Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
369
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
201 - 369 / 369 dòng
Nganh SP C7 cong trinh
369 dòng trong sheet
5 cột
Trang 2 / 2
| # | Cap5 | Cap7 | TenCongtrinh | Donvitinh | MotaCongtrinh |
|---|---|---|---|---|---|
| 201 | 42220 | 4222031 | Công trình đầu mối hồ chứa nước | Ha | |
| 202 | 42220 | 4222032 | Công trình cấp nước (cho diện tích được tưới) hoặc tiêu thoát (cho diện tích tự nhiên khu tiêu) | Ha | Công trình đầu mối trạm bơm tưới Công trình đầu mối trạm bơm tiêu |
| 203 | 42220 | 4222033 | Công trình cấp nguồn nước chưa xử lý cho các ngành sử dụng nước khác | Nghìn m3/ngày đêm | |
| 204 | 42220 | 4222039 | Công trình thủy lợi khác | Nghìn m3/ngày đêm | Ví dụ: Cống ngăn mặn,… |
| 205 | 42220 | 4222040 | Dịch vụ xây dựng công trình cấp, thoát nước | Đồng | Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình cấp, thoát nước |
| 206 | 42230 | 4223011 | Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình | NULL | |
| 207 | 42230 | 4223012 | Trạm vi ba | NULL | |
| 208 | 42230 | 4223013 | Trạm vệ tinh mặt đất | NULL | |
| 209 | 42230 | 4223019 | Công trình viễn thông, thông tin liên lạc khác | NULL | |
| 210 | 42230 | 4223020 | Dịch vụ xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc | NULL | Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 211 | 42290 | 4229011 | Nhà máy cấp nhiệt | KW | |
| 212 | 42290 | 4229012 | Nhà máy cấp hơi | m3 | |
| 213 | 42290 | 4229013 | Nhà máy cấp khí nén | m3 | |
| 214 | 42290 | 4229021 | Công trình đường ống dẫn chất khí và chất lỏng đường dài | m | Gồm: Đường ống dẫn khí từ mỏ dầu ngoài khơi vào bờ |
| 215 | 42290 | 4229022 | Công trình đường ống dẫn chất khí và chất lỏng nội vùng | m | Gồm: Đường ống dẫn chất khí và chất lỏng nội đô, nội thị, nội khu |
| 216 | 42290 | 4229023 | Tuy nen kỹ thuật | Km | Gồm: Đường hầm chứa cáp điện, cáp thông tin, ống cấp nước,… |
| 217 | 42290 | 4229029 | Công trình đường ống khác | m | |
| 218 | 42290 | 4229031 | Sân bãi để xe, máy móc thiết bị (không có mái che) | m2 sàn | |
| 219 | 42290 | 4229032 | Công trình chiếu sáng công cộng | Km chiếu sáng | Còn gọi là hệ thống chiếu sáng công cộng, gồm: mạng lưới điện chiếu sáng, cột đèn |
| 220 | 42290 | 4229033 | Công viên cây xanh | m2 xây dựng | Gồm cả vườn hoa công cộng,… |
| 221 | 42290 | 4229034 | Nghĩa trang | Ngôi mộ | |
| 222 | 42290 | 4229035 | Tượng đài, bia tưởng niệm, tháp ngoài trời và các công trình khác có chức năng tương đương | m2 xây dựng | |
| 223 | 42290 | 4229039 | Công trình công ích khác | m2 xây dựng | Ví dụ: Pa nô, biển quảng cáo độc lập,… |
| 224 | 42290 | 4229040 | Dịch vụ xây dựng công trình công ích khác | Đồng | Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình cấp năng lượng (trừ điện); công trình đường ống và các công trình công ích khác |
| 225 | 42910 | 4291011 | Cảng, bến hàng hóa | Tấn thông qua/ngày | |
