Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
2,201 - 2,400 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8
3,012 dòng trong sheet
5 cột
Trang 12 / 16
| # | Cap5 | Cap8 | TenSanpham | Donvitinh | MotaSanpham |
|---|---|---|---|---|---|
| 2201 | 22110 | 22110114 | Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho máy bay | 1000 cái | Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho máy bay;Kể cả su, loại dùng cho máy bay chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ằớd nni lượ hơi mới btừ 12% trở lên, cao su, loại íùngtheo cao su, loại rọ hơlượ hơkhô |
| 2202 | 22110 | 22110120 | Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho xe máy, xe đạp | 1000 cái | Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho xe máy, xe đạp; |
| 2203 | 22110 | 22110130 | Lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su | 1000 cái | Lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su; |
| 2204 | 22110 | 22110141 | Săm dùng cho ô tô con | 1000 cái | Săm dùng cho ô tô con; |
| 2205 | 22110 | 22110142 | Săm dùng cho xe máy, xe đạp | 1000 cái | Săm dùng cho xe máy, xe đạp; |
| 2206 | 22110 | 22110143 | Săm dùng cho xe buýt, xe tải | 1000 cái | Săm dùng cho xe buýt, xe tải ; |
| 2207 | 22110 | 22110144 | Săm dùng cho máy bay | 1000 cái | Săm dùng cho máy bay; |
| 2208 | 22110 | 22110149 | Săm khác | 1000 cái | Săm khác;Cò kgọi là săm khâu. Chỉ sí ă săm khác đã hoặc chưa găiề ksăà ă bột và chưa đóng bánh. Săm khác đóng bánh thuộc 19110. Loại trừ: săm bánh, săm ăì ă trứng và các ăiê kliệu rắn tương tự được sản xuất từ săm khác, được phân vào mã 1911010 |
| 2209 | 22110 | 22110150 | Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su | 1000 M | Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su;Dải camel-back còn gọi là tấm cao su |
| 2210 | 20290 | 20290850 | Chất để hoàn tất, chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu; sản phẩm, chế phẩm tương tự | Tấn | Chất để hoàn tất, chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu; sản phẩm, chế phẩm tương tự;Ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu; dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự |
| 2211 | 20290 | 20290861 | Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liêu khác dùng để hàn; chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn | Tấn | Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn, bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liêu khác dùng để hàn; chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn;Bao gồm cả hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện |
| 2212 | 20290 | 20290862 | Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; hợp chất hoá dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm chống ô xy hoá và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic | Tấn | Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; hợp chất hoá dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm chống ô xy hoá và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic;Kể cảá cao su đã điều chế; hợp chất hoá dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm chống ô xy hoá và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ulú lượt xúc tiếntừ 22% trở lên, u hoá cao su đã điều chế; hợp chất hoá dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm chống ô xy hoá và các hợp chất khác làm ổn định caoísu theo u hoá cao su đã điều chế; hợp chất hoá dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm chống ô xy hoá và các hợp chất khác làm ổn định caorọt xlượt xkhô |
| 2213 | 20290 | 20290863 | Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác | Tấn | Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác;Kể cảng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớc ếph lượt khơi màotừ 22% trở lên, ản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các íhế theo ản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các rọt klượt kkhô |
| 2214 | 20290 | 20290869 | Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnapthalen hỗn hợp chưa được phân vào đâu | Tấn | Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnapthalen hỗn hợp chưa được phân vào đâu;Kể cả hỗn hợp và các loại alkylnapthalen hỗn hợp chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớư cbạ lượ loại alkytừ 22% trở lên, nzen hỗn hợp và các loại alkylnapthalen hỗn hợp chưa đíợc theo nzen hỗn hợp và các loại alkylnapthalen hỗn hợp chưa đrọ lolượ lokhô |
| 2215 | 20290 | 20290871 | Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc | Tấn | Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc;Kể cả dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớđ cềắ lượt gắn đã đtừ 22% trở lên, chế dùng cho khuôn íúc theo chế dùng cho khuôn rọt glượt gkhô |
| 2216 | 20290 | 20290872 | Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại | Tấn | Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại;Kể cảg kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ạớh ti lượbua kim lotừ 22% trở lên, không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các cíất theo không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các crọbualượbuakhô |
| 2217 | 20290 | 20290873 | Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông | Tấn | Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông;Kể cảdùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ềớv aua lượ gia đã đitừ 22% trở lên, chế dùng cho xi măng, íữa theo chế dùng cho xi măng, rọ gilượ gikhô |
| 2218 | 20290 | 20290890 | Sản phẩm hoá chất hỗn hợp khác chưa được phân vào đâu | Tấn | Sản phẩm hoá chất hỗn hợp khác chưa được phân vào đâu; |
| 2219 | 20131 | 20131014 | Polime từ propylen hoặc từ oleic khác dạng nguyên sinh | Tấn | Polime từ propylen hoặc từ oleic khác dạng nguyên sinh;Kể cảoặc từ oleic khác dạng nguyên sinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớd ny lượime từ protừ 12% trở lên, en hoặc từ oleic khác íạngtheo en hoặc từ oleic khác rọimelượimekhô |
| 2220 | 20131 | 20131015 | Polime từ axetat vinyl hoặc từ este vinyl và polime vinyl khác dạng nguyên sinh | Tấn | Polime từ axetat vinyl hoặc từ este vinyl và polime vinyl khác dạng nguyên sinh;Kể cảyl hoặc từ este vinyl và polime vinyl khác dạng nguyên sinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớd na lượime từ axetừ 12% trở lên, vinyl hoặc từ este vinyl và polime vinyl khác íạngtheo vinyl hoặc từ este vinyl và polime vinyl khác rọimelượimekhô |
| 2221 | 20131 | 20131016 | Polime acrylic dạng nguyên sinh | Tấn | Polime acrylic dạng nguyên sinh;Polime acryl còn mọr là nguyê nhôm |
| 2222 | 20131 | 20131017 | Poliamit dạng nguyên sinh | Tấn | Poliamit dạng nguyên sinh; |
