Thống kê TP. Hồ Chí Minh
THỐNG KÊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Danh mục doanh nghiệp 2026

Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.

Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
2,601 - 2,800 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8 3,012 dòng trong sheet 5 cột Trang 14 / 16
# Cap5 Cap8 TenSanpham Donvitinh MotaSanpham
2601 27500 27500159 Nắp chụp kèm theo quạt có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm Cái Nắp chụp kèm theo quạt có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm;Kể cảạt có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớk ôhụ lượ chụp kèm từ 52% trở lên, o quạt có kích thước chiều ngang tối đa íhôntheo o quạt có kích thước chiều ngang tối đa rọ chlượ chkhô
2602 27500 27500211 Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, dụng cụ đun và chứa nước nóng Cái Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, dụng cụ đun và chứa nước nóng;Gồm: Bình thủy điện…
2603 27500 27500212 Dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng Cái Dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng;Kể cảc nóng kiểu nhúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớ óuụ lượg cụ điện từ 52% trở lên, nướcínóntheo nướcrọg clượg ckhô
2604 27500 27500220 Máy làm nóng không khí và làm nóng đất bằng điện Cái Máy làm nóng không khí và làm nóng đất bằng điện;Lò sưởi
2605 27500 27500231 Máy sấy khô tóc Cái Máy sấy khô tóc;
2606 27500 27500232 Máy uốn tóc điện và các dụng cụ làm tóc nhiệt - điện khác Cái Máy uốn tóc điện và các dụng cụ làm tóc nhiệt - điện khác;Kể cảcác dụng cụ làm tóc nhiệt - điện khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớh ệện lượ uốn tóc đtừ 52% trở lên, và các dụng cụ làm tóc níiệttheo và các dụng cụ làm tóc nrọ uốlượ uốkhô
2607 27500 27500233 Máy sấy làm khô tay Cái Máy sấy làm khô tay;
2608 27500 27500240 Bàn là điện Cái Bàn là điện;Nộdung
2609 27500 27500250 Lò vi sóng Cái Lò vi sóng; ộdung
2610 27500 27500261 Nồi cơm điện Cái Nồi cơm điện;Iộdung
2611 27500 27500262 Các loại lò khác trừ lò nướng bánh bằng điện Cái Các loại lò khác trừ lò nướng bánh bằng điện;Kể cả lò nướng bánh bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớg báạ lượ loại lò ktừ 52% trở lên, trừ lò nướní bátheo trừ lò nướnrọ lolượ lokhô
2612 27500 27500271 Máy pha chè hoặc cà phê bằng điện Cái Máy pha chè hoặc cà phê bằng điện;Kể cảphê bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớc ặa lượ pha chè htừ 52% trở lên, íà ptheo rọ phlượ phkhô
2613 27500 27500272 Ấm đun nước bằng điện Cái Ấm đun nước bằng điện;Gồm cả phích điện, ấm siêu tốc đun nước dùng để uống
2614 27500 27500273 Lò nướng bánh bằng điện Cái Lò nướng bánh bằng điện;Không phảnábà lò n iện
2615 27500 27500279 Các thiết bị nhiệt - điện khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu Cái Các thiết bị nhiệt - điện khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu;Kể cả điện khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớư chi lượ thiết bị từ 52% trở lên, ệt - điện khác dùng trong gia đình chưa đíợc theo ệt - điện khác dùng trong gia đình chưa đrọ thlượ thkhô
2616 05100 05100010 Than antraxit Tấn Than antraxit;Than đá không thành khối. Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%
2617 05100 05100021 Than bitum để luyện cốc Tấn Than bitum để luyện cốc;Không phải là than cốc
2618 05100 05100022 Than bi tum khác Tấn Than bi tum khác;
2619 05100 05100090 Than đá (than cứng) loại khác Tấn Than đá (than cứng) loại khác ;
2620 05200 05200000 Than non Tấn Than non;Còn gọi là than nâu. Chỉ tính than non đã hoặc chưa nghiền thành bột và chưa đóng bánh. Than non đóng bánh thuộc 19200. Loại trừ: than bánh, than hình trứng và các nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than non, được phân vào mã 1920010
2621 06100 06100110 Khí tự nhiên ngưng tụ (Condensate) Tấn Khí tự nhiên ngưng tụ (Condensate);Kể cảụ (Condensate) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớ ụg lượ tự nhiên từ 10% trở lên, ngítụ theo ngrọ tựlượ tựkhô
2622 06100 06100121 Dầu mỏ thô Tấn Dầu mỏ thô;Uộdung
2623 06100 06100122 Dầu thô loại khác Tấn Dầu thô loại khác;
2624 06100 06100200 Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum, cát hắc ín Tấn Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum, cát hắc ín;
2625 06200 06200010 Khí tự nhiên dạng hóa lỏng Tấn Khí tự nhiên dạng hóa lỏng;
2626 06200 06200020 Khí tự nhiên dạng khí 1000 m3 Khí tự nhiên dạng khí;
