Thống kê TP. Hồ Chí Minh
THỐNG KÊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Danh mục doanh nghiệp 2026

Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.

Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
1,801 - 2,000 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8 3,012 dòng trong sheet 5 cột Trang 10 / 16
# Cap5 Cap8 TenSanpham Donvitinh MotaSanpham
1801 13990 13990102 Vải dệt khổ hẹp 1000 M2 Vải dệt khổ hẹp;
1802 13990 13990103 Vải trang trí,đăng ten, ren 1000 M2 Vải trang trí,đăng ten, ren;
1803 13990 13990104 Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu 1000 M2 Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu ;Kể cả, dạng dải hoặc dạng theo mẫu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớặ h lượg thêu dạntừ 91% trở lên, hiếc, dạng dải hoíc dtheo hiếc, dạng dải horọg tlượg tkhô
1804 13990 13990105 Nhãn, phù hiệu không thêu 1000 M2 Nhãn, phù hiệu không thêu;
1805 13990 13990201 Phớt, nỉ 1000 M2 Phớt, nỉ;Còt,gọi là phớt, âu. Chỉ píth phớt, nỉ đã hoặc chưa tghiềt,phàth bột và chưa đóng bánh. Phớt, nỉ đóng bánh thuộc 19990. Loại trừ: phớt bánh, phớt hìth trứng và các thiêt,liệu rắn tương tự được sản xuất từ phớt, nỉ, được phân vào mã 1999010
1806 13990 13990202 Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp 1000 M2 Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp;Kể cảệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớ hhn lượ sản phẩm từ 91% trở lên, ng dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, trángíphủtheo ng dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, trángrọ sảlượ sảkhô
1807 13990 13990310 Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó Tấn Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó;Gồm: Mền xơ được dệt từ bông, xơ nhân tạo, xơ vụn và bụi xơ, kết xơ…, đầu lọc thuốc lá, băng và gạc vệ sinh, tã thấm và tã lót trẻ sơ sinh được làm bằng vật liệu dệt
1808 13990 13990320 Chỉ cao su, sợi cao su được bọc bằng vật liệu dệt Tấn Chỉ cao su, sợi cao su được bọc bằng vật liệu dệt;
1809 13990 13990330 Sợi trộn kim loại có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bọc kim loại Tấn Sợi trộn kim loại có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bọc kim loại;
1810 13990 13990340 Vải dệt thoi từ sợi kim loại và từ sợi trộn kim loại 1000 M2 Vải dệt thoi từ sợi kim loại và từ sợi trộn kim loại;
1811 13990 13990350 Sợi cuốn bọc, sợi dạng dải và sợi sùi vòng, sợi sơ nin (kể cả sơ nin xù) Tấn Sợi cuốn bọc, sợi dạng dải và sợi sùi vòng, sợi sơ nin (kể cả sơ nin xù);Loại trừ: Sợi trộn kim loại và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa
1812 13990 13990360 Vải mành dùng làm lốp 1000 M2 Vải mành dùng làm lốp;Từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo viscose
1813 14200 14200110 Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm bằng da lông thú Kg Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm bằng da lông thú;
1814 14200 14200120 Da lông thú nhân tạo Kg Da lông thú nhân tạo;
1815 14200 14200200 Dịch vụ sản xuất sản phẩm từ da lông thú Đồng Dịch vụ sản xuất sản phẩm từ da lông thú;
1816 14300 14300110 Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy, gi-lê và các mặt hàng tương tự dệt kim hoặc móc 1000 cái Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy, gi-lê và các mặt hàng tương tự dệt kim hoặc móc;
1817 20290 20290911 Gelatin và các dẫn xuất gelatin Tấn Gelatin và các dẫn xuất gelatin;Gelatin và c còn tọà là uất g nhôm
1818 16291 16291306 Muỗng xẻng bằng gỗ (dùng nấu ăn) 1000 cái Muỗng xẻng bằng gỗ (dùng nấu ăn);Kể cảdùng nấu ăn) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt nớg gx lượng xẻng bằtừ 21% trở lên, íỗ (theo rọng lượng khô
1819 16291 16291309 Vật dụng khác bằng gỗ dùng trên bàn và trong bếp 1000 cái Vật dụng khác bằng gỗ dùng trên bàn và trong bếp;VD: hộp tăm, lọ đựng đũa…
1820 16291 16291400 Tượng gỗ 1000 cái Tượng gỗ;
1821 16291 16291501 Viên gỗ Tấn Viên gỗ;Còngọi là viên âu. Chỉ víi viên gỗ đã hoặc chưa giiềnviài bột và chưa đóng bánh. Viên gỗ đóng bánh thuộc 19291. Loại trừ: viê bánh, viê iìi trứng và các iiênliệu rắn tương tự được sản xuất từ viên gỗ, được phân vào mã 1929110
1822 16291 16291502 Mùn cưa và phế liệu gỗ đã đóng bánh, khối hoặc các dạng tương tự (trừ viên gỗ) Tấn Mùn cưa và phế liệu gỗ đã đóng bánh, khối hoặc các dạng tương tự (trừ viên gỗ);Kể cảgỗ đã đóng bánh, khối hoặc các dạng tương tự (trừ viên gỗ) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ếớt a lượ cưa và phtừ 21% trở lên, iệu gỗ đã đóng bánh, khối hoặc các dạng tương íự (theo iệu gỗ đã đóng bánh, khối hoặc các dạng tương rọ cưlượ cưkhô
1823 16291 16291900 Sản phẩm khác từ gỗ chưa được phân vào đâu 1000 cái Sản phẩm khác từ gỗ chưa được phân vào đâu;
1824 16292 16292111 Lie đã được đẽo vuông thô hoặc dạng khối, tấm, bản hoặc sợi, bần đã vò nát, kết hạt; rác từ lie Tấn Lie đã được đẽo vuông thô hoặc dạng khối, tấm, bản hoặc sợi, bần đã vò nát, kết hạt; rác từ lie;Kể cảg thô hoặc dạng khối, tấm, bản hoặc sợi, bần đã vò nát, kết hạt; rác từ lie chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ẽớ ạo lượ đã được đtừ 21% trở lên, vuông thô hoặc dạng khối, tấm, bản hoặc sợi, bần đã vò nát, kếtíhạttheo vuông thô hoặc dạng khối, tấm, bản hoặc sợi, bần đã vò nát, kếtrọ đãlượ đãkhô