| 2223 | 20131 | 20131018 | Polyme tự nhiên và các polyme tự nhiên đã biến đổi | Tấn | Polyme tự nhiên và các polyme tự nhiên đã biến đổi;Ví dụ: axit alginic, muối và este của nó; protein đã làm cứng, các dẫn xuất hoá học của cao su tự nhiên |
| 2224 | 20131 | 20131021 | Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và polyeste khác, dạng nguyên sinh | Tấn | Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và polyeste khác, dạng nguyên sinh;Kể cảkhác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và polyeste khác, dạng nguyên sinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớd nle lượyaxetal, ptừ 12% trở lên, ete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và polyeste khác, íạngtheo ete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và polyeste khác, rọyaxlượyaxkhô |
| 2225 | 20131 | 20131022 | Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan dạng nguyên sinh | Tấn | Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan dạng nguyên sinh;Ví dụ: nhựa ure, nhựa thioure; nhựa melamin; nhựa amino khác; nhựa phenolic; polyurethan |
| 2226 | 20131 | 20131023 | Silicon dạng nguyên sinh | Tấn | Silicon dạng nguyên sinh; |
| 2227 | 20131 | 20131029 | Plastic khác dạng nguyên sinh chưa được phân vào đâu; chất trao đổi ion | Tấn | Plastic khác dạng nguyên sinh chưa được phân vào đâu; chất trao đổi ion;Bao gồm nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulfua, polysulfon và các sản phẩm khác từ nhựa chưa được polyme hoá ở mức độ cao, dạng nguyên sinh; Xenlulo và các dẫn xuất của nó, dạng nguyên sinh; Chất trao đổi ion làm từ các polyme dạng ngu |
| 2228 | 20131 | 20131030 | Dịch vụ sản xuất plastic nguyên sinh | Đồng | Dịch vụ sản xuất plastic nguyên sinh;Gia công sản xuất nhựa nguyên sinh |
| 2229 | 20132 | 20132101 | Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải | Tấn | Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải;Bao gồm cả dạng mủ cao su |
| 2230 | 20132 | 20132102 | Các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải | Tấn | Các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải;Bao gồm cả hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp |
| 2231 | 20132 | 20132200 | Dịch vụ sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | Đồng | Dịch vụ sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh;Gia công sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2232 | 20210 | 20210110 | Thuốc trừ côn trùng | Tấn | Thuốc trừ côn trùng;Gồm: Cả chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng, hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương vòng chống muỗi, dạng bình xịt, dạng tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi và các loại khác, thuốc diệt chuột, diệt ve, trừ sâu… |
| 2233 | 20210 | 20210120 | Thuốc diệt nấm | Tấn | Thuốc diệt nấm; |
| 2234 | 23950 | 23950113 | Gạch xỉ | 1000 viên | Gạch xỉ;Còhgọi là gạch âu. Chỉ gíạ gạch xỉ đã hoặc chưa gạiềhgạàạ bột và chưa đóng bánh. Gạch xỉ đóng bánh thuộc 19950. Loại trừ: gạc bánh, gạc ạìạ trứng và các ạiêhliệu rắn tương tự được sản xuất từ gạch xỉ, được phân vào mã 1995010 |
| 2235 | 23950 | 23950120 | Cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng, bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo | M3 | Cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng, bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo;ống, cọc bê tông…. |
| 2236 | 23950 | 23950130 | Toà nhà được xây dựng sẵn bằng bê tông | Chiếc | Toà nhà được xây dựng sẵn bằng bê tông; |
| 2237 | 23950 | 23950140 | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng | Đồng | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng; |
| 2238 | 23950 | 23950210 | Sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng | Tấn | Sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng;Gồm: Tấm, lá, panen, ngói và các sản phẩm tương tự |
| 2239 | 23950 | 23950220 | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng | Đồng | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng; |
| 2240 | 23950 | 23950311 | Vữa | M3 | Vữa; |
| 2241 | 23950 | 23950312 | Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi) | M3 | Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi);Bê tông trộn còn ôọr là tông nhôm |
| 2242 | 23950 | 23950320 | Dịch vụ sản xuất vữa và bê tông trộn sẵn | Đồng | Dịch vụ sản xuất vữa và bê tông trộn sẵn; |
| 2243 | 23950 | 23950410 | Panen, tấm, ngói, gạch khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, gỗ hoặc phế liệu khác, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khác | 1000 M2 | Panen, tấm, ngói, gạch khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, gỗ hoặc phế liệu khác, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khác;Sợi thực vật gồm: sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, gỗ dăm,… |
| 2244 | 23950 | 23950420 | Sản phẩm bằng amiăng xi măng, xi măng sợi cenlulo hoặc tương tự | 1000 M2 | Sản phẩm bằng amiăng xi măng, xi măng sợi cenlulo hoặc tương tự;Tấm làn sóng, tấm, panen, ngói và các sản phẩm tương tự khác, ống, ống dẫn và các khớp nối ống dẫn hoặc ống dẫn,… |
| 2245 | 23950 | 23950430 | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm từ xi măng sợi | Đồng | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm từ xi măng sợi; |
| 2246 | 23950 | 23950910 | Sản phẩm khác làm bằng thạch cao chế biến hoặc các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao chế biến chưa được phân vào đâu | Tấn | Sản phẩm khác làm bằng thạch cao chế biến hoặc các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao chế biến chưa được phân vào đâu; |
| 2247 | 23950 | 23950920 | Sản phẩm khác bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo chưa được phân vào đâu | 1000 cái | Sản phẩm khác bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo chưa được phân vào đâu; |
| 2248 | 23950 | 23950930 | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao và xi măng | Đồng | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao và xi măng; |
| 2249 | 23960 | 23960110 | Đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hoá vôi) và thạch cao tuyết hoa (mịn) đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại đá trên | M3 | Đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hoá vôi) và thạch cao tuyết hoa (mịn) đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại đá trên;Gồm: Đá làm tượng đài hoặc đá khối dùng để khảm Ngoại trừ đá lát lề đường, đá xây bờ hè, phiến đá lát, gạch lát, khối và các sản phẩm tương tự |
| 2250 | 23960 | 23960120 | Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) | M2 | Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến);Kể cảlát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớn (tạ lượ loại đá ltừ 92% trở lên, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiêí (ttheo đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiêrọ lolượ lokhô |
