Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
743
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
201 - 400 / 743 dòng
Nganh SP C5
743 dòng trong sheet
8 cột
Trang 2 / 4
| # | MaNganhSanpham | TenNganhSanpham | MotaNganhSanpham | DonviTinh | MaNganh_VSIC | TenNganh_VSIC | Linhvuc | ThongtinKhac |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 201 | 47594 | Bán lẻ nhạc cụ | 47594 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh: Bán lẻ nhạc cụ: piano, nhạc cụ có dây, nhạc cụ hơi, nhạc cụ khác trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47594 | Bán lẻ nhạc cụ | 7 | 47594 |
| 202 | 47599 | Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu | 47599 Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47599 | Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu | 7 | 47599 |
| 203 | 47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm | 47610 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh: Bán lẻ sách, truyện các loại; Bán lẻ báo, tạp chí , bưu thiếp, ấn phẩm khác; Bán lẻ văn phòng phẩm: tem, sổ sách, giấy, bút, mực…. trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm | 7 | 47610 |
| 204 | 47620 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao | 47620 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47620 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao | 7 | 47620 |
| 205 | 47630 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi | 47630 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47630 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi | 7 | 47630 |
| 206 | 47690 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu | 47690 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh, băng, đĩa trắng trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47690 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu | 7 | 47690 |
| 207 | 47711 | Bán lẻ hàng may mặc | 47711 Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47711 | Bán lẻ hàng may mặc | 7 | 47711 |
| 208 | 47712 | Bán lẻ giày, dép | 47712 Bán lẻ giày, dép trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47712 | Bán lẻ giày, dép | 7 | 47712 |
| 209 | 47713 | Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác | 47713 Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47713 | Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác | 7 | 47713 |
| 210 | 47721 | Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế | 47721 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế: thuốc tân dược, dược phẩm các loại, dụng cụ y tế…. trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47721 | Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế | 7 | 47721 |
| 211 | 47722 | Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh | 47722 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh: xà phòng, nước hoa, dầu thơm, hóa mỹ phẩm, son, phấn, đồ trang điểm trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47722 | Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh | 7 | 47722 |
| 212 | 47723 | Bán thuốc đông y, bán thuốc nam | 47723 Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47723 | Bán thuốc đông y, bán thuốc nam | 7 | 47723 |
| 213 | 47731 | Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh | 47731 Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47731 | Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh | 7 | 47731 |
| 214 | 47732 | Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức | 47732 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47732 | Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức | 7 | 47732 |
| 215 | 47733 | Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ | 47733 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47733 | Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ | 7 | 47733 |
| 216 | 47734 | Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) | 47734 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47734 | Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) | 7 | 47734 |
| 217 | 47735 | Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình | 47735 Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh | NULL | 47735 | Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình | 7 | 47735 |
| 218 | 49220 | Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh | 49220 Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh: Dịch vụ cho thuê xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh có kèm người lái, Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh, | NULL | 49220 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh | 8 | 49220 |
| 219 | 49290 | Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác | 49290 Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác: Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác, Dịch vụ hợp đồng với các trường học và xe chở cán bộ công nhân viên, người lao động, Dịch vụ cho thuê xe buýt loại khác | NULL | 49290 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác | 8 | 49290 |
| 220 | 49311 | Dịch vụ vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao | 49311 Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi: Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi truyền thống, Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi công nghệ .., Dịch vụ cho thuê xe ô tô con có kèm người lái | NULL | 49311 | Vận tải hành khách bằng taxi | 8 | 49311 |
| 221 | 49312 | Dịch vụ vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | 49312 Dịch vụ vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | NULL | 49312 | Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | 8 | 49312 |
| 222 | 49319 | Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt) | 49319 Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành: Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác như xe ngựa, xe kéo. | NULL | 49319 | Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt) | 8 | 49319 |
| 223 | 49321 | Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh | 49321 Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh: Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe khách liên tỉnh, Dịch vụ cho thuê xe khách có kèm người điều khiển | NULL | 49321 | Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh | 8 | 49321 |
| 224 | 49329 | Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu | 49329 Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu: dịch vụ của đường sắt leo núi, đường cáp trên không ,…, dịch vụ cho thuê xe khách khác chưa được phân vào đâu có kèm người điều khiển như: dịch vụ cho thuê xe để chở khách đi tham quan | NULL | 49329 | Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu | 8 | 49329 |
| 225 | 49331 | Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng | 49331 Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng: Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe đông lạnh, Dịch vụ vận tải các sản phẩm dầu thô bằng xe xi téc, xe bồn, hoặc xe bán rơ moóc, Dịch vụ vận tải chất lỏng và khí ga bằng xe xi téc, xe bồn hoặc xe bán rơ m | NULL | 49331 | Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng | 8 | 49331 |
| 226 | 49332 | Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) | 49332 Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác: dịch vụ vận tải phế liệu, phế thải, rác thải không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải; dịch vụ cho thuê ô tô vận tải hàng hóa loại khác có kèm người điều khiển như: dịch vụ vận | NULL | 49332 | Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) | 8 | 49332 |
| 227 | 49333 | Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác | 49333 Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác: dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe mô tô, xe máy, xe có gắn động cơ khác. | NULL | 49333 | Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác | 8 | 49333 |
| 228 | 49334 | Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ | 49334 Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ: Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe cải tiến, xe bò, xe ngựa kéo hoặc xe súc vật kéo khác. | NULL | 49334 | Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ | 8 | 49334 |
| 229 | 49339 | Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác | 49339 Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác: Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng phương tiện vận tải bộ khác chưa được phân loại vào đâu. | NULL | 49339 | Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác | 8 | 49339 |
