Thống kê TP. Hồ Chí Minh
THỐNG KÊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Danh mục doanh nghiệp 2026

Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.

Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
2,001 - 2,200 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8 3,012 dòng trong sheet 5 cột Trang 11 / 16
# Cap5 Cap8 TenSanpham Donvitinh MotaSanpham
2001 25999 25999290 Dịch vụ sản xuất dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại Đồng Dịch vụ sản xuất dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại;
2002 25999 25999310 Két an toàn, khoá ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản Tấn Két an toàn, khoá ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản;
2003 25999 25999320 Khay, giá đặt giấy, bút, con dấu,… và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thất) Tấn Khay, giá đặt giấy, bút, con dấu,… và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thất);
2004 25999 25999330 Khớp nối của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bản Tấn Khớp nối của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bản;Gồm cả huy hiệu
2005 25999 25999341 Tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ bằng kim loại quý Tấn Tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ bằng kim loại quý;Kể cảg trí được mạ bằng kim loại quý chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớằ gồn lượng nhỏ và từ 92% trở lên, trang trí được mạ bíng theo trang trí được mạ brọng lượng khô
2006 25999 25999342 Tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ kim loại khác Tấn Tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ kim loại khác;Kể cảg trí được mạ kim loại khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớm ồn lượng nhỏ và từ 92% trở lên, trang trí được íạ ktheo trang trí được rọng lượng khô
2007 25999 25999343 Khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản Tấn Khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản;Kể cảnh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ inả lượng ảnh, khtừ 92% trở lên, tranh và các loại khung tương tự, gương bằngíkimtheo tranh và các loại khung tương tự, gương bằngrọng lượng khô
2008 26200 26200139 Máy xử lý dữ liệu tự động khác (trừ dạng hệ thống) Cái Máy xử lý dữ liệu tự động khác (trừ dạng hệ thống);Kể cả động khác (trừ dạng hệ thống) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớừ di lượ xử lý dữ từ 22% trở lên, u tự động khác (trí dạtheo u tự động khác (trrọ xửlượ xửkhô
2009 26200 26200140 Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số thể hiện ở dạng hệ thống Cái Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số thể hiện ở dạng hệ thống;Kể cả động kỹ thuật số thể hiện ở dạng hệ thống chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớ i lượ xử lý dữ từ 22% trở lên, u tự động kỹ thuật số thể hiệníở dtheo u tự động kỹ thuật số thể hiệnrọ xửlượ xửkhô
2010 26200 26200150 Bộ xử lý (trừ mã 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất Cái Bộ xử lý (trừ mã 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất;Kể cả0013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớb ml lượxử lý (trừtừ 22% trở lên, 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, íộ ntheo 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, rọxử lượxử khô
2011 26200 26200161 Máy quét có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động (trừ máy phối hợp nhiều chức năng: in, quét, copy, fax) Cái Máy quét có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động (trừ máy phối hợp nhiều chức năng: in, quét, copy, fax);Bao gồm: Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử, ...
2012 26200 26200162 Máy in có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động Cái Máy in có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động;Kể cải với máy xử lý dữ liệu tự động chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ữk lượ in có thểtừ 22% trở lên, t nối với máy xử lýídữ theo t nối với máy xử lýrọ inlượ inkhô
2013 26200 26200163 Máy vẽ có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động Cái Máy vẽ có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động;Kể cải với máy xử lý dữ liệu tự động chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ữk lượ vẽ có thểtừ 22% trở lên, t nối với máy xử lýídữ theo t nối với máy xử lýrọ vẽlượ vẽkhô
2014 26200 26200171 Bàn phím máy tính Cái Bàn phím máy tính;
2015 26200 26200172 Thiết bị nhập theo toạ độ x-y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng Cái Thiết bị nhập theo toạ độ x-y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng;Kể cảoạ độ x-y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớm ntb lượết bị nhậptừ 22% trở lên, eo toạ độ x-y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và íàn theo eo toạ độ x-y: chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và rọết lượết khô
2016 26200 26200179 Thiết bị ngoại vi nhập, xuất khác Cái Thiết bị ngoại vi nhập, xuất khác;Kể cảập, xuất khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớ h b lượết bị ngoạtừ 22% trở lên, iínhậtheo irọết lượết khô
2017 26200 26200181 Màn hình, chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động Cái Màn hình, chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động;Kể cả dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ữyn lượ hình, chủtừ 22% trở lên, u sử dụng trong hệ thống xử lýídữ theo u sử dụng trong hệ thống xử lýrọ hìlượ hìkhô
2018 26200 26200182 Máy chiếu, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động Cái Máy chiếu, dùng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động ;Kể cảhệ thống xử lý dữ liệu tự động chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớ ữgi lượ chiếu, dùtừ 22% trở lên, cho hệ thống xử lýídữ theo cho hệ thống xử lýrọ chlượ chkhô
2019 33110 33110020 Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các thùng, bể chứa làm bằng kim loại Đồng Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các thùng, bể chứa làm bằng kim loại;
2020 33200 33200360 Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất dệt, quần áo và đồ da Đồng Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất dệt, quần áo và đồ da;
2021 26400 26400110 Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ) Cái Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ);VD: Radio cát sét loại bỏ túi, máy thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện từ,…
2022 26400 26400120 Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ Cái Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ;Kể cảô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ isu lượ thu thanhtừ 42% trở lên, ng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phươngítiệtheo ng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phươngrọ thlượ thkhô
2023 26400 26400200 Máy thu hình (Tivi,...) Cái Máy thu hình (Tivi,...);Không phảunTà máy ..)