| 2251 | 25999 | 25999350 | Móc cài, khoá móc cài, khoá thắt lưng, khoá có chốt, mắt cài khoá, lỗ xâu dây và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giầy dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xoè bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim bằng kim loại cơ bản | Kg | Móc cài, khoá móc cài, khoá thắt lưng, khoá có chốt, mắt cài khoá, lỗ xâu dây và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giầy dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xoè bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim bằng kim loại cơ bản; |
| 2252 | 25999 | 25999360 | Chân vịt tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt | Tấn | Chân vịt tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt; |
| 2253 | 25999 | 25999391 | Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép | Tấn | Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép;Kể cảhận rời của chúng bằng sắt hoặc thép chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớn có lượ, móc và ctừ 92% trở lên, bộ phận rời của chúng bằíg stheo bộ phận rời của chúng bằrọ, mlượ, mkhô |
| 2254 | 25999 | 25999392 | Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, không dùng điện | Tấn | Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, không dùng điện;Dùng cho xe đạp |
| 2255 | 25999 | 25999393 | Sản phẩm khác bằng nhôm chưa được phân vào đâu | Tấn | Sản phẩm khác bằng nhôm chưa được phân vào đâu;VD: Tấm đan, phên, lưới bằng nhôm; Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ bằng nhôm; … |
| 2256 | 25999 | 25999394 | Sản phẩm khác bằng chì, kẽm, thiếc chưa được phân vào đâu | Tấn | Sản phẩm khác bằng chì, kẽm, thiếc chưa được phân vào đâu;VD: Thanh, que, hình và dây chì; Ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc của ống dẫn bằng chì; Ống máng, mái nhà, ống dẫn, ống, phụ kiện của ống hoặc ống dẫn bằng kẽm; Tấm, dải, lá, ống, ống dẫn, phụ kiễn của ống hoặc ống dẫn bằng thiếc; … |
| 2257 | 25999 | 25999395 | Sản phẩm khác bằng đồng chưa được phân vào đâu | Tấn | Sản phẩm khác bằng đồng chưa được phân vào đâu;VD: Bể chứa, thùng, két và các đồ chứa tương tự bằng đồng <300lít; Tấm đan, phên, lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới; Cực dương cho mạ điện; móc khoá, chốt dây bằng đồng ... |
| 2258 | 25999 | 25999396 | Sản phẩm khác bằng niken chưa được phân vào đâu | Tấn | Sản phẩm khác bằng niken chưa được phân vào đâu;VD: Tấm đan, phên, lưới bằng dây niken; buloong, đai ốc bằng niken;… |
| 2259 | 25999 | 25999399 | Sản phẩm bằng kim loại cơ bản khác chưa được phân vào đâu | Tấn | Sản phẩm bằng kim loại cơ bản khác chưa được phân vào đâu;VD: Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản; Biển chỉ dẫn, biển số nhà bằng kim loại cơ bản không dùng điện; Ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su bằng gang không dẻo; Bi nghiền bằng Thép; Bánh lái tàu thuỷ, móng ngựa bằng kim loại … |
| 2260 | 25999 | 25999400 | Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu | Đồng | Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu; |
| 2261 | 26110 | 26110100 | Tấm pin mặt trời mono và poly | M2 | Tấm pin mặt trời mono và poly; |
| 2262 | 26110 | 26110200 | Tấm Pin mặt trời màng mỏng | M2 | Tấm Pin mặt trời màng mỏng; |
| 2263 | 26110 | 26110300 | Bộ biến tần quang điện | Chiếc | Bộ biến tần quang điện; |
| 2264 | 26190 | 26190110 | Tụ điện điện tử | 1000 chiếc | Tụ điện điện tử;Gồm: Tụ điện cố định với công suất phản kháng không dưới >0,5kVAr (tụ nguồn); tụ điện cố định khác; tụ biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được |
| 2265 | 26190 | 26190120 | Điện trở điện tử gồm cả biến trở và chiết áp (trừ điện trở nung nóng) | 1000 chiếc | Điện trở điện tử gồm cả biến trở và chiết áp (trừ điện trở nung nóng);Gồm: Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng; điện trở biến đổi kiểu dây quấn (gồm cả biến trở, chiết áp); điện trở cố định khác (trừ điện trở nung nóng); điện trở biến đổi khác (gồm cả biến trở, chiết áp) |
| 2266 | 22209 | 22209900 | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng plastic | Đồng | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng plastic;Dịch vụ gia công các sản phẩm khác bằng plastic |
| 2267 | 23101 | 23101111 | Thuỷ tinh đã kéo, cuộn, mài dạng tấm hoặc dạng hình chưa gia công | Tấn | Thuỷ tinh đã kéo, cuộn, mài dạng tấm hoặc dạng hình chưa gia công;Kể cảộn, mài dạng tấm hoặc dạng hình chưa gia công chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớn éi lượỷ tinh đã từ 12% trở lên, , cuộn, mài dạng tấm hoặc dạng hìíh ctheo , cuộn, mài dạng tấm hoặc dạng hìrọỷ tlượỷ tkhô |
| 2268 | 23101 | 23101112 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu nhưng chưa gia công cách khác | Tấn | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu nhưng chưa gia công cách khác;Kể cảmài hoặc đánh bóng bề mặt ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu nhưng chưa gia công cách khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt íớa cnổ lượh nổi và ktừ 12% trở lên, đã mài hoặc đánh bóng bề mặt ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu nhưng chưa gií côtheo đã mài hoặc đánh bóng bề mặt ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu nhưng chưa girọh nlượh nkhô |
| 2269 | 23101 | 23101121 | Thuỷ tinh dạng tấm, đã mài cạnh, khắc, dùi lỗ, tráng men hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung | Tấn | Thuỷ tinh dạng tấm, đã mài cạnh, khắc, dùi lỗ, tráng men hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung;Kể cảđã mài cạnh, khắc, dùi lỗ, tráng men hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớg c i lượỷ tinh dạntừ 12% trở lên, ấm, đã mài cạnh, khắc, dùi lỗ, tráng men hoặc gia công cách khác, nhưní chtheo ấm, đã mài cạnh, khắc, dùi lỗ, tráng men hoặc gia công cách khác, nhưnrọỷ tlượỷ tkhô |
| 2270 | 23101 | 23101122 | Kính an toàn, làm bằng thuỷ tinh cứng (đã tôi) hoặc thuỷ tinh đã cán mỏng (kính dán an toàn nhiều lớp) | Tấn | Kính an toàn, làm bằng thuỷ tinh cứng (đã tôi) hoặc thuỷ tinh đã cán mỏng (kính dán an toàn nhiều lớp);Dùng cho ô tô, máy bay, tàu thuyền, …. |
| 2271 | 23101 | 23101210 | Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp | Tấn | Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp; |
| 2272 | 23101 | 23101220 | Gương chiếu hậu dùng cho xe có động cơ | Tấn | Gương chiếu hậu dùng cho xe có động cơ; |
| 2273 | 23101 | 23101230 | Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, loại trừ gương chiếu hậu | Tấn | Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, loại trừ gương chiếu hậu; |
| 2274 | 23101 | 23101300 | Dịch vụ sản xuất thủy tinh phẳng chưa hoặc đã được gia công và tạo hình | Đồng | Dịch vụ sản xuất thủy tinh phẳng chưa hoặc đã được gia công và tạo hình; |
| 2275 | 23102 | 23102101 | Nút chai, nắp đậy và loại nắp khác bằng thuỷ tinh | Tấn | Nút chai, nắp đậy và loại nắp khác bằng thuỷ tinh;Kể cả loại nắp khác bằng thuỷ tinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớc bđa lượ chai, nắptừ 12% trở lên, y và loại nắp kháí bằtheo y và loại nắp khárọ chlượ chkhô |
| 2276 | 23102 | 23102102 | Chai, lọ, hộp, và đồ chứa khác bằng thuỷ tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đựng thuốc tiêm) | Tấn | Chai, lọ, hộp, và đồ chứa khác bằng thuỷ tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đựng thuốc tiêm);Kể cả chứa khác bằng thuỷ tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đựng thuốc tiêm) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớự g l lượi, lọ, hộptừ 12% trở lên, à đồ chứa khác bằng thuỷ tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đíng theo à đồ chứa khác bằng thuỷ tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đrọi, lượi, khô |
| 2277 | 23102 | 23102200 | Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh | Tấn | Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh;Gồm cả bộ đồ uống bằng pha lê |
| 2278 | 27400 | 27400230 | Đèn và các bộ đèn không hoạt động bằng điện | 1000 cái | Đèn và các bộ đèn không hoạt động bằng điện;Đèn chiếu sáng bằng dầu; đèn bão,… |
| 2279 | 13110 | 13110235 | Sợi dừa | Tấn | Sợi dừa;Cò gọi là sợi dâu. Chỉ síợ sợi dừa đã hoặc chưa gợiề sợàợ bột và chưa đóng bánh. Sợi dừa đóng bánh thuộc 19110. Loại trừ: sợi bánh, sợi ợìợ trứng và các ợiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ sợi dừa, được phân vào mã 1911010 |
| 2280 | 13110 | 13110239 | Sợi xe từ xơ thực vật khác | Tấn | Sợi xe từ xơ thực vật khác;Sợi xe từ các loại xơ libe dệt khác, xơ chuối abaca, xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác |
| 2281 | 13110 | 13110241 | Chỉ may từ bông | Tấn | Chỉ may từ bông; |
| 2282 | 13110 | 13110242 | Chỉ may từ nguyên liệu tự nhiên khác | Tấn | Chỉ may từ nguyên liệu tự nhiên khác;Từ đay, gai…. |
| 2283 | 13110 | 13110311 | Chỉ may làm từ sợi filament tổng hợp hoặc tái tạo | Tấn | Chỉ may làm từ sợi filament tổng hợp hoặc tái tạo;Gồm chỉ may làm từ sợi filament tổng hợp và sợi filament tái tạo |
| 2284 | 13110 | 13110312 | Chỉ may làm từ xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo | Tấn | Chỉ may làm từ xơ staple tổng hợp hoặc tái tạo;Gồm chỉ may làm từ xơ staple tổng hợp và xơ staple tái tạo |
| 2285 | 13110 | 13110321 | Sợi filament tổng hợp, dạng sợi xe hoặc sợi cáp | Tấn | Sợi filament tổng hợp, dạng sợi xe hoặc sợi cáp ;Kể cảp, dạng sợi xe hoặc sợi cáp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ eổl lượ filament từ 11% trở lên, g hợp, dạng sợiíxe theo g hợp, dạng sợirọ filượ fikhô |
| 2286 | 13110 | 13110322 | Sợi filament tái tạo, dạng sợi xe hoặc sợi cáp | Tấn | Sợi filament tái tạo, dạng sợi xe hoặc sợi cáp ;Kể cả, dạng sợi xe hoặc sợi cáp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ eál lượ filament từ 11% trở lên, tạo, dạng sợiíxe theo tạo, dạng sợirọ filượ fikhô |
| 2287 | 13110 | 13110331 | Sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên | Tấn | Sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên;Kể cảg hợp, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớy tl lượ từ xơ statừ 11% trở lên, tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ nàí từtheo tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ nàrọ từlượ từkhô |
| 2288 | 13110 | 13110332 | Sợi từ xơ staple tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên | Tấn | Sợi từ xơ staple tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên;Kể cả tạo, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớy tl lượ từ xơ statừ 11% trở lên, tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ nàí từtheo tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ nàrọ từlượ từkhô |
| 2289 | 13110 | 13110333 | Sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85% | Tấn | Sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85%;Kể cảg hợp, có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85% chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớ ơl lượ từ xơ statừ 11% trở lên, tổng hợp, có tỷ trọng của loạiíxơ theo tổng hợp, có tỷ trọng của loạirọ từlượ từkhô |
| 2290 | 13110 | 13110334 | Sợi từ xơ staple tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85% | Tấn | Sợi từ xơ staple tái tạo, có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85%;Kể cả tạo, có tỷ trọng của loại xơ này dưới 85% chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớ ơl lượ từ xơ statừ 11% trở lên, tái tạo, có tỷ trọng của loạiíxơ theo tái tạo, có tỷ trọng của loạirọ từlượ từkhô |
| 2291 | 13110 | 13110411 | Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi tự nhiên | Đồng | Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi tự nhiên;Kể cảyên liệu sợi tự nhiên chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uới uấụ lượh vụ sản xtừ 11% trở lên, nguyên líệu theo nguyên lrọh vlượh vkhô |
| 2292 | 13110 | 13110412 | Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi tổng hợp hoặc tái tạo | Đồng | Dịch vụ sản xuất nguyên liệu sợi tổng hợp hoặc tái tạo;Kể cảyên liệu sợi tổng hợp hoặc tái tạo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớh pấụ lượh vụ sản xtừ 11% trở lên, nguyên liệu sợi tổng íợp theo nguyên liệu sợi tổng rọh vlượh vkhô |
| 2293 | 13110 | 13110421 | Dịch vụ sản xuất sợi tự nhiên | Đồng | Dịch vụ sản xuất sợi tự nhiên; |
| 2294 | 13110 | 13110422 | Dịch vụ sản xuất sợi tổng hợp hoặc tái tạo | Đồng | Dịch vụ sản xuất sợi tổng hợp hoặc tái tạo;Kể cả tổng hợp hoặc tái tạo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớh pấụ lượh vụ sản xtừ 11% trở lên, sợi tổng íợp theo sợi tổng rọh vlượh vkhô |
| 2295 | 23102 | 23102301 | Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thuỷ tinh, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh | Tấn | Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thuỷ tinh, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh;Kể cảdùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thuỷ tinh, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớn bă lượđồ ăn (trừtừ 12% trở lên, đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thuỷ tinh, trừ loại bằíg gtheo đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thuỷ tinh, trừ loại bằrọđồ lượđồ khô |
| 2296 | 23102 | 23102309 | Đồ dùng bằng thuỷ tinh khác | Tấn | Đồ dùng bằng thuỷ tinh khác;Đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thuỷ tinh |
