Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
2,601 - 2,800 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8
3,012 dòng trong sheet
5 cột
Trang 14 / 16
| # | Cap5 | Cap8 | TenSanpham | Donvitinh | MotaSanpham |
|---|---|---|---|---|---|
| 2601 | 27500 | 27500159 | Nắp chụp kèm theo quạt có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm | Cái | Nắp chụp kèm theo quạt có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm;Kể cảạt có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớk ôhụ lượ chụp kèm từ 52% trở lên, o quạt có kích thước chiều ngang tối đa íhôntheo o quạt có kích thước chiều ngang tối đa rọ chlượ chkhô |
| 2602 | 27500 | 27500211 | Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, dụng cụ đun và chứa nước nóng | Cái | Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời, dụng cụ đun và chứa nước nóng;Gồm: Bình thủy điện… |
| 2603 | 27500 | 27500212 | Dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng | Cái | Dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng;Kể cảc nóng kiểu nhúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớ óuụ lượg cụ điện từ 52% trở lên, nướcínóntheo nướcrọg clượg ckhô |
| 2604 | 27500 | 27500220 | Máy làm nóng không khí và làm nóng đất bằng điện | Cái | Máy làm nóng không khí và làm nóng đất bằng điện;Lò sưởi |
| 2605 | 27500 | 27500231 | Máy sấy khô tóc | Cái | Máy sấy khô tóc; |
| 2606 | 27500 | 27500232 | Máy uốn tóc điện và các dụng cụ làm tóc nhiệt - điện khác | Cái | Máy uốn tóc điện và các dụng cụ làm tóc nhiệt - điện khác;Kể cảcác dụng cụ làm tóc nhiệt - điện khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớh ệện lượ uốn tóc đtừ 52% trở lên, và các dụng cụ làm tóc níiệttheo và các dụng cụ làm tóc nrọ uốlượ uốkhô |
| 2607 | 27500 | 27500233 | Máy sấy làm khô tay | Cái | Máy sấy làm khô tay; |
| 2608 | 27500 | 27500240 | Bàn là điện | Cái | Bàn là điện;Nộdung |
| 2609 | 27500 | 27500250 | Lò vi sóng | Cái | Lò vi sóng; ộdung |
| 2610 | 27500 | 27500261 | Nồi cơm điện | Cái | Nồi cơm điện;Iộdung |
| 2611 | 27500 | 27500262 | Các loại lò khác trừ lò nướng bánh bằng điện | Cái | Các loại lò khác trừ lò nướng bánh bằng điện;Kể cả lò nướng bánh bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớg báạ lượ loại lò ktừ 52% trở lên, trừ lò nướní bátheo trừ lò nướnrọ lolượ lokhô |
| 2612 | 27500 | 27500271 | Máy pha chè hoặc cà phê bằng điện | Cái | Máy pha chè hoặc cà phê bằng điện;Kể cảphê bằng điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớc ặa lượ pha chè htừ 52% trở lên, íà ptheo rọ phlượ phkhô |
| 2613 | 27500 | 27500272 | Ấm đun nước bằng điện | Cái | Ấm đun nước bằng điện;Gồm cả phích điện, ấm siêu tốc đun nước dùng để uống |
| 2614 | 27500 | 27500273 | Lò nướng bánh bằng điện | Cái | Lò nướng bánh bằng điện;Không phảnábà lò n iện |
| 2615 | 27500 | 27500279 | Các thiết bị nhiệt - điện khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu | Cái | Các thiết bị nhiệt - điện khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu;Kể cả điện khác dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớư chi lượ thiết bị từ 52% trở lên, ệt - điện khác dùng trong gia đình chưa đíợc theo ệt - điện khác dùng trong gia đình chưa đrọ thlượ thkhô |
| 2616 | 05100 | 05100010 | Than antraxit | Tấn | Than antraxit;Than đá không thành khối. Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14% |
| 2617 | 05100 | 05100021 | Than bitum để luyện cốc | Tấn | Than bitum để luyện cốc;Không phải là than cốc |
| 2618 | 05100 | 05100022 | Than bi tum khác | Tấn | Than bi tum khác; |
| 2619 | 05100 | 05100090 | Than đá (than cứng) loại khác | Tấn | Than đá (than cứng) loại khác ; |
| 2620 | 05200 | 05200000 | Than non | Tấn | Than non;Còn gọi là than nâu. Chỉ tính than non đã hoặc chưa nghiền thành bột và chưa đóng bánh. Than non đóng bánh thuộc 19200. Loại trừ: than bánh, than hình trứng và các nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than non, được phân vào mã 1920010 |
| 2621 | 06100 | 06100110 | Khí tự nhiên ngưng tụ (Condensate) | Tấn | Khí tự nhiên ngưng tụ (Condensate);Kể cảụ (Condensate) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớ ụg lượ tự nhiên từ 10% trở lên, ngítụ theo ngrọ tựlượ tựkhô |
| 2622 | 06100 | 06100121 | Dầu mỏ thô | Tấn | Dầu mỏ thô;Uộdung |
| 2623 | 06100 | 06100122 | Dầu thô loại khác | Tấn | Dầu thô loại khác; |
| 2624 | 06100 | 06100200 | Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum, cát hắc ín | Tấn | Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum, cát hắc ín; |
| 2625 | 06200 | 06200010 | Khí tự nhiên dạng hóa lỏng | Tấn | Khí tự nhiên dạng hóa lỏng; |
| 2626 | 06200 | 06200020 | Khí tự nhiên dạng khí | 1000 m3 | Khí tự nhiên dạng khí; |
| 2627 | 07100 | 07100001 | Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết | Tấn | Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết;Kể cảặng sắt chưa nung kết chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớắ is lượng sắt và từ 10% trở lên, h quặng sít ctheo h quặng srọng lượng khô |