2024 26400 26400310 Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh Cái Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh;Gồm: Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, xèng hoặc bằng hình thức thanh toán khác; đầu quay đĩa có thể có bộ phận lưu trữ nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận âm thanh (loa); máy trả lời điện thoại; thiết bị ghi và tái tạo âm thanh khác
2025 26400 26400320 Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn với bộ phận thu tín hiệu video Cái Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn với bộ phận thu tín hiệu video;Gồm: Máy ghi hoặc tái tạo video dùng băng từ; máy ghi hoặc tái tạo video khác
2026 26400 26400330 Máy ghi hình Cái Máy ghi hình;Loại sử dụng trong gia đình, trừ máy quay truyền hình thuộc ngành 2630
2027 26400 26400341 Màn hình, (trừ loại sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) Cái Màn hình, (trừ loại sử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động);Kể cảsử dụng với máy xử lý dữ liệu tự động) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ừớd n lượ hình, (trtừ 42% trở lên, oại sử dụng với máy xử lý íữ ltheo oại sử dụng với máy xử lý rọ hìlượ hìkhô
2028 26400 26400342 Máy chiếu (trừ loại sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động) Cái Máy chiếu (trừ loại sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động);Kể cảsử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu tự động) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ừớd i lượ chiếu (trtừ 42% trở lên, oại sử dụng cho hệ thống xử lý íữ ltheo oại sử dụng cho hệ thống xử lý rọ chlượ chkhô
2029 26400 26400411 Micrô và các linh kiện của chúng Cái Micrô và các linh kiện của chúng;Kể cảện của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớh kiv lượrô và các từ 42% trở lên, í kitheo rọrô lượrô khô
2030 26400 26400412 Tai nghe Cái Tai nghe;Cò ngọi là tai ngâu. Chỉ tí a tai nghe đã hoặc chưa gaiề ntaà a bột và chưa đóng bánh. Tai nghe đóng bánh thuộc 19400. Loại trừ: tai bánh, tai aì a trứng và các aiê nliệu rắn tương tự được sản xuất từ tai nghe, được phân vào mã 1940010
2031 26400 26400420 Loa đã hoặc chưa lắp vào hộp loa Cái Loa đã hoặc chưa lắp vào hộp loa;Kể cả vào hộp loa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớ ắư lượ đã hoặc ctừ 42% trở lên, ílắptheo rọ đãlượ đãkhô
2032 26400 26400431 Thiết bị khuếch đại âm tần Cái Thiết bị khuếch đại âm tần;
2033 26400 26400432 Bộ tăng âm điện Cái Bộ tăng âm điện;
2034 26400 26400440 Thiết bị thu sóng điện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu Cái Thiết bị thu sóng điện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu;Kể cảện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt sớư cób lượết bị thu từ 42% trở lên, g điện thoại hoặc sóng điện báo chưa đíợc theo g điện thoại hoặc sóng điện báo chưa đrọết lượết khô
2035 33200 33200370 Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất giấy và bao bì bằng giấy Đồng Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất giấy và bao bì bằng giấy;
2036 25930 25930319 Dụng cụ làm vườn và sử dụng trong nông nghiệp khác 1000 cái Dụng cụ làm vườn và sử dụng trong nông nghiệp khác;Kể cảsử dụng trong nông nghiệp khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ướn nờụ lượg cụ làm vtừ 92% trở lên, và sử dụng trong íôngtheo và sử dụng trong rọg clượg ckhô
2037 25930 25930320 Cưa tay; lưỡi cưa các loại 1000 cái Cưa tay; lưỡi cưa các loại;Gồm: Cưa tay; lưỡi cưa các loại ví dụ: lưỡi cưa thẳng bản to, lưỡi cưa đĩa kể cả loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía, lưỡi cưa xích, lưỡi cưa khác,…
2038 25930 25930331 Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự 1000 cái Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự;Kể cảả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớc m n lượa, nạo, kìtừ 92% trở lên, kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ íầm theo kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ rọa, lượa, khô
2039 25930 25930332 Dụng cụ cắt ống, xén bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự 1000 cái Dụng cụ cắt ống, xén bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự;Kể cả bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớc mgụ lượg cụ cắt ốtừ 92% trở lên, xén bulông và các dụng cụ íầm theo xén bulông và các dụng cụ rọg clượg ckhô
2040 25930 25930333 Cờ lê, bulông, đai ốc, búa, bào, đục, tuốc nơ vít, dụng cụ để khoan, ren hoặc taro 1000 cái Cờ lê, bulông, đai ốc, búa, bào, đục, tuốc nơ vít, dụng cụ để khoan, ren hoặc taro;Kể cảc, búa, bào, đục, tuốc nơ vít, dụng cụ để khoan, ren hoặc taro chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớn lượlê, bulôngtừ 92% trở lên, ai ốc, búa, bào, đục, tuốc nơ vít, dụng cụ để khoaí, rtheo ai ốc, búa, bào, đục, tuốc nơ vít, dụng cụ để khoarọlê,lượlê,khô
2041 25930 25930339 Dụng cụ cầm tay khác 1000 cái Dụng cụ cầm tay khác ;
2042 25930 25930340 Dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ 1000 cái Dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ;Ví dụ: Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại; dụng cụ để ép, cán, dập, đục lỗ, để ren hoặc taro, để doa hoặc chuốt, để tiện, dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí,…
2043 25930 25930351 Hộp khuôn đúc bằng kìm loại, đế khuôn bằng kim loại, mẫu làm khuôn, mẫu khuôn dùng để đúc kim loại, cacbua kim loại 1000 cái Hộp khuôn đúc bằng kìm loại, đế khuôn bằng kim loại, mẫu làm khuôn, mẫu khuôn dùng để đúc kim loại, cacbua kim loại;Kể cảìm loại, đế khuôn bằng kim loại, mẫu làm khuôn, mẫu khuôn dùng để đúc kim loại, cacbua kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ abu lượ khuôn đúctừ 92% trở lên, ng kìm loại, đế khuôn bằng kim loại, mẫu làm khuôn, mẫu khuôn dùng để đúc kim loại,ícactheo ng kìm loại, đế khuôn bằng kim loại, mẫu làm khuôn, mẫu khuôn dùng để đúc kim loại,rọ khlượ khkhô
2044 25930 25930352 Khuôn đúc thuỷ tinh 1000 cái Khuôn đúc thuỷ tinh;
2045 25930 25930353 Khuôn đúc khoáng vật 1000 cái Khuôn đúc khoáng vật;
2046 25930 25930360 Đèn hàn (đèn xì) 1000 cái Đèn hàn (đèn xì);
2047 25930 25930371 Mỏ cặp, bàn cặp, đe, bộ rèn xách tay, bàn mài 1000 cái Mỏ cặp, bàn cặp, đe, bộ rèn xách tay, bàn mài ;Kể cả bộ rèn xách tay, bàn mài chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ặớá hp, lượcặp, bàn ctừ 92% trở lên, đe, bộ rèn xích theo đe, bộ rèn xrọcặplượcặpkhô
2048 25930 25930379 Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu 1000 cái Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu;Kể cảợc phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớư chụ lượg cụ khác từ 92% trở lên, a đíợc theo a đrọg clượg ckhô