| 226 | 42910 | 4291012 | Cảng, bến hành khách | Lượt khách/ngày | |
| 227 | 42910 | 4291013 | Cầu tàu cảng sông | m | |
| 228 | 42910 | 4291014 | Bến phà | m2 xây dựng | |
| 229 | 42910 | 4291015 | Âu tàu | m | Âu tàu là bộ phận giúp cho tàu thuyền qua lại những nơi mực nước có sự biến đổi đột ngột, thường ở thượng hạ lưu của các cống đập. Tại âu tàu có các thiết bị nâng tàu thuyền và các cửa van để tạo ra mực nước thuận lợi cho sự di chuyển của tàu |
| 230 | 42910 | 4291019 | Công trình đường thủy nội địa khác | m | |
| 231 | 42910 | 4291021 | Công trình bến cảng biển, khu vực neo đậu chuyển tải, tránh trú bão | m2 xây dựng | Gồm cả bến phà, cảng và cầu cảng ngoài đảo, bến cảng chuyên dụng |
| 232 | 42910 | 4291022 | Cầu cảng biển | m | |
| 233 | 42910 | 4291023 | Đèn biển (hải đăng) | Chiều cao tháp hoặc m2 xây dựng | Gồm: Đèn biển báo hiệu hàng hải được thiết lập cố định tại các vị trí cần thiết ven bờ biển, trong vùng nước cảng biển và vùng biển |
| 234 | 42910 | 4291029 | Công trình hàng hải khác | NULL | Đơn vị tính ghi theo thực tế công trình |
| 235 | 42910 | 4291031 | Đê | Km | Gồm: Đê chắn sóng, đê chắn cát |
| 236 | 43210 | 4321099 | Dịch vụ lắp đặt điện khác | Đồng | Gồm: Dịch vụ kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình (bao gồm cả hệ thống sưởi chân tường); lắp đặt trạm sạc xe điện trong các tòa nhà, chung cư hoặc hộ gia đình, hệ thống quang điện trên các tòa nhà, hệ thống tự động hóa… |
| 237 | 43221 | 4322111 | Dịch vụ lắp đặt hệ thống đường ống cấp nước (nước nóng và lạnh đầu nguồn), gồm cả lắp đặt vòi nước | Đồng | |
| 238 | 43221 | 4322112 | Dịch vụ lắp đặt thiết bị vệ sinh cố định | Đồng | |
| 239 | 43221 | 4322113 | Dịch vụ lắp đặt ống nước | Đồng | |
| 240 | 43221 | 4322114 | Dịch vụ lắp đặt các thiết bị cấp nước tăng áp để chữa cháy, tưới cây (gồm phích cắm có vòi và vòi) | Đồng | Gồm: Dịch vụ lắp đặt hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống phun nước tưới cây |
| 241 | 43221 | 4322115 | Dịch vụ lắp đặt đồng hồ đo nước | Đồng | |
| 242 | 43221 | 4322121 | Dịch vụ xây dựng nối các đường cống thoát nước chính | Đồng | Gồm: Dịch vụ nối các đường cống thoát nước chính giữa các đường phố hoặc giữa các ngõ, hẻm |
| 243 | 43221 | 4322122 | Dịch vụ xây dựng nối đường cống thoát nước của tòa nhà với đường cống thoát nước chính | NULL | Gồm: Đặt vật liệu, xây dựng và thay đổi đường cống thoát nước của toà nhà để kết nối với các đường thoát nước chính trên đường phố, ngõ, hẻm hoặc trạm thoát nước cuối cùng khác |
| 244 | 43222 | 4322211 | Dịch vụ lắp đặt thiết bị sưởi ấm | Đồng | Gồm: Dịch vụ lắp đặt đường ống nước, ống dẫn nhiệt và tấm kim loại, như: hệ thống thu nạp năng lượng mặt trời không dùng điện, hệ thống sưởi bằng điện, gas, dầu,… |
| 245 | 43222 | 4322212 | Lắp đặt và bảo trì hệ thống điều khiển sưởi trung tâm | Đồng | |