| 2628 | 07100 | 07100002 | Quặng sắt và tinh quặng sắt đã nung kết | Tấn | Quặng sắt và tinh quặng sắt đã nung kết;Kể cảặng sắt đã nung kết chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ ắis lượng sắt và từ 10% trở lên, h quặngísắttheo h quặngrọng lượng khô |
| 2629 | 07210 | 07210001 | Quặng uranium và tinh quặng uranium | Tấn | Quặng uranium và tinh quặng uranium;Kể cảh quặng uranium chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn vu lượng uraniumtừ 20% trở lên, tiíh qtheo tirọng lượng khô |
| 2630 | 07210 | 07210002 | Quặng thorium và tinh quặng thorium | Tấn | Quặng thorium và tinh quặng thorium;Kể cảh quặng thorium chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn vt lượng thoriumtừ 20% trở lên, tiíh qtheo tirọng lượng khô |
| 2631 | 07291 | 07291000 | Quặng bôxit và tinh quặng bôxit | Tấn | Quặng bôxit và tinh quặng bôxit;Quặng bôxit còn gọi là quặng nhôm |
| 2632 | 07299 | 07299110 | Quặng mangan và tinh quặng mangan | Tấn | Quặng mangan và tinh quặng mangan;Kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô |
| 2633 | 07299 | 07299120 | Quặng đồng và tinh quặng đồng | Tấn | Quặng đồng và tinh quặng đồng; |
| 2634 | 07299 | 07299130 | Quặng niken và tinh quặng niken | Tấn | Quặng niken và tinh quặng niken; |
| 2635 | 07299 | 07299140 | Quặng coban và tinh quặng coban | Tấn | Quặng coban và tinh quặng coban ; |
| 2636 | 07299 | 07299150 | Quặng crôm và tinh quặng crôm | Tấn | Quặng crôm và tinh quặng crôm; |
| 2637 | 07299 | 07299160 | Quặng vonfram và tinh quặng vonfram | Tấn | Quặng vonfram và tinh quặng vonfram; |
| 2638 | 07299 | 07299210 | Quặng chì và tinh quặng chì | Tấn | Quặng chì và tinh quặng chì; |
| 2639 | 07299 | 07299220 | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm | Tấn | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm; |
| 2640 | 07299 | 07299230 | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc | Tấn | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc; |
| 2641 | 07299 | 07299301 | Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung | Tấn | Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung;Kể cảnh quặng molipden đã nung chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớm l m lượng molipdetừ 20% trở lên, à tinh quặng íolitheo à tinh quặng rọng lượng khô |
| 2642 | 07299 | 07299309 | Quặng molipden và tinh quặng molipden khác | Tấn | Quặng molipden và tinh quặng molipden khác;Kể cảnh quặng molipden khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớn m lượng molipdetừ 20% trở lên, à tinh quặíg mtheo à tinh quặrọng lượng khô |
| 2643 | 07299 | 07299410 | Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite | Tấn | Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite; |
| 2644 | 13120 | 13120110 | Vải dệt thoi từ sợi tơ tằm | 1000 M2 | Vải dệt thoi từ sợi tơ tằm;Gồm: Vải dệt thoi từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm (kể cả tơ vụn) hoặc các loại vải dệt thoi khác có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm (trừ tơ vụn) |
| 2645 | 13120 | 13120121 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu | 1000 M2 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu;Kể cảlen lông cừu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớs iừt lượ dệt thoi từ 11% trở lên, íợi theo rọ dệlượ dệkhô |
| 2646 | 13120 | 13120129 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật khác | 1000 M2 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật khác;Kể cảlông động vật khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớn ừt lượ dệt thoi từ 11% trở lên, sợi lôíg đtheo sợi lôrọ dệlượ dệkhô |
| 2647 | 13120 | 13120131 | Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên | 1000 M2 | Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên;Kể cảbông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớg từt lượ dệt thoi từ 11% trở lên, sợi bông có tỷ trọng bôní từtheo sợi bông có tỷ trọng bônrọ dệlượ dệkhô |
| 2648 | 13120 | 13120132 | Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông dưới 85% | 1000 M2 | Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông dưới 85% ;Kể cảbông có tỷ trọng bông dưới 85% chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớn ừt lượ dệt thoi từ 11% trở lên, sợi bông có tỷ trọíg btheo sợi bông có tỷ trọrọ dệlượ dệkhô |
| 2649 | 13120 | 13120139 | Vải dệt thoi khác từ sợi bông | 1000 M2 | Vải dệt thoi khác từ sợi bông; |
| 2650 | 13120 | 13120141 | Vải dệt thoi từ sợi đay | 1000 M2 | Vải dệt thoi từ sợi đay ;Không phảtoừà vải đay |
| 2651 | 13120 | 13120142 | Vải dệt thoi từ sợi gai | 1000 M2 | Vải dệt thoi từ sợi gai;Vải dệt thoi từ xơ gai dầu |
| 2652 | 13120 | 13120143 | Vải dệt thoi từ sợi lanh | 1000 M2 | Vải dệt thoi từ sợi lanh; |
| 2653 | 13120 | 13120144 | Vải dệt thoi từ sợi dừa | 1000 M2 | Vải dệt thoi từ sợi dừa;Không phảtoừà vải dừa |
| 2654 | 13120 | 13120149 | Vải dệt thoi từ các sợi dệt gốc thực vật khác, vải dệt thoi từ sợi giấy | 1000 M2 | Vải dệt thoi từ các sợi dệt gốc thực vật khác, vải dệt thoi từ sợi giấy;Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác như từ xơ libe, xơ chuối abaca, xơ gai ramie… và sợi giấy |