2049 39000 39000102 Dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm nước bề mặt Đồng Dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm nước bề mặt;
2050 39000 39000103 Dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm đất và nước ngầm Đồng Dịch vụ làm sạch và xử lý ô nhiễm đất và nước ngầm;
2051 39000 39000104 Dịch vụ xử lý ô nhiễm tại các tòa nhà Đồng Dịch vụ xử lý ô nhiễm tại các tòa nhà;
2052 26510 26510593 Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc, tia hồng ngoại) Cái Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc, tia hồng ngoại);Kể cảổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc, tia hồng ngoại) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ iảp lượng phổ kế,từ 52% trở lên, h phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc,ítiatheo h phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc,rọng lượng khô
2053 26510 26510594 Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc, tia hồng ngoại) Cái Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc, tia hồng ngoại);Kể cảkhác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc, tia hồng ngoại) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớ iếụ lượg cụ và thtừ 52% trở lên, bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc,ítiatheo bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy đựoc,rọg clượg ckhô
2054 26510 26510599 Dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích hoá học hoặc vật lý khác chưa được phân vào đâu (như máy đo độ phơi sáng, máy đo độ đông, …) Cái Dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích hoá học hoặc vật lý khác chưa được phân vào đâu (như máy đo độ phơi sáng, máy đo độ đông, …);Kể cảdùng để phân tích hoá học hoặc vật lý khác chưa được phân vào đâu (như máy đo độ phơi sáng, máy đo độ đông, …) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớy đếụ lượg cụ và thtừ 52% trở lên, bị dùng để phân tích hoá học hoặc vật lý khác chưa được phân vào đâu (như máy đo độ phơi sáng, máí đotheo bị dùng để phân tích hoá học hoặc vật lý khác chưa được phân vào đâu (như máy đo độ phơi sáng, márọg clượg ckhô
2055 26510 26510610 Kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và thiết bị nhiễu xạ Cái Kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và thiết bị nhiễu xạ;Kể cảnh hiển vi quang học) và thiết bị nhiễu xạ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt (ớh ếti lượh hiển vi từ 52% trở lên, ừ kính hiển vi quang học) và tíiếttheo ừ kính hiển vi quang học) và trọh hlượh hkhô
2056 26510 26510621 Máy và thiết bị để thử kim loại Cái Máy và thiết bị để thử kim loại;Máy và thiết còn vọi là hử ki nhôm
2057 26510 26510629 Máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học khác của vật liệu Cái Máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học khác của vật liệu ;Kể cả tra tính chất cơ học khác của vật liệu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớh cị lượ và thiết từ 52% trở lên, kiểm tra tính chất cơ học kíác theo kiểm tra tính chất cơ học krọ vàlượ vàkhô
2058 26510 26510631 Thiết bị đo đơn vị khí Cái Thiết bị đo đơn vị khí;
2059 26510 26510632 Máy đo chất lỏng (VD: đồng hồ đo nước…) Cái Máy đo chất lỏng (VD: đồng hồ đo nước…);Kể cả: đồng hồ đo nước…) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ỏớồ gn lượ đo chất ltừ 52% trở lên, (VD: đíng theo (VD: đrọ đolượ đokhô
2060 26510 26510633 Máy đo điện (VD: công tơ điện…) Cái Máy đo điện (VD: công tơ điện…);Máy đo điện còn đọệ là g tơ nhôm
2061 26510 26510641 Máy đếm cây số để tính tiền taxi Cái Máy đếm cây số để tính tiền taxi;Kể cảnh tiền taxi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ốớể t m lượ đếm cây stừ 52% trở lên, í títheo rọ đếlượ đếkhô
2062 26510 26510642 Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự khác Cái Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự khác;Kể cảáy đếm sản lượng, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt qớá um lượ đếm vòng từ 52% trở lên, y, máy đếm sản lượng, máy đếm dặm, máy đo bước và míy ttheo y, máy đếm sản lượng, máy đếm dặm, máy đo bước và mrọ đếlượ đếkhô
2063 26510 26510643 Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ Cái Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ;Kể cảcho xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớh ồ lượg hồ tốc đtừ 52% trở lên, ùng cío xtheo ùng crọg hlượg hkhô
2064 26510 26510644 Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ Cái Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ;Kể cảo xe có động cơ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh g lượ đo tốc độtừ 52% trở lên, c cío xtheo c crọ đolượ đokhô
2065 26510 26510649 Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc khác; Máy hoạt nghiệm Cái Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc khác; Máy hoạt nghiệm ;Kể cảà máy đo tốc độ góc khác; Máy hoạt nghiệm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ốớ ácồ lượg hồ chỉ ttừ 52% trở lên, độ và máy đo tốc độ góc khác;íMáytheo độ và máy đo tốc độ góc khác;rọg hlượg hkhô
2066 26510 26510650 Dụng cụ và thiết bị tự động điều chỉnh hoặc điều khiển thuỷ lực, khí nén Cái Dụng cụ và thiết bị tự động điều chỉnh hoặc điều khiển thuỷ lực, khí nén;Kể cảtự động điều chỉnh hoặc điều khiển thuỷ lực, khí nén chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớh ỷếụ lượg cụ và thtừ 52% trở lên, bị tự động điều chỉnh hoặc điều khiển tíuỷ theo bị tự động điều chỉnh hoặc điều khiển trọg clượg ckhô
2067 26510 26510691 Máy để cân chỉnh các bộ phận cơ khí Cái Máy để cân chỉnh các bộ phận cơ khí;Kể cả bộ phận cơ khí chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ỉớc bn lượ để cân chtừ 52% trở lên, cáí bộtheo cárọ đểlượ đểkhô
2068 26510 26510692 Bàn kiểm tra Cái Bàn kiểm tra;Nộdung
2069 26510 26510693 Thiết bị và dụng cụ quang học khác để đo lường hoặc kiểm tra Cái Thiết bị và dụng cụ quang học khác để đo lường hoặc kiểm tra;Kể cảquang học khác để đo lường hoặc kiểm tra chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớn nb lượết bị và dtừ 52% trở lên, cụ quang học khác để đo lườíg htheo cụ quang học khác để đo lườrọết lượết khô
2070 26510 26510699 Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác chưa được phân vào đâu Cái Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác chưa được phân vào đâu;Kể cảg cụ đo lường hoặc kiểm tra khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớư cvh lượ, thiết bịtừ 52% trở lên, dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác chưa đíợc theo dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác chưa đrọ, tlượ, tkhô
2071 26510 26510701 Bộ ổn nhiệt Cái Bộ ổn nhiệt; ộdung
2072 26510 26510702 Bộ điều chỉnh áp lực Cái Bộ điều chỉnh áp lực;
2073 26510 26510709 Dụng cụ, thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động khác chưa được phân vào đâu Cái Dụng cụ, thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động khác chưa được phân vào đâu;Kể cảều chỉnh hoặc điều khiển tự động khác chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớư c ụ lượg cụ, thiếtừ 52% trở lên, ị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động khác chưa đíợc theo ị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động khác chưa đrọg clượg ckhô
2074 26510 26510810 Bộ phận dùng cho các thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định hướng sóng rađiô Tấn Bộ phận dùng cho các thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định hướng sóng rađiô;Kể cả thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định hướng sóng rađiô chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh ớhn lượphận dùng từ 52% trở lên, các thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định íướntheo các thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định rọphậlượphậkhô
2075 26510 26510820 Bộ phận và phụ tùng cho các thiết bị thuộc mã 2651012, 2651032, 2651033, 265104, 265105; Thiết bị vi phẫu; Bộ phận khác chưa phân vào đâu Tấn Bộ phận và phụ tùng cho các thiết bị thuộc mã 2651012, 2651032, 2651033, 265104, 265105; Thiết bị vi phẫu; Bộ phận khác chưa phân vào đâu;Thiết bị vi phẫu ở phần này được hiểu là thiết bị định hướng điều khiển dùng trong vi phẫu
2076 31090 31090250 Bộ sa lông bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự Bộ Bộ sa lông bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự ;
2077 31090 31090260 Đồ nội thất khác bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự Chiếc Đồ nội thất khác bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự;
2078 24202 24202223 Thiếc dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây Tấn Thiếc dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây;Kể cả lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ h,d lượếc dạng bộtừ 22% trở lên, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá,íthatheo vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá,rọếc lượếc khô
2079 24202 24202311 Đồng, đồng tinh luyện, đồng lõi, hợp kim đồng (trừ hợp kim đồng chủ) Tấn Đồng, đồng tinh luyện, đồng lõi, hợp kim đồng (trừ hợp kim đồng chủ);Kể cản, đồng lõi, hợp kim đồng (trừ hợp kim đồng chủ) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớợ hđ lượg, đồng titừ 22% trở lên, luyện, đồng lõi, hợp kim đồng (trừ híp ktheo luyện, đồng lõi, hợp kim đồng (trừ hrọg, lượg, khô
2080 24202 24202312 Sten đồng, xi măng đồng, anot đồng để điện phân tinh luyện Tấn Sten đồng, xi măng đồng, anot đồng để điện phân tinh luyện;Kể cảồng, anot đồng để điện phân tinh luyện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hmồ lượn đồng, xitừ 22% trở lên, ng đồng, anot đồng để điệníphâtheo ng đồng, anot đồng để điệnrọn đlượn đkhô
2081 24202 24202315 Hợp kim đồng chủ Tấn Hợp kim đồng chủ;Thường sử dụng như chất phụ gia trong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong sản xuất các hợp kim khác
2082 24202 24202321 Đồng dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây Tấn Đồng dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây;Kể cảlát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớ h ạ lượg dạng bộttừ 22% trở lên, ảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá,íthatheo ảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá,rọg dlượg dkhô
2083 24202 24202322 Ống và ống dẫn bằng đồng Tấn Ống và ống dẫn bằng đồng;
2084 24202 24202323 Ống nối của ống hoặc của ống dẫn bằng đồng Tấn Ống nối của ống hoặc của ống dẫn bằng đồng;VD: Khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông…
2085 24202 24202411 Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó Tấn Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó;Kể cảen và sản phẩm trung gian của nó chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt xớr nis lượen sten, otừ 22% trở lên, niken và sản phẩm tíungtheo niken và sản phẩm trọen lượen khô
2086 24202 24202412 Niken chưa gia công Tấn Niken chưa gia công;
2087 24202 24202421 Niken dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây Tấn Niken dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây;Kể cả lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớ h,d lượen dạng bộtừ 22% trở lên, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá,íthatheo vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá,rọen lượen khô
2088 24202 24202422 Ống và ống dẫn bằng niken Tấn Ống và ống dẫn bằng niken;
2089 24202 24202423 Ống nối và phụ kiện của ống và ống dẫn bằng niken Tấn Ống nối và phụ kiện của ống và ống dẫn bằng niken;Kể cảcủa ống và ống dẫn bằng niken chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớg d i lượ nối và phtừ 22% trở lên, iện của ống và ốní dẫtheo iện của ống và ốnrọ nốlượ nốkhô
2090 24202 24202501 Titan và sản phẩm của titan Tấn Titan và sản phẩm của titan;
2091 24202 24202502 Mangan và sản phẩm của Mangan Tấn Mangan và sản phẩm của Mangan;
2092 24202 24202503 Antimon và sản phẩm của Antimon Tấn Antimon và sản phẩm của Antimon;Antimon và s còn mọà là của A nhôm
2093 24202 24202504 Vonfram và sản phẩm của Vonfram Tấn Vonfram và sản phẩm của Vonfram;Vonfram và s còn rọà là của V nhôm
2094 24202 24202505 Molypden và sản phẩm của Molypden Tấn Molypden và sản phẩm của Molypden;Kể cả của Molypden chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ảớh mne lượypden và stừ 22% trở lên, píẩm theo prọypdlượypdkhô
2095 24202 24202506 Tantan và sản phẩm của Tantan Tấn Tantan và sản phẩm của Tantan;
2096 24202 24202507 Magie và sản phẩm của Magie Tấn Magie và sản phẩm của Magie;
2097 24202 24202508 Kim loại không chứa sắt khác Tấn Kim loại không chứa sắt khác;
2098 24202 24202509 Gốm kim loại và sản phẩm của chúng Tấn Gốm kim loại và sản phẩm của chúng;Kể cảphẩm của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớn pàm lượ kim loại từ 22% trở lên, sảí phtheo sảrọ kilượ kikhô
2099 26520 26520252 Công tắc định thời gian, có kèm máy đồng hồ cá nhân hoặc máy đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ Cái Công tắc định thời gian, có kèm máy đồng hồ cá nhân hoặc máy đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ;Kể cảian, có kèm máy đồng hồ cá nhân hoặc máy đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ộtắ lượg tắc địnhtừ 52% trở lên, ời gian, có kèm máy đồng hồ cá nhân hoặc máy đồng hồ thời gian hoặc kèm theoíđộntheo ời gian, có kèm máy đồng hồ cá nhân hoặc máy đồng hồ thời gian hoặc kèm theorọg tlượg tkhô
2100 26520 26520300 Dịch vụ sản xuất đồng hồ đo thời gian Đồng Dịch vụ sản xuất đồng hồ đo thời gian;Kể cảg hồ đo thời gian chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ ồấụ lượh vụ sản xtừ 52% trở lên, đồngíhồ theo đồngrọh vlượh vkhô
2101 26600 26600111 Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X Cái Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X;Kể cả X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớu tnb lượết bị sử dtừ 62% trở lên, tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điềí trtheo tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điềrọết lượết khô
2102 26600 26600112 Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó Cái Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó;Kể cả alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớ ánb lượết bị sử dtừ 62% trở lên, tia alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằngícáctheo tia alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằngrọết lượết khô
2103 26600 26600113 Ống phát tia X Cái Ống phát tia X;
2104 26600 26600119 Loại khác kể cả bộ phận và phụ tùng Cái Loại khác kể cả bộ phận và phụ tùng;Kể cảhận và phụ tùng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớp ậảh lượi khác kể từ 62% trở lên, bộ íhậntheo bộ rọi klượi kkhô
2105 26600 26600121 Thiết bị điện tim Cái Thiết bị điện tim;
2106 26600 26600122 Thiết bị siêu âm Cái Thiết bị siêu âm;
2107 26600 26600123 Thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ Cái Thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ;Thiết bị hiệ còn tọh là ng hư nhôm
2108 26600 26600124 Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy Cái Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy;
2109 26600 26600129 Thiết bị chẩn đoán khác Cái Thiết bị chẩn đoán khác;Không phảbhđà thiế hác
2110 26600 26600130 Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y Cái Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y;Kể cả hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ hựb lượết bị tia từ 62% trở lên, tím hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nhaíkhotheo tím hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nharọết lượết khô
2111 26600 26600141 Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện Cái Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện;Kể cảtrừ các bộ phận và phụ kiện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớp ậhb lượết bị trợ từ 62% trở lên, nh, trừ các bộ íhậntheo nh, trừ các bộ rọết lượết khô
2112 26700 26700240 Bộ phận và thiết bị đi kèm của ống nhòm, ống nhòm 1 mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn- radio); Kính hiển vi quang học phức hợp 1000 cái Bộ phận và thiết bị đi kèm của ống nhòm, ống nhòm 1 mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn- radio); Kính hiển vi quang học phức hợp;Kể cảđi kèm của ống nhòm, ống nhòm 1 mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn- radio); Kính hiển vi quang học phức hợp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớa gến lượphận và thtừ 72% trở lên, bị đi kèm của ống nhòm, ống nhòm 1 mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn- radio); Kính hiển vi quíng theo bị đi kèm của ống nhòm, ống nhòm 1 mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn- radio); Kính hiển vi qurọphậlượphậkhô
2113 26700 26700290 Bộ phận và phụ tùng đi kèm của thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze) 1000 cái Bộ phận và phụ tùng đi kèm của thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze);Kể cảđi kèm của thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớ t n lượphận và phtừ 72% trở lên, ùng đi kèm của thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Lazeí(trtheo ùng đi kèm của thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Lazerọphậlượphậkhô
2114 26700 26700300 Dịch vụ sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị chụp ảnh Đồng Dịch vụ sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị chụp ảnh;Kể cảg cụ quang học và thiết bị chụp ảnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớh ếấụ lượh vụ sản xtừ 72% trở lên, dụng cụ quang học và tíiếttheo dụng cụ quang học và trọh vlượh vkhô
2115 26800 26800111 Băng từ chưa ghi 1000 cái Băng từ chưa ghi;
2116 26800 26800112 Đĩa từ chưa ghi 1000 cái Đĩa từ chưa ghi;
2117 26800 26800119 Phương tiện từ khác chưa ghi (trừ thẻ có vạch từ) 1000 cái Phương tiện từ khác chưa ghi (trừ thẻ có vạch từ);Kể cảchưa ghi (trừ thẻ có vạch từ) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ừớ h lượơng tiện ttừ 82% trở lên, hác chưa ghi (trừíthẻtheo hác chưa ghi (trừrọơnglượơngkhô
2118 26800 26800120 Phương tiện quang học chưa ghi 1000 cái Phương tiện quang học chưa ghi;
2119 26800 26800130 Phương tiện dùng để ghi khác, bao gồm bản gốc dùng để sản xuất đĩa 1000 cái Phương tiện dùng để ghi khác, bao gồm bản gốc dùng để sản xuất đĩa;Kể cảghi khác, bao gồm bản gốc dùng để sản xuất đĩa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ùớ ển lượơng tiện dtừ 82% trở lên, để ghi khác, bao gồm bản gốc dùngíđể theo để ghi khác, bao gồm bản gốc dùngrọơnglượơngkhô
2120 26800 26800140 Thẻ có vạch từ 1000 cái Thẻ có vạch từ;
2121 26800 26800200 Dịch vụ sản xuất phương tiện truyền thông từ tính và quang học Đồng Dịch vụ sản xuất phương tiện truyền thông từ tính và quang học;Kể cảơng tiện truyền thông từ tính và quang học chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớí hấụ lượh vụ sản xtừ 82% trở lên, phương tiện truyền thông từ tính theo phương tiện truyền thông từ trọh vlượh vkhô
2122 27101 27101110 Động cơ điện có công suất ≤ 37.5 W; Chiếc Động cơ điện có công suất ≤ 37.5 W;;Kể cả suất ≤ 37.5 W; chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớg sóơ lượg cơ điện từ 12% trở lên, côní sutheo cônrọg clượg ckhô
2123 27101 27101190 Động cơ điện một chiều khác và máy phát điện một chiều Chiếc Động cơ điện một chiều khác và máy phát điện một chiều;Kể cảều khác và máy phát điện một chiều chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớt độơ lượg cơ điện từ 12% trở lên, chiều khác và máy pháí đitheo chiều khác và máy phárọg clượg ckhô
2124 20120 20120309 Phân bón và các hỗn hợp nitơ khác chưa phân vào đâu Tấn Phân bón và các hỗn hợp nitơ khác chưa phân vào đâu;Kể cảhợp nitơ khác chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớh acó lượn bón và ctừ 12% trở lên, hỗn hợp nitơ khác cíưa theo hỗn hợp nitơ khác crọn blượn bkhô
2125 20120 20120401 Supe Photphat (P2O5) Tấn Supe Photphat (P2O5);Bao gồm loại dùng làm thức ăn chăn nuôi và loại khác
2126 20120 20120402 Phân lân nung chảy Tấn Phân lân nung chảy;
2127 20120 20120409 Phân bón photphat khác Tấn Phân bón photphat khác;
2128 20120 20120501 Kali Clorua Tấn Kali Clorua;
2129 20120 20120502 Kali Sunphat Tấn Kali Sunphat;
2130 20120 20120509 Phân hoá học cacnalit, xinvinit và phân kali khác Tấn Phân hoá học cacnalit, xinvinit và phân kali khác ;Kể cảt, xinvinit và phân kali khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ hao lượn hoá học từ 12% trở lên, nalit, xinvinit vàíphâtheo nalit, xinvinit vàrọn hlượn hkhô