| 230 | 51201 | Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định | 51201 Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định: Dịch vụ vận chuyển thư từ, bưu kiện; Dịch vụ vận chuyển hàng hóa khác theo lịch trình; Dịch vụ vận chuyển hàng hóa khác không theo lịch trình. | NULL | 51201 | Vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định | 8 | 51201 |
| 231 | 51209 | Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không loại khác | 51209 Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không loại khác; dịch vụ vận chuyển hàng hóa chuyên dụng; | NULL | 51209 | Vận tải hàng hóa hàng không loại khác | 8 | 51209 |
| 232 | 52101 | Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan | 52101 Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan: Dịch vụ lưu giữ, kho bãi đối với các hàng hóa trong nước đã làm thủ tục xuất khẩu thông thường nhưng chưa đưa ra nước ngoài, hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan, chưa làm thủ tục nh | NULL | 52101 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan | 8 | 52101 |
| 233 | 52102 | Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) | 52102 Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh | NULL | 52102 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) | 8 | 52102 |
| 234 | 52109 | Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác | 52109 Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác: Dịch vụ kho bãi và lưu giữ khí ga và chất lỏng; Dịch vụ kho bãi và lưu giữ thóc, gạo; Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa chưa phân vào đâu; Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa tại các kho bãi | NULL | 52109 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác | 8 | 52109 |
| 235 | 52210 | Dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt | 52210 Dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt: Dịch vụ liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường sắt; hoạt động của các nhà ga đường sắt; hoạt động của quản lý, điều độ mạng đường sắt; bẻ ghi đường sắt, trạm chắn tàu | NULL | 52210 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt | 8 | 52210 |
| 236 | 52221 | Dịch vụ điều hành hoạt động cảng biển | 52221 Dịch vụ điều hành hoạt động cảng biển: Bến tàu, cầu tàu | NULL | 52221 | Hoạt động điều hành cảng biển | 8 | 52221 |
| 237 | 52222 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương | 52222 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương: Dịch vụ hoa tiêu, lai dắt tàu thuyền ven biển và viễn dương; Dịch vụ hoạt động cứu hộ và trục vớt tàu trên biển và ven biển | NULL | 52222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương | 8 | 52222 |
| 238 | 52223 | Dịch vụ điều hành cảng đường thủy nội địa | 52223 Dịch vụ điều hành cảng đường thủy nội địa: đường sông, hồ, kênh, rạch | NULL | 52223 | Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa | 8 | 52223 |
| 239 | 52224 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa | 52224 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa: Dịch vụ hoạt động hoa tiêu, lai dắt đường thủy nội địa; Dịch vụ hoạt động cứu hộ và trục vớt tàu đường thủy nội địa; Dịch vụ cứu hộ đường sông | NULL | 52224 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa | 8 | 52224 |
| 240 | 52231 | Dịch vụ điều hành bay | 52231 Dịch vụ điều hành bay: dịch vụ điều hành bay và kiểm soát không lưu. | NULL | 52231 | Dịch vụ điều hành bay | 8 | 52231 |
| 241 | 52232 | Dịch vụ điều hành hoạt động cảng hàng không | 52232 Dịch vụ điều hành hoạt động cảng hàng không | NULL | 52232 | Dịch vụ điều hành hoạt động cảng hàng không | 8 | 52232 |
| 242 | 52239 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không | 52239 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không | NULL | 52239 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không | 8 | 52239 |
| 243 | 52241 | Dịch vụ bốc xếp hàng hóa | 52241 Dịch vụ bốc xếp hàng hóa ga đường sắt: dịch vụ bốc xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên tàu hỏa hoặc dỡ hàng hóa, hành lý của hành khách từ tàu hỏa; dịch vụ bốc vác hàng hóa tại ga đường sắt. | NULL | 52241 | Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt | 8 | 52241 |
| 244 | 53300 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát | 53300 Dịch vụ bưu chính liên quan đến báo chí và các tạp chí xuất bản định kỳ như: Nhận, phân loại, đóng gói; Chuyển và giao báo chí và các tạp chí xuất bản định kỳ dù nơi nhận và nơi gửi trong nước hay quốc tế, theo quy định của cơ quan bưu quốc gia; Nhậ | NULL | 53300 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát | 8 | 53300 |
| 245 | 55100 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự | 55100 Dịch vụ khách sạn: dịch vụ cung cấp cơ sơ lưu trú là khách sạn từ hạng 1 đến 5 sao, qui mô từ 15 phòng ngủ trở lên với các trang thiết bị, tiện nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch, khách sạn được xây dựng thành khối, khách sạn nổi, khách sạn | NULL | 55100 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự | 9 | 55100 |
| 246 | 55201 | Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 55201 Dịch vụ biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày, Dịch vụ lưu trú ngắn ngày, căn hộ nghỉ dưỡng, biệt thự nghỉ dưỡng, resort nghỉ dưỡng, cho thuê villa, cho thuê căn hộ nghỉ dưỡng… | NULL | 55201 | Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 9 | 55201 |
| 247 | 55202 | Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 55202 Dịch vụ nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày: Nhà nghỉ, kinh doanh nhà nghỉ, dịch vụ nhà nghỉ, cho thuê nhà nghỉ, cho thuê phòng nghỉ, nhà khách | NULL | 55202 | Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 9 | 55202 |
| 248 | 55203 | Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự | 55203 Dịch vụ nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự: dịch vụ nhà trọ, phòng trọ là nhà dân có phòng cho khách thuê trọ với các trang thiết bị, tiện nghi tối thiểu cần thiết cho khách; Kinh doanh homestay, dịch vụ homestay, cho thuê ho | NULL | 55203 | Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự | 9 | 55203 |
| 249 | 55300 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú | 55300 Dịch vụ khách sạn: dịch vụ cung cấp cơ sơ lưu trú là khách sạn từ hạng 1 đến 5 sao, qui mô từ 15 phòng ngủ trở lên với các trang thiết bị, tiện nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch, khách sạn được xây dựng thành khối, khách sạn nổi, khách sạn | NULL | 55300 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú | 9 | 55300 |
| 250 | 55901 | Dịch vụ ký túc xá học sinh, | 55901 Dịch vụ lưu trú, phòng ở cho học sinh, sinh viên cư trú và ký túc xá: dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn (ký túc xá) cho học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trung học, cao đẳng hoặc đại học, được thực hiện bởi các đơn vị hoạt động riêng | NULL | 55901 | Ký túc xá học sinh, sinh viên | 9 | 55901 |
| 251 | 55902 | Dịch vụ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm | 55902 Dịch vụ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại: dùng để nghỉ tạm như dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn là phương tiện lưu trú làm bằng vải, bạt được sử dụng cho khách du lịch trong bãi cắm trại, du lịch dã ngoại | NULL | 55902 | Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm | 9 | 55902 |
| 252 | 55909 | Dịch vụ lưu trú khác chưa được phân vào đâu | 55909 Dịch vụ lưu trú khác chưa được phân vào đâu: dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn hoặc dài hạn cho khách thuê trọ chưa được phân loại ở trên: lưu trú trên tàu, tàu du lịch nghỉ đêm, tàu lưu trú | NULL | 55909 | Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu | 9 | 55909 |
| 253 | 56101 | Dịch vụ nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) | 56101 Dịch vụ trong các nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. Khách hàng được phục vụ hoặc khách hàng tự chọn các món ăn được bày sẵn, có thể ăn tại chỗ hoặc mua món ăn đem về; kinh doanh nhà hàng, nhà hàng ăn uống, quán ăn uống, quán lẩu, quán nướng, quán nướ | NULL | 56101 | Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) | 9 | 56101 |
| 254 | 56102 | Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh | 56102 Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh: kfc, lotteria, jolibee… | NULL | 56102 | Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh | 9 | 56102 |
| 255 | 58292 | Phần mềm ứng dụng | 58292 Phần mềm xuất bản: Phát hành các phần mềm trọn gói, các phần mềm làm sẵn (không định dạng) như hệ điều hành kinh doanh và các ứng dụng khác, chương trình trò chơi máy vi tính; Xuất bản và phát hành các trò chơi điện tử trực tuyến; Dịch vụ giấy phép | NULL | 58292 | Xuất bản phần mềm ứng dụng | 10 | 58292 |