2627 07100 07100001 Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết Tấn Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết;Kể cảặng sắt chưa nung kết chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớắ is lượng sắt và từ 10% trở lên, h quặng sít ctheo h quặng srọng lượng khô
2628 07100 07100002 Quặng sắt và tinh quặng sắt đã nung kết Tấn Quặng sắt và tinh quặng sắt đã nung kết;Kể cảặng sắt đã nung kết chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ ắis lượng sắt và từ 10% trở lên, h quặngísắttheo h quặngrọng lượng khô
2629 07210 07210001 Quặng uranium và tinh quặng uranium Tấn Quặng uranium và tinh quặng uranium;Kể cảh quặng uranium chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn vu lượng uraniumtừ 20% trở lên, tiíh qtheo tirọng lượng khô
2630 07210 07210002 Quặng thorium và tinh quặng thorium Tấn Quặng thorium và tinh quặng thorium;Kể cảh quặng thorium chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn vt lượng thoriumtừ 20% trở lên, tiíh qtheo tirọng lượng khô
2631 07291 07291000 Quặng bôxit và tinh quặng bôxit Tấn Quặng bôxit và tinh quặng bôxit;Quặng bôxit còn gọi là quặng nhôm
2632 07299 07299110 Quặng mangan và tinh quặng mangan Tấn Quặng mangan và tinh quặng mangan;Kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô
2633 07299 07299120 Quặng đồng và tinh quặng đồng Tấn Quặng đồng và tinh quặng đồng;
2634 07299 07299130 Quặng niken và tinh quặng niken Tấn Quặng niken và tinh quặng niken;
2635 07299 07299140 Quặng coban và tinh quặng coban Tấn Quặng coban và tinh quặng coban ;
2636 07299 07299150 Quặng crôm và tinh quặng crôm Tấn Quặng crôm và tinh quặng crôm;
2637 07299 07299160 Quặng vonfram và tinh quặng vonfram Tấn Quặng vonfram và tinh quặng vonfram;
2638 07299 07299210 Quặng chì và tinh quặng chì Tấn Quặng chì và tinh quặng chì;
2639 07299 07299220 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm Tấn Quặng kẽm và tinh quặng kẽm;
2640 07299 07299230 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc Tấn Quặng thiếc và tinh quặng thiếc;
2641 07299 07299301 Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung Tấn Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung;Kể cảnh quặng molipden đã nung chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớm l m lượng molipdetừ 20% trở lên, à tinh quặng íolitheo à tinh quặng rọng lượng khô
2642 07299 07299309 Quặng molipden và tinh quặng molipden khác Tấn Quặng molipden và tinh quặng molipden khác;Kể cảnh quặng molipden khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớn m lượng molipdetừ 20% trở lên, à tinh quặíg mtheo à tinh quặrọng lượng khô
2643 07299 07299410 Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite Tấn Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite;
2644 13120 13120110 Vải dệt thoi từ sợi tơ tằm 1000 M2 Vải dệt thoi từ sợi tơ tằm;Gồm: Vải dệt thoi từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm (kể cả tơ vụn) hoặc các loại vải dệt thoi khác có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm (trừ tơ vụn)
2645 13120 13120121 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu 1000 M2 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu;Kể cảlen lông cừu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớs iừt lượ dệt thoi từ 11% trở lên, íợi theo rọ dệlượ dệkhô
2646 13120 13120129 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật khác 1000 M2 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật khác;Kể cảlông động vật khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớn ừt lượ dệt thoi từ 11% trở lên, sợi lôíg đtheo sợi lôrọ dệlượ dệkhô
2647 13120 13120131 Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 1000 M2 Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên;Kể cảbông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớg từt lượ dệt thoi từ 11% trở lên, sợi bông có tỷ trọng bôní từtheo sợi bông có tỷ trọng bônrọ dệlượ dệkhô
2648 13120 13120132 Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông dưới 85% 1000 M2 Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông dưới 85% ;Kể cảbông có tỷ trọng bông dưới 85% chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớn ừt lượ dệt thoi từ 11% trở lên, sợi bông có tỷ trọíg btheo sợi bông có tỷ trọrọ dệlượ dệkhô
2649 13120 13120139 Vải dệt thoi khác từ sợi bông 1000 M2 Vải dệt thoi khác từ sợi bông;
2650 13120 13120141 Vải dệt thoi từ sợi đay 1000 M2 Vải dệt thoi từ sợi đay ;Không phảtoừà vải đay
2651 13120 13120142 Vải dệt thoi từ sợi gai 1000 M2 Vải dệt thoi từ sợi gai;Vải dệt thoi từ xơ gai dầu
2652 13120 13120143 Vải dệt thoi từ sợi lanh 1000 M2 Vải dệt thoi từ sợi lanh;
2653 13120 13120144 Vải dệt thoi từ sợi dừa 1000 M2 Vải dệt thoi từ sợi dừa;Không phảtoừà vải dừa
2654 13120 13120149 Vải dệt thoi từ các sợi dệt gốc thực vật khác, vải dệt thoi từ sợi giấy 1000 M2 Vải dệt thoi từ các sợi dệt gốc thực vật khác, vải dệt thoi từ sợi giấy;Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác như từ xơ libe, xơ chuối abaca, xơ gai ramie… và sợi giấy
2655 13120 13120201 Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp 1000 M2 Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp;bao gồm cả vải dệt thoi từ sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1mm; dải và dạng tương tự( như sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5mm
2656 13120 13120202 Vải dệt thoi từ sợi filament tái tạo 1000 M2 Vải dệt thoi từ sợi filament tái tạo;bao gồm cả vải dệt thoi từ sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1mm; dải và dạng tương tự( như sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5mm
2657 13120 13120203 Vải dệt thoi từ sợi staple tổng hợp 1000 M2 Vải dệt thoi từ sợi staple tổng hợp;Kể cảstaple tổng hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ từt lượ dệt thoi từ 11% trở lên, sợiístatheo sợirọ dệlượ dệkhô
2658 13120 13120204 Vải dệt thoi từ sợi staple tái tạo 1000 M2 Vải dệt thoi từ sợi staple tái tạo;Kể cảstaple tái tạo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tới sừt lượ dệt thoi từ 11% trở lên, sợí sttheo sợrọ dệlượ dệkhô
2659 13120 13120301 Vải dệt nổi vòng, vải sonin từ bông 1000 M2 Vải dệt nổi vòng, vải sonin từ bông;Kể cải sonin từ bông chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt òớả nt lượ dệt nổi vtừ 11% trở lên, , víi stheo , vrọ dệlượ dệkhô
2660 13120 13120302 Vải dệt nổi vòng, vải sonin từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo 1000 M2 Vải dệt nổi vòng, vải sonin từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo;Kể cải sonin từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt òớh pnt lượ dệt nổi vtừ 11% trở lên, , vải sonin từ sợi tổng íợp theo , vải sonin từ sợi tổng rọ dệlượ dệkhô
2661 13120 13120303 Vải dệt nổi vòng từ các nguyên liệu dệt khác 1000 M2 Vải dệt nổi vòng từ các nguyên liệu dệt khác;trừ khăn tay terry và vải hẹp
2662 07299 07299420 Quặng rutil và tinh quặng rutil Tấn Quặng rutil và tinh quặng rutil;
2663 07299 07299430 Quặng monazite và tinh quặng monazite Tấn Quặng monazite và tinh quặng monazite;
2664 07299 07299490 Quặng titan khác và tinh quặng titan khác Tấn Quặng titan khác và tinh quặng titan khác;
2665 07299 07299500 Quặng antimon và tinh quặng antimon Tấn Quặng antimon và tinh quặng antimon;
2666 07299 07299610 Quặng zircon và tinh quặng zircon Tấn Quặng zircon và tinh quặng zircon;
2667 07299 07299620 Quặng niobi, tantali, vanadi và tinh quặng niobi Tấn Quặng niobi, tantali, vanadi và tinh quặng niobi;
2668 07299 07299900 Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại Tấn Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại;
2669 07300 07300010 Quặng bạc và tinh quặng bạc Tấn Quặng bạc và tinh quặng bạc;
2670 07300 07300020 Quặng vàng và tinh quặng vàng Tấn Quặng vàng và tinh quặng vàng;
2671 07300 07300030 Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim Tấn Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim;
2672 07300 07300090 Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác Tấn Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác;
2673 08101 08101110 Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng M3 Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng;
2674 08101 08101120 Thạch cao, thạch cao khan M3 Thạch cao, thạch cao khan;
2675 08101 08101210 Đá phấn M3 Đá phấn;Đá phấn làm vật liệu chịu lửa
2676 08101 08101220 Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết M3 Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết;Đolomit không chứa canxi, đolomit đã nung hoặc thiêu kết thuộc ngành 2394
2677 08101 08101311 Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine M3 Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine;Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertin thô hoặc đã đẽo thô; Mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông
2678 08101 08101312 Ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa M3 Ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa;Ecausine và đá vôi khác để làm tượng đài hay đá xây dựng
2679 08101 08101321 Đá granit, đá pocfia, bazan M3 Đá granit, đá pocfia, bazan;Đá granit, pophia, bazan thô hoặc đã đẽo thô; Mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông dạng khối hoặc dạng tấm.
2680 08101 08101322 Đá cát kết (sa thạch) M3 Đá cát kết (sa thạch);
2681 08101 08101323 Đá quartzite M3 Đá quartzite;Là một loại đá biến chất từ cát kết thạch anh
2682 08101 08101329 Đá khác dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng M3 Đá khác dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng;Kể cảtượng đài hoặc đá xây dựng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớh ặểc lượkhác dùng từ 10% trở lên, làm tượng đài íoặctheo làm tượng đài rọkhálượkhákhô
2683 08101 08101400 Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông M3 Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông;
2684 08101 08101500 Đá vỡ hoặc đá nghiền, đá hạt, đá mảnh vụn và bột đá M3 Đá vỡ hoặc đá nghiền, đá hạt, đá mảnh vụn và bột đá;Kể cả, đá hạt, đá mảnh vụn và bột đá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn nh lượvỡ hoặc đátừ 10% trở lên, hiền, đá hạt, đá mảíh vtheo hiền, đá hạt, đá mảrọvỡ lượvỡ khô
2685 08102 08102011 Cát trắng M3 Cát trắng;
2686 08102 08102019 Cát ôxit silic và cát thạch anh khác M3 Cát ôxit silic và cát thạch anh khác;Kể cảt thạch anh khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớt t i lượ ôxit silitừ 10% trở lên, à cáí ththeo à cárọ ôxlượ ôxkhô
2687 08102 08102091 Cát đen M3 Cát đen;Cò gọi là cát đâu. Chỉ cíá cát đen đã hoặc chưa gáiề cáàá bột và chưa đóng bánh. Cát đen đóng bánh thuộc 19102. Loại trừ: cát bánh, cát áìá trứng và các áiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ cát đen, được phân vào mã 1910210
2688 10309 10309120 Rau, quả và hạt các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không ăn ngay được Tấn Rau, quả và hạt các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không ăn ngay được;Bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác như quả anh đào, quả dâu tây, ôliu, dưa chuột, nấm, hành tây,…
2689 10309 10309130 Rau, quả được bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic Tấn Rau, quả được bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic;Gồm: Dưa chuột, cà chua, hành tây,…
2690 10309 10309190 Rau đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh hoặc không đông lạnh Tấn Rau đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh hoặc không đông lạnh;Gồm: Cà chua, nấm, khoai tây, ngô ngọt, đậu hà lan,… bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2691 10309 10309211 Hành, tỏi khô Tấn Hành, tỏi khô;Nộdung
2692 10309 10309212 Nấm, mộc nhĩ khô Tấn Nấm, mộc nhĩ khô;
2693 10309 10309213 Các loại đậu khô Tấn Các loại đậu khô;
2694 10309 10309219 Rau khô khác (rau muống…) Tấn Rau khô khác (rau muống…);
2695 10309 10309221 Dừa khô Tấn Dừa khô;Cò gọi là dừa kâu. Chỉ díừ dừa khô đã hoặc chưa gừiề dừàừ bột và chưa đóng bánh. Dừa khô đóng bánh thuộc 19309. Loại trừ: dừa bánh, dừa ừìừ trứng và các ừiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ dừa khô, được phân vào mã 1930910
2696 10309 10309222 Hạt điều khô Tấn Hạt điều khô;Tộdung
2697 10309 10309223 Chuối khô Tấn Chuối khô;
2698 10309 10309224 Nho khô Tấn Nho khô;Cò gọi là nho kâu. Chỉ níh nho khô đã hoặc chưa ghiề nhàh bột và chưa đóng bánh. Nho khô đóng bánh thuộc 19309. Loại trừ: nho bánh, nho hìh trứng và các hiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ nho khô, được phân vào mã 1930910
2699 10309 10309229 Các loại quả, hạt khô khác Tấn Các loại quả, hạt khô khác;
2700 10309 10309230 Các loại hạt, lạc và các loại hạt khác, đã rang, muối hoặc chế biến sẵn Tấn Các loại hạt, lạc và các loại hạt khác, đã rang, muối hoặc chế biến sẵn;Gồm: Lạc rang, bơ lạc, điều,…
2701 10309 10309300 Phụ phẩm còn lại sau khi chế biến và bảo quản rau quả Tấn Phụ phẩm còn lại sau khi chế biến và bảo quản rau quả;
2702 10309 10309410 Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến rau và quả Đồng Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến rau và quả;Gia công chuẩn bị cho chế biến rau và quả
2703 10309 10309420 Dịch vụ chế biến rau và quả Đồng Dịch vụ chế biến rau và quả;Gia công chế biến rau và quả
2704 10401 10401011 Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác Tấn Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác;Kể cảmỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớế b,n lượarin mỡ lợtừ 41% trở lên, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chí bitheo dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chrọarilượarikhô
2705 10401 10401012 Dầu gan cá và các phân đoạn của chúng Tấn Dầu gan cá và các phân đoạn của chúng;Kể cảân đoạn của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn đcn lượ gan cá vàtừ 41% trở lên, c phâí đotheo c phârọ galượ gakhô
2706 10401 10401013 Mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của cá (trừ dầu gan cá) Tấn Mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của cá (trừ dầu gan cá);Kể cảđoạn của chúng, của cá (trừ dầu gan cá) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ( r u lượ dầu và cátừ 41% trở lên, hân đoạn của chúng, của cá ítrừtheo hân đoạn của chúng, của cá rọ dầlượ dầkhô
2707 10720 10720112 Đường củ cải Tấn Đường củ cải;Ờộdung
2708 10720 10720119 Đường thô khác Tấn Đường thô khác;Ờộdung
2709 10720 10720121 Đường RE Tấn Đường RE;Cònggọi là đường âu. Chỉ đínư đường re đã hoặc chưa ngưiềngđưànư bột và chưa đóng bánh. Đường RE đóng bánh thuộc 19720. Loại trừ: đườn bánh, đườn ưìnư trứng và các nưiêngliệu rắn tương tự được sản xuất từ đường re, được phân vào mã 1972010
2710 10720 10720122 Đường RS Tấn Đường RS;Cònggọi là đường âu. Chỉ đínư đường rs đã hoặc chưa ngưiềngđưànư bột và chưa đóng bánh. Đường RS đóng bánh thuộc 19720. Loại trừ: đườn bánh, đườn ưìnư trứng và các nưiêngliệu rắn tương tự được sản xuất từ đường rs, được phân vào mã 1972010
2711 10720 10720130 Đường có pha thêm chất hương liệu, chất tạo màu Tấn Đường có pha thêm chất hương liệu, chất tạo màu;
2712 10720 10720200 Bã và phụ phẩm trong quá trình sản xuất đường (mật đường) Tấn Bã và phụ phẩm trong quá trình sản xuất đường (mật đường);
2713 10720 10720300 Dịch vụ sản xuất đường Đồng Dịch vụ sản xuất đường;Gia công sản xuất đường
2714 10730 10730101 Ca cao mềm Tấn Ca cao mềm; ộdung
2715 10730 10730102 Bơ ca cao Tấn Bơ ca cao; ộdung
2716 10730 10730103 Bột ca cao chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác Tấn Bột ca cao chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác;Kể cảthêm đường hoặc chất ngọt khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ước ca lượ ca cao chtừ 71% trở lên, pha thêm đường hoặí chtheo pha thêm đường hoặrọ calượ cakhô
2717 10730 10730109 Bột ca cao có đường hoặc chất ngọt khác Tấn Bột ca cao có đường hoặc chất ngọt khác;Kể cảhoặc chất ngọt khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớc cđ lượ ca cao cótừ 71% trở lên, ờng hoặí chtheo ờng hoặrọ calượ cakhô
2718 10730 10730210 Sô cô la và các chế phẩm có ca cao (trừ bột ca cao có đường) Tấn Sô cô la và các chế phẩm có ca cao (trừ bột ca cao có đường);
2719 10730 10730221 Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường Tấn Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường;Kể cảchưa bọc đường chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ãớc c o lượ cao su, đtừ 71% trở lên, oặí chtheo oặrọ calượ cakhô
2720 10730 10730222 Kẹo cứng, kẹo mềm Tấn Kẹo cứng, kẹo mềm;
2721 10730 10730223 Mứt các loại (gồm cả mứt quả) Tấn Mứt các loại (gồm cả mứt quả);
2722 10730 10730224 Thạch Tấn Thạch;Còcgọi là thạâu. Chỉ tích thạch đã hoặc chưa cghiềchthàch bột và chưa đóng bánh. Thạch đóng bánh thuộc 19730. Loại trừ: t bánh, t hìch trứng và các chiêchliệu rắn tương tự được sản xuất từ thạch, được phân vào mã 1973010
2723 10730 10730229 Bánh, mứt, kẹo có đường khác Tấn Bánh, mứt, kẹo có đường khác;
2724 10730 10730300 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và các phụ phẩm ca cao khác Tấn Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và các phụ phẩm ca cao khác;
2725 10730 10730400 Dịch vụ sản xuất ca cao mềm, socola, kẹo Đồng Dịch vụ sản xuất ca cao mềm, socola, kẹo;Gia công sản xuất ca cao mềm, sô cô la và kẹo
2726 10740 10740101 Mỳ thanh, mỳ ống, mì xoắn Tấn Mỳ thanh, mỳ ống, mì xoắn;
2727 10740 10740102 Mỳ cuộn Tấn Mỳ cuộn;Còcgọi là mỳ cuâu. Chỉ míỳ mỳ cuộn đã hoặc chưa gỳiềcmỳàỳ bột và chưa đóng bánh. Mỳ cuộn đóng bánh thuộc 19740. Loại trừ: mỳ bánh, mỳ ỳìỳ trứng và các ỳiêcliệu rắn tương tự được sản xuất từ mỳ cuộn, được phân vào mã 1974010
2728 10740 10740210 Mỳ, phở, miến, bún, cháo ăn liền Tấn Mỳ, phở, miến, bún, cháo ăn liền;
2729 10740 10740220 Bún, bánh phở tươi Tấn Bún, bánh phở tươi;
2730 10740 10740230 Miến, hủ tiếu, bánh đa khô (bánh tráng) và các loại tương tự (gồm cả bánh phồng các loại) Tấn Miến, hủ tiếu, bánh đa khô (bánh tráng) và các loại tương tự (gồm cả bánh phồng các loại);
