Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
1,801 - 2,000 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8
3,012 dòng trong sheet
5 cột
Trang 10 / 16
| # | Cap5 | Cap8 | TenSanpham | Donvitinh | MotaSanpham |
|---|---|---|---|---|---|
| 1801 | 13990 | 13990102 | Vải dệt khổ hẹp | 1000 M2 | Vải dệt khổ hẹp; |
| 1802 | 13990 | 13990103 | Vải trang trí,đăng ten, ren | 1000 M2 | Vải trang trí,đăng ten, ren; |
| 1803 | 13990 | 13990104 | Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu | 1000 M2 | Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu ;Kể cả, dạng dải hoặc dạng theo mẫu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớặ h lượg thêu dạntừ 91% trở lên, hiếc, dạng dải hoíc dtheo hiếc, dạng dải horọg tlượg tkhô |
| 1804 | 13990 | 13990105 | Nhãn, phù hiệu không thêu | 1000 M2 | Nhãn, phù hiệu không thêu; |
| 1805 | 13990 | 13990201 | Phớt, nỉ | 1000 M2 | Phớt, nỉ;Còt,gọi là phớt, âu. Chỉ píth phớt, nỉ đã hoặc chưa tghiềt,phàth bột và chưa đóng bánh. Phớt, nỉ đóng bánh thuộc 19990. Loại trừ: phớt bánh, phớt hìth trứng và các thiêt,liệu rắn tương tự được sản xuất từ phớt, nỉ, được phân vào mã 1999010 |
| 1806 | 13990 | 13990202 | Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp | 1000 M2 | Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp;Kể cảệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớ hhn lượ sản phẩm từ 91% trở lên, ng dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, trángíphủtheo ng dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, trángrọ sảlượ sảkhô |
| 1807 | 13990 | 13990310 | Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó | Tấn | Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó;Gồm: Mền xơ được dệt từ bông, xơ nhân tạo, xơ vụn và bụi xơ, kết xơ…, đầu lọc thuốc lá, băng và gạc vệ sinh, tã thấm và tã lót trẻ sơ sinh được làm bằng vật liệu dệt |
| 1808 | 13990 | 13990320 | Chỉ cao su, sợi cao su được bọc bằng vật liệu dệt | Tấn | Chỉ cao su, sợi cao su được bọc bằng vật liệu dệt; |
| 1809 | 13990 | 13990330 | Sợi trộn kim loại có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bọc kim loại | Tấn | Sợi trộn kim loại có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bọc kim loại; |
| 1810 | 13990 | 13990340 | Vải dệt thoi từ sợi kim loại và từ sợi trộn kim loại | 1000 M2 | Vải dệt thoi từ sợi kim loại và từ sợi trộn kim loại; |
| 1811 | 13990 | 13990350 | Sợi cuốn bọc, sợi dạng dải và sợi sùi vòng, sợi sơ nin (kể cả sơ nin xù) | Tấn | Sợi cuốn bọc, sợi dạng dải và sợi sùi vòng, sợi sơ nin (kể cả sơ nin xù);Loại trừ: Sợi trộn kim loại và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa |
| 1812 | 13990 | 13990360 | Vải mành dùng làm lốp | 1000 M2 | Vải mành dùng làm lốp;Từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo viscose |
| 1813 | 14200 | 14200110 | Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm bằng da lông thú | Kg | Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm bằng da lông thú; |
| 1814 | 14200 | 14200120 | Da lông thú nhân tạo | Kg | Da lông thú nhân tạo; |
| 1815 | 14200 | 14200200 | Dịch vụ sản xuất sản phẩm từ da lông thú | Đồng | Dịch vụ sản xuất sản phẩm từ da lông thú; |
| 1816 | 14300 | 14300110 | Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy, gi-lê và các mặt hàng tương tự dệt kim hoặc móc | 1000 cái | Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy, gi-lê và các mặt hàng tương tự dệt kim hoặc móc; |
| 1817 | 20290 | 20290911 | Gelatin và các dẫn xuất gelatin | Tấn | Gelatin và các dẫn xuất gelatin;Gelatin và c còn tọà là uất g nhôm |
| 1818 | 16291 | 16291306 | Muỗng xẻng bằng gỗ (dùng nấu ăn) | 1000 cái | Muỗng xẻng bằng gỗ (dùng nấu ăn);Kể cảdùng nấu ăn) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớg gx lượng xẻng bằtừ 21% trở lên, íỗ (theo rọng lượng khô |
| 1819 | 16291 | 16291309 | Vật dụng khác bằng gỗ dùng trên bàn và trong bếp | 1000 cái | Vật dụng khác bằng gỗ dùng trên bàn và trong bếp;VD: hộp tăm, lọ đựng đũa… |
| 1820 | 16291 | 16291400 | Tượng gỗ | 1000 cái | Tượng gỗ; |
| 1821 | 16291 | 16291501 | Viên gỗ | Tấn | Viên gỗ;Còngọi là viên âu. Chỉ víi viên gỗ đã hoặc chưa giiềnviài bột và chưa đóng bánh. Viên gỗ đóng bánh thuộc 19291. Loại trừ: viê bánh, viê iìi trứng và các iiênliệu rắn tương tự được sản xuất từ viên gỗ, được phân vào mã 1929110 |
| 1822 | 16291 | 16291502 | Mùn cưa và phế liệu gỗ đã đóng bánh, khối hoặc các dạng tương tự (trừ viên gỗ) | Tấn | Mùn cưa và phế liệu gỗ đã đóng bánh, khối hoặc các dạng tương tự (trừ viên gỗ);Kể cảgỗ đã đóng bánh, khối hoặc các dạng tương tự (trừ viên gỗ) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ếớt a lượ cưa và phtừ 21% trở lên, iệu gỗ đã đóng bánh, khối hoặc các dạng tương íự (theo iệu gỗ đã đóng bánh, khối hoặc các dạng tương rọ cưlượ cưkhô |
| 1823 | 16291 | 16291900 | Sản phẩm khác từ gỗ chưa được phân vào đâu | 1000 cái | Sản phẩm khác từ gỗ chưa được phân vào đâu; |
| 1824 | 16292 | 16292111 | Lie đã được đẽo vuông thô hoặc dạng khối, tấm, bản hoặc sợi, bần đã vò nát, kết hạt; rác từ lie | Tấn | Lie đã được đẽo vuông thô hoặc dạng khối, tấm, bản hoặc sợi, bần đã vò nát, kết hạt; rác từ lie;Kể cảg thô hoặc dạng khối, tấm, bản hoặc sợi, bần đã vò nát, kết hạt; rác từ lie chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ẽớ ạo lượ đã được đtừ 21% trở lên, vuông thô hoặc dạng khối, tấm, bản hoặc sợi, bần đã vò nát, kếtíhạttheo vuông thô hoặc dạng khối, tấm, bản hoặc sợi, bần đã vò nát, kếtrọ đãlượ đãkhô |
| 1825 | 16292 | 16292112 | Sản phẩm từ lie | Tấn | Sản phẩm từ lie; |
| 1826 | 16292 | 16292121 | Mành tre, mành trúc,… | 1000 cái | Mành tre, mành trúc,…; |
| 1827 | 16292 | 16292122 | Cót mộc, cót ép | 1000 M2 | Cót mộc, cót ép; |