| 246 | 43222 | 4322213 | Dịch vụ bảo trì, sửa chữa lò hơi và đầu đốt | Đồng | |
| 247 | 43222 | 4322220 | Dịch vụ lắp đặt thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí | Đồng | Gồm: Dịch vụ lắp đặt thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí cho nhà ở, trung tâm máy tính, văn phòng và cửa hàng, bao gồm: dịch vụ lắp đặt đường ống nước, ống dẫn nhiệt và tấm kim loại… |
| 248 | 43222 | 4322231 | Dịch vụ lắp đặt các bộ phận và thiết bị để cung cấp khí oxy và các loại khí khác được sử dụng trong bệnh viện, nhà cửa,… | Đồng | |
| 249 | 43222 | 4322232 | Dịch vụ kết nối của thiết bị vận hành bằng khí khác | Đồng | |
| 250 | 43222 | 4322233 | Dịch vụ lắp đặt đồng hồ đo khí | Đồng | |
| 251 | 43290 | 4329011 | Dịch vụ lắp đặt cách nhiệt | Đồng | Gồm: Cách nhiệt (nóng, lạnh) cho các khoang tường ngoài, cách nhiệt bên trong mái nhà Loại trừ: Cách nhiệt bằng cách lắp đặt các vật liệu cách nhiệt ở phía trên (phía ngoài) mái được phân vào nhóm 4390033 |
| 252 | 43290 | 4329012 | Dịch vụ lắp đặt cách nhiệt của đường ống nước nóng và nước lạnh, nồi hơi và đường ống dẫn | Đồng | |
| 253 | 43290 | 4329013 | Dịch vụ lắp đặt cách âm | Đồng | |
| 254 | 43290 | 4329014 | Dịch vụ lắp đặt chống cháy | Đồng | |
| 255 | 43290 | 4329020 | Dịch vụ lắp đặt thang máy, thang cuốn, thang nâng cầu thang, băng tải bộ | Đồng | |
| 256 | 43290 | 4329031 | Lắp đặt hệ thống âm thanh | Đồng | |
| 257 | 43290 | 4329032 | Dịch vụ lắp đặt cửa xoay, cửa tự động | Đồng | |
| 258 | 43290 | 4329033 | Dịch vụ lắp đặt mành treo và rèm cửa | Đồng | |
| 259 | 43290 | 4329034 | Dịch vụ lắp đặt mái che và mái hiên | Đồng | |
| 260 | 43290 | 4329035 | Dịch vụ lắp đặt dây dẫn sét | Đồng | |
| 261 | 43290 | 4329036 | Dịch vụ lắp đặt biển báo (phát quang hoặc không phát quang) | Đồng | Không có điện |
| 262 | 43290 | 4329037 | Dịch vụ lắp đặt hàng rào, lan can và các loại vách ngăn/hệ khung bao tương tự | Đồng | Gồm: Dịch vụ lắp đặt hàng rào, lan can và các công trình bao quanh tương tự, có thể làm từ nhiều vật liệu khác nhau (dây thép, gỗ, thép, sợi thủy tinh) và được sử dụng tại nhiều địa điểm khác nhau (sân chơi, sân thể thao, nhà ở hoặc cơ sở công nghiệp) |
| 263 | 43290 | 4329038 | Dịch vụ lắp đặt chuyên dụng cho hệ thống thang thoát hiểm bằng kim loại | Đồng | |
| 264 | 43900 | 4390032 | Dịch vụ đóng khung xây dựng | NULL | Dịch vụ dựng khung cho các tòa nhà, làm từ gỗ hoặc kim loại; Dịch vụ dựng khung mái nhà |
| 265 | 43290 | 4329039 | Dịch vụ lắp đặt khác chưa phân vào đâu | Đồng | Gồm: Dịch vụ lắp đặt hệ thống hút bụi; dịch vụ lắp đặt các hệ thống tự động trong tòa nhà (ví dụ: hệ thống đóng/mở cửa sổ và cửa ra vào tự động); dịch vụ lắp đặt và thay thế các loại khóa cửa; dịch vụ lắp đặt các thiết bị an toàn cá nhân cho công nhân xây |
| 266 | 43300 | 4330010 | Dịch vụ lắp kính | Đồng | Gồm: - Dịch vụ lắp đặt tấm ốp kính, tường gương và các sản phẩm kính khác - Dịch vụ lắp đặt cửa sổ, cửa ra vào bằng kính |
