Thống kê TP. Hồ Chí Minh
THỐNG KÊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Danh mục doanh nghiệp 2026

Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.

Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
743
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
201 - 400 / 743 dòng
Nganh SP C5 743 dòng trong sheet 8 cột Trang 2 / 4
# MaNganhSanpham TenNganhSanpham MotaNganhSanpham DonviTinh MaNganh_VSIC TenNganh_VSIC Linhvuc ThongtinKhac
201 47594 Bán lẻ nhạc cụ 47594 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh: Bán lẻ nhạc cụ: piano, nhạc cụ có dây, nhạc cụ hơi, nhạc cụ khác trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47594 Bán lẻ nhạc cụ 7 47594
202 47599 Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu 47599 Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47599 Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu 7 47599
203 47610 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm 47610 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh: Bán lẻ sách, truyện các loại; Bán lẻ báo, tạp chí , bưu thiếp, ấn phẩm khác; Bán lẻ văn phòng phẩm: tem, sổ sách, giấy, bút, mực…. trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47610 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm 7 47610
204 47620 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao 47620 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47620 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao 7 47620
205 47630 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi 47630 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47630 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi 7 47630
206 47690 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu 47690 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh, băng, đĩa trắng trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47690 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu 7 47690
207 47711 Bán lẻ hàng may mặc 47711 Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47711 Bán lẻ hàng may mặc 7 47711
208 47712 Bán lẻ giày, dép 47712 Bán lẻ giày, dép trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47712 Bán lẻ giày, dép 7 47712
209 47713 Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác 47713 Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47713 Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác 7 47713
210 47721 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế 47721 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế: thuốc tân dược, dược phẩm các loại, dụng cụ y tế…. trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47721 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế 7 47721
211 47722 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh 47722 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh: xà phòng, nước hoa, dầu thơm, hóa mỹ phẩm, son, phấn, đồ trang điểm trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47722 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh 7 47722
212 47723 Bán thuốc đông y, bán thuốc nam 47723 Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47723 Bán thuốc đông y, bán thuốc nam 7 47723
213 47731 Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh 47731 Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47731 Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh 7 47731
214 47732 Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức 47732 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47732 Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức 7 47732
215 47733 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ 47733 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47733 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ 7 47733
216 47734 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) 47734 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47734 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) 7 47734
217 47735 Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình 47735 Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh NULL 47735 Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình 7 47735
218 49220 Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh 49220 Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh: Dịch vụ cho thuê xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh có kèm người lái, Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh, NULL 49220 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh 8 49220
219 49290 Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác 49290 Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác: Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác, Dịch vụ hợp đồng với các trường học và xe chở cán bộ công nhân viên, người lao động, Dịch vụ cho thuê xe buýt loại khác NULL 49290 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác 8 49290
220 49311 Dịch vụ vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao 49311 Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi: Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi truyền thống, Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi công nghệ .., Dịch vụ cho thuê xe ô tô con có kèm người lái NULL 49311 Vận tải hành khách bằng taxi 8 49311
221 49312 Dịch vụ vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 49312 Dịch vụ vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác NULL 49312 Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 8 49312
222 49319 Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt) 49319 Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành: Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác như xe ngựa, xe kéo. NULL 49319 Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt) 8 49319
223 49321 Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh 49321 Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh: Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe khách liên tỉnh, Dịch vụ cho thuê xe khách có kèm người điều khiển NULL 49321 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh 8 49321
224 49329 Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu 49329 Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu: dịch vụ của đường sắt leo núi, đường cáp trên không ,…, dịch vụ cho thuê xe khách khác chưa được phân vào đâu có kèm người điều khiển như: dịch vụ cho thuê xe để chở khách đi tham quan NULL 49329 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu 8 49329
225 49331 Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng 49331 Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng: Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe đông lạnh, Dịch vụ vận tải các sản phẩm dầu thô bằng xe xi téc, xe bồn, hoặc xe bán rơ moóc, Dịch vụ vận tải chất lỏng và khí ga bằng xe xi téc, xe bồn hoặc xe bán rơ m NULL 49331 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng 8 49331
226 49332 Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) 49332 Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác: dịch vụ vận tải phế liệu, phế thải, rác thải không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải; dịch vụ cho thuê ô tô vận tải hàng hóa loại khác có kèm người điều khiển như: dịch vụ vận NULL 49332 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) 8 49332
227 49333 Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác 49333 Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác: dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe mô tô, xe máy, xe có gắn động cơ khác. NULL 49333 Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác 8 49333
228 49334 Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ 49334 Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ: Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe cải tiến, xe bò, xe ngựa kéo hoặc xe súc vật kéo khác. NULL 49334 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ 8 49334
229 49339 Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác 49339 Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác: Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng phương tiện vận tải bộ khác chưa được phân loại vào đâu. NULL 49339 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác 8 49339
230 51201 Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định 51201 Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định: Dịch vụ vận chuyển thư từ, bưu kiện; Dịch vụ vận chuyển hàng hóa khác theo lịch trình; Dịch vụ vận chuyển hàng hóa khác không theo lịch trình. NULL 51201 Vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định 8 51201
231 51209 Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không loại khác 51209 Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không loại khác; dịch vụ vận chuyển hàng hóa chuyên dụng; NULL 51209 Vận tải hàng hóa hàng không loại khác 8 51209
232 52101 Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan 52101 Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan: Dịch vụ lưu giữ, kho bãi đối với các hàng hóa trong nước đã làm thủ tục xuất khẩu thông thường nhưng chưa đưa ra nước ngoài, hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan, chưa làm thủ tục nh NULL 52101 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan 8 52101
233 52102 Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) 52102 Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh NULL 52102 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) 8 52102
234 52109 Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác 52109 Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác: Dịch vụ kho bãi và lưu giữ khí ga và chất lỏng; Dịch vụ kho bãi và lưu giữ thóc, gạo; Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa chưa phân vào đâu; Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa tại các kho bãi NULL 52109 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác 8 52109
235 52210 Dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt 52210 Dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt: Dịch vụ liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường sắt; hoạt động của các nhà ga đường sắt; hoạt động của quản lý, điều độ mạng đường sắt; bẻ ghi đường sắt, trạm chắn tàu NULL 52210 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt 8 52210
236 52221 Dịch vụ điều hành hoạt động cảng biển 52221 Dịch vụ điều hành hoạt động cảng biển: Bến tàu, cầu tàu NULL 52221 Hoạt động điều hành cảng biển 8 52221
237 52222 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương 52222 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương: Dịch vụ hoa tiêu, lai dắt tàu thuyền ven biển và viễn dương; Dịch vụ hoạt động cứu hộ và trục vớt tàu trên biển và ven biển NULL 52222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương 8 52222
238 52223 Dịch vụ điều hành cảng đường thủy nội địa 52223 Dịch vụ điều hành cảng đường thủy nội địa: đường sông, hồ, kênh, rạch NULL 52223 Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa 8 52223
239 52224 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa 52224 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa: Dịch vụ hoạt động hoa tiêu, lai dắt đường thủy nội địa; Dịch vụ hoạt động cứu hộ và trục vớt tàu đường thủy nội địa; Dịch vụ cứu hộ đường sông NULL 52224 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa 8 52224
240 52231 Dịch vụ điều hành bay 52231 Dịch vụ điều hành bay: dịch vụ điều hành bay và kiểm soát không lưu. NULL 52231 Dịch vụ điều hành bay 8 52231
241 52232 Dịch vụ điều hành hoạt động cảng hàng không 52232 Dịch vụ điều hành hoạt động cảng hàng không NULL 52232 Dịch vụ điều hành hoạt động cảng hàng không 8 52232
242 52239 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không 52239 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không NULL 52239 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không 8 52239
243 52241 Dịch vụ bốc xếp hàng hóa 52241 Dịch vụ bốc xếp hàng hóa ga đường sắt: dịch vụ bốc xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên tàu hỏa hoặc dỡ hàng hóa, hành lý của hành khách từ tàu hỏa; dịch vụ bốc vác hàng hóa tại ga đường sắt. NULL 52241 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt 8 52241
244 53300 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát 53300 Dịch vụ bưu chính liên quan đến báo chí và các tạp chí xuất bản định kỳ như: Nhận, phân loại, đóng gói; Chuyển và giao báo chí và các tạp chí xuất bản định kỳ dù nơi nhận và nơi gửi trong nước hay quốc tế, theo quy định của cơ quan bưu quốc gia; Nhậ NULL 53300 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát 8 53300
245 55100 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự 55100 Dịch vụ khách sạn: dịch vụ cung cấp cơ sơ lưu trú là khách sạn từ hạng 1 đến 5 sao, qui mô từ 15 phòng ngủ trở lên với các trang thiết bị, tiện nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch, khách sạn được xây dựng thành khối, khách sạn nổi, khách sạn NULL 55100 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự 9 55100
246 55201 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 55201 Dịch vụ biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày, Dịch vụ lưu trú ngắn ngày, căn hộ nghỉ dưỡng, biệt thự nghỉ dưỡng, resort nghỉ dưỡng, cho thuê villa, cho thuê căn hộ nghỉ dưỡng… NULL 55201 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 9 55201
247 55202 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 55202 Dịch vụ nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày: Nhà nghỉ, kinh doanh nhà nghỉ, dịch vụ nhà nghỉ, cho thuê nhà nghỉ, cho thuê phòng nghỉ, nhà khách NULL 55202 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 9 55202
248 55203 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự 55203 Dịch vụ nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự: dịch vụ nhà trọ, phòng trọ là nhà dân có phòng cho khách thuê trọ với các trang thiết bị, tiện nghi tối thiểu cần thiết cho khách; Kinh doanh homestay, dịch vụ homestay, cho thuê ho NULL 55203 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự 9 55203
249 55300 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú 55300 Dịch vụ khách sạn: dịch vụ cung cấp cơ sơ lưu trú là khách sạn từ hạng 1 đến 5 sao, qui mô từ 15 phòng ngủ trở lên với các trang thiết bị, tiện nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch, khách sạn được xây dựng thành khối, khách sạn nổi, khách sạn NULL 55300 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú 9 55300
250 55901 Dịch vụ ký túc xá học sinh, 55901 Dịch vụ lưu trú, phòng ở cho học sinh, sinh viên cư trú và ký túc xá: dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn (ký túc xá) cho học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trung học, cao đẳng hoặc đại học, được thực hiện bởi các đơn vị hoạt động riêng NULL 55901 Ký túc xá học sinh, sinh viên 9 55901
251 55902 Dịch vụ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm 55902 Dịch vụ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại: dùng để nghỉ tạm như dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn là phương tiện lưu trú làm bằng vải, bạt được sử dụng cho khách du lịch trong bãi cắm trại, du lịch dã ngoại NULL 55902 Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm 9 55902
252 55909 Dịch vụ lưu trú khác chưa được phân vào đâu 55909 Dịch vụ lưu trú khác chưa được phân vào đâu: dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn hoặc dài hạn cho khách thuê trọ chưa được phân loại ở trên: lưu trú trên tàu, tàu du lịch nghỉ đêm, tàu lưu trú NULL 55909 Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu 9 55909
253 56101 Dịch vụ nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) 56101 Dịch vụ trong các nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. Khách hàng được phục vụ hoặc khách hàng tự chọn các món ăn được bày sẵn, có thể ăn tại chỗ hoặc mua món ăn đem về; kinh doanh nhà hàng, nhà hàng ăn uống, quán ăn uống, quán lẩu, quán nướng, quán nướ NULL 56101 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) 9 56101
254 56102 Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh 56102 Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh: kfc, lotteria, jolibee… NULL 56102 Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh 9 56102
255 58292 Phần mềm ứng dụng 58292 Phần mềm xuất bản: Phát hành các phần mềm trọn gói, các phần mềm làm sẵn (không định dạng) như hệ điều hành kinh doanh và các ứng dụng khác, chương trình trò chơi máy vi tính; Xuất bản và phát hành các trò chơi điện tử trực tuyến; Dịch vụ giấy phép NULL 58292 Xuất bản phần mềm ứng dụng 10 58292
256 58299 Phần mềm khác chưa được phân vào đâu 58299 Phần mềm xuất bản: Phát hành các phần mềm trọn gói, các phần mềm làm sẵn (không định dạng) như hệ điều hành kinh doanh và các ứng dụng khác, chương trình trò chơi máy vi tính; Xuất bản và phát hành các trò chơi điện tử trực tuyến; Dịch vụ giấy phép NULL 58299 Xuất bản phần mềm khác chưa được phân vào đâu 10 58299
257 59111 Phim điện ảnh 59111 Phim điện ảnh: sản xuất phim điện điện ảnh trên chất liệu phim nhựa phục vụ chiếu trực tiếp trên rạp chiếu phim hoặc chiếu phim lưu động. NULL 59111 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh 10 59111
258 59112 Video 59112 Phim video: sản xuất phim video trên chất liệu băng, đĩa hoặc phương tiện khác NULL 59112 Hoạt động sản xuất video 10 59112
259 59113 Chương trình truyền hình 59113 Chương trình truyền hình: sản xuất các chương trình truyền hình và chương trình quảng cáo… phục vụ cho việc phát các chương trình qua phương tiện truyền hình. NULL 59113 Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình 10 59113
260 59120 Dịch vụ hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình 59120 Dịch vụ hậu kỳ: biên tập, truyền phim, băng, đầu đề, phụ đề, giới thiệu phim, thuyết minh, đồ họa máy tinh, sản xuất các phim hoạt họa … NULL 59120 Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình 10 59120
261 59130 Dịch vụ phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 59130 Dịch vụ phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình: Phát hành phim, băng video, đĩa DVD-s và các sản phẩm tương tự cho các sân khấu phim điện ảnh, mạng lưới truyền hình, các rạp chiếu bóng; Cấp bản quyền phát hành phim, băng vid NULL 59130 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình 10 59130
262 59141 Dịch vụ chiếu phim cố định 59141 Dịch vụ chiếu phim cố định: Hoạt động của đơn vị chiếu bóng tại các rạp cố định, rạp chiếu phim lotte, CGV, BHD Cinema NULL 59141 Hoạt động chiếu phim cố định 10 59141
263 59142 Dịch vụ chiếu phim lưu động 59142 Dịch vụ chiếu phim lưu động: Hoạt động của các đội chiếu bóng lưu động.. NULL 59142 Hoạt động chiếu phim lưu động 10 59142
264 59200 Dịch vụ ghi âm và xuất bản âm nhạc 59200 Dịch vụ ghi âm và xuất bản âm nhạc: SX ghi âm gốc như băng, đĩa CD; Phát hành, quảng cáo và phân phói băng ghi âm; Hoạt động ghi âm phục vụ các hoạt động trong trường quay hoặc các nơi khác. NULL 59200 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc 10 59200
265 60100 Dịch vụ phát thanh 60100 Dịch vụ ghi âm và xuất bản âm nhạc: SX ghi âm gốc như băng, đĩa CD; Phát hành, quảng cáo và phân phói băng ghi âm; Hoạt động ghi âm phục vụ các hoạt động trong trường quay hoặc các nơi khác. NULL 60100 Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh 10 60100
266 60201 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình 60201 Dịch vụ truyền hình: Phát sóng hình ảnh qua các kênh truyền hình; Hoat động chuyển tiếp chương trình truyền hình tới các đài, trạm phát truyền hình; Thời gian quảng cáo truyền hình NULL 60201 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình 10 60201
267 60202 Hoạt động phát sóng truyền hình 60202 Dịch vụ truyền hình: Phát sóng hình ảnh qua các kênh truyền hình; Hoat động chuyển tiếp chương trình truyền hình tới các đài, trạm phát truyền hình; Thời gian quảng cáo truyền hình NULL 60202 Hoạt động phát sóng truyền hình 10 60202
268 60203 Hoạt động phân phối video 60203 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác: Các chương trình chuyên về các loại tin tức như thời sự, thể thao, giáo dục … và được phát sóng có thời lượng như chương trình thuê bao các kênh thể thao, các kênh điện ảnh và các kênh thờ NULL 60203 Hoạt động phân phối video 10 60203
269 65110 Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ 65110 Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ: Dịch vụ này gồm nhận tiền đóng, chi trả bảo hiểm hàng năm cho người hưởng lợi tuỳ theo chính sách bảo hiểm như bảo hiểm trọn đời, bảo hiểm sinh kỳ, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết đầu tư, bảo h NULL 65110 Bảo hiểm nhân thọ 11 65110
270 65120 Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ 65120 Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ: Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh, bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách nhiệm, bảo hiểm cháy, nổ, bảo hiểm xe máy, ô tô, tàu thuỷ, máy bay và phương tiện giao thông khác, Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyển, đường thuỷ, đường NULL 65120 Bảo hiểm phi nhân thọ 11 65120
271 65130 Bảo hiểm sức khỏe 65130 Dịch vụ bảo hiểm y tế: Nhận tiền đóng bảo hiểm của khách hàng về khám chữa bệnh, chi trả các dịch vụ bảo hiểm y tế bao gồm dịch vụ bảo hiểm cung cấp các chi phí bệnh viện và thuốc men như chi phí chăm sóc sức khỏe thuốc kê đơn, Dịch vụ bảo hiểm cung NULL 65130 Bảo hiểm sức khỏe 11 65130
272 65200 Dịch vụ tái bảo hiểm 65200 Dịch vụ tái bảo hiểm: Chuyển rủi ro từ một công ty bảo hiểm sang một công ty bảo hiểm khác. Công ty bảo hiểm gốc giảm rủi ro bảo hiểm trong trường hợp những rủi ro vượt quá khả năng tài chính của công ty NULL 65200 Tái bảo hiểm 11 65200
273 65300 Dịch vụ bảo hiểm xã hội 65300 Dịch vụ bảo hiểm xã hội: Lập kế hoạch hưu trí với những lợi ích được xác định, cũng như những kế hoạch cá nhân mà những lợi ích được xác định thông qua sự đóng góp của các thành viên như kế hoạch mang lại lợi ích cho người lao động, kế hoạch, quỹ hư NULL 65300 Hoạt động quỹ hưu trí 11 65300
274 66110 Dịch vụ liên quan đến quản lý thị trường tài chính 66110 Dịch vụ liên quan đến quản lý thị trường tài chính: Bao gồm dịch vụ tổ chức và giám sát thị trường NULL 66110 Quản lý thị trường tài chính 11 66110
275 66121 Môi giới hợp đồng hàng hóa 66121 Dịch vụ môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán: Bao gồm giao dịch trong thị trường tài chính thay mặt người khác (môi giới cổ phiếu) và các hoạt động liên quan, môi giới chứng khoán, môi giới hợp đồng hàng hóa, hoạt động của các trung tâm, cục gi NULL 66121 Môi giới hợp đồng hàng hóa 11 66121
276 66122 Môi giới chứng khoán 66122 Dịch vụ môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán: Bao gồm giao dịch trong thị trường tài chính thay mặt người khác (môi giới cổ phiếu) và các hoạt động liên quan, môi giới chứng khoán, môi giới hợp đồng hàng hóa, hoạt động của các trung tâm, cục gi NULL 66122 Môi giới chứng khoán 11 66122
277 66129 Môi giới khác 66129 Dịch vụ môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán: Bao gồm giao dịch trong thị trường tài chính thay mặt người khác (môi giới cổ phiếu) và các hoạt động liên quan, môi giới chứng khoán, môi giới hợp đồng hàng hóa, hoạt động của các trung tâm, cục gi NULL 66129 Môi giới khác 11 66129
278 66190 Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 66190 Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu: Bao gồm các hoạt động thỏa thuận và giải quyết các giao dịch tài chính như giao dịch thẻ tín dụng, hoạt động tư vấn đầu tư, hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp, dịch vụ ủy thác; Dịc NULL 66190 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 11 66190
279 66210 Dịch vụ đánh giá rủi ro và 66210 Dịch vụ đánh giá rủi ro và thiệt hại: Gồm dịch vụ định giá về những bồi thường bảo hiểm, điều chỉnh bồi thường, đánh giá rủi ro và thiệt hại, xác định lượng mất hoặc hư hỏng theo như quy định của bảo hiểm và các điều khoản thương lượng; Dịch vụ kiểm NULL 66210 Đánh giá rủi ro và thiệt hại 11 66210
280 66220 Dịch vụ của đại lý và môi giới bảo hiểm 66220 Dịch vụ của đại lý và môi giới bảo hiểm: Hoạt động của các đại lý và môi giới bảo hiểm (trung gian bảo hiểm) trong việc bán, thương lượng hoặc tư vấn thu hút các chính sách bảo hiểm hàng năm và tái bảo hiểm NULL 66220 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 11 66220
281 69101 Dịch vụ đại diện, tư vấn 69101 Dịch vụ đại diện, tư vấn pháp luật: Dịch vụ đại diện, tư vấn pháp lý liên quan đến luật hình sự như bào chữa, tìm bằng chứng, nhân chứng, nhà chuyên môn, dịch vụ đại diện, tư vấn pháp lý trong các thủ tục tố tụng liên quan đến luật thương mại và kin NULL 69101 Hoạt động đại diện, tư vấn pháp luật 16 69101
282 69102 Dịch vụ hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị các tài liệu pháp lý 69102 Dịch vụ hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị các tài liệu pháp lý: Dịch vụ hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị tài liệu có giá trị pháp lý. Những dịch vụ này tập trung vào các lĩnh vực luật hôn nhân và gia đình, luật thừa kế, chuyển giao bất động sản NULL 69102 Hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị các tài liệu pháp lý 16 69102
283 69109 Dịch vụ pháp luật khác 69109 Dịch vụ hoà giải và trọng tài: Dịch vụ tư vấn liên quan đến hoà giải và trọng tài trong việc dàn xếp các tranh chấp giữa lao động và quản lý, giữa các doanh nghiệp hoặc giữa các cá nhân; Dịch vụ đấu giá pháp lý; Dịch vụ pháp lý liên quan đến các tra NULL 69109 Hoạt động pháp luật khác 16 69109
284 69201 Dịch vụ liên quan đến kế toán 69201 Dịch vụ liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế: Dịch vụ kiểm toán tài chính: Dịch vụ kiểm tra các bản ghi tài khoản và các bằng chứng được cung cấp khác của một tổ chức nhằm mục đích đưa ra ý kiến liệu báo cáo tài chính của tổ chức có đú NULL 69201 Hoạt động liên quan đến kế toán 16 69201
285 69202 Dịch vụ liên quan đến kiểm toán tài chính 69202 Dịch vụ liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế: Dịch vụ kiểm toán tài chính: Dịch vụ kiểm tra các bản ghi tài khoản và các bằng chứng được cung cấp khác của một tổ chức nhằm mục đích đưa ra ý kiến liệu báo cáo tài chính của tổ chức có đú NULL 69202 Hoạt động liên quan đến kiểm toán 16 69202
286 69203 Dịch vụ liên quan đến tư vấn về thuế 69203 Dịch vụ liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế: Dịch vụ kiểm toán tài chính: Dịch vụ kiểm tra các bản ghi tài khoản và các bằng chứng được cung cấp khác của một tổ chức nhằm mục đích đưa ra ý kiến liệu báo cáo tài chính của tổ chức có đú NULL 69203 Hoạt động liên quan đến tư vấn về thuế 16 69203
287 69209 Dịch vụ liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế khác 69209 Dịch vụ liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế: Dịch vụ kiểm toán tài chính: Dịch vụ kiểm tra các bản ghi tài khoản và các bằng chứng được cung cấp khác của một tổ chức nhằm mục đích đưa ra ý kiến liệu báo cáo tài chính của tổ chức có đú NULL 69209 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế khác 16 69209
288 70100 Dịch vụ của trụ sở văn phòng 70100 Dịch vụ của trụ sở văn phòng gồm: Cung cấp dịch vụ quản lý của trụ sở văn phòng đối với các đơn vị khác trong cùng một công ty hoặc nhà máy. NULL 70100 Hoạt động của trụ sở văn phòng 16 70100
289 70200 Dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh và dịch vụ tư vấn quản lý khác 70200 Dịch vụ quan hệ và giao tiếp với công chúng gồm: Dịch vụ tư vấn, hướng dẫn và giúp đỡ điều hành, Gồm vận động hành lang, quan tâm đến các phương pháp cải thiện hình tượng liên quan đến một tổ chức hoặc một cá nhân với công chúng, chính phủ, cử tri, NULL 70200 Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác 16 70200
290 71101 Dịch vụ kiến trúc 71101 Dịch vụ kiến trúc: Lập kế hoạch và vẽ có mục đích kiến trúc. Dịch vụ kiến trúc cho dự án nhà ở gồm các dịch vụ kiến trúc cho: Dự án nhà ở cho gia đình đơn lẻ; Dự án nhà ở cho nhóm hộ gia đình. Dịch vụ kiến trúc cho dự án nhà không để ở gồm dịch vụ k NULL 71101 Hoạt động kiến trúc 16 71101
291 71102 Dịch vụ đo đạc và bản đồ 71102 Dịch vụ đo đạc và bản đồ gồm dịch vụ đo đạc và bản đồ gồm; Dịch vụ đo đạc và bản đồ trong việc chuẩn bị và xem lại các loại bản đồ (đường bộ, địa chính, đo vẽ địa hình, diện tích, thuỷ văn học), sử dụng các kết quả của điều tra, các bản đồ khác và c NULL 71102 Hoạt động đo đạc và bản đồ 16 71102
292 73100 Dịch vụ quảng cáo 73100 Dịch vụ quảng cáo: Dịch vụ quảng cáo trọn gói gồm cung cấp tất cả các bước của dịch vụ quảng cáo, lập kế hoạch, sáng tạo và thực hiện: Thiết kế hình ảnh, tranh minh hoạ; Viết kịch bản cho quảng cáo điện ảnh, sắp xếp trên phim, lập kế hoạch (không sả NULL 73100 Quảng cáo 16 73100
293 73200 Dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 73200 Dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận: Phỏng vấn với một hoặc nhiều người với những câu trả lời mở không xác định thời gian - thường dựa trên cơ sở nghiên cứu, Dịch vụ nghiên cứu thị trường, điều tra ngẫu nhiên định lượng, Dịch vụ điều tr NULL 73200 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 16 73200
294 73300 Dịch vụ quan hệ công chúng và truyền thông 73300 Dịch vụ quan hệ và giao tiếp với công chúng gồm: Dịch vụ tư vấn, hướng dẫn và giúp đỡ điều hành, Gồm vận động hành lang, quan tâm đến các phương pháp cải thiện hình tượng liên quan đến một tổ chức hoặc một cá nhân với công chúng, chính phủ, cử tri, NULL 73300 Hoạt động quan hệ công chúng 16 73300
295 74100 Dịch vụ thiết kế chuyên dụng 74100 Dịch vụ thiết kế chuyên dụng: Dịch vụ thiết kế nội thất như lập kế hoạch và thiết kế không gian nội thất để đáp ứng yêu cầu sử dụng và thẩm mỹ của mọi người, Vẽ thiết kế cho trang trí nội thất như trang trí cửa sổ và phòng, Dịch vụ thiết kế cho sản NULL 74100 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 16 74100
296 74200 Dịch vụ nhiếp ảnh 74200 Dịch vụ nhiếp ảnh: Kính ảnh và phim (không phải quay phim), đã được phơi sáng, Kính ảnh và phim, phơi sáng nhưng không rửa và rửa, Dịch vụ nhiếp ảnh chuyên nghiệp gồm, dịch vụ chụp ảnh người và các vật thể khác trong studio hoặc ở những nơi khác như NULL 74200 Hoạt động nhiếp ảnh 16 74200
297 74300 Dịch vụ biên dịch và phiên dịch 74300 Dịch vụ chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu: Dịch vụ đánh giá và môi giới kinh doanh, Gồm cả các hoạt động chuyên nghiệp, y tế, giáo dục, du lịch, Dịch vụ định giá đồ cổ, đồ trang sức, Dịch vụ tư vấn khoa học từ các NULL 74300 Hoạt động phiên dịch 16 74300
298 74910 Dịch vụ môi giới, tiếp thị và quản lý bằng sáng chế 74910 Dịch vụ chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu: Dịch vụ đánh giá và môi giới kinh doanh, Gồm cả các hoạt động chuyên nghiệp, y tế, giáo dục, du lịch, Dịch vụ định giá đồ cổ, đồ trang sức, Dịch vụ tư vấn khoa học từ các NULL 74910 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế 16 74910
299 74990 Dịch vụ chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 74990 Dịch vụ khí tượng thuỷ văn: Dịch vụ dự báo thời tiết, dự báo bão NULL 74990 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 16 74990
300 75000 Dịch vụ thú y 75000 Dịch vụ thú y: Hoạt động của các cơ sở chữa bệnh cho vật nuôi, ở đó động vật được khám, điều trị và giám sát của bác sỹ thú y. Hoạt động thăm khám, chữa bện cho động vật của các cơ quan thú y thực hiện khi kiểm tra tại các trại chăn nuôi, các cũi ho NULL 75000 Hoạt động thú y 16 75000
301 77101 Dịch vụ cho thuê ôtô 77101 Dịch vụ cho thuê xe ôtô: không người lái xe con 4 chỗ, 5 chỗ , 7 chỗ , 16 chỗ , 29 chỗ , 35 chỗ , 45 chỗ , xe tải không người lái, dịch vụ cho thuê xe du lịch, cho thuê xe tự lái, Dịch vụ cho thuê xe ôtô con và xe có động cơ hạng nhẹ, Dịch vụ cho th NULL 77101 Cho thuê ô tô 16 77101
302 77109 Dịch vụ cho thuê xe có động cơ khác 77109 Dịch vụ cho thuê xe có động cơ khác: Cho thuê xe có động cơ khác loại chở khách công cộng như xe buýt không kèm người điều khiển, cho thuê các thiết bị vận tải đường bộ khác không kèm người điều khiển, cho Thuê xe cơ giới; Cho thuê thiết bị nâng hạ NULL 77109 Cho thuê xe có động cơ khác 16 77109
303 77210 Dịch vụ cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí 77210 Dịch vụ cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí: cho thuê thiết bị thể thao vui chơi, giải trí, cho thuê loa đài, cho thuê sân bóng, cho thuê cano, cho thuê ván lướt sóng, cho thuê phương tiện giải trí biển, cho thuê thiết bị âm thanh ánh sáng NULL 77210 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí 16 77210
304 78210 Dịch vụ cung ứng lao động 78210 Dịch vụ cung ứng lao động tạm thời: Dịch vụ cung ứng lao động, Dịch vụ cung ứng lao động tạm thời cho ngành máy tính và viễn thông, Dịch vụ cung ứng lao động tạm thời cho ngành hỗ trợ hành chính văn phòng khác, Dịch vụ cung ứng lao động tạm thời cho NULL 78210 Cung ứng lao động tạm thời 16 78210
305 78221 Dịch vụ cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước 78221 Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước: Dịch vụ cung ứng lao động trong nước, Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước cho ngành máy tính và viễn thông, Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước cho ngành hỗ t NULL 78221 Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước 16 78221
306 78222 Dịch vụ cung ứng nguồn nhân lực khác làm việc ở nước ngoài 78222 Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài: Dịch vụ cung ứng lao động đi xuất khẩu, dịch vụ cung ứng lao động đi nước ngoài, ngành máy tính và viễn thông, ngành hỗ trợ hành chính văn phòng khác, ngành thương mại và kinh doan NULL 78222 Cung ứng nguồn nhân lực khác làm việc ở nước ngoài 16 78222
307 79110 Dịch vụ của đại lý lữ hành 79110 Dịch vụ của đại lý du lịch: Đại lý du lịch, dịch vụ du lịch, du lịch theo tour, tổ chức tour du lịch, du lịch lữ hành, Dịch vụ đặt vé máy, Dịch vụ đặt vé tàu hoả bay, Dịch vụ đặt vé tàu hoả, Dịch vụ đặt vé xe buýt, Dịch vụ đặt thuê xe , Dịch vụ đặt NULL 79110 Đại lý lữ hành 13 79110
308 79120 Dịch vụ điều hành tua du lịch 79120 Dịch vụ điều hành tua du lịch: Điều hành tour du lịch, Dịch vụ điều hành tua du lịch cho việc sắp xếp và tập hợp các đoàn du lịch, Dịch vụ quản lý tua du lịch NULL 79120 Điều hành tua du lịch 13 79120
309 79900 Dịch vụ liên quan đến du lịch khác 79900 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch: Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch: Dịch vụ đặt vé, dịch vụ xếp chỗ, Dịch vụ xúc tiến du lịch, Dịch vụ thông tin về NULL 79900 Hoạt động liên quan đến du lịch khác 13 79900
310 80110 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân 80110 Dịch vụ bảo vệ tư nhân: Dịch vụ bảo vệ cá nhân, Dịch vụ bảo vệ; Dịch vụ tuần tra bảo vệ; Dịch vụ canh gác bảo vệ; Dịch vụ chó canh gác; Dịch vụ kiểm soát đỗ dừng; Dịch vụ kiểm soát phương tiện, Dịch vụ bảo vệ tư nhân, dịch vụ bảo vệ cá nhân, Dịch vụ NULL 80110 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân 16 80110
311 80190 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác 80190 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn: Dịch vụ kiểm soát và duy trì hệ thống thiết bị an toàn, như chuông báo trộm, cháy, nhận được tín hiệu đèn, xác minh lại và kiểm tra tất cả các hệ thống đó có thực hiện đúng chức năng, báo cho công an, đội phòng cháy NULL 80190 Dịch vụ đảm bảo an toàn khác 16 80190
312 81100 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 81100 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp: trong các cơ sở vật chất của khách hàng, dịch vụ vệ sinh chung, dịch vụ bảo dưỡng, dịch vụ thu dọn rác, bảo vệ, gửi thư, tiếp tân, giặt là … NULL 81100 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 16 81100
313 81210 Dịch vụ vệ sinh chung nhà cửa 81210 Dịch vụ vệ sinh chung nhà cửa; Tẩy và vệ sinh sàn nhà; Vệ sinh tường trong nhà; Đánh bóng đồ đạc; Dịch vụ bảo trì và sửa chữa các đồ lặt vặt NULL 81210 Vệ sinh chung nhà cửa 16 81210
314 81290 Dịch vụ vệ sinh khác 81290 Dịch vụ vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp; Dịch vụ lau cửa sổ; Dịch vụ lau ống khói và lò sưởi; Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng; Dịch vụ quét tuyết; Dịch vụ vệ sinh khác; Dịch vụ vệ sinh không chuyên cho xe NULL 81290 Dịch vụ vệ sinh khác 16 81290
315 81300 Dịch vụ cảnh quan 81300 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan: Dịch vụ trồng, chăm sóc và duy trì công viên và vườn cây cho nhà tư nhân, dịch vụ chăm sóc trồng cây công cộng, trường học, bệnh viện, nhà hành chính, nhà thờ, công viên, thảm cây xanh, nghĩa trang; dịch vụ chă NULL 81300 Dịch vụ cảnh quan 16 81300
316 84130 Dịch vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường 84130 Dịch vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá và các dịch vụ xã hội khác: Dịch vụ quản lý giáo dục; Dịch vụ quản lý y tế; Dịch vụ quản lý nhà ở và tiện nghi công cộng; Dịch vụ quản lý giải trí, văn hoá và tôn giáo NULL 84130 Hoạt động quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường 16 84130
317 84140 Dịch vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành 84140 Dịch vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành: Dịch vụ quản lý liên quan đến nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và săn bắt; Dịch vụ quản lý liên quan đến nhiên liệu và năng lượng; Dịch vụ quản lý liên quan đến khai thác và nguồn tà NULL 84140 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành 16 84140
318 84210 Dịch vụ đối ngoại 84210 Dịch vụ đối ngoại: Dịch vụ quản lý liên quan đến đối ngoại và lãnh sự; Dịch vụ liên quan đến viện trợ kinh tế - kỹ thuật với nước ngoài; Dịch vụ liên quan đến viện trợ quân sự với nước ngoài NULL 84210 Hoạt động đối ngoại 16 84210
319 84220 Dịch vụ quốc phòng 84220 Dịch vụ quốc phòng: Dịch vụ quốc phòng quân đội; Dịch vụ quốc phòng toàn dân NULL 84220 Hoạt động quốc phòng 16 84220
320 84230 Dịch vụ an ninh, trật tự an toàn xã hội 84230 Dịch vụ an ninh, trật tự an toàn xã hội: Dịch vụ cảnh sát; Dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; Dịch vụ quản lý liên quan đến toà án; Dịch vụ quản lý liên quan đến nhà tù hoặc trại phục hồi nhân phẩm; Dịch vụ liên quan đến an ninh, trật tự an toàn xã hộ NULL 84230 Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội 16 84230
321 84300 Dịch vụ bảo đảm xã hội 84300 Dịch vụ bảo đảm xã hội bắt buộc: Dịch vụ bảo đảm xã hội bắt buộc liên quan đến phúc lợi ốm đau, sinh đẻ hoặc thương tật; Dịch vụ bảo đảm xã hội bắt buộc liên quan đến kế hoạch hưu trí cho người lao động của chính phủ; phúc lợi tuổi già, tàn tật và n NULL 84300 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc 16 84300
322 85110 Dịch vụ giáo dục nhà trẻ 85110 Dịch vụ giáo dục nhà trẻ: Dịch vụ trông trẻ, chăm sóc, giáo dục trẻ em trong nhà trẻ NULL 85110 Giáo dục nhà trẻ 15 85110
323 85120 Dịch vụ giáo dục mẫu giáo 85120 Dịch vụ giáo dục mẫu giáo: Dịch vụ trông trẻ, chăm sóc, giáo dục trẻ em trong trường mẫu giáo và mầm non NULL 85120 Giáo dục mẫu giáo 15 85120
324 85210 Dịch vụ giáo dục tiểu học 85210 Dịch vụ giáo dục tiểu học: Dịch vụ giáo dục tiểu học trực tuyến online và trực tiếp các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh…, các môn học khác cho các học sinh từ lớp 1 đến lớp 5 NULL 85210 Giáo dục tiểu học 15 85210
325 85220 Dịch vụ giáo dục trung học 85220 Dịch vụ giáo dục trung học cơ sở: Dịch vụ giáo dục trung học cơ sở trực tuyến online và trực tiếp các môn như Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử... cho các học sinh từ lớp 6 đến lớp 9 NULL 85220 Giáo dục trung học cơ sở 15 85220
326 85230 Dịch vụ giáo dục trung học 85230 Dịch vụ giáo dục trung học phổ thông: Dịch vụ giáo dục trung học phổ thông trực tuyến online và trực tiếp các môn như Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử... cho các học sinh từ lớp 10 đến lớp 12 NULL 85230 Giáo dục trung học phổ thông 15 85230
327 85310 Dịch vụ đào tạo sơ cấp 85310 Dịch vụ đào tạo sơ cấp: Dịch vụ đào tạo trình độ sơ cấp trực tuyến online và đào tạo trực tiếp các ngành nghề như Kỹ thuật gò, hàn; Sửa chữa khung, vỏ, điện và điện lạnh ô tô; Sửa chữa điện tử dân dụng, điện công nghiệp; Lắp đặt và sửa chữa điện, NULL 85310 Đào tạo sơ cấp 15 85310
328 85320 Dịch vụ đào tạo trung cấp 85320 Dịch vụ đào tạo trung cấp: Dịch vụ đào tạo trình độ trung cấp trực tuyến online và đào tạo các ngành nghề như: Bảo trì và sửa chữa ô tô; Sửa chữa thiết bị điện tử, điện dân dụng và công nghiệp; Tin học ứng dụng; kế toán doanh nghiệp; Thiết kế đồ họa NULL 85320 Đào tạo trung cấp 15 85320
329 85330 Dịch vụ đào tạo cao đẳng 85330 Dịch vụ đào tạo cao đẳng: Dịch vụ đào tạo trình độ cao đẳng trực tuyến online và đào tạo trực tiếp các ngành nghề như: Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; hướng dẫn du lịch, quản trị nhà hàng, khách sạn; Điều dưỡng; Hộ sinh NULL 85330 Đào tạo cao đẳng 15 85330
330 86910 Dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác 86910 Dịch vụ y tế khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ liên quan đến thai sản; Dịch vụ điều dưỡng; Dịch vụ vật lý trị liệu; Dịch vụ cấp cứu; Dịch vụ thí nghiệm y khoa; Dịch vụ ngân hàng máu, tinh trùng và các bộ phận cấy ghép; Dịch vụ chẩn đoán hình ảnh NULL 86910 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác 14 86910
331 86920 Dịch vụ y tế dự phòng 86920 Dịch vụ y tế dự phòng : Dịch vụ của các đơn vị từ trung ương đến địa phương chuyên làm công tác tuyên truyền vệ sinh phòng dịch, tiêm chủng, phòng chống các bệnh xã hội, phòng chống HIV-AIDS, phòng và chống chiến tranh vi trùng, hoá học, phóng xạ … NULL 86920 Hoạt động y tế dự phòng 14 86920
332 86930 Dịch vụ của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 86930 Dịch vụ của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng NULL 86930 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 14 86930
333 86990 Dịch vụ y tế khác chưa được phân vào đâu 86990 Dịch vụ y tế khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ liên quan đến thai sản; Dịch vụ điều dưỡng; Dịch vụ vật lý trị liệu; Dịch vụ cấp cứu; Dịch vụ thí nghiệm y khoa; Dịch vụ ngân hàng máu, tinh trùng và các bộ phận cấy ghép; Dịch vụ chẩn đoán hình ảnh NULL 86990 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 14 86990
334 87101 Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh 87101 Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh: Dịch vụ của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh mất sức lao động từ 81% trở lên do tình trạng thương tật. bệnh tật hoặc do hoàn cả NULL 87101 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh 14 87101
335 87109 Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác 87109 Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác: Dịch vụ của nhà dưỡng lão có sự chăm sóc điều dưỡng; Dịch vụ của nhà an dưỡng; Dịch vụ của nhà nghỉ có chăm sóc điều dưỡng; Dịch vụ của nhà điều dưỡng; Dịch vụ của các cơ sở chăm sóc điều NULL 87109 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác 14 87109
336 87201 Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần 87201 Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần: Dịch vụ cung cấp chăm sóc (không phải bệnh viện được cấp phép) cho những người bị chậm phát triển về trí não, bị bệnh tâm thần. Các cơ sở cung cấp phòng ở, bữa ăn, giám sát, bảo vệ và tư vấn s NULL 87201 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần 14 87201
337 87202 Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện 87202 Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện: Dịch vụ cung cấp chăm sóc (không phải bệnh viện được cấp phép) cho những người có vấn đề lạm dụng chất gây nghiện. Các cơ sở cung cấp phòng ở, bữa ăn, giám sát, bảo vệ và tư vấn sức khoẻ v NULL 87202 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện 14 87202
338 87301 Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh) 87301 Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh): Dịch vụ của các cơ sở cung cấp chăm sóc, điều dưỡng cho các đối tượng là người có công với cách mạng. NULL 87301 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh) 14 87301
339 87302 Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người già 87302 Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người già: Dịch vụ chăm sóc cho người già, những người không thể tự chăm sóc mình một cách đầy đủ hoặc những người không muốn sống độc lập một mình. Việc chăm sóc phòng ở, chế độ ăn uống, theo dõi và giúp đỡ trong cuộc sống NULL 87302 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già 14 87302
340 87303 Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật 87303 Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật: Dịch vụ chăm sóc đối với người tàn tật. Việc chăm sóc phòng ở, chế độ ăn uống, theo dõi và giúp đỡ trong cuộc sống hàng ngày. Trong một số trường hợp, các đơn vị này còn cung cấp sự chăm sóc điều dưỡng về NULL 87303 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật 14 87303
341 90200 Dịch vụ biểu diễn nghệ thuật 90200 Dịch vụ sáng tác, nghệ thuật và giải trí: Dịch vụ nghệ thuật biểu diễn gồm dịch vụ của các diễn viên, độc giả, ca sỹ, nhà soạn nhạc, diễn viên múa, người biểu diễn nhào lộn, phát thanh viên, người dẫn chương trình trên truyền hình, người diễn thuyết NULL 90200 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật 16 90200
342 90310 Dịch vụ của cơ sở và địa điểm nghệ thuật 90310 Dịch vụ sáng tác, nghệ thuật và giải trí: Dịch vụ nghệ thuật biểu diễn gồm dịch vụ của các diễn viên, độc giả, ca sỹ, nhà soạn nhạc, diễn viên múa, người biểu diễn nhào lộn, phát thanh viên, người dẫn chương trình trên truyền hình, người diễn thuyết NULL 90310 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật 16 90310
343 90390 Dịch vụ hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật 90390 Dịch vụ sáng tác, nghệ thuật và giải trí: Dịch vụ nghệ thuật biểu diễn gồm dịch vụ của các diễn viên, độc giả, ca sỹ, nhà soạn nhạc, diễn viên múa, người biểu diễn nhào lộn, phát thanh viên, người dẫn chương trình trên truyền hình, người diễn thuyết NULL 90390 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật 16 90390
344 91110 Dịch vụ thư viện 91110 Dịch vụ của thư viện và lưu trữ: Dịch vụ của các thư viện, lưu trữ NULL 91110 Hoạt động thư viện 16 91110
345 91120 Dịch vụ lưu trữ 91120 Dịch vụ của thư viện và lưu trữ: Dịch vụ của các thư viện, lưu trữ NULL 91120 Hoạt động lưu trữ 16 91120
346 91210 Dịch vụ bảo tàng, sưu tập 91210 Dịch vụ bảo tồn, bảo tàng: Dịch vụ của các bảo tàng như trưng bày các bộ sưu tập về mọi lĩnh vực (nghệ thuật, khoa học và công nghệ, lịch sử); quản lý và bảo quản các bộ sưu tập; tổ chức các buổi triển lãm lưu động về bộ sưu tập; Sưu tập của bảo tàn NULL 91210 Hoạt động bảo tàng và sưu tập 16 91210
347 91220 Dịch vụ di tích lịch sử và di tích 91220 Dịch vụ bảo tồn, bảo tàng: Dịch vụ của các bảo tàng như trưng bày các bộ sưu tập về mọi lĩnh vực (nghệ thuật, khoa học và công nghệ, lịch sử); quản lý và bảo quản các bộ sưu tập; tổ chức các buổi triển lãm lưu động về bộ sưu tập; Sưu tập của bảo tàn NULL 91220 Hoạt động di tích lịch sử và di tích 16 91220
348 91300 Dịch vụ bảo tồn, phục hồi và các dịch vụ hỗ trợ khác cho di sản văn hóa 91300 Dịch vụ sáng tác, nghệ thuật và giải trí: Dịch vụ nghệ thuật biểu diễn gồm dịch vụ của các diễn viên, độc giả, ca sỹ, nhà soạn nhạc, diễn viên múa, người biểu diễn nhào lộn, phát thanh viên, người dẫn chương trình trên truyền hình, người diễn thuyết NULL 91300 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa 16 91300
349 91410 Dịch vụ của các vườn bách thảo, bách thú 91410 Dịch vụ của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên: Dịch vụ của các vườn bách thảo, bách thú, vườn thú như thăm quan, bảo tồn và gìn giữ các khu vườn bách thú, bách thảo. Dịch vụ của các khu bảo tồn tự nhiên, bảo tồn động vật hoang dã NULL 91410 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú 16 91410
350 91420 Dịch vụ của các khu bảo tồn thiên nhiên 91420 Dịch vụ của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên: Dịch vụ của các vườn bách thảo, bách thú, vườn thú như thăm quan, bảo tồn và gìn giữ các khu vườn bách thú, bách thảo. Dịch vụ của các khu bảo tồn tự nhiên, bảo tồn động vật hoang dã NULL 91420 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên 16 91420
351 92001 Dịch vụ xổ số 92001 Dịch vụ xổ số: Dịch vụ của các công ty xổ số và các đại lý xổ số NULL 92001 Hoạt động xổ số 16 92001
352 92002 Dịch vụ cá cược và đánh bạc 92002 Dịch vụ cá cược và đánh bạc: Dịch vụ đánh bạc, dịch vụ bàn đánh bạc, máy đánh bạc, trò chơi số,…. Dịch vụ cá cược trên đường đua ngựa, đua chó, cá cược thi đấu thể thao … NULL 92002 Hoạt động cá cược và đánh bạc 16 92002
353 93110 Dịch vụ của các cơ sở thể thao 93110 Dịch vụ của các cơ sở thể thao: Dịch vụ của các cơ sở tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời, như sân vận động, đấu trường, bể bơi, sân tennis, sân golf, sân trượt băng…; hoạt động của các đường đua ô tô, đua chó và đua ngựa; dịch vụ NULL 93110 Hoạt động của các cơ sở thể thao 16 93110
354 95220 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình 95220 Dịch vụ sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình: Dịch vụ sửa chữa đồ dùng gia dụng: tủ lạnh, máy giặt, máy sấy, máy vắt quần áo, lò vi sóng, lò nướng, bếp điện, bếp từ, điều hòa ..; sửa chữa thiết bị làm vườn: máy cắt tỉa cây, máy cắt cỏ … NULL 95220 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình 16 95220
355 95230 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da 95230 Dịch vụ sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da: Dịch vụ sửa chữa giày dép, sửa giày dép, đóng giày dép, dán đế giày dép, khâu đế giày dép; phục chế đồ da, làm mới đồ da, sửa chữa túi xách, vali; Túi xách, vali bằng da NULL 95230 Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da 16 95230
356 95240 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự 95240 Dịch vụ sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự: Dịch vụ sửa chữa giường tủ bàn ghê, sửa giường tủ bàn ghế, đóng giường tủ, bàn, dán đế giường tủ, bàn, khâu đế giường tủ, bàn; phục chế đồ nội thất, làm mới đồ nội thất NULL 95240 Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự 16 95240
357 95290 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu 95290 Dịch vụ sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ sửa chữa xe đạp, sửa chữa đồng hồ, sửa xe đạp, sửa đồng hồ, đóng xe đạp đồng hồ, dán đế xe đạp đồng hồ, khâu đế xe đạp đồng hồ; phục chế đồ được, làm NULL 95290 Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu 16 95290
358 95310 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 95310 Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác: Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thông thường; Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện; Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thân xe và các bộ phận (cửa, khoá, cửa sổ, sơn lại xe, sửa chữa xe do va chạm); NULL 95310 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 16 95310
359 95320 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy 95320 Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy: Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, thay thế phụ tùng, săm lốp, rửa xe máy, dán decal xe máy, thay dầu xe máy… NULL 95320 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy 16 95320
360 95400 Dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 95400 Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác: Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thông thường; Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện; Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thân xe và các bộ phận (cửa, khoá, cửa sổ, sơn lại xe, sửa chữa xe do va chạm); NULL 95400 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 16 95400
361 96100 Dịch vụ giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú 96100 Dịch vụ giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú: Dịch vụ giặt là, giặt khô, giặt ướt, giặt chăn ga gối đệm, giặt đồ NULL 96100 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú 16 96100
362 96210 Dịch vụ làm tóc 96210 Dịch vụ cắt tóc, làm đầu, gội đầu: cắt tóc, hớt tóc, làm tóc, salon tóc, gội đầu, matxa mặt, massage mặt , làm móng, làm nail, tạo mẫu tóc, làm đầu NULL 96210 Dịch vụ làm tóc 16 96210
363 96220 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 96220 Dịch vụ cắt tóc, làm đầu, gội đầu: cắt tóc, hớt tóc, làm tóc, salon tóc, gội đầu, matxa mặt, massage mặt , làm móng, làm nail, tạo mẫu tóc, làm đầu NULL 96220 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 16 96220
364 96230 Dịch vụ spa và xông hơi 96230 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự: Dịch vụ tắm hơi, xông hơi, massage, matxa tẩm quất, giảm mỡ bụng (không qua phẫu thuật), vật lý trị liệu, spa, chăm sóc sắc đẹp, phun săm thẩm mỹ NULL 96230 Dịch vụ spa và xông hơi 16 96230
365 64190 Dịch vụ trung gian tiền tệ khác 64190 Dịch vụ trung gian tiền tệ khác: Dịch vụ của các trung gian tiền tệ là ngân hàng, công ty tài chính, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô về cho vay (cấp tín dụng), nhận tiền gửi (huy động vốn), kinh doanh tiền tệ, thẻ tín dụng … NULL 64190 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 11 64190
366 64210 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản 64210 Dịch vụ của công ty nắm giữ tài sản: Dịch vụ của các tổ chức nắm giữ tài sản của các công ty phụ thuộc và quản lý các công ty đó NULL 64210 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản 11 64210
367 64220 Hoạt động của các kênh dẫn vốn 64220 Dịch vụ của công ty nắm giữ tài sản: Dịch vụ của các tổ chức nắm giữ tài sản của các công ty phụ thuộc và quản lý các công ty đó NULL 64220 Hoạt động của các kênh dẫn vốn 11 64220
368 64310 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ 64310 Dịch vụ của quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác: là pháp nhân được thành lập để góp chung chứng khoán và các tài sản tài chính khác, là đại diện của các cổ đông hay người hưởng lợi nhưng không tham gia quản lý NULL 64310 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ 11 64310
369 64320 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ 64320 Dịch vụ của quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác: là pháp nhân được thành lập để góp chung chứng khoán và các tài sản tài chính khác, là đại diện của các cổ đông hay người hưởng lợi nhưng không tham gia quản lý NULL 64320 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ 11 64320
370 64330 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý 64330 Dịch vụ của quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác: là pháp nhân được thành lập để góp chung chứng khoán và các tài sản tài chính khác, là đại diện của các cổ đông hay người hưởng lợi nhưng không tham gia quản lý NULL 64330 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý 11 64330
371 64910 Dịch vụ cho thuê tài chính 64910 Dịch vụ cho thuê tài chính: dịch vụ cho thuê thiết bị và các tài sản khác cho khách hàng trong đó người cho thuê sẽ đầu tư chủ yếu theo yêu cầu của bên thuê và nắm giữ quyền sở hữu đối với thiết bị và phương tiện NULL 64910 Hoạt động cho thuê tài chính 11 64910
372 64920 Dịch vụ cấp tín dụng khác 64920 Dịch vụ cấp tín dụng khác: Dịch vụ cấp tín dụng bởi các trung gian tiền tệ không phải là ngân hàng, công ty tài chính, quỹ tín dụng và tổ chức tài chính vi mô) như tài trợ thương mại quốc tế, đầu tư vốn, cầm đồ… NULL 64920 Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế 11 64920
373 64930 Hoạt động bao thanh toán 64930 Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ tài chính khác còn lại như dịch vụ bao thanh toán, đổi ngoại tệ, chuyển tiền, chi trả kiều hối, dịch vụ của công ty thanh toán, quản lý nợ, mua bán nợ, … NULL 64930 Hoạt động bao thanh toán 11 64930
374 64940 Hoạt động chứng khoán hóa 64940 Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ tài chính khác còn lại như dịch vụ bao thanh toán, đổi ngoại tệ, chuyển tiền, chi trả kiều hối, dịch vụ của công ty thanh toán, quản lý nợ, mua bán nợ, … NULL 64940 Hoạt động chứng khoán hóa 11 64940
375 64950 Hoạt động cấp tín dụng khác 64950 Dịch vụ cấp tín dụng khác: Dịch vụ cấp tín dụng bởi các trung gian tiền tệ không phải là ngân hàng, công ty tài chính, quỹ tín dụng và tổ chức tài chính vi mô) như tài trợ thương mại quốc tế, đầu tư vốn, cầm đồ… NULL 64950 Hoạt động cấp tín dụng khác 11 64950
376 64990 Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội) 64990 Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ tài chính khác còn lại như dịch vụ bao thanh toán, đổi ngoại tệ, chuyển tiền, chi trả kiều hối, dịch vụ của công ty thanh toán, quản lý nợ, mua bán nợ, … NULL 64990 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí) 11 64990
377 85410 Dịch vụ đào tạo đại học 85410 Dịch vụ đào tạo đại học: Dịch vụ đào tạo trình độ đại học trực tuyến online và đào tạo trực tiếp các ngành như: Ngành Kỹ thuật cơ khí, Cơ khí động lực, Hàng không, Chế tạo máy; Ngành Kỹ thuật Hóa học, Thực phẩm, Sinh học, Môi trường; Ngành Công nghệ NULL 85410 Đào tạo đại học 15 85410