1825 16292 16292112 Sản phẩm từ lie Tấn Sản phẩm từ lie;
1826 16292 16292121 Mành tre, mành trúc,… 1000 cái Mành tre, mành trúc,…;
1827 16292 16292122 Cót mộc, cót ép 1000 M2 Cót mộc, cót ép;
1828 16292 16292123 Chiếu trúc, chiếu tre, chiếu cói 1000 cái Chiếu trúc, chiếu tre, chiếu cói;Kể cảe, chiếu cói chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớu tit lượếu trúc, ctừ 21% trở lên, í trtheo rọếu lượếu khô
1829 16292 16292124 Sản phẩm mây, tre đan các loại 1000 cái Sản phẩm mây, tre đan các loại;
1830 16292 16292125 Tăm các lọai 1000 gói Tăm các lọai;Tăm gỗ, tăm tre và các loại tăm khác
1831 16292 16292126 Tăm hương (tăm nhang) kg Tăm hương (tăm nhang);
1832 16292 16292129 Các sản phẩm bằng vật liệu tết bện khác 1000 cái Các sản phẩm bằng vật liệu tết bện khác;Kể cảt liệu tết bện khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bới uằn lượ sản phẩm từ 21% trở lên, g vật líệu theo g vật lrọ sảlượ sảkhô
1833 16292 16292200 Dịch vụ sản xuất gỗ và lie (trừ đồ đạc trong nhà), rơm và các vật liệu tết bện; dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; các sản phẩm từ lie, rơm và các vật liệu tết bện khác Đồng Dịch vụ sản xuất gỗ và lie (trừ đồ đạc trong nhà), rơm và các vật liệu tết bện; dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; các sản phẩm từ lie, rơm và các vật liệu tết bện khác;Gia công sản xuất gỗ và lie (trừ đồ đạc trong nhà), rơm và các vật liệu tết bện; dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; các sản phẩm từ lie, rơm và các vật liệu tết bện khác
1834 17010 17010101 Bột giấy hoá học từ gỗ, loại hoà tan Tấn Bột giấy hoá học từ gỗ, loại hoà tan;Là bột giấy hoá học từ gỗ có hàm lượng phần không hoà tan là 92% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfat hoặc kiềm hoặc 88% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfit sau khi ngâm 1 giờ trong dung dịch NaOH nồng độ 18% ở nhiệt độ 20OC, và đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sunfit hàm lượng tro không được lớn hơn 0.15% tính theo trọng lượng.
1835 17010 17010102 Bột giấy hoá học từ gỗ, trừ loại hoà tan Tấn Bột giấy hoá học từ gỗ, trừ loại hoà tan;Kể cảgỗ, trừ loại hoà tan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớt ừọấ lượ giấy hoá từ 01% trở lên, từ gỗ, írừ theo từ gỗ, rọ gilượ gikhô
1836 19200 19200500 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế và sản phẩm nhiên liệu hóa thạch Đồng Dịch vụ sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế và sản phẩm nhiên liệu hóa thạch;Gia công sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế và sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
1837 20111 20111101 Hyđrô Tấn Hyđrô;Còrgọi là hyđâu. Chỉ híry hyđrô đã hoặc chưa rgyiềrôhyàry bột và chưa đóng bánh. Hyđrô đóng bánh thuộc 19111. Loại trừ: h bánh, h yìry trứng và các ryiêrôliệu rắn tương tự được sản xuất từ hyđrô, được phân vào mã 1911110
1838 20111 20111102 Agon Tấn Agon;Còngọi là agâu. Chỉ aíng agon đã hoặc chưa nggiền_x0008_agàng bột và chưa đóng bánh. Agon đóng bánh thuộc 19111. Loại trừ: bánh, gìng trứng và các ngiên_x0008_liệu rắn tương tự được sản xuất từ agon, được phân vào mã 1911110
1839 20111 20111103 Nitơ Tấn Nitơ;Còơgọi là niâu. Chỉ níơi nitơ đã hoặc chưa ơgiiềơ_x0008_niàơi bột và chưa đóng bánh. Nitơ đóng bánh thuộc 19111. Loại trừ: bánh, iìơi trứng và các ơiiêơ_x0008_liệu rắn tương tự được sản xuất từ nitơ, được phân vào mã 1911110
1840 20111 20111104 Ôxy Tấn Ôxy;
1841 20111 20111109 Khí hiếm khác Tấn Khí hiếm khác;Íộdung
1842 20111 20111201 Cacbon điôxit Tấn Cacbon điôxit ;Cacbođá không caàba khối. Cacb có giới aạbochất dễ bay aơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%
1843 20111 20111209 Hợp chất khí ôxi vô cơ khác của á kim Tấn Hợp chất khí ôxi vô cơ khác của á kim;Như: Diarsenic pentaoxit …
1844 20111 20111301 Khí Axêtylen Tấn Khí Axêtylen;Tính bằng tấn tự nhiên, không tính theo tấn nén
1845 20111 20111302 Khí Cacboníc công nghiệp 99% (CO2) Tấn Khí Cacboníc công nghiệp 99% (CO2);Kể cảhiệp 99% (CO2) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớn hôc lượ Cacboníc từ 12% trở lên, g íghitheo g rọ Calượ Cakhô
1846 20111 20111303 Clo lỏng Tấn Clo lỏng;Cò lgọi là clo lỏâu. Chỉ cí l clo lỏng đã hoặc chưa gliề lclà l bột và chưa đóng bánh. Clo lỏng đóng bánh thuộc 19111. Loại trừ: clo bánh, clo lì l trứng và các liê lliệu rắn tương tự được sản xuất từ clo lỏng, được phân vào mã 1911110
1847 20111 20111309 Khí lỏng và khí nén khác Tấn Khí lỏng và khí nén khác;
1848 20111 20111400 Dịch vụ sản xuất khí Đồng Dịch vụ sản xuất khí;Gia công sản xuất khí công nghiệp
1849 20112 20112101 Kẽm ôxít Tấn Kẽm ôxít;Cò ôgọi là kẽm ôxâu. Chỉ kí ẽ kẽm ôxít đã hoặc chưa gẽiề ôkẽà ẽ bột và chưa đóng bánh. Kẽm ôxít đóng bánh thuộc 19112. Loại trừ: kẽm bánh, kẽm ẽì ẽ trứng và các ẽiê ôliệu rắn tương tự được sản xuất từ kẽm ôxít, được phân vào mã 1911210
1850 20112 20112102 Kẽm perôxít Tấn Kẽm perôxít;
1851 20112 20112103 Titan ôxít Tấn Titan ôxít;
1852 20112 20112201 Crôm ôxít và hyđrôxít Tấn Crôm ôxít và hyđrôxít;
1853 20112 20112202 Magan ôxít Tấn Magan ôxít;
1854 20112 20112203 Chì ôxít; chì đỏ và chì da cam Tấn Chì ôxít; chì đỏ và chì da cam;