| 256 | 58299 | Phần mềm khác chưa được phân vào đâu | 58299 Phần mềm xuất bản: Phát hành các phần mềm trọn gói, các phần mềm làm sẵn (không định dạng) như hệ điều hành kinh doanh và các ứng dụng khác, chương trình trò chơi máy vi tính; Xuất bản và phát hành các trò chơi điện tử trực tuyến; Dịch vụ giấy phép | NULL | 58299 | Xuất bản phần mềm khác chưa được phân vào đâu | 10 | 58299 |
| 257 | 59111 | Phim điện ảnh | 59111 Phim điện ảnh: sản xuất phim điện điện ảnh trên chất liệu phim nhựa phục vụ chiếu trực tiếp trên rạp chiếu phim hoặc chiếu phim lưu động. | NULL | 59111 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh | 10 | 59111 |
| 258 | 59112 | Video | 59112 Phim video: sản xuất phim video trên chất liệu băng, đĩa hoặc phương tiện khác | NULL | 59112 | Hoạt động sản xuất video | 10 | 59112 |
| 259 | 59113 | Chương trình truyền hình | 59113 Chương trình truyền hình: sản xuất các chương trình truyền hình và chương trình quảng cáo… phục vụ cho việc phát các chương trình qua phương tiện truyền hình. | NULL | 59113 | Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình | 10 | 59113 |
| 260 | 59120 | Dịch vụ hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình | 59120 Dịch vụ hậu kỳ: biên tập, truyền phim, băng, đầu đề, phụ đề, giới thiệu phim, thuyết minh, đồ họa máy tinh, sản xuất các phim hoạt họa … | NULL | 59120 | Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình | 10 | 59120 |
| 261 | 59130 | Dịch vụ phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | 59130 Dịch vụ phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình: Phát hành phim, băng video, đĩa DVD-s và các sản phẩm tương tự cho các sân khấu phim điện ảnh, mạng lưới truyền hình, các rạp chiếu bóng; Cấp bản quyền phát hành phim, băng vid | NULL | 59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình | 10 | 59130 |
| 262 | 59141 | Dịch vụ chiếu phim cố định | 59141 Dịch vụ chiếu phim cố định: Hoạt động của đơn vị chiếu bóng tại các rạp cố định, rạp chiếu phim lotte, CGV, BHD Cinema | NULL | 59141 | Hoạt động chiếu phim cố định | 10 | 59141 |
| 263 | 59142 | Dịch vụ chiếu phim lưu động | 59142 Dịch vụ chiếu phim lưu động: Hoạt động của các đội chiếu bóng lưu động.. | NULL | 59142 | Hoạt động chiếu phim lưu động | 10 | 59142 |
| 264 | 59200 | Dịch vụ ghi âm và xuất bản âm nhạc | 59200 Dịch vụ ghi âm và xuất bản âm nhạc: SX ghi âm gốc như băng, đĩa CD; Phát hành, quảng cáo và phân phói băng ghi âm; Hoạt động ghi âm phục vụ các hoạt động trong trường quay hoặc các nơi khác. | NULL | 59200 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | 10 | 59200 |
| 265 | 60100 | Dịch vụ phát thanh | 60100 Dịch vụ ghi âm và xuất bản âm nhạc: SX ghi âm gốc như băng, đĩa CD; Phát hành, quảng cáo và phân phói băng ghi âm; Hoạt động ghi âm phục vụ các hoạt động trong trường quay hoặc các nơi khác. | NULL | 60100 | Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh | 10 | 60100 |
| 266 | 60201 | Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình | 60201 Dịch vụ truyền hình: Phát sóng hình ảnh qua các kênh truyền hình; Hoat động chuyển tiếp chương trình truyền hình tới các đài, trạm phát truyền hình; Thời gian quảng cáo truyền hình | NULL | 60201 | Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình | 10 | 60201 |
| 267 | 60202 | Hoạt động phát sóng truyền hình | 60202 Dịch vụ truyền hình: Phát sóng hình ảnh qua các kênh truyền hình; Hoat động chuyển tiếp chương trình truyền hình tới các đài, trạm phát truyền hình; Thời gian quảng cáo truyền hình | NULL | 60202 | Hoạt động phát sóng truyền hình | 10 | 60202 |
| 268 | 60203 | Hoạt động phân phối video | 60203 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác: Các chương trình chuyên về các loại tin tức như thời sự, thể thao, giáo dục … và được phát sóng có thời lượng như chương trình thuê bao các kênh thể thao, các kênh điện ảnh và các kênh thờ | NULL | 60203 | Hoạt động phân phối video | 10 | 60203 |
| 269 | 65110 | Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ | 65110 Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ: Dịch vụ này gồm nhận tiền đóng, chi trả bảo hiểm hàng năm cho người hưởng lợi tuỳ theo chính sách bảo hiểm như bảo hiểm trọn đời, bảo hiểm sinh kỳ, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết đầu tư, bảo h | NULL | 65110 | Bảo hiểm nhân thọ | 11 | 65110 |
| 270 | 65120 | Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ | 65120 Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ: Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh, bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách nhiệm, bảo hiểm cháy, nổ, bảo hiểm xe máy, ô tô, tàu thuỷ, máy bay và phương tiện giao thông khác, Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyển, đường thuỷ, đường | NULL | 65120 | Bảo hiểm phi nhân thọ | 11 | 65120 |
| 271 | 65130 | Bảo hiểm sức khỏe | 65130 Dịch vụ bảo hiểm y tế: Nhận tiền đóng bảo hiểm của khách hàng về khám chữa bệnh, chi trả các dịch vụ bảo hiểm y tế bao gồm dịch vụ bảo hiểm cung cấp các chi phí bệnh viện và thuốc men như chi phí chăm sóc sức khỏe thuốc kê đơn, Dịch vụ bảo hiểm cung | NULL | 65130 | Bảo hiểm sức khỏe | 11 | 65130 |
| 272 | 65200 | Dịch vụ tái bảo hiểm | 65200 Dịch vụ tái bảo hiểm: Chuyển rủi ro từ một công ty bảo hiểm sang một công ty bảo hiểm khác. Công ty bảo hiểm gốc giảm rủi ro bảo hiểm trong trường hợp những rủi ro vượt quá khả năng tài chính của công ty | NULL | 65200 | Tái bảo hiểm | 11 | 65200 |
| 273 | 65300 | Dịch vụ bảo hiểm xã hội | 65300 Dịch vụ bảo hiểm xã hội: Lập kế hoạch hưu trí với những lợi ích được xác định, cũng như những kế hoạch cá nhân mà những lợi ích được xác định thông qua sự đóng góp của các thành viên như kế hoạch mang lại lợi ích cho người lao động, kế hoạch, quỹ hư | NULL | 65300 | Hoạt động quỹ hưu trí | 11 | 65300 |
| 274 | 66110 | Dịch vụ liên quan đến quản lý thị trường tài chính | 66110 Dịch vụ liên quan đến quản lý thị trường tài chính: Bao gồm dịch vụ tổ chức và giám sát thị trường | NULL | 66110 | Quản lý thị trường tài chính | 11 | 66110 |
| 275 | 66121 | Môi giới hợp đồng hàng hóa | 66121 Dịch vụ môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán: Bao gồm giao dịch trong thị trường tài chính thay mặt người khác (môi giới cổ phiếu) và các hoạt động liên quan, môi giới chứng khoán, môi giới hợp đồng hàng hóa, hoạt động của các trung tâm, cục gi | NULL | 66121 | Môi giới hợp đồng hàng hóa | 11 | 66121 |
| 276 | 66122 | Môi giới chứng khoán | 66122 Dịch vụ môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán: Bao gồm giao dịch trong thị trường tài chính thay mặt người khác (môi giới cổ phiếu) và các hoạt động liên quan, môi giới chứng khoán, môi giới hợp đồng hàng hóa, hoạt động của các trung tâm, cục gi | NULL | 66122 | Môi giới chứng khoán | 11 | 66122 |
| 277 | 66129 | Môi giới khác | 66129 Dịch vụ môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán: Bao gồm giao dịch trong thị trường tài chính thay mặt người khác (môi giới cổ phiếu) và các hoạt động liên quan, môi giới chứng khoán, môi giới hợp đồng hàng hóa, hoạt động của các trung tâm, cục gi | NULL | 66129 | Môi giới khác | 11 | 66129 |
| 278 | 66190 | Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | 66190 Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu: Bao gồm các hoạt động thỏa thuận và giải quyết các giao dịch tài chính như giao dịch thẻ tín dụng, hoạt động tư vấn đầu tư, hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp, dịch vụ ủy thác; Dịc | NULL | 66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | 11 | 66190 |
| 279 | 66210 | Dịch vụ đánh giá rủi ro và | 66210 Dịch vụ đánh giá rủi ro và thiệt hại: Gồm dịch vụ định giá về những bồi thường bảo hiểm, điều chỉnh bồi thường, đánh giá rủi ro và thiệt hại, xác định lượng mất hoặc hư hỏng theo như quy định của bảo hiểm và các điều khoản thương lượng; Dịch vụ kiểm | NULL | 66210 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại | 11 | 66210 |
| 280 | 66220 | Dịch vụ của đại lý và môi giới bảo hiểm | 66220 Dịch vụ của đại lý và môi giới bảo hiểm: Hoạt động của các đại lý và môi giới bảo hiểm (trung gian bảo hiểm) trong việc bán, thương lượng hoặc tư vấn thu hút các chính sách bảo hiểm hàng năm và tái bảo hiểm | NULL | 66220 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm | 11 | 66220 |
| 281 | 69101 | Dịch vụ đại diện, tư vấn | 69101 Dịch vụ đại diện, tư vấn pháp luật: Dịch vụ đại diện, tư vấn pháp lý liên quan đến luật hình sự như bào chữa, tìm bằng chứng, nhân chứng, nhà chuyên môn, dịch vụ đại diện, tư vấn pháp lý trong các thủ tục tố tụng liên quan đến luật thương mại và kin | NULL | 69101 | Hoạt động đại diện, tư vấn pháp luật | 16 | 69101 |
| 282 | 69102 | Dịch vụ hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị các tài liệu pháp lý | 69102 Dịch vụ hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị các tài liệu pháp lý: Dịch vụ hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị tài liệu có giá trị pháp lý. Những dịch vụ này tập trung vào các lĩnh vực luật hôn nhân và gia đình, luật thừa kế, chuyển giao bất động sản | NULL | 69102 | Hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị các tài liệu pháp lý | 16 | 69102 |
| 283 | 69109 | Dịch vụ pháp luật khác | 69109 Dịch vụ hoà giải và trọng tài: Dịch vụ tư vấn liên quan đến hoà giải và trọng tài trong việc dàn xếp các tranh chấp giữa lao động và quản lý, giữa các doanh nghiệp hoặc giữa các cá nhân; Dịch vụ đấu giá pháp lý; Dịch vụ pháp lý liên quan đến các tra | NULL | 69109 | Hoạt động pháp luật khác | 16 | 69109 |
| 284 | 69201 | Dịch vụ liên quan đến kế toán | 69201 Dịch vụ liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế: Dịch vụ kiểm toán tài chính: Dịch vụ kiểm tra các bản ghi tài khoản và các bằng chứng được cung cấp khác của một tổ chức nhằm mục đích đưa ra ý kiến liệu báo cáo tài chính của tổ chức có đú | NULL | 69201 | Hoạt động liên quan đến kế toán | 16 | 69201 |
| 285 | 69202 | Dịch vụ liên quan đến kiểm toán tài chính | 69202 Dịch vụ liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế: Dịch vụ kiểm toán tài chính: Dịch vụ kiểm tra các bản ghi tài khoản và các bằng chứng được cung cấp khác của một tổ chức nhằm mục đích đưa ra ý kiến liệu báo cáo tài chính của tổ chức có đú | NULL | 69202 | Hoạt động liên quan đến kiểm toán | 16 | 69202 |
| 286 | 69203 | Dịch vụ liên quan đến tư vấn về thuế | 69203 Dịch vụ liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế: Dịch vụ kiểm toán tài chính: Dịch vụ kiểm tra các bản ghi tài khoản và các bằng chứng được cung cấp khác của một tổ chức nhằm mục đích đưa ra ý kiến liệu báo cáo tài chính của tổ chức có đú | NULL | 69203 | Hoạt động liên quan đến tư vấn về thuế | 16 | 69203 |
| 287 | 69209 | Dịch vụ liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế khác | 69209 Dịch vụ liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế: Dịch vụ kiểm toán tài chính: Dịch vụ kiểm tra các bản ghi tài khoản và các bằng chứng được cung cấp khác của một tổ chức nhằm mục đích đưa ra ý kiến liệu báo cáo tài chính của tổ chức có đú | NULL | 69209 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế khác | 16 | 69209 |
| 288 | 70100 | Dịch vụ của trụ sở văn phòng | 70100 Dịch vụ của trụ sở văn phòng gồm: Cung cấp dịch vụ quản lý của trụ sở văn phòng đối với các đơn vị khác trong cùng một công ty hoặc nhà máy. | NULL | 70100 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | 16 | 70100 |
| 289 | 70200 | Dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh và dịch vụ tư vấn quản lý khác | 70200 Dịch vụ quan hệ và giao tiếp với công chúng gồm: Dịch vụ tư vấn, hướng dẫn và giúp đỡ điều hành, Gồm vận động hành lang, quan tâm đến các phương pháp cải thiện hình tượng liên quan đến một tổ chức hoặc một cá nhân với công chúng, chính phủ, cử tri, | NULL | 70200 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác | 16 | 70200 |
| 290 | 71101 | Dịch vụ kiến trúc | 71101 Dịch vụ kiến trúc: Lập kế hoạch và vẽ có mục đích kiến trúc. Dịch vụ kiến trúc cho dự án nhà ở gồm các dịch vụ kiến trúc cho: Dự án nhà ở cho gia đình đơn lẻ; Dự án nhà ở cho nhóm hộ gia đình. Dịch vụ kiến trúc cho dự án nhà không để ở gồm dịch vụ k | NULL | 71101 | Hoạt động kiến trúc | 16 | 71101 |
| 291 | 71102 | Dịch vụ đo đạc và bản đồ | 71102 Dịch vụ đo đạc và bản đồ gồm dịch vụ đo đạc và bản đồ gồm; Dịch vụ đo đạc và bản đồ trong việc chuẩn bị và xem lại các loại bản đồ (đường bộ, địa chính, đo vẽ địa hình, diện tích, thuỷ văn học), sử dụng các kết quả của điều tra, các bản đồ khác và c | NULL | 71102 | Hoạt động đo đạc và bản đồ | 16 | 71102 |
| 292 | 73100 | Dịch vụ quảng cáo | 73100 Dịch vụ quảng cáo: Dịch vụ quảng cáo trọn gói gồm cung cấp tất cả các bước của dịch vụ quảng cáo, lập kế hoạch, sáng tạo và thực hiện: Thiết kế hình ảnh, tranh minh hoạ; Viết kịch bản cho quảng cáo điện ảnh, sắp xếp trên phim, lập kế hoạch (không sả | NULL | 73100 | Quảng cáo | 16 | 73100 |
| 293 | 73200 | Dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | 73200 Dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận: Phỏng vấn với một hoặc nhiều người với những câu trả lời mở không xác định thời gian - thường dựa trên cơ sở nghiên cứu, Dịch vụ nghiên cứu thị trường, điều tra ngẫu nhiên định lượng, Dịch vụ điều tr | NULL | 73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | 16 | 73200 |
| 294 | 73300 | Dịch vụ quan hệ công chúng và truyền thông | 73300 Dịch vụ quan hệ và giao tiếp với công chúng gồm: Dịch vụ tư vấn, hướng dẫn và giúp đỡ điều hành, Gồm vận động hành lang, quan tâm đến các phương pháp cải thiện hình tượng liên quan đến một tổ chức hoặc một cá nhân với công chúng, chính phủ, cử tri, | NULL | 73300 | Hoạt động quan hệ công chúng | 16 | 73300 |
| 295 | 74100 | Dịch vụ thiết kế chuyên dụng | 74100 Dịch vụ thiết kế chuyên dụng: Dịch vụ thiết kế nội thất như lập kế hoạch và thiết kế không gian nội thất để đáp ứng yêu cầu sử dụng và thẩm mỹ của mọi người, Vẽ thiết kế cho trang trí nội thất như trang trí cửa sổ và phòng, Dịch vụ thiết kế cho sản | NULL | 74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | 16 | 74100 |
| 296 | 74200 | Dịch vụ nhiếp ảnh | 74200 Dịch vụ nhiếp ảnh: Kính ảnh và phim (không phải quay phim), đã được phơi sáng, Kính ảnh và phim, phơi sáng nhưng không rửa và rửa, Dịch vụ nhiếp ảnh chuyên nghiệp gồm, dịch vụ chụp ảnh người và các vật thể khác trong studio hoặc ở những nơi khác như | NULL | 74200 | Hoạt động nhiếp ảnh | 16 | 74200 |
| 297 | 74300 | Dịch vụ biên dịch và phiên dịch | 74300 Dịch vụ chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu: Dịch vụ đánh giá và môi giới kinh doanh, Gồm cả các hoạt động chuyên nghiệp, y tế, giáo dục, du lịch, Dịch vụ định giá đồ cổ, đồ trang sức, Dịch vụ tư vấn khoa học từ các | NULL | 74300 | Hoạt động phiên dịch | 16 | 74300 |
| 298 | 74910 | Dịch vụ môi giới, tiếp thị và quản lý bằng sáng chế | 74910 Dịch vụ chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu: Dịch vụ đánh giá và môi giới kinh doanh, Gồm cả các hoạt động chuyên nghiệp, y tế, giáo dục, du lịch, Dịch vụ định giá đồ cổ, đồ trang sức, Dịch vụ tư vấn khoa học từ các | NULL | 74910 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế | 16 | 74910 |
| 299 | 74990 | Dịch vụ chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu | 74990 Dịch vụ khí tượng thuỷ văn: Dịch vụ dự báo thời tiết, dự báo bão | NULL | 74990 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu | 16 | 74990 |
| 300 | 75000 | Dịch vụ thú y | 75000 Dịch vụ thú y: Hoạt động của các cơ sở chữa bệnh cho vật nuôi, ở đó động vật được khám, điều trị và giám sát của bác sỹ thú y. Hoạt động thăm khám, chữa bện cho động vật của các cơ quan thú y thực hiện khi kiểm tra tại các trại chăn nuôi, các cũi ho | NULL | 75000 | Hoạt động thú y | 16 | 75000 |
| 301 | 77101 | Dịch vụ cho thuê ôtô | 77101 Dịch vụ cho thuê xe ôtô: không người lái xe con 4 chỗ, 5 chỗ , 7 chỗ , 16 chỗ , 29 chỗ , 35 chỗ , 45 chỗ , xe tải không người lái, dịch vụ cho thuê xe du lịch, cho thuê xe tự lái, Dịch vụ cho thuê xe ôtô con và xe có động cơ hạng nhẹ, Dịch vụ cho th | NULL | 77101 | Cho thuê ô tô | 16 | 77101 |
| 302 | 77109 | Dịch vụ cho thuê xe có động cơ khác | 77109 Dịch vụ cho thuê xe có động cơ khác: Cho thuê xe có động cơ khác loại chở khách công cộng như xe buýt không kèm người điều khiển, cho thuê các thiết bị vận tải đường bộ khác không kèm người điều khiển, cho Thuê xe cơ giới; Cho thuê thiết bị nâng hạ | NULL | 77109 | Cho thuê xe có động cơ khác | 16 | 77109 |
| 303 | 77210 | Dịch vụ cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | 77210 Dịch vụ cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí: cho thuê thiết bị thể thao vui chơi, giải trí, cho thuê loa đài, cho thuê sân bóng, cho thuê cano, cho thuê ván lướt sóng, cho thuê phương tiện giải trí biển, cho thuê thiết bị âm thanh ánh sáng | NULL | 77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | 16 | 77210 |