| 2655 | 13120 | 13120201 | Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp | 1000 M2 | Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp;bao gồm cả vải dệt thoi từ sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1mm; dải và dạng tương tự( như sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5mm |
| 2656 | 13120 | 13120202 | Vải dệt thoi từ sợi filament tái tạo | 1000 M2 | Vải dệt thoi từ sợi filament tái tạo;bao gồm cả vải dệt thoi từ sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1mm; dải và dạng tương tự( như sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5mm |
| 2657 | 13120 | 13120203 | Vải dệt thoi từ sợi staple tổng hợp | 1000 M2 | Vải dệt thoi từ sợi staple tổng hợp;Kể cảstaple tổng hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ từt lượ dệt thoi từ 11% trở lên, sợiístatheo sợirọ dệlượ dệkhô |
| 2658 | 13120 | 13120204 | Vải dệt thoi từ sợi staple tái tạo | 1000 M2 | Vải dệt thoi từ sợi staple tái tạo;Kể cảstaple tái tạo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tới sừt lượ dệt thoi từ 11% trở lên, sợí sttheo sợrọ dệlượ dệkhô |
| 2659 | 13120 | 13120301 | Vải dệt nổi vòng, vải sonin từ bông | 1000 M2 | Vải dệt nổi vòng, vải sonin từ bông;Kể cải sonin từ bông chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt òớả nt lượ dệt nổi vtừ 11% trở lên, , víi stheo , vrọ dệlượ dệkhô |
| 2660 | 13120 | 13120302 | Vải dệt nổi vòng, vải sonin từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo | 1000 M2 | Vải dệt nổi vòng, vải sonin từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo;Kể cải sonin từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt òớh pnt lượ dệt nổi vtừ 11% trở lên, , vải sonin từ sợi tổng íợp theo , vải sonin từ sợi tổng rọ dệlượ dệkhô |
| 2661 | 13120 | 13120303 | Vải dệt nổi vòng từ các nguyên liệu dệt khác | 1000 M2 | Vải dệt nổi vòng từ các nguyên liệu dệt khác;trừ khăn tay terry và vải hẹp |
| 2662 | 07299 | 07299420 | Quặng rutil và tinh quặng rutil | Tấn | Quặng rutil và tinh quặng rutil; |
| 2663 | 07299 | 07299430 | Quặng monazite và tinh quặng monazite | Tấn | Quặng monazite và tinh quặng monazite; |
| 2664 | 07299 | 07299490 | Quặng titan khác và tinh quặng titan khác | Tấn | Quặng titan khác và tinh quặng titan khác; |
| 2665 | 07299 | 07299500 | Quặng antimon và tinh quặng antimon | Tấn | Quặng antimon và tinh quặng antimon; |
| 2666 | 07299 | 07299610 | Quặng zircon và tinh quặng zircon | Tấn | Quặng zircon và tinh quặng zircon; |
| 2667 | 07299 | 07299620 | Quặng niobi, tantali, vanadi và tinh quặng niobi | Tấn | Quặng niobi, tantali, vanadi và tinh quặng niobi; |
| 2668 | 07299 | 07299900 | Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại | Tấn | Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại; |
| 2669 | 07300 | 07300010 | Quặng bạc và tinh quặng bạc | Tấn | Quặng bạc và tinh quặng bạc; |
| 2670 | 07300 | 07300020 | Quặng vàng và tinh quặng vàng | Tấn | Quặng vàng và tinh quặng vàng; |
| 2671 | 07300 | 07300030 | Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim | Tấn | Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim; |
| 2672 | 07300 | 07300090 | Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác | Tấn | Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác; |
| 2673 | 08101 | 08101110 | Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng | M3 | Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng; |
| 2674 | 08101 | 08101120 | Thạch cao, thạch cao khan | M3 | Thạch cao, thạch cao khan; |
| 2675 | 08101 | 08101210 | Đá phấn | M3 | Đá phấn;Đá phấn làm vật liệu chịu lửa |
| 2676 | 08101 | 08101220 | Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết | M3 | Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết;Đolomit không chứa canxi, đolomit đã nung hoặc thiêu kết thuộc ngành 2394 |
| 2677 | 08101 | 08101311 | Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine | M3 | Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine;Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertin thô hoặc đã đẽo thô; Mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông |
| 2678 | 08101 | 08101312 | Ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa | M3 | Ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa;Ecausine và đá vôi khác để làm tượng đài hay đá xây dựng |
| 2679 | 08101 | 08101321 | Đá granit, đá pocfia, bazan | M3 | Đá granit, đá pocfia, bazan;Đá granit, pophia, bazan thô hoặc đã đẽo thô; Mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông dạng khối hoặc dạng tấm. |
| 2680 | 08101 | 08101322 | Đá cát kết (sa thạch) | M3 | Đá cát kết (sa thạch); |
| 2681 | 08101 | 08101323 | Đá quartzite | M3 | Đá quartzite;Là một loại đá biến chất từ cát kết thạch anh |
| 2682 | 08101 | 08101329 | Đá khác dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng | M3 | Đá khác dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng;Kể cảtượng đài hoặc đá xây dựng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớh ặểc lượkhác dùng từ 10% trở lên, làm tượng đài íoặctheo làm tượng đài rọkhálượkhákhô |