1855 20112 20112204 Đồng ôixít và hyđrôxít Tấn Đồng ôixít và hyđrôxít;
1856 20112 20112301 Liti ô xít và hyđrôxít Tấn Liti ô xít và hyđrôxít;
1857 20112 20112302 Hyđrôxít và ôxít vanađi Tấn Hyđrôxít và ôxít vanađi;Không phảíàíà hyđr ađi
1858 20112 20112303 Hyđrôxít và ôxít niken Tấn Hyđrôxít và ôxít niken;
1859 20112 20112304 Germani ôxít và zircon điôxít Tấn Germani ôxít và zircon điôxít;
1860 20112 20112305 Hyđrôxít và ôxít molipđen Tấn Hyđrôxít và ôxít molipđen;
1861 20112 20112306 Antimoan ôxít Tấn Antimoan ôxít;Antimđá không anàin khối. Anti có giới nạimchất dễ bay nơí (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%
1862 20112 20112309 Ôxít, peroxit và hydroxit kim loại khác chưa phân vào đâu Tấn Ôxít, peroxit và hydroxit kim loại khác chưa phân vào đâu;Kể cảroxit kim loại khác chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớh avp lượt, peroxittừ 12% trở lên, hydroxit kim loại khác cíưa theo hydroxit kim loại khác crọt, lượt, khô
1863 27400 27400220 Đèn bàn, đèn ngủ hoặc đèn cây dùng điện 1000 cái Đèn bàn, đèn ngủ hoặc đèn cây dùng điện;Gồm cả đèn mổ, đèn sân khấu
1864 20114 20114151 Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng Tấn Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng;Gồm có: methylamin, di- hoặc trimethylamin và muối của chúng…
1865 20114 20114152 Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng Tấn Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng;Gồm có:Ethylenediamin và muối của nó, Hexamethylenediamin và muối của nó…
1866 20114 20114153 Amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng Tấn Amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng;Kể cảc cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ, mđơ lượn đơn hoặctừ 12% trở lên, chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất của chúngí mutheo chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất của chúngrọn đlượn đkhô
1867 20114 20114154 Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng Tấn Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng;Gồm có: Anilin, muối của anilin, các dẫn xuất anilin và muois của chúng; Toluidin, diphenylamin, các dẫn xuất mà muối của chúng…
1868 20114 20114155 Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng Tấn Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng;Kể cả các dẫn xuất của chúng, muối của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ, mhh lượn thơm đa từ 12% trở lên, c và các dẫn xuất của chúngí mutheo c và các dẫn xuất của chúngrọn tlượn tkhô
1869 20114 20114161 Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng Tấn Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng;Gồm có: Monoethanolamin và muối của chúng; Diethanolamin và muối của chúng; Triethanolamine và muối của cúng; Dextropropoxyphen (INN) và muối của chúng; Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao…
1870 20114 20114162 Amino-naphtol và amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng Tấn Amino-naphtol và amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng;Kể cảno-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ; mvn lượno-naphtoltừ 12% trở lên, amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúngí mutheo amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúngrọno-lượno-khô
1871 20114 20114163 Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng Tấn Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng;Kể cả-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớ; m a lượno aldehyttừ 12% trở lên, mino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lêní mutheo mino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lênrọno lượno khô
1872 20114 20114164 Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng (trừ lizin và axit glutamic) Tấn Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng (trừ lizin và axit glutamic);Gồm có: Axít anthranilic và muối của nó; Tilidine và muối của nó; Axít mefenamic và muối của chúng…
1873 20114 20114165 Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy Tấn Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy;Kể cảhenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt mớk ái lượnol rượu atừ 12% trở lên, o, phenol axit amino và các hợp chất amino íháctheo o, phenol axit amino và các hợp chất amino rọnollượnolkhô
1874 20119 20119342 Dẫn xuất halogen hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng Tấn Dẫn xuất halogen hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng;Kể cả, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớs eấ lượ xuất halotừ 12% trở lên, hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroío htheo hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitrorọ xulượ xukhô
1875 20119 20119350 Hợp chất có chứa chức quinon và xeton Tấn Hợp chất có chứa chức quinon và xeton;Gồm: Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác và các dẫn xuất halogen hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng
1876 20119 20119361 Ete, rượu ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất của chúng Tấn Ete, rượu ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất của chúng;Gồm có: Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng: Dietyl ete, Metyl tertiary butyl ete…; Ete thơm, rượu ete ..