| 267 | 43300 | 4330020 | Dịch vụ trát | Đồng | Gồm: Dịch vụ trát vữa bề mặt nội thất và ngoại thất bằng các vật liệu như: thạch cao, vữa xi măng (stucco), lati…, bao gồm cả dịch vụ lắp đặt lưới trát |
| 268 | 43300 | 4330030 | Dịch vụ sơn | Đồng | Gồm: - Dịch vụ sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà, sơn các kết cấu công trình dân dụng,… - Dịch vụ tẩy sơn |
| 269 | 43300 | 4330040 | Dịch vụ lát sàn và ốp tường | Đồng | Gồm: - Dịch vụ ốp tường bằng gốm, bê tông, đá hoặc gỗ. - Lát sàn bằng gạch và đá, gỗ - Dịch vụ lát sàn và ốp tường bằng đá terrazzo đổ tại chỗ, đá cẩm thạch, đá granit hoặc đá phiến - Dịch vụ ốp trang trí tường của các tòa nhà với vật liệu gốm, đá, gạch, |
| 270 | 43300 | 4330051 | Dịch vụ lắp đặt cửa và khung cửa | Đồng | Gồm: Dịch vụ lắp đặt khung cửa sổ, khung cửa ra vào, cửa sổ, cửa ra vào, cửa chớp, cửa thông gió, cửa nhà để xe,... được làm từ gỗ, kim loại và vật liệu khác Loại trừ: Dịch vụ lắp đặt cửa xoay và cửa tự động được phân vào nhóm 4329032 |
| 271 | 43300 | 4330052 | Dịch vụ bọc thép cửa ngoài trời và dịch vụ lắp đặt cửa bọc thép | Đồng | |
| 272 | 43300 | 4330053 | Dịch vụ lắp đặt cửa chống cháy | Đồng | |
| 273 | 43300 | 4330061 | Dịch vụ lắp đặt vách ngăn di động và trần lửng (trần giả) trên kết cấu kim loại | Đồng | |
| 274 | 43300 | 4330062 | Dịch vụ lắp đặt mái hiên | Đồng | |
| 275 | 43300 | 4330063 | Dịch vụ lắp đặt rui, kèo nhà bằng gỗ và các vật liệu khác (trừ kim loại) | Đồng | |
| 276 | 43300 | 4330064 | Dịch vụ lắp đặt tấm lợp, ván che, ván ốp,… | Đồng | |
| 277 | 43300 | 4330065 | Dịch vụ lắp đặt tấm kim loại chế tạo tiêu chuẩn hoặc tùy chỉnh | Đồng | |
| 278 | 43300 | 4330066 | Dịch vụ lắp đặt tấm kim loại trang trí hoặc kiến trúc | Đồng | |
| 279 | 43300 | 4330067 | Dịch vụ lắp đặt lưới tản nhiệt | Đồng | |
| 280 | 43300 | 4330068 | Dịch vụ lắp đặt nhà kính | Đồng | Gồm: Nhà kính là một phần đi kèm của công trình xây dựng, ví dụ: nhà kinh trồng cây trên sân thượng… |
| 281 | 43300 | 4330069 | Dịch vụ lắp đặt tấm lợp, vách ngăn khác | NULL | |
| 282 | 43300 | 4330071 | Dịch vụ lắp đặt thiết bị nhà bếp cố định, tủ âm tường, cầu thang và các loại tương tự cho nhà ở | Đồng | |
| 283 | 43300 | 4330072 | Dịch vụ lắp đặt nội thất cho nhà không để ở và các công trình khác | Đồng | Gồm: Cửa hàng, thuyền, nhà chờ xe buýt BRT,… |
| 284 | 43300 | 4330090 | Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng khác | Đồng | |
| 285 | 43400 | 4340000 | Dịch vụ trung gian cho dịch vụ xây dựng chuyên dụng | Đồng | Gồm: Dịch vụ trung gian cho các dịch vụ xây dựng chuyên dụng, cụ thể là việc kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ để nhận một khoản phí hoặc hoa hồng, mà bên trung gian không trực tiếp cung cấp các dịch vụ xây dựng chuyên dụng đó |
| 286 | 43900 | 4390011 | Dịch vụ đào giếng trong khai thác mỏ | Đồng | |