| 2297 | 23102 | 23102400 | Ruột phích và ruột bình chân không khác | Cái | Ruột phích và ruột bình chân không khác;Dùng để giữ các chất đựng nóng hay lạnh |
| 2298 | 23102 | 23102510 | Dịch vụ hoàn thiện ly uống nước và các loại đồ thủy tinh khác dùng cho mục đích bàn ăn hoặc nhà bếp | Đồng | Dịch vụ hoàn thiện ly uống nước và các loại đồ thủy tinh khác dùng cho mục đích bàn ăn hoặc nhà bếp;gồm: dịch vụ khắc và phủ bằng phương pháp lắng đọng hơi nước lên ly uống nước và đồ thủy tinh tương tự - dịch vụ khắc (ví dụ như đánh dấu) lên ly uống nước và đồ thủy tinh tương tự |
| 2299 | 23102 | 23102520 | Dịch vụ hoàn thiện hộp đựng thủy tinh | Đồng | Dịch vụ hoàn thiện hộp đựng thủy tinh;gồm: dịch vụ khắc và phủ bằng phương pháp lắng đọng hơi và khắc (ví dụ như đánh dấu) dịch vụ đối với các loại hộp đựng bằng thủy tinh dùng cho mục đích vận chuyển hoặc đóng gói, ví dụ như chai lọ, đựng thực phẩm và đồ uống, dược phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh |
| 2300 | 23102 | 23102600 | Dịch vụ sản xuất đồ thủy tinh | Đồng | Dịch vụ sản xuất đồ thủy tinh; |
| 2301 | 23103 | 23103100 | Thủy tinh ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn | Tấn | Thủy tinh ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn; |
| 2302 | 23103 | 23103201 | Tấm mỏng (như voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự, trừ vải dệt thuỷ tinh | Tấn | Tấm mỏng (như voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự, trừ vải dệt thuỷ tinh;Kể cả mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự, trừ vải dệt thuỷ tinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớả vn lượ mỏng (nhưtừ 12% trở lên, an), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự, trừ víi dtheo an), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự, trừ vrọ mỏlượ mỏkhô |
| 2303 | 23103 | 23103202 | Các sản phẩm khác bằng sợi thuỷ tinh | Tấn | Các sản phẩm khác bằng sợi thuỷ tinh;Ví dụ: Ống trượt thoát hiểm bằng sợi thuỷ tinh |
| 2304 | 23103 | 23103300 | Dịch vụ sản xuất sợi thủy tinh | Đồng | Dịch vụ sản xuất sợi thủy tinh ; |
| 2305 | 23109 | 23109110 | Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ hạt thủy tinh), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công | Tấn | Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ hạt thủy tinh), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công; |
| 2306 | 23109 | 23109120 | Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc dùng trong xây dựng | Tấn | Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc dùng trong xây dựng;Gồm cả có hoặc không có cốt thép |
| 2307 | 23109 | 23109210 | Vỏ bóng đèn thủy tinh và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn | Tấn | Vỏ bóng đèn thủy tinh và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn;Dạng bầu, dạng ống, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự |
| 2308 | 23109 | 23109221 | Kính dùng cho kính hiệu chỉnh | Tấn | Kính dùng cho kính hiệu chỉnh; |
| 2309 | 23109 | 23109222 | Kính dùng cho kính không hiệu chỉnh và hạt thuỷ tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên | Tấn | Kính dùng cho kính không hiệu chỉnh và hạt thuỷ tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên;Ví dụ: Kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian, ... |
| 2310 | 23109 | 23109231 | Ống đựng thuốc tiêm bằng thuỷ tinh | Tấn | Ống đựng thuốc tiêm bằng thuỷ tinh;Ống dạng ampoule |
| 2311 | 13990 | 13990371 | Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt; đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng hoặc các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ | 1000 M2 | Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt; đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng hoặc các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ;Kể cảôm hoặc hồ tinh bột dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt; đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng hoặc các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớt rt lượ dệt được từ 91% trở lên, ng gôm hoặc hồ tinh bột dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt; đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng hoặc các loại vải dệt đã được làm cứng tương íự đtheo ng gôm hoặc hồ tinh bột dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt; đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng hoặc các loại vải dệt đã được làm cứng tương rọ dệlượ dệkhô |
| 2312 | 13990 | 13990372 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic | 1000 M2 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic ;Kể cả tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ợớc éct lượ dệt đã đưtừ 91% trở lên, ngâm tẩm, tráng, phủ hoặí éptheo ngâm tẩm, tráng, phủ hoặrọ dệlượ dệkhô |
| 2313 | 13990 | 13990373 | Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc các loại tương tự | 1000 M2 | Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc các loại tương tự;Kể cảc ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc các loại tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớá ệạ lượ loại vải từ 91% trở lên, được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc cíc ltheo được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc crọ lolượ lokhô |
| 2314 | 13990 | 13990380 | Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim; ống dẫn dệt mềm hoặc có vỏ cứng, băng tải, băng truyền và các mặt hàng dệt phục vụ cho mục đích kỹ thuật | 1000 M2 | Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim; ống dẫn dệt mềm hoặc có vỏ cứng, băng tải, băng truyền và các mặt hàng dệt phục vụ cho mục đích kỹ thuật; |
| 2315 | 13990 | 13990390 | Sản phẩm may chần thành từng miếng chưa được phân vào đâu | Tấn | Sản phẩm may chần thành từng miếng chưa được phân vào đâu ;Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, gồm: một hay nhiều lớp vật liệu kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác |
| 2316 | 13990 | 13990400 | Dịch vụ sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | Đồng | Dịch vụ sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu;Gia công sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 2317 | 14100 | 14100110 | Quần áo da thuộc hoặc da tổng hợp | 1000 cái | Quần áo da thuộc hoặc da tổng hợp; |
| 2318 | 14100 | 14100120 | Dịch vụ sản xuất quần áo da | Đồng | Dịch vụ sản xuất quần áo da;Gia công sản xuất quần áo da |
| 2319 | 14100 | 14100200 | Quần áo nghề nghiệp và bảo hộ lao động | 1000 cái | Quần áo nghề nghiệp và bảo hộ lao động;Gồm cả bộ đồ thợ lặn |
| 2320 | 14100 | 14100301 | áo khoác và áo jacket dành cho nam hoặc trẻ em trai | 1000 cái | áo khoác và áo jacket dành cho nam hoặc trẻ em trai;Kể cảt dành cho nam hoặc trẻ em trai chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớh ặ á lượkhoác và átừ 11% trở lên, acket dành cho nam íoặctheo acket dành cho nam rọkholượkhokhô |
| 2321 | 14100 | 14100302 | áo khoác và áo jacket dành cho nữ hoặc trẻ em gái | 1000 cái | áo khoác và áo jacket dành cho nữ hoặc trẻ em gái;Kể cảt dành cho nữ hoặc trẻ em gái chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớ o á lượkhoác và átừ 11% trở lên, acket dành cho nữíhoặtheo acket dành cho nữrọkholượkhokhô |
| 2322 | 20113 | 20113223 | Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ khác | Tấn | Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ khác;Kể cảim loại kiềm thổ khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớạ hạ lượ loại kiềmtừ 12% trở lên, ặc kim loíi ktheo ặc kim lorọ lolượ lokhô |
| 2323 | 20113 | 20113224 | Kim loại đất hiếm, scandium và ytrium đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau | Tấn | Kim loại đất hiếm, scandium và ytrium đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau;Kể cảcandium và ytrium đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớh piạ lượ loại đất từ 12% trở lên, m, scandium và ytrium đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo íợp theo m, scandium và ytrium đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo rọ lolượ lokhô |
| 2324 | 20113 | 20113225 | Thuỷ ngân | Tấn | Thuỷ ngân; |
| 2325 | 20113 | 20113311 | Clorua hyđrô (axit hyđrô cloric); axít closunfuric | Tấn | Clorua hyđrô (axit hyđrô cloric); axít closunfuric;Kể cảyđrô cloric); axít closunfuric chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt (ớa ía lượrua hyđrô từ 12% trở lên, it hyđrô cloric); íxíttheo it hyđrô cloric); rọrualượruakhô |
| 2326 | 20113 | 20113312 | Axít sunfuric, axít sunfuric bốc khói (oleum) | Tấn | Axít sunfuric, axít sunfuric bốc khói (oleum);Kể cảsunfuric bốc khói (oleum) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớb c u lượt sunfurictừ 12% trở lên, xít sunfuric íốc theo xít sunfuric rọt slượt skhô |
| 2327 | 20113 | 20113313 | Axít nitric, axit sunfonitric | Tấn | Axít nitric, axit sunfonitric;Axit nitric (HNO3 - nồng độ chuẩn 72%) |
| 2328 | 20113 | 20113314 | Disphosphorus pentaoxit, axit phophoric, axit poliphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học | Tấn | Disphosphorus pentaoxit, axit phophoric, axit poliphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học;Kể cảxit, axit phophoric, axit poliphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh vps lượphosphorustừ 12% trở lên, ntaoxit, axit phophoric, axit poliphosphoric, đã hoặc chưa xác địní vềtheo ntaoxit, axit phophoric, axit poliphosphoric, đã hoặc chưa xác địnrọpholượphokhô |
| 2329 | 20113 | 20113315 | Axit boric | Tấn | Axit boric; |
| 2330 | 20113 | 20113319 | Axit vô cơ khác | Tấn | Axit vô cơ khác;Ví dụ: Hyđrô florua (axít hyđrôfuoric), axit asenic và các axít vô cơ khác. |
| 2331 | 20113 | 20113321 | Silíc điôxit và hợp chất vô cơ chứa oxy của phi kim loại khác, | Tấn | Silíc điôxit và hợp chất vô cơ chứa oxy của phi kim loại khác, ;Kể cảchất vô cơ chứa oxy của phi kim loại khác, chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với kàđ lượíc điôxit từ 12% trở lên, hợp chất vô cơ chứa oxy của phí kitheo hợp chất vô cơ chứa oxy của phrọíc lượíc khô |
| 2332 | 20113 | 20113322 | Phốt pho vàng | Tấn | Phốt pho vàng;Ốộdung |
| 2333 | 20113 | 20113401 | Halogenua và ôxit halogenua của phi kim loại | Tấn | Halogenua và ôxit halogenua của phi kim loại ;Clorua, ôxit clorua, … |
| 2334 | 20113 | 20113402 | Sunfua của phi kim loại; phospho trisunfua thương phẩm | Tấn | Sunfua của phi kim loại; phospho trisunfua thương phẩm ;Cacbon disunfua, … |
| 2335 | 20113 | 20113501 | Xianua, oxit xianua và xianua phức | Tấn | Xianua, oxit xianua và xianua phức;Kể cảvà xianua phức chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt xớa vi, lượnua, oxit từ 12% trở lên, nuí vàtheo nurọnualượnuakhô |
| 2336 | 20113 | 20113502 | Phunminat, xianat và thio xianat | Tấn | Phunminat, xianat và thio xianat;Kể cả thio xianat chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớt vnn lượnminat, xitừ 12% trở lên, í vàtheo rọnmilượnmikhô |
| 2337 | 20113 | 20113503 | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm | Tấn | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm;Kể cả loại kiềm thương phẩm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớk ềat lượicat; silitừ 12% trở lên, kim loại íiềmtheo kim loại rọicalượicakhô |
| 2338 | 20113 | 20113504 | Borat, peborat | Tấn | Borat, peborat; |
| 2339 | 20113 | 20113601 | Natri hydroxit | Tấn | Natri hydroxit; |
| 2340 | 20113 | 20113602 | Kali hydroxit | Tấn | Kali hydroxit;Kali đá không kaàia khối. Kali có giới aại chất dễ bay aơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14% |
| 2341 | 20113 | 20113603 | Natri hoặc kali peroxit | Tấn | Natri hoặc kali peroxit ;Không phảh ià natr xit |
| 2342 | 17010 | 17010109 | Bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cát tông loại hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulô khác | Tấn | Bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cát tông loại hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulô khác;Kể cảgiấy loại hoặc cát tông loại hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulô khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớs ihấ lượ giấy tái từ 01% trở lên, từ giấy loại hoặc cát tông loại hoặc từ vật liệu xơ íợi theo từ giấy loại hoặc cát tông loại hoặc từ vật liệu xơ rọ gilượ gikhô |
| 2343 | 17010 | 17010201 | Giấy in báo | Tấn | Giấy in báo;Là loại giấy không tráng sử dụng để in báo, có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ không nhỏ hơn 50% so với tổng lượng bột giấy, không gia keo hoặc được gia keo nhẹ, có độ nhám bề mặt Parker Print Surf cho cả 2 mặt trên 2.5micromet, định lượng từ 40g/m2 đến 65g/m2 |
| 2344 | 17010 | 17010202 | Giấy và bìa sản xuất bằng phương pháp thủ công | Tấn | Giấy và bìa sản xuất bằng phương pháp thủ công;Kể cả bằng phương pháp thủ công chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ảớn nà lượy và bìa stừ 01% trở lên, xuất bằng phươíg ptheo xuất bằng phươrọy vlượy vkhô |
| 2345 | 17010 | 17010203 | Giấy và bìa không tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn loát khác; giấy làm thẻ card và giấy làm băng đục lỗ | Tấn | Giấy và bìa không tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn loát khác; giấy làm thẻ card và giấy làm băng đục lỗ ;Kể cảáng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn loát khác; giấy làm thẻ card và giấy làm băng đục lỗ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ àôà lượy và bìa ktừ 01% trở lên, g tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn loát khác; giấy làm thẻ card và giấyílàmtheo g tráng khác, dùng để viết, in và dùng cho mục đích in ấn loát khác; giấy làm thẻ card và giấyrọy vlượy vkhô |
| 2346 | 17010 | 17010209 | Giấy và bìa khác (Giấy than, giấy kếp, giấy duplex,…khổ lớn) | Tấn | Giấy và bìa khác (Giấy than, giấy kếp, giấy duplex,…khổ lớn) ;Kể cảấy than, giấy kếp, giấy duplex,…khổ lớn) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớd páà lượy và bìa ktừ 01% trở lên, (Giấy than, giấy kếp, giấy íupltheo (Giấy than, giấy kếp, giấy rọy vlượy vkhô |
| 2347 | 17010 | 17010300 | Dịch vụ sản xuất bột giấy, giấy và bìa | Đồng | Dịch vụ sản xuất bột giấy, giấy và bìa;Gia công sản xuất bột giấy, giấy và bìa gồm cả xén kẻ giấy |
| 2348 | 17021 | 17021010 | Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn) | 1000 chiếc | Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn); |
| 2349 | 17021 | 17021020 | Thùng, hộp bằng bìa cứng (trừ bìa nhăn) | Tấn | Thùng, hộp bằng bìa cứng (trừ bìa nhăn); |
| 2350 | 17022 | 17022110 | Giấy và bìa nhăn | Tấn | Giấy và bìa nhăn; |
| 2351 | 17022 | 17022120 | Bao bì và túi bằng giấy nhăn và bìa nhăn | 1000 chiếc | Bao bì và túi bằng giấy nhăn và bìa nhăn; |
| 2352 | 17022 | 17022130 | Hộp và thùng bằng giấy nhăn và bìa nhăn | 1000 chiếc | Hộp và thùng bằng giấy nhăn và bìa nhăn; |
| 2353 | 17022 | 17022200 | Dịch vụ sản xuất giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy và bìa nhăn | Đồng | Dịch vụ sản xuất giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy và bìa nhăn;Gia công sản xuất giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy và bìa nhăn |
| 2354 | 17090 | 17090101 | Giấy vệ sinh | Tấn | Giấy vệ sinh;Ấộdung |
| 2355 | 17090 | 17090102 | Khăn lau tay, lau mặt bằng giấy lụa | Tấn | Khăn lau tay, lau mặt bằng giấy lụa;Kể cảt bằng giấy lụa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớặ la lượn lau tay,từ 01% trở lên, u mít btheo u mrọn llượn lkhô |
| 2356 | 17090 | 17090103 | Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy | Tấn | Khăn trải bàn và khăn ăn bằng giấy;Kể cản ăn bằng giấy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh nvr lượn trải bàntừ 01% trở lên, kíăn theo krọn tlượn tkhô |
| 2357 | 17090 | 17090109 | Băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự | Tấn | Băng vệ sinh, tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự;Kể cả cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớv tệ lượg vệ sinh,từ 01% trở lên, lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm íệ stheo lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm rọg vlượg vkhô |
| 2358 | 17090 | 17090211 | Giấy dán tường | M2 | Giấy dán tường;Ấộdung |
| 2359 | 14300 | 14300120 | Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người dãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc | 1000 cái | Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người dãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc; |
| 2360 | 14300 | 14300200 | Dịch vụ sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | Đồng | Dịch vụ sản xuất trang phục dệt kim, đan móc;Gia công sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 2361 | 15110 | 15110110 | Da thuộc dầu, da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ | 1000 M2 | Da thuộc dầu, da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ;Da lông thú đã thuộc hoặc sơ thuộc (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối |
| 2362 | 15110 | 15110120 | Da thuộc không có lông | 1000 M2 | Da thuộc không có lông; |
| 2363 | 15110 | 15110130 | Da lông thú sơ chế | 1000 M2 | Da lông thú sơ chế; |
| 2364 | 15110 | 15110140 | Da thuộc tổng hợp | 1000 M2 | Da thuộc tổng hợp; |
| 2365 | 15110 | 15110200 | Dịch vụ sản xuất da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm | Đồng | Dịch vụ sản xuất da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm;Gia công sản xuất da thuộc, sơ chế da; sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm |
| 2366 | 15120 | 15120110 | Vali | 1000 cái | Vali; |
| 2367 | 15120 | 15120121 | Túi xách | 1000 cái | Túi xách;Cò xgọi là túi xáâu. Chỉ tí ú túi xách đã hoặc chưa gúiề xtúà ú bột và chưa đóng bánh. Túi xách đóng bánh thuộc 19120. Loại trừ: túi bánh, túi úì ú trứng và các úiê xliệu rắn tương tự được sản xuất từ túi xách, được phân vào mã 1912010 |
| 2368 | 15120 | 15120122 | Cặp xách | 1000 cái | Cặp xách;Cò xgọi là cặp xáâu. Chỉ cí ặ cặp xách đã hoặc chưa gặiề xcặà ặ bột và chưa đóng bánh. Cặp xách đóng bánh thuộc 19120. Loại trừ: cặp bánh, cặp ặì ặ trứng và các ặiê xliệu rắn tương tự được sản xuất từ cặp xách, được phân vào mã 1912010 |
| 2369 | 15120 | 15120123 | Ba lô | 1000 cái | Ba lô;Còlgọi là ba âu. Chỉ bíla ba lô đã hoặc chưa lgaiềlôbaàla bột và chưa đóng bánh. Ba lô đóng bánh thuộc 19120. Loại trừ: b bánh, b aìla trứng và các laiêlôliệu rắn tương tự được sản xuất từ ba lô, được phân vào mã 1912010 |
| 2370 | 15120 | 15120124 | Ví | 1000 cái | Ví; |
| 2371 | 15120 | 15120130 | Các sản phẩm tương tự túi xách | 1000 cái | Các sản phẩm tương tự túi xách;Gồm: Túi đựng bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu, bộ đồ làm sạch giày, dép hoặc quần áo… |
| 2372 | 15120 | 15120200 | Dây đeo đồng hồ trừ dây bằng kim loại | 1000 cái | Dây đeo đồng hồ trừ dây bằng kim loại; |
| 2373 | 15120 | 15120300 | Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | 1000 cái | Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp;Ví dụ: Dây buộc giày, tấm lót, dây đai an toàn, dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức,... |
| 2374 | 15120 | 15120400 | Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật làm bằng vật liệu bất kỳ | 1000 cái | Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật làm bằng vật liệu bất kỳ;Ví dụ: Dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự |
| 2375 | 15120 | 15120500 | Dịch vụ sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, yên đệm | Đồng | Dịch vụ sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, yên đệm;Gia công sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự; yên đệm |
| 2376 | 15200 | 15200101 | Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ bằng cao su hay plastic | 1000 đôi | Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ bằng cao su hay plastic;Kể cả nước có đế ngoài và mũ bằng cao su hay plastic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớo sgd lượy, dép khôtừ 21% trở lên, thấm nước có đế ngoài và mũ bằng caí sutheo thấm nước có đế ngoài và mũ bằng carọy, lượy, khô |
