Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
2,401 - 2,600 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8
3,012 dòng trong sheet
5 cột
Trang 13 / 16
| # | Cap5 | Cap8 | TenSanpham | Donvitinh | MotaSanpham |
|---|---|---|---|---|---|
| 2401 | 20113 | 20113211 | Borron, tellurium | Tấn | Borron, tellurium;Boron (B) |
| 2402 | 20113 | 20113212 | Silic | Tấn | Silic;Còigọi là silâu. Chỉ síii silic đã hoặc chưa igiiềicsiàii bột và chưa đóng bánh. Silic đóng bánh thuộc 19113. Loại trừ: s bánh, s iìii trứng và các iiiêicliệu rắn tương tự được sản xuất từ silic, được phân vào mã 1911310 |
| 2403 | 20113 | 20113213 | Asen | Tấn | Asen;Còngọi là asâu. Chỉ aíns asen đã hoặc chưa ngsiền_x0008_asàns bột và chưa đóng bánh. Asen đóng bánh thuộc 19113. Loại trừ: bánh, sìns trứng và các nsiên_x0008_liệu rắn tương tự được sản xuất từ asen, được phân vào mã 1911310 |
| 2404 | 20113 | 20113219 | Các á kim khác | Tấn | Các á kim khác;Gồm Gemani, Antimoan, Poloni |
| 2405 | 20113 | 20113221 | Natri | Tấn | Natri;Còrgọi là natâu. Chỉ níra natri đã hoặc chưa rgaiềrinaàra bột và chưa đóng bánh. Natri đóng bánh thuộc 19113. Loại trừ: n bánh, n aìra trứng và các raiêriliệu rắn tương tự được sản xuất từ natri, được phân vào mã 1911310 |
| 2406 | 20113 | 20113222 | Canxi | Tấn | Canxi;Còxgọi là canâu. Chỉ cíxa canxi đã hoặc chưa xgaiềxicaàxa bột và chưa đóng bánh. Canxi đóng bánh thuộc 19113. Loại trừ: c bánh, c aìxa trứng và các xaiêxiliệu rắn tương tự được sản xuất từ canxi, được phân vào mã 1911310 |
| 2407 | 23930 | 23930419 | Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hoá học hoặc kỹ thuật khác (trừ loại bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china) | Tấn | Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hoá học hoặc kỹ thuật khác (trừ loại bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china);Kể cảthí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hoá học hoặc kỹ thuật khác (trừ loại bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớc bpg lượdùng trongtừ 92% trở lên, òng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hoá học hoặc kỹ thuật khác (trừ loại bằng sứ porcelain hoặí bằtheo òng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hoá học hoặc kỹ thuật khác (trừ loại bằng sứ porcelain hoặrọdùnlượdùnkhô |
| 2408 | 23930 | 23930420 | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứ | Đồng | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứ; |
| 2409 | 23930 | 23930910 | Sản phẩm bằng gốm sử dùng trong nông nghiệp, trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng | 1000 chiếc | Sản phẩm bằng gốm sử dùng trong nông nghiệp, trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng;Gồm: Máng, chậu, bình, liễn và các vật chứa tương tự |
| 2410 | 23930 | 23930920 | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm gốm sứ khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm gốm sứ khác; |
| 2411 | 23930 | 23930990 | Sản phẩm khác bằng gốm, sứ chưa phân vào đâu | Tấn | Sản phẩm khác bằng gốm, sứ chưa phân vào đâu; |
| 2412 | 23941 | 23941100 | Clanhke xi măng | Tấn | Clanhke xi măng; |
| 2413 | 23941 | 23941201 | Xi măng Portland đen | Tấn | Xi măng Portland đen; |
| 2414 | 23941 | 23941202 | Xi măng Portland bền sunfat (chịu mặn và chịu lửa) | Tấn | Xi măng Portland bền sunfat (chịu mặn và chịu lửa);Kể cả sunfat (chịu mặn và chịu lửa) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớm nng lượmăng Portltừ 92% trở lên, bền sunfat (chịu íặn theo bền sunfat (chịu rọmănlượmănkhô |
| 2415 | 23941 | 23941203 | Xi măng Portland trắng | Tấn | Xi măng Portland trắng; |
| 2416 | 23941 | 23941204 | Xi măng nhôm | Tấn | Xi măng nhôm; ộdung |
| 2417 | 23941 | 23941209 | Xi măng chịu nước khác | Tấn | Xi măng chịu nước khác; |
| 2418 | 23941 | 23941300 | Dịch vụ sản xuất xi măng | Đồng | Dịch vụ sản xuất xi măng; |
| 2419 | 23942 | 23942101 | Vôi sống | Tấn | Vôi sống;Cò sgọi là vôi sốâu. Chỉ ví ô vôi sống đã hoặc chưa gôiề svôà ô bột và chưa đóng bánh. Vôi sống đóng bánh thuộc 19942. Loại trừ: vôi bánh, vôi ôì ô trứng và các ôiê sliệu rắn tương tự được sản xuất từ vôi sống, được phân vào mã 1994210 |
| 2420 | 23942 | 23942102 | Vôi tôi | Tấn | Vôi tôi;Cò gọi là vôi tâu. Chỉ víô vôi tôi đã hoặc chưa gôiề vôàô bột và chưa đóng bánh. Vôi tôi đóng bánh thuộc 19942. Loại trừ: vôi bánh, vôi ôìô trứng và các ôiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ vôi tôi, được phân vào mã 1994210 |
| 2421 | 23942 | 23942103 | Vôi chịu nước | Tấn | Vôi chịu nước;Iộdung |
| 2422 | 23942 | 23942200 | Dịch vụ sản xuất vôi | Đồng | Dịch vụ sản xuất vôi; |
| 2423 | 23943 | 23943100 | Thạch cao chế biến (plaster) | Tấn | Thạch cao chế biến (plaster);Từ thạch cao nung và canxi sulfat đã nung, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. Kể cả loại dùng trong nha khoa |
| 2424 | 23943 | 23943200 | Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nén | Tấn | Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nén; |
| 2425 | 23943 | 23943300 | Dịch vụ sản xuất thạch cao | Đồng | Dịch vụ sản xuất thạch cao; |
| 2426 | 23950 | 23950111 | Gạch và gạch khối xây dựng bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo | 1000 viên | Gạch và gạch khối xây dựng bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo;Gạch pa nanh, gạch xi măng, … |
| 2427 | 23950 | 23950112 | Ngói, phiến đá lát đường và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo | 1000 viên | Ngói, phiến đá lát đường và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo;Kể cảường và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớh ặ p lượi, phiến đtừ 92% trở lên, át đường và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông íoặctheo át đường và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông rọi, lượi, khô |
| 2428 | 27320 | 27320111 | Dây cách điện đơn dạng cuộn bằng đồng | Tấn | Dây cách điện đơn dạng cuộn bằng đồng;Kể cảng cuộn bằng đồng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớg cđc lượ cách điệntừ 32% trở lên, n dạní cutheo n dạnrọ cálượ cákhô |
| 2429 | 27320 | 27320119 | Dây cách điện đơn dạng cuộn khác | Tấn | Dây cách điện đơn dạng cuộn khác;Kể cảng cuộn khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn dđc lượ cách điệntừ 32% trở lên, í dạtheo rọ cálượ cákhô |
| 2430 | 27320 | 27320120 | Cáp đồng trục và dây dẫn điện đồng trục khác | Tấn | Cáp đồng trục và dây dẫn điện đồng trục khác;Kể cả dẫn điện đồng trục khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn đvn lượ đồng trụctừ 32% trở lên, dây dẫn điệí đồtheo dây dẫn điệrọ đồlượ đồkhô |
| 2431 | 27320 | 27320130 | Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V | Tấn | Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V;Trừ dây cách điện đơn dạng cuộn |
| 2432 | 27320 | 27320140 | Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế > 1000V | Tấn | Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế > 1000V;Trừ dây cách điện đơn dạng cuộn |
| 2433 | 27320 | 27320200 | Dịch vụ sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác;Kể cả, cáp điện và điện tử khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ àấụ lượh vụ sản xtừ 32% trở lên, dây, cáp điệnívà theo dây, cáp điệnrọh vlượh vkhô |
| 2434 | 27330 | 27330111 | Công tắc dùng cho điện áp ≤ 1000 V | Cái | Công tắc dùng cho điện áp ≤ 1000 V;Công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay; công tắc trượt; công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí; Công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán, nướng… |
| 2435 | 27330 | 27330112 | Các loại cầu dao khác dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện dùng cho điệp áp ≤ 1000V chưa được phân vào đâu | Cái | Các loại cầu dao khác dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện dùng cho điệp áp ≤ 1000V chưa được phân vào đâu ;Kể cảc dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện dùng cho điệp áp ≤ 1000V chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớư caạ lượ loại cầu từ 32% trở lên, khác dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện dùng cho điệp áp ≤ 1000V chưa đíợc theo khác dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện dùng cho điệp áp ≤ 1000V chưa đrọ lolượ lokhô |
| 2436 | 27330 | 27330121 | Đui đèn dùng cho đèn compac hoặc đèn halogen | Cái | Đui đèn dùng cho đèn compac hoặc đèn halogen;Kể cả compac hoặc đèn halogen chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh ặhn lượ đèn dùng từ 32% trở lên, đèn compac íoặctheo đèn compac rọ đèlượ đèkhô |
| 2437 | 27330 | 27330129 | Đui đèn dùng cho các loại đèn khác | Cái | Đui đèn dùng cho các loại đèn khác;Kể cả loại đèn khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớá hn lượ đèn dùng từ 32% trở lên, cíc ltheo crọ đèlượ đèkhô |
| 2438 | 27330 | 27330131 | Thiết bị dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp > 1000 V chưa được phân vào đâu | Cái | Thiết bị dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp > 1000 V chưa được phân vào đâu ;Đầu nối bằng sứ, bộ chuyển đổi đầu nối điện, đầu nối và đầu cuối dùng để phân phối điện hoặc máy biến áp nguồn và các thiết bị đầu nối khác |
| 2439 | 27330 | 27330132 | Phích cắm, ổ cắm điện và các thiết bị khác dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp ≤ 1000 V chưa được phân vào đâu | Cái | Phích cắm, ổ cắm điện và các thiết bị khác dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp ≤ 1000 V chưa được phân vào đâu ;Phích cắm điện thoại; Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh; Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in; Phích cắm, ổ cắm điện khác dùng cho điện áp ≤ 1000V; Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang |
| 2440 | 27330 | 27330140 | Phụ kiện cách điện bằng plastic | Tấn | Phụ kiện cách điện bằng plastic;Phụ kiện các còn kọc là ằng p nhôm |
| 2441 | 27400 | 27400210 | Đèn điện xách tay pin khô, ắc quy, manhêtô | 1000 cái | Đèn điện xách tay pin khô, ắc quy, manhêtô;Đèn thợ mỏ; đèn thợ khai thác đá,… |
| 2442 | 17090 | 17090212 | Tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy | M2 | Tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy;Kể cả suốt bằng giấy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ổớg s e lượ che cửa stừ 01% trở lên, roní sutheo ronrọ chlượ chkhô |
| 2443 | 17090 | 17090219 | Tấm phủ tường tương tự bằng giấy | M2 | Tấm phủ tường tương tự bằng giấy;Kể cảtự bằng giấy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớơ gtủ lượ phủ tườngtừ 01% trở lên, íng theo rọ phlượ phkhô |
| 2444 | 17090 | 17090291 | Nhãn hiệu bằng giấy hoặc bìa | Tấn | Nhãn hiệu bằng giấy hoặc bìa;Gồm cả tem logo, tem mã vạch |
| 2445 | 17090 | 17090292 | Hộp, tấm và miếng lọc bằng bột giấy | Tấn | Hộp, tấm và miếng lọc bằng bột giấy;Kể cảc bằng bột giấy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớọ ếấ lượ, tấm và mtừ 01% trở lên, g líc btheo g lrọ, tlượ, tkhô |
| 2446 | 17090 | 17090293 | Phụ kiện trang trí và phụ kiện may mặc | Tấn | Phụ kiện trang trí và phụ kiện may mặc;Kể cảà phụ kiện may mặc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớp ụ ệ lượ kiện trantừ 01% trở lên, rí và íhụ theo rí và rọ kilượ kikhô |
| 2447 | 17090 | 17090294 | Giấy cuốn thuốc lá | Tấn | Giấy cuốn thuốc lá ; |
| 2448 | 17090 | 17090295 | Sổ sách, vở, giấy thếp | Tấn | Sổ sách, vở, giấy thếp; |
| 2449 | 17090 | 17090296 | Phong bì, bưu thiếp các loại | Tấn | Phong bì, bưu thiếp các loại; |
| 2450 | 17090 | 17090297 | Giấy copy (giấy ram) | Tấn | Giấy copy (giấy ram); |
| 2451 | 17090 | 17090298 | Giấy làm vàng mã | Tấn | Giấy làm vàng mã ; |
| 2452 | 17090 | 17090299 | Sản phẩm khác bằng giấy và bìa còn lại chưa được phân vào đâu | Tấn | Sản phẩm khác bằng giấy và bìa còn lại chưa được phân vào đâu;Kể cảiấy và bìa còn lại chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư cbẩ lượ phẩm kháctừ 01% trở lên, ng giấy và bìa còn lại chưa đíợc theo ng giấy và bìa còn lại chưa đrọ phlượ phkhô |
| 2453 | 17090 | 17090300 | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâu | Đồng | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâu;Gia công sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2454 | 18110 | 18110101 | Trang in báo | 1000 trang | Trang in báo;Gồm: Trang in báo, tạp chí và ấn phẩm định kỳ xuất bản ít nhất bốn lần một tuần |
| 2455 | 18110 | 18110910 | Dịch vụ in tem bưu chính, tem thuế, giấy tờ quyền sở hữu, thẻ thông minh, séc, các loại giấy tờ bảo mật khác và các loại tương tự | Đồng | Dịch vụ in tem bưu chính, tem thuế, giấy tờ quyền sở hữu, thẻ thông minh, séc, các loại giấy tờ bảo mật khác và các loại tương tự; |
| 2456 | 18110 | 18110920 | Dịch vụ in catalogue quảng cáo, tờ rơi, áp phích và các ấn phẩm quảng cáo khác | Đồng | Dịch vụ in catalogue quảng cáo, tờ rơi, áp phích và các ấn phẩm quảng cáo khác; |
| 2457 | 18110 | 18110930 | Dịch vụ in tạp chí và ấn phẩm định kỳ, xuất bản ít hơn bốn lần một tuần | Đồng | Dịch vụ in tạp chí và ấn phẩm định kỳ, xuất bản ít hơn bốn lần một tuần; |
| 2458 | 18110 | 18110940 | Dịch vụ in sách, bản đồ, bản đồ thủy văn hoặc các loại bản đồ tương tự, tranh, bản thiết kế, ảnh, bưu thiếp | Đồng | Dịch vụ in sách, bản đồ, bản đồ thủy văn hoặc các loại bản đồ tương tự, tranh, bản thiết kế, ảnh, bưu thiếp;Gồm: Dịch vụ in ảnh |
| 2459 | 18110 | 18110950 | Dịch vụ in nhãn mác, thẻ | Đồng | Dịch vụ in nhãn mác, thẻ; |
| 2460 | 18110 | 18110960 | Dịch vụ in trực tiếp lên các chất liệu khác ngoài giấy | Đồng | Dịch vụ in trực tiếp lên các chất liệu khác ngoài giấy;Kể cả lên các chất liệu khác ngoài giấy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ựớ hcụ lượh vụ in trtừ 11% trở lên, tiếp lên các chất liệuíkhátheo tiếp lên các chất liệurọh vlượh vkhô |
| 2461 | 18110 | 18110990 | Dịch vụ in ấn khác chưa được phân vào đâu | Đồng | Dịch vụ in ấn khác chưa được phân vào đâu;Gồm: - Dịch vụ in ảnh (từ điện thoại di động, thẻ nhớ, USB và các thiết bị điện tử khác) - Photocopy tài liệu |
| 2462 | 22110 | 22110200 | Lốp loại bơm hơi đắp lại bằng cao su | 1000 cái | Lốp loại bơm hơi đắp lại bằng cao su; |
| 2463 | 22110 | 22110300 | Dịch vụ sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | Đồng | Dịch vụ sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su; |
| 2464 | 22190 | 22190100 | Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải | Tấn | Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; |
| 2465 | 10751 | 10751102 | Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn được làm từ gia cầm | Tấn | Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn được làm từ gia cầm;Kể cảhế biến sẵn được làm từ gia cầm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ữớc la lượ ăn hoặc btừ 71% trở lên, ăn chế biến sẵn đượí làtheo ăn chế biến sẵn đượrọ ănlượ ănkhô |
| 2466 | 10751 | 10751109 | Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn được làm từ động vật khác | Tấn | Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn được làm từ động vật khác;Kể cảhế biến sẵn được làm từ động vật khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ữớt a lượ ăn hoặc btừ 71% trở lên, ăn chế biến sẵn được làm íừ đtheo ăn chế biến sẵn được làm rọ ănlượ ănkhô |
| 2467 | 10751 | 10751200 | Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt | Đồng | Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt; |
| 2468 | 10752 | 10752101 | Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ cá | Tấn | Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ cá;Kể cảbiến sẵn từ cá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ăớế bn, lượ ăn, thức từ 71% trở lên, chí bitheo chrọ ănlượ ănkhô |
| 2469 | 10752 | 10752102 | Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ tôm | Tấn | Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ tôm;Kể cảbiến sẵn từ tôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ăớ in, lượ ăn, thức từ 71% trở lên, chếíbiếtheo chếrọ ănlượ ănkhô |
| 2470 | 10752 | 10752103 | Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản khác | Tấn | Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản khác;Kể cảbiến sẵn từ thủy sản khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ăớt n, lượ ăn, thức từ 71% trở lên, chế biến sẵn íừ ttheo chế biến sẵn rọ ănlượ ănkhô |
| 2471 | 10752 | 10752200 | Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản | Đồng | Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản; |
| 2472 | 10759 | 10759101 | Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ rau | Tấn | Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ rau;Kể cảbiến sẵn từ rau chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ăớ in, lượ ăn, thức từ 71% trở lên, chếíbiếtheo chếrọ ănlượ ănkhô |
| 2473 | 10759 | 10759102 | Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ bột nhào | Tấn | Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ bột nhào;Ví dụ: như spaghetti, macaroni, mì sợi, mì dẹt,… |
| 2474 | 10759 | 10759103 | Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ ngũ cốc | Tấn | Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ ngũ cốc;Kể cảbiến sẵn từ ngũ cốc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ăớn sn, lượ ăn, thức từ 71% trở lên, chế biếí sẵtheo chế biếrọ ănlượ ănkhô |
| 2475 | 10759 | 10759109 | Món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác | Tấn | Món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác;Món ăn, bữa ăn chuẩn bị khác, pizza đông lạnh |
| 2476 | 10759 | 10759200 | Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác | Đồng | Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác;Gia công chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 2477 | 10760 | 10760011 | Chè (trà) nguyên chất (như: chè (trà) xanh, chè (trà) đen) | Tấn | Chè (trà) nguyên chất (như: chè (trà) xanh, chè (trà) đen);Kể cảt (như: chè (trà) xanh, chè (trà) đen) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt yớ, cêr lượ (trà) ngutừ 71% trở lên, chất (như: chè (trà) xanhí chtheo chất (như: chè (trà) xanhrọ (tlượ (tkhô |
| 2478 | 10760 | 10760012 | Chè (trà) túi lọc | Tấn | Chè (trà) túi lọc; |
| 2479 | 10760 | 10760021 | Chè (trà) nguyên chất | Tấn | Chè (trà) nguyên chất; |
| 2480 | 10760 | 10760022 | Chè (trà) túi lọc | Tấn | Chè (trà) túi lọc; |
| 2481 | 10760 | 10760030 | Dịch vụ chế biến chè | Đồng | Dịch vụ chế biến chè;Gia công chế biến chè |
| 2482 | 10770 | 10770010 | Cà phê rang nguyên hạt | Tấn | Cà phê rang nguyên hạt; |
| 2483 | 10770 | 10770021 | Cà phê bột các loại (gồm cả cà phê hương liệu) | Tấn | Cà phê bột các loại (gồm cả cà phê hương liệu);Kể cả(gồm cả cà phê hương liệu) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ h lượphê bột cátừ 71% trở lên, oại (gồm cả càíphêtheo oại (gồm cả càrọphêlượphêkhô |
| 2484 | 10770 | 10770022 | Cà phê đen hoà tan | Tấn | Cà phê đen hoà tan ; |
| 2485 | 10770 | 10770023 | Cà phê hỗn hợp hoà tan (chứa cà phê, đường, sữa,…) | Tấn | Cà phê hỗn hợp hoà tan (chứa cà phê, đường, sữa,…) ;Kể cảan (chứa cà phê, đường, sữa,…) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớê lượphê hỗn hợtừ 71% trở lên, oà tan (chứa cà phí, đtheo oà tan (chứa cà phrọphêlượphêkhô |
| 2486 | 10770 | 10770030 | Dịch vụ chế biến cà phê | Đồng | Dịch vụ chế biến cà phê;Gia công chế biến cà phê |
| 2487 | 20114 | 20114171 | Urê và dẫn xuất; muối của chúng | Tấn | Urê và dẫn xuất; muối của chúng;Urê và dẫn x còn vọn là i của nhôm |
| 2488 | 20114 | 20114172 | Hợp chất chức cacboxymit | Tấn | Hợp chất chức cacboxymit;Gồm có: Imít và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Imin và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng.. |
| 2489 | 20114 | 20114173 | Hợp chất chức nitril | Tấn | Hợp chất chức nitril; |
| 2490 | 20114 | 20114174 | Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy | Tấn | Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy;Kể cả- hoặc azoxy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớ z-ấ lượ chất diaztừ 12% trở lên, íazotheo rọ chlượ chkhô |
| 2491 | 20114 | 20114175 | Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin | Tấn | Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin;Kể cảhydrazin hoặc của hydroxylamin chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớc aơấ lượ xuất hữu từ 12% trở lên, của hydrazin hoặc íủa theo của hydrazin hoặc rọ xulượ xukhô |
| 2492 | 20114 | 20114180 | Hợp chất chứa nitơ khác | Tấn | Hợp chất chứa nitơ khác; |
| 2493 | 20114 | 20114190 | Natri nitrat | Tấn | Natri nitrat; |
| 2494 | 20114 | 20114211 | Sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật | Tấn | Sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật;Bao gồm bôxit hoạt tính, đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính, …(không bao gồm các bon hoạt tính) |
| 2495 | 20114 | 20114212 | Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tinh chế | Tấn | Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tinh chế;Kể cảtall), đã hoặc chưa tinh chế chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớặ ự lượ nhựa thôntừ 12% trở lên, dầu tall), đã hoíc ctheo dầu tall), đã horọ nhlượ nhkhô |
| 2496 | 20114 | 20114213 | Dầu turpentin và các loại dầu tecpen khác; chất dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu | Tấn | Dầu turpentin và các loại dầu tecpen khác; chất dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu;Dầu turpentin gồm dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sulphat được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cạch khác từ gỗ cây lá kin |
| 2497 | 20114 | 20114214 | Colophan và axit nhựa cây và các dẫn xuất của chúng; gôm nấu chảy lại | Tấn | Colophan và axit nhựa cây và các dẫn xuất của chúng; gôm nấu chảy lại;Bao gồm colophan và axit nhựa cây, muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan; gôm este, … |
| 2498 | 20114 | 20114215 | Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật | Tấn | Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật;Kể cản gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ ắ lượ ín gỗ; dầtừ 12% trở lên, ắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hayíhắctheo ắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hayrọ ínlượ ínkhô |
| 2499 | 20114 | 20114220 | Than củi | Tấn | Than củi;Gồm cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối, trừ than đốt tại rừng |
| 2500 | 20114 | 20114231 | Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm | Tấn | Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm;Ví dụ: benzen, toluen, xylen, naphthalen, các hỗn hợp hydrocarbon thơm có thành phần cất từ 65% thể tích trở lên, dầu creosote, … |
| 2501 | 10109 | 10109109 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt khác ăn được muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô của thịt và các phụ phẩm từ thịt | Tấn | Thịt và phụ phẩm dạng thịt khác ăn được muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô của thịt và các phụ phẩm từ thịt;Kể cảg thịt khác ăn được muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô của thịt và các phụ phẩm từ thịt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớp ụẩà lượt và phụ ptừ 11% trở lên, dạng thịt khác ăn được muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô của thịt và các íhụ theo dạng thịt khác ăn được muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô của thịt và các rọt vlượt vkhô |
| 2502 | 10109 | 10109201 | Giò, chả | Kg | Giò, chả;Cò, gọi là giò, câu. Chỉ gí,i giò, chả đã hoặc chưa ,giiề, già,i bột và chưa đóng bánh. Giò, chả đóng bánh thuộc 19109. Loại trừ: giò, bánh, giò, iì,i trứng và các ,iiê, liệu rắn tương tự được sản xuất từ giò, chả, được phân vào mã 1910910 |
| 2503 | 10109 | 10109202 | Xúc xích | Kg | Xúc xích;Cò xgọi là xúc xíâu. Chỉ xí ú xúc xích đã hoặc chưa gúiề xxúà ú bột và chưa đóng bánh. Xúc xích đóng bánh thuộc 19109. Loại trừ: xúc bánh, xúc úì ú trứng và các úiê xliệu rắn tương tự được sản xuất từ xúc xích, được phân vào mã 1910910 |
| 2504 | 10109 | 10109209 | Các sản phẩm tương tự xúc xích làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết | Kg | Các sản phẩm tương tự xúc xích làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết;Kể cảtự xúc xích làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớụ ptn lượ sản phẩm từ 11% trở lên, ơng tự xúc xích làm từ thịt, phí phtheo ơng tự xúc xích làm từ thịt, phrọ sảlượ sảkhô |
| 2505 | 10109 | 10109310 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến và bảo quản khác | Tấn | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến và bảo quản khác ; |
| 2506 | 10109 | 10109320 | Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ | Tấn | Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ;Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm |
| 2507 | 10109 | 10109910 | Dịch vụ nấu và chuẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các sản phẩm từ thịt | Đồng | Dịch vụ nấu và chuẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các sản phẩm từ thịt;Kể cả bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các sản phẩm từ thịt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớs n ụ lượh vụ nấu vtừ 11% trở lên, huẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các íản theo huẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các rọh vlượh vkhô |
| 2508 | 10109 | 10109920 | Dịch vụ chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | Đồng | Dịch vụ chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt;Kể cảbảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớs nếụ lượh vụ chế btừ 11% trở lên, và bảo quản thịt và các íản theo và bảo quản thịt và các rọh vlượh vkhô |
| 2509 | 10201 | 10201110 | Phi lê cá và thịt cá khác tươi hoặc ướp lạnh | Tấn | Phi lê cá và thịt cá khác tươi hoặc ướp lạnh ;Gồm: Cá kiếm, cá răng cưa và các loại cá khác (kể cả băm hoặc không băm) |
| 2510 | 10201 | 10201120 | Gan, sẹ và bọc trứng cá tươi, ướp lạnh | Tấn | Gan, sẹ và bọc trứng cá tươi, ướp lạnh; |
| 2511 | 10201 | 10201211 | Cá hồi Thái Bình Dương đông lạnh | Tấn | Cá hồi Thái Bình Dương đông lạnh;Kể cảng đông lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ìớ ưn lượhồi Thái Btừ 21% trở lên, íDươtheo rọhồilượhồikhô |
| 2512 | 10201 | 10201212 | Cá hồi khác đông lạnh | Tấn | Cá hồi khác đông lạnh; |
| 2513 | 10201 | 10201213 | Cá ngừ đông lạnh | Tấn | Cá ngừ đông lạnh; |
| 2514 | 10201 | 10201214 | Cá trích và cá tuyết đông lạnh | Tấn | Cá trích và cá tuyết đông lạnh; |
| 2515 | 10201 | 10201215 | Cá kiếm đông lạnh | Tấn | Cá kiếm đông lạnh; |
| 2516 | 10201 | 10201219 | Cá khác đông lạnh | Tấn | Cá khác đông lạnh; |
| 2517 | 10201 | 10201220 | Phi lê cá đông lạnh | Tấn | Phi lê cá đông lạnh; |
| 2518 | 10201 | 10201230 | Thịt cá (đã hoặc chưa băm nhỏ), đông lạnh | Tấn | Thịt cá (đã hoặc chưa băm nhỏ), đông lạnh; |
| 2519 | 14100 | 14100401 | Quần áo mặc thường ( quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nam hoặc trẻ em trai | 1000 cái | Quần áo mặc thường ( quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nam hoặc trẻ em trai;Kể cả quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nam hoặc trẻ em trai chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớh ặưo lượn áo mặc ttừ 11% trở lên, ng ( quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nam íoặctheo ng ( quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nam rọn álượn ákhô |
| 2520 | 14100 | 14100402 | Quần áo mặc thường ( quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nữ hoặc trẻ em gái | 1000 cái | Quần áo mặc thường ( quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nữ hoặc trẻ em gái;Kể cả quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nữ hoặc trẻ em gái chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ oưo lượn áo mặc ttừ 11% trở lên, ng ( quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nữíhoặtheo ng ( quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nữrọn álượn ákhô |
| 2521 | 14100 | 14100500 | Bộ comple | 1000 bộ | Bộ comple ;Không phân biệt người lớn, trẻ em, nam/nữ |
| 2522 | 14100 | 14100600 | Quần, áo lót; áo ngủ, váy ngủ, pijama; áo phông (T-shirt); áo may ô và các loại quần; áo lót khác | 1000 cái | Quần, áo lót; áo ngủ, váy ngủ, pijama; áo phông (T-shirt); áo may ô và các loại quần; áo lót khác;Gồm cả sản phẩm may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc, trừ xu chiêng, corset |
| 2523 | 14100 | 14100710 | Trang phục thể thao | 1000 bộ | Trang phục thể thao;Gồm: Bộ quần áo trượt tuyết; bộ quần áo bơi và bộ quần áo thể thao khác, gồm: cả quần, áo đấu kiếm, đấu vật |
| 2524 | 14100 | 14100720 | Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho trẻ sơ sinh | 1000 cái | Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho trẻ sơ sinh ;Gồm cả sản phẩm may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc |
| 2525 | 14100 | 14100730 | Trang phục lễ hội | 1000 cái | Trang phục lễ hội;Quần áo lễ hội, quần áo cô dâu, trang phục hành hương, áo choàng dùng cho cầu nguyện,… |
| 2526 | 14100 | 14100741 | Khăn tay, khăn quàng cổ, khăn choàng, mạng che mặt, nơ, cà vạt; thắt lưng da; phụ kiện may mặc làm sẵn khác, các chi tiết của quần áo hoặc phụ kiện làm may sẵn | 1000 cái | Khăn tay, khăn quàng cổ, khăn choàng, mạng che mặt, nơ, cà vạt; thắt lưng da; phụ kiện may mặc làm sẵn khác, các chi tiết của quần áo hoặc phụ kiện làm may sẵn ;bao gồm cả loại dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim hoặc đan móc |
| 2527 | 14100 | 14100742 | Găng tay, găng tay hở ngón, găng tay bao | 1000 đôi | Găng tay, găng tay hở ngón, găng tay bao ;bao gồm cả loại dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim hoặc đan móc; Trừ găng tay da thể thao (42032100) thuộc ngành 3230 |
| 2528 | 14100 | 14100743 | Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng | 1000 cái | Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng;bao gồm loại được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc |
| 2529 | 14100 | 14100751 | Thân mũ | 1000 cái | Thân mũ;Còngọi là thân âu. Chỉ tíh thân mũ đã hoặc chưa ghiềnthàh bột và chưa đóng bánh. Thân mũ đóng bánh thuộc 19100. Loại trừ: thâ bánh, thâ hìh trứng và các hiênliệu rắn tương tự được sản xuất từ thân mũ, được phân vào mã 1910010 |
| 2530 | 14100 | 14100752 | Các bộ phận khác của mũ | 1000 cái | Các bộ phận khác của mũ;Không phả náà các mũ |
| 2531 | 14100 | 14100753 | Mũ | 1000 cái | Mũ; |
| 2532 | 14100 | 14100760 | Dịch vụ cắt xén vải | Đồng | Dịch vụ cắt xén vải; |
| 2533 | 14100 | 14100770 | Dịch vụ sản xuất trang phục (trừ sản phẩm từ da lông thú) | Đồng | Dịch vụ sản xuất trang phục (trừ sản phẩm từ da lông thú);Gia công sản xuất trang phục (trừ sản phẩm từ da lông thú) |
| 2534 | 10209 | 10209121 | Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người | Tấn | Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người;Kể cảbột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớh chn lượ mịn, bột từ 21% trở lên, và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm tíức theo và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm trọ mịlượ mịkhô |
| 2535 | 10209 | 10209122 | Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người | Tấn | Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người;Kể cảđộng vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớh c ẩ lượ phẩm từ ctừ 21% trở lên, oặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm tíức theo oặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm trọ phlượ phkhô |
| 2536 | 10209 | 10209210 | Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến thuỷ hải sản | Đồng | Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến thuỷ hải sản;Kể cả chế biến thuỷ hải sản chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ới nbụ lượh vụ chuẩntừ 21% trở lên, cho chế bíến theo cho chế brọh vlượh vkhô |
| 2537 | 10209 | 10209220 | Dịch vụ chế biến, bảo quản thuỷ sản | Đồng | Dịch vụ chế biến, bảo quản thuỷ sản ;Kể cảo quản thuỷ sản chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớả ếụ lượh vụ chế btừ 21% trở lên, , bío qtheo , brọh vlượh vkhô |
| 2538 | 10301 | 10301011 | Nước cà chua ép | 1000 lít | Nước cà chua ép; |
| 2539 | 10301 | 10301019 | Nước ép từ một loại rau khác | 1000 lít | Nước ép từ một loại rau khác; |
| 2540 | 10301 | 10301021 | Nước cam, chanh, quít, bưởi ép | 1000 lít | Nước cam, chanh, quít, bưởi ép; |
| 2541 | 10301 | 10301022 | Nước nho ép | 1000 lít | Nước nho ép;Kể cả hèm nho |
| 2542 | 10301 | 10301023 | Nước dứa ép | 1000 lít | Nước dứa ép;Ớộdung |
| 2543 | 10301 | 10301024 | Nước táo ép | 1000 lít | Nước táo ép;Ớộdung |
| 2544 | 10301 | 10301029 | Nước ép từ một loại quả khác | 1000 lít | Nước ép từ một loại quả khác; |
| 2545 | 10301 | 10301030 | Nước ép hỗn hợp | 1000 lít | Nước ép hỗn hợp; |
| 2546 | 10309 | 10309111 | Đậu các loại đã hoặc chưa bóc vỏ, đông lạnh | Tấn | Đậu các loại đã hoặc chưa bóc vỏ, đông lạnh;Kể cả chưa bóc vỏ, đông lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớó ãc lượ các loại từ 31% trở lên, hoặc chưa bíc vtheo hoặc chưa brọ cálượ cákhô |
| 2547 | 10309 | 10309112 | Khoai tây đông lạnh | Tấn | Khoai tây đông lạnh; |
| 2548 | 10309 | 10309113 | Quả và hạt, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | Tấn | Quả và hạt, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác;Kể cảchưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ãớấ lượ và hạt, đtừ 31% trở lên, oặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chít ttheo oặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chrọ vàlượ vàkhô |
| 2549 | 10309 | 10309119 | Rau, quả khác (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước) đông lạnh | Tấn | Rau, quả khác (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước) đông lạnh;Rau chân vịt, ngô ngọt,… |
| 2550 | 20113 | 20113701 | Magie hydroxit và magie peroxit | Tấn | Magie hydroxit và magie peroxit ;Magie hydrox còn eọr là gie p nhôm |
| 2551 | 20114 | 20114239 | Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác | Tấn | Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác;Kể cảvà than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ắớk och lượa chưng (htừ 12% trở lên, ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín íhoátheo ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín rọa clượa ckhô |
| 2552 | 20114 | 20114240 | Cồn etilic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên | Tấn | Cồn etilic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; |
| 2553 | 20114 | 20114250 | Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ | Tấn | Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ; |
| 2554 | 20114 | 20114260 | Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, sunfonat, trừ dầu nhựa thông (dầu tall) | Tấn | Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, sunfonat, trừ dầu nhựa thông (dầu tall); |
| 2555 | 20114 | 20114270 | Dịch vụ sản xuất các hoá chất hữu cơ cơ bản khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất các hoá chất hữu cơ cơ bản khác;Gia công sản xuất các hoá chất hữu cơ cơ bản khác |
| 2556 | 20119 | 20119111 | Florua, florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác | Tấn | Florua, florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác;Của Nari, magiê, nhôm, … (các kim loại nhóm VII) |
| 2557 | 20119 | 20119112 | Clorua, clorua ôxit và clorua hydroxit; bromua và ôxit bromua, iođua và iođua ôxit | Tấn | Clorua, clorua ôxit và clorua hydroxit; bromua và ôxit bromua, iođua và iođua ôxit;Bao gồm clorua, clorua ôxít và clorua hydroxit của amoni, canxi, magiê, nhôm, niken, đồng…; bromua và ôxit bromua của natri, kali…; Iođua và iođua ôxit |
| 2558 | 20119 | 20119121 | Hypôclorít; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit | Tấn | Hypôclorít; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit;Natrihypoclorit, Canxi hypoclorit, … |
| 2559 | 20119 | 20119122 | Clorát và peclorat, bromat và pebromat, iodat và peiodat | Tấn | Clorát và peclorat, bromat và pebromat, iodat và peiodat;Của Natri, …(sửa lại cho phù hợp với nhóm trên: hlogenhoá kim loại) |
| 2560 | 20119 | 20119131 | Sulfua; polysulfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học | Tấn | Sulfua; polysulfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học;Kể cảđã hoặc chưa xác định về mặt hoá học chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớh vl; lượfua; polystừ 12% trở lên, ua, đã hoặc chưa xác địní vềtheo ua, đã hoặc chưa xác địnrọfualượfuakhô |
| 2561 | 20119 | 20119132 | Dithionit và sulfosilat | Tấn | Dithionit và sulfosilat;Tộdung |
| 2562 | 20119 | 20119133 | Sulfit; thiosulfat | Tấn | Sulfit; thiosulfat; |
| 2563 | 20119 | 20119134 | Sulfat; phèn (alums); peroxosulfat (persulfat) | Tấn | Sulfat; phèn (alums); peroxosulfat (persulfat);Kể cả; peroxosulfat (persulfat) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt (ớl aa; lượfat; phèn từ 12% trở lên, ums); peroxosuífattheo ums); peroxosurọfatlượfatkhô |
| 2564 | 20119 | 20119141 | Phosphinat (hydrophosphit), phosphonat (phosphit) | Tấn | Phosphinat (hydrophosphit), phosphonat (phosphit);Kể cảsphit), phosphonat (phosphit) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt yớh ndi lượsphinat (htừ 12% trở lên, ophosphit), phospíonatheo ophosphit), phosprọsphlượsphkhô |
| 2565 | 20119 | 20119142 | Phosphat | Tấn | Phosphat;Còspgọi là phosphâu. Chỉ písh phosphat đã hoặc chưa sghiềspphàsh bột và chưa đóng bánh. Phosphat đóng bánh thuộc 19119. Loại trừ: phos bánh, phos hìsh trứng và các shiêspliệu rắn tương tự được sản xuất từ phosphat, được phân vào mã 1911910 |
| 2566 | 20119 | 20119143 | Polyphosphat | Tấn | Polyphosphat; |
| 2567 | 20119 | 20119151 | Dinatri carbonat | Tấn | Dinatri carbonat; |
| 2568 | 20119 | 20119152 | Natri hydrogencarbonat (natri bicarbonat) | Tấn | Natri hydrogencarbonat (natri bicarbonat);Kể cảat (natri bicarbonat) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớa rch lượri hydrogetừ 12% trở lên, rbonat (nítritheo rbonat (nrọri lượri khô |
| 2569 | 10612 | 10612020 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên | Tấn | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên; |
| 2570 | 10612 | 10612031 | Ngũ cốc được chế biến theo cách khác | Tấn | Ngũ cốc được chế biến theo cách khác;Ví dụ: xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
| 2571 | 10612 | 10612032 | Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc | Tấn | Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc;Ví dụ: mảnh ngô chế biến từ bột ngô; ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt, mảnh hoặc đã làm thành dạng khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| 2572 | 10612 | 10612040 | Cám, tấm và các chất khác còn lại từ chế biến ngũ cốc | Tấn | Cám, tấm và các chất khác còn lại từ chế biến ngũ cốc;Ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu |
| 2573 | 10612 | 10612050 | Dịch vụ sản xuất bột thô | Đồng | Dịch vụ sản xuất bột thô;Gia công sản xuất bột thô |
| 2574 | 10620 | 10620111 | Tinh bột lúa mì | Tấn | Tinh bột lúa mì; |
| 2575 | 10620 | 10620112 | Tinh bột ngô | Tấn | Tinh bột ngô;Nộdung |
| 2576 | 10620 | 10620113 | Tinh bột khoai tây | Tấn | Tinh bột khoai tây; |
| 2577 | 10620 | 10620114 | Tinh bột sắn, bột dong riềng | Tấn | Tinh bột sắn, bột dong riềng; |
| 2578 | 10620 | 10620115 | Tinh bột khác | Tấn | Tinh bột khác;Nộdung |
| 2579 | 10620 | 10620116 | I-nu-lin | Tấn | I-nu-lin;Nộdung |
| 2580 | 10620 | 10620117 | Gluten lúa mì | Tấn | Gluten lúa mì;Uộdung |
| 2581 | 10620 | 10620118 | Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác | Tấn | Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác;Ví dụ: tinh bột đã tiền gelatin hoá hoặc este hoá; các loại keo có thành phần chính là tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác |
| 2582 | 10620 | 10620120 | Các sản phẩm từ tinh bột sắn và các sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự | Tấn | Các sản phẩm từ tinh bột sắn và các sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự; |
| 2583 | 10620 | 10620131 | Glucoza và xiro glucoza | Tấn | Glucoza và xiro glucoza;Không phảa oà gluc oza |
| 2584 | 10620 | 10620132 | Fructoza và xiro fructoza | Tấn | Fructoza và xiro fructoza; |
| 2585 | 10620 | 10620139 | Đường nghịch chuyển, đường và xiro đường chưa phân vào đâu | Tấn | Đường nghịch chuyển, đường và xiro đường chưa phân vào đâu ;Kể cả đường và xiro đường chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh ahn lượng nghịch từ 61% trở lên, yển, đường và xiro đường cíưa theo yển, đường và xiro đường crọng lượng khô |
| 2586 | 10620 | 10620200 | Phụ phẩm từ quá trình sản xuất tinh bột và các phụ phẩm tương tự | Tấn | Phụ phẩm từ quá trình sản xuất tinh bột và các phụ phẩm tương tự; |
| 2587 | 10620 | 10620300 | Dịch vụ chế biến tinh bột | Đồng | Dịch vụ chế biến tinh bột ;Gia công chế biến tinh bột |
| 2588 | 10710 | 10710111 | Bánh mỳ giòn | Tấn | Bánh mỳ giòn;Nộdung |
| 2589 | 10710 | 10710112 | Bánh các loại tương tự | Tấn | Bánh các loại tương tự;Như bánh bít cốt, bánh mỳ nướng,… |
| 2590 | 10710 | 10710120 | Bánh tươi (bánh nướng, bánh dẻo, bánh gato, bánh cốm…) | Tấn | Bánh tươi (bánh nướng, bánh dẻo, bánh gato, bánh cốm…); |
| 2591 | 10710 | 10710130 | Dịch vụ làm bánh mỳ và bánh tươi | Đồng | Dịch vụ làm bánh mỳ và bánh tươi;Gia công làm bánh mỳ và bánh tươi |
| 2592 | 10710 | 10710211 | Bánh quy | Tấn | Bánh quy;Còh gọi là bánh qâu. Chỉ bíhá bánh quy đã hoặc chưa hgáiềh báàhá bột và chưa đóng bánh. Bánh quy đóng bánh thuộc 19710. Loại trừ: bánh bánh, bánh áìhá trứng và các háiêh liệu rắn tương tự được sản xuất từ bánh quy, được phân vào mã 1971010 |
| 2593 | 10710 | 10710212 | Bánh quế và bánh kem xốp | Tấn | Bánh quế và bánh kem xốp; |
| 2594 | 10710 | 10710220 | Bánh snack | Tấn | Bánh snack; |
| 2595 | 10710 | 10710230 | Bánh làm từ bột khác bảo quản được | Tấn | Bánh làm từ bột khác bảo quản được; |
| 2596 | 10710 | 10710240 | Dịch vụ chế biến bánh từ bột bảo quản được | Đồng | Dịch vụ chế biến bánh từ bột bảo quản được;Gia công chế biến bánh từ bột bảo quản được |
| 2597 | 10720 | 10720111 | Đường mía | Tấn | Đường mía; |
| 2598 | 27500 | 27500134 | Máy sấy quần áo loại dùng trong gia đình với công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô | Cái | Máy sấy quần áo loại dùng trong gia đình với công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô;Kể cả dùng trong gia đình với công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớu oy lượ sấy quần từ 52% trở lên, loại dùng trong gia đình với công suất mỗi lần sấy không qíá 1theo loại dùng trong gia đình với công suất mỗi lần sấy không qrọ sấlượ sấkhô |
| 2599 | 27500 | 27500140 | Chăn điện | Cái | Chăn điện; |
| 2600 | 27500 | 27500151 | Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền, với công suất không quá 125 W | Cái | Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền, với công suất không quá 125 W;Kể cảquạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền, với công suất không quá 125 W chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ h à lượt bàn, quạtừ 52% trở lên, àn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền, với công suấtíkhôtheo àn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền, với công suấtrọt blượt bkhô |