1877 20119 20119362 Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất của chúng Tấn Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất của chúng;Gồm có: Etylen oxit, Propylen oxxit…
1878 20119 20119369 Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫn xuất của chúng Tấn Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫn xuất của chúng;Kể cả, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫn xuất của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớn xa lượtal và hemtừ 12% trở lên, etal, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫí xutheo etal, có hoặc không có chức ôxy khác và các dẫrọtallượtalkhô
1879 20119 20119371 Enzym, enzym đã chế biến chưa được phân vào đâu Tấn Enzym, enzym đã chế biến chưa được phân vào đâu;Kể cảbiến chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đớư cã lượym, enzym từ 12% trở lên, chế biến chưa đíợc theo chế biến chưa đrọym,lượym,khô
1880 20119 20119379 Hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâu Tấn Hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâu;Kể cả chưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớư cơấ lượ chất hữu từ 12% trở lên, khác chưa đíợc theo khác chưa đrọ chlượ chkhô
1881 20119 20119380 Dịch vụ sản xuất hóa chất cơ bản khác Đồng Dịch vụ sản xuất hóa chất cơ bản khác;Gia công sản xuất hóa chất cơ bản khác
1882 20120 20120100 Amoniac dạng khan Tấn Amoniac dạng khan;
1883 20120 20120210 Phân amoni có xử lý nước Tấn Phân amoni có xử lý nước;
1884 20120 20120220 Phân amoni clorua Tấn Phân amoni clorua;
1885 20120 20120230 Nitrit; nitrat của kali Tấn Nitrit; nitrat của kali;Trừ nitrat của bismut và loại khác
1886 20120 20120301 Ure Tấn Ure;Có hoặc không ở dạng dung dịch nước
1887 20120 20120302 Sunphat Amoni Tấn Sunphat Amoni;Sunphđá không suàpu khối. Sunp có giới uạphchất dễ bay uơn (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%
1888 20120 20120303 Nitơrat Amoni Tấn Nitơrat Amoni;Có hoặc không ở dạng dung dịch nước
1889 20120 20120304 Muối kép và hỗn hợp muối nitơrat can xi và nitơrat amoni Tấn Muối kép và hỗn hợp muối nitơrat can xi và nitơrat amoni;Kể cảmuối nitơrat can xi và nitơrat amoni chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ỗớv né lượi kép và htừ 12% trở lên, hợp muối nitơrat can xi íà ntheo hợp muối nitơrat can xi rọi klượi kkhô
1890 20120 20120305 Hỗn hợp nitơrat amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác Tấn Hỗn hợp nitơrat amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác;Kể cải và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớ ỡtp lượ hợp nitơrtừ 12% trở lên, amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màuímỡ theo amoni và canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màurọ hợlượ hợkhô
1891 20232 20232450 Dịch vụ sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Đồng Dịch vụ sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh;Gia công sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
1892 20290 20290111 Bột nổ đẩy Tấn Bột nổ đẩy;Tộdung
1893 20290 20290112 Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy Tấn Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy;Kể cả, trừ bột nổ đẩy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớ, tền lượốc nổ đã đtừ 22% trở lên, chếí trtheo chếrọốc lượốc khô
1894 20290 20290120 Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xoè hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện Tấn Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xoè hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện ;Gồm: cả ngòi bán thành phẩm, đầu đạn cơ bản, tuýp tín hiệu,…
1895 20290 20290130 Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác Tấn Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác;
1896 20290 20290140 Diêm Tấn Diêm;
1897 20290 20290150 Dịch vụ sản xuất chất nổ Đồng Dịch vụ sản xuất chất nổ;Gia công sản xuất chất nổ
1898 20290 20290210 Keo và các chất kết dính đã được điều chế khác Tấn Keo và các chất kết dính đã được điều chế khác;Gồm: Chất kết dính làm từ polyme và chất kết dính Ca2Ls dùng trong sản xuất gạch chịu lửa…
1899 20290 20290220 Dịch vụ sản xuất Keo và các chất kết dính Đồng Dịch vụ sản xuất Keo và các chất kết dính ;Gia công sản xuất keo và chất kết dính
1900 20290 20290310 Tinh dầu thực vật Kg Tinh dầu thực vật;Gồm: Tinh dầu của các loại chi cam quýt, cây bạc hà, húng chanh, sả, quế, gừng,…
1901 20290 20290320 Hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật Kg Hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật;Dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp, sản xuất đồ uống
1902 20290 20290330 Dịch vụ sản xuất tinh dầu Đồng Dịch vụ sản xuất tinh dầu ;Gia công sản xuất tinh dầu
1903 20290 20290411 Các tấm dùng chụp ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt M2 Các tấm dùng chụp ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt;Có thể dùng cho chụp X quang, phim in ngay hoặc loại chế tạo đặc biệt dùng cho công nghiệp in, …
1904 20290 20290412 Phim chụp ảnh, ở dạng cuộn bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt M2 Phim chụp ảnh, ở dạng cuộn bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt;Dùng cho chụp X quang, chụp ảnh đa màu, hoặc loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in, …
1905 20290 20290413 Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt M2 Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt;Dùng cho chụp ảnh đa màu
1906 20290 20290420 Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâu Tấn Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâu;Trừ vécni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự
1907 20290 20290501 Mỡ và dầu động thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã được chế biến theo phương pháp hoá học Tấn Mỡ và dầu động thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã được chế biến theo phương pháp hoá học;Đã đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sun phát hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học
1908 20290 20290502 Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại mỡ và dầu khác nhau Tấn Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại mỡ và dầu khác nhau;Kể cả chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại mỡ và dầu khác nhau chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớv ặn lượ hỗn hợp htừ 22% trở lên, các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại mỡ íà dtheo các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật và các phần phân đoạn của các loại mỡ rọ hỗlượ hỗkhô