| 287 | 43900 | 4390012 | Dịch vụ xây dựng bể bơi ngoài trởi | Đồng | |
| 288 | 43900 | 4390013 | Dịch vụ lắp đặt hệ thống tự hoại | Đồng | Gồm: - Hệ thống tự hoại hiếu khí - Các hệ thống tự hoại thoát hơi (ET) (thoát nước thải thông qua sự bay hơi từ bề mặt đất hoặc hô hấp của cây trồng mà không cần xả nước ra ngoài) - Hệ thống nước xám (nước thải từ sinh hoạt không chứa chất phân như: nước |
| 289 | 43900 | 4390021 | Dịch vụ lắp đặt, lắp ráp và lắp dựng nhà tiền chế | Đồng | Loại trừ: Dịch vụ lắp ráp và dựng các tòa nhà hoàn chỉnh được phân vào nhóm 4101030, 4102090 |
| 290 | 43900 | 4390022 | Lắp đặt, lắp ráp và lắp dựng các cấu kiện và cấu kiện đúc sẵn khác | Đồng | |
| 291 | 43900 | 4390031 | Dịch vụ đóng cọc, nền móng | Đồng | Gồm: Dịch vụ nền móng, bao gồm cả đóng cọc (cọc gỗ, cọc bê tông,…) |
| 292 | 42990 | 4299053 | Trung tâm logistic | m2 xây dựng | Trung tâm logistics là nơi thực hiện các hoạt động liên quan đến vận tải và phân phối hàng hóa, trung tâm logistics, gồm: kho bãi, văn phòng, khu vực xếp dỡ hàng,… |
| 293 | 42990 | 4299059 | Công trình kỹ thuật dân dụng khác | m2 xây dựng | Công trình trạm cân tải trọng xe; lắp đặt hạ tầng kiểm soát tải trọng xe;... |
| 294 | 42990 | 4299060 | Dịch vụ xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | Đồng | Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế các công trình hạ tầng kỹ thuật thể thao ngoài trời; công trình vui chơi giải trí ngoài trời; công trình hạ tầng kỹ thuật thể thao trong nhà; công trình thu gom, xử lý chất thải rắn; công trình quốc phò |
| 295 | 43110 | 4311011 | Dịch vụ phá dỡ công trình nhà để ở | Đồng | |
| 296 | 43110 | 4311012 | Dịch vụ phá dỡ công trình nhà không để ở | Đồng | |
| 297 | 43110 | 4311021 | Dịch vụ phá dỡ công trình đường | Đồng | |
| 298 | 43110 | 4311029 | Dịch vụ phá dỡ công trình kỹ thuật dân dụng khác | Đồng | |
| 299 | 43120 | 4312011 | Dịch vụ chuẩn bị đất trong nông nghiệp, kể cả thoát nước | Đồng | |
| 300 | 43120 | 4312012 | Dịch vụ chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ | Đồng | Gồm cả dịch vụ nổ mìn và vận chuyển đất, đá |
| 301 | 43120 | 4312013 | Dịch vụ dọn dẹp làm sạch mặt bằng xây dựng | Đồng | Gồm: di dời rác thải xây dựng, phát quang bụi rậm… |
| 302 | 43120 | 4312014 | Gia cố, ổn định đất | Đồng | |
| 303 | 43120 | 4312015 | Dịch vụ khoan, khoan thăm dò cho mục đích xây dựng, địa vật lý, địa chất hoặc các mục đích tương tự | Đồng | Không gồm: Khoan giếng nước, khoan liên quan đến khai thác dầu và khí đốt |
| 304 | 43120 | 4312016 | Dịch vụ khoan ngang định hướng lắp đặt ống cáp hoặc ống cống | Đồng | Khoan ngang định hướng là kỹ thuật khoan ngầm tạo thành một đường ống theo kích thước mong muốn để kéo và lắp đặt đường ống nước, ống cáp điện, ống thông tin,… ở chiều sâu lớn dưới các chướng ngại vật mà không cần đào lộ thiên để thực hiện. Khoang ngang đ |
| 305 | 43120 | 4312017 | Dịch vụ đào rãnh phục vụ thoát nước tại mặt bằng xây dựng | Đồng | |