2131 20120 20120601 Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK) Tấn Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK);Kể cản hoá học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpho và kali (NPK) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớh ặh lượn khoáng htừ 12% trở lên, phân hoá học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photpío vtheo phân hoá học chứa 3 nguyên tố: nitơ, photprọn klượn kkhô
2132 20120 20120602 Diamoni photphat Tấn Diamoni photphat;
2133 20120 20120603 Monoamoni Photphat Tấn Monoamoni Photphat;
2134 20120 20120604 Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 2 nguyên tố: nitơ và photpho Tấn Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 2 nguyên tố: nitơ và photpho;Kể cản hoá học chứa 2 nguyên tố: nitơ và photpho chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớ iặh lượn khoáng htừ 12% trở lên, phân hoá học chứa 2 nguyên tố:ínittheo phân hoá học chứa 2 nguyên tố:rọn klượn kkhô
2135 20120 20120605 Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 2 nguyên tố: photpho và kali Tấn Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 2 nguyên tố: photpho và kali;Kể cản hoá học chứa 2 nguyên tố: photpho và kali chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớ hặh lượn khoáng htừ 12% trở lên, phân hoá học chứa 2 nguyên tố: íphotheo phân hoá học chứa 2 nguyên tố: rọn klượn kkhô
2136 20120 20120606 Nitơrat Kali Tấn Nitơrat Kali;
2137 20120 20120609 Các phân khoáng và hoá học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu Tấn Các phân khoáng và hoá học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu;Kể cảoá học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớh agâ lượ phân khoátừ 12% trở lên, và hoá học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) cíưa theo và hoá học khác chứa ít nhất 2 nguyên tố (photpho, nitơ, kali) crọ phlượ phkhô
2138 20120 20120700 Dịch vụ sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơ Đồng Dịch vụ sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơ;Gia công sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơ
2139 20120 20120800 Sản xuất than tổ ong 1000 viên Sản xuất than tổ ong;
2140 20131 20131011 Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh Tấn Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh;Kể cảng nguyên sinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớd ne lượyme từ etytừ 12% trở lên, , íạngtheo , rọymelượymekhô
2141 20131 20131012 Polyme từ styren, dạng nguyên sinh Tấn Polyme từ styren, dạng nguyên sinh;Kể cảng nguyên sinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt rớd ne lượyme từ stytừ 12% trở lên, , íạngtheo , rọymelượymekhô
2142 20131 20131013 Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hoá khác, dạng nguyên sinh Tấn Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hoá khác, dạng nguyên sinh;Kể cảua hoặc từ olefin đã halogen hoá khác, dạng nguyên sinh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt yớd nl lượyme từ vintừ 12% trở lên, clorua hoặc từ olefin đã halogen hoá khác, íạngtheo clorua hoặc từ olefin đã halogen hoá khác, rọymelượymekhô
2143 26600 26600142 Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện Cái Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện;Kể cảịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớp ậhb lượết bị điềutừ 62% trở lên, a nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ íhậntheo a nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ rọết lượết khô
2144 26600 26600149 Thiết bị và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể chưa được phận vào đâu Cái Thiết bị và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể chưa được phận vào đâu;Kể cảkhác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể chưa được phận vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ụớư cnb lượết bị và dtừ 62% trở lên, cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể chưa đíợc theo cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể chưa đrọết lượết khô
2145 26600 26600150 Dụng cụ và thiết bị trị liệu; thiết bị thở Cái Dụng cụ và thiết bị trị liệu; thiết bị thở;Kể cảtrị liệu; thiết bị thở chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớệ ;ếụ lượg cụ và thtừ 62% trở lên, bị trị liíu; theo bị trị lirọg clượg ckhô
2146 26600 26600200 Dịch vụ sản xuất thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp Đồng Dịch vụ sản xuất thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp;Kể cảết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớ, đấụ lượh vụ sản xtừ 62% trở lên, thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y họcí đitheo thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y họcrọh vlượh vkhô
2147 26700 26700110 Vật kính dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to, thu nhỏ ảnh Cái Vật kính dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to, thu nhỏ ảnh;Kể cảy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to, thu nhỏ ảnh chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ocn lượ kính dùngtừ 72% trở lên, o máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóngíto,theo o máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóngrọ kílượ kíkhô
2148 26700 26700121 Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in Cái Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in ;Kể cản bị khuôn in hoặc trục in chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớ nểh lượ ảnh dùng từ 72% trở lên, chuẩn bị khuôníin theo chuẩn bị khuônrọ ảnlượ ảnkhô
2149 26700 26700122 Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự Cái Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự;Kể cảtài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớc cểh lượ ảnh dùng từ 72% trở lên, ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và íác theo ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và rọ ảnlượ ảnkhô
2150 26700 26700130 Máy ảnh kỹ thuật số Cái Máy ảnh kỹ thuật số;
2151 26700 26700141 Máy ảnh in lấy ngay Cái Máy ảnh in lấy ngay;
2152 26700 26700142 Máy ảnh thiết kế đặc biệt dùng dưới nước, để thám không, hoặc dùng trong y tế, máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự Cái Máy ảnh thiết kế đặc biệt dùng dưới nước, để thám không, hoặc dùng trong y tế, máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự;Kể cả biệt dùng dưới nước, để thám không, hoặc dùng trong y tế, máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc khoa học hình sự chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớk okh lượ ảnh thiếttừ 72% trở lên, đặc biệt dùng dưới nước, để thám không, hoặc dùng trong y tế, máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc íhoatheo đặc biệt dùng dưới nước, để thám không, hoặc dùng trong y tế, máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành tòa án hoặc rọ ảnlượ ảnkhô
2153 20290 20290600 Mực viết, mực vẽ và mực khác (trừ mực in) Tấn Mực viết, mực vẽ và mực khác (trừ mực in);Gồm: Cả khối các bon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần
2154 20290 20290710 Chế phẩm bôi trơn Tấn Chế phẩm bôi trơn;
2155 20290 20290720 Chất chống kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự Tấn Chất chống kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự;
2156 20290 20290731 Chất lỏng dùng trong bộ hãm thuỷ lực Tấn Chất lỏng dùng trong bộ hãm thuỷ lực;Kể cả bộ hãm thuỷ lực chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớ ộ ỏ lượt lỏng dùntừ 22% trở lên, rongíbộ theo rongrọt llượt lkhô
2157 20290 20290732 Chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng băng Tấn Chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng băng;Kể cảvà chất lỏng chống đóng băng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớ h ẩ lượ phẩm chốntừ 22% trở lên, ông và chất lỏngíchốtheo ông và chất lỏngrọ phlượ phkhô
2158 20290 20290810 Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hoá Tấn Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bột da sống, đã hoặc chưa crôm hoá;
2159 20290 20290821 Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em Tấn Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em;Kể cả khuôn mẫu; kể cả loại làm đồ chơi trẻ em chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớm đđã lượ nhão dùngtừ 22% trở lên, làm khuôn mẫu; kể cả loại làí đồtheo làm khuôn mẫu; kể cả loại làrọ nhlượ nhkhô
2160 20290 20290822 Các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất làm khuôn răng"; Tấn Các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất làm khuôn răng"; ;Kể cải như sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất làm khuôn răng"; chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớl mưế lượ chế phẩm từ 22% trở lên, c coi như sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất íàm theo c coi như sáp dùng trong nha khoa" hay như "các chất rọ chlượ chkhô
2161 20290 20290823 Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao Tấn Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao;Trừ chất hàn răng được phân vào ngành 3250
2162 20290 20290824 Các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; Tấn Các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa;;Kể cả liệu nạp cho bình dập lửa; chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớh àế lượ chế phẩm từ 22% trở lên, chất liệu nạp cío btheo chất liệu nạp crọ chlượ chkhô
2163 20290 20290825 Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào người hoặc động vật; Tấn Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào người hoặc động vật;;Kể cảđã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào người hoặc động vật; chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ôới hiư lượ trường nutừ 22% trở lên, cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào ngườí hotheo cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào ngườrọ trlượ trkhô
2164 20290 20290826 Thạch cao dùng trong bó bột Tấn Thạch cao dùng trong bó bột;
2165 20290 20290829 Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm hỗn hợp chưa phân loại Tấn Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm hỗn hợp chưa phân loại;Bao gồm tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm; bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo đước thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghi
2166 20290 20290830 Nguyên tố hoá học và các hợp chất hoá học đã được kích tạp dùng trong điện tử Tấn Nguyên tố hoá học và các hợp chất hoá học đã được kích tạp dùng trong điện tử;Ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự
2167 20290 20290840 Các bon hoạt tính Tấn Các bon hoạt tính;
2168 22190 22190201 Cao su hỗn hợp chưa lưu hoá, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải Tấn Cao su hỗn hợp chưa lưu hoá, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải;Kể cảlưu hoá, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt pớt m lượ su hỗn hợtừ 12% trở lên, hưa lưu hoá, dạng nguyên sinh hoặc dạng íấm,theo hưa lưu hoá, dạng nguyên sinh hoặc dạng rọ sulượ sukhô
2169 22190 22190202 Cao su chưa lưu hoá ở dạng khác và sản phẩm của chúng Tấn Cao su chưa lưu hoá ở dạng khác và sản phẩm của chúng;Dạng thanh, ống và dạng hình (trừ dải camel-back)
2170 22190 22190203 Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hoá Tấn Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hoá;Kể cảcao su lưu hoá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớg c lượ và dây bệtừ 12% trở lên, ằní catheo ằnrọ vàlượ vàkhô
2171 22190 22190204 Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng Tấn Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng;Kể cảvà dạng hình bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ rtá lượ, lá, dải,từ 12% trở lên, anh và dạng hình bằng cao su lưu hoáítrừtheo anh và dạng hình bằng cao su lưu hoárọ, llượ, lkhô
2172 22190 22190301 Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác Tấn Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác;Kể cản và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớá ốạ lượ loại ống,từ 12% trở lên, g dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) chưa gia cố hoặc kết hợp với cíc vtheo g dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) chưa gia cố hoặc kết hợp với crọ lolượ lokhô
2173 22190 22190302 Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại Tấn Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại;Kể cản và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh tốạ lượ loại ống,từ 12% trở lên, g dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy níất theo g dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nrọ lolượ lokhô
2174 22190 22190303 Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt Tấn Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt;Kể cản và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớv iốạ lượ loại ống,từ 12% trở lên, g dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất íới theo g dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất rọ lolượ lokhô
2175 22190 22190304 Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác Tấn Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác;Kể cản và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớớ ốạ lượ loại ống,từ 12% trở lên, g dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp víi vtheo g dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng) đã gia cố hoặc kết hợp vrọ lolượ lokhô
2176 22190 22190401 Băng tải hoặc đai tải bằng cao su lưu hoá Tấn Băng tải hoặc đai tải bằng cao su lưu hoá;Kể cải bằng cao su lưu hoá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớg cđả lượg tải hoặctừ 12% trở lên, i tải bằní catheo i tải bằnrọg tlượg tkhô
2177 20290 20290912 Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein Tấn Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein;Kể cảác chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kới uển lượumin sữa, từ 22% trở lên, cả các chất cô đặc của hai hoặc nhíều theo cả các chất cô đặc của hai hoặc nhrọumilượumikhô
2178 20290 20290913 Keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật Tấn Keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật;Kể cả bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớu nừề lượ điều chế từ 22% trở lên, bong bóng cá; các loại keo khác có ngíồn theo bong bóng cá; các loại keo khác có ngrọ đilượ đikhô
2179 20290 20290919 Các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác Tấn Các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác;Kể cả và các dẫn xuất albumin khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớu tlố lượ muối của từ 22% trở lên, umin và các dẫn xíất theo umin và các dẫn xrọ mulượ mukhô
2180 20290 20290921 Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; Keo casein Tấn Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; Keo casein;Kể cảvà các dẫn xuất casein khác; Keo casein chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớk áaố lượ muối của từ 22% trở lên, ein và các dẫn xuất casein íháctheo ein và các dẫn xuất casein rọ mulượ mukhô
2181 20290 20290922 Các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác Tấn Các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác;Kể cản tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớt bựạ lượ loại keo từ 22% trở lên, trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bộí bitheo trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bộrọ lolượ lokhô
2182 20290 20290931 Hương/nhang cây 1000 thẻ Hương/nhang cây;Ơộdung
2183 20290 20290932 Hương/nhang vòng 1000 vòng Hương/nhang vòng;Ơộdung
2184 20290 20290939 Sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu Tấn Sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu;Kể cả ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt lớh aạẩ lượ phẩm còn từ 22% trở lên, của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan cíưa theo của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan crọ phlượ phkhô
2185 20290 20290940 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu Đồng Dịch vụ sản xuất các sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu;Gia công sản xuất các sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu; ví dụ: Dịch vụ sản xuất meo nấm để làm nấm rơm...
2186 20300 20300111 Tô (tow) filament tổng hợp Tấn Tô (tow) filament tổng hợp;Từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropylen, …
2187 20300 20300112 Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi Tấn Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi;Từ nylon, polyamit khác, polyeste, acrylic hoặc modacrylic, polypropylen, …
2188 20300 20300121 Sợi chỉ tơ dai bằng poliamit và polyeste Tấn Sợi chỉ tơ dai bằng poliamit và polyeste;Kể cảpoliamit và polyeste chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớa i ỉ lượ chỉ tơ datừ 32% trở lên, ằng poliímittheo ằng polirọ chlượ chkhô
2189 20300 20300122 Sợi chỉ tơ đơn tổng hợp khác Tấn Sợi chỉ tơ đơn tổng hợp khác;
2190 20300 20300123 Sợi monofilament tổng hợp, sợi dạng dải và tương tự Tấn Sợi monofilament tổng hợp, sợi dạng dải và tương tự;Bao gồm: sợi monofilament từ nhựa đàn hồi, từ polypropylen..
2191 20300 20300211 Tô (tow) filament nhân tạo Tấn Tô (tow) filament nhân tạo;
2192 21002 21002520 Hoócmôn, các chất dẫn xuất của chúng; xteroit khác được sử dụng chính như hoócmôn Kg Hoócmôn, các chất dẫn xuất của chúng; xteroit khác được sử dụng chính như hoócmôn;
2193 21002 21002531 Glycosit và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng Kg Glycosit và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng;Kể cả, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớt kci lượcosit và ctừ 02% trở lên, muối, ete, este và các dẫn xuấí khtheo muối, ete, este và các dẫn xuấrọcoslượcoskhô
2194 21002 21002532 Alcaloit thực vật, các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng Kg Alcaloit thực vật, các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng;Bao gồm alcaloit từ thuốc phiện, cây canh-ki-na, lúa mạch, cafein, cocain, ….
2195 21002 21002540 Kháng sinh Kg Kháng sinh;Khác với mã 2100111 ở trên là dược phẩm chứa kháng sinh, còn ở đây là hoá chất hữu cơ như: các penecilin (amoxicilin, ampicilin), streptomycin, tetracilin,… và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng
2196 21002 21002600 Các tuyến và các bộ phận khác; chiết xuất của chúng và các chất khác cho người hoặc động vật chưa được phân vào đâu Kg Các tuyến và các bộ phận khác; chiết xuất của chúng và các chất khác cho người hoặc động vật chưa được phân vào đâu;Dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh
2197 21002 21002700 Dịch vụ sản xuất hoá dược và dược liệu Đồng Dịch vụ sản xuất hoá dược và dược liệu;Dịch vụ gia công sản xuất hoá dược và dược liệu
2198 22110 22110111 Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho ô tô con 1000 cái Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho ô tô con;Kể cả su, loại dùng cho ô tô con chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ằớù gni lượ hơi mới btừ 12% trở lên, cao su, loại díng theo cao su, loại drọ hơlượ hơkhô
2199 22110 22110112 Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho xe buýt, xe tải 1000 cái Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho xe buýt, xe tải;Kể cả su, loại dùng cho xe buýt, xe tải chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ằớ eni lượ hơi mới btừ 12% trở lên, cao su, loại dùng choíxe theo cao su, loại dùng chorọ hơlượ hơkhô
2200 22110 22110113 Lốp hơi mới dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp, xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, … 1000 cái Lốp hơi mới dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp, xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, … ;Kể cả xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp, xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, … chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ùớỡ cni lượ hơi mới dtừ 12% trở lên, cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp, xe và máy xây dựng hoặc xếp dí côtheo cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp, xe và máy xây dựng hoặc xếp drọ hơlượ hơkhô