| 1828 | 16292 | 16292123 | Chiếu trúc, chiếu tre, chiếu cói | 1000 cái | Chiếu trúc, chiếu tre, chiếu cói;Kể cảe, chiếu cói chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớu tit lượếu trúc, ctừ 21% trở lên, í trtheo rọếu lượếu khô |
| 1829 | 16292 | 16292124 | Sản phẩm mây, tre đan các loại | 1000 cái | Sản phẩm mây, tre đan các loại; |
| 1830 | 16292 | 16292125 | Tăm các lọai | 1000 gói | Tăm các lọai;Tăm gỗ, tăm tre và các loại tăm khác |
| 1831 | 16292 | 16292126 | Tăm hương (tăm nhang) | kg | Tăm hương (tăm nhang); |
| 1832 | 16292 | 16292129 | Các sản phẩm bằng vật liệu tết bện khác | 1000 cái | Các sản phẩm bằng vật liệu tết bện khác;Kể cảt liệu tết bện khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bới uằn lượ sản phẩm từ 21% trở lên, g vật líệu theo g vật lrọ sảlượ sảkhô |
| 1833 | 16292 | 16292200 | Dịch vụ sản xuất gỗ và lie (trừ đồ đạc trong nhà), rơm và các vật liệu tết bện; dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; các sản phẩm từ lie, rơm và các vật liệu tết bện khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất gỗ và lie (trừ đồ đạc trong nhà), rơm và các vật liệu tết bện; dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; các sản phẩm từ lie, rơm và các vật liệu tết bện khác;Gia công sản xuất gỗ và lie (trừ đồ đạc trong nhà), rơm và các vật liệu tết bện; dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; các sản phẩm từ lie, rơm và các vật liệu tết bện khác |
| 1834 | 17010 | 17010101 | Bột giấy hoá học từ gỗ, loại hoà tan | Tấn | Bột giấy hoá học từ gỗ, loại hoà tan;Là bột giấy hoá học từ gỗ có hàm lượng phần không hoà tan là 92% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm hoặc 88% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfit sau khi ngâm 1 giờ trong dung dịch NaOH nồng độ 18% ở nhiệt độ 20OC, và đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfit hàm lượng tro không được lớn hơn 0.15% tính theo trọng lượng. |
| 1835 | 17010 | 17010102 | Bột giấy hoá học từ gỗ, trừ loại hoà tan | Tấn | Bột giấy hoá học từ gỗ, trừ loại hoà tan;Kể cảgỗ, trừ loại hoà tan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớt ừọấ lượ giấy hoá từ 01% trở lên, từ gỗ, írừ theo từ gỗ, rọ gilượ gikhô |
| 1836 | 19200 | 19200500 | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế và sản phẩm nhiên liệu hóa thạch | Đồng | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế và sản phẩm nhiên liệu hóa thạch;Gia công sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế và sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| 1837 | 20111 | 20111101 | Hyđrô | Tấn | Hyđrô;Còrgọi là hyđâu. Chỉ híry hyđrô đã hoặc chưa rgyiềrôhyàry bột và chưa đóng bánh. Hyđrô đóng bánh thuộc 19111. Loại trừ: h bánh, h yìry trứng và các ryiêrôliệu rắn tương tự được sản xuất từ hyđrô, được phân vào mã 1911110 |
| 1838 | 20111 | 20111102 | Agon | Tấn | Agon;Còngọi là agâu. Chỉ aíng agon đã hoặc chưa nggiền_x0008_agàng bột và chưa đóng bánh. Agon đóng bánh thuộc 19111. Loại trừ: bánh, gìng trứng và các ngiên_x0008_liệu rắn tương tự được sản xuất từ agon, được phân vào mã 1911110 |
| 1839 | 20111 | 20111103 | Nitơ | Tấn | Nitơ;Còơgọi là niâu. Chỉ níơi nitơ đã hoặc chưa ơgiiềơ_x0008_niàơi bột và chưa đóng bánh. Nitơ đóng bánh thuộc 19111. Loại trừ: bánh, iìơi trứng và các ơiiêơ_x0008_liệu rắn tương tự được sản xuất từ nitơ, được phân vào mã 1911110 |
| 1840 | 20111 | 20111104 | Ôxy | Tấn | Ôxy; |
| 1841 | 20111 | 20111109 | Khí hiếm khác | Tấn | Khí hiếm khác;Íộdung |
| 1842 | 20111 | 20111201 | Cacbon điôxit | Tấn | Cacbon điôxit ;Cacbođá không caàba khối. Cacb có giới aạbochất dễ bay aơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14% |
| 1843 | 20111 | 20111209 | Hợp chất khí ôxi vô cơ khác của á kim | Tấn | Hợp chất khí ôxi vô cơ khác của á kim;Như: Diarsenic pentaoxit … |
| 1844 | 20111 | 20111301 | Khí Axêtylen | Tấn | Khí Axêtylen;Tính bằng tấn tự nhiên, không tính theo tấn nén |
| 1845 | 20111 | 20111302 | Khí Cacboníc công nghiệp 99% (CO2) | Tấn | Khí Cacboníc công nghiệp 99% (CO2);Kể cảhiệp 99% (CO2) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớn hôc lượ Cacboníc từ 12% trở lên, g íghitheo g rọ Calượ Cakhô |
| 1846 | 20111 | 20111303 | Clo lỏng | Tấn | Clo lỏng;Cò lgọi là clo lỏâu. Chỉ cí l clo lỏng đã hoặc chưa gliề lclà l bột và chưa đóng bánh. Clo lỏng đóng bánh thuộc 19111. Loại trừ: clo bánh, clo lì l trứng và các liê lliệu rắn tương tự được sản xuất từ clo lỏng, được phân vào mã 1911110 |
| 1847 | 20111 | 20111309 | Khí lỏng và khí nén khác | Tấn | Khí lỏng và khí nén khác; |
| 1848 | 20111 | 20111400 | Dịch vụ sản xuất khí | Đồng | Dịch vụ sản xuất khí;Gia công sản xuất khí công nghiệp |
| 1849 | 20112 | 20112101 | Kẽm ôxít | Tấn | Kẽm ôxít;Cò ôgọi là kẽm ôxâu. Chỉ kí ẽ kẽm ôxít đã hoặc chưa gẽiề ôkẽà ẽ bột và chưa đóng bánh. Kẽm ôxít đóng bánh thuộc 19112. Loại trừ: kẽm bánh, kẽm ẽì ẽ trứng và các ẽiê ôliệu rắn tương tự được sản xuất từ kẽm ôxít, được phân vào mã 1911210 |
| 1850 | 20112 | 20112102 | Kẽm perôxít | Tấn | Kẽm perôxít; |
| 1851 | 20112 | 20112103 | Titan ôxít | Tấn | Titan ôxít; |
| 1852 | 20112 | 20112201 | Crôm ôxít và hyđrôxít | Tấn | Crôm ôxít và hyđrôxít; |
| 1853 | 20112 | 20112202 | Magan ôxít | Tấn | Magan ôxít; |
| 1854 | 20112 | 20112203 | Chì ôxít; chì đỏ và chì da cam | Tấn | Chì ôxít; chì đỏ và chì da cam; |
| 1855 | 20112 | 20112204 | Đồng ôixít và hyđrôxít | Tấn | Đồng ôixít và hyđrôxít; |
| 1856 | 20112 | 20112301 | Liti ô xít và hyđrôxít | Tấn | Liti ô xít và hyđrôxít; |
| 1857 | 20112 | 20112302 | Hyđrôxít và ôxít vanađi | Tấn | Hyđrôxít và ôxít vanađi;Không phảíàíà hyđr ađi |
| 1858 | 20112 | 20112303 | Hyđrôxít và ôxít niken | Tấn | Hyđrôxít và ôxít niken; |
| 1859 | 20112 | 20112304 | Germani ôxít và zircon điôxít | Tấn | Germani ôxít và zircon điôxít; |
| 1860 | 20112 | 20112305 | Hyđrôxít và ôxít molipđen | Tấn | Hyđrôxít và ôxít molipđen; |
| 1861 | 20112 | 20112306 | Antimoan ôxít | Tấn | Antimoan ôxít;Antimđá không anàin khối. Anti có giới nạimchất dễ bay nơí (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14% |
| 1862 | 20112 | 20112309 | Ôxít, peroxit và hydroxit kim loại khác chưa phân vào đâu | Tấn | Ôxít, peroxit và hydroxit kim loại khác chưa phân vào đâu;Kể cảroxit kim loại khác chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh avp lượt, peroxittừ 12% trở lên, hydroxit kim loại khác cíưa theo hydroxit kim loại khác crọt, lượt, khô |
| 1863 | 27400 | 27400220 | Đèn bàn, đèn ngủ hoặc đèn cây dùng điện | 1000 cái | Đèn bàn, đèn ngủ hoặc đèn cây dùng điện;Gồm cả đèn mổ, đèn sân khấu |
| 1864 | 20114 | 20114151 | Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng | Tấn | Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng;Gồm có: methylamin, di- hoặc trimethylamin và muối của chúng… |
| 1865 | 20114 | 20114152 | Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng | Tấn | Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng;Gồm có:Ethylenediamin và muối của nó, Hexamethylenediamin và muối của nó… |
| 1866 | 20114 | 20114153 | Amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng | Tấn | Amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng;Kể cảc cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ, mđơ lượn đơn hoặctừ 12% trở lên, chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất của chúngí mutheo chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất của chúngrọn đlượn đkhô |
| 1867 | 20114 | 20114154 | Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng | Tấn | Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng;Gồm có: Anilin, muối của anilin, các dẫn xuất anilin và muois của chúng; Toluidin, diphenylamin, các dẫn xuất mà muối của chúng… |
| 1868 | 20114 | 20114155 | Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng | Tấn | Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng;Kể cả các dẫn xuất của chúng, muối của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ, mhh lượn thơm đa từ 12% trở lên, c và các dẫn xuất của chúngí mutheo c và các dẫn xuất của chúngrọn tlượn tkhô |
| 1869 | 20114 | 20114161 | Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng | Tấn | Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng;Gồm có: Monoethanolamin và muối của chúng; Diethanolamin và muối của chúng; Triethanolamine và muối của cúng; Dextropropoxyphen (INN) và muối của chúng; Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao… |
| 1870 | 20114 | 20114162 | Amino-naphtol và amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng | Tấn | Amino-naphtol và amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng;Kể cảno-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ; mvn lượno-naphtoltừ 12% trở lên, amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúngí mutheo amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúngrọno-lượno-khô |
| 1871 | 20114 | 20114163 | Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng | Tấn | Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng;Kể cả-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớ; m a lượno aldehyttừ 12% trở lên, mino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lêní mutheo mino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lênrọno lượno khô |
| 1872 | 20114 | 20114164 | Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng (trừ lizin và axit glutamic) | Tấn | Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng (trừ lizin và axit glutamic);Gồm có: Axít anthranilic và muối của nó; Tilidine và muối của nó; Axít mefenamic và muối của chúng… |
| 1873 | 20114 | 20114165 | Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy | Tấn | Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy;Kể cảhenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớk ái lượnol rượu atừ 12% trở lên, o, phenol axit amino và các hợp chất amino íháctheo o, phenol axit amino và các hợp chất amino rọnollượnolkhô |
| 1874 | 20119 | 20119342 | Dẫn xuất halogen hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng | Tấn | Dẫn xuất halogen hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng;Kể cả, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớs eấ lượ xuất halotừ 12% trở lên, hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroío htheo hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitrorọ xulượ xukhô |
| 1875 | 20119 | 20119350 | Hợp chất có chứa chức quinon và xeton | Tấn | Hợp chất có chứa chức quinon và xeton;Gồm: Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác và các dẫn xuất halogen hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng |
| 1876 | 20119 | 20119361 | Ete, rượu ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất của chúng | Tấn | Ete, rượu ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất của chúng;Gồm có: Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng: Dietyl ete, Metyl tertiary butyl ete…; Ete thơm, rượu ete .. |
| 1877 | 20119 | 20119362 | Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất của chúng | Tấn | Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất của chúng;Gồm có: Etylen oxit, Propylen oxxit… |
| 1878 | 20119 | 20119369 | Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫn xuất của chúng | Tấn | Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫn xuất của chúng;Kể cả, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫn xuất của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớn xa lượtal và hemtừ 12% trở lên, etal, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫí xutheo etal, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫrọtallượtalkhô |
| 1879 | 20119 | 20119371 | Enzym, enzym đã chế biến chưa được phân vào đâu | Tấn | Enzym, enzym đã chế biến chưa được phân vào đâu;Kể cảbiến chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớư cã lượym, enzym từ 12% trở lên, chế biến chưa đíợc theo chế biến chưa đrọym,lượym,khô |
| 1880 | 20119 | 20119379 | Hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâu | Tấn | Hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâu;Kể cả chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớư cơấ lượ chất hữu từ 12% trở lên, khác chưa đíợc theo khác chưa đrọ chlượ chkhô |
| 1881 | 20119 | 20119380 | Dịch vụ sản xuất hóa chất cơ bản khác | Đồng | Dịch vụ sản xuất hóa chất cơ bản khác;Gia công sản xuất hóa chất cơ bản khác |
| 1882 | 20120 | 20120100 | Amoniac dạng khan | Tấn | Amoniac dạng khan; |
| 1883 | 20120 | 20120210 | Phân amoni có xử lý nước | Tấn | Phân amoni có xử lý nước; |
| 1884 | 20120 | 20120220 | Phân amoni clorua | Tấn | Phân amoni clorua; |
| 1885 | 20120 | 20120230 | Nitrit; nitrat của kali | Tấn | Nitrit; nitrat của kali;Trừ nitrat của bismut và loại khác |
| 1886 | 20120 | 20120301 | Ure | Tấn | Ure;Có hoặc không ở dạng dung dịch nước |
| 1887 | 20120 | 20120302 | Sunphat Amoni | Tấn | Sunphat Amoni;Sunphđá không suàpu khối. Sunp có giới uạphchất dễ bay uơn (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14% |
| 1888 | 20120 | 20120303 | Nitơrat Amoni | Tấn | Nitơrat Amoni;Có hoặc không ở dạng dung dịch nước |
| 1889 | 20120 | 20120304 | Muối kép và hỗn hợp muối nitơrat can xi và nitơrat amoni | Tấn | Muối kép và hỗn hợp muối nitơrat can xi và nitơrat amoni;Kể cảmuối nitơrat can xi và nitơrat amoni chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ỗớv né lượi kép và htừ 12% trở lên, hợp muối nitơrat can xi íà ntheo hợp muối nitơrat can xi rọi klượi kkhô |
| 1890 | 20120 | 20120305 | Hỗn hợp nitơrat amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác | Tấn | Hỗn hợp nitơrat amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác;Kể cải và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớ ỡtp lượ hợp nitơrtừ 12% trở lên, amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màuímỡ theo amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màurọ hợlượ hợkhô |
| 1891 | 20232 | 20232450 | Dịch vụ sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | Đồng | Dịch vụ sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh;Gia công sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 1892 | 20290 | 20290111 | Bột nổ đẩy | Tấn | Bột nổ đẩy;Tộdung |
| 1893 | 20290 | 20290112 | Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy | Tấn | Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy;Kể cả, trừ bột nổ đẩy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớ, tền lượốc nổ đã đtừ 22% trở lên, chếí trtheo chếrọốc lượốc khô |
| 1894 | 20290 | 20290120 | Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xoè hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện | Tấn | Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xoè hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện ;Gồm: cả ngòi bán thành phẩm, đầu đạn cơ bản, tuýp tín hiệu,… |
| 1895 | 20290 | 20290130 | Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác | Tấn | Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác; |
| 1896 | 20290 | 20290140 | Diêm | Tấn | Diêm; |
| 1897 | 20290 | 20290150 | Dịch vụ sản xuất chất nổ | Đồng | Dịch vụ sản xuất chất nổ;Gia công sản xuất chất nổ |
| 1898 | 20290 | 20290210 | Keo và các chất kết dính đã được điều chế khác | Tấn | Keo và các chất kết dính đã được điều chế khác;Gồm: Chất kết dính làm từ polyme và chất kết dính Ca2Ls dùng trong sản xuất gạch chịu lửa… |
| 1899 | 20290 | 20290220 | Dịch vụ sản xuất Keo và các chất kết dính | Đồng | Dịch vụ sản xuất Keo và các chất kết dính ;Gia công sản xuất keo và chất kết dính |
| 1900 | 20290 | 20290310 | Tinh dầu thực vật | Kg | Tinh dầu thực vật;Gồm: Tinh dầu của các loại chi cam quýt, cây bạc hà, húng chanh, sả, quế, gừng,… |
| 1901 | 20290 | 20290320 | Hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật | Kg | Hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật;Dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp, sản xuất đồ uống |
| 1902 | 20290 | 20290330 | Dịch vụ sản xuất tinh dầu | Đồng | Dịch vụ sản xuất tinh dầu ;Gia công sản xuất tinh dầu |
| 1903 | 20290 | 20290411 | Các tấm dùng chụp ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt | M2 | Các tấm dùng chụp ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt;Có thể dùng cho chụp X quang, phim in ngay hoặc loại chế tạo đặc biệt dùng cho công nghiệp in, … |
| 1904 | 20290 | 20290412 | Phim chụp ảnh, ở dạng cuộn bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt | M2 | Phim chụp ảnh, ở dạng cuộn bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt;Dùng cho chụp X quang, chụp ảnh đa màu, hoặc loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in, … |
| 1905 | 20290 | 20290413 | Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt | M2 | Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt;Dùng cho chụp ảnh đa màu |
| 1906 | 20290 | 20290420 | Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâu | Tấn | Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâu;Trừ vécni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự |
| 1907 | 20290 | 20290501 | Mỡ và dầu động thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã được chế biến theo phương pháp hoá học | Tấn | Mỡ và dầu động thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã được chế biến theo phương pháp hoá học;Đã đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sun phát hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học |
| 1908 | 20290 | 20290502 | Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại mỡ và dầu khác nhau | Tấn | Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại mỡ và dầu khác nhau;Kể cả chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại mỡ và dầu khác nhau chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớv ặn lượ hỗn hợp htừ 22% trở lên, các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại mỡ íà dtheo các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại mỡ rọ hỗlượ hỗkhô |
| 1909 | 21002 | 21002201 | Lisin và este của nó; muối của chúng | Tấn | Lisin và este của nó; muối của chúng;Kể cả; muối của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ; mcv lượin và estetừ 02% trở lên, a nóí mutheo a nórọin lượin khô |
| 1910 | 21002 | 21002202 | Axit glutamic và muối của nó | Tấn | Axit glutamic và muối của nó; |
| 1911 | 21002 | 21002203 | Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học | Tấn | Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học;Kể cảni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt xớh vià lượi và hydrotừ 02% trở lên, amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác địní vềtheo amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác địnrọi vlượi vkhô |
| 1912 | 21002 | 21002204 | Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | Tấn | Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng;Kể cảcarbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt (ớ; mkạ lượt mạch hở từ 02% trở lên, cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúngí mutheo cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúngrọt mlượt mkhô |
| 1913 | 21002 | 21002205 | Amit mạch vòng (ngoại trừ ureines) và các dẫn xuất, muối của chúng | Tấn | Amit mạch vòng (ngoại trừ ureines) và các dẫn xuất, muối của chúng;Kể cải trừ ureines) và các dẫn xuất, muối của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớ, m ạ lượt mạch vòntừ 02% trở lên, ngoại trừ ureines) và các dẫn xuấtí mutheo ngoại trừ ureines) và các dẫn xuấtrọt mlượt mkhô |
| 1914 | 21002 | 21002310 | Lactones chưa phân loại | Tấn | Lactones chưa phân loại; |
| 1915 | 21002 | 21002321 | Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hoá) trong cấu trú | Tấn | Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hoá) trong cấu trú;Kể cả vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hoá) trong cấu trú chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớá ứấ lượ chất có ctừ 02% trở lên, một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hoí) ttheo một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro horọ chlượ chkhô |
| 1916 | 21002 | 21002322 | Hydantoin và dẫn xuất của nó | Tấn | Hydantoin và dẫn xuất của nó; |
| 1917 | 21002 | 21002323 | Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hoá) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc | Tấn | Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hoá) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc;Kể cảòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hoá) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớe tứấ lượ chất có ctừ 02% trở lên, 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hoá) hoặc vòng piperaziní trtheo 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hoá) hoặc vòng piperazinrọ chlượ chkhô |
| 1918 | 21002 | 21002324 | Hợp chất chứa vòng triazine chưa ngưng tụ (trừ melamin) | Tấn | Hợp chất chứa vòng triazine chưa ngưng tụ (trừ melamin);Kể cảriazine chưa ngưng tụ (trừ melamin) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt vấ lượ chất chứatừ 02% trở lên, ng triazine chưa ngưng íụ (theo ng triazine chưa ngưng rọ chlượ chkhô |
| 1919 | 21002 | 21002330 | Hợp chất có chứa trong cấu trúc một vòng phenothiazine chưa ngưng tụ thêm | Tấn | Hợp chất có chứa trong cấu trúc một vòng phenothiazine chưa ngưng tụ thêm ;Hợp chất dị vòng khác |
| 1920 | 21002 | 21002340 | Sulphonamides | Tấn | Sulphonamides; |
| 1921 | 21002 | 21002400 | Đường, tinh khiết về mặt hoá học; ete đường, acetal đường, este đường và muối của chúng chưa phân vào đâu | Tấn | Đường, tinh khiết về mặt hoá học; ete đường, acetal đường, este đường và muối của chúng chưa phân vào đâu;Trừ đường sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza |
| 1922 | 21002 | 21002510 | Tiền vitamin, vitamin và các chất dẫn xuất của chúng | Kg | Tiền vitamin, vitamin và các chất dẫn xuất của chúng; |
| 1923 | 22209 | 22209740 | Bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự bằng plastic | Tấn | Bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự bằng plastic; |
| 1924 | 22209 | 22209750 | Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học bằng plastic | Tấn | Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học bằng plastic; |
| 1925 | 22209 | 22209761 | Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự bằng plastic | Tấn | Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự bằng plastic;Kể cả đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự bằng plastic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ựvi lượh kiện lắptừ 22% trở lên, o đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tươngítự theo o đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tươngrọh klượh kkhô |
| 1926 | 22209 | 22209769 | Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng plastic | Tấn | Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng plastic;Kể cảtrang trí khác bằng plastic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh cán lượng nhỏ và từ 22% trở lên, đồ trang trí kíác theo đồ trang trí krọng lượng khô |
| 1927 | 22209 | 22209791 | Phao cho lưới đánh cá | Tấn | Phao cho lưới đánh cá; |
| 1928 | 22209 | 22209792 | Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng | Tấn | Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng;Kể cảbằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớộ peà lượt và màn ctừ 22% trở lên, kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bí phtheo kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các brọt vlượt vkhô |
| 1929 | 22209 | 22209793 | Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật | Tấn | Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật;Ví dụ: Khuôn plastic lấy dấu răng, Túi đựng nước tiểu,… |
| 1930 | 22209 | 22209794 | Các thiết bị, dùng cụ an toàn và bảo vệ | Tấn | Các thiết bị, dùng cụ an toàn và bảo vệ;Ví dụ: Lá chắn bảo vệ của cảnh sát, mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự, đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuốn, đinh phản quang, … |
| 1931 | 22209 | 22209795 | Các sản phẩm dùng cho công nghiệp | Tấn | Các sản phẩm dùng cho công nghiệp;Ví dụ: Dây băng truyền hoặc băng tải, móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ,… |
| 1932 | 22209 | 22209796 | Các sản phẩm dùng để chăm sóc gia cầm | Tấn | Các sản phẩm dùng để chăm sóc gia cầm;Kể cả chăm sóc gia cầm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớc ăùn lượ sản phẩm từ 22% trở lên, g để íhămtheo g để rọ sảlượ sảkhô |
| 1933 | 22209 | 22209797 | Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo | Tấn | Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo;Kể cả phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ rco lượ coocxê vàtừ 22% trở lên, c đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụítrợtheo c đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụrọ colượ cokhô |
| 1934 | 22209 | 22209798 | Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân, chuỗi hạt; phom giầy | Tấn | Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân, chuỗi hạt; phom giầy;Kể cả đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân, chuỗi hạt; phom giầy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ìới hnẻ lượ thẻ để trtừ 22% trở lên, bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân, chuỗí hạtheo bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân, chuỗrọ thlượ thkhô |
| 1935 | 22209 | 22209799 | Sản phẩm bằng plastic còn lại chưa phân vào đâu | Tấn | Sản phẩm bằng plastic còn lại chưa phân vào đâu;Ví dụ: Núm vú, khung ngực, tấm chắn núm vú, phễu vắt sữa bằng tay, dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả…. |
| 1936 | 23920 | 23920232 | Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứ | M | Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứ;Kể cảáng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ádn lượ dẫn, mángtừ 92% trở lên, n, máng thoát và các phụ kiện để lắpíráptheo n, máng thoát và các phụ kiện để lắprọ dẫlượ dẫkhô |
| 1937 | 23920 | 23920240 | Hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác | M2 | Hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác; |
| 1938 | 23920 | 23920250 | Dịch vụ sản xuất gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung | Đồng | Dịch vụ sản xuất gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung; |
| 1939 | 23930 | 23930111 | Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp bằng sứ | 1000 cái | Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp bằng sứ;Kể cảà bếp bằng sứ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớ h ă lượđồ ăn và btừ 92% trở lên, ồínhàtheo ồrọđồ lượđồ khô |
| 1940 | 23930 | 23930119 | Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp) | 1000 cái | Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp);Kể cả các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớà bụẩ lượ phẩm gia từ 92% trở lên, g và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn ví bộtheo g và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn vrọ phlượ phkhô |
| 1941 | 23930 | 23930120 | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ | 1000 cái | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ; |
| 1942 | 23930 | 23930130 | Tượng nhỏ và các sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác | 1000 chiếc | Tượng nhỏ và các sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác; |
| 1943 | 23930 | 23930140 | Dịch vụ sản xuất sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ | Đồng | Dịch vụ sản xuất sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ; |
| 1944 | 23930 | 23930210 | Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ | 1000 cái | Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ;Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ |
| 1945 | 23930 | 23930220 | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ | Đồng | Dịch vụ sản xuất các sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ; |
| 1946 | 23930 | 23930311 | Đồ lắp đặt cách điện bằng gốm, sứ | Tấn | Đồ lắp đặt cách điện bằng gốm, sứ;Kể cả bằng gốm, sứ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cới nh lượlắp đặt cátừ 92% trở lên, đíện theo đrọlắplượlắpkhô |
| 1947 | 23930 | 23930312 | Phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ | Tấn | Phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ;Kể cảách điện bằng gốm, sứ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ới nkn lượ tùng, phụtừ 92% trở lên, ện cách đíện theo ện cách đrọ tùlượ tùkhô |
| 1948 | 23930 | 23930320 | Dịch vụ sản xuất đồ lắp đặt cách điện và phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm sứ | Đồng | Dịch vụ sản xuất đồ lắp đặt cách điện và phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm sứ; |
| 1949 | 23930 | 23930411 | Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hoá học hoặc kỹ thuật khác bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china | Tấn | Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hoá học hoặc kỹ thuật khác bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china;Bao gồm cả nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hoá bằng gốm sứ |
| 1950 | 31090 | 31090220 | Tủ bằng mây,liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự | Chiếc | Tủ bằng mây,liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự ; |
| 1951 | 31090 | 31090230 | Bàn bằng mây,liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự | Chiếc | Bàn bằng mây,liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự ; |
| 1952 | 31090 | 31090240 | Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự | Chiếc | Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự ; |
| 1953 | 24100 | 24100720 | Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự,…) | Tấn | Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự,…);Gồm: Ống dẫn bằng thép có nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống bằng thép có nối khác |
| 1954 | 24100 | 24100730 | Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc) | Tấn | Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc); |
| 1955 | 24100 | 24100810 | Thanh, que cán nguội | Tấn | Thanh, que cán nguội; |
| 1956 | 24100 | 24100820 | Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm) | Tấn | Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm); |
| 1957 | 24100 | 24100830 | Thép hình, gấp | Tấn | Thép hình, gấp; |
| 1958 | 24100 | 24100840 | Dây thép | Tấn | Dây thép;Gồm: Dây thép không hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); dây thép không gỉ; dây thép hợp kim khác |
| 1959 | 24100 | 24100900 | Dịch vụ sản xuất gang, thép | Đồng | Dịch vụ sản xuất gang, thép; |
| 1960 | 24201 | 24201011 | Bạc chưa được gia công | Kg | Bạc chưa được gia công; |
| 1961 | 24201 | 24201012 | Vàng chưa được gia công | Kg | Vàng chưa được gia công;Không phảhđ à vàng ông |
| 1962 | 24201 | 24201013 | Bạch kim chưa được gia công | Kg | Bạch kim chưa được gia công;Bạch kim là platin, paladi, rodi, iridi, osimi, ruteni |
| 1963 | 24201 | 24201014 | Kim loại cơ bản có tán bạc, vàng, platin; bạc hoặc vàng tán platin, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm | Kg | Kim loại cơ bản có tán bạc, vàng, platin; bạc hoặc vàng tán platin, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm;"Kim loại cơ bản" có nghĩa là: Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molypden, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan, berili, crom, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), rheni, tali. |
| 1964 | 24201 | 24201019 | Kim loại quý khác chưa được phân vào đâu | Kg | Kim loại quý khác chưa được phân vào đâu;Kể cảưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớư chạ lượ loại quý từ 22% trở lên, c chưa đíợc theo c chưa đrọ lolượ lokhô |
| 1965 | 24201 | 24201020 | Dịch vụ sản xuất kim loại quý | Đồng | Dịch vụ sản xuất kim loại quý; |
| 1966 | 24202 | 24202111 | Nhôm chưa gia công | Tấn | Nhôm chưa gia công; |
| 1967 | 24202 | 24202112 | Oxit nhôm, trừ nhân tạo | Tấn | Oxit nhôm, trừ nhân tạo;Không phảh à oxit tạo |
| 1968 | 24202 | 24202121 | Nhôm dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây | Tấn | Nhôm dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây;Kể cảlát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớ h ạ lượm dạng bộttừ 22% trở lên, ảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá,íthatheo ảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá,rọm dlượm dkhô |
| 1969 | 24202 | 24202122 | Ống và ống dẫn bằng nhôm | Tấn | Ống và ống dẫn bằng nhôm; |
| 1970 | 24202 | 24202123 | Ống nối, khớp nối… các loại bằng nhôm | Tấn | Ống nối, khớp nối… các loại bằng nhôm;Kể cảác loại bằng nhôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớc lni lượ nối, khớptừ 22% trở lên, i… cáí lotheo i… cárọ nốlượ nốkhô |
| 1971 | 24202 | 24202211 | Chì chưa gia công | Tấn | Chì chưa gia công; |
| 1972 | 24202 | 24202212 | Kẽm chưa gia công | Tấn | Kẽm chưa gia công; |
| 1973 | 24202 | 24202213 | Thiếc chưa gia công | Tấn | Thiếc chưa gia công; |
| 1974 | 24202 | 24202221 | Chì dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây | Tấn | Chì dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây;Kể cảát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hvn lượ dạng bột,từ 22% trở lên, y, lát, mảnh, tấm, dải, lá,íthatheo y, lát, mảnh, tấm, dải, lá,rọ dạlượ dạkhô |
| 1975 | 24202 | 24202222 | Kẽm dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây | Tấn | Kẽm dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây;Kể cảát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hvn lượ dạng bột,từ 22% trở lên, y, lát, mảnh, tấm, dải, lá,íthatheo y, lát, mảnh, tấm, dải, lá,rọ dạlượ dạkhô |
| 1976 | 24202 | 24202600 | Dịch vụ sản xuất kim loại không chứa sắt khác và sản phẩm của chúng | Đồng | Dịch vụ sản xuất kim loại không chứa sắt khác và sản phẩm của chúng; |
| 1977 | 24310 | 24310010 | Khuôn đúc bằng gang, thép | Tấn | Khuôn đúc bằng gang, thép; |
| 1978 | 25200 | 25200155 | Tên lửa | 1000 quả | Tên lửa;Cò gọi là tên lâu. Chỉ tíê tên lửa đã hoặc chưa gêiề têàê bột và chưa đóng bánh. Tên lửa đóng bánh thuộc 19200. Loại trừ: tên bánh, tên êìê trứng và các êiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ tên lửa, được phân vào mã 1920010 |
| 1979 | 25200 | 25200160 | Đạn | Kg | Đạn ;Đạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác |
| 1980 | 25200 | 25200170 | Bộ phận của bom, mìn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạn | Kg | Bộ phận của bom, mìn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạn;Đầu đạn và bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge,… Trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm ngành 20290 |
| 1981 | 25200 | 25200180 | Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục ổ quay, súng phát hoả và các loại vũ khí khác | Kg | Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục ổ quay, súng phát hoả và các loại vũ khí khác;Gồm: - các bộ phận bằng kim loại và gỗ cho súng trường và súng carbine dùng cho mục đích quân sự, cho vũ khí săn bắn và thể thao và cho súng lục ổ quay và súng lục Loại trừ: Kính ngắm để lắp vào vũ khí được phân vào mã 2670023 |
| 1982 | 25200 | 25200200 | Dịch vụ sản xuất vũ khí và đạn dược | Đồng | Dịch vụ sản xuất vũ khí và đạn dược; |
| 1983 | 25910 | 25910110 | Dịch vụ ép nén kim loại | Đồng | Dịch vụ ép nén kim loại; |
| 1984 | 25910 | 25910120 | Dịch vụ nghiền kim loại | Đồng | Dịch vụ nghiền kim loại; |
| 1985 | 25910 | 25910130 | Dịch vụ rèn kim loại | Đồng | Dịch vụ rèn kim loại; |
| 1986 | 25910 | 25910190 | Dịch vụ tạo hình khác cho kim loại | Đồng | Dịch vụ tạo hình khác cho kim loại;Bao gồm: Dịch vụ tu sửa, cắt sửa, làm sạch kim loại |
| 1987 | 25910 | 25910210 | Kim loại luyện từ bột kim loại | Tấn | Kim loại luyện từ bột kim loại;Kim loại luyện từ bột là sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiếp từ bột kim loại bằng phương pháp nhiệt hoặc phương pháp áp lực, còn sản xuất bột kim loại thì phân vào nhóm 2410, 2420 |
| 1988 | 25910 | 25910220 | Dịch vụ luyện kim loại từ bột kim loại luyện kim bột | Đồng | Dịch vụ luyện kim loại từ bột kim loại luyện kim bột;Gồm: Dịch vụ sản xuất các vật thể kim loại trực tiếp từ bột kim loại bằng cách xử lý nhiệt (thiêu kết) hoặc dưới áp suất - dịch vụ sản xuất các bộ phận mài hoặc cắt làm bằng cacbua kim loại cứng |
| 1989 | 25920 | 25920110 | Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng kim loại | Đồng | Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng kim loại;Gồm: Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng cách nhúng vào kim loại nấu chảy (như mạ kẽm hay nhúng thiếc...); dịch vụ tráng phủ kim loại bằng cách phun nóng; dịch vụ tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; dịch vụ tráng phủ kim loại bằng phương pháp điện phân hay xử lý hoá học với các kim loại khác trừ kẽm (như niken, đồng, kim loại quý,…) |
| 1990 | 25920 | 25920120 | Dịch vụ mạ, tráng phủ kim loại bằng phi kim | Đồng | Dịch vụ mạ, tráng phủ kim loại bằng phi kim ;Gồm: Dịch vụ tráng phủ nhựa cho kim loại; dịch vụ sơn ướt và tráng men cho kim loại; dịch vụ tráng phủ phi kim khác cho kim loại |
| 1991 | 25920 | 25920200 | Dịch vụ xử lý khác cho kim loại | Đồng | Dịch vụ xử lý khác cho kim loại;Gồm: Dịch vụ xử lý nhiệt kim loại (trừ tráng phủ kim loại); dịch vụ xử lý bề mặt khác cho kim loại |
| 1992 | 25920 | 25920300 | Dịch vụ gia công cơ khí | Đồng | Dịch vụ gia công cơ khí ;Gồm: Dịch vụ tiện các bộ phận kim loại; dịch vụ gia công cơ khí khác ví dụ: khoan, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối, cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer,… |
| 1993 | 25930 | 25930111 | Bộ sản phẩm tổ hợp | 1000 bộ | Bộ sản phẩm tổ hợp; |
| 1994 | 25930 | 25930112 | Dao, kéo, lưỡi dao, lưỡi kéo (trừ dao dùng cho máy, dao cạo), kéo căt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông nghiệp | 1000 cái | Dao, kéo, lưỡi dao, lưỡi kéo (trừ dao dùng cho máy, dao cạo), kéo căt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông nghiệp;Kể cảlưỡi kéo (trừ dao dùng cho máy, dao cạo), kéo căt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông nghiệp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớr n é lượ, kéo, lưỡtừ 92% trở lên, ao, lưỡi kéo (trừ dao dùng cho máy, dao cạo), kéo căt móng tay, móng chân, kéo dùng tíongtheo ao, lưỡi kéo (trừ dao dùng cho máy, dao cạo), kéo căt móng tay, móng chân, kéo dùng trọ, klượ, kkhô |
| 1995 | 25999 | 25999253 | Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi được từ hóa | Tấn | Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi được từ hóa;Kể cả các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi được từ hóa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hcâ lượ châm vĩnhtừ 92% trở lên, u và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sauíkhitheo u và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu saurọ chlượ chkhô |
| 1996 | 25999 | 25999259 | Dây, que, ống, tấm, cực điện và sản phẩm tương tự ở dạng khác | Tấn | Dây, que, ống, tấm, cực điện và sản phẩm tương tự ở dạng khác;Kể cảcực điện và sản phẩm tương tự ở dạng khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớg t u lượ, que, ốngtừ 92% trở lên, ấm, cực điện và sản phẩm tươní tựtheo ấm, cực điện và sản phẩm tươnrọ, qlượ, qkhô |
| 1997 | 25999 | 25999260 | Lò xo và lá lò xo bằng thép hoặc đồng | Tấn | Lò xo và lá lò xo bằng thép hoặc đồng;Gồm: Lo xo lá và các lá lò xo bằng sắt, thép; lò xo cuộn bằng sắt, thép; lò xo khác bằng sắt, thép hoặc đồng trừ lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường phân vào nhóm 26520 |
| 1998 | 25999 | 25999271 | Xích (trừ xích nối có đốt) bằng thép hoặc đồng | Tấn | Xích (trừ xích nối có đốt) bằng thép hoặc đồng;Kể cảó đốt) bằng thép hoặc đồng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớg t t lượh (trừ xíctừ 92% trở lên, ối có đốt) bằní ththeo ối có đốt) bằnrọh (lượh (khô |
| 1999 | 25999 | 25999272 | Bộ phận của xích bằng thép hoặc đồng | Tấn | Bộ phận của xích bằng thép hoặc đồng;Kể cảg thép hoặc đồng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt íớg tcn lượphận của xtừ 92% trở lên, bằní ththeo bằnrọphậlượphậkhô |
| 2000 | 25999 | 25999280 | Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim dập an toàn và các ghim dập khác bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu | Kg | Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim dập an toàn và các ghim dập khác bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu; |