| 306 | 43120 | 4312019 | Dịch vụ chuẩn bị mặt bằng khác | Đồng | Gồm: Dịch vụ chuẩn bị mặt bằng phục vụ khai quật khảo cổ;… |
| 307 | 43120 | 4312021 | Dịch vụ đào đắp, san lấp đất, tạo mái dốc, di chuyển đất quy mô lớn để làm nền đường đắp/nền đường đào phục vụ xây dựng các công trình giao thông | Đồng | |
| 308 | 43120 | 4312022 | Dịch vụ đào mương, đào rãnh | Đồng | Gồm: Dịch vụ đào mương, đào rãnh cho mục đích thoát nước đô thị, cho các công trình đường và đào rãnh thông thường cho các công trình xây dựng khác. |
| 309 | 43120 | 4312023 | Dịch vụ cải tạo đất, làm sạch đất bị ô nhiễm | Đồng | |
| 310 | 43120 | 4312029 | Dịch vụ đào đất và san lấp đất khác | Đồng | |
| 311 | 43210 | 4321011 | Dịch vụ lắp đặt các mạch điện và thiết bị điện cơ bản | Đồng | Gồm: Dịch vụ thiết kế, lắp đặt hệ thống dây dẫn điện, thiết bị điện (máy biến áp, công tắc tơ, aptomat, cầu chì, cầu dao,…) trong các công trình xây dựng |
| 312 | 43210 | 4321012 | Hệ thống dây điện và dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp điện khẩn cấp | Đồng | |
| 313 | 43210 | 4321013 | Dịch vụ điện phát sinh từ việc lắp đặt thiết bị điện | Đồng | |
| 314 | 43210 | 4321014 | Dịch vụ lắp đặt đồng hồ đo điện | Đồng | |
| 315 | 43210 | 4321020 | Dịch vụ lắp đặt hệ thống báo cháy | Đồng | |
| 316 | 43210 | 4321030 | Dịch vụ lắp đặt hệ thống báo động chống trộm | Đồng | |
| 317 | 43210 | 4321041 | Dịch vụ lắp đặt các loại ăng ten dân cư | Đồng | Gồm cả ăng-ten vệ tinh |
| 318 | 43210 | 4321042 | Dịch vụ lắp đặt các đường dây truyền hình cáp trong tòa nhà | Đồng | |
| 319 | 43210 | 4321091 | Dịch vụ lắp đặt điện của thiết bị viễn thông | Đồng | |
| 320 | 43210 | 4321092 | Dịch vụ lắp đặt điện chiếu sáng và hệ thống báo hiệu cho đường bộ, đường sắt, sân bay, bến cảng và các công trình tương tự | Đồng | |
| 321 | 43210 | 4321093 | Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện nặng | Đồng | Hệ thống điện nặng là hệ thống điện chính của tòa nhà, gồm: hệ thống điện động lực và hệ thống điện nhẹ; sử dụng nguồn điện chính 3 pha 380 V hoặc 1 pha 220 V. Nguồn cấp điện chính: Trạm biến áp điện lực + tủ tụ bù ==>ATS + máy phát ==>UPS lưu điện ==>tải |
| 322 | 41010 | 4101011 | Nhà chung cư từ 5 tầng trở xuống | m2 sàn | |
| 323 | 41010 | 4101012 | Nhà chung cư từ 6-8 tầng | m2 sàn | |
| 324 | 41010 | 4101013 | Nhà chung cư từ 9-15 tầng | m2 sàn | |
| 325 | 41010 | 4101014 | Nhà chung cư từ 16-20 tầng | m2 sàn | |
| 326 | 41010 | 4101015 | Nhà chung cư từ 21-25 tầng | m2 sàn | |
| 327 | 41010 | 4101016 | Nhà chung cư từ 26 tầng trở lên | m2 sàn | |
| 328 | 41010 | 4101021 | Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà kiên cố) | m2 sàn | |
| 329 | 41010 | 4101022 | Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà bán kiên cố) | m2 sàn | |
| 330 | 41010 | 4101023 | Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà thiếu kiên cố) | m2 sàn | |