| 304 | 78210 | Dịch vụ cung ứng lao động | 78210 Dịch vụ cung ứng lao động tạm thời: Dịch vụ cung ứng lao động, Dịch vụ cung ứng lao động tạm thời cho ngành máy tính và viễn thông, Dịch vụ cung ứng lao động tạm thời cho ngành hỗ trợ hành chính văn phòng khác, Dịch vụ cung ứng lao động tạm thời cho | NULL | 78210 | Cung ứng lao động tạm thời | 16 | 78210 |
| 305 | 78221 | Dịch vụ cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước | 78221 Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước: Dịch vụ cung ứng lao động trong nước, Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước cho ngành máy tính và viễn thông, Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước cho ngành hỗ t | NULL | 78221 | Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước | 16 | 78221 |
| 306 | 78222 | Dịch vụ cung ứng nguồn nhân lực khác làm việc ở nước ngoài | 78222 Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài: Dịch vụ cung ứng lao động đi xuất khẩu, dịch vụ cung ứng lao động đi nước ngoài, ngành máy tính và viễn thông, ngành hỗ trợ hành chính văn phòng khác, ngành thương mại và kinh doan | NULL | 78222 | Cung ứng nguồn nhân lực khác làm việc ở nước ngoài | 16 | 78222 |
| 307 | 79110 | Dịch vụ của đại lý lữ hành | 79110 Dịch vụ của đại lý du lịch: Đại lý du lịch, dịch vụ du lịch, du lịch theo tour, tổ chức tour du lịch, du lịch lữ hành, Dịch vụ đặt vé máy, Dịch vụ đặt vé tàu hoả bay, Dịch vụ đặt vé tàu hoả, Dịch vụ đặt vé xe buýt, Dịch vụ đặt thuê xe , Dịch vụ đặt | NULL | 79110 | Đại lý lữ hành | 13 | 79110 |
| 308 | 79120 | Dịch vụ điều hành tua du lịch | 79120 Dịch vụ điều hành tua du lịch: Điều hành tour du lịch, Dịch vụ điều hành tua du lịch cho việc sắp xếp và tập hợp các đoàn du lịch, Dịch vụ quản lý tua du lịch | NULL | 79120 | Điều hành tua du lịch | 13 | 79120 |
| 309 | 79900 | Dịch vụ liên quan đến du lịch khác | 79900 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch: Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch: Dịch vụ đặt vé, dịch vụ xếp chỗ, Dịch vụ xúc tiến du lịch, Dịch vụ thông tin về | NULL | 79900 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác | 13 | 79900 |
| 310 | 80110 | Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân | 80110 Dịch vụ bảo vệ tư nhân: Dịch vụ bảo vệ cá nhân, Dịch vụ bảo vệ; Dịch vụ tuần tra bảo vệ; Dịch vụ canh gác bảo vệ; Dịch vụ chó canh gác; Dịch vụ kiểm soát đỗ dừng; Dịch vụ kiểm soát phương tiện, Dịch vụ bảo vệ tư nhân, dịch vụ bảo vệ cá nhân, Dịch vụ | NULL | 80110 | Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân | 16 | 80110 |
| 311 | 80190 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác | 80190 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn: Dịch vụ kiểm soát và duy trì hệ thống thiết bị an toàn, như chuông báo trộm, cháy, nhận được tín hiệu đèn, xác minh lại và kiểm tra tất cả các hệ thống đó có thực hiện đúng chức năng, báo cho công an, đội phòng cháy | NULL | 80190 | Dịch vụ đảm bảo an toàn khác | 16 | 80190 |
| 312 | 81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | 81100 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp: trong các cơ sở vật chất của khách hàng, dịch vụ vệ sinh chung, dịch vụ bảo dưỡng, dịch vụ thu dọn rác, bảo vệ, gửi thư, tiếp tân, giặt là … | NULL | 81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | 16 | 81100 |
| 313 | 81210 | Dịch vụ vệ sinh chung nhà cửa | 81210 Dịch vụ vệ sinh chung nhà cửa; Tẩy và vệ sinh sàn nhà; Vệ sinh tường trong nhà; Đánh bóng đồ đạc; Dịch vụ bảo trì và sửa chữa các đồ lặt vặt | NULL | 81210 | Vệ sinh chung nhà cửa | 16 | 81210 |
| 314 | 81290 | Dịch vụ vệ sinh khác | 81290 Dịch vụ vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp; Dịch vụ lau cửa sổ; Dịch vụ lau ống khói và lò sưởi; Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng; Dịch vụ quét tuyết; Dịch vụ vệ sinh khác; Dịch vụ vệ sinh không chuyên cho xe | NULL | 81290 | Dịch vụ vệ sinh khác | 16 | 81290 |
| 315 | 81300 | Dịch vụ cảnh quan | 81300 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan: Dịch vụ trồng, chăm sóc và duy trì công viên và vườn cây cho nhà tư nhân, dịch vụ chăm sóc trồng cây công cộng, trường học, bệnh viện, nhà hành chính, nhà thờ, công viên, thảm cây xanh, nghĩa trang; dịch vụ chă | NULL | 81300 | Dịch vụ cảnh quan | 16 | 81300 |
| 316 | 84130 | Dịch vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường | 84130 Dịch vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá và các dịch vụ xã hội khác: Dịch vụ quản lý giáo dục; Dịch vụ quản lý y tế; Dịch vụ quản lý nhà ở và tiện nghi công cộng; Dịch vụ quản lý giải trí, văn hoá và tôn giáo | NULL | 84130 | Hoạt động quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường | 16 | 84130 |
| 317 | 84140 | Dịch vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành | 84140 Dịch vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành: Dịch vụ quản lý liên quan đến nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và săn bắt; Dịch vụ quản lý liên quan đến nhiên liệu và năng lượng; Dịch vụ quản lý liên quan đến khai thác và nguồn tà | NULL | 84140 | Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành | 16 | 84140 |
| 318 | 84210 | Dịch vụ đối ngoại | 84210 Dịch vụ đối ngoại: Dịch vụ quản lý liên quan đến đối ngoại và lãnh sự; Dịch vụ liên quan đến viện trợ kinh tế - kỹ thuật với nước ngoài; Dịch vụ liên quan đến viện trợ quân sự với nước ngoài | NULL | 84210 | Hoạt động đối ngoại | 16 | 84210 |
| 319 | 84220 | Dịch vụ quốc phòng | 84220 Dịch vụ quốc phòng: Dịch vụ quốc phòng quân đội; Dịch vụ quốc phòng toàn dân | NULL | 84220 | Hoạt động quốc phòng | 16 | 84220 |
| 320 | 84230 | Dịch vụ an ninh, trật tự an toàn xã hội | 84230 Dịch vụ an ninh, trật tự an toàn xã hội: Dịch vụ cảnh sát; Dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; Dịch vụ quản lý liên quan đến toà án; Dịch vụ quản lý liên quan đến nhà tù hoặc trại phục hồi nhân phẩm; Dịch vụ liên quan đến an ninh, trật tự an toàn xã hộ | NULL | 84230 | Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội | 16 | 84230 |
| 321 | 84300 | Dịch vụ bảo đảm xã hội | 84300 Dịch vụ bảo đảm xã hội bắt buộc: Dịch vụ bảo đảm xã hội bắt buộc liên quan đến phúc lợi ốm đau, sinh đẻ hoặc thương tật; Dịch vụ bảo đảm xã hội bắt buộc liên quan đến kế hoạch hưu trí cho người lao động của chính phủ; phúc lợi tuổi già, tàn tật và n | NULL | 84300 | Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc | 16 | 84300 |
| 322 | 85110 | Dịch vụ giáo dục nhà trẻ | 85110 Dịch vụ giáo dục nhà trẻ: Dịch vụ trông trẻ, chăm sóc, giáo dục trẻ em trong nhà trẻ | NULL | 85110 | Giáo dục nhà trẻ | 15 | 85110 |
| 323 | 85120 | Dịch vụ giáo dục mẫu giáo | 85120 Dịch vụ giáo dục mẫu giáo: Dịch vụ trông trẻ, chăm sóc, giáo dục trẻ em trong trường mẫu giáo và mầm non | NULL | 85120 | Giáo dục mẫu giáo | 15 | 85120 |
| 324 | 85210 | Dịch vụ giáo dục tiểu học | 85210 Dịch vụ giáo dục tiểu học: Dịch vụ giáo dục tiểu học trực tuyến online và trực tiếp các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh…, các môn học khác cho các học sinh từ lớp 1 đến lớp 5 | NULL | 85210 | Giáo dục tiểu học | 15 | 85210 |
| 325 | 85220 | Dịch vụ giáo dục trung học | 85220 Dịch vụ giáo dục trung học cơ sở: Dịch vụ giáo dục trung học cơ sở trực tuyến online và trực tiếp các môn như Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử... cho các học sinh từ lớp 6 đến lớp 9 | NULL | 85220 | Giáo dục trung học cơ sở | 15 | 85220 |
| 326 | 85230 | Dịch vụ giáo dục trung học | 85230 Dịch vụ giáo dục trung học phổ thông: Dịch vụ giáo dục trung học phổ thông trực tuyến online và trực tiếp các môn như Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử... cho các học sinh từ lớp 10 đến lớp 12 | NULL | 85230 | Giáo dục trung học phổ thông | 15 | 85230 |
| 327 | 85310 | Dịch vụ đào tạo sơ cấp | 85310 Dịch vụ đào tạo sơ cấp: Dịch vụ đào tạo trình độ sơ cấp trực tuyến online và đào tạo trực tiếp các ngành nghề như Kỹ thuật gò, hàn; Sửa chữa khung, vỏ, điện và điện lạnh ô tô; Sửa chữa điện tử dân dụng, điện công nghiệp; Lắp đặt và sửa chữa điện, | NULL | 85310 | Đào tạo sơ cấp | 15 | 85310 |
| 328 | 85320 | Dịch vụ đào tạo trung cấp | 85320 Dịch vụ đào tạo trung cấp: Dịch vụ đào tạo trình độ trung cấp trực tuyến online và đào tạo các ngành nghề như: Bảo trì và sửa chữa ô tô; Sửa chữa thiết bị điện tử, điện dân dụng và công nghiệp; Tin học ứng dụng; kế toán doanh nghiệp; Thiết kế đồ họa | NULL | 85320 | Đào tạo trung cấp | 15 | 85320 |
| 329 | 85330 | Dịch vụ đào tạo cao đẳng | 85330 Dịch vụ đào tạo cao đẳng: Dịch vụ đào tạo trình độ cao đẳng trực tuyến online và đào tạo trực tiếp các ngành nghề như: Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; hướng dẫn du lịch, quản trị nhà hàng, khách sạn; Điều dưỡng; Hộ sinh | NULL | 85330 | Đào tạo cao đẳng | 15 | 85330 |