378 85420 Dịch vụ đào tạo thạc sỹ 85420 Dịch vụ đào tạo thạc sỹ: Dịch vụ đào tạo trình độ thạc sỹ trực tuyến online và đào tạo trực tiếp các ngành NULL 85420 Đào tạo thạc sỹ 15 85420
379 85430 Dịch vụ đào tạo tiến sỹ 85430 Dịch vụ đào tạo tiến sỹ: Dịch vụ đào tạo trình độ tiến sỹ trực tuyến online và đào tạo trực tiếp các ngành NULL 85430 Đào tạo tiến sỹ 15 85430
380 85510 Dịch vụ giáo dục thể thao 85510 Dịch vụ giáo dục thể thao và giải trí: Cung cấp giảng dạy các môn thể thao trong các trại và các trường học hoặc từ các huấn luyện viên, giáo viên thể thao hoặc các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp cho các nhóm cá nhân. NULL 85510 Giáo dục thể thao và giải trí 15 85510
381 85520 Dịch vụ giáo dục văn hoá 85520 Dịch vụ giáo dục văn hoá nghệ thuật: Cung cấp giảng dạy như dạy nhảy: có người hướng dẫn khiêu vũ và các trường khiêu vũ; dạy nhạc: dạy piano, đàn ghita, đàn organ … và các môn âm nhạc khác; dạy vẽ, dạy về kịch, dạy chụp ảnh. NULL 85520 Giáo dục văn hoá nghệ thuật 15 85520
382 85530 Dịch vụ đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại 85530 Dịch vụ giáo dục khác chưa được phân vào đâu: Gồm cung cấp các dịch vụ đào tạo cấp bằng lái xe ô tô, mô tô, xe bus, xe tải ; Dịch vụ dạy cấp chứng nhận thuyển trưởng và lái máy bay phi thương mại ; Dịch vụ dạy trường ngoại ngữ như hướng dẫn kỹ năng NULL 85530 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại 15 85530
383 85540 Giáo dục dự bị đại học 85540 Dịch vụ giáo dục khác chưa được phân vào đâu: Gồm cung cấp các dịch vụ đào tạo cấp bằng lái xe ô tô, mô tô, xe bus, xe tải ; Dịch vụ dạy cấp chứng nhận thuyển trưởng và lái máy bay phi thương mại ; Dịch vụ dạy trường ngoại ngữ như hướng dẫn kỹ năng NULL 85540 Giáo dục dự bị đại học 15 85540
384 85590 Dịch vụ giáo dục khác 85590 Dịch vụ giáo dục khác chưa được phân vào đâu: Gồm cung cấp các dịch vụ đào tạo cấp bằng lái xe ô tô, mô tô, xe bus, xe tải ; Dịch vụ dạy cấp chứng nhận thuyển trưởng và lái máy bay phi thương mại ; Dịch vụ dạy trường ngoại ngữ như hướng dẫn kỹ năng NULL 85590 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 15 85590
385 85610 Dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư 85610 Dịch vụ giáo dục khác chưa được phân vào đâu: Gồm cung cấp các dịch vụ đào tạo cấp bằng lái xe ô tô, mô tô, xe bus, xe tải ; Dịch vụ dạy cấp chứng nhận thuyển trưởng và lái máy bay phi thương mại ; Dịch vụ dạy trường ngoại ngữ như hướng dẫn kỹ năng NULL 85610 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư 15 85610
386 85690 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục khác 85690 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục : Việc cung cấp các dịch vụ giáo dục nhưng không phải là dịch vụ giảng dạy để hỗ trợ về hệ thống hoặc phương pháp giáo dục, như: Tư vấn giáo dục; Dịch vụ hướng dẫn giáo dục; Dịch vụ kiểm định chất lượng giáo dục; Tổ chức các NULL 85690 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 15 85690
387 86101 Dịch vụ của bệnh viện 86101 Dịch vụ của bệnh viện: Các dịch vụ bệnh viện ngắn hoặc dài hạn, như các dịch vụ về khám, chẩn đoán và điều trị bệnh của các bệnh viện đa khoa (như bệnh viện đa khoa ở các địa phương và vùng, bệnh viện của các tổ chức vô vị lợi, bệnh viện của trường NULL 86101 Hoạt động của các bệnh viện 14 86101
388 86102 Dịch vụ của trạm y tế 86102 Dịch vụ của trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ / ngành: Dịch vụ của các cơ sở khám, chữa bệnh của xã / phường như trạm ytế, nhà hộ sinh, bệnh xá… do xã phường quản lý hoặc của tư nhân có qui mô như trạm y tế; Hoạt động của các bệnh xá của quân đội, nh NULL 86102 Hoạt động của các trạm y tế 14 86102
389 86201 Dịch vụ của phòng khám 86201 Dịch vụ của phòng khám đa khoa, chuyên khoa NULL 86201 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa 14 86201
390 87910 Dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung 87910 Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác: Dịch vụ của nhà dưỡng lão có sự chăm sóc điều dưỡng; Dịch vụ của nhà an dưỡng; Dịch vụ của nhà nghỉ có chăm sóc điều dưỡng; Dịch vụ của nhà điều dưỡng; Dịch vụ của các cơ sở chăm sóc điều NULL 87910 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung 14 87910
391 87991 Dịch vụ chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm 87991 Dịch vụ chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm: Dịch vụ của các cơ sở giáo dục, chữa trị, dạy nghề và tái hoà nhập cộng đồng cho các đối tượng mại dâm. NULL 87991 Hoạt động chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm 14 87991
392 87999 Dịch vụ chăm sóc tập trung khác còn lại chưa được phân vào đâu 87999 Dịch vụ chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ công tác xã hội khác có tiện nghi ăn ở cho trẻ em và trẻ vị thành niên; Dịch vụ công tác xã hội có tiện nghi ăn ở cho phụ nữ bị bạo hành; Dịch vụ công tác xã hội khác có tiện nghi ăn ở NULL 87999 Hoạt động chăm sóc tập trung khác còn lại chưa được phân vào đâu 14 87999
393 88101 Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh) 88101 Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh): Dịch vụ tham gia ủng hộ, trợ giúp của các cấp, các ngành, mọi tổ chức quần chúng và cá nhân đối với người có công trong phong trào đền ơn đáp nghĩa bằng những hình NULL 88101 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh) 14 88101
394 88102 Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh 88102 Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh: Dịch vụ tham gia ủng hộ, trợ giúp của các cấp, các ngành, mọi tổ chức quần chúng và cá nhân đối với thương bệnh binh trong phong trào đền ơn đáp nghĩa bằng những hình thức và việc làm NULL 88102 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh 14 88102
395 88103 Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người khuyết tật 88103 Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người khuyết tật: Dịch vụ thăm hỏi và giúp đỡ người già; Dịch vụ của các trung tâm chăm sóc ban ngày cho người già; Dịch vụ đào tạo lại nghề cho những người khuyết tật; Dịch vụ thăm hỏi và NULL 88103 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người khuyết tật 14 88103
396 88900 Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung khác 88900 Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung khác: Dịch vụ chăm sóc ban ngày cho trẻ em và trẻ vị thành niên bị khuyết tật; Dịch vụ chăm sóc trẻ ban ngày; Dịch vụ hướng dẫn và tư vấn chưa được phân vào đâu liên quan đến trẻ em; Dịch vụ phúc lợi không tập NULL 88900 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 14 88900
397 90110 Dịch vụ sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc 90110 Dịch vụ sáng tác, nghệ thuật và giải trí: Dịch vụ nghệ thuật biểu diễn gồm dịch vụ của các diễn viên, độc giả, ca sỹ, nhà soạn nhạc, diễn viên múa, người biểu diễn nhào lộn, phát thanh viên, người dẫn chương trình trên truyền hình, người diễn thuyết NULL 90110 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc 16 90110
398 90120 Dịch vụ sáng tạo nghệ thuật thị giác 90120 Dịch vụ sáng tác, nghệ thuật và giải trí: Dịch vụ nghệ thuật biểu diễn gồm dịch vụ của các diễn viên, độc giả, ca sỹ, nhà soạn nhạc, diễn viên múa, người biểu diễn nhào lộn, phát thanh viên, người dẫn chương trình trên truyền hình, người diễn thuyết NULL 90120 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác 16 90120
399 90190 Dịch vụ sáng tạo nghệ thuật khác 90190 Dịch vụ sáng tác, nghệ thuật và giải trí: Dịch vụ nghệ thuật biểu diễn gồm dịch vụ của các diễn viên, độc giả, ca sỹ, nhà soạn nhạc, diễn viên múa, người biểu diễn nhào lộn, phát thanh viên, người dẫn chương trình trên truyền hình, người diễn thuyết NULL 90190 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác 16 90190
400 93120 Dịch vụ của các câu lạc bộ thể thao 93120 Dịch vụ của các câu lạc bộ thể thao: Dịch vụ tổ chức và quản lý các sự kiện thể thao được cung cấp bởi các câu lạc bộ thể thao, ví dụ như câu lạc bộ bóng đá, câu lạc bộ bơi lội, câu lạc bộ bowling, câu lạc bộ golf, câu lạc bộ đấm bốc, câu lạc bộ thể NULL 93120 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 16 93120