| 2683 | 08101 | 08101400 | Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông | M3 | Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông; |
| 2684 | 08101 | 08101500 | Đá vỡ hoặc đá nghiền, đá hạt, đá mảnh vụn và bột đá | M3 | Đá vỡ hoặc đá nghiền, đá hạt, đá mảnh vụn và bột đá;Kể cả, đá hạt, đá mảnh vụn và bột đá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn nh lượvỡ hoặc đátừ 10% trở lên, hiền, đá hạt, đá mảíh vtheo hiền, đá hạt, đá mảrọvỡ lượvỡ khô |
| 2685 | 08102 | 08102011 | Cát trắng | M3 | Cát trắng; |
| 2686 | 08102 | 08102019 | Cát ôxit silic và cát thạch anh khác | M3 | Cát ôxit silic và cát thạch anh khác;Kể cảt thạch anh khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớt t i lượ ôxit silitừ 10% trở lên, à cáí ththeo à cárọ ôxlượ ôxkhô |
| 2687 | 08102 | 08102091 | Cát đen | M3 | Cát đen;Cò gọi là cát đâu. Chỉ cíá cát đen đã hoặc chưa gáiề cáàá bột và chưa đóng bánh. Cát đen đóng bánh thuộc 19102. Loại trừ: cát bánh, cát áìá trứng và các áiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ cát đen, được phân vào mã 1910210 |
| 2688 | 10309 | 10309120 | Rau, quả và hạt các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không ăn ngay được | Tấn | Rau, quả và hạt các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không ăn ngay được;Bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác như quả anh đào, quả dâu tây, ôliu, dưa chuột, nấm, hành tây,… |
| 2689 | 10309 | 10309130 | Rau, quả được bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic | Tấn | Rau, quả được bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic;Gồm: Dưa chuột, cà chua, hành tây,… |
| 2690 | 10309 | 10309190 | Rau đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh hoặc không đông lạnh | Tấn | Rau đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh hoặc không đông lạnh;Gồm: Cà chua, nấm, khoai tây, ngô ngọt, đậu hà lan,… bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic |
| 2691 | 10309 | 10309211 | Hành, tỏi khô | Tấn | Hành, tỏi khô;Nộdung |
| 2692 | 10309 | 10309212 | Nấm, mộc nhĩ khô | Tấn | Nấm, mộc nhĩ khô; |
| 2693 | 10309 | 10309213 | Các loại đậu khô | Tấn | Các loại đậu khô; |
| 2694 | 10309 | 10309219 | Rau khô khác (rau muống…) | Tấn | Rau khô khác (rau muống…); |
| 2695 | 10309 | 10309221 | Dừa khô | Tấn | Dừa khô;Cò gọi là dừa kâu. Chỉ díừ dừa khô đã hoặc chưa gừiề dừàừ bột và chưa đóng bánh. Dừa khô đóng bánh thuộc 19309. Loại trừ: dừa bánh, dừa ừìừ trứng và các ừiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ dừa khô, được phân vào mã 1930910 |
| 2696 | 10309 | 10309222 | Hạt điều khô | Tấn | Hạt điều khô;Tộdung |
| 2697 | 10309 | 10309223 | Chuối khô | Tấn | Chuối khô; |
| 2698 | 10309 | 10309224 | Nho khô | Tấn | Nho khô;Cò gọi là nho kâu. Chỉ níh nho khô đã hoặc chưa ghiề nhàh bột và chưa đóng bánh. Nho khô đóng bánh thuộc 19309. Loại trừ: nho bánh, nho hìh trứng và các hiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ nho khô, được phân vào mã 1930910 |
| 2699 | 10309 | 10309229 | Các loại quả, hạt khô khác | Tấn | Các loại quả, hạt khô khác; |
| 2700 | 10309 | 10309230 | Các loại hạt, lạc và các loại hạt khác, đã rang, muối hoặc chế biến sẵn | Tấn | Các loại hạt, lạc và các loại hạt khác, đã rang, muối hoặc chế biến sẵn;Gồm: Lạc rang, bơ lạc, điều,… |
| 2701 | 10309 | 10309300 | Phụ phẩm còn lại sau khi chế biến và bảo quản rau quả | Tấn | Phụ phẩm còn lại sau khi chế biến và bảo quản rau quả; |
| 2702 | 10309 | 10309410 | Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến rau và quả | Đồng | Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến rau và quả;Gia công chuẩn bị cho chế biến rau và quả |
| 2703 | 10309 | 10309420 | Dịch vụ chế biến rau và quả | Đồng | Dịch vụ chế biến rau và quả;Gia công chế biến rau và quả |
| 2704 | 10401 | 10401011 | Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác | Tấn | Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác;Kể cảmỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớế b,n lượarin mỡ lợtừ 41% trở lên, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chí bitheo dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ bò (tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chrọarilượarikhô |
| 2705 | 10401 | 10401012 | Dầu gan cá và các phân đoạn của chúng | Tấn | Dầu gan cá và các phân đoạn của chúng;Kể cảân đoạn của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn đcn lượ gan cá vàtừ 41% trở lên, c phâí đotheo c phârọ galượ gakhô |
| 2706 | 10401 | 10401013 | Mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của cá (trừ dầu gan cá) | Tấn | Mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của cá (trừ dầu gan cá);Kể cảđoạn của chúng, của cá (trừ dầu gan cá) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ( r u lượ dầu và cátừ 41% trở lên, hân đoạn của chúng, của cá ítrừtheo hân đoạn của chúng, của cá rọ dầlượ dầkhô |
| 2707 | 10720 | 10720112 | Đường củ cải | Tấn | Đường củ cải;Ờộdung |
| 2708 | 10720 | 10720119 | Đường thô khác | Tấn | Đường thô khác;Ờộdung |
| 2709 | 10720 | 10720121 | Đường RE | Tấn | Đường RE;Cònggọi là đường âu. Chỉ đínư đường re đã hoặc chưa ngưiềngđưànư bột và chưa đóng bánh. Đường RE đóng bánh thuộc 19720. Loại trừ: đườn bánh, đườn ưìnư trứng và các nưiêngliệu rắn tương tự được sản xuất từ đường re, được phân vào mã 1972010 |
| 2710 | 10720 | 10720122 | Đường RS | Tấn | Đường RS;Cònggọi là đường âu. Chỉ đínư đường rs đã hoặc chưa ngưiềngđưànư bột và chưa đóng bánh. Đường RS đóng bánh thuộc 19720. Loại trừ: đườn bánh, đườn ưìnư trứng và các nưiêngliệu rắn tương tự được sản xuất từ đường rs, được phân vào mã 1972010 |
| 2711 | 10720 | 10720130 | Đường có pha thêm chất hương liệu, chất tạo màu | Tấn | Đường có pha thêm chất hương liệu, chất tạo màu; |
| 2712 | 10720 | 10720200 | Bã và phụ phẩm trong quá trình sản xuất đường (mật đường) | Tấn | Bã và phụ phẩm trong quá trình sản xuất đường (mật đường); |
| 2713 | 10720 | 10720300 | Dịch vụ sản xuất đường | Đồng | Dịch vụ sản xuất đường;Gia công sản xuất đường |
| 2714 | 10730 | 10730101 | Ca cao mềm | Tấn | Ca cao mềm; ộdung |
| 2715 | 10730 | 10730102 | Bơ ca cao | Tấn | Bơ ca cao; ộdung |
| 2716 | 10730 | 10730103 | Bột ca cao chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác | Tấn | Bột ca cao chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác;Kể cảthêm đường hoặc chất ngọt khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ước ca lượ ca cao chtừ 71% trở lên, pha thêm đường hoặí chtheo pha thêm đường hoặrọ calượ cakhô |
| 2717 | 10730 | 10730109 | Bột ca cao có đường hoặc chất ngọt khác | Tấn | Bột ca cao có đường hoặc chất ngọt khác;Kể cảhoặc chất ngọt khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớc cđ lượ ca cao cótừ 71% trở lên, ờng hoặí chtheo ờng hoặrọ calượ cakhô |
| 2718 | 10730 | 10730210 | Sô cô la và các chế phẩm có ca cao (trừ bột ca cao có đường) | Tấn | Sô cô la và các chế phẩm có ca cao (trừ bột ca cao có đường); |
| 2719 | 10730 | 10730221 | Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường | Tấn | Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường;Kể cảchưa bọc đường chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ãớc c o lượ cao su, đtừ 71% trở lên, oặí chtheo oặrọ calượ cakhô |
| 2720 | 10730 | 10730222 | Kẹo cứng, kẹo mềm | Tấn | Kẹo cứng, kẹo mềm; |
| 2721 | 10730 | 10730223 | Mứt các loại (gồm cả mứt quả) | Tấn | Mứt các loại (gồm cả mứt quả); |
| 2722 | 10730 | 10730224 | Thạch | Tấn | Thạch;Còcgọi là thạâu. Chỉ tích thạch đã hoặc chưa cghiềchthàch bột và chưa đóng bánh. Thạch đóng bánh thuộc 19730. Loại trừ: t bánh, t hìch trứng và các chiêchliệu rắn tương tự được sản xuất từ thạch, được phân vào mã 1973010 |
| 2723 | 10730 | 10730229 | Bánh, mứt, kẹo có đường khác | Tấn | Bánh, mứt, kẹo có đường khác; |
| 2724 | 10730 | 10730300 | Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và các phụ phẩm ca cao khác | Tấn | Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và các phụ phẩm ca cao khác; |
| 2725 | 10730 | 10730400 | Dịch vụ sản xuất ca cao mềm, socola, kẹo | Đồng | Dịch vụ sản xuất ca cao mềm, socola, kẹo;Gia công sản xuất ca cao mềm, sô cô la và kẹo |
| 2726 | 10740 | 10740101 | Mỳ thanh, mỳ ống, mì xoắn | Tấn | Mỳ thanh, mỳ ống, mì xoắn; |
| 2727 | 10740 | 10740102 | Mỳ cuộn | Tấn | Mỳ cuộn;Còcgọi là mỳ cuâu. Chỉ míỳ mỳ cuộn đã hoặc chưa gỳiềcmỳàỳ bột và chưa đóng bánh. Mỳ cuộn đóng bánh thuộc 19740. Loại trừ: mỳ bánh, mỳ ỳìỳ trứng và các ỳiêcliệu rắn tương tự được sản xuất từ mỳ cuộn, được phân vào mã 1974010 |
| 2728 | 10740 | 10740210 | Mỳ, phở, miến, bún, cháo ăn liền | Tấn | Mỳ, phở, miến, bún, cháo ăn liền; |
| 2729 | 10740 | 10740220 | Bún, bánh phở tươi | Tấn | Bún, bánh phở tươi; |
| 2730 | 10740 | 10740230 | Miến, hủ tiếu, bánh đa khô (bánh tráng) và các loại tương tự (gồm cả bánh phồng các loại) | Tấn | Miến, hủ tiếu, bánh đa khô (bánh tráng) và các loại tương tự (gồm cả bánh phồng các loại); |
| 2731 | 10740 | 10740300 | Dịch vụ chế biến mỳ ống, mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự | Đồng | Dịch vụ chế biến mỳ ống, mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự; |
| 2732 | 10751 | 10751101 | Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn được làm từ động vật có vú | Tấn | Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn được làm từ động vật có vú;Kể cảhế biến sẵn được làm từ động vật có vú chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ữớừ đa lượ ăn hoặc btừ 71% trở lên, ăn chế biến sẵn được làm tí độtheo ăn chế biến sẵn được làm trọ ănlượ ănkhô |
| 2733 | 30920 | 30920403 | Moay ơ trừ phanh chân và phanh moay ơ, đĩa xe, líp xe | Tấn | Moay ơ trừ phanh chân và phanh moay ơ, đĩa xe, líp xe;Kể cản và phanh moay ơ, đĩa xe, líp xe chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớ, đn lượy ơ trừ phtừ 93% trở lên, chân và phanh moay ơí đĩtheo chân và phanh moay ơrọy ơlượy ơkhô |
| 2734 | 30920 | 30920404 | Phanh, kể cả phanh chân và phanh moay ơ và các bộ phận của chúng | Tấn | Phanh, kể cả phanh chân và phanh moay ơ và các bộ phận của chúng;Kể cảhân và phanh moay ơ và các bộ phận của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớộ ph lượnh, kể cả từ 93% trở lên, nh chân và phanh moay ơ và các bí phtheo nh chân và phanh moay ơ và các brọnh,lượnh,khô |
| 2735 | 30920 | 30920405 | Yên xe đạp | Tấn | Yên xe đạp;Nộdung |
| 2736 | 30920 | 30920406 | Pê đan, đùi đĩa và các bộ phận của chúng | Tấn | Pê đan, đùi đĩa và các bộ phận của chúng;Kể cảác bộ phận của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ĩớộ pa, lượđan, đùi đtừ 93% trở lên, và các bí phtheo và các brọđanlượđankhô |
| 2737 | 30920 | 30920409 | Các bộ phận và phụ tùng khác của xe đạp | Tấn | Các bộ phận và phụ tùng khác của xe đạp;Kể cảùng khác của xe đạp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớ h lượ bộ phận vtừ 93% trở lên, hụ tùngíkhátheo hụ tùngrọ bộlượ bộkhô |
| 2738 | 30920 | 30920501 | Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp xe) > 75mm nhưng ≤ 100mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm | Tấn | Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp xe) > 75mm nhưng ≤ 100mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm;Kể cả kính (kể cả lốp xe) > 75mm nhưng ≤ 100mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt óớ h e lượh xe nhỏ ctừ 93% trở lên, ường kính (kể cả lốp xe) > 75mm nhưng ≤ 100mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vàoíkhôtheo ường kính (kể cả lốp xe) > 75mm nhưng ≤ 100mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vàorọh xlượh xkhô |
| 2739 | 30920 | 30920502 | Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp xe) > 100mm nhưng ≤ 250mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm | Tấn | Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp xe) > 100mm nhưng ≤ 250mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm;Kể cả kính (kể cả lốp xe) > 100mm nhưng ≤ 250mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt óớ h e lượh xe nhỏ ctừ 93% trở lên, ường kính (kể cả lốp xe) > 100mm nhưng ≤ 250mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vàoíkhôtheo ường kính (kể cả lốp xe) > 100mm nhưng ≤ 250mm, chiều rộng của báng xe hoặc lốp lắp vàorọh xlượh xkhô |
| 2740 | 30920 | 30920509 | Các bộ phận khác của xe dành cho người khuyết tật không có động cơ | Chiếc | Các bộ phận khác của xe dành cho người khuyết tật không có động cơ;Kể cả xe dành cho người khuyết tật không có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớk ôá lượ bộ phận ktừ 93% trở lên, của xe dành cho người khuyết tật íhôntheo của xe dành cho người khuyết tật rọ bộlượ bộkhô |
| 2741 | 30920 | 30920600 | Dịch vụ sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật | Đồng | Dịch vụ sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật;Kể cảđạp và xe cho người khuyết tật chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớn ưấụ lượh vụ sản xtừ 93% trở lên, xe đạp và xe cho ígườtheo xe đạp và xe cho rọh vlượh vkhô |
| 2742 | 30990 | 30990101 | Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng hoá và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay , trừ xe cút kít | Chiếc | Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng hoá và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay , trừ xe cút kít;Sử dụng trong nhà máy, phân xưởng, siêu thị, sân bay... |
| 2743 | 30990 | 30990102 | Xe cút kít | Chiếc | Xe cút kít; ộdung |
| 2744 | 30990 | 30990109 | Phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu | Chiếc | Phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu;Gồm: Xe tang, xe súc vật kéo... |
| 2745 | 31090 | 31090190 | Đồ nội thất bằng plastic khác chưa được phân vào đâu | Chiếc | Đồ nội thất bằng plastic khác chưa được phân vào đâu; |
| 2746 | 31090 | 31090210 | Giường bằng mây,liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự | Chiếc | Giường bằng mây,liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự ; |
| 2747 | 30990 | 30990200 | Dịch vụ sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu | Đồng | Dịch vụ sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu;Kể cảơng tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớư cấụ lượh vụ sản xtừ 93% trở lên, phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa đíợc theo phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa đrọh vlượh vkhô |
| 2748 | 31010 | 31010110 | Giường gỗ các loại | Chiếc | Giường gỗ các loại;Gồm: Giường đôi, giường đơn, sập |
| 2749 | 31010 | 31010120 | Tủ bằng gỗ các loại | Chiếc | Tủ bằng gỗ các loại; |
| 2750 | 31010 | 31010130 | Bàn bằng gỗ các loại | Chiếc | Bàn bằng gỗ các loại; |
| 2751 | 31010 | 31010140 | Bộ sa lông | Bộ | Bộ sa lông; ộdung |
| 2752 | 31010 | 31010190 | Đồ nội thất bằng gỗ khác chưa được phân vào đâu | Chiếc | Đồ nội thất bằng gỗ khác chưa được phân vào đâu;Gồm: Giá sách, giá để hàng, bảng viết,… |
