; nhà lấy tinh, thụ tinh nhân tạo;,…
336 41020 4102012 Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp m2 sàn
337 41020 4102013 Kho đông lạnh m2 sàn Chỉ gồm: Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông
338 41020 4102014 Kho chứa m2 sàn Gồm: Kho lương thực (nhà kho nông nghiệp), nhà kho thương mại,… Không gồm: Các loại kho chuyên dụng như: kho đông lạnh, kho chứa hóa chất, kho xăng dầu, kho chứa khí hóa lỏng
339 41020 4102019 Nhà xưởng phục vụ sản xuất khác m2 sàn
340 41020 4102021 Trung tâm thương mại, siêu thị m2 sàn
341 41020 4102022 Chợ; cửa hàng; nhà hàng ăn uống, giải khát và công trình tương tự m2 sàn Gồm cả trạm dừng nghỉ trên đường bộ, cửa hàng giới thiệu sản phẩm
342 41020 4102023 Nhà ga hàng không m2 sàn Gồm: Nhà ga chính và các công trình bảo đảm hoạt động bay
343 41020 4102024 Nhà ga đường sắt m2 sàn
344 41020 4102025 Bến xe ô tô m2 sàn Nhà ga đường bộ
345 41020 4102026 Nhà để xe m2 sàn Gồm cả nhà để xe ngầm, nhà để xe nổi
346 41020 4102027 Trạm/trung tâm sửa chữa phương tiện vận tải đường bộ, hàng không m2 sàn Gồm: Trạm/trung tâm sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, xe máy; Trung tâm/trạm bảo dưỡng máy bay
347 41020 4102028 Cửa hàng/trạm xăng dầu, khí hóa lỏng, khí đốt thiên nhiên m2 sàn Gồm: Các công trình xây dựng chuyên kinh doanh bán lẻ xăng dầu, các loại dầu mỡ nhờn (có thể kết hợp kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đóng trong chai hoặc cung cấp dịch vụ tiện ích cho người và phương tiện tham gia giao thông như: rửa xe, bảo dưỡng xe, bãi
348 41020 4102029 Công trình thương mại khác m2 sàn Gồm: Các công trình thương mại khác chưa được phân vào đâu như: nhà chờ xe bus BRT,…
349 41020 4102031 Trường mầm non Số học sinh Gồm: nhà trẻ, trường mẫu giáo
350 41020 4102032 Trường tiểu học Số học sinh
351 41020 4102033 Trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học Số học sinh Gồm cả trrường phổ thông có nhiều cấp học (còn gọi là trường liên cấp)
352 41020 4102034 Trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trung học nghề, sơ cấp và các trường đào tạo nghề khác Số học sinh
353 41020 4102039 Các loại trường khác Số học sinh
354 41020 4102041 Bệnh viện Số giường bệnh Gồm: Bệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa
355 41020 4102042 Phòng khám Số giường bệnh Gồm: Phòng khám đa khoa, khám chuyên khoa khu vực
356 41020 4102043 Trạm y tế, nhà hộ sinh Số giường bệnh
357 41020 4102044 Nhà điều dưỡng, phục hồi chức năng, chỉnh hình; nhà dưỡng lão Số giường bệnh
358 41020 4102049 Các cơ sở y tế khác m2 sàn Gồm: Trung tâm thí nghiệm an toàn sinh học; trung tâm phòng chống dịch bệnh; trung tâm y tế dự phòng; trung tâm sức khỏe sinh sản; trung tâm bệnh xã hội; trung tâm kiểm nghiệm dược, vắc xin hóa mỹ phẩm, thực phẩm; khu chăn nuôi động thực vật thí nghiệm; b
359 41020 4102051 Trung tâm hội nghị Chỗ ngồi
360 41020 4102052 Nhà hát, rạp chiếu phim, rạp xiếc Chỗ ngồi
361 41020 4102053 Vũ trường m2 sàn
362 43210 4321094 Dịch vụ lắp đặt hệ thống dây dẫn viễn thông, gồm cả cáp quang Đồng
363 43900 4390033 Dịch vụ lợp mái, chống thấm, chống ẩm Đồng Gồm: - Dịch vụ lắp, dựng khung mái nhà - Dịch vụ lợp lớp bao phủ mái - Dịch vụ lắp đặt lớp cách nhiệt ngoài cho mái và dịch vụ chống thấm cho mái, bao gồm cả chống ẩm - Dịch vụ lắp đặt hệ thống thoát nước, máng xối và ống dẫn nước mưa lên mái - Dịch vụ
364 43900 4390034 Dịch vụ bê tông Đồng Gồm: - Dịch vụ lắp dựng khung bê tông cốt thép cỡ lớn - Dịch vụ xây dựng mái vòm và kết cấu vỏ mỏng bằng bê tông - Dịch vụ xây dựng chuyên dụng liên quan đến uốn và hàn thép cho các khối bê tông cốt thép trong các công trình xây dựng - Dịch vụ đúc bê tông
365 43900 4390035 Dịch vụ lắp dựng kết cấu thép Đồng Gồm: - Dịch vụ xây dựng các kết cấu thép đúc sẵn của tòa nhà - Dịch vụ lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối cho các tòa nhà và các công trình khác như: cầu, cần cẩu trên cao hoặc tháp truyền tải điện - Dịch vụ hàn có liên quan
366 43900 4390036 Dịch vụ xây Đồng
367 43900 4390037 Dịch vụ dựng giàn giáo Đồng Gồm: Dịch vụ lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo Không bao gồm cho thuê cốp pha, giàn giáo
368 43900 4390038 Dịch vụ cho thuê cần trục và các thiết bị xây dựng khác kèm người điều khiển Đồng Gồm: Dịch vụ cho thuê cần trục các thiết bị xây dựng khác, có kèm người điều khiển, phục vụ chung cho toàn bộ công trường mà không thể phân bổ cho một dịch vụ xây dựng cụ thể nào
369 43900 4390039 Dịch vụ xây dựng chuyên dụng khác chưa phân vào đâu Đồng Gồm: - Dịch vụ lắp dựng các cấu kiện thép cho các công trình kỹ thuật dân dụng (hạ tầng) - Dịch vụ lắp đặt tất cả các loại đồ nội thất đường phố như: nhà chờ xe buýt, băng ghế công viên, buồng điện thoại, nhà vệ sinh công cộng,… - Lắp dựng rào chắn va chạ