1909 21002 21002201 Lisin và este của nó; muối của chúng Tấn Lisin và este của nó; muối của chúng;Kể cả; muối của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ; mcv lượin và estetừ 02% trở lên, a nóí mutheo a nórọin lượin khô
1910 21002 21002202 Axit glutamic và muối của nó Tấn Axit glutamic và muối của nó;
1911 21002 21002203 Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học Tấn Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học;Kể cảni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt xớh vià lượi và hydrotừ 02% trở lên, amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác địní vềtheo amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chưa xác địnrọi vlượi vkhô
1912 21002 21002204 Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng Tấn Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng;Kể cảcarbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt (ớ; mkạ lượt mạch hở từ 02% trở lên, cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúngí mutheo cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúngrọt mlượt mkhô
1913 21002 21002205 Amit mạch vòng (ngoại trừ ureines) và các dẫn xuất, muối của chúng Tấn Amit mạch vòng (ngoại trừ ureines) và các dẫn xuất, muối của chúng;Kể cải trừ ureines) và các dẫn xuất, muối của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớ, m ạ lượt mạch vòntừ 02% trở lên, ngoại trừ ureines) và các dẫn xuấtí mutheo ngoại trừ ureines) và các dẫn xuấtrọt mlượt mkhô
1914 21002 21002310 Lactones chưa phân loại Tấn Lactones chưa phân loại;
1915 21002 21002321 Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hoá) trong cấu trú Tấn Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hoá) trong cấu trú;Kể cả vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hoá) trong cấu trú chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớá ứấ lượ chất có ctừ 02% trở lên, một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hoí) ttheo một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro horọ chlượ chkhô
1916 21002 21002322 Hydantoin và dẫn xuất của nó Tấn Hydantoin và dẫn xuất của nó;
1917 21002 21002323 Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hoá) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc Tấn Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hoá) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc;Kể cảòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hoá) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớe tứấ lượ chất có ctừ 02% trở lên, 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hoá) hoặc vòng piperaziní trtheo 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hoá) hoặc vòng piperazinrọ chlượ chkhô
1918 21002 21002324 Hợp chất chứa vòng triazine chưa ngưng tụ (trừ melamin) Tấn Hợp chất chứa vòng triazine chưa ngưng tụ (trừ melamin);Kể cảriazine chưa ngưng tụ (trừ melamin) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt vấ lượ chất chứatừ 02% trở lên, ng triazine chưa ngưng íụ (theo ng triazine chưa ngưng rọ chlượ chkhô
1919 21002 21002330 Hợp chất có chứa trong cấu trúc một vòng phenothiazine chưa ngưng tụ thêm Tấn Hợp chất có chứa trong cấu trúc một vòng phenothiazine chưa ngưng tụ thêm ;Hợp chất dị vòng khác
1920 21002 21002340 Sulphonamides Tấn Sulphonamides;
1921 21002 21002400 Đường, tinh khiết về mặt hoá học; ete đường, acetal đường, este đường và muối của chúng chưa phân vào đâu Tấn Đường, tinh khiết về mặt hoá học; ete đường, acetal đường, este đường và muối của chúng chưa phân vào đâu;Trừ đường sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza
1922 21002 21002510 Tiền vitamin, vitamin và các chất dẫn xuất của chúng Kg Tiền vitamin, vitamin và các chất dẫn xuất của chúng;
1923 22209 22209740 Bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự bằng plastic Tấn Bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự bằng plastic;
1924 22209 22209750 Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học bằng plastic Tấn Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học bằng plastic;
1925 22209 22209761 Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự bằng plastic Tấn Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự bằng plastic;Kể cả đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự bằng plastic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ựvi lượh kiện lắptừ 22% trở lên, o đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tươngítự theo o đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tươngrọh klượh kkhô
1926 22209 22209769 Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng plastic Tấn Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng plastic;Kể cảtrang trí khác bằng plastic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh cán lượng nhỏ và từ 22% trở lên, đồ trang trí kíác theo đồ trang trí krọng lượng khô
1927 22209 22209791 Phao cho lưới đánh cá Tấn Phao cho lưới đánh cá;
1928 22209 22209792 Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng Tấn Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng;Kể cảbằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớộ peà lượt và màn ctừ 22% trở lên, kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bí phtheo kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các brọt vlượt vkhô
1929 22209 22209793 Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật Tấn Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật;Ví dụ: Khuôn plastic lấy dấu răng, Túi đựng nước tiểu,…
1930 22209 22209794 Các thiết bị, dùng cụ an toàn và bảo vệ Tấn Các thiết bị, dùng cụ an toàn và bảo vệ;Ví dụ: Lá chắn bảo vệ của cảnh sát, mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự, đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuốn, đinh phản quang, …
1931 22209 22209795 Các sản phẩm dùng cho công nghiệp Tấn Các sản phẩm dùng cho công nghiệp;Ví dụ: Dây băng truyền hoặc băng tải, móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ,…
1932 22209 22209796 Các sản phẩm dùng để chăm sóc gia cầm Tấn Các sản phẩm dùng để chăm sóc gia cầm;Kể cả chăm sóc gia cầm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớc ăùn lượ sản phẩm từ 22% trở lên, g để íhămtheo g để rọ sảlượ sảkhô