2731 10740 10740300 Dịch vụ chế biến mỳ ống, mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự Đồng Dịch vụ chế biến mỳ ống, mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự;
2732 10751 10751101 Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn được làm từ động vật có vú Tấn Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn được làm từ động vật có vú;Kể cảhế biến sẵn được làm từ động vật có vú chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ữớừ đa lượ ăn hoặc btừ 71% trở lên, ăn chế biến sẵn được làm tí độtheo ăn chế biến sẵn được làm trọ ănlượ ănkhô
2733 30920 30920403 Moay ơ trừ phanh chân và phanh moay ơ, đĩa xe, líp xe Tấn Moay ơ trừ phanh chân và phanh moay ơ, đĩa xe, líp xe;Kể cản và phanh moay ơ, đĩa xe, líp xe chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớ, đn lượy ơ trừ phtừ 93% trở lên, chân và phanh moay ơí đĩtheo chân và phanh moay ơrọy ơlượy ơkhô
2734 30920 30920404 Phanh, kể cả phanh chân và phanh moay ơ và các bộ phận của chúng Tấn Phanh, kể cả phanh chân và phanh moay ơ và các bộ phận của chúng;Kể cảhân và phanh moay ơ và các bộ phận của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớộ ph lượnh, kể cả từ 93% trở lên, nh chân và phanh moay ơ và các bí phtheo nh chân và phanh moay ơ và các brọnh,lượnh,khô
2735 30920 30920405 Yên xe đạp Tấn Yên xe đạp;Nộdung
2736 30920 30920406 Pê đan, đùi đĩa và các bộ phận của chúng Tấn Pê đan, đùi đĩa và các bộ phận của chúng;Kể cảác bộ phận của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ĩớộ pa, lượđan, đùi đtừ 93% trở lên, và các bí phtheo và các brọđanlượđankhô
2737 30920 30920409 Các bộ phận và phụ tùng khác của xe đạp Tấn Các bộ phận và phụ tùng khác của xe đạp;Kể cảùng khác của xe đạp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớ h lượ bộ phận vtừ 93% trở lên, hụ tùngíkhátheo hụ tùngrọ bộlượ bộkhô
2738 30920 30920501 Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp xe) > 75mm nhưng ≤ 100mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm Tấn Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp xe) > 75mm nhưng ≤ 100mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm;Kể cả kính (kể cả lốp xe) > 75mm nhưng ≤ 100mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt óớ h e lượh xe nhỏ ctừ 93% trở lên, ường kính (kể cả lốp xe) > 75mm nhưng ≤ 100mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vàoíkhôtheo ường kính (kể cả lốp xe) > 75mm nhưng ≤ 100mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vàorọh xlượh xkhô
2739 30920 30920502 Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp xe) > 100mm nhưng ≤ 250mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm Tấn Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp xe) > 100mm nhưng ≤ 250mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm;Kể cả kính (kể cả lốp xe) > 100mm nhưng ≤ 250mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt óớ h e lượh xe nhỏ ctừ 93% trở lên, ường kính (kể cả lốp xe) > 100mm nhưng ≤ 250mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vàoíkhôtheo ường kính (kể cả lốp xe) > 100mm nhưng ≤ 250mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vàorọh xlượh xkhô
2740 30920 30920509 Các bộ phận khác của xe dành cho người khuyết tật không có động cơ Chiếc Các bộ phận khác của xe dành cho người khuyết tật không có động cơ;Kể cả xe dành cho người khuyết tật không có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớk ôá lượ bộ phận ktừ 93% trở lên, của xe dành cho người khuyết tật íhôntheo của xe dành cho người khuyết tật rọ bộlượ bộkhô
2741 30920 30920600 Dịch vụ sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật Đồng Dịch vụ sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật;Kể cảđạp và xe cho người khuyết tật chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớn ưấụ lượh vụ sản xtừ 93% trở lên, xe đạp và xe cho ígườtheo xe đạp và xe cho rọh vlượh vkhô
2742 30990 30990101 Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng hoá và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay , trừ xe cút kít Chiếc Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng hoá và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay , trừ xe cút kít;Sử dụng trong nhà máy, phân xưởng, siêu thị, sân bay...
2743 30990 30990102 Xe cút kít Chiếc Xe cút kít; ộdung
2744 30990 30990109 Phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu Chiếc Phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu;Gồm: Xe tang, xe súc vật kéo...