| 2753 | 31010 | 31010201 | Ghế ngồi có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc cắm trại | Chiếc | Ghế ngồi có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc cắm trại;Kể cảển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc cắm trại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớờ ểồ lượ ngồi có ttừ 03% trở lên, chuyển thành giường, trừ ghế trong vưín htheo chuyển thành giường, trừ ghế trong vưrọ nglượ ngkhô |
| 2754 | 31010 | 31010209 | Ghế khác, có khung bằng gỗ | Chiếc | Ghế khác, có khung bằng gỗ; |
| 2755 | 31010 | 31010310 | Bộ phận của đồ nội thất bằng gỗ, trừ ghế gỗ | 1000 cái | Bộ phận của đồ nội thất bằng gỗ, trừ ghế gỗ; |
| 2756 | 31010 | 31010320 | Bộ phận của ghế bằng gỗ | 1000 cái | Bộ phận của ghế bằng gỗ; |
| 2757 | 31010 | 31010400 | Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng gỗ | Đồng | Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng gỗ; Gồm: Dịch vụ sơn mài, đánh véc ni, mạ vàng và sơn đồ nội thất trong quá trình sản xuất;… Loại trừ: Dịch vụ bọc nệm cho ghế được phân vào nhóm 3100150, 3100250, 3109060 - Dịch vụ sửa chữa, bảo trì và phục hồi đồ nội thất được phân vào nhóm 95.24.00 (Dịch vụ sửa chữa và bảo trì đồ nội thất và đồ gia dụng) |
| 2758 | 31010 | 31010500 | Dịch vụ bọc nệm cho ghế bằng gỗ | Đồng | Dịch vụ bọc nệm cho ghế bằng gỗ; |
| 2759 | 31010 | 31010600 | Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng gỗ | Đồng | Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng gỗ; |
| 2760 | 31020 | 31020110 | Giường bằng kim loại các loại | Chiếc | Giường bằng kim loại các loại; |
| 2761 | 31020 | 31020120 | Tủ bằng kim loại các loại | Chiếc | Tủ bằng kim loại các loại; |
| 2762 | 31020 | 31020130 | Bàn bằng kim loại các loại | Chiếc | Bàn bằng kim loại các loại; |
| 2763 | 31020 | 31020140 | Bộ sa lông bằng kim loại | Bộ | Bộ sa lông bằng kim loại ; |
| 2764 | 31020 | 31020190 | Đồ nội thất bằng kim loại khác chưa được phân vào đâu | Chiếc | Đồ nội thất bằng kim loại khác chưa được phân vào đâu; |
| 2765 | 31020 | 31020200 | Ghế có khung bằng kim loại | Chiếc | Ghế có khung bằng kim loại; |
| 2766 | 31020 | 31020310 | Bộ phận của đồ nội thất kim loại, trừ ghế bằng kim loại | 1000 cái | Bộ phận của đồ nội thất kim loại, trừ ghế bằng kim loại; |
| 2767 | 31020 | 31020320 | Bộ phận của ghế bằng kim loại | 1000 cái | Bộ phận của ghế bằng kim loại; |
| 2768 | 31020 | 31020400 | Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng kim loại | Đồng | Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng kim loại;Gồm: Ghế có khung bằng kim loại đã nhồi đệm, ghế tập đi trẻ em và các loại ghế có khung bằng kim loại tương tự khác Loại trừ: - Ghế ngồi cho xe có động cơ được phân vào nhóm 29.32.10 (Ghế ngồi cho xe hơi) - Ghế ngồi cho trẻ em trên xe ô tô được phân vào nhóm 29.32.10 (Ghế ngồi cho xe hơi) - Ghế nha khoa, ghế của thợ làm tóc có cơ chế nâng hạ, xoay và ngả được phân vào nhóm 32.50.30 (Đồ nội thất y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y; ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng) |
| 2769 | 31020 | 31020500 | Dịch vụ bọc nệm cho ghế bằng kim loại | Đồng | Dịch vụ bọc nệm cho ghế bằng kim loại; |
| 2770 | 31020 | 31020600 | Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng kim loại | Đồng | Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng kim loại; |
| 2771 | 31090 | 31090110 | Giường bằng plastic | Chiếc | Giường bằng plastic; |
| 2772 | 31090 | 31090120 | Tủ bằng plastic | Chiếc | Tủ bằng plastic; |
| 2773 | 31090 | 31090130 | Bàn bằng plastic | Chiếc | Bàn bằng plastic; |
| 2774 | 31090 | 31090140 | Ghế bằng plastic | Chiếc | Ghế bằng plastic; |
| 2775 | 31090 | 31090500 | Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng vật liệu khác | Đồng | Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng vật liệu khác;Gồm: Dịch vụ sơn mài, đánh véc ni, mạ vàng và sơn đồ nội thất trong quá trình sản xuất;… Loại trừ: Dịch vụ bọc nệm cho ghế được phân vào nhóm 3100150, 3100250, 3109060 - Dịch vụ sửa chữa, bảo trì và phục hồi đồ nội thất được phân vào nhóm 95.24.00 (Dịch vụ sửa chữa và bảo trì đồ nội thất và đồ gia dụng) |
| 2776 | 31090 | 31090600 | Dịch vụ bọc nệm cho ghế bằng vật liệu khác | Đồng | Dịch vụ bọc nệm cho ghế bằng vật liệu khác; |
| 2777 | 31090 | 31090700 | Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng vật liệu khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng vật liệu khác; |
| 2778 | 32110 | 32110110 | Tiền kim loại | Kg | Tiền kim loại;Gồm: Tiền bằng vàng loại được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức; tiền bằng bạc loại không được coi là tiền tệ chính thức; tiền bằng bạc loại được coi là tiền tệ chính thức; tiền kim loại khác không được coi là tiền tệ chính thức; tiền kim loại khác loại được coi là tiền tệ chính thức |
| 2779 | 32110 | 32110120 | Dịch vụ sản xuất tiền kim loại | Đồng | Dịch vụ sản xuất tiền kim loại; |