| 2377 | 15200 | 15200102 | Giày, dép có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic trừ giày dép không thấm nước | 1000 đôi | Giày, dép có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic trừ giày dép không thấm nước ;Trừ giày, dép có mũi ngoài bằng kim loại bảo vệ |
| 2378 | 27101 | 27101210 | Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất >37.5 W | Chiếc | Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất >37.5 W;Kể cả chiều/xoay chiều có công suất >37.5 W chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ăớô gnơ lượg cơ vạn ntừ 12% trở lên, một chiều/xoay chiều có cíng theo một chiều/xoay chiều có crọg clượg ckhô |
| 2379 | 27101 | 27101220 | Các động cơ xoay chiều khác | Chiếc | Các động cơ xoay chiều khác;Gồm: Động cơ xoay chiều khác, một pha; động cơ xoay chiều khác, đa pha |
| 2380 | 27101 | 27101230 | Máy phát điện xoay chiều (máy giao điện) | Chiếc | Máy phát điện xoay chiều (máy giao điện);Kể cảhiều (máy giao điện) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ mxá lượ phát điệntừ 12% trở lên, ay chiềuí(mátheo ay chiềurọ phlượ phkhô |
| 2381 | 27101 | 27101310 | Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén | Bộ | Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén;Gồm: Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất không quá 75 kWA; tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất trên 75 kWA đến 375 kWA; tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén công suất trên 375 kWA |
| 2382 | 27101 | 27101320 | Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng tia lửa điện | Bộ | Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng tia lửa điện;Kể cả động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng tia lửa điện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớằ gệ lượmáy phát đtừ 12% trở lên, với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bíng theo với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy brọmáylượmáykhô |
| 2383 | 27101 | 27101330 | Tổ máy phát điện khác | Bộ | Tổ máy phát điện khác; |
| 2384 | 27101 | 27101340 | Máy biến đổi điện quay | Bộ | Máy biến đổi điện quay; |
| 2385 | 27101 | 27101410 | Chấn lưu dùng cho đèn phóng và ống phóng | Chiếc | Chấn lưu dùng cho đèn phóng và ống phóng;Kể cản phóng và ống phóng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớó gcư lượn lưu dùngtừ 12% trở lên, o đèn phíng theo o đèn phrọn llượn lkhô |
| 2386 | 27101 | 27101420 | Các cuộn cảm khác | Chiếc | Các cuộn cảm khác;Gồm: Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động, máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông; cuộn cảm cố định kiểu chip khác; các cuộn cảm khác chưa được phân vào đâu |
| 2387 | 27101 | 27101510 | Bộ phận của động cơ điện, máy phát điện, tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay | Tấn | Bộ phận của động cơ điện, máy phát điện, tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay;Kể cảđiện, máy phát điện, tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớế nn lượphận của đtừ 12% trở lên, cơ điện, máy phát điện, tổ máy phát điện và máy biín đtheo cơ điện, máy phát điện, tổ máy phát điện và máy birọphậlượphậkhô |
| 2388 | 27101 | 27101520 | Bộ phận của chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, các cuộn cảm khác | Tấn | Bộ phận của chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, các cuộn cảm khác;Kể cả dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, các cuộn cảm khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớá ấn lượphận của ctừ 12% trở lên, lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, cíc ctheo lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, crọphậlượphậkhô |
| 2389 | 27101 | 27101600 | Dịch vụ sản xuất mô tơ, máy phát | Đồng | Dịch vụ sản xuất mô tơ, máy phát;Kể cảtơ, máy phát chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ ôấụ lượh vụ sản xtừ 12% trở lên, ímô theo rọh vlượh vkhô |
| 2390 | 27102 | 27102110 | Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng | Chiếc | Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng;Gồm: Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng không quá 650 kVA; máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng trên 650 kVA đến 10000 kVA; máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng công suất sử dụng trên 10000 kVA |
| 2391 | 20112 | 20112401 | Chất màu hữu cơ tổng hợp và chế phẩm; sản phẩm hữu cơ tổng hợp | Tấn | Chất màu hữu cơ tổng hợp và chế phẩm; sản phẩm hữu cơ tổng hợp;Bao gồm các hỗn hợp của muối diazoni ổn định và các chất tiếp hợp để sản xuất các phẩm nhuộm azo, ví dụ như thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm, thuốc nhuộm axít, thuốc nhuộm bazơ, thuốc nhuộm chàm.. Và các chế phẩm của chúng và các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác nhân tăng sáng huỳnh quang. |
| 2392 | 20112 | 20112402 | Chất nhuộm màu và chế phẩm | Tấn | Chất nhuộm màu và chế phẩm; |
| 2393 | 20112 | 20112501 | Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các dẫn xuất | Tấn | Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các dẫn xuất;Ví dụ như: Là các chất được chiết xuất từ cây mẻ rìu, cây keo, cây cau mứt… |
| 2394 | 20112 | 20112502 | Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật) và các chế phẩm | Tấn | Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật) và các chế phẩm;Kể cảt hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật) và các chế phẩm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớ àộà lượt màu gốc từ 12% trở lên, g vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật)ívà theo g vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật)rọt mlượt mkhô |
| 2395 | 20112 | 20112600 | Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da; chế phẩm enzim dùng khi tiền thuộc da | Tấn | Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da; chế phẩm enzim dùng khi tiền thuộc da; |
| 2396 | 20112 | 20112700 | Chất màu chưa phân loại; sản phẩm vô cơ được sử dụng như chất phát quang | Tấn | Chất màu chưa phân loại; sản phẩm vô cơ được sử dụng như chất phát quang;Là thuốc màu và các chế phẩm từ điôxit titan, chế phẩm từ hợp chất crôm; litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulfua,… |
| 2397 | 20112 | 20112800 | Dịch vụ sản xuất chất nhuộm và chất màu | Đồng | Dịch vụ sản xuất chất nhuộm và chất màu;Gia công sản xuất chất nhuộm và chất màu |
| 2398 | 20113 | 20113110 | Urani đã làm giàu, pluton và các hợp chất của nó | Tấn | Urani đã làm giàu, pluton và các hợp chất của nó; |
| 2399 | 20113 | 20113120 | Urani đã được làm nghèo, Thori và các hợp chất của nó | Tấn | Urani đã được làm nghèo, Thori và các hợp chất của nó; |
| 2400 | 20113 | 20113130 | Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên | Tấn | Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên; |