2745 31090 31090190 Đồ nội thất bằng plastic khác chưa được phân vào đâu Chiếc Đồ nội thất bằng plastic khác chưa được phân vào đâu;
2746 31090 31090210 Giường bằng mây,liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự Chiếc Giường bằng mây,liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự ;
2747 30990 30990200 Dịch vụ sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu Đồng Dịch vụ sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu;Kể cảơng tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớư cấụ lượh vụ sản xtừ 93% trở lên, phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa đíợc theo phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa đrọh vlượh vkhô
2748 31010 31010110 Giường gỗ các loại Chiếc Giường gỗ các loại;Gồm: Giường đôi, giường đơn, sập
2749 31010 31010120 Tủ bằng gỗ các loại Chiếc Tủ bằng gỗ các loại;
2750 31010 31010130 Bàn bằng gỗ các loại Chiếc Bàn bằng gỗ các loại;
2751 31010 31010140 Bộ sa lông Bộ Bộ sa lông; ộdung
2752 31010 31010190 Đồ nội thất bằng gỗ khác chưa được phân vào đâu Chiếc Đồ nội thất bằng gỗ khác chưa được phân vào đâu;Gồm: Giá sách, giá để hàng, bảng viết,…
2753 31010 31010201 Ghế ngồi có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc cắm trại Chiếc Ghế ngồi có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc cắm trại;Kể cảển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc cắm trại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớờ ểồ lượ ngồi có ttừ 03% trở lên, chuyển thành giường, trừ ghế trong vưín htheo chuyển thành giường, trừ ghế trong vưrọ nglượ ngkhô
2754 31010 31010209 Ghế khác, có khung bằng gỗ Chiếc Ghế khác, có khung bằng gỗ;
2755 31010 31010310 Bộ phận của đồ nội thất bằng gỗ, trừ ghế gỗ 1000 cái Bộ phận của đồ nội thất bằng gỗ, trừ ghế gỗ;
2756 31010 31010320 Bộ phận của ghế bằng gỗ 1000 cái Bộ phận của ghế bằng gỗ;
2757 31010 31010400 Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng gỗ Đồng Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng gỗ; Gồm: Dịch vụ sơn mài, đánh véc ni, mạ vàng và sơn đồ nội thất trong quá trình sản xuất;… Loại trừ: Dịch vụ bọc nệm cho ghế được phân vào nhóm 3100150, 3100250, 3109060 - Dịch vụ sửa chữa, bảo trì và phục hồi đồ nội thất được phân vào nhóm 95.24.00 (Dịch vụ sửa chữa và bảo trì đồ nội thất và đồ gia dụng)
2758 31010 31010500 Dịch vụ bọc nệm cho ghế bằng gỗ Đồng Dịch vụ bọc nệm cho ghế bằng gỗ;
2759 31010 31010600 Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng gỗ Đồng Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng gỗ;
2760 31020 31020110 Giường bằng kim loại các loại Chiếc Giường bằng kim loại các loại;
2761 31020 31020120 Tủ bằng kim loại các loại Chiếc Tủ bằng kim loại các loại;
2762 31020 31020130 Bàn bằng kim loại các loại Chiếc Bàn bằng kim loại các loại;
2763 31020 31020140 Bộ sa lông bằng kim loại Bộ Bộ sa lông bằng kim loại ;
2764 31020 31020190 Đồ nội thất bằng kim loại khác chưa được phân vào đâu Chiếc Đồ nội thất bằng kim loại khác chưa được phân vào đâu;
2765 31020 31020200 Ghế có khung bằng kim loại Chiếc Ghế có khung bằng kim loại;
2766 31020 31020310 Bộ phận của đồ nội thất kim loại, trừ ghế bằng kim loại 1000 cái Bộ phận của đồ nội thất kim loại, trừ ghế bằng kim loại;
2767 31020 31020320 Bộ phận của ghế bằng kim loại 1000 cái Bộ phận của ghế bằng kim loại;
2768 31020 31020400 Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng kim loại Đồng Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng kim loại;Gồm: Ghế có khung bằng kim loại đã nhồi đệm, ghế tập đi trẻ em và các loại ghế có khung bằng kim loại tương tự khác Loại trừ: - Ghế ngồi cho xe có động cơ được phân vào nhóm 29.32.10 (Ghế ngồi cho xe hơi) - Ghế ngồi cho trẻ em trên xe ô tô được phân vào nhóm 29.32.10 (Ghế ngồi cho xe hơi) - Ghế nha khoa, ghế của thợ làm tóc có cơ chế nâng hạ, xoay và ngả được phân vào nhóm 32.50.30 (Đồ nội thất y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y; ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng)
2769 31020 31020500 Dịch vụ bọc nệm cho ghế bằng kim loại Đồng Dịch vụ bọc nệm cho ghế bằng kim loại;
2770 31020 31020600 Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng kim loại Đồng Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng kim loại;
2771 31090 31090110 Giường bằng plastic Chiếc Giường bằng plastic;
2772 31090 31090120 Tủ bằng plastic Chiếc Tủ bằng plastic;
2773 31090 31090130 Bàn bằng plastic Chiếc Bàn bằng plastic;
2774 31090 31090140 Ghế bằng plastic Chiếc Ghế bằng plastic;
2775 31090 31090500 Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng vật liệu khác Đồng Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng vật liệu khác;Gồm: Dịch vụ sơn mài, đánh véc ni, mạ vàng và sơn đồ nội thất trong quá trình sản xuất;… Loại trừ: Dịch vụ bọc nệm cho ghế được phân vào nhóm 3100150, 3100250, 3109060 - Dịch vụ sửa chữa, bảo trì và phục hồi đồ nội thất được phân vào nhóm 95.24.00 (Dịch vụ sửa chữa và bảo trì đồ nội thất và đồ gia dụng)
2776 31090 31090600 Dịch vụ bọc nệm cho ghế bằng vật liệu khác Đồng Dịch vụ bọc nệm cho ghế bằng vật liệu khác;
2777 31090 31090700 Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng vật liệu khác Đồng Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng vật liệu khác;