| 2780 | 32110 | 32110910 | Ngọc trai tự nhiên, nuôi cấy, đá quý (trừ kim cương công nghiệp) hoặc bán quý, bao gồm nhân tạo hoặc tái tạo, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dát | Kg | Ngọc trai tự nhiên, nuôi cấy, đá quý (trừ kim cương công nghiệp) hoặc bán quý, bao gồm nhân tạo hoặc tái tạo, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dát;Gồm: Ngọc trai tự nhiên, nuôi cấy đã gia công; kim cương phi công nghiệp loại khác đã gia công; rubi, saphia và ngọc lục bảo đã gia công; đá quý và đá bán quý nhân tạo hoặc tái tạo khác, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dát |
| 2781 | 32110 | 32110920 | Kim cương công nghiệp, đã gia công; bụi và bột của đá quý hoặc bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp | Cara | Kim cương công nghiệp, đã gia công; bụi và bột của đá quý hoặc bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp; |
| 2782 | 32110 | 32110930 | Đồ kim hoàn, sản phẩm của đồ kim hoàn và các chi tiết của chúng; sản phẩm của đồ vàng hoặc đồ bạc và các chi tiết của chúng | Kg | Đồ kim hoàn, sản phẩm của đồ kim hoàn và các chi tiết của chúng; sản phẩm của đồ vàng hoặc đồ bạc và các chi tiết của chúng;Gồm: Đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng bạc; đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng kim loại quý khác; đồ kim hoàn, đồ kỹ nghệ bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý |
| 2783 | 32110 | 32110940 | Sản phẩm khác từ kim loại quý; các sản phẩm từ ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, đá quý hoặc bán quý | Kg | Sản phẩm khác từ kim loại quý; các sản phẩm từ ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, đá quý hoặc bán quý;Gồm: Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới bằng bạch kim; sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy; sản phẩm bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo); các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý |
| 2784 | 32110 | 32110950 | Dịch vụ sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | Đồng | Dịch vụ sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan; |
| 2785 | 32120 | 32120100 | Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | Chiếc | Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan;Gồm: Khuy măng sét và khuy rời bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý; đồ kim hoàn giả khác bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý |
| 2786 | 32120 | 32120200 | Dịch vụ sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | Đồng | Dịch vụ sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan; |
| 2787 | 32200 | 32200110 | Đàn piano, kể cả piano tự động và các loại nhạc cụ dây có phím bấm khác | Chiếc | Đàn piano, kể cả piano tự động và các loại nhạc cụ dây có phím bấm khác; |
| 2788 | 32200 | 32200120 | Nhạc cụ có dây khác | Chiếc | Nhạc cụ có dây khác;Gồm: Nhạc cụ có sử dụng cần kéo; nhạc cụ có dây khác |
| 2789 | 32400 | 32400120 | Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người | 1000 con | Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người; |
| 2790 | 32400 | 32400130 | Bộ phận và các phụ kiện của búp bê | 1000 cái | Bộ phận và các phụ kiện của búp bê ; |
| 2791 | 32200 | 32200130 | Đàn organ ống có phím, đàn harmonium và các nhạc cụ tương tự; đàn accordion và các nhạc cụ tương tự; đàn organ miệng; nhạc cụ hơi | Chiếc | Đàn organ ống có phím, đàn harmonium và các nhạc cụ tương tự; đàn accordion và các nhạc cụ tương tự; đàn organ miệng; nhạc cụ hơi ;Gồm: Kèn đồng; đàn organ ống có phím; đàn harmonium và loại nhạc cụ phím tương tự có bộ phận lưỡi gà bằng kim loại tự do; nhạc cụ hơi khác |
| 2792 | 32200 | 32200140 | Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra hoặc phải khuyếch đại bằng điện | Chiếc | Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra hoặc phải khuyếch đại bằng điện;Gồm: Nhạc cụ có phím bấm trừ đàn accordion; nhạc cụ khác, mà âm thanh được tạo ra hoặc phải khuyếch đại bằng điện |
| 2793 | 32200 | 32200150 | Các loại nhạc cụ khác | Chiếc | Các loại nhạc cụ khác;Gồm: Nhạc cụ thuộc bộ gõ; đàn hộp; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh; nhạc cụ khác chưa được phân vào đâu |
| 2794 | 32200 | 32200160 | Máy đếm nhịp, âm thoa; ống thổi cao độ; bộ phận cơ của hộp nhạc, dây nhạc cụ | Chiếc | Máy đếm nhịp, âm thoa; ống thổi cao độ; bộ phận cơ của hộp nhạc, dây nhạc cụ; |
| 2795 | 32200 | 32200200 | Các bộ phận và phụ kiện của nhạc cụ | Chiếc | Các bộ phận và phụ kiện của nhạc cụ;Gồm: Các bộ phận và phụ kiện của nhạc cụ (trừ dây nhạc cụ) |
| 2796 | 32200 | 32200300 | Dịch vụ sản xuất nhạc cụ | Đồng | Dịch vụ sản xuất nhạc cụ; |
| 2797 | 32300 | 32300110 | Ván trượt tuyết | Chiếc | Ván trượt tuyết; |
| 2798 | 32300 | 32300120 | Dây buộc ván trượt | Chiếc | Dây buộc ván trượt ; |
| 2799 | 32300 | 32300130 | Lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe kể cả giầy trượt có gắn lưỡi trượt | Chiếc | Lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe kể cả giầy trượt có gắn lưỡi trượt; |
| 2800 | 32300 | 32300140 | Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã | Chiếc | Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã; |