Thống kê TP. Hồ Chí Minh
THỐNG KÊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Danh mục doanh nghiệp 2026

Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.

Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
259
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
201 - 259 / 259 dòng
Ngành C3 259 dòng trong sheet 4 cột Trang 2 / 2
# Cap1 Cap2 Cap3 TenNganh
201 O 77 774 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
202 O 77 775 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính
203 O 78 781 Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
204 O 78 782 Cung ứng lao động tạm thời và nguồn nhân lực khác
205 O 79 791 Hoạt động của các đại lý lữ hành, kinh doanh tua du lịch
206 O 79 799 Hoạt động liên quan đến du lịch khác
207 O 80 801 Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn
208 O 81 811 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
209 O 81 812 Dịch vụ vệ sinh
210 O 81 813 Dịch vụ cảnh quan
211 O 82 821 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
212 O 82 822 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
213 O 82 823 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
214 O 82 824 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
215 O 82 829 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
216 P 84 841 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước và quản lý chính sách kinh tế, xã hội, môi trường
217 P 84 842 Hoạt động phục vụ chung cho toàn đất nước
218 P 84 843 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc
219 Q 85 851 Giáo dục mầm non
220 Q 85 852 Giáo dục phổ thông
221 Q 85 853 Giáo dục nghề nghiệp
222 Q 85 854 Giáo dục đại học
223 Q 85 855 Giáo dục khác
224 Q 85 856 Hoạt động hỗ trợ giáo dục
225 R 86 861 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
226 R 86 862 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
227 R 86 869 Hoạt động y tế khác
228 R 87 871 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
229 R 87 872 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện
230 R 87 873 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
231 R 87 879 Hoạt động chăm sóc tập trung khác
232 R 88 881 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
233 R 88 889 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
234 S 90 901 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật
235 S 90 902 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
236 S 90 903 Hoạt động hỗ trợ sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật
237 S 91 911 Hoạt động thư viện và lưu trữ
238 S 91 912 Hoạt động bảo tàng, sưu tập, di tích và di sản
239 S 91 913 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa
240 S 91 914 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn thiên nhiên
241 S 92 920 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
242 S 93 931 Hoạt động thể thao
243 S 93 932 Hoạt động vui chơi giải trí
244 T 94 941 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh, nghiệp chủ và nghề nghiệp
245 T 94 942 Hoạt động của công đoàn
246 T 94 949 Hoạt động của các tổ chức khác
247 T 95 951 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
248 T 95 952 Sửa chữa, bảo dưỡng đồ dùng cá nhân và gia đình
249 T 95 953 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
250 T 95 954 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
251 T 96 961 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
252 T 96 962 Dịch vụ làm tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự
253 T 96 963 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan
254 T 96 964 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân
255 T 96 969 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
256 U 97 970 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
257 U 98 981 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
258 U 98 982 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
259 V 99 990 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế