Thống kê TP. Hồ Chí Minh
THỐNG KÊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Danh mục doanh nghiệp 2026

Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.

Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
2,401 - 2,600 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8 3,012 dòng trong sheet 5 cột Trang 13 / 16
# Cap5 Cap8 TenSanpham Donvitinh MotaSanpham
2401 20113 20113211 Borron, tellurium Tấn Borron, tellurium;Boron (B)
2402 20113 20113212 Silic Tấn Silic;Còigọi là silâu. Chỉ síii silic đã hoặc chưa igiiềicsiàii bột và chưa đóng bánh. Silic đóng bánh thuộc 19113. Loại trừ: s bánh, s iìii trứng và các iiiêicliệu rắn tương tự được sản xuất từ silic, được phân vào mã 1911310
2403 20113 20113213 Asen Tấn Asen;Còngọi là asâu. Chỉ aíns asen đã hoặc chưa ngsiền_x0008_asàns bột và chưa đóng bánh. Asen đóng bánh thuộc 19113. Loại trừ: bánh, sìns trứng và các nsiên_x0008_liệu rắn tương tự được sản xuất từ asen, được phân vào mã 1911310
2404 20113 20113219 Các á kim khác Tấn Các á kim khác;Gồm Gemani, Antimoan, Poloni
2405 20113 20113221 Natri Tấn Natri;Còrgọi là natâu. Chỉ níra natri đã hoặc chưa rgaiềrinaàra bột và chưa đóng bánh. Natri đóng bánh thuộc 19113. Loại trừ: n bánh, n aìra trứng và các raiêriliệu rắn tương tự được sản xuất từ natri, được phân vào mã 1911310
2406 20113 20113222 Canxi Tấn Canxi;Còxgọi là canâu. Chỉ cíxa canxi đã hoặc chưa xgaiềxicaàxa bột và chưa đóng bánh. Canxi đóng bánh thuộc 19113. Loại trừ: c bánh, c aìxa trứng và các xaiêxiliệu rắn tương tự được sản xuất từ canxi, được phân vào mã 1911310
2407 23930 23930419 Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hoá học hoặc kỹ thuật khác (trừ loại bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china) Tấn Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hoá học hoặc kỹ thuật khác (trừ loại bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china);Kể cảthí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hoá học hoặc kỹ thuật khác (trừ loại bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớc bpg lượdùng trongtừ 92% trở lên, òng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hoá học hoặc kỹ thuật khác (trừ loại bằng sứ porcelain hoặí bằtheo òng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hoá học hoặc kỹ thuật khác (trừ loại bằng sứ porcelain hoặrọdùnlượdùnkhô
2408 23930 23930420 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứ Đồng Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứ;
2409 23930 23930910 Sản phẩm bằng gốm sử dùng trong nông nghiệp, trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng 1000 chiếc Sản phẩm bằng gốm sử dùng trong nông nghiệp, trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng;Gồm: Máng, chậu, bình, liễn và các vật chứa tương tự
2410 23930 23930920 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm gốm sứ khác Đồng Dịch vụ sản xuất các sản phẩm gốm sứ khác;
2411 23930 23930990 Sản phẩm khác bằng gốm, sứ chưa phân vào đâu Tấn Sản phẩm khác bằng gốm, sứ chưa phân vào đâu;
2412 23941 23941100 Clanhke xi măng Tấn Clanhke xi măng;
2413 23941 23941201 Xi măng Portland đen Tấn Xi măng Portland đen;
2414 23941 23941202 Xi măng Portland bền sunfat (chịu mặn và chịu lửa) Tấn Xi măng Portland bền sunfat (chịu mặn và chịu lửa);Kể cả sunfat (chịu mặn và chịu lửa) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớm nng lượmăng Portltừ 92% trở lên, bền sunfat (chịu íặn theo bền sunfat (chịu rọmănlượmănkhô
2415 23941 23941203 Xi măng Portland trắng Tấn Xi măng Portland trắng;
2416 23941 23941204 Xi măng nhôm Tấn Xi măng nhôm; ộdung
2417 23941 23941209 Xi măng chịu nước khác Tấn Xi măng chịu nước khác;
2418 23941 23941300 Dịch vụ sản xuất xi măng Đồng Dịch vụ sản xuất xi măng;
2419 23942 23942101 Vôi sống Tấn Vôi sống;Cò sgọi là vôi sốâu. Chỉ ví ô vôi sống đã hoặc chưa gôiề svôà ô bột và chưa đóng bánh. Vôi sống đóng bánh thuộc 19942. Loại trừ: vôi bánh, vôi ôì ô trứng và các ôiê sliệu rắn tương tự được sản xuất từ vôi sống, được phân vào mã 1994210
2420 23942 23942102 Vôi tôi Tấn Vôi tôi;Cò gọi là vôi tâu. Chỉ víô vôi tôi đã hoặc chưa gôiề vôàô bột và chưa đóng bánh. Vôi tôi đóng bánh thuộc 19942. Loại trừ: vôi bánh, vôi ôìô trứng và các ôiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ vôi tôi, được phân vào mã 1994210
2421 23942 23942103 Vôi chịu nước Tấn Vôi chịu nước;Iộdung
2422 23942 23942200 Dịch vụ sản xuất vôi Đồng Dịch vụ sản xuất vôi;
2423 23943 23943100 Thạch cao chế biến (plaster) Tấn Thạch cao chế biến (plaster);Từ thạch cao nung và canxi sulfat đã nung, đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. Kể cả loại dùng trong nha khoa
2424 23943 23943200 Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nén Tấn Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nén;
2425 23943 23943300 Dịch vụ sản xuất thạch cao Đồng Dịch vụ sản xuất thạch cao;
2426 23950 23950111 Gạch và gạch khối xây dựng bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo 1000 viên Gạch và gạch khối xây dựng bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo;Gạch pa nanh, gạch xi măng, …
2427 23950 23950112 Ngói, phiến đá lát đường và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo 1000 viên Ngói, phiến đá lát đường và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo;Kể cảường và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớh ặ p lượi, phiến đtừ 92% trở lên, át đường và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông íoặctheo át đường và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông rọi, lượi, khô
2428 27320 27320111 Dây cách điện đơn dạng cuộn bằng đồng Tấn Dây cách điện đơn dạng cuộn bằng đồng;Kể cảng cuộn bằng đồng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớg cđc lượ cách điệntừ 32% trở lên, n dạní cutheo n dạnrọ cálượ cákhô
2429 27320 27320119 Dây cách điện đơn dạng cuộn khác Tấn Dây cách điện đơn dạng cuộn khác;Kể cảng cuộn khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn dđc lượ cách điệntừ 32% trở lên, í dạtheo rọ cálượ cákhô
2430 27320 27320120 Cáp đồng trục và dây dẫn điện đồng trục khác Tấn Cáp đồng trục và dây dẫn điện đồng trục khác;Kể cả dẫn điện đồng trục khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn đvn lượ đồng trụctừ 32% trở lên, dây dẫn điệí đồtheo dây dẫn điệrọ đồlượ đồkhô
2431 27320 27320130 Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V Tấn Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V;Trừ dây cách điện đơn dạng cuộn
2432 27320 27320140 Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế > 1000V Tấn Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế > 1000V;Trừ dây cách điện đơn dạng cuộn
2433 27320 27320200 Dịch vụ sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác Đồng Dịch vụ sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác;Kể cả, cáp điện và điện tử khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ àấụ lượh vụ sản xtừ 32% trở lên, dây, cáp điệnívà theo dây, cáp điệnrọh vlượh vkhô
2434 27330 27330111 Công tắc dùng cho điện áp ≤ 1000 V Cái Công tắc dùng cho điện áp ≤ 1000 V;Công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay; công tắc trượt; công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí; Công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán, nướng…
2435 27330 27330112 Các loại cầu dao khác dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện dùng cho điệp áp ≤ 1000V chưa được phân vào đâu Cái Các loại cầu dao khác dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện dùng cho điệp áp ≤ 1000V chưa được phân vào đâu ;Kể cảc dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện dùng cho điệp áp ≤ 1000V chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớư caạ lượ loại cầu từ 32% trở lên, khác dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện dùng cho điệp áp ≤ 1000V chưa đíợc theo khác dùng để đóng ngắt hoặc bảo vệ mạch điện dùng cho điệp áp ≤ 1000V chưa đrọ lolượ lokhô
2436 27330 27330121 Đui đèn dùng cho đèn compac hoặc đèn halogen Cái Đui đèn dùng cho đèn compac hoặc đèn halogen;Kể cả compac hoặc đèn halogen chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh ặhn lượ đèn dùng từ 32% trở lên, đèn compac íoặctheo đèn compac rọ đèlượ đèkhô
2437 27330 27330129 Đui đèn dùng cho các loại đèn khác Cái Đui đèn dùng cho các loại đèn khác;Kể cả loại đèn khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớá hn lượ đèn dùng từ 32% trở lên, cíc ltheo crọ đèlượ đèkhô
2438 27330 27330131 Thiết bị dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp > 1000 V chưa được phân vào đâu Cái Thiết bị dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp > 1000 V chưa được phân vào đâu ;Đầu nối bằng sứ, bộ chuyển đổi đầu nối điện, đầu nối và đầu cuối dùng để phân phối điện hoặc máy biến áp nguồn và các thiết bị đầu nối khác
2439 27330 27330132 Phích cắm, ổ cắm điện và các thiết bị khác dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp ≤ 1000 V chưa được phân vào đâu Cái Phích cắm, ổ cắm điện và các thiết bị khác dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện dùng cho điện áp ≤ 1000 V chưa được phân vào đâu ;Phích cắm điện thoại; Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh; Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in; Phích cắm, ổ cắm điện khác dùng cho điện áp ≤ 1000V; Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang
2440 27330 27330140 Phụ kiện cách điện bằng plastic Tấn Phụ kiện cách điện bằng plastic;Phụ kiện các còn kọc là ằng p nhôm
2441 27400 27400210 Đèn điện xách tay pin khô, ắc quy, manhêtô 1000 cái Đèn điện xách tay pin khô, ắc quy, manhêtô;Đèn thợ mỏ; đèn thợ khai thác đá,…
2442 17090 17090212 Tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy M2 Tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy;Kể cả suốt bằng giấy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ổớg s e lượ che cửa stừ 01% trở lên, roní sutheo ronrọ chlượ chkhô
2443 17090 17090219 Tấm phủ tường tương tự bằng giấy M2 Tấm phủ tường tương tự bằng giấy;Kể cảtự bằng giấy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớơ gtủ lượ phủ tườngtừ 01% trở lên, íng theo rọ phlượ phkhô
2444 17090 17090291 Nhãn hiệu bằng giấy hoặc bìa Tấn Nhãn hiệu bằng giấy hoặc bìa;Gồm cả tem logo, tem mã vạch
2445 17090 17090292 Hộp, tấm và miếng lọc bằng bột giấy Tấn Hộp, tấm và miếng lọc bằng bột giấy;Kể cảc bằng bột giấy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớọ ếấ lượ, tấm và mtừ 01% trở lên, g líc btheo g lrọ, tlượ, tkhô
2446 17090 17090293 Phụ kiện trang trí và phụ kiện may mặc Tấn Phụ kiện trang trí và phụ kiện may mặc;Kể cảà phụ kiện may mặc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớp ụ ệ lượ kiện trantừ 01% trở lên, rí và íhụ theo rí và rọ kilượ kikhô
2447 17090 17090294 Giấy cuốn thuốc lá Tấn Giấy cuốn thuốc lá ;
2448 17090 17090295 Sổ sách, vở, giấy thếp Tấn Sổ sách, vở, giấy thếp;
2449 17090 17090296 Phong bì, bưu thiếp các loại Tấn Phong bì, bưu thiếp các loại;
2450 17090 17090297 Giấy copy (giấy ram) Tấn Giấy copy (giấy ram);
2451 17090 17090298 Giấy làm vàng mã Tấn Giấy làm vàng mã ;
2452 17090 17090299 Sản phẩm khác bằng giấy và bìa còn lại chưa được phân vào đâu Tấn Sản phẩm khác bằng giấy và bìa còn lại chưa được phân vào đâu;Kể cảiấy và bìa còn lại chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư cbẩ lượ phẩm kháctừ 01% trở lên, ng giấy và bìa còn lại chưa đíợc theo ng giấy và bìa còn lại chưa đrọ phlượ phkhô
2453 17090 17090300 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâu Đồng Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâu;Gia công sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâu
2454 18110 18110101 Trang in báo 1000 trang Trang in báo;Gồm: Trang in báo, tạp chí và ấn phẩm định kỳ xuất bản ít nhất bốn lần một tuần
2455 18110 18110910 Dịch vụ in tem bưu chính, tem thuế, giấy tờ quyền sở hữu, thẻ thông minh, séc, các loại giấy tờ bảo mật khác và các loại tương tự Đồng Dịch vụ in tem bưu chính, tem thuế, giấy tờ quyền sở hữu, thẻ thông minh, séc, các loại giấy tờ bảo mật khác và các loại tương tự;
2456 18110 18110920 Dịch vụ in catalogue quảng cáo, tờ rơi, áp phích và các ấn phẩm quảng cáo khác Đồng Dịch vụ in catalogue quảng cáo, tờ rơi, áp phích và các ấn phẩm quảng cáo khác;
2457 18110 18110930 Dịch vụ in tạp chí và ấn phẩm định kỳ, xuất bản ít hơn bốn lần một tuần Đồng Dịch vụ in tạp chí và ấn phẩm định kỳ, xuất bản ít hơn bốn lần một tuần;
2458 18110 18110940 Dịch vụ in sách, bản đồ, bản đồ thủy văn hoặc các loại bản đồ tương tự, tranh, bản thiết kế, ảnh, bưu thiếp Đồng Dịch vụ in sách, bản đồ, bản đồ thủy văn hoặc các loại bản đồ tương tự, tranh, bản thiết kế, ảnh, bưu thiếp;Gồm: Dịch vụ in ảnh
2459 18110 18110950 Dịch vụ in nhãn mác, thẻ Đồng Dịch vụ in nhãn mác, thẻ;
2460 18110 18110960 Dịch vụ in trực tiếp lên các chất liệu khác ngoài giấy Đồng Dịch vụ in trực tiếp lên các chất liệu khác ngoài giấy;Kể cả lên các chất liệu khác ngoài giấy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ựớ hcụ lượh vụ in trtừ 11% trở lên, tiếp lên các chất liệuíkhátheo tiếp lên các chất liệurọh vlượh vkhô
2461 18110 18110990 Dịch vụ in ấn khác chưa được phân vào đâu Đồng Dịch vụ in ấn khác chưa được phân vào đâu;Gồm: - Dịch vụ in ảnh (từ điện thoại di động, thẻ nhớ, USB và các thiết bị điện tử khác) - Photocopy tài liệu
2462 22110 22110200 Lốp loại bơm hơi đắp lại bằng cao su 1000 cái Lốp loại bơm hơi đắp lại bằng cao su;
2463 22110 22110300 Dịch vụ sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su Đồng Dịch vụ sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su;
2464 22190 22190100 Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải Tấn Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải;
2465 10751 10751102 Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn được làm từ gia cầm Tấn Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn được làm từ gia cầm;Kể cảhế biến sẵn được làm từ gia cầm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ữớc la lượ ăn hoặc btừ 71% trở lên, ăn chế biến sẵn đượí làtheo ăn chế biến sẵn đượrọ ănlượ ănkhô
2466 10751 10751109 Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn được làm từ động vật khác Tấn Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn được làm từ động vật khác;Kể cảhế biến sẵn được làm từ động vật khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ữớt a lượ ăn hoặc btừ 71% trở lên, ăn chế biến sẵn được làm íừ đtheo ăn chế biến sẵn được làm rọ ănlượ ănkhô
2467 10751 10751200 Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt Đồng Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt;
2468 10752 10752101 Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ cá Tấn Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ cá;Kể cảbiến sẵn từ cá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ăớế bn, lượ ăn, thức từ 71% trở lên, chí bitheo chrọ ănlượ ănkhô
2469 10752 10752102 Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ tôm Tấn Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ tôm;Kể cảbiến sẵn từ tôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ăớ in, lượ ăn, thức từ 71% trở lên, chếíbiếtheo chếrọ ănlượ ănkhô
2470 10752 10752103 Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản khác Tấn Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản khác;Kể cảbiến sẵn từ thủy sản khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ăớt n, lượ ăn, thức từ 71% trở lên, chế biến sẵn íừ ttheo chế biến sẵn rọ ănlượ ănkhô
2471 10752 10752200 Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản Đồng Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản;
2472 10759 10759101 Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ rau Tấn Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ rau;Kể cảbiến sẵn từ rau chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ăớ in, lượ ăn, thức từ 71% trở lên, chếíbiếtheo chếrọ ănlượ ănkhô
2473 10759 10759102 Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ bột nhào Tấn Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ bột nhào;Ví dụ: như spaghetti, macaroni, mì sợi, mì dẹt,…
2474 10759 10759103 Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ ngũ cốc Tấn Món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ ngũ cốc;Kể cảbiến sẵn từ ngũ cốc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ăớn sn, lượ ăn, thức từ 71% trở lên, chế biếí sẵtheo chế biếrọ ănlượ ănkhô
2475 10759 10759109 Món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác Tấn Món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác;Món ăn, bữa ăn chuẩn bị khác, pizza đông lạnh
2476 10759 10759200 Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác Đồng Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác;Gia công chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn
2477 10760 10760011 Chè (trà) nguyên chất (như: chè (trà) xanh, chè (trà) đen) Tấn Chè (trà) nguyên chất (như: chè (trà) xanh, chè (trà) đen);Kể cảt (như: chè (trà) xanh, chè (trà) đen) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt yớ, cêr lượ (trà) ngutừ 71% trở lên, chất (như: chè (trà) xanhí chtheo chất (như: chè (trà) xanhrọ (tlượ (tkhô
2478 10760 10760012 Chè (trà) túi lọc Tấn Chè (trà) túi lọc;
2479 10760 10760021 Chè (trà) nguyên chất Tấn Chè (trà) nguyên chất;
2480 10760 10760022 Chè (trà) túi lọc Tấn Chè (trà) túi lọc;
2481 10760 10760030 Dịch vụ chế biến chè Đồng Dịch vụ chế biến chè;Gia công chế biến chè
2482 10770 10770010 Cà phê rang nguyên hạt Tấn Cà phê rang nguyên hạt;
2483 10770 10770021 Cà phê bột các loại (gồm cả cà phê hương liệu) Tấn Cà phê bột các loại (gồm cả cà phê hương liệu);Kể cả(gồm cả cà phê hương liệu) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ h lượphê bột cátừ 71% trở lên, oại (gồm cả càíphêtheo oại (gồm cả càrọphêlượphêkhô
2484 10770 10770022 Cà phê đen hoà tan Tấn Cà phê đen hoà tan ;
2485 10770 10770023 Cà phê hỗn hợp hoà tan (chứa cà phê, đường, sữa,…) Tấn Cà phê hỗn hợp hoà tan (chứa cà phê, đường, sữa,…) ;Kể cảan (chứa cà phê, đường, sữa,…) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớê lượphê hỗn hợtừ 71% trở lên, oà tan (chứa cà phí, đtheo oà tan (chứa cà phrọphêlượphêkhô
2486 10770 10770030 Dịch vụ chế biến cà phê Đồng Dịch vụ chế biến cà phê;Gia công chế biến cà phê
2487 20114 20114171 Urê và dẫn xuất; muối của chúng Tấn Urê và dẫn xuất; muối của chúng;Urê và dẫn x còn vọn là i của nhôm
2488 20114 20114172 Hợp chất chức cacboxymit Tấn Hợp chất chức cacboxymit;Gồm có: Imít và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng; Imin và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng..
2489 20114 20114173 Hợp chất chức nitril Tấn Hợp chất chức nitril;
2490 20114 20114174 Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy Tấn Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy;Kể cả- hoặc azoxy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớ z-ấ lượ chất diaztừ 12% trở lên, íazotheo rọ chlượ chkhô
2491 20114 20114175 Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin Tấn Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin;Kể cảhydrazin hoặc của hydroxylamin chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớc aơấ lượ xuất hữu từ 12% trở lên, của hydrazin hoặc íủa theo của hydrazin hoặc rọ xulượ xukhô
2492 20114 20114180 Hợp chất chứa nitơ khác Tấn Hợp chất chứa nitơ khác;
2493 20114 20114190 Natri nitrat Tấn Natri nitrat;
2494 20114 20114211 Sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật Tấn Sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật;Bao gồm bôxit hoạt tính, đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính, …(không bao gồm các bon hoạt tính)
2495 20114 20114212 Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tinh chế Tấn Dầu nhựa thông (dầu tall), đã hoặc chưa tinh chế;Kể cảtall), đã hoặc chưa tinh chế chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớặ ự lượ nhựa thôntừ 12% trở lên, dầu tall), đã hoíc ctheo dầu tall), đã horọ nhlượ nhkhô
2496 20114 20114213 Dầu turpentin và các loại dầu tecpen khác; chất dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu Tấn Dầu turpentin và các loại dầu tecpen khác; chất dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như thành phần chủ yếu;Dầu turpentin gồm dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sulphat được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cạch khác từ gỗ cây lá kin
2497 20114 20114214 Colophan và axit nhựa cây và các dẫn xuất của chúng; gôm nấu chảy lại Tấn Colophan và axit nhựa cây và các dẫn xuất của chúng; gôm nấu chảy lại;Bao gồm colophan và axit nhựa cây, muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan; gôm este, …
2498 20114 20114215 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật Tấn Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật;Kể cản gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hay hắc ín thực vật chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ ắ lượ ín gỗ; dầtừ 12% trở lên, ắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hayíhắctheo ắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ, hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và các chế phẩm tương tự làm từ colophan, axit nhựa cây hayrọ ínlượ ínkhô
2499 20114 20114220 Than củi Tấn Than củi;Gồm cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối, trừ than đốt tại rừng
2500 20114 20114231 Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm Tấn Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm;Ví dụ: benzen, toluen, xylen, naphthalen, các hỗn hợp hydrocarbon thơm có thành phần cất từ 65% thể tích trở lên, dầu creosote, …
2501 10109 10109109 Thịt và phụ phẩm dạng thịt khác ăn được muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô của thịt và các phụ phẩm từ thịt Tấn Thịt và phụ phẩm dạng thịt khác ăn được muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô của thịt và các phụ phẩm từ thịt;Kể cảg thịt khác ăn được muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô của thịt và các phụ phẩm từ thịt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớp ụẩà lượt và phụ ptừ 11% trở lên, dạng thịt khác ăn được muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô của thịt và các íhụ theo dạng thịt khác ăn được muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô của thịt và các rọt vlượt vkhô
2502 10109 10109201 Giò, chả Kg Giò, chả;Cò, gọi là giò, câu. Chỉ gí,i giò, chả đã hoặc chưa ,giiề, già,i bột và chưa đóng bánh. Giò, chả đóng bánh thuộc 19109. Loại trừ: giò, bánh, giò, iì,i trứng và các ,iiê, liệu rắn tương tự được sản xuất từ giò, chả, được phân vào mã 1910910
2503 10109 10109202 Xúc xích Kg Xúc xích;Cò xgọi là xúc xíâu. Chỉ xí ú xúc xích đã hoặc chưa gúiề xxúà ú bột và chưa đóng bánh. Xúc xích đóng bánh thuộc 19109. Loại trừ: xúc bánh, xúc úì ú trứng và các úiê xliệu rắn tương tự được sản xuất từ xúc xích, được phân vào mã 1910910
2504 10109 10109209 Các sản phẩm tương tự xúc xích làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết Kg Các sản phẩm tương tự xúc xích làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết;Kể cảtự xúc xích làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớụ ptn lượ sản phẩm từ 11% trở lên, ơng tự xúc xích làm từ thịt, phí phtheo ơng tự xúc xích làm từ thịt, phrọ sảlượ sảkhô
2505 10109 10109310 Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến và bảo quản khác Tấn Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến và bảo quản khác ;
2506 10109 10109320 Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ Tấn Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ;Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm
2507 10109 10109910 Dịch vụ nấu và chuẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các sản phẩm từ thịt Đồng Dịch vụ nấu và chuẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các sản phẩm từ thịt;Kể cả bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các sản phẩm từ thịt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớs n ụ lượh vụ nấu vtừ 11% trở lên, huẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các íản theo huẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các rọh vlượh vkhô
2508 10109 10109920 Dịch vụ chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Đồng Dịch vụ chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt;Kể cảbảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớs nếụ lượh vụ chế btừ 11% trở lên, và bảo quản thịt và các íản theo và bảo quản thịt và các rọh vlượh vkhô
2509 10201 10201110 Phi lê cá và thịt cá khác tươi hoặc ướp lạnh Tấn Phi lê cá và thịt cá khác tươi hoặc ướp lạnh ;Gồm: Cá kiếm, cá răng cưa và các loại cá khác (kể cả băm hoặc không băm)
2510 10201 10201120 Gan, sẹ và bọc trứng cá tươi, ướp lạnh Tấn Gan, sẹ và bọc trứng cá tươi, ướp lạnh;
2511 10201 10201211 Cá hồi Thái Bình Dương đông lạnh Tấn Cá hồi Thái Bình Dương đông lạnh;Kể cảng đông lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ìớ ưn lượhồi Thái Btừ 21% trở lên, íDươtheo rọhồilượhồikhô
2512 10201 10201212 Cá hồi khác đông lạnh Tấn Cá hồi khác đông lạnh;
2513 10201 10201213 Cá ngừ đông lạnh Tấn Cá ngừ đông lạnh;
2514 10201 10201214 Cá trích và cá tuyết đông lạnh Tấn Cá trích và cá tuyết đông lạnh;
2515 10201 10201215 Cá kiếm đông lạnh Tấn Cá kiếm đông lạnh;
2516 10201 10201219 Cá khác đông lạnh Tấn Cá khác đông lạnh;
2517 10201 10201220 Phi lê cá đông lạnh Tấn Phi lê cá đông lạnh;
2518 10201 10201230 Thịt cá (đã hoặc chưa băm nhỏ), đông lạnh Tấn Thịt cá (đã hoặc chưa băm nhỏ), đông lạnh;
2519 14100 14100401 Quần áo mặc thường ( quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nam hoặc trẻ em trai 1000 cái Quần áo mặc thường ( quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nam hoặc trẻ em trai;Kể cả quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nam hoặc trẻ em trai chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớh ặưo lượn áo mặc ttừ 11% trở lên, ng ( quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nam íoặctheo ng ( quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nam rọn álượn ákhô
2520 14100 14100402 Quần áo mặc thường ( quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nữ hoặc trẻ em gái 1000 cái Quần áo mặc thường ( quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nữ hoặc trẻ em gái;Kể cả quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nữ hoặc trẻ em gái chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ oưo lượn áo mặc ttừ 11% trở lên, ng ( quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nữíhoặtheo ng ( quần, áo sơ mi, áo dài, váy liền, chân váy Trừ áo phông; quần áo lót) dành cho nữrọn álượn ákhô
2521 14100 14100500 Bộ comple 1000 bộ Bộ comple ;Không phân biệt người lớn, trẻ em, nam/nữ
2522 14100 14100600 Quần, áo lót; áo ngủ, váy ngủ, pijama; áo phông (T-shirt); áo may ô và các loại quần; áo lót khác 1000 cái Quần, áo lót; áo ngủ, váy ngủ, pijama; áo phông (T-shirt); áo may ô và các loại quần; áo lót khác;Gồm cả sản phẩm may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc, trừ xu chiêng, corset
2523 14100 14100710 Trang phục thể thao 1000 bộ Trang phục thể thao;Gồm: Bộ quần áo trượt tuyết; bộ quần áo bơi và bộ quần áo thể thao khác, gồm: cả quần, áo đấu kiếm, đấu vật
2524 14100 14100720 Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho trẻ sơ sinh 1000 cái Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho trẻ sơ sinh ;Gồm cả sản phẩm may từ vải dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim, không đan móc
2525 14100 14100730 Trang phục lễ hội 1000 cái Trang phục lễ hội;Quần áo lễ hội, quần áo cô dâu, trang phục hành hương, áo choàng dùng cho cầu nguyện,…
2526 14100 14100741 Khăn tay, khăn quàng cổ, khăn choàng, mạng che mặt, nơ, cà vạt; thắt lưng da; phụ kiện may mặc làm sẵn khác, các chi tiết của quần áo hoặc phụ kiện làm may sẵn 1000 cái Khăn tay, khăn quàng cổ, khăn choàng, mạng che mặt, nơ, cà vạt; thắt lưng da; phụ kiện may mặc làm sẵn khác, các chi tiết của quần áo hoặc phụ kiện làm may sẵn ;bao gồm cả loại dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim hoặc đan móc
2527 14100 14100742 Găng tay, găng tay hở ngón, găng tay bao 1000 đôi Găng tay, găng tay hở ngón, găng tay bao ;bao gồm cả loại dệt kim hoặc đan móc và không dệt kim hoặc đan móc; Trừ găng tay da thể thao (42032100) thuộc ngành 3230
2528 14100 14100743 Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng 1000 cái Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng;bao gồm loại được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc
2529 14100 14100751 Thân mũ 1000 cái Thân mũ;Còngọi là thân âu. Chỉ tíh thân mũ đã hoặc chưa ghiềnthàh bột và chưa đóng bánh. Thân mũ đóng bánh thuộc 19100. Loại trừ: thâ bánh, thâ hìh trứng và các hiênliệu rắn tương tự được sản xuất từ thân mũ, được phân vào mã 1910010
2530 14100 14100752 Các bộ phận khác của mũ 1000 cái Các bộ phận khác của mũ;Không phả náà các mũ
2531 14100 14100753 1000 cái Mũ;
2532 14100 14100760 Dịch vụ cắt xén vải Đồng Dịch vụ cắt xén vải;
2533 14100 14100770 Dịch vụ sản xuất trang phục (trừ sản phẩm từ da lông thú) Đồng Dịch vụ sản xuất trang phục (trừ sản phẩm từ da lông thú);Gia công sản xuất trang phục (trừ sản phẩm từ da lông thú)
2534 10209 10209121 Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người Tấn Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người;Kể cảbột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớh chn lượ mịn, bột từ 21% trở lên, và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm tíức theo và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm trọ mịlượ mịkhô
2535 10209 10209122 Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người Tấn Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người;Kể cảđộng vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm thức ăn cho người chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớh c ẩ lượ phẩm từ ctừ 21% trở lên, oặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm tíức theo oặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác không thích hợp làm trọ phlượ phkhô
2536 10209 10209210 Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến thuỷ hải sản Đồng Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến thuỷ hải sản;Kể cả chế biến thuỷ hải sản chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ới nbụ lượh vụ chuẩntừ 21% trở lên, cho chế bíến theo cho chế brọh vlượh vkhô
2537 10209 10209220 Dịch vụ chế biến, bảo quản thuỷ sản Đồng Dịch vụ chế biến, bảo quản thuỷ sản ;Kể cảo quản thuỷ sản chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớả ếụ lượh vụ chế btừ 21% trở lên, , bío qtheo , brọh vlượh vkhô
2538 10301 10301011 Nước cà chua ép 1000 lít Nước cà chua ép;
2539 10301 10301019 Nước ép từ một loại rau khác 1000 lít Nước ép từ một loại rau khác;
2540 10301 10301021 Nước cam, chanh, quít, bưởi ép 1000 lít Nước cam, chanh, quít, bưởi ép;
2541 10301 10301022 Nước nho ép 1000 lít Nước nho ép;Kể cả hèm nho
2542 10301 10301023 Nước dứa ép 1000 lít Nước dứa ép;Ớộdung
2543 10301 10301024 Nước táo ép 1000 lít Nước táo ép;Ớộdung
2544 10301 10301029 Nước ép từ một loại quả khác 1000 lít Nước ép từ một loại quả khác;
2545 10301 10301030 Nước ép hỗn hợp 1000 lít Nước ép hỗn hợp;
2546 10309 10309111 Đậu các loại đã hoặc chưa bóc vỏ, đông lạnh Tấn Đậu các loại đã hoặc chưa bóc vỏ, đông lạnh;Kể cả chưa bóc vỏ, đông lạnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớó ãc lượ các loại từ 31% trở lên, hoặc chưa bíc vtheo hoặc chưa brọ cálượ cákhô
2547 10309 10309112 Khoai tây đông lạnh Tấn Khoai tây đông lạnh;
2548 10309 10309113 Quả và hạt, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác Tấn Quả và hạt, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác;Kể cảchưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ãớấ lượ và hạt, đtừ 31% trở lên, oặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chít ttheo oặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chrọ vàlượ vàkhô
2549 10309 10309119 Rau, quả khác (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước) đông lạnh Tấn Rau, quả khác (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước) đông lạnh;Rau chân vịt, ngô ngọt,…
2550 20113 20113701 Magie hydroxit và magie peroxit Tấn Magie hydroxit và magie peroxit ;Magie hydrox còn eọr là gie p nhôm
2551 20114 20114239 Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác Tấn Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác;Kể cảvà than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ắớk och lượa chưng (htừ 12% trở lên, ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín íhoátheo ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín rọa clượa ckhô
2552 20114 20114240 Cồn etilic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên Tấn Cồn etilic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên;
2553 20114 20114250 Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ Tấn Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ;
2554 20114 20114260 Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, sunfonat, trừ dầu nhựa thông (dầu tall) Tấn Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, sunfonat, trừ dầu nhựa thông (dầu tall);
2555 20114 20114270 Dịch vụ sản xuất các hoá chất hữu cơ cơ bản khác Đồng Dịch vụ sản xuất các hoá chất hữu cơ cơ bản khác;Gia công sản xuất các hoá chất hữu cơ cơ bản khác
2556 20119 20119111 Florua, florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác Tấn Florua, florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác;Của Nari, magiê, nhôm, … (các kim loại nhóm VII)
2557 20119 20119112 Clorua, clorua ôxit và clorua hydroxit; bromua và ôxit bromua, iođua và iođua ôxit Tấn Clorua, clorua ôxit và clorua hydroxit; bromua và ôxit bromua, iođua và iođua ôxit;Bao gồm clorua, clorua ôxít và clorua hydroxit của amoni, canxi, magiê, nhôm, niken, đồng…; bromua và ôxit bromua của natri, kali…; Iođua và iođua ôxit
2558 20119 20119121 Hypôclorít; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit Tấn Hypôclorít; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit;Natrihypoclorit, Canxi hypoclorit, …
2559 20119 20119122 Clorát và peclorat, bromat và pebromat, iodat và peiodat Tấn Clorát và peclorat, bromat và pebromat, iodat và peiodat;Của Natri, …(sửa lại cho phù hợp với nhóm trên: hlogenhoá kim loại)
2560 20119 20119131 Sulfua; polysulfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học Tấn Sulfua; polysulfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học;Kể cảđã hoặc chưa xác định về mặt hoá học chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớh vl; lượfua; polystừ 12% trở lên, ua, đã hoặc chưa xác địní vềtheo ua, đã hoặc chưa xác địnrọfualượfuakhô
2561 20119 20119132 Dithionit và sulfosilat Tấn Dithionit và sulfosilat;Tộdung
2562 20119 20119133 Sulfit; thiosulfat Tấn Sulfit; thiosulfat;
2563 20119 20119134 Sulfat; phèn (alums); peroxosulfat (persulfat) Tấn Sulfat; phèn (alums); peroxosulfat (persulfat);Kể cả; peroxosulfat (persulfat) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt (ớl aa; lượfat; phèn từ 12% trở lên, ums); peroxosuífattheo ums); peroxosurọfatlượfatkhô
2564 20119 20119141 Phosphinat (hydrophosphit), phosphonat (phosphit) Tấn Phosphinat (hydrophosphit), phosphonat (phosphit);Kể cảsphit), phosphonat (phosphit) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt yớh ndi lượsphinat (htừ 12% trở lên, ophosphit), phospíonatheo ophosphit), phosprọsphlượsphkhô
2565 20119 20119142 Phosphat Tấn Phosphat;Còspgọi là phosphâu. Chỉ písh phosphat đã hoặc chưa sghiềspphàsh bột và chưa đóng bánh. Phosphat đóng bánh thuộc 19119. Loại trừ: phos bánh, phos hìsh trứng và các shiêspliệu rắn tương tự được sản xuất từ phosphat, được phân vào mã 1911910
2566 20119 20119143 Polyphosphat Tấn Polyphosphat;
2567 20119 20119151 Dinatri carbonat Tấn Dinatri carbonat;
2568 20119 20119152 Natri hydrogencarbonat (natri bicarbonat) Tấn Natri hydrogencarbonat (natri bicarbonat);Kể cảat (natri bicarbonat) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớa rch lượri hydrogetừ 12% trở lên, rbonat (nítritheo rbonat (nrọri lượri khô
2569 10612 10612020 Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên Tấn Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên;
2570 10612 10612031 Ngũ cốc được chế biến theo cách khác Tấn Ngũ cốc được chế biến theo cách khác;Ví dụ: xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
2571 10612 10612032 Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc Tấn Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc;Ví dụ: mảnh ngô chế biến từ bột ngô; ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt, mảnh hoặc đã làm thành dạng khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2572 10612 10612040 Cám, tấm và các chất khác còn lại từ chế biến ngũ cốc Tấn Cám, tấm và các chất khác còn lại từ chế biến ngũ cốc;Ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu
2573 10612 10612050 Dịch vụ sản xuất bột thô Đồng Dịch vụ sản xuất bột thô;Gia công sản xuất bột thô
2574 10620 10620111 Tinh bột lúa mì Tấn Tinh bột lúa mì;
2575 10620 10620112 Tinh bột ngô Tấn Tinh bột ngô;Nộdung
2576 10620 10620113 Tinh bột khoai tây Tấn Tinh bột khoai tây;
2577 10620 10620114 Tinh bột sắn, bột dong riềng Tấn Tinh bột sắn, bột dong riềng;
2578 10620 10620115 Tinh bột khác Tấn Tinh bột khác;Nộdung
2579 10620 10620116 I-nu-lin Tấn I-nu-lin;Nộdung
2580 10620 10620117 Gluten lúa mì Tấn Gluten lúa mì;Uộdung
2581 10620 10620118 Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác Tấn Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác;Ví dụ: tinh bột đã tiền gelatin hoá hoặc este hoá; các loại keo có thành phần chính là tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác
2582 10620 10620120 Các sản phẩm từ tinh bột sắn và các sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự Tấn Các sản phẩm từ tinh bột sắn và các sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự;
2583 10620 10620131 Glucoza và xiro glucoza Tấn Glucoza và xiro glucoza;Không phảa oà gluc oza
2584 10620 10620132 Fructoza và xiro fructoza Tấn Fructoza và xiro fructoza;
2585 10620 10620139 Đường nghịch chuyển, đường và xiro đường chưa phân vào đâu Tấn Đường nghịch chuyển, đường và xiro đường chưa phân vào đâu ;Kể cả đường và xiro đường chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh ahn lượng nghịch từ 61% trở lên, yển, đường và xiro đường cíưa theo yển, đường và xiro đường crọng lượng khô
2586 10620 10620200 Phụ phẩm từ quá trình sản xuất tinh bột và các phụ phẩm tương tự Tấn Phụ phẩm từ quá trình sản xuất tinh bột và các phụ phẩm tương tự;
2587 10620 10620300 Dịch vụ chế biến tinh bột Đồng Dịch vụ chế biến tinh bột ;Gia công chế biến tinh bột
2588 10710 10710111 Bánh mỳ giòn Tấn Bánh mỳ giòn;Nộdung
2589 10710 10710112 Bánh các loại tương tự Tấn Bánh các loại tương tự;Như bánh bít cốt, bánh mỳ nướng,…
2590 10710 10710120 Bánh tươi (bánh nướng, bánh dẻo, bánh gato, bánh cốm…) Tấn Bánh tươi (bánh nướng, bánh dẻo, bánh gato, bánh cốm…);
2591 10710 10710130 Dịch vụ làm bánh mỳ và bánh tươi Đồng Dịch vụ làm bánh mỳ và bánh tươi;Gia công làm bánh mỳ và bánh tươi
2592 10710 10710211 Bánh quy Tấn Bánh quy;Còh gọi là bánh qâu. Chỉ bíhá bánh quy đã hoặc chưa hgáiềh báàhá bột và chưa đóng bánh. Bánh quy đóng bánh thuộc 19710. Loại trừ: bánh bánh, bánh áìhá trứng và các háiêh liệu rắn tương tự được sản xuất từ bánh quy, được phân vào mã 1971010
2593 10710 10710212 Bánh quế và bánh kem xốp Tấn Bánh quế và bánh kem xốp;
2594 10710 10710220 Bánh snack Tấn Bánh snack;
2595 10710 10710230 Bánh làm từ bột khác bảo quản được Tấn Bánh làm từ bột khác bảo quản được;
2596 10710 10710240 Dịch vụ chế biến bánh từ bột bảo quản được Đồng Dịch vụ chế biến bánh từ bột bảo quản được;Gia công chế biến bánh từ bột bảo quản được
2597 10720 10720111 Đường mía Tấn Đường mía;
2598 27500 27500134 Máy sấy quần áo loại dùng trong gia đình với công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô Cái Máy sấy quần áo loại dùng trong gia đình với công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô;Kể cả dùng trong gia đình với công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớu oy lượ sấy quần từ 52% trở lên, loại dùng trong gia đình với công suất mỗi lần sấy không qíá 1theo loại dùng trong gia đình với công suất mỗi lần sấy không qrọ sấlượ sấkhô
2599 27500 27500140 Chăn điện Cái Chăn điện;
2600 27500 27500151 Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền, với công suất không quá 125 W Cái Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền, với công suất không quá 125 W;Kể cảquạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền, với công suất không quá 125 W chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ h à lượt bàn, quạtừ 52% trở lên, àn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền, với công suấtíkhôtheo àn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền, với công suấtrọt blượt bkhô