| 330 | 86910 | Dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác | 86910 Dịch vụ y tế khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ liên quan đến thai sản; Dịch vụ điều dưỡng; Dịch vụ vật lý trị liệu; Dịch vụ cấp cứu; Dịch vụ thí nghiệm y khoa; Dịch vụ ngân hàng máu, tinh trùng và các bộ phận cấy ghép; Dịch vụ chẩn đoán hình ảnh | NULL | 86910 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác | 14 | 86910 |
| 331 | 86920 | Dịch vụ y tế dự phòng | 86920 Dịch vụ y tế dự phòng : Dịch vụ của các đơn vị từ trung ương đến địa phương chuyên làm công tác tuyên truyền vệ sinh phòng dịch, tiêm chủng, phòng chống các bệnh xã hội, phòng chống HIV-AIDS, phòng và chống chiến tranh vi trùng, hoá học, phóng xạ … | NULL | 86920 | Hoạt động y tế dự phòng | 14 | 86920 |
| 332 | 86930 | Dịch vụ của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng | 86930 Dịch vụ của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng | NULL | 86930 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng | 14 | 86930 |
| 333 | 86990 | Dịch vụ y tế khác chưa được phân vào đâu | 86990 Dịch vụ y tế khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ liên quan đến thai sản; Dịch vụ điều dưỡng; Dịch vụ vật lý trị liệu; Dịch vụ cấp cứu; Dịch vụ thí nghiệm y khoa; Dịch vụ ngân hàng máu, tinh trùng và các bộ phận cấy ghép; Dịch vụ chẩn đoán hình ảnh | NULL | 86990 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu | 14 | 86990 |
| 334 | 87101 | Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh | 87101 Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh: Dịch vụ của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh mất sức lao động từ 81% trở lên do tình trạng thương tật. bệnh tật hoặc do hoàn cả | NULL | 87101 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh | 14 | 87101 |
| 335 | 87109 | Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác | 87109 Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác: Dịch vụ của nhà dưỡng lão có sự chăm sóc điều dưỡng; Dịch vụ của nhà an dưỡng; Dịch vụ của nhà nghỉ có chăm sóc điều dưỡng; Dịch vụ của nhà điều dưỡng; Dịch vụ của các cơ sở chăm sóc điều | NULL | 87109 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác | 14 | 87109 |
| 336 | 87201 | Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần | 87201 Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần: Dịch vụ cung cấp chăm sóc (không phải bệnh viện được cấp phép) cho những người bị chậm phát triển về trí não, bị bệnh tâm thần. Các cơ sở cung cấp phòng ở, bữa ăn, giám sát, bảo vệ và tư vấn s | NULL | 87201 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần | 14 | 87201 |
| 337 | 87202 | Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện | 87202 Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện: Dịch vụ cung cấp chăm sóc (không phải bệnh viện được cấp phép) cho những người có vấn đề lạm dụng chất gây nghiện. Các cơ sở cung cấp phòng ở, bữa ăn, giám sát, bảo vệ và tư vấn sức khoẻ v | NULL | 87202 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện | 14 | 87202 |
| 338 | 87301 | Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh) | 87301 Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh): Dịch vụ của các cơ sở cung cấp chăm sóc, điều dưỡng cho các đối tượng là người có công với cách mạng. | NULL | 87301 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh) | 14 | 87301 |
| 339 | 87302 | Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người già | 87302 Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người già: Dịch vụ chăm sóc cho người già, những người không thể tự chăm sóc mình một cách đầy đủ hoặc những người không muốn sống độc lập một mình. Việc chăm sóc phòng ở, chế độ ăn uống, theo dõi và giúp đỡ trong cuộc sống | NULL | 87302 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già | 14 | 87302 |
| 340 | 87303 | Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật | 87303 Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật: Dịch vụ chăm sóc đối với người tàn tật. Việc chăm sóc phòng ở, chế độ ăn uống, theo dõi và giúp đỡ trong cuộc sống hàng ngày. Trong một số trường hợp, các đơn vị này còn cung cấp sự chăm sóc điều dưỡng về | NULL | 87303 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật | 14 | 87303 |
| 341 | 90200 | Dịch vụ biểu diễn nghệ thuật | 90200 Dịch vụ sáng tác, nghệ thuật và giải trí: Dịch vụ nghệ thuật biểu diễn gồm dịch vụ của các diễn viên, độc giả, ca sỹ, nhà soạn nhạc, diễn viên múa, người biểu diễn nhào lộn, phát thanh viên, người dẫn chương trình trên truyền hình, người diễn thuyết | NULL | 90200 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật | 16 | 90200 |
| 342 | 90310 | Dịch vụ của cơ sở và địa điểm nghệ thuật | 90310 Dịch vụ sáng tác, nghệ thuật và giải trí: Dịch vụ nghệ thuật biểu diễn gồm dịch vụ của các diễn viên, độc giả, ca sỹ, nhà soạn nhạc, diễn viên múa, người biểu diễn nhào lộn, phát thanh viên, người dẫn chương trình trên truyền hình, người diễn thuyết | NULL | 90310 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật | 16 | 90310 |
| 343 | 90390 | Dịch vụ hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật | 90390 Dịch vụ sáng tác, nghệ thuật và giải trí: Dịch vụ nghệ thuật biểu diễn gồm dịch vụ của các diễn viên, độc giả, ca sỹ, nhà soạn nhạc, diễn viên múa, người biểu diễn nhào lộn, phát thanh viên, người dẫn chương trình trên truyền hình, người diễn thuyết | NULL | 90390 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật | 16 | 90390 |
| 344 | 91110 | Dịch vụ thư viện | 91110 Dịch vụ của thư viện và lưu trữ: Dịch vụ của các thư viện, lưu trữ | NULL | 91110 | Hoạt động thư viện | 16 | 91110 |
| 345 | 91120 | Dịch vụ lưu trữ | 91120 Dịch vụ của thư viện và lưu trữ: Dịch vụ của các thư viện, lưu trữ | NULL | 91120 | Hoạt động lưu trữ | 16 | 91120 |
| 346 | 91210 | Dịch vụ bảo tàng, sưu tập | 91210 Dịch vụ bảo tồn, bảo tàng: Dịch vụ của các bảo tàng như trưng bày các bộ sưu tập về mọi lĩnh vực (nghệ thuật, khoa học và công nghệ, lịch sử); quản lý và bảo quản các bộ sưu tập; tổ chức các buổi triển lãm lưu động về bộ sưu tập; Sưu tập của bảo tàn | NULL | 91210 | Hoạt động bảo tàng và sưu tập | 16 | 91210 |
| 347 | 91220 | Dịch vụ di tích lịch sử và di tích | 91220 Dịch vụ bảo tồn, bảo tàng: Dịch vụ của các bảo tàng như trưng bày các bộ sưu tập về mọi lĩnh vực (nghệ thuật, khoa học và công nghệ, lịch sử); quản lý và bảo quản các bộ sưu tập; tổ chức các buổi triển lãm lưu động về bộ sưu tập; Sưu tập của bảo tàn | NULL | 91220 | Hoạt động di tích lịch sử và di tích | 16 | 91220 |
| 348 | 91300 | Dịch vụ bảo tồn, phục hồi và các dịch vụ hỗ trợ khác cho di sản văn hóa | 91300 Dịch vụ sáng tác, nghệ thuật và giải trí: Dịch vụ nghệ thuật biểu diễn gồm dịch vụ của các diễn viên, độc giả, ca sỹ, nhà soạn nhạc, diễn viên múa, người biểu diễn nhào lộn, phát thanh viên, người dẫn chương trình trên truyền hình, người diễn thuyết | NULL | 91300 | Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa | 16 | 91300 |
| 349 | 91410 | Dịch vụ của các vườn bách thảo, bách thú | 91410 Dịch vụ của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên: Dịch vụ của các vườn bách thảo, bách thú, vườn thú như thăm quan, bảo tồn và gìn giữ các khu vườn bách thú, bách thảo. Dịch vụ của các khu bảo tồn tự nhiên, bảo tồn động vật hoang dã | NULL | 91410 | Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú | 16 | 91410 |
| 350 | 91420 | Dịch vụ của các khu bảo tồn thiên nhiên | 91420 Dịch vụ của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên: Dịch vụ của các vườn bách thảo, bách thú, vườn thú như thăm quan, bảo tồn và gìn giữ các khu vườn bách thú, bách thảo. Dịch vụ của các khu bảo tồn tự nhiên, bảo tồn động vật hoang dã | NULL | 91420 | Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên | 16 | 91420 |
| 351 | 92001 | Dịch vụ xổ số | 92001 Dịch vụ xổ số: Dịch vụ của các công ty xổ số và các đại lý xổ số | NULL | 92001 | Hoạt động xổ số | 16 | 92001 |
| 352 | 92002 | Dịch vụ cá cược và đánh bạc | 92002 Dịch vụ cá cược và đánh bạc: Dịch vụ đánh bạc, dịch vụ bàn đánh bạc, máy đánh bạc, trò chơi số,…. Dịch vụ cá cược trên đường đua ngựa, đua chó, cá cược thi đấu thể thao … | NULL | 92002 | Hoạt động cá cược và đánh bạc | 16 | 92002 |
| 353 | 93110 | Dịch vụ của các cơ sở thể thao | 93110 Dịch vụ của các cơ sở thể thao: Dịch vụ của các cơ sở tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời, như sân vận động, đấu trường, bể bơi, sân tennis, sân golf, sân trượt băng…; hoạt động của các đường đua ô tô, đua chó và đua ngựa; dịch vụ | NULL | 93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | 16 | 93110 |