1933 22209 22209797 Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo Tấn Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo;Kể cả phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ rco lượ coocxê vàtừ 22% trở lên, c đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụítrợtheo c đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụrọ colượ cokhô
1934 22209 22209798 Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân, chuỗi hạt; phom giầy Tấn Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân, chuỗi hạt; phom giầy;Kể cả đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân, chuỗi hạt; phom giầy chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ìới hnẻ lượ thẻ để trtừ 22% trở lên, bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân, chuỗí hạtheo bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân, chuỗrọ thlượ thkhô
1935 22209 22209799 Sản phẩm bằng plastic còn lại chưa phân vào đâu Tấn Sản phẩm bằng plastic còn lại chưa phân vào đâu;Ví dụ: Núm vú, khung ngực, tấm chắn núm vú, phễu vắt sữa bằng tay, dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả….
1936 23920 23920232 Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứ M Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứ;Kể cảáng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ ádn lượ dẫn, mángtừ 92% trở lên, n, máng thoát và các phụ kiện để lắpíráptheo n, máng thoát và các phụ kiện để lắprọ dẫlượ dẫkhô
1937 23920 23920240 Hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác M2 Hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác;
1938 23920 23920250 Dịch vụ sản xuất gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung Đồng Dịch vụ sản xuất gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung;
1939 23930 23930111 Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp bằng sứ 1000 cái Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp bằng sứ;Kể cảà bếp bằng sứ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ộớ h ă lượđồ ăn và btừ 92% trở lên, ồínhàtheo ồrọđồ lượđồ khô
1940 23930 23930119 Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp) 1000 cái Sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp);Kể cả các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớà bụẩ lượ phẩm gia từ 92% trở lên, g và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn ví bộtheo g và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ (trừ bộ đồ ăn vrọ phlượ phkhô
1941 23930 23930120 Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ 1000 cái Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ;
1942 23930 23930130 Tượng nhỏ và các sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác 1000 chiếc Tượng nhỏ và các sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác;
1943 23930 23930140 Dịch vụ sản xuất sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ Đồng Dịch vụ sản xuất sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ;
1944 23930 23930210 Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ 1000 cái Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ;Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ
1945 23930 23930220 Dịch vụ sản xuất các sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ Đồng Dịch vụ sản xuất các sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ;
1946 23930 23930311 Đồ lắp đặt cách điện bằng gốm, sứ Tấn Đồ lắp đặt cách điện bằng gốm, sứ;Kể cả bằng gốm, sứ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cới nh lượlắp đặt cátừ 92% trở lên, đíện theo đrọlắplượlắpkhô
1947 23930 23930312 Phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ Tấn Phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ;Kể cảách điện bằng gốm, sứ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ới nkn lượ tùng, phụtừ 92% trở lên, ện cách đíện theo ện cách đrọ tùlượ tùkhô
1948 23930 23930320 Dịch vụ sản xuất đồ lắp đặt cách điện và phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm sứ Đồng Dịch vụ sản xuất đồ lắp đặt cách điện và phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm sứ;
1949 23930 23930411 Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hoá học hoặc kỹ thuật khác bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china Tấn Đồ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hoá học hoặc kỹ thuật khác bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china;Bao gồm cả nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hoá bằng gốm sứ
1950 31090 31090220 Tủ bằng mây,liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự Chiếc Tủ bằng mây,liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự ;
1951 31090 31090230 Bàn bằng mây,liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự Chiếc Bàn bằng mây,liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự ;
1952 31090 31090240 Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự Chiếc Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự ;
1953 24100 24100720 Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự,…) Tấn Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự,…);Gồm: Ống dẫn bằng thép có nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống bằng thép có nối khác
1954 24100 24100730 Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc) Tấn Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc);
1955 24100 24100810 Thanh, que cán nguội Tấn Thanh, que cán nguội;
1956 24100 24100820 Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm) Tấn Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm);
1957 24100 24100830 Thép hình, gấp Tấn Thép hình, gấp;
1958 24100 24100840 Dây thép Tấn Dây thép;Gồm: Dây thép không hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); dây thép không gỉ; dây thép hợp kim khác
1959 24100 24100900 Dịch vụ sản xuất gang, thép Đồng Dịch vụ sản xuất gang, thép;
1960 24201 24201011 Bạc chưa được gia công Kg Bạc chưa được gia công;
1961 24201 24201012 Vàng chưa được gia công Kg Vàng chưa được gia công;Không phảhđ à vàng ông
1962 24201 24201013 Bạch kim chưa được gia công Kg Bạch kim chưa được gia công;Bạch kim là platin, paladi, rodi, iridi, osimi, ruteni
1963 24201 24201014 Kim loại cơ bản có tán bạc, vàng, platin; bạc hoặc vàng tán platin, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm Kg Kim loại cơ bản có tán bạc, vàng, platin; bạc hoặc vàng tán platin, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm;"Kim loại cơ bản" có nghĩa là: Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molypden, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan, berili, crom, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), rheni, tali.
1964 24201 24201019 Kim loại quý khác chưa được phân vào đâu Kg Kim loại quý khác chưa được phân vào đâu;Kể cảưa được phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt kớư chạ lượ loại quý từ 22% trở lên, c chưa đíợc theo c chưa đrọ lolượ lokhô
1965 24201 24201020 Dịch vụ sản xuất kim loại quý Đồng Dịch vụ sản xuất kim loại quý;
1966 24202 24202111 Nhôm chưa gia công Tấn Nhôm chưa gia công;
1967 24202 24202112 Oxit nhôm, trừ nhân tạo Tấn Oxit nhôm, trừ nhân tạo;Không phảh à oxit tạo
1968 24202 24202121 Nhôm dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây Tấn Nhôm dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây;Kể cảlát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớ h ạ lượm dạng bộttừ 22% trở lên, ảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá,íthatheo ảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá,rọm dlượm dkhô
1969 24202 24202122 Ống và ống dẫn bằng nhôm Tấn Ống và ống dẫn bằng nhôm;
1970 24202 24202123 Ống nối, khớp nối… các loại bằng nhôm Tấn Ống nối, khớp nối… các loại bằng nhôm;Kể cảác loại bằng nhôm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớc lni lượ nối, khớptừ 22% trở lên, i… cáí lotheo i… cárọ nốlượ nốkhô
1971 24202 24202211 Chì chưa gia công Tấn Chì chưa gia công;
1972 24202 24202212 Kẽm chưa gia công Tấn Kẽm chưa gia công;
1973 24202 24202213 Thiếc chưa gia công Tấn Thiếc chưa gia công;
1974 24202 24202221 Chì dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây Tấn Chì dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây;Kể cảát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hvn lượ dạng bột,từ 22% trở lên, y, lát, mảnh, tấm, dải, lá,íthatheo y, lát, mảnh, tấm, dải, lá,rọ dạlượ dạkhô
1975 24202 24202222 Kẽm dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây Tấn Kẽm dạng bột, vảy, lát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây;Kể cảát, mảnh, tấm, dải, lá, thanh, que, dây chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hvn lượ dạng bột,từ 22% trở lên, y, lát, mảnh, tấm, dải, lá,íthatheo y, lát, mảnh, tấm, dải, lá,rọ dạlượ dạkhô
1976 24202 24202600 Dịch vụ sản xuất kim loại không chứa sắt khác và sản phẩm của chúng Đồng Dịch vụ sản xuất kim loại không chứa sắt khác và sản phẩm của chúng;
1977 24310 24310010 Khuôn đúc bằng gang, thép Tấn Khuôn đúc bằng gang, thép;
1978 25200 25200155 Tên lửa 1000 quả Tên lửa;Cò gọi là tên lâu. Chỉ tíê tên lửa đã hoặc chưa gêiề têàê bột và chưa đóng bánh. Tên lửa đóng bánh thuộc 19200. Loại trừ: tên bánh, tên êìê trứng và các êiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ tên lửa, được phân vào mã 1920010
1979 25200 25200160 Đạn Kg Đạn ;Đạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác
1980 25200 25200170 Bộ phận của bom, mìn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạn Kg Bộ phận của bom, mìn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạn;Đầu đạn và bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge,… Trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm ngành 20290
1981 25200 25200180 Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục ổ quay, súng phát hoả và các loại vũ khí khác Kg Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục ổ quay, súng phát hoả và các loại vũ khí khác;Gồm: - các bộ phận bằng kim loại và gỗ cho súng trường và súng carbine dùng cho mục đích quân sự, cho vũ khí săn bắn và thể thao và cho súng lục ổ quay và súng lục Loại trừ: Kính ngắm để lắp vào vũ khí được phân vào mã 2670023
1982 25200 25200200 Dịch vụ sản xuất vũ khí và đạn dược Đồng Dịch vụ sản xuất vũ khí và đạn dược;
1983 25910 25910110 Dịch vụ ép nén kim loại Đồng Dịch vụ ép nén kim loại;
1984 25910 25910120 Dịch vụ nghiền kim loại Đồng Dịch vụ nghiền kim loại;
1985 25910 25910130 Dịch vụ rèn kim loại Đồng Dịch vụ rèn kim loại;
1986 25910 25910190 Dịch vụ tạo hình khác cho kim loại Đồng Dịch vụ tạo hình khác cho kim loại;Bao gồm: Dịch vụ tu sửa, cắt sửa, làm sạch kim loại
1987 25910 25910210 Kim loại luyện từ bột kim loại Tấn Kim loại luyện từ bột kim loại;Kim loại luyện từ bột là sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiếp từ bột kim loại bằng phương pháp nhiệt hoặc phương pháp áp lực, còn sản xuất bột kim loại thì phân vào nhóm 2410, 2420
1988 25910 25910220 Dịch vụ luyện kim loại từ bột kim loại luyện kim bột Đồng Dịch vụ luyện kim loại từ bột kim loại luyện kim bột;Gồm: Dịch vụ sản xuất các vật thể kim loại trực tiếp từ bột kim loại bằng cách xử lý nhiệt (thiêu kết) hoặc dưới áp suất - dịch vụ sản xuất các bộ phận mài hoặc cắt làm bằng cacbua kim loại cứng
1989 25920 25920110 Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng kim loại Đồng Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng kim loại;Gồm: Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng cách nhúng vào kim loại nấu chảy (như mạ kẽm hay nhúng thiếc...); dịch vụ tráng phủ kim loại bằng cách phun nóng; dịch vụ tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; dịch vụ tráng phủ kim loại bằng phương pháp điện phân hay xử lý hoá học với các kim loại khác trừ kẽm (như niken, đồng, kim loại quý,…)
1990 25920 25920120 Dịch vụ mạ, tráng phủ kim loại bằng phi kim Đồng Dịch vụ mạ, tráng phủ kim loại bằng phi kim ;Gồm: Dịch vụ tráng phủ nhựa cho kim loại; dịch vụ sơn ướt và tráng men cho kim loại; dịch vụ tráng phủ phi kim khác cho kim loại
1991 25920 25920200 Dịch vụ xử lý khác cho kim loại Đồng Dịch vụ xử lý khác cho kim loại;Gồm: Dịch vụ xử lý nhiệt kim loại (trừ tráng phủ kim loại); dịch vụ xử lý bề mặt khác cho kim loại
1992 25920 25920300 Dịch vụ gia công cơ khí Đồng Dịch vụ gia công cơ khí ;Gồm: Dịch vụ tiện các bộ phận kim loại; dịch vụ gia công cơ khí khác ví dụ: khoan, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối, cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer,…
1993 25930 25930111 Bộ sản phẩm tổ hợp 1000 bộ Bộ sản phẩm tổ hợp;
1994 25930 25930112 Dao, kéo, lưỡi dao, lưỡi kéo (trừ dao dùng cho máy, dao cạo), kéo căt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông nghiệp 1000 cái Dao, kéo, lưỡi dao, lưỡi kéo (trừ dao dùng cho máy, dao cạo), kéo căt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông nghiệp;Kể cảlưỡi kéo (trừ dao dùng cho máy, dao cạo), kéo căt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông nghiệp chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt iớr n é lượ, kéo, lưỡtừ 92% trở lên, ao, lưỡi kéo (trừ dao dùng cho máy, dao cạo), kéo căt móng tay, móng chân, kéo dùng tíongtheo ao, lưỡi kéo (trừ dao dùng cho máy, dao cạo), kéo căt móng tay, móng chân, kéo dùng trọ, klượ, kkhô
1995 25999 25999253 Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi được từ hóa Tấn Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi được từ hóa;Kể cả các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi được từ hóa chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hcâ lượ châm vĩnhtừ 92% trở lên, u và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sauíkhitheo u và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu saurọ chlượ chkhô
1996 25999 25999259 Dây, que, ống, tấm, cực điện và sản phẩm tương tự ở dạng khác Tấn Dây, que, ống, tấm, cực điện và sản phẩm tương tự ở dạng khác;Kể cảcực điện và sản phẩm tương tự ở dạng khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ,ớg t u lượ, que, ốngtừ 92% trở lên, ấm, cực điện và sản phẩm tươní tựtheo ấm, cực điện và sản phẩm tươnrọ, qlượ, qkhô
1997 25999 25999260 Lò xo và lá lò xo bằng thép hoặc đồng Tấn Lò xo và lá lò xo bằng thép hoặc đồng;Gồm: Lo xo lá và các lá lò xo bằng sắt, thép; lò xo cuộn bằng sắt, thép; lò xo khác bằng sắt, thép hoặc đồng trừ lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường phân vào nhóm 26520
1998 25999 25999271 Xích (trừ xích nối có đốt) bằng thép hoặc đồng Tấn Xích (trừ xích nối có đốt) bằng thép hoặc đồng;Kể cảó đốt) bằng thép hoặc đồng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớg t t lượh (trừ xíctừ 92% trở lên, ối có đốt) bằní ththeo ối có đốt) bằnrọh (lượh (khô
1999 25999 25999272 Bộ phận của xích bằng thép hoặc đồng Tấn Bộ phận của xích bằng thép hoặc đồng;Kể cảg thép hoặc đồng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt íớg tcn lượphận của xtừ 92% trở lên, bằní ththeo bằnrọphậlượphậkhô
2000 25999 25999280 Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim dập an toàn và các ghim dập khác bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu Kg Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim dập an toàn và các ghim dập khác bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu;