Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
2,001 - 2,200 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8
3,012 dòng trong sheet
5 cột
Trang 11 / 16
| # | Cap5 | Cap8 | TenSanpham | Donvitinh | MotaSanpham |
|---|---|---|---|---|---|
| 2001 | 25999 | 25999290 | Dịch vụ sản xuất dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại | Đồng | Dịch vụ sản xuất dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại; |
| 2002 | 25999 | 25999310 | Két an toàn, khoá ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản | Tấn | Két an toàn, khoá ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản; |
| 2003 | 25999 | 25999320 | Khay, giá đặt giấy, bút, con dấu,… và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thất) | Tấn | Khay, giá đặt giấy, bút, con dấu,… và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thất); |
| 2004 | 25999 | 25999330 | Khớp nối của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bản | Tấn | Khớp nối của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bản;Gồm cả huy hiệu |
| 2005 | 25999 | 25999341 | Tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ bằng kim loại quý | Tấn | Tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ bằng kim loại quý;Kể cảg trí được mạ bằng kim loại quý chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớằ gồn lượng nhỏ và từ 92% trở lên, trang trí được mạ bíng theo trang trí được mạ brọng lượng khô |
| 2006 | 25999 | 25999342 | Tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ kim loại khác | Tấn | Tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ kim loại khác;Kể cảg trí được mạ kim loại khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớm ồn lượng nhỏ và từ 92% trở lên, trang trí được íạ ktheo trang trí được rọng lượng khô |
| 2007 | 25999 | 25999343 | Khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản | Tấn | Khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản;Kể cảnh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ inả lượng ảnh, khtừ 92% trở lên, tranh và các loại khung tương tự, gương bằngíkimtheo tranh và các loại khung tương tự, gương bằngrọng lượng khô |
| 2008 | 26200 | 26200139 | Máy xử lý dữ liệu tự động khác (trừ dạng hệ thống) | Cái | Máy xử lý dữ liệu tự động khác (trừ dạng hệ thống);Kể cả động khác (trừ dạng hệ thống) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớừ di lượ xử lý dữ từ 22% trở lên, u tự động khác (trí dạtheo u tự động khác (trrọ xửlượ xửkhô |
| 2009 | 26200 | 26200140 | Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số thể hiện ở dạng hệ thống | Cái | Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số thể hiện ở dạng hệ thống;Kể cả động kỹ thuật số thể hiện ở dạng hệ thống chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớ i lượ xử lý dữ từ 22% trở lên, u tự động kỹ thuật số thể hiệníở dtheo u tự động kỹ thuật số thể hiệnrọ xửlượ xửkhô |
| 2010 | 26200 | 26200150 | Bộ xử lý (trừ mã 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất | Cái | Bộ xử lý (trừ mã 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất;Kể cả0013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớb ml lượxử lý (trừtừ 22% trở lên, 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, íộ ntheo 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, rọxử lượxử khô |
| 2011 | 26200 | 26200161 | Máy quét có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động (trừ máy phối hợp nhiều chức năng: in, quét, copy, fax) | Cái | Máy quét có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động (trừ máy phối hợp nhiều chức năng: in, quét, copy, fax);Bao gồm: Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử, ... |
| 2012 | 26200 | 26200162 | Máy in có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động | Cái | Máy in có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động;Kể cải với máy xử lý dữ liệu tự động chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ữk lượ in có thểtừ 22% trở lên, t nối với máy xử lýídữ theo t nối với máy xử lýrọ inlượ inkhô |
| 2013 | 26200 | 26200163 | Máy vẽ có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động | Cái | Máy vẽ có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động;Kể cải với máy xử lý dữ liệu tự động chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ữk lượ vẽ có thểtừ 22% trở lên, t nối với máy xử lýídữ theo t nối với máy xử lýrọ vẽlượ vẽkhô |
| 2014 | 26200 | 26200171 | Bàn phím máy tính | Cái | Bàn phím máy tính; |
| 2015 | 26200 | 26200172 | Thiết bị nhập theo toạ độ x-y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng | Cái | Thiết bị nhập theo toạ độ x-y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng;Kể cảoạ độ x-y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớm ntb lượết bị nhậptừ 22% trở lên, eo toạ độ x-y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và íàn theo eo toạ độ x-y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và rọết lượết khô |
| 2016 | 26200 | 26200179 | Thiết bị ngoại vi nhập, xuất khác | Cái | Thiết bị ngoại vi nhập, xuất khác;Kể cảập, xuất khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớ h b lượết bị ngoạtừ 22% trở lên, iínhậtheo irọết lượết khô |
| 2017 | 26200 | 26200181 | Màn hình, chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động | Cái | Màn hình, chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động;Kể cả dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ữyn lượ hình, chủtừ 22% trở lên, u sử dụng trong hệ thống xử lýídữ theo u sử dụng trong hệ thống xử lýrọ hìlượ hìkhô |
| 2018 | 26200 | 26200182 | Máy chiếu, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động | Cái | Máy chiếu, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động ;Kể cảhệ thống xử lý dữ liệu tự động chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớ ữgi lượ chiếu, dùtừ 22% trở lên, cho hệ thống xử lýídữ theo cho hệ thống xử lýrọ chlượ chkhô |
| 2019 | 33110 | 33110020 | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các thùng, bể chứa làm bằng kim loại | Đồng | Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các thùng, bể chứa làm bằng kim loại; |
| 2020 | 33200 | 33200360 | Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất dệt, quần áo và đồ da | Đồng | Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất dệt, quần áo và đồ da; |
| 2021 | 26400 | 26400110 | Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ) | Cái | Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ);VD: Radio cát sét loại bỏ túi, máy thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện từ,… |
| 2022 | 26400 | 26400120 | Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ | Cái | Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ;Kể cảô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ isu lượ thu thanhtừ 42% trở lên, ng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phươngítiệtheo ng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phươngrọ thlượ thkhô |
| 2023 | 26400 | 26400200 | Máy thu hình (Tivi,...) | Cái | Máy thu hình (Tivi,...);Không phảunTà máy ..) |