| 331 | 41010 | 4101024 | Nhà ở riêng lẻ dưới 4 tầng (nhà đơn sơ) | m2 sàn | |
| 332 | 41010 | 4101025 | Nhà ở riêng lẻ từ 4 tầng trở lên | m2 sàn | |
| 333 | 41010 | 4101026 | Nhà biệt thự | m2 sàn | |
| 334 | 41010 | 4101030 | Dịch vụ xây dựng nhà để ở | Đồng | Gồm: Dịch vụ xây dựng, sửa chữa, phục hồi, thay thế công trình nhà để ở |
| 335 | 41020 | 4102011 | Nhà xưởng phục vụ sản xuất nông nghiệp | m2 sàn | Gồm: Trạm bảo vệ thực vật; trạm thú y; trạm giống cây; chuồng trại chăn nuôi; cơ sở vắt sữa; cơ sở ấp trứng; nhà lấy tinh, thụ tinh nhân tạo;,… |
| 336 | 41020 | 4102012 | Nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp | m2 sàn | |
| 337 | 41020 | 4102013 | Kho đông lạnh | m2 sàn | Chỉ gồm: Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông |
| 338 | 41020 | 4102014 | Kho chứa | m2 sàn | Gồm: Kho lương thực (nhà kho nông nghiệp), nhà kho thương mại,… Không gồm: Các loại kho chuyên dụng như: kho đông lạnh, kho chứa hóa chất, kho xăng dầu, kho chứa khí hóa lỏng |
| 339 | 41020 | 4102019 | Nhà xưởng phục vụ sản xuất khác | m2 sàn | |
| 340 | 41020 | 4102021 | Trung tâm thương mại, siêu thị | m2 sàn | |
| 341 | 41020 | 4102022 | Chợ; cửa hàng; nhà hàng ăn uống, giải khát và công trình tương tự | m2 sàn | Gồm cả trạm dừng nghỉ trên đường bộ, cửa hàng giới thiệu sản phẩm |
| 342 | 41020 | 4102023 | Nhà ga hàng không | m2 sàn | Gồm: Nhà ga chính và các công trình bảo đảm hoạt động bay |
| 343 | 41020 | 4102024 | Nhà ga đường sắt | m2 sàn | |
| 344 | 41020 | 4102025 | Bến xe ô tô | m2 sàn | Nhà ga đường bộ |
| 345 | 41020 | 4102026 | Nhà để xe | m2 sàn | Gồm cả nhà để xe ngầm, nhà để xe nổi |
| 346 | 41020 | 4102027 | Trạm/trung tâm sửa chữa phương tiện vận tải đường bộ, hàng không | m2 sàn | Gồm: Trạm/trung tâm sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, xe máy; Trung tâm/trạm bảo dưỡng máy bay |
| 347 | 41020 | 4102028 | Cửa hàng/trạm xăng dầu, khí hóa lỏng, khí đốt thiên nhiên | m2 sàn | Gồm: Các công trình xây dựng chuyên kinh doanh bán lẻ xăng dầu, các loại dầu mỡ nhờn (có thể kết hợp kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đóng trong chai hoặc cung cấp dịch vụ tiện ích cho người và phương tiện tham gia giao thông như: rửa xe, bảo dưỡng xe, bãi |
| 348 | 41020 | 4102029 | Công trình thương mại khác | m2 sàn | Gồm: Các công trình thương mại khác chưa được phân vào đâu như: nhà chờ xe bus BRT,… |
| 349 | 41020 | 4102031 | Trường mầm non | Số học sinh | Gồm: nhà trẻ, trường mẫu giáo |
| 350 | 41020 | 4102032 | Trường tiểu học | Số học sinh | |
| 351 | 41020 | 4102033 | Trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học | Số học sinh | Gồm cả trrường phổ thông có nhiều cấp học (còn gọi là trường liên cấp) |
| 352 | 41020 | 4102034 | Trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trung học nghề, sơ cấp và các trường đào tạo nghề khác | Số học sinh | |
| 353 | 41020 | 4102039 | Các loại trường khác | Số học sinh | |
| 354 | 41020 | 4102041 | Bệnh viện | Số giường bệnh | Gồm: Bệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa |
| 355 | 41020 | 4102042 | Phòng khám | Số giường bệnh | Gồm: Phòng khám đa khoa, khám chuyên khoa khu vực |
| 356 | 41020 | 4102043 | Trạm y tế, nhà hộ sinh | Số giường bệnh | |
| 357 | 41020 | 4102044 | Nhà điều dưỡng, phục hồi chức năng, chỉnh hình; nhà dưỡng lão | Số giường bệnh | |
| 358 | 41020 | 4102049 | Các cơ sở y tế khác | m2 sàn | Gồm: Trung tâm thí nghiệm an toàn sinh học; trung tâm phòng chống dịch bệnh; trung tâm y tế dự phòng; trung tâm sức khỏe sinh sản; trung tâm bệnh xã hội; trung tâm kiểm nghiệm dược, vắc xin hóa mỹ phẩm, thực phẩm; khu chăn nuôi động thực vật thí nghiệm; b |
| 359 | 41020 | 4102051 | Trung tâm hội nghị | Chỗ ngồi | |
| 360 | 41020 | 4102052 | Nhà hát, rạp chiếu phim, rạp xiếc | Chỗ ngồi | |
| 361 | 41020 | 4102053 | Vũ trường | m2 sàn | |
| 362 | 43210 | 4321094 | Dịch vụ lắp đặt hệ thống dây dẫn viễn thông, gồm cả cáp quang | Đồng | |
| 363 | 43900 | 4390033 | Dịch vụ lợp mái, chống thấm, chống ẩm | Đồng | Gồm: - Dịch vụ lắp, dựng khung mái nhà - Dịch vụ lợp lớp bao phủ mái - Dịch vụ lắp đặt lớp cách nhiệt ngoài cho mái và dịch vụ chống thấm cho mái, bao gồm cả chống ẩm - Dịch vụ lắp đặt hệ thống thoát nước, máng xối và ống dẫn nước mưa lên mái - Dịch vụ |
| 364 | 43900 | 4390034 | Dịch vụ bê tông | Đồng | Gồm: - Dịch vụ lắp dựng khung bê tông cốt thép cỡ lớn - Dịch vụ xây dựng mái vòm và kết cấu vỏ mỏng bằng bê tông - Dịch vụ xây dựng chuyên dụng liên quan đến uốn và hàn thép cho các khối bê tông cốt thép trong các công trình xây dựng - Dịch vụ đúc bê tông |
| 365 | 43900 | 4390035 | Dịch vụ lắp dựng kết cấu thép | Đồng | Gồm: - Dịch vụ xây dựng các kết cấu thép đúc sẵn của tòa nhà - Dịch vụ lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối cho các tòa nhà và các công trình khác như: cầu, cần cẩu trên cao hoặc tháp truyền tải điện - Dịch vụ hàn có liên quan |
| 366 | 43900 | 4390036 | Dịch vụ xây | Đồng | |
| 367 | 43900 | 4390037 | Dịch vụ dựng giàn giáo | Đồng | Gồm: Dịch vụ lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo Không bao gồm cho thuê cốp pha, giàn giáo |
| 368 | 43900 | 4390038 | Dịch vụ cho thuê cần trục và các thiết bị xây dựng khác kèm người điều khiển | Đồng | Gồm: Dịch vụ cho thuê cần trục các thiết bị xây dựng khác, có kèm người điều khiển, phục vụ chung cho toàn bộ công trường mà không thể phân bổ cho một dịch vụ xây dựng cụ thể nào |
| 369 | 43900 | 4390039 | Dịch vụ xây dựng chuyên dụng khác chưa phân vào đâu | Đồng | Gồm: - Dịch vụ lắp dựng các cấu kiện thép cho các công trình kỹ thuật dân dụng (hạ tầng) - Dịch vụ lắp đặt tất cả các loại đồ nội thất đường phố như: nhà chờ xe buýt, băng ghế công viên, buồng điện thoại, nhà vệ sinh công cộng,… - Lắp dựng rào chắn va chạ |