| 354 | 95220 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình | 95220 Dịch vụ sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình: Dịch vụ sửa chữa đồ dùng gia dụng: tủ lạnh, máy giặt, máy sấy, máy vắt quần áo, lò vi sóng, lò nướng, bếp điện, bếp từ, điều hòa ..; sửa chữa thiết bị làm vườn: máy cắt tỉa cây, máy cắt cỏ … | NULL | 95220 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình | 16 | 95220 |
| 355 | 95230 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da | 95230 Dịch vụ sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da: Dịch vụ sửa chữa giày dép, sửa giày dép, đóng giày dép, dán đế giày dép, khâu đế giày dép; phục chế đồ da, làm mới đồ da, sửa chữa túi xách, vali; Túi xách, vali bằng da | NULL | 95230 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da | 16 | 95230 |
| 356 | 95240 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự | 95240 Dịch vụ sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự: Dịch vụ sửa chữa giường tủ bàn ghê, sửa giường tủ bàn ghế, đóng giường tủ, bàn, dán đế giường tủ, bàn, khâu đế giường tủ, bàn; phục chế đồ nội thất, làm mới đồ nội thất | NULL | 95240 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự | 16 | 95240 |
| 357 | 95290 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu | 95290 Dịch vụ sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ sửa chữa xe đạp, sửa chữa đồng hồ, sửa xe đạp, sửa đồng hồ, đóng xe đạp đồng hồ, dán đế xe đạp đồng hồ, khâu đế xe đạp đồng hồ; phục chế đồ được, làm | NULL | 95290 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu | 16 | 95290 |
| 358 | 95310 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác | 95310 Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác: Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thông thường; Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện; Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thân xe và các bộ phận (cửa, khoá, cửa sổ, sơn lại xe, sửa chữa xe do va chạm); | NULL | 95310 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác | 16 | 95310 |
| 359 | 95320 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy | 95320 Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy: Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, thay thế phụ tùng, săm lốp, rửa xe máy, dán decal xe máy, thay dầu xe máy… | NULL | 95320 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy | 16 | 95320 |
| 360 | 95400 | Dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | 95400 Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác: Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thông thường; Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện; Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thân xe và các bộ phận (cửa, khoá, cửa sổ, sơn lại xe, sửa chữa xe do va chạm); | NULL | 95400 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | 16 | 95400 |
| 361 | 96100 | Dịch vụ giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | 96100 Dịch vụ giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú: Dịch vụ giặt là, giặt khô, giặt ướt, giặt chăn ga gối đệm, giặt đồ | NULL | 96100 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | 16 | 96100 |
| 362 | 96210 | Dịch vụ làm tóc | 96210 Dịch vụ cắt tóc, làm đầu, gội đầu: cắt tóc, hớt tóc, làm tóc, salon tóc, gội đầu, matxa mặt, massage mặt , làm móng, làm nail, tạo mẫu tóc, làm đầu | NULL | 96210 | Dịch vụ làm tóc | 16 | 96210 |
| 363 | 96220 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác | 96220 Dịch vụ cắt tóc, làm đầu, gội đầu: cắt tóc, hớt tóc, làm tóc, salon tóc, gội đầu, matxa mặt, massage mặt , làm móng, làm nail, tạo mẫu tóc, làm đầu | NULL | 96220 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác | 16 | 96220 |
| 364 | 96230 | Dịch vụ spa và xông hơi | 96230 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự: Dịch vụ tắm hơi, xông hơi, massage, matxa tẩm quất, giảm mỡ bụng (không qua phẫu thuật), vật lý trị liệu, spa, chăm sóc sắc đẹp, phun săm thẩm mỹ | NULL | 96230 | Dịch vụ spa và xông hơi | 16 | 96230 |
| 365 | 64190 | Dịch vụ trung gian tiền tệ khác | 64190 Dịch vụ trung gian tiền tệ khác: Dịch vụ của các trung gian tiền tệ là ngân hàng, công ty tài chính, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô về cho vay (cấp tín dụng), nhận tiền gửi (huy động vốn), kinh doanh tiền tệ, thẻ tín dụng … | NULL | 64190 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác | 11 | 64190 |
| 366 | 64210 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản | 64210 Dịch vụ của công ty nắm giữ tài sản: Dịch vụ của các tổ chức nắm giữ tài sản của các công ty phụ thuộc và quản lý các công ty đó | NULL | 64210 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản | 11 | 64210 |
| 367 | 64220 | Hoạt động của các kênh dẫn vốn | 64220 Dịch vụ của công ty nắm giữ tài sản: Dịch vụ của các tổ chức nắm giữ tài sản của các công ty phụ thuộc và quản lý các công ty đó | NULL | 64220 | Hoạt động của các kênh dẫn vốn | 11 | 64220 |
| 368 | 64310 | Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ | 64310 Dịch vụ của quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác: là pháp nhân được thành lập để góp chung chứng khoán và các tài sản tài chính khác, là đại diện của các cổ đông hay người hưởng lợi nhưng không tham gia quản lý | NULL | 64310 | Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ | 11 | 64310 |
| 369 | 64320 | Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ | 64320 Dịch vụ của quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác: là pháp nhân được thành lập để góp chung chứng khoán và các tài sản tài chính khác, là đại diện của các cổ đông hay người hưởng lợi nhưng không tham gia quản lý | NULL | 64320 | Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ | 11 | 64320 |
| 370 | 64330 | Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý | 64330 Dịch vụ của quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác: là pháp nhân được thành lập để góp chung chứng khoán và các tài sản tài chính khác, là đại diện của các cổ đông hay người hưởng lợi nhưng không tham gia quản lý | NULL | 64330 | Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý | 11 | 64330 |
| 371 | 64910 | Dịch vụ cho thuê tài chính | 64910 Dịch vụ cho thuê tài chính: dịch vụ cho thuê thiết bị và các tài sản khác cho khách hàng trong đó người cho thuê sẽ đầu tư chủ yếu theo yêu cầu của bên thuê và nắm giữ quyền sở hữu đối với thiết bị và phương tiện | NULL | 64910 | Hoạt động cho thuê tài chính | 11 | 64910 |
| 372 | 64920 | Dịch vụ cấp tín dụng khác | 64920 Dịch vụ cấp tín dụng khác: Dịch vụ cấp tín dụng bởi các trung gian tiền tệ không phải là ngân hàng, công ty tài chính, quỹ tín dụng và tổ chức tài chính vi mô) như tài trợ thương mại quốc tế, đầu tư vốn, cầm đồ… | NULL | 64920 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế | 11 | 64920 |
| 373 | 64930 | Hoạt động bao thanh toán | 64930 Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ tài chính khác còn lại như dịch vụ bao thanh toán, đổi ngoại tệ, chuyển tiền, chi trả kiều hối, dịch vụ của công ty thanh toán, quản lý nợ, mua bán nợ, … | NULL | 64930 | Hoạt động bao thanh toán | 11 | 64930 |
| 374 | 64940 | Hoạt động chứng khoán hóa | 64940 Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ tài chính khác còn lại như dịch vụ bao thanh toán, đổi ngoại tệ, chuyển tiền, chi trả kiều hối, dịch vụ của công ty thanh toán, quản lý nợ, mua bán nợ, … | NULL | 64940 | Hoạt động chứng khoán hóa | 11 | 64940 |
| 375 | 64950 | Hoạt động cấp tín dụng khác | 64950 Dịch vụ cấp tín dụng khác: Dịch vụ cấp tín dụng bởi các trung gian tiền tệ không phải là ngân hàng, công ty tài chính, quỹ tín dụng và tổ chức tài chính vi mô) như tài trợ thương mại quốc tế, đầu tư vốn, cầm đồ… | NULL | 64950 | Hoạt động cấp tín dụng khác | 11 | 64950 |
| 376 | 64990 | Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội) | 64990 Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ tài chính khác còn lại như dịch vụ bao thanh toán, đổi ngoại tệ, chuyển tiền, chi trả kiều hối, dịch vụ của công ty thanh toán, quản lý nợ, mua bán nợ, … | NULL | 64990 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí) | 11 | 64990 |
| 377 | 85410 | Dịch vụ đào tạo đại học | 85410 Dịch vụ đào tạo đại học: Dịch vụ đào tạo trình độ đại học trực tuyến online và đào tạo trực tiếp các ngành như: Ngành Kỹ thuật cơ khí, Cơ khí động lực, Hàng không, Chế tạo máy; Ngành Kỹ thuật Hóa học, Thực phẩm, Sinh học, Môi trường; Ngành Công nghệ | NULL | 85410 | Đào tạo đại học | 15 | 85410 |
| 378 | 85420 | Dịch vụ đào tạo thạc sỹ | 85420 Dịch vụ đào tạo thạc sỹ: Dịch vụ đào tạo trình độ thạc sỹ trực tuyến online và đào tạo trực tiếp các ngành | NULL | 85420 | Đào tạo thạc sỹ | 15 | 85420 |
| 379 | 85430 | Dịch vụ đào tạo tiến sỹ | 85430 Dịch vụ đào tạo tiến sỹ: Dịch vụ đào tạo trình độ tiến sỹ trực tuyến online và đào tạo trực tiếp các ngành | NULL | 85430 | Đào tạo tiến sỹ | 15 | 85430 |
| 380 | 85510 | Dịch vụ giáo dục thể thao | 85510 Dịch vụ giáo dục thể thao và giải trí: Cung cấp giảng dạy các môn thể thao trong các trại và các trường học hoặc từ các huấn luyện viên, giáo viên thể thao hoặc các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp cho các nhóm cá nhân. | NULL | 85510 | Giáo dục thể thao và giải trí | 15 | 85510 |
| 381 | 85520 | Dịch vụ giáo dục văn hoá | 85520 Dịch vụ giáo dục văn hoá nghệ thuật: Cung cấp giảng dạy như dạy nhảy: có người hướng dẫn khiêu vũ và các trường khiêu vũ; dạy nhạc: dạy piano, đàn ghita, đàn organ … và các môn âm nhạc khác; dạy vẽ, dạy về kịch, dạy chụp ảnh. | NULL | 85520 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | 15 | 85520 |
| 382 | 85530 | Dịch vụ đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại | 85530 Dịch vụ giáo dục khác chưa được phân vào đâu: Gồm cung cấp các dịch vụ đào tạo cấp bằng lái xe ô tô, mô tô, xe bus, xe tải ; Dịch vụ dạy cấp chứng nhận thuyển trưởng và lái máy bay phi thương mại ; Dịch vụ dạy trường ngoại ngữ như hướng dẫn kỹ năng | NULL | 85530 | Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại | 15 | 85530 |
| 383 | 85540 | Giáo dục dự bị đại học | 85540 Dịch vụ giáo dục khác chưa được phân vào đâu: Gồm cung cấp các dịch vụ đào tạo cấp bằng lái xe ô tô, mô tô, xe bus, xe tải ; Dịch vụ dạy cấp chứng nhận thuyển trưởng và lái máy bay phi thương mại ; Dịch vụ dạy trường ngoại ngữ như hướng dẫn kỹ năng | NULL | 85540 | Giáo dục dự bị đại học | 15 | 85540 |
| 384 | 85590 | Dịch vụ giáo dục khác | 85590 Dịch vụ giáo dục khác chưa được phân vào đâu: Gồm cung cấp các dịch vụ đào tạo cấp bằng lái xe ô tô, mô tô, xe bus, xe tải ; Dịch vụ dạy cấp chứng nhận thuyển trưởng và lái máy bay phi thương mại ; Dịch vụ dạy trường ngoại ngữ như hướng dẫn kỹ năng | NULL | 85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | 15 | 85590 |
| 385 | 85610 | Dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư | 85610 Dịch vụ giáo dục khác chưa được phân vào đâu: Gồm cung cấp các dịch vụ đào tạo cấp bằng lái xe ô tô, mô tô, xe bus, xe tải ; Dịch vụ dạy cấp chứng nhận thuyển trưởng và lái máy bay phi thương mại ; Dịch vụ dạy trường ngoại ngữ như hướng dẫn kỹ năng | NULL | 85610 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư | 15 | 85610 |
| 386 | 85690 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục khác | 85690 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục : Việc cung cấp các dịch vụ giáo dục nhưng không phải là dịch vụ giảng dạy để hỗ trợ về hệ thống hoặc phương pháp giáo dục, như: Tư vấn giáo dục; Dịch vụ hướng dẫn giáo dục; Dịch vụ kiểm định chất lượng giáo dục; Tổ chức các | NULL | 85690 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác | 15 | 85690 |
| 387 | 86101 | Dịch vụ của bệnh viện | 86101 Dịch vụ của bệnh viện: Các dịch vụ bệnh viện ngắn hoặc dài hạn, như các dịch vụ về khám, chẩn đoán và điều trị bệnh của các bệnh viện đa khoa (như bệnh viện đa khoa ở các địa phương và vùng, bệnh viện của các tổ chức vô vị lợi, bệnh viện của trường | NULL | 86101 | Hoạt động của các bệnh viện | 14 | 86101 |
| 388 | 86102 | Dịch vụ của trạm y tế | 86102 Dịch vụ của trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ / ngành: Dịch vụ của các cơ sở khám, chữa bệnh của xã / phường như trạm ytế, nhà hộ sinh, bệnh xá… do xã phường quản lý hoặc của tư nhân có qui mô như trạm y tế; Hoạt động của các bệnh xá của quân đội, nh | NULL | 86102 | Hoạt động của các trạm y tế | 14 | 86102 |
| 389 | 86201 | Dịch vụ của phòng khám | 86201 Dịch vụ của phòng khám đa khoa, chuyên khoa | NULL | 86201 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa | 14 | 86201 |
| 390 | 87910 | Dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung | 87910 Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác: Dịch vụ của nhà dưỡng lão có sự chăm sóc điều dưỡng; Dịch vụ của nhà an dưỡng; Dịch vụ của nhà nghỉ có chăm sóc điều dưỡng; Dịch vụ của nhà điều dưỡng; Dịch vụ của các cơ sở chăm sóc điều | NULL | 87910 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung | 14 | 87910 |
| 391 | 87991 | Dịch vụ chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm | 87991 Dịch vụ chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm: Dịch vụ của các cơ sở giáo dục, chữa trị, dạy nghề và tái hoà nhập cộng đồng cho các đối tượng mại dâm. | NULL | 87991 | Hoạt động chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm | 14 | 87991 |
| 392 | 87999 | Dịch vụ chăm sóc tập trung khác còn lại chưa được phân vào đâu | 87999 Dịch vụ chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ công tác xã hội khác có tiện nghi ăn ở cho trẻ em và trẻ vị thành niên; Dịch vụ công tác xã hội có tiện nghi ăn ở cho phụ nữ bị bạo hành; Dịch vụ công tác xã hội khác có tiện nghi ăn ở | NULL | 87999 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác còn lại chưa được phân vào đâu | 14 | 87999 |
| 393 | 88101 | Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh) | 88101 Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh): Dịch vụ tham gia ủng hộ, trợ giúp của các cấp, các ngành, mọi tổ chức quần chúng và cá nhân đối với người có công trong phong trào đền ơn đáp nghĩa bằng những hình | NULL | 88101 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh) | 14 | 88101 |
| 394 | 88102 | Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh | 88102 Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh: Dịch vụ tham gia ủng hộ, trợ giúp của các cấp, các ngành, mọi tổ chức quần chúng và cá nhân đối với thương bệnh binh trong phong trào đền ơn đáp nghĩa bằng những hình thức và việc làm | NULL | 88102 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh | 14 | 88102 |
| 395 | 88103 | Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người khuyết tật | 88103 Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người khuyết tật: Dịch vụ thăm hỏi và giúp đỡ người già; Dịch vụ của các trung tâm chăm sóc ban ngày cho người già; Dịch vụ đào tạo lại nghề cho những người khuyết tật; Dịch vụ thăm hỏi và | NULL | 88103 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người khuyết tật | 14 | 88103 |
| 396 | 88900 | Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung khác | 88900 Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung khác: Dịch vụ chăm sóc ban ngày cho trẻ em và trẻ vị thành niên bị khuyết tật; Dịch vụ chăm sóc trẻ ban ngày; Dịch vụ hướng dẫn và tư vấn chưa được phân vào đâu liên quan đến trẻ em; Dịch vụ phúc lợi không tập | NULL | 88900 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác | 14 | 88900 |
| 397 | 90110 | Dịch vụ sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc | 90110 Dịch vụ sáng tác, nghệ thuật và giải trí: Dịch vụ nghệ thuật biểu diễn gồm dịch vụ của các diễn viên, độc giả, ca sỹ, nhà soạn nhạc, diễn viên múa, người biểu diễn nhào lộn, phát thanh viên, người dẫn chương trình trên truyền hình, người diễn thuyết | NULL | 90110 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc | 16 | 90110 |
| 398 | 90120 | Dịch vụ sáng tạo nghệ thuật thị giác | 90120 Dịch vụ sáng tác, nghệ thuật và giải trí: Dịch vụ nghệ thuật biểu diễn gồm dịch vụ của các diễn viên, độc giả, ca sỹ, nhà soạn nhạc, diễn viên múa, người biểu diễn nhào lộn, phát thanh viên, người dẫn chương trình trên truyền hình, người diễn thuyết | NULL | 90120 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác | 16 | 90120 |
| 399 | 90190 | Dịch vụ sáng tạo nghệ thuật khác | 90190 Dịch vụ sáng tác, nghệ thuật và giải trí: Dịch vụ nghệ thuật biểu diễn gồm dịch vụ của các diễn viên, độc giả, ca sỹ, nhà soạn nhạc, diễn viên múa, người biểu diễn nhào lộn, phát thanh viên, người dẫn chương trình trên truyền hình, người diễn thuyết | NULL | 90190 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác | 16 | 90190 |
| 400 | 93120 | Dịch vụ của các câu lạc bộ thể thao | 93120 Dịch vụ của các câu lạc bộ thể thao: Dịch vụ tổ chức và quản lý các sự kiện thể thao được cung cấp bởi các câu lạc bộ thể thao, ví dụ như câu lạc bộ bóng đá, câu lạc bộ bơi lội, câu lạc bộ bowling, câu lạc bộ golf, câu lạc bộ đấm bốc, câu lạc bộ thể | NULL | 93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | 16 | 93120 |