| 2024 | 26400 | 26400310 | Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh | Cái | Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh;Gồm: Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, xèng hoặc bằng hình thức thanh toán khác; đầu quay đĩa có thể có bộ phận lưu trữ nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận âm thanh (loa); máy trả lời điện thoại; thiết bị ghi và tái tạo âm thanh khác |
| 2025 | 26400 | 26400320 | Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn với bộ phận thu tín hiệu video | Cái | Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn với bộ phận thu tín hiệu video;Gồm: Máy ghi hoặc tái tạo video dùng băng từ; máy ghi hoặc tái tạo video khác |
| 2026 | 26400 | 26400330 | Máy ghi hình | Cái | Máy ghi hình;Loại sử dụng trong gia đình, trừ máy quay truyền hình thuộc ngành 2630 |
| 2027 | 26400 | 26400341 | Màn hình, (trừ loại sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) | Cái | Màn hình, (trừ loại sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động);Kể cảsử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ừớd n lượ hình, (trtừ 42% trở lên, oại sử dụng với máy xử lý íữ ltheo oại sử dụng với máy xử lý rọ hìlượ hìkhô |
| 2028 | 26400 | 26400342 | Máy chiếu (trừ loại sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động) | Cái | Máy chiếu (trừ loại sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động);Kể cảsử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ừớd i lượ chiếu (trtừ 42% trở lên, oại sử dụng cho hệ thống xử lý íữ ltheo oại sử dụng cho hệ thống xử lý rọ chlượ chkhô |
| 2029 | 26400 | 26400411 | Micrô và các linh kiện của chúng | Cái | Micrô và các linh kiện của chúng;Kể cảện của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớh kiv lượrô và các từ 42% trở lên, í kitheo rọrô lượrô khô |
| 2030 | 26400 | 26400412 | Tai nghe | Cái | Tai nghe;Cò ngọi là tai ngâu. Chỉ tí a tai nghe đã hoặc chưa gaiề ntaà a bột và chưa đóng bánh. Tai nghe đóng bánh thuộc 19400. Loại trừ: tai bánh, tai aì a trứng và các aiê nliệu rắn tương tự được sản xuất từ tai nghe, được phân vào mã 1940010 |
| 2031 | 26400 | 26400420 | Loa đã hoặc chưa lắp vào hộp loa | Cái | Loa đã hoặc chưa lắp vào hộp loa;Kể cả vào hộp loa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ ắư lượ đã hoặc ctừ 42% trở lên, ílắptheo rọ đãlượ đãkhô |
| 2032 | 26400 | 26400431 | Thiết bị khuếch đại âm tần | Cái | Thiết bị khuếch đại âm tần; |
| 2033 | 26400 | 26400432 | Bộ tăng âm điện | Cái | Bộ tăng âm điện; |
| 2034 | 26400 | 26400440 | Thiết bị thu sóng điện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu | Cái | Thiết bị thu sóng điện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu;Kể cảện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt sớư cób lượết bị thu từ 42% trở lên, g điện thoại hoặc sóng điện báo chưa đíợc theo g điện thoại hoặc sóng điện báo chưa đrọết lượết khô |
| 2035 | 33200 | 33200370 | Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất giấy và bao bì bằng giấy | Đồng | Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất giấy và bao bì bằng giấy; |
| 2036 | 25930 | 25930319 | Dụng cụ làm vườn và sử dụng trong nông nghiệp khác | 1000 cái | Dụng cụ làm vườn và sử dụng trong nông nghiệp khác;Kể cảsử dụng trong nông nghiệp khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ướn nờụ lượg cụ làm vtừ 92% trở lên, và sử dụng trong íôngtheo và sử dụng trong rọg clượg ckhô |
| 2037 | 25930 | 25930320 | Cưa tay; lưỡi cưa các loại | 1000 cái | Cưa tay; lưỡi cưa các loại;Gồm: Cưa tay; lưỡi cưa các loại ví dụ: lưỡi cưa thẳng bản to, lưỡi cưa đĩa kể cả loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía, lưỡi cưa xích, lưỡi cưa khác,… |
| 2038 | 25930 | 25930331 | Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự | 1000 cái | Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự;Kể cảả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớc m n lượa, nạo, kìtừ 92% trở lên, kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ íầm theo kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ rọa, lượa, khô |
| 2039 | 25930 | 25930332 | Dụng cụ cắt ống, xén bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự | 1000 cái | Dụng cụ cắt ống, xén bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự;Kể cả bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớc mgụ lượg cụ cắt ốtừ 92% trở lên, xén bulông và các dụng cụ íầm theo xén bulông và các dụng cụ rọg clượg ckhô |
| 2040 | 25930 | 25930333 | Cờ lê, bulông, đai ốc, búa, bào, đục, tuốc nơ vít, dụng cụ để khoan, ren hoặc taro | 1000 cái | Cờ lê, bulông, đai ốc, búa, bào, đục, tuốc nơ vít, dụng cụ để khoan, ren hoặc taro;Kể cảc, búa, bào, đục, tuốc nơ vít, dụng cụ để khoan, ren hoặc taro chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớn lượlê, bulôngtừ 92% trở lên, ai ốc, búa, bào, đục, tuốc nơ vít, dụng cụ để khoaí, rtheo ai ốc, búa, bào, đục, tuốc nơ vít, dụng cụ để khoarọlê,lượlê,khô |
| 2041 | 25930 | 25930339 | Dụng cụ cầm tay khác | 1000 cái | Dụng cụ cầm tay khác ; |
| 2042 | 25930 | 25930340 | Dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ | 1000 cái | Dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ;Ví dụ: Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại; dụng cụ để ép, cán, dập, đục lỗ, để ren hoặc taro, để doa hoặc chuốt, để tiện, dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí,… |
| 2043 | 25930 | 25930351 | Hộp khuôn đúc bằng kìm loại, đế khuôn bằng kim loại, mẫu làm khuôn, mẫu khuôn dùng để đúc kim loại, cacbua kim loại | 1000 cái | Hộp khuôn đúc bằng kìm loại, đế khuôn bằng kim loại, mẫu làm khuôn, mẫu khuôn dùng để đúc kim loại, cacbua kim loại;Kể cảìm loại, đế khuôn bằng kim loại, mẫu làm khuôn, mẫu khuôn dùng để đúc kim loại, cacbua kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ abu lượ khuôn đúctừ 92% trở lên, ng kìm loại, đế khuôn bằng kim loại, mẫu làm khuôn, mẫu khuôn dùng để đúc kim loại,ícactheo ng kìm loại, đế khuôn bằng kim loại, mẫu làm khuôn, mẫu khuôn dùng để đúc kim loại,rọ khlượ khkhô |
| 2044 | 25930 | 25930352 | Khuôn đúc thuỷ tinh | 1000 cái | Khuôn đúc thuỷ tinh; |
| 2045 | 25930 | 25930353 | Khuôn đúc khoáng vật | 1000 cái | Khuôn đúc khoáng vật; |
| 2046 | 25930 | 25930360 | Đèn hàn (đèn xì) | 1000 cái | Đèn hàn (đèn xì); |
| 2047 | 25930 | 25930371 | Mỏ cặp, bàn cặp, đe, bộ rèn xách tay, bàn mài | 1000 cái | Mỏ cặp, bàn cặp, đe, bộ rèn xách tay, bàn mài ;Kể cả bộ rèn xách tay, bàn mài chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ặớá hp, lượcặp, bàn ctừ 92% trở lên, đe, bộ rèn xích theo đe, bộ rèn xrọcặplượcặpkhô |
| 2048 | 25930 | 25930379 | Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu | 1000 cái | Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu;Kể cảợc phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớư chụ lượg cụ khác từ 92% trở lên, a đíợc theo a đrọg clượg ckhô |
| 2049 | 39000 | 39000102 | Dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm nước bề mặt | Đồng | Dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm nước bề mặt; |
| 2050 | 39000 | 39000103 | Dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm đất và nước ngầm | Đồng | Dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm đất và nước ngầm; |
| 2051 | 39000 | 39000104 | Dịch vụ xử lý ô nhiễm tại các tòa nhà | Đồng | Dịch vụ xử lý ô nhiễm tại các tòa nhà; |
| 2052 | 26510 | 26510593 | Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc, tia hồng ngoại) | Cái | Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc, tia hồng ngoại);Kể cảổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc, tia hồng ngoại) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ iảp lượng phổ kế,từ 52% trở lên, h phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc,ítiatheo h phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc,rọng lượng khô |
| 2053 | 26510 | 26510594 | Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc, tia hồng ngoại) | Cái | Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc, tia hồng ngoại);Kể cảkhác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc, tia hồng ngoại) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớ iếụ lượg cụ và thtừ 52% trở lên, bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc,ítiatheo bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc,rọg clượg ckhô |
| 2054 | 26510 | 26510599 | Dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích hoá học hoặc vật lý khác chưa được phân vào đâu (như máy đo độ phơi sáng, máy đo độ đông, …) | Cái | Dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích hoá học hoặc vật lý khác chưa được phân vào đâu (như máy đo độ phơi sáng, máy đo độ đông, …);Kể cảdùng để phân tích hoá học hoặc vật lý khác chưa được phân vào đâu (như máy đo độ phơi sáng, máy đo độ đông, …) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớy đếụ lượg cụ và thtừ 52% trở lên, bị dùng để phân tích hoá học hoặc vật lý khác chưa được phân vào đâu (như máy đo độ phơi sáng, máí đotheo bị dùng để phân tích hoá học hoặc vật lý khác chưa được phân vào đâu (như máy đo độ phơi sáng, márọg clượg ckhô |
| 2055 | 26510 | 26510610 | Kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và thiết bị nhiễu xạ | Cái | Kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và thiết bị nhiễu xạ;Kể cảnh hiển vi quang học) và thiết bị nhiễu xạ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt (ớh ếti lượh hiển vi từ 52% trở lên, ừ kính hiển vi quang học) và tíiếttheo ừ kính hiển vi quang học) và trọh hlượh hkhô |
| 2056 | 26510 | 26510621 | Máy và thiết bị để thử kim loại | Cái | Máy và thiết bị để thử kim loại;Máy và thiết còn vọi là hử ki nhôm |
| 2057 | 26510 | 26510629 | Máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học khác của vật liệu | Cái | Máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học khác của vật liệu ;Kể cả tra tính chất cơ học khác của vật liệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớh cị lượ và thiết từ 52% trở lên, kiểm tra tính chất cơ học kíác theo kiểm tra tính chất cơ học krọ vàlượ vàkhô |
| 2058 | 26510 | 26510631 | Thiết bị đo đơn vị khí | Cái | Thiết bị đo đơn vị khí; |
| 2059 | 26510 | 26510632 | Máy đo chất lỏng (VD: đồng hồ đo nước…) | Cái | Máy đo chất lỏng (VD: đồng hồ đo nước…);Kể cả: đồng hồ đo nước…) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ỏớồ gn lượ đo chất ltừ 52% trở lên, (VD: đíng theo (VD: đrọ đolượ đokhô |
| 2060 | 26510 | 26510633 | Máy đo điện (VD: công tơ điện…) | Cái | Máy đo điện (VD: công tơ điện…);Máy đo điện còn đọệ là g tơ nhôm |
| 2061 | 26510 | 26510641 | Máy đếm cây số để tính tiền taxi | Cái | Máy đếm cây số để tính tiền taxi;Kể cảnh tiền taxi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ốớể t m lượ đếm cây stừ 52% trở lên, í títheo rọ đếlượ đếkhô |
| 2062 | 26510 | 26510642 | Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự khác | Cái | Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự khác;Kể cảáy đếm sản lượng, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt qớá um lượ đếm vòng từ 52% trở lên, y, máy đếm sản lượng, máy đếm dặm, máy đo bước và míy ttheo y, máy đếm sản lượng, máy đếm dặm, máy đo bước và mrọ đếlượ đếkhô |
| 2063 | 26510 | 26510643 | Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ | Cái | Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ;Kể cảcho xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớh ồ lượg hồ tốc đtừ 52% trở lên, ùng cío xtheo ùng crọg hlượg hkhô |
| 2064 | 26510 | 26510644 | Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ | Cái | Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ;Kể cảo xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh g lượ đo tốc độtừ 52% trở lên, c cío xtheo c crọ đolượ đokhô |
| 2065 | 26510 | 26510649 | Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc khác; Máy hoạt nghiệm | Cái | Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc khác; Máy hoạt nghiệm ;Kể cảà máy đo tốc độ góc khác; Máy hoạt nghiệm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ốớ ácồ lượg hồ chỉ ttừ 52% trở lên, độ và máy đo tốc độ góc khác;íMáytheo độ và máy đo tốc độ góc khác;rọg hlượg hkhô |
| 2066 | 26510 | 26510650 | Dụng cụ và thiết bị tự động điều chỉnh hoặc điều khiển thuỷ lực, khí nén | Cái | Dụng cụ và thiết bị tự động điều chỉnh hoặc điều khiển thuỷ lực, khí nén;Kể cảtự động điều chỉnh hoặc điều khiển thuỷ lực, khí nén chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớh ỷếụ lượg cụ và thtừ 52% trở lên, bị tự động điều chỉnh hoặc điều khiển tíuỷ theo bị tự động điều chỉnh hoặc điều khiển trọg clượg ckhô |
| 2067 | 26510 | 26510691 | Máy để cân chỉnh các bộ phận cơ khí | Cái | Máy để cân chỉnh các bộ phận cơ khí;Kể cả bộ phận cơ khí chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ỉớc bn lượ để cân chtừ 52% trở lên, cáí bộtheo cárọ đểlượ đểkhô |
| 2068 | 26510 | 26510692 | Bàn kiểm tra | Cái | Bàn kiểm tra;Nộdung |
| 2069 | 26510 | 26510693 | Thiết bị và dụng cụ quang học khác để đo lường hoặc kiểm tra | Cái | Thiết bị và dụng cụ quang học khác để đo lường hoặc kiểm tra;Kể cảquang học khác để đo lường hoặc kiểm tra chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớn nb lượết bị và dtừ 52% trở lên, cụ quang học khác để đo lườíg htheo cụ quang học khác để đo lườrọết lượết khô |
| 2070 | 26510 | 26510699 | Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác chưa được phân vào đâu | Cái | Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác chưa được phân vào đâu;Kể cảg cụ đo lường hoặc kiểm tra khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư cvh lượ, thiết bịtừ 52% trở lên, dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác chưa đíợc theo dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác chưa đrọ, tlượ, tkhô |
| 2071 | 26510 | 26510701 | Bộ ổn nhiệt | Cái | Bộ ổn nhiệt; ộdung |
| 2072 | 26510 | 26510702 | Bộ điều chỉnh áp lực | Cái | Bộ điều chỉnh áp lực; |
| 2073 | 26510 | 26510709 | Dụng cụ, thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động khác chưa được phân vào đâu | Cái | Dụng cụ, thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động khác chưa được phân vào đâu;Kể cảều chỉnh hoặc điều khiển tự động khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớư c ụ lượg cụ, thiếtừ 52% trở lên, ị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động khác chưa đíợc theo ị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động khác chưa đrọg clượg ckhô |
| 2074 | 26510 | 26510810 | Bộ phận dùng cho các thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định hướng sóng rađiô | Tấn | Bộ phận dùng cho các thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định hướng sóng rađiô;Kể cả thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định hướng sóng rađiô chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh ớhn lượphận dùng từ 52% trở lên, các thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định íướntheo các thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định rọphậlượphậkhô |
| 2075 | 26510 | 26510820 | Bộ phận và phụ tùng cho các thiết bị thuộc mã 2651012, 2651032, 2651033, 265104, 265105; Thiết bị vi phẫu; Bộ phận khác chưa phân vào đâu | Tấn | Bộ phận và phụ tùng cho các thiết bị thuộc mã 2651012, 2651032, 2651033, 265104, 265105; Thiết bị vi phẫu; Bộ phận khác chưa phân vào đâu;Thiết bị vi phẫu ở phần này được hiểu là thiết bị định hướng điều khiển dùng trong vi phẫu |
| 2076 | 31090 | 31090250 | Bộ sa lông bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự | Bộ | Bộ sa lông bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự ; |
| 2077 | 31090 | 31090260 | Đồ nội thất khác bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự | Chiếc | Đồ nội thất khác bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự; |
| 2078 | 24202 | 24202223 | Thiếc dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây | Tấn | Thiếc dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây;Kể cả lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ h,d lượếc dạng bộtừ 22% trở lên, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá,íthatheo vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá,rọếc lượếc khô |
| 2079 | 24202 | 24202311 | Đồng, đồng tinh luyện, đồng lõi, hợp kim đồng (trừ hợp kim đồng chủ) | Tấn | Đồng, đồng tinh luyện, đồng lõi, hợp kim đồng (trừ hợp kim đồng chủ);Kể cản, đồng lõi, hợp kim đồng (trừ hợp kim đồng chủ) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớợ hđ lượg, đồng titừ 22% trở lên, luyện, đồng lõi, hợp kim đồng (trừ híp ktheo luyện, đồng lõi, hợp kim đồng (trừ hrọg, lượg, khô |
| 2080 | 24202 | 24202312 | Sten đồng, xi măng đồng, anot đồng để điện phân tinh luyện | Tấn | Sten đồng, xi măng đồng, anot đồng để điện phân tinh luyện;Kể cảồng, anot đồng để điện phân tinh luyện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hmồ lượn đồng, xitừ 22% trở lên, ng đồng, anot đồng để điệníphâtheo ng đồng, anot đồng để điệnrọn đlượn đkhô |
| 2081 | 24202 | 24202315 | Hợp kim đồng chủ | Tấn | Hợp kim đồng chủ;Thường sử dụng như chất phụ gia trong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong sản xuất các hợp kim khác |
| 2082 | 24202 | 24202321 | Đồng dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây | Tấn | Đồng dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây;Kể cảlát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớ h ạ lượg dạng bộttừ 22% trở lên, ảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá,íthatheo ảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá,rọg dlượg dkhô |
| 2083 | 24202 | 24202322 | Ống và ống dẫn bằng đồng | Tấn | Ống và ống dẫn bằng đồng; |
| 2084 | 24202 | 24202323 | Ống nối của ống hoặc của ống dẫn bằng đồng | Tấn | Ống nối của ống hoặc của ống dẫn bằng đồng;VD: Khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông… |
| 2085 | 24202 | 24202411 | Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó | Tấn | Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó;Kể cảen và sản phẩm trung gian của nó chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt xớr nis lượen sten, otừ 22% trở lên, niken và sản phẩm tíungtheo niken và sản phẩm trọen lượen khô |
| 2086 | 24202 | 24202412 | Niken chưa gia công | Tấn | Niken chưa gia công; |
| 2087 | 24202 | 24202421 | Niken dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây | Tấn | Niken dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây;Kể cả lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ h,d lượen dạng bộtừ 22% trở lên, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá,íthatheo vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá,rọen lượen khô |
| 2088 | 24202 | 24202422 | Ống và ống dẫn bằng niken | Tấn | Ống và ống dẫn bằng niken; |
| 2089 | 24202 | 24202423 | Ống nối và phụ kiện của ống và ống dẫn bằng niken | Tấn | Ống nối và phụ kiện của ống và ống dẫn bằng niken;Kể cảcủa ống và ống dẫn bằng niken chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớg d i lượ nối và phtừ 22% trở lên, iện của ống và ốní dẫtheo iện của ống và ốnrọ nốlượ nốkhô |
| 2090 | 24202 | 24202501 | Titan và sản phẩm của titan | Tấn | Titan và sản phẩm của titan; |
| 2091 | 24202 | 24202502 | Mangan và sản phẩm của Mangan | Tấn | Mangan và sản phẩm của Mangan; |
| 2092 | 24202 | 24202503 | Antimon và sản phẩm của Antimon | Tấn | Antimon và sản phẩm của Antimon;Antimon và s còn mọà là của A nhôm |
| 2093 | 24202 | 24202504 | Vonfram và sản phẩm của Vonfram | Tấn | Vonfram và sản phẩm của Vonfram;Vonfram và s còn rọà là của V nhôm |
| 2094 | 24202 | 24202505 | Molypden và sản phẩm của Molypden | Tấn | Molypden và sản phẩm của Molypden;Kể cả của Molypden chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ảớh mne lượypden và stừ 22% trở lên, píẩm theo prọypdlượypdkhô |
| 2095 | 24202 | 24202506 | Tantan và sản phẩm của Tantan | Tấn | Tantan và sản phẩm của Tantan; |
| 2096 | 24202 | 24202507 | Magie và sản phẩm của Magie | Tấn | Magie và sản phẩm của Magie; |
| 2097 | 24202 | 24202508 | Kim loại không chứa sắt khác | Tấn | Kim loại không chứa sắt khác; |
| 2098 | 24202 | 24202509 | Gốm kim loại và sản phẩm của chúng | Tấn | Gốm kim loại và sản phẩm của chúng;Kể cảphẩm của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớn pàm lượ kim loại từ 22% trở lên, sảí phtheo sảrọ kilượ kikhô |
| 2099 | 26520 | 26520252 | Công tắc định thời gian, có kèm máy đồng hồ cá nhân hoặc máy đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ | Cái | Công tắc định thời gian, có kèm máy đồng hồ cá nhân hoặc máy đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ;Kể cảian, có kèm máy đồng hồ cá nhân hoặc máy đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ộtắ lượg tắc địnhtừ 52% trở lên, ời gian, có kèm máy đồng hồ cá nhân hoặc máy đồng hồ thời gian hoặc kèm theoíđộntheo ời gian, có kèm máy đồng hồ cá nhân hoặc máy đồng hồ thời gian hoặc kèm theorọg tlượg tkhô |
| 2100 | 26520 | 26520300 | Dịch vụ sản xuất đồng hồ đo thời gian | Đồng | Dịch vụ sản xuất đồng hồ đo thời gian;Kể cảg hồ đo thời gian chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ ồấụ lượh vụ sản xtừ 52% trở lên, đồngíhồ theo đồngrọh vlượh vkhô |
| 2101 | 26600 | 26600111 | Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X | Cái | Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X;Kể cả X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớu tnb lượết bị sử dtừ 62% trở lên, tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điềí trtheo tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điềrọết lượết khô |
| 2102 | 26600 | 26600112 | Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó | Cái | Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó;Kể cả alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớ ánb lượết bị sử dtừ 62% trở lên, tia alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằngícáctheo tia alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằngrọết lượết khô |
| 2103 | 26600 | 26600113 | Ống phát tia X | Cái | Ống phát tia X; |
| 2104 | 26600 | 26600119 | Loại khác kể cả bộ phận và phụ tùng | Cái | Loại khác kể cả bộ phận và phụ tùng;Kể cảhận và phụ tùng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớp ậảh lượi khác kể từ 62% trở lên, bộ íhậntheo bộ rọi klượi kkhô |
| 2105 | 26600 | 26600121 | Thiết bị điện tim | Cái | Thiết bị điện tim; |
| 2106 | 26600 | 26600122 | Thiết bị siêu âm | Cái | Thiết bị siêu âm; |
| 2107 | 26600 | 26600123 | Thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ | Cái | Thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ;Thiết bị hiệ còn tọh là ng hư nhôm |
| 2108 | 26600 | 26600124 | Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy | Cái | Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy; |
| 2109 | 26600 | 26600129 | Thiết bị chẩn đoán khác | Cái | Thiết bị chẩn đoán khác;Không phảbhđà thiế hác |
| 2110 | 26600 | 26600130 | Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y | Cái | Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y;Kể cả hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ hựb lượết bị tia từ 62% trở lên, tím hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nhaíkhotheo tím hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nharọết lượết khô |
| 2111 | 26600 | 26600141 | Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện | Cái | Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện;Kể cảtrừ các bộ phận và phụ kiện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớp ậhb lượết bị trợ từ 62% trở lên, nh, trừ các bộ íhậntheo nh, trừ các bộ rọết lượết khô |
| 2112 | 26700 | 26700240 | Bộ phận và thiết bị đi kèm của ống nhòm, ống nhòm 1 mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn- radio); Kính hiển vi quang học phức hợp | 1000 cái | Bộ phận và thiết bị đi kèm của ống nhòm, ống nhòm 1 mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn- radio); Kính hiển vi quang học phức hợp;Kể cảđi kèm của ống nhòm, ống nhòm 1 mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn- radio); Kính hiển vi quang học phức hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớa gến lượphận và thtừ 72% trở lên, bị đi kèm của ống nhòm, ống nhòm 1 mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn- radio); Kính hiển vi quíng theo bị đi kèm của ống nhòm, ống nhòm 1 mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn- radio); Kính hiển vi qurọphậlượphậkhô |
| 2113 | 26700 | 26700290 | Bộ phận và phụ tùng đi kèm của thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze) | 1000 cái | Bộ phận và phụ tùng đi kèm của thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze);Kể cảđi kèm của thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớ t n lượphận và phtừ 72% trở lên, ùng đi kèm của thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Lazeí(trtheo ùng đi kèm của thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Lazerọphậlượphậkhô |
| 2114 | 26700 | 26700300 | Dịch vụ sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị chụp ảnh | Đồng | Dịch vụ sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị chụp ảnh;Kể cảg cụ quang học và thiết bị chụp ảnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớh ếấụ lượh vụ sản xtừ 72% trở lên, dụng cụ quang học và tíiếttheo dụng cụ quang học và trọh vlượh vkhô |
| 2115 | 26800 | 26800111 | Băng từ chưa ghi | 1000 cái | Băng từ chưa ghi; |
| 2116 | 26800 | 26800112 | Đĩa từ chưa ghi | 1000 cái | Đĩa từ chưa ghi; |
| 2117 | 26800 | 26800119 | Phương tiện từ khác chưa ghi (trừ thẻ có vạch từ) | 1000 cái | Phương tiện từ khác chưa ghi (trừ thẻ có vạch từ);Kể cảchưa ghi (trừ thẻ có vạch từ) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ừớ h lượơng tiện ttừ 82% trở lên, hác chưa ghi (trừíthẻtheo hác chưa ghi (trừrọơnglượơngkhô |
| 2118 | 26800 | 26800120 | Phương tiện quang học chưa ghi | 1000 cái | Phương tiện quang học chưa ghi; |
| 2119 | 26800 | 26800130 | Phương tiện dùng để ghi khác, bao gồm bản gốc dùng để sản xuất đĩa | 1000 cái | Phương tiện dùng để ghi khác, bao gồm bản gốc dùng để sản xuất đĩa;Kể cảghi khác, bao gồm bản gốc dùng để sản xuất đĩa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ùớ ển lượơng tiện dtừ 82% trở lên, để ghi khác, bao gồm bản gốc dùngíđể theo để ghi khác, bao gồm bản gốc dùngrọơnglượơngkhô |
| 2120 | 26800 | 26800140 | Thẻ có vạch từ | 1000 cái | Thẻ có vạch từ; |
| 2121 | 26800 | 26800200 | Dịch vụ sản xuất phương tiện truyền thông từ tính và quang học | Đồng | Dịch vụ sản xuất phương tiện truyền thông từ tính và quang học;Kể cảơng tiện truyền thông từ tính và quang học chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớí hấụ lượh vụ sản xtừ 82% trở lên, phương tiện truyền thông từ tính theo phương tiện truyền thông từ trọh vlượh vkhô |
| 2122 | 27101 | 27101110 | Động cơ điện có công suất ≤ 37.5 W; | Chiếc | Động cơ điện có công suất ≤ 37.5 W;;Kể cả suất ≤ 37.5 W; chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớg sóơ lượg cơ điện từ 12% trở lên, côní sutheo cônrọg clượg ckhô |
| 2123 | 27101 | 27101190 | Động cơ điện một chiều khác và máy phát điện một chiều | Chiếc | Động cơ điện một chiều khác và máy phát điện một chiều;Kể cảều khác và máy phát điện một chiều chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớt độơ lượg cơ điện từ 12% trở lên, chiều khác và máy pháí đitheo chiều khác và máy phárọg clượg ckhô |
| 2124 | 20120 | 20120309 | Phân bón và các hỗn hợp nitơ khác chưa phân vào đâu | Tấn | Phân bón và các hỗn hợp nitơ khác chưa phân vào đâu;Kể cảhợp nitơ khác chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớh acó lượn bón và ctừ 12% trở lên, hỗn hợp nitơ khác cíưa theo hỗn hợp nitơ khác crọn blượn bkhô |
| 2125 | 20120 | 20120401 | Supe Photphat (P2O5) | Tấn | Supe Photphat (P2O5);Bao gồm loại dùng làm thức ăn chăn nuôi và loại khác |
| 2126 | 20120 | 20120402 | Phân lân nung chảy | Tấn | Phân lân nung chảy; |
| 2127 | 20120 | 20120409 | Phân bón photphat khác | Tấn | Phân bón photphat khác; |
| 2128 | 20120 | 20120501 | Kali Clorua | Tấn | Kali Clorua; |
| 2129 | 20120 | 20120502 | Kali Sunphat | Tấn | Kali Sunphat; |
| 2130 | 20120 | 20120509 | Phân hoá học cacnalit, xinvinit và phân kali khác | Tấn | Phân hoá học cacnalit, xinvinit và phân kali khác ;Kể cảt, xinvinit và phân kali khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ hao lượn hoá học từ 12% trở lên, nalit, xinvinit vàíphâtheo nalit, xinvinit vàrọn hlượn hkhô |
| 2131 | 20120 | 20120601 | Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK) | Tấn | Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK);Kể cản hoá học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớh ặh lượn khoáng htừ 12% trở lên, phân hoá học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpío vtheo phân hoá học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photprọn klượn kkhô |
| 2132 | 20120 | 20120602 | Diamoni photphat | Tấn | Diamoni photphat; |
| 2133 | 20120 | 20120603 | Monoamoni Photphat | Tấn | Monoamoni Photphat; |
| 2134 | 20120 | 20120604 | Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 2 nguyên tố: nitơ và photpho | Tấn | Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 2 nguyên tố: nitơ và photpho;Kể cản hoá học chứa 2 nguyên tố: nitơ và photpho chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớ iặh lượn khoáng htừ 12% trở lên, phân hoá học chứa 2 nguyên tố:ínittheo phân hoá học chứa 2 nguyên tố:rọn klượn kkhô |
| 2135 | 20120 | 20120605 | Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 2 nguyên tố: photpho và kali | Tấn | Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 2 nguyên tố: photpho và kali;Kể cản hoá học chứa 2 nguyên tố: photpho và kali chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớ hặh lượn khoáng htừ 12% trở lên, phân hoá học chứa 2 nguyên tố: íphotheo phân hoá học chứa 2 nguyên tố: rọn klượn kkhô |
| 2136 | 20120 | 20120606 | Nitơrat Kali | Tấn | Nitơrat Kali; |
| 2137 | 20120 | 20120609 | Các phân khoáng và hoá học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu | Tấn | Các phân khoáng và hoá học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu;Kể cảoá học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớh agâ lượ phân khoátừ 12% trở lên, và hoá học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) cíưa theo và hoá học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) crọ phlượ phkhô |
| 2138 | 20120 | 20120700 | Dịch vụ sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơ | Đồng | Dịch vụ sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơ;Gia công sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơ |
| 2139 | 20120 | 20120800 | Sản xuất than tổ ong | 1000 viên | Sản xuất than tổ ong; |
| 2140 | 20131 | 20131011 | Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh | Tấn | Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh;Kể cảng nguyên sinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớd ne lượyme từ etytừ 12% trở lên, , íạngtheo , rọymelượymekhô |
| 2141 | 20131 | 20131012 | Polyme từ styren, dạng nguyên sinh | Tấn | Polyme từ styren, dạng nguyên sinh;Kể cảng nguyên sinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt rớd ne lượyme từ stytừ 12% trở lên, , íạngtheo , rọymelượymekhô |
| 2142 | 20131 | 20131013 | Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hoá khác, dạng nguyên sinh | Tấn | Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hoá khác, dạng nguyên sinh;Kể cảua hoặc từ olefin đã halogen hoá khác, dạng nguyên sinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt yớd nl lượyme từ vintừ 12% trở lên, clorua hoặc từ olefin đã halogen hoá khác, íạngtheo clorua hoặc từ olefin đã halogen hoá khác, rọymelượymekhô |
| 2143 | 26600 | 26600142 | Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện | Cái | Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện;Kể cảịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớp ậhb lượết bị điềutừ 62% trở lên, a nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ íhậntheo a nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ rọết lượết khô |
| 2144 | 26600 | 26600149 | Thiết bị và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể chưa được phận vào đâu | Cái | Thiết bị và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể chưa được phận vào đâu;Kể cảkhác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể chưa được phận vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớư cnb lượết bị và dtừ 62% trở lên, cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể chưa đíợc theo cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể chưa đrọết lượết khô |
| 2145 | 26600 | 26600150 | Dụng cụ và thiết bị trị liệu; thiết bị thở | Cái | Dụng cụ và thiết bị trị liệu; thiết bị thở;Kể cảtrị liệu; thiết bị thở chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớệ ;ếụ lượg cụ và thtừ 62% trở lên, bị trị liíu; theo bị trị lirọg clượg ckhô |
| 2146 | 26600 | 26600200 | Dịch vụ sản xuất thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | Đồng | Dịch vụ sản xuất thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp;Kể cảết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ, đấụ lượh vụ sản xtừ 62% trở lên, thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y họcí đitheo thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y họcrọh vlượh vkhô |
| 2147 | 26700 | 26700110 | Vật kính dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to, thu nhỏ ảnh | Cái | Vật kính dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to, thu nhỏ ảnh;Kể cảy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to, thu nhỏ ảnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ocn lượ kính dùngtừ 72% trở lên, o máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóngíto,theo o máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóngrọ kílượ kíkhô |
| 2148 | 26700 | 26700121 | Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in | Cái | Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in ;Kể cản bị khuôn in hoặc trục in chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớ nểh lượ ảnh dùng từ 72% trở lên, chuẩn bị khuôníin theo chuẩn bị khuônrọ ảnlượ ảnkhô |
| 2149 | 26700 | 26700122 | Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự | Cái | Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự;Kể cảtài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớc cểh lượ ảnh dùng từ 72% trở lên, ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và íác theo ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và rọ ảnlượ ảnkhô |
| 2150 | 26700 | 26700130 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | Máy ảnh kỹ thuật số; |
| 2151 | 26700 | 26700141 | Máy ảnh in lấy ngay | Cái | Máy ảnh in lấy ngay; |
| 2152 | 26700 | 26700142 | Máy ảnh thiết kế đặc biệt dùng dưới nước, để thám không, hoặc dùng trong y tế, máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự | Cái | Máy ảnh thiết kế đặc biệt dùng dưới nước, để thám không, hoặc dùng trong y tế, máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự;Kể cả biệt dùng dưới nước, để thám không, hoặc dùng trong y tế, máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớk okh lượ ảnh thiếttừ 72% trở lên, đặc biệt dùng dưới nước, để thám không, hoặc dùng trong y tế, máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc íhoatheo đặc biệt dùng dưới nước, để thám không, hoặc dùng trong y tế, máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc rọ ảnlượ ảnkhô |
| 2153 | 20290 | 20290600 | Mực viết, mực vẽ và mực khác (trừ mực in) | Tấn | Mực viết, mực vẽ và mực khác (trừ mực in);Gồm: Cả khối các bon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần |
| 2154 | 20290 | 20290710 | Chế phẩm bôi trơn | Tấn | Chế phẩm bôi trơn; |
| 2155 | 20290 | 20290720 | Chất chống kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự | Tấn | Chất chống kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự; |
| 2156 | 20290 | 20290731 | Chất lỏng dùng trong bộ hãm thuỷ lực | Tấn | Chất lỏng dùng trong bộ hãm thuỷ lực;Kể cả bộ hãm thuỷ lực chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớ ộ ỏ lượt lỏng dùntừ 22% trở lên, rongíbộ theo rongrọt llượt lkhô |
| 2157 | 20290 | 20290732 | Chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng băng | Tấn | Chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng băng;Kể cảvà chất lỏng chống đóng băng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớ h ẩ lượ phẩm chốntừ 22% trở lên, ông và chất lỏngíchốtheo ông và chất lỏngrọ phlượ phkhô |
| 2158 | 20290 | 20290810 | Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hoá | Tấn | Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hoá; |
| 2159 | 20290 | 20290821 | Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em | Tấn | Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em;Kể cả khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớm đđã lượ nhão dùngtừ 22% trở lên, làm khuôn mẫu; kể cả loại làí đồtheo làm khuôn mẫu; kể cả loại làrọ nhlượ nhkhô |
| 2160 | 20290 | 20290822 | Các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất làm khuôn răng"; | Tấn | Các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất làm khuôn răng"; ;Kể cải như sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất làm khuôn răng"; chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớl mưế lượ chế phẩm từ 22% trở lên, c coi như sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất íàm theo c coi như sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất rọ chlượ chkhô |
| 2161 | 20290 | 20290823 | Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao | Tấn | Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao;Trừ chất hàn răng được phân vào ngành 3250 |
| 2162 | 20290 | 20290824 | Các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; | Tấn | Các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa;;Kể cả liệu nạp cho bình dập lửa; chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớh àế lượ chế phẩm từ 22% trở lên, chất liệu nạp cío btheo chất liệu nạp crọ chlượ chkhô |
| 2163 | 20290 | 20290825 | Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào người hoặc động vật; | Tấn | Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào người hoặc động vật;;Kể cảđã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào người hoặc động vật; chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ôới hiư lượ trường nutừ 22% trở lên, cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào ngườí hotheo cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào ngườrọ trlượ trkhô |
| 2164 | 20290 | 20290826 | Thạch cao dùng trong bó bột | Tấn | Thạch cao dùng trong bó bột; |
| 2165 | 20290 | 20290829 | Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm hỗn hợp chưa phân loại | Tấn | Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm hỗn hợp chưa phân loại;Bao gồm tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm; bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo đước thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghi |
| 2166 | 20290 | 20290830 | Nguyên tố hoá học và các hợp chất hoá học đã được kích tạp dùng trong điện tử | Tấn | Nguyên tố hoá học và các hợp chất hoá học đã được kích tạp dùng trong điện tử;Ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự |
| 2167 | 20290 | 20290840 | Các bon hoạt tính | Tấn | Các bon hoạt tính; |
| 2168 | 22190 | 22190201 | Cao su hỗn hợp chưa lưu hoá, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải | Tấn | Cao su hỗn hợp chưa lưu hoá, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải;Kể cảlưu hoá, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớt m lượ su hỗn hợtừ 12% trở lên, hưa lưu hoá, dạng nguyên sinh hoặc dạng íấm,theo hưa lưu hoá, dạng nguyên sinh hoặc dạng rọ sulượ sukhô |
| 2169 | 22190 | 22190202 | Cao su chưa lưu hoá ở dạng khác và sản phẩm của chúng | Tấn | Cao su chưa lưu hoá ở dạng khác và sản phẩm của chúng;Dạng thanh, ống và dạng hình (trừ dải camel-back) |
| 2170 | 22190 | 22190203 | Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hoá | Tấn | Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hoá;Kể cảcao su lưu hoá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớg c lượ và dây bệtừ 12% trở lên, ằní catheo ằnrọ vàlượ vàkhô |
| 2171 | 22190 | 22190204 | Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng | Tấn | Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng;Kể cảvà dạng hình bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ rtá lượ, lá, dải,từ 12% trở lên, anh và dạng hình bằng cao su lưu hoáítrừtheo anh và dạng hình bằng cao su lưu hoárọ, llượ, lkhô |
| 2172 | 22190 | 22190301 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác | Tấn | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác;Kể cản và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớá ốạ lượ loại ống,từ 12% trở lên, g dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) chưa gia cố hoặc kết hợp với cíc vtheo g dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) chưa gia cố hoặc kết hợp với crọ lolượ lokhô |
| 2173 | 22190 | 22190302 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại | Tấn | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại;Kể cản và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh tốạ lượ loại ống,từ 12% trở lên, g dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy níất theo g dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nrọ lolượ lokhô |
| 2174 | 22190 | 22190303 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt | Tấn | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt;Kể cản và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớv iốạ lượ loại ống,từ 12% trở lên, g dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất íới theo g dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất rọ lolượ lokhô |
| 2175 | 22190 | 22190304 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác | Tấn | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác;Kể cản và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớớ ốạ lượ loại ống,từ 12% trở lên, g dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp víi vtheo g dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp vrọ lolượ lokhô |
| 2176 | 22190 | 22190401 | Băng tải hoặc đai tải bằng cao su lưu hoá | Tấn | Băng tải hoặc đai tải bằng cao su lưu hoá;Kể cải bằng cao su lưu hoá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớg cđả lượg tải hoặctừ 12% trở lên, i tải bằní catheo i tải bằnrọg tlượg tkhô |
| 2177 | 20290 | 20290912 | Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein | Tấn | Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein;Kể cảác chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kới uển lượumin sữa, từ 22% trở lên, cả các chất cô đặc của hai hoặc nhíều theo cả các chất cô đặc của hai hoặc nhrọumilượumikhô |
| 2178 | 20290 | 20290913 | Keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật | Tấn | Keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật;Kể cả bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớu nừề lượ điều chế từ 22% trở lên, bong bóng cá; các loại keo khác có ngíồn theo bong bóng cá; các loại keo khác có ngrọ đilượ đikhô |
| 2179 | 20290 | 20290919 | Các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác | Tấn | Các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác;Kể cả và các dẫn xuất albumin khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớu tlố lượ muối của từ 22% trở lên, umin và các dẫn xíất theo umin và các dẫn xrọ mulượ mukhô |
| 2180 | 20290 | 20290921 | Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; Keo casein | Tấn | Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; Keo casein;Kể cảvà các dẫn xuất casein khác; Keo casein chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớk áaố lượ muối của từ 22% trở lên, ein và các dẫn xuất casein íháctheo ein và các dẫn xuất casein rọ mulượ mukhô |
| 2181 | 20290 | 20290922 | Các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác | Tấn | Các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác;Kể cản tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớt bựạ lượ loại keo từ 22% trở lên, trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bộí bitheo trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bộrọ lolượ lokhô |
| 2182 | 20290 | 20290931 | Hương/nhang cây | 1000 thẻ | Hương/nhang cây;Ơộdung |
| 2183 | 20290 | 20290932 | Hương/nhang vòng | 1000 vòng | Hương/nhang vòng;Ơộdung |
| 2184 | 20290 | 20290939 | Sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu | Tấn | Sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu;Kể cả ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớh aạẩ lượ phẩm còn từ 22% trở lên, của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan cíưa theo của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan crọ phlượ phkhô |
| 2185 | 20290 | 20290940 | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu | Đồng | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu;Gia công sản xuất các sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu; ví dụ: Dịch vụ sản xuất meo nấm để làm nấm rơm... |
| 2186 | 20300 | 20300111 | Tô (tow) filament tổng hợp | Tấn | Tô (tow) filament tổng hợp;Từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropylen, … |
| 2187 | 20300 | 20300112 | Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi | Tấn | Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi;Từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropylen, … |
| 2188 | 20300 | 20300121 | Sợi chỉ tơ dai bằng poliamit và polyeste | Tấn | Sợi chỉ tơ dai bằng poliamit và polyeste;Kể cảpoliamit và polyeste chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớa i ỉ lượ chỉ tơ datừ 32% trở lên, ằng poliímittheo ằng polirọ chlượ chkhô |
| 2189 | 20300 | 20300122 | Sợi chỉ tơ đơn tổng hợp khác | Tấn | Sợi chỉ tơ đơn tổng hợp khác; |
| 2190 | 20300 | 20300123 | Sợi monofilament tổng hợp, sợi dạng dải và tương tự | Tấn | Sợi monofilament tổng hợp, sợi dạng dải và tương tự;Bao gồm: sợi monofilament từ nhựa đàn hồi, từ polypropylen.. |
| 2191 | 20300 | 20300211 | Tô (tow) filament nhân tạo | Tấn | Tô (tow) filament nhân tạo; |
| 2192 | 21002 | 21002520 | Hoócmôn, các chất dẫn xuất của chúng; xteroit khác được sử dụng chính như hoócmôn | Kg | Hoócmôn, các chất dẫn xuất của chúng; xteroit khác được sử dụng chính như hoócmôn; |
| 2193 | 21002 | 21002531 | Glycosit và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | Kg | Glycosit và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng;Kể cả, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớt kci lượcosit và ctừ 02% trở lên, muối, ete, este và các dẫn xuấí khtheo muối, ete, este và các dẫn xuấrọcoslượcoskhô |
| 2194 | 21002 | 21002532 | Alcaloit thực vật, các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng | Kg | Alcaloit thực vật, các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng;Bao gồm alcaloit từ thuốc phiện, cây canh-ki-na, lúa mạch, cafein, cocain, …. |
| 2195 | 21002 | 21002540 | Kháng sinh | Kg | Kháng sinh;Khác với mã 2100111 ở trên là dược phẩm chứa kháng sinh, còn ở đây là hoá chất hữu cơ như: các penecilin (amoxicilin, ampicilin), streptomycin, tetracilin,… và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng |
| 2196 | 21002 | 21002600 | Các tuyến và các bộ phận khác; chiết xuất của chúng và các chất khác cho người hoặc động vật chưa được phân vào đâu | Kg | Các tuyến và các bộ phận khác; chiết xuất của chúng và các chất khác cho người hoặc động vật chưa được phân vào đâu;Dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh |
| 2197 | 21002 | 21002700 | Dịch vụ sản xuất hoá dược và dược liệu | Đồng | Dịch vụ sản xuất hoá dược và dược liệu;Dịch vụ gia công sản xuất hoá dược và dược liệu |
| 2198 | 22110 | 22110111 | Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho ô tô con | 1000 cái | Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho ô tô con;Kể cả su, loại dùng cho ô tô con chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ằớù gni lượ hơi mới btừ 12% trở lên, cao su, loại díng theo cao su, loại drọ hơlượ hơkhô |
| 2199 | 22110 | 22110112 | Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho xe buýt, xe tải | 1000 cái | Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho xe buýt, xe tải;Kể cả su, loại dùng cho xe buýt, xe tải chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ằớ eni lượ hơi mới btừ 12% trở lên, cao su, loại dùng choíxe theo cao su, loại dùng chorọ hơlượ hơkhô |
| 2200 | 22110 | 22110113 | Lốp hơi mới dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp, xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, … | 1000 cái | Lốp hơi mới dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp, xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, … ;Kể cả xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp, xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, … chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ùớỡ cni lượ hơi mới dtừ 12% trở lên, cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp, xe và máy xây dựng hoặc xếp dí côtheo cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp, xe và máy xây dựng hoặc xếp drọ hơlượ hơkhô |