2778 32110 32110110 Tiền kim loại Kg Tiền kim loại;Gồm: Tiền bằng vàng loại được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức; tiền bằng bạc loại không được coi là tiền tệ chính thức; tiền bằng bạc loại được coi là tiền tệ chính thức; tiền kim loại khác không được coi là tiền tệ chính thức; tiền kim loại khác loại được coi là tiền tệ chính thức
2779 32110 32110120 Dịch vụ sản xuất tiền kim loại Đồng Dịch vụ sản xuất tiền kim loại;
2780 32110 32110910 Ngọc trai tự nhiên, nuôi cấy, đá quý (trừ kim cương công nghiệp) hoặc bán quý, bao gồm nhân tạo hoặc tái tạo, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dát Kg Ngọc trai tự nhiên, nuôi cấy, đá quý (trừ kim cương công nghiệp) hoặc bán quý, bao gồm nhân tạo hoặc tái tạo, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dát;Gồm: Ngọc trai tự nhiên, nuôi cấy đã gia công; kim cương phi công nghiệp loại khác đã gia công; rubi, saphia và ngọc lục bảo đã gia công; đá quý và đá bán quý nhân tạo hoặc tái tạo khác, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dát
2781 32110 32110920 Kim cương công nghiệp, đã gia công; bụi và bột của đá quý hoặc bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp Cara Kim cương công nghiệp, đã gia công; bụi và bột của đá quý hoặc bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp;
2782 32110 32110930 Đồ kim hoàn, sản phẩm của đồ kim hoàn và các chi tiết của chúng; sản phẩm của đồ vàng hoặc đồ bạc và các chi tiết của chúng Kg Đồ kim hoàn, sản phẩm của đồ kim hoàn và các chi tiết của chúng; sản phẩm của đồ vàng hoặc đồ bạc và các chi tiết của chúng;Gồm: Đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng bạc; đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng kim loại quý khác; đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý
2783 32110 32110940 Sản phẩm khác từ kim loại quý; các sản phẩm từ ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, đá quý hoặc bán quý Kg Sản phẩm khác từ kim loại quý; các sản phẩm từ ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, đá quý hoặc bán quý;Gồm: Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới bằng bạch kim; sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy; sản phẩm bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo); các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
2784 32110 32110950 Dịch vụ sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan Đồng Dịch vụ sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan;
2785 32120 32120100 Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan Chiếc Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan;Gồm: Khuy măng sét và khuy rời bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý; đồ kim hoàn giả khác bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý
2786 32120 32120200 Dịch vụ sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan Đồng Dịch vụ sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan;
2787 32200 32200110 Đàn piano, kể cả piano tự động và các loại nhạc cụ dây có phím bấm khác Chiếc Đàn piano, kể cả piano tự động và các loại nhạc cụ dây có phím bấm khác;
2788 32200 32200120 Nhạc cụ có dây khác Chiếc Nhạc cụ có dây khác;Gồm: Nhạc cụ có sử dụng cần kéo; nhạc cụ có dây khác
2789 32400 32400120 Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người 1000 con Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người;
2790 32400 32400130 Bộ phận và các phụ kiện của búp bê 1000 cái Bộ phận và các phụ kiện của búp bê ;
2791 32200 32200130 Đàn organ ống có phím, đàn harmonium và các nhạc cụ tương tự; đàn accordion và các nhạc cụ tương tự; đàn organ miệng; nhạc cụ hơi Chiếc Đàn organ ống có phím, đàn harmonium và các nhạc cụ tương tự; đàn accordion và các nhạc cụ tương tự; đàn organ miệng; nhạc cụ hơi ;Gồm: Kèn đồng; đàn organ ống có phím; đàn harmonium và loại nhạc cụ phím tương tự có bộ phận lưỡi gà bằng kim loại tự do; nhạc cụ hơi khác
2792 32200 32200140 Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra hoặc phải khuyếch đại bằng điện Chiếc Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra hoặc phải khuyếch đại bằng điện;Gồm: Nhạc cụ có phím bấm trừ đàn accordion; nhạc cụ khác, mà âm thanh được tạo ra hoặc phải khuyếch đại bằng điện
2793 32200 32200150 Các loại nhạc cụ khác Chiếc Các loại nhạc cụ khác;Gồm: Nhạc cụ thuộc bộ gõ; đàn hộp; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh; nhạc cụ khác chưa được phân vào đâu
2794 32200 32200160 Máy đếm nhịp, âm thoa; ống thổi cao độ; bộ phận cơ của hộp nhạc, dây nhạc cụ Chiếc Máy đếm nhịp, âm thoa; ống thổi cao độ; bộ phận cơ của hộp nhạc, dây nhạc cụ;
2795 32200 32200200 Các bộ phận và phụ kiện của nhạc cụ Chiếc Các bộ phận và phụ kiện của nhạc cụ;Gồm: Các bộ phận và phụ kiện của nhạc cụ (trừ dây nhạc cụ)
2796 32200 32200300 Dịch vụ sản xuất nhạc cụ Đồng Dịch vụ sản xuất nhạc cụ;
2797 32300 32300110 Ván trượt tuyết Chiếc Ván trượt tuyết;
2798 32300 32300120 Dây buộc ván trượt Chiếc Dây buộc ván trượt ;
2799 32300 32300130 Lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe kể cả giầy trượt có gắn lưỡi trượt Chiếc Lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe kể cả giầy trượt có gắn lưỡi trượt;
2800 32300 32300140 Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã Chiếc Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã;