Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
1 - 200 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8
3,012 dòng trong sheet
5 cột
Trang 1 / 16
| # | Cap5 | Cap8 | TenSanpham | Donvitinh | MotaSanpham |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 08102 | 08102092 | Cát vàng | M3 | Cát vàng;Cò vgọi là cát vàâu. Chỉ cí á cát vàng đã hoặc chưa gáiề vcáà á bột và chưa đóng bánh. Cát vàng đóng bánh thuộc 19102. Loại trừ: cát bánh, cát áì á trứng và các áiê vliệu rắn tương tự được sản xuất từ cát vàng, được phân vào mã 1910210 |
| 2 | 08102 | 08102099 | Cát tự nhiên khác | M3 | Cát tự nhiên khác; |
| 3 | 08103 | 08103110 | Sỏi, đá cuội | M3 | Sỏi, đá cuội;Chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt |
| 4 | 08103 | 08103120 | Đá dạng viên, dạng mảnh vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhóm đá xây dựng và trang trí | M3 | Đá dạng viên, dạng mảnh vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhóm đá xây dựng và trang trí; |
| 5 | 08103 | 08103200 | Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng | M3 | Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng; |
| 6 | 08104 | 08104100 | Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung | Tấn | Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung; |
| 7 | 08104 | 08104201 | Bentonit | Tấn | Bentonit;Bentonit là một loại khoáng sét có tính hóa keo cao |
| 8 | 08104 | 08104202 | Đất sét chịu lửa | Tấn | Đất sét chịu lửa; |
| 9 | 08104 | 08104203 | Đất sét khác | Tấn | Đất sét khác;Gồm cả đất hồ |
| 10 | 08104 | 08104204 | Andalusite, kyanite và silimanite | Tấn | Andalusite, kyanite và silimanite;Kể cảvà silimanite chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt yớt as lượalusite, ktừ 10% trở lên, iíe vtheo irọalulượalukhô |
| 11 | 08104 | 08104205 | Mullite | Tấn | Mullite;Còlgọi là mulliâu. Chỉ míu mullite đã hoặc chưa guiềlmuàu bột và chưa đóng bánh. Mullite đóng bánh thuộc 19104. Loại trừ: mul bánh, mul uìu trứng và các uiêlliệu rắn tương tự được sản xuất từ mullite, được phân vào mã 1910410 |
| 12 | 08104 | 08104206 | Đất chịu lửa hay đất dinas. | Tấn | Đất chịu lửa hay đất dinas. ; |
| 13 | 08910 | 08910101 | Quặng Apatit | Tấn | Quặng Apatit; |
| 14 | 08910 | 08910109 | Canxi-phosphat tự nhiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat khác | Tấn | Canxi-phosphat tự nhiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat khác;Kể cảiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớứ p lượxi-phosphatừ 90% trở lên, ự nhiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chía ptheo ự nhiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chrọxi-lượxi-khô |
| 15 | 08910 | 08910200 | Quặng pirit sắt chưa nung | Tấn | Quặng pirit sắt chưa nung ;Quặng pirit chứa 33% lưu huỳnh; Quặng pirit sắt đã nung thuộc ngành 2011 |
| 16 | 08910 | 08910911 | Bari sulfat tự nhiên | Tấn | Bari sulfat tự nhiên; |
| 17 | 08910 | 08910912 | Bari carbonat tự nhiên | Tấn | Bari carbonat tự nhiên ; |
| 18 | 08910 | 08910921 | Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. | Tấn | Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. ;Kể cả, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ựớc b b lượng borat ttừ 90% trở lên, hiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nướí bitheo hiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nướrọng lượng khô |
| 19 | 08910 | 08910922 | Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lượng khô | Tấn | Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lượng khô;Kể cảchứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lượng khô chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ rno lượt boric tựtừ 90% trở lên, iên chứa không quá 85% H3BO4 tính theoítrọtheo iên chứa không quá 85% H3BO4 tính theorọt blượt bkhô |
| 20 | 08910 | 08910930 | Khoáng flourit | Tấn | Khoáng flourit; |
| 21 | 08910 | 08910940 | Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên) | Tấn | Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên); |
| 22 | 08910 | 08910951 | Khoáng Carnallite | Tấn | Khoáng Carnallite; |
| 23 | 08910 | 08910952 | Khoáng Sylvite | Tấn | Khoáng Sylvite; |
| 24 | 08910 | 08910960 | Khoáng từ phân động vật dùng để làm phân bón hoặc nhiên liệu | Tấn | Khoáng từ phân động vật dùng để làm phân bón hoặc nhiên liệu; |
| 25 | 08990 | 08990962 | Bột mi ca | Tấn | Bột mi ca;Tộdung |
| 26 | 08990 | 08990970 | Quặng steatit | Tấn | Quặng steatit;Gồm quặng steatit tự nhiên thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiền thành bột |
| 27 | 08990 | 08990980 | Tràng thạch (đá bồ tát) | Tấn | Tràng thạch (đá bồ tát);Còn gọi là felspar |
| 28 | 08990 | 08990991 | Leucite, nepheline và nepheline syenite; | Tấn | Leucite, nepheline và nepheline syenite; ;Kể cảà nepheline syenite; chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt eớp ele lượcite, nephtừ 90% trở lên, ne và neíheltheo ne và nerọcitlượcitkhô |
| 29 | 08990 | 08990992 | Vermiculite, đá chân châu và clorit, chưa giãn nở | Tấn | Vermiculite, đá chân châu và clorit, chưa giãn nở;Kể cả châu và clorit, chưa giãn nở chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đới ,áu lượmiculite, từ 90% trở lên, chân châu và clorít, theo chân châu và clorrọmiclượmickhô |
| 30 | 08990 | 08990999 | Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại | Tấn | Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại;Kể cả khác chưa được phân vào đâu còn lại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ àkẩ lượ phẩm khaitừ 90% trở lên, oáng khác chưa được phânívàotheo oáng khác chưa được phânrọ phlượ phkhô |
| 31 | 09100 | 09100001 | Dịch vụ phục vụ thăm dò dầu khí như: lấy mẫu quặng, quan sát địa chất ở những khu vực có tiềm năng | Đồng | Dịch vụ phục vụ thăm dò dầu khí như: lấy mẫu quặng, quan sát địa chất ở những khu vực có tiềm năng;Hoạt động thăm dò địa chất thuộc ngành 7110 |
| 32 | 09100 | 09100002 | Dịch vụ khoan định hướng, đào lớp ngoài, xây dựng dàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ thiết bi dàn khoan dầu, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng dầu và giếng thăm dò dầu khí | Đồng | Dịch vụ khoan định hướng, đào lớp ngoài, xây dựng dàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ thiết bi dàn khoan dầu, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng dầu và giếng thăm dò dầu khí;Kể cảướng, đào lớp ngoài, xây dựng dàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ thiết bi dàn khoan dầu, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng dầu và giếng thăm dò dầu khí chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hđụ lượh vụ khoantừ 10% trở lên, nh hướng, đào lớp ngoài, xây dựng dàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ thiết bi dàn khoan dầu, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng dầu và giếngíthătheo nh hướng, đào lớp ngoài, xây dựng dàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ thiết bi dàn khoan dầu, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng dầu và giếngrọh vlượh vkhô |
| 33 | 09100 | 09100003 | Dịch vụ bơm và tháo nước vào các giếng dầu hay giếng thăm dò dầu khí | Đồng | Dịch vụ bơm và tháo nước vào các giếng dầu hay giếng thăm dò dầu khí;Kể cảnước vào các giếng dầu hay giếng thăm dò dầu khí chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớ h ụ lượh vụ bơm vtừ 10% trở lên, háo nước vào các giếng dầu hay giếngíthătheo háo nước vào các giếng dầu hay giếngrọh vlượh vkhô |
| 34 | 09100 | 09100004 | Dịch vụ hoá lỏng và tái hóa khí phục vụ cho việc vận chuyển được thực hiện tại nơi khai thác mỏ | Đồng | Dịch vụ hoá lỏng và tái hóa khí phục vụ cho việc vận chuyển được thực hiện tại nơi khai thác mỏ;Kể cảtái hóa khí phục vụ cho việc vận chuyển được thực hiện tại nơi khai thác mỏ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ỏớn inụ lượh vụ hoá ltừ 10% trở lên, và tái hóa khí phục vụ cho việc vận chuyển được thực hiện tại íơi theo và tái hóa khí phục vụ cho việc vận chuyển được thực hiện tại rọh vlượh vkhô |
| 35 | 09100 | 09100005 | Dịch vụ chữa cháy do khí ga và dầu | Đồng | Dịch vụ chữa cháy do khí ga và dầu;Kể cả khí ga và dầu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớd hụ lượh vụ chữa từ 10% trở lên, y ío ktheo y rọh vlượh vkhô |
| 36 | 11020 | 11020010 | Rượu vang từ quả tươi | 1000 lít | Rượu vang từ quả tươi; |
| 37 | 11020 | 11020020 | Rượu từ táo, rượu từ lê, rượu sakê (đồ uống có cồn, lên men không qua chưng cất) | 1000 lít | Rượu từ táo, rượu từ lê, rượu sakê (đồ uống có cồn, lên men không qua chưng cất); |
| 38 | 11020 | 11020030 | Rượu không cồn và có độ cồn thấp | 1000 lít | Rượu không cồn và có độ cồn thấp; |
| 39 | 11020 | 11020040 | Sâm panh, vang nổ | 1000 lít | Sâm panh, vang nổ; |
| 40 | 10401 | 10401014 | Mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của các loại động vật có vú sống ở biển | Tấn | Mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của các loại động vật có vú sống ở biển;Kể cảđoạn của chúng, của các loại động vật có vú sống ở biển chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớó v u lượ dầu và cátừ 41% trở lên, hân đoạn của chúng, của các loại động vật cí vútheo hân đoạn của chúng, của các loại động vật crọ dầlượ dầkhô |
| 41 | 10401 | 10401015 | Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) | Tấn | Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin);Kể cảthu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ấớ ktg lượlông và chtừ 41% trở lên, béo thu được từ mỡ lôngí(kểtheo béo thu được từ mỡ lôngrọlônlượlônkhô |
| 42 | 10401 | 10401019 | Mỡ và dầu động vật khác và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học | Tấn | Mỡ và dầu động vật khác và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học;Kể cảhác và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gới v d lượvà dầu độntừ 41% trở lên, ật khác và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổí vềtheo ật khác và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổrọvà lượvà khô |
| 43 | 10401 | 10401020 | Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hyđrô hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm | Tấn | Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hyđrô hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm; |
| 44 | 10401 | 10401030 | Chất nhờn, bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật | Tấn | Chất nhờn, bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật; |
| 45 | 10401 | 10401040 | Dịch vụ chế biến dầu và mỡ | Đồng | Dịch vụ chế biến dầu và mỡ ;Gia công chế biến dầu và mỡ |
| 46 | 10402 | 10402011 | Dầu đậu nành thô | Tấn | Dầu đậu nành thô; |
| 47 | 10402 | 10402012 | Dầu lạc thô | Tấn | Dầu lạc thô;Uộdung |
| 48 | 10402 | 10402013 | Dầu ô liu thô | Tấn | Dầu ô liu thô;Dầu ôđá không dầà ầ khối. Dầu có giới ầạ ôchất dễ bay ầơh (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14% |
| 49 | 10402 | 10402014 | Dầu hạt hướng dương thô | Tấn | Dầu hạt hướng dương thô;Không phảtớdà dầu thô |
| 50 | 10402 | 10402015 | Dầu hạt bông thô | Tấn | Dầu hạt bông thô; |
| 51 | 10402 | 10402016 | Dầu hạt cải thô | Tấn | Dầu hạt cải thô; |
| 52 | 10402 | 10402017 | Dầu cọ thô | Tấn | Dầu cọ thô;Uộdung |
| 53 | 10402 | 10402018 | Dầu dừa thô | Tấn | Dầu dừa thô;Uộdung |
| 54 | 10402 | 10402019 | Dầu thực vật khác dạng thô | Tấn | Dầu thực vật khác dạng thô; |
| 55 | 10402 | 10402021 | Dầu đậu nành tinh luyện | Tấn | Dầu đậu nành tinh luyện;Không phảunià dầu yện |
| 56 | 10402 | 10402022 | Dầu lạc tinh luyện | Tấn | Dầu lạc tinh luyện; |
| 57 | 10402 | 10402023 | Dầu ô liu tinh luyện | Tấn | Dầu ô liu tinh luyện; |
| 58 | 10402 | 10402024 | Dầu hướng dương tinh luyện | Tấn | Dầu hướng dương tinh luyện; |
| 59 | 10402 | 10402025 | Dầu hạt bông tinh luyện | Tấn | Dầu hạt bông tinh luyện;Không phảtnià dầu yện |
| 60 | 10402 | 10402026 | Dầu hạt cải tinh luyện | Tấn | Dầu hạt cải tinh luyện; |
| 61 | 10402 | 10402027 | Dầu cọ tinh luyện | Tấn | Dầu cọ tinh luyện; |
| 62 | 10402 | 10402028 | Dầu dừa tinh luyện | Tấn | Dầu dừa tinh luyện; |
| 63 | 10402 | 10402029 | Dầu, bơ thực vật tinh luyện khác | Tấn | Dầu, bơ thực vật tinh luyện khác;Kể cảh luyện khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớ iậơ lượ, bơ thực từ 41% trở lên, ítintheo rọ, blượ, bkhô |
| 64 | 10402 | 10402030 | Dầu thực vật và các phân đoạn của chúng đã qua hiđrô hoá, este hoá nhưng chưa chế biến thêm | Tấn | Dầu thực vật và các phân đoạn của chúng đã qua hiđrô hoá, este hoá nhưng chưa chế biến thêm;Đã hoặc chưa tinh chế |
| 65 | 10402 | 10402040 | Margarin và bơ tương tự có thể ăn được | Tấn | Margarin và bơ tương tự có thể ăn được; |
| 66 | 10402 | 10402051 | Xơ dính hạt bông | Tấn | Xơ dính hạt bông; |
| 67 | 10790 | 10790111 | Chế phẩm đồng nhất từ thịt | Tấn | Chế phẩm đồng nhất từ thịt;Chế phẩm đồng nhất là chế phẩm từ thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, được làm đồng nhất mịn, phù hợp làm thực phẩm cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng |
| 68 | 10790 | 10790112 | Chế phẩm từ sữa, bột, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha | Tấn | Chế phẩm từ sữa, bột, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha;Chiết xuất từ mạch nha, bột đỗ tương, sản phẩm dinh dưỡng y tế.. dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, |
| 69 | 10790 | 10790113 | Chế phẩm đồng nhất từ rau | Tấn | Chế phẩm đồng nhất từ rau ;Rau đồng nhất chỉ các loại chế phẩm từ rau, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng |
| 70 | 10790 | 10790114 | Chế phẩm đồng nhất từ quả, hạt | Tấn | Chế phẩm đồng nhất từ quả, hạt;Chế phẩm đồng nhất chỉ các loại chế phẩm của quả, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng |
| 71 | 10790 | 10790115 | Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất | Tấn | Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất;Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hay nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau, quả hoặc quả hạch (nuts), phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc ăn kiêng |
| 72 | 10790 | 10790116 | Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước xuýt | Tấn | Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước xuýt;Kể cảchế phẩm để làm súp và nước xuýt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớs pý lượ và nước xtừ 71% trở lên, và chế phẩm để làm íúp theo và chế phẩm để làm rọ vàlượ vàkhô |
| 73 | 10790 | 10790121 | Hạt tiêu đã xay hoặc nghiền | Tấn | Hạt tiêu đã xay hoặc nghiền; |
| 74 | 10790 | 10790122 | Ớt đã xay hoặc nghiền | Tấn | Ớt đã xay hoặc nghiền; |
| 75 | 10790 | 10790123 | Hạt mùi đã xay hoặc nghiền | Tấn | Hạt mùi đã xay hoặc nghiền; |
| 76 | 10790 | 10790124 | Hạt hoa hồi đã xay hoặc nghiền | Tấn | Hạt hoa hồi đã xay hoặc nghiền; |
| 77 | 10790 | 10790125 | Quế đã xay hoặc nghiền | Tấn | Quế đã xay hoặc nghiền; |
| 78 | 10790 | 10790126 | Gừng đã xay hoặc nghiền | Tấn | Gừng đã xay hoặc nghiền;Không phảãyặà gừng iền |
| 79 | 10790 | 10790127 | Nghệ đã xay hoặc nghiền | Tấn | Nghệ đã xay hoặc nghiền;Không phảãyặà nghệ iền |
| 80 | 10790 | 10790129 | Gia vị và chất thơm khác, đã chế biến | Tấn | Gia vị và chất thơm khác, đã chế biến;Kể cảkhác, đã chế biến chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớh c lượ vị và chấtừ 71% trở lên, hơm kíác,theo hơm krọ vịlượ vịkhô |
| 81 | 10790 | 10790130 | Mỳ chính | Tấn | Mỳ chính; |
| 82 | 10790 | 10790140 | Muối chế biến (muối iốt, muối tinh, muôi xay, bột canh, bột gia vị,…) | Tấn | Muối chế biến (muối iốt, muối tinh, muôi xay, bột canh, bột gia vị,…); |
| 83 | 10790 | 10790151 | Nước xốt đậu tương | Tấn | Nước xốt đậu tương; |
| 84 | 10790 | 10790152 | Tương ớt | Tấn | Tương ớt;Cònggọi là tương âu. Chỉ tínư tương ớt đã hoặc chưa ngưiềngtưànư bột và chưa đóng bánh. Tương ớt đóng bánh thuộc 19790. Loại trừ: tươn bánh, tươn ưìnư trứng và các nưiêngliệu rắn tương tự được sản xuất từ tương ớt, được phân vào mã 1979010 |
| 85 | 10790 | 10790153 | Bột mịn và thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến | Tấn | Bột mịn và thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến;Kể cảt mù tạt và mù tạt đã chế biến chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ôớ ạ n lượ mịn và thtừ 71% trở lên, ừ hạt mù tạt và mùítạttheo ừ hạt mù tạt và mùrọ mịlượ mịkhô |
| 86 | 10790 | 10790154 | Ketchup cà chua và nước sốt cà chua khác | Tấn | Ketchup cà chua và nước sốt cà chua khác;Kể cảước sốt cà chua khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớs tap lượchup cà chtừ 71% trở lên, và nước íốt theo và nước rọchulượchukhô |
| 87 | 10790 | 10790155 | Nước chấm các loại (trừ nước mắm) | 1000 lít | Nước chấm các loại (trừ nước mắm);Như: magi, xì dầu,… |
| 88 | 10790 | 10790159 | Nước xốt khác | Tấn | Nước xốt khác;Ớộdung |
| 89 | 10790 | 10790160 | Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit acetic | 1000 lít | Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit acetic; |
| 90 | 20119 | 20119153 | Kali carbonat | Tấn | Kali carbonat;Kali đá không kaàia khối. Kali có giới aại chất dễ bay aơa (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14% |
| 91 | 13120 | 13120304 | Vải khăn lông | 1000 M2 | Vải khăn lông;gồm vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp ; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng( trừ thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện) |
| 92 | 13120 | 13120305 | Vải dệt thoi từ sợi thủy tinh | 1000 M2 | Vải dệt thoi từ sợi thủy tinh;kể cả len thủy tinh, rèm(blinds) |
| 93 | 13120 | 13120400 | Dịch vụ vải dệt thoi | Đồng | Dịch vụ vải dệt thoi;Dịch vụ gia công vải dệt thoi |
| 94 | 13130 | 13130011 | Dịch vụ tẩy sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc) | Đồng | Dịch vụ tẩy sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc);bao gồm tẩy trắng và nhuộm các sợi vải, sợi dệt và các sản phẩm dệt, kể cả quần áo mặc như tẩy trắng quần bò |
| 95 | 13130 | 13130012 | Dịch vụ sấy khô sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc) | Đồng | Dịch vụ sấy khô sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc);bao gồm cả sấy khô, hấp, thu hẹp, vá , sửa chữa, làm bóng vải dệt và các sản phẩm dệt, kể cả quần áo mặc |
| 96 | 13130 | 13130020 | Dịch vụ in trên hàng dệt và may mặc | Đồng | Dịch vụ in trên hàng dệt và may mặc;Loại trừ: Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép với cao su là thành phần chính (thuộc nhóm 2219) |
| 97 | 13130 | 13130030 | Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt khác | Đồng | Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt khác ;Gồm: Xếp nếp và các công việc tương tự trên sản phẩm dệt, chống thấm, phủ, tráng cao su hoặc ngâm tẩm hàng may mặc. Loại trừ: Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng phủ với cao su là thành phần chính (thuộc nhóm 2219) |
| 98 | 13130 | 13130040 | Dịch vụ nhuộm sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc) | Đồng | Dịch vụ nhuộm sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc); |
| 99 | 13910 | 13910110 | Vải len dệt kim, đan, móc | 1000 M2 | Vải len dệt kim, đan, móc; |
| 100 | 13910 | 13910121 | Vải dệt kim, hoặc móc có khổ rộng không quá 30cm | 1000 M2 | Vải dệt kim, hoặc móc có khổ rộng không quá 30cm;Kể cảc có khổ rộng không quá 30cm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớg kot lượ dệt kim, từ 91% trở lên, c móc có khổ rộní khtheo c móc có khổ rộnrọ dệlượ dệkhô |
| 101 | 13910 | 13910122 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30cm | 1000 M2 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30cm;Kể cả có khổ rộng hơn 30cm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớh ặt lượ dệt kim htừ 91% trở lên, móc có kíổ rtheo móc có krọ dệlượ dệkhô |
| 102 | 13910 | 13910123 | Vải dệt kim đan dọc | 1000 M2 | Vải dệt kim đan dọc;Bao gồm cả: các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí và trừ các loại vải dệt kim hoặc móc ở trên |
| 103 | 13910 | 13910129 | Vải dệt kim hoặc móc khác | 1000 M2 | Vải dệt kim hoặc móc khác; |
| 104 | 13910 | 13910200 | Dịch vụ sản xuất vải len dệt kim, đan, móc | Đồng | Dịch vụ sản xuất vải len dệt kim, đan, móc; |
| 105 | 13920 | 13920110 | Chăn và chăn du lịch (trừ chăn điện) | 1000 cái | Chăn và chăn du lịch (trừ chăn điện);Gồm cả: Vỏ chăn để sản xuất chăn điện |
| 106 | 13920 | 13920120 | Vỏ ga, vỏ gối, ga trải giường | 1000 cái | Vỏ ga, vỏ gối, ga trải giường; |
| 107 | 13920 | 13920130 | Màn (mùng) | 1000 cái | Màn (mùng);Gồm: Màn bằng vải tuyn và vải khác |
| 108 | 13920 | 13920140 | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường | 1000 cái | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường; |
| 109 | 13920 | 13920150 | Khăn trải bàn | Tấn | Khăn trải bàn; |
| 110 | 13920 | 13920160 | Khăn mặt, khăn tắm và khăn khác dùng trong phòng vệ sinh, nhà bếp | Tấn | Khăn mặt, khăn tắm và khăn khác dùng trong phòng vệ sinh, nhà bếp ; |
| 111 | 13920 | 13920190 | Các sản phẩm dệt trang trí nội thất khác | 1000 cái | Các sản phẩm dệt trang trí nội thất khác;Gồm: Các bộ khăn phủ giường; thảm trang trí dệt thủ công, trang trí thêu tay; bộ vải dệt thoi và chỉ dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu hoặc các sản phẩm tương tự |
| 112 | 13920 | 13920210 | Bao và túi dùng để đóng, gói hàng | 1000 cái | Bao và túi dùng để đóng, gói hàng;Gồm: Bao và túi dùng để đóng, gói hàng từ bông, đay, nguyên liệu dệt nhân tạo và nguyên liệu dệt khác như gai dầu, xơ dừa, xơ libe dệt khác,… |
| 113 | 15200 | 15200103 | Giày, dép có mũ bằng da và có đế ngoài bằng nguyên vật liệu khác | 1000 đôi | Giày, dép có mũ bằng da và có đế ngoài bằng nguyên vật liệu khác;Trừ giày dép thể thao, giày dép có mũi kim loại bảo vệ và giầy dép có nhiều đặc tính đặc biệt khác nhau |
| 114 | 15200 | 15200104 | Giầy dép có mũ bằng nguyên liệu dệt và có đế ngoài | 1000 đôi | Giầy dép có mũ bằng nguyên liệu dệt và có đế ngoài;Kể cảnguyên liệu dệt và có đế ngoài chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ũớt v é lượy dép có mtừ 21% trở lên, ằng nguyên liệu dệí vàtheo ằng nguyên liệu dệrọy dlượy dkhô |
| 115 | 15200 | 15200201 | Giày, dép thể thao có đế ngoài và mũ giày bằng cao su và plastic | 1000 đôi | Giày, dép thể thao có đế ngoài và mũ giày bằng cao su và plastic;Kể cảó đế ngoài và mũ giày bằng cao su và plastic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớa td lượy, dép thểtừ 21% trở lên, ao có đế ngoài và mũ giày bằng cío stheo ao có đế ngoài và mũ giày bằng crọy, lượy, khô |
| 116 | 15200 | 15200202 | Giày, dép thể thao có mũ bằng da và có đế ngoài | 1000 đôi | Giày, dép thể thao có mũ bằng da và có đế ngoài;Kể cảó mũ bằng da và có đế ngoài chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớa vtd lượy, dép thểtừ 21% trở lên, ao có mũ bằng dí vàtheo ao có mũ bằng drọy, lượy, khô |
| 117 | 15200 | 15200203 | Giày, dép thể thao có mũ bằng nguyên liệu dệt và có đế ngoài | 1000 đôi | Giày, dép thể thao có mũ bằng nguyên liệu dệt và có đế ngoài;Kể cảó mũ bằng nguyên liệu dệt và có đế ngoài chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt vtd lượy, dép thểtừ 21% trở lên, ao có mũ bằng nguyên liệu dệí vàtheo ao có mũ bằng nguyên liệu dệrọy, lượy, khô |
| 118 | 15200 | 15200301 | Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ | 1000 đôi | Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ;Kể cả kim loại bảo vệ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớ iắd lượy, dép có từ 21% trở lên, mũiíkimtheo mũirọy, lượy, khô |
| 119 | 15200 | 15200309 | Giày, dép khác chưa được phân vào đâu | 1000 đôi | Giày, dép khác chưa được phân vào đâu;Kể cảđược phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớư c d lượy, dép khátừ 21% trở lên, hưa đíợc theo hưa đrọy, lượy, khô |
| 120 | 15200 | 15200400 | Các bộ phận của giày, dép bằng da; tấm lót bên trong có thể tháo rời; đệm gót và các sản phẩm tương tự; ghệt, xà cạp và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng | 1000 đôi | Các bộ phận của giày, dép bằng da; tấm lót bên trong có thể tháo rời; đệm gót và các sản phẩm tương tự; ghệt, xà cạp và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng;Gồm: - Các bộ phận của giày dép làm từ bất kỳ vật liệu nào (trừ amiăng) - Các bộ phận bằng cao su của giày dép, ví dụ như đế và gót - Các bộ phận bằng nhựa của giày dép, ví dụ như đế và gót |
| 121 | 15200 | 15200500 | Dịch vụ sản xuất giày, dép | Đồng | Dịch vụ sản xuất giày, dép;Gia công sản xuất giày, dép |
| 122 | 16101 | 16101101 | Gỗ cưa hoặc xẻ (trừ gỗ xẻ tà vẹt) | M3 | Gỗ cưa hoặc xẻ (trừ gỗ xẻ tà vẹt);Kể cảgỗ xẻ tà vẹt) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ẻớr lượcưa hoặc xtừ 11% trở lên, tíừ gtheo trọcưalượcưakhô |
| 123 | 16101 | 16101102 | Gỗ lạng hoặc bóc (có độ dày trên 6mm) | M3 | Gỗ lạng hoặc bóc (có độ dày trên 6mm);Kể cả độ dày trên 6mm) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớđ óg lượlạng hoặc từ 11% trở lên, (có íộ dtheo (có rọlạnlượlạnkhô |
| 124 | 16101 | 16101103 | Gỗ xẻ tà vẹt chưa ngâm tẩm | M3 | Gỗ xẻ tà vẹt chưa ngâm tẩm; |
| 125 | 16101 | 16101210 | Gỗ được soi tiện | M3 | Gỗ được soi tiện; |
| 126 | 16101 | 16101220 | Sợi gỗ, bột gỗ | Tấn | Sợi gỗ, bột gỗ; |
| 127 | 16101 | 16101230 | Vỏ bào, dăm gỗ | Tấn | Vỏ bào, dăm gỗ; |
| 128 | 16101 | 16101300 | Dịch vụ sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗ | Đồng | Dịch vụ sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗ;Gia công sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗ |
| 129 | 16102 | 16102110 | Gỗ cây đã được xử lý, bảo quản | M3 | Gỗ cây đã được xử lý, bảo quản;Gồm: Xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác |
| 130 | 16102 | 16102120 | Gỗ xẻ đã được xử lý, bảo quản (trừ tà vẹt) | M3 | Gỗ xẻ đã được xử lý, bảo quản (trừ tà vẹt); |
| 131 | 16102 | 16102130 | Tà vẹt đã được ngâm tẩm | M3 | Tà vẹt đã được ngâm tẩm; |
| 132 | 16102 | 16102200 | Dịch vụ xử lý, bảo quản gỗ | Đồng | Dịch vụ xử lý, bảo quản gỗ;Gia công xử lý, bảo quản gỗ |
| 133 | 16210 | 16210110 | Gỗ dán | M3 | Gỗ dán; |
| 134 | 18120 | 18120100 | Dịch vụ chế bản in | Đồng | Dịch vụ chế bản in;Gồm: - Dịch vụ sắp xếp văn bản, sắp chữ, sắp chữ bằng ảnh, nhập liệu bao gồm quét và nhận dạng ký tự quang học, dịch vụ dàn trang điện tử - Dịch vụ khởi tạo tài liệu, dàn trang máy tính và các dịch vụ khởi tạo bản gốc khác - Dịch vụ chuẩn bị dữ liệu số, như: nâng cao chất lượng, lựa chọn, liên kết dữ liệu số - Dịch vụ bình bản kỹ thuật số - Dịch vụ chế bản bao gồm xuất phim và ghi bản cho quy trình in sắp chữ và in ốp-sét - Dịch vụ khắc hoặc ăn mòn trục dùng cho in ống đồng - Dịch vụ ghi bản trực tiếp từ máy tính (bao gồm cả bản nhạy sáng polymer) - Dịch vụ làm bản in và khuôn dập cho in nổi hoặc dập nổi - Dịch vụ chế tác bản in nghệ thuật bao gồm đá in thạch bản và khối gỗ đã được chuẩn bị |
| 135 | 18120 | 18120200 | Bản in hoặc trục in và các phương tiện tạo hình ảnh khác dùng trong in ấn | Đồng | Bản in hoặc trục in và các phương tiện tạo hình ảnh khác dùng trong in ấn;Kể cảvà các phương tiện tạo hình ảnh khác dùng trong in ấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt rớd nụ lượ in hoặc ttừ 11% trở lên, in và các phương tiện tạo hình ảnh khác íùngtheo in và các phương tiện tạo hình ảnh khác rọ inlượ inkhô |
| 136 | 18120 | 18120300 | Dịch vụ bổ trợ liên quan đến in | Đồng | Dịch vụ bổ trợ liên quan đến in ;Gồm: - Dịch vụ sản xuất tệp tin dữ liệu cho các ứng dụng đa phương tiện và phương tiện truyền thông (in trên giấy, CD-ROM, internet) - Dịch vụ thiết kế sản phẩm in, như: bản phác thảo, bản dàn trang, bản mẫu… Dịch vụ thiết kế in ấn được coi là dịch vụ bổ trợ cho dịch vụ in chính. -Dịch vụ in thử |
| 137 | 18120 | 18120400 | Dịch vụ đóng sách và các dịch vụ liên quan đến in | Đồng | Dịch vụ đóng sách và các dịch vụ liên quan đến in ;Gồm: - Dịch vụ đóng sách, gấp, lắp ráp, đóng kim, dán keo, lồng trang, khâu lược, đóng gáy keo, xén, ép nhũ vàng… - Dịch vụ đồ họa khác như: khắc khuôn hoặc dập, in chữ nổi cho người khiếm thị, đục lỗ và khoan, dập nổi, phủ bóng và cán màng, lồng và chèn trang, tạo đường gấp… - Dịch vụ đóng lại sách |
| 138 | 18200 | 18200100 | Dịch vụ sao chép bản ghi âm | Đồng | Dịch vụ sao chép bản ghi âm;Gồm: Dịch vụ sao chép âm nhạc và các bản ghi âm khác từ bản gốc trên đĩa than, đĩa CD, đĩa DVD và băng từ |
| 139 | 18200 | 18200200 | Dịch vụ sao chép bản ghi video | Đồng | Dịch vụ sao chép bản ghi video;Gồm: Dịch vụ sao chép phim điện ảnh và các bản ghi video khác từ bản gốc trên băng từ video và đĩa DVD |
| 140 | 18200 | 18200300 | Dịch vụ sao chép phần mềm | Đồng | Dịch vụ sao chép phần mềm;Gồm: Dịch vụ sao chép từ bản gốc của phần mềm và dữ liệu trên mọi loại đĩa và băng từ |
| 141 | 19100 | 19100111 | Than cốc và bán cốc luyện từ than đá | 1000 tấn | Than cốc và bán cốc luyện từ than đá;Kể cảluyện từ than đá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớl ynố lượn cốc và btừ 11% trở lên, cốc íuyệtheo cốc rọn clượn ckhô |
| 142 | 19100 | 19100112 | Than cốc và bán cốc luyện từ than non | 1000 tấn | Than cốc và bán cốc luyện từ than non;Kể cảluyện từ than non chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớu ệnố lượn cốc và btừ 11% trở lên, cốc líyệntheo cốc lrọn clượn ckhô |
| 143 | 19100 | 19100121 | Than cốc và bán cốc luyện từ than bùn | 1000 tấn | Than cốc và bán cốc luyện từ than bùn;Kể cảluyện từ than bùn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớu ệnố lượn cốc và btừ 11% trở lên, cốc líyệntheo cốc lrọn clượn ckhô |
| 144 | 19100 | 19100122 | Gas cốc | 1000 tấn | Gas cốc;Cò gọi là gas câu. Chỉ gía gas cốc đã hoặc chưa gaiề gaàa bột và chưa đóng bánh. Gas cốc đóng bánh thuộc 19100. Loại trừ: gas bánh, gas aìa trứng và các aiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ gas cốc, được phân vào mã 1910010 |
| 145 | 19100 | 19100123 | Muội bình chưng than đá | 1000 tấn | Muội bình chưng than đá;Không phảìcgà muội đá |
| 146 | 19100 | 19100200 | Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác | 1000 tấn | Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác; |
| 147 | 24100 | 24100550 | Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng ≥600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện | Tấn | Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng ≥600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện; |
| 148 | 20113 | 20113702 | Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari | Tấn | Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari;Kể cảroxit, của stronti hoặc bari chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớt o h lượt, hydroxitừ 12% trở lên, à peroxit, của sírontheo à peroxit, của srọt, lượt, khô |
| 149 | 20113 | 20113703 | Nhôm hydroxit | Tấn | Nhôm hydroxit ;Nhôm đá không nhàmh khối. Nhôm có giới hạm chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14% |
| 150 | 20113 | 20113704 | Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng | Tấn | Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng;Kể cảamin và các muối vô cơ của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt yớ ôdi lượrazin và htừ 12% trở lên, oxilamin và các muốiívô theo oxilamin và các muốirọrazlượrazkhô |
| 151 | 20113 | 20113811 | Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ | Tấn | Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ;Ví dụ: Rađi và muối của nó, … |
| 152 | 20113 | 20113819 | Hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị khác chưa phân vào đâu | Tấn | Hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị khác chưa phân vào đâu;Kể cản xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị khác chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh ahm lượ kim, các từ 12% trở lên, t tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị khác cíưa theo t tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị khác crọ kilượ kikhô |
| 153 | 20113 | 20113821 | Nước nặng (deuterium ôxít) | Tấn | Nước nặng (deuterium ôxít); |
| 154 | 20113 | 20113829 | Chất đồng vị và các hợp chất khác chưa phân vào đâu | Tấn | Chất đồng vị và các hợp chất khác chưa phân vào đâu;Kể cảhợp chất khác chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớh aàồ lượt đồng vị từ 12% trở lên, các hợp chất khác cíưa theo các hợp chất khác crọt đlượt đkhô |
| 155 | 20113 | 20113830 | Hyđrô perôxýt; đã hoặc chưa làm rắn bằng urê | Tấn | Hyđrô perôxýt; đã hoặc chưa làm rắn bằng urê;Dạng lỏng hoặc dạng rắn,… |
| 156 | 20113 | 20113841 | Phốt phua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ phốt phua sắt | Tấn | Phốt phua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ phốt phua sắt;Kể cảhưa xác định về mặt hoá học, trừ phốt phua sắt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớr hh lượt phua, đãtừ 12% trở lên, ặc chưa xác định về mặt hoá học, tíừ ptheo ặc chưa xác định về mặt hoá học, trọt plượt pkhô |
| 157 | 20113 | 20113842 | Các bua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học | Tấn | Các bua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học;Của can xi (Cac2: đất đèn), silic, … |
| 158 | 20113 | 20113843 | Hyđrua, nitrua, azít, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ các hợp chất các bua của nhóm 20110542 | Tấn | Hyđrua, nitrua, azít, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ các hợp chất các bua của nhóm 20110542;Kể cả, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ các hợp chất các bua của nhóm 20110542 chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớủ ,, lượrua, nitrutừ 12% trở lên, azít, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ các hợp chất các bua cía ntheo azít, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ các hợp chất các bua crọrualượruakhô |
| 159 | 20113 | 20113850 | Hợp chất của kim loại đất hiếm, ytrium hoặc scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này | Tấn | Hợp chất của kim loại đất hiếm, ytrium hoặc scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này; |
| 160 | 20113 | 20113860 | Bộ phận chứa nhiên liệu, không bị bức xạ | Tấn | Bộ phận chứa nhiên liệu, không bị bức xạ;Còn gọi là bộ phận chứa nhiên liệu (Cartridges), không bị bức xạ |
| 161 | 20113 | 20113870 | Lưu huỳnh (loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo) | Tấn | Lưu huỳnh (loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo); |
| 162 | 20113 | 20113880 | Pirit sắt đã nung | Tấn | Pirit sắt đã nung; |
| 163 | 20119 | 20119227 | Cumen | Tấn | Cumen;Còegọi là cumâu. Chỉ cíeu cumen đã hoặc chưa eguiềencuàeu bột và chưa đóng bánh. Cumen đóng bánh thuộc 19119. Loại trừ: c bánh, c uìeu trứng và các euiêenliệu rắn tương tự được sản xuất từ cumen, được phân vào mã 1911910 |
| 164 | 20119 | 20119229 | Hyđrô các bon mạch vòng khác | Tấn | Hyđrô các bon mạch vòng khác; |
| 165 | 20119 | 20119231 | Dẫn xuất clo hoá bão hoà của hyđrô các bon mạch hở | Tấn | Dẫn xuất clo hoá bão hoà của hyđrô các bon mạch hở;Gồm có: clometan (clorua metyl) và cloetan (clorua etyl), mêtylen clorua, carbon tetraclorua…. |
| 166 | 20119 | 20119232 | Dẫn xuất clo hoá chưa bão hoà của hyđrô các bon mạch hở | Tấn | Dẫn xuất clo hoá chưa bão hoà của hyđrô các bon mạch hở;Gồm có: Vinyl clorua, Tricloroetylen…. |
| 167 | 20119 | 20119241 | Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng | Tấn | Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng;Kể cảc nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớl ehấ lượ xuất chỉ từ 12% trở lên, a các nhóm sulfo, muối và các etyí estheo a các nhóm sulfo, muối và các etyrọ xulượ xukhô |
| 168 | 20119 | 20119242 | Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso | Tấn | Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso;Kể cảc nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớc chấ lượ xuất chỉ từ 12% trở lên, a các nhóm nitro hoặc íác theo a các nhóm nitro hoặc rọ xulượ xukhô |
| 169 | 20119 | 20119249 | Dẫn xuất sunfonát hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hyđrô các bon khác, đã hoặc chưa halogen hoá | Tấn | Dẫn xuất sunfonát hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hyđrô các bon khác, đã hoặc chưa halogen hoá;Kể cảá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hyđrô các bon khác, đã hoặc chưa halogen hoá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớc ưnấ lượ xuất sunftừ 12% trở lên, t hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hyđrô các bon khác, đã hoặc íhưatheo t hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hyđrô các bon khác, đã hoặc rọ xulượ xukhô |
| 170 | 20119 | 20119251 | Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydro các bon mạch hở | Tấn | Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydro các bon mạch hở;Gồm có: Etylendibromua, Metyl bromua… |
| 171 | 20119 | 20119252 | Dẫn xuất halogen hoá của hydro cac bon mạch hở có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên | Tấn | Dẫn xuất halogen hoá của hydro cac bon mạch hở có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên;Gồm có:Trichlorofluorometan, dichlorodifluorometan, các dấn xuất khác đã halogen hoá hoàn toàn chỉ với flo và clo…. |
| 172 | 20119 | 20119253 | Dẫn xuất đã halogen hoá của hydro cac bon cylanic, cyclenic hoặc cycloterpenic | Tấn | Dẫn xuất đã halogen hoá của hydro cac bon cylanic, cyclenic hoặc cycloterpenic;Kể cảhoá của hydro cac bon cylanic, cyclenic hoặc cycloterpenic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớặ lấ lượ xuất đã htừ 12% trở lên, gen hoá của hydro cac bon cylanic, cyclenic hoíc ctheo gen hoá của hydro cac bon cylanic, cyclenic horọ xulượ xukhô |
| 173 | 20119 | 20119254 | Dẫn xuất đã halogen hoá của hydro cac bon thơm | Tấn | Dẫn xuất đã halogen hoá của hydro cac bon thơm;Kể cảhoá của hydro cac bon thơm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớd olấ lượ xuất đã htừ 12% trở lên, gen hoá của hyíro theo gen hoá của hyrọ xulượ xukhô |
| 174 | 20119 | 20119260 | Cồn béo công nghiệp | Tấn | Cồn béo công nghiệp; |
| 175 | 20119 | 20119271 | Rượu no đơn chức (monohydric) | Tấn | Rượu no đơn chức (monohydric);Gồm có rượu metylic, rượu propyl, rượu isopropyl, rượu n-butylic, octyl …. |
| 176 | 20119 | 20119272 | Rượu đơn chức chưa no | Tấn | Rượu đơn chức chưa no; |
| 177 | 20119 | 20119281 | Diols (Rượu hai chức) | Tấn | Diols (Rượu hai chức);Bao gồm etylen glycol (ethanediol), propylen glyco (propan-1,2 diol, … |
| 178 | 20119 | 20119282 | Rượu polihydric | Tấn | Rượu polihydric;Gồm có: Hyđroxymethyl, Pentaerythritol, Mannitol, Glycerol…. |
| 179 | 28240 | 28240210 | Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng, loại tự hành | Cái | Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng, loại tự hành; |
| 180 | 28240 | 28240220 | Máy san đất, loại tự hành | Cái | Máy san đất, loại tự hành; |
| 181 | 20221 | 20221031 | Ma tít; các chất bả bề mặt trước khi sơn | Tấn | Ma tít; các chất bả bề mặt trước khi sơn;Bao gồm ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác |
| 182 | 20221 | 20221032 | Các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt | Tấn | Các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt;Các vật liệu phủ bề mặt dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự |
| 183 | 20221 | 20221040 | Dung môi và chất pha loãng khác | Tấn | Dung môi và chất pha loãng khác;Gồm: Chất tẩy sơn, dung môi, chất pha loãng tổng hợp hữu cơ, vecni chế sẵn |
| 184 | 20221 | 20221050 | Dịch vụ sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít | Đồng | Dịch vụ sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít;Gia công sản xuất sơn, véc ni, màu vẽ và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít |
| 185 | 20222 | 20222010 | Mực in | Tấn | Mực in;Gồm: Mực in màu đen và mực in khác (trừ màu đen) - Loại trừ: Mực viết và mực vẽ xếp vào nhóm 2029 |
| 186 | 20222 | 20222020 | Dịch vụ sản xuất mực in | Đồng | Dịch vụ sản xuất mực in;Gia công sản xuất mực in |
| 187 | 20231 | 20231111 | Chế phẩm trang điểm môi | Kg | Chế phẩm trang điểm môi;Không phảẩr à chế môi |
| 188 | 20231 | 20231112 | Chế phẩm trang điểm mắt | Kg | Chế phẩm trang điểm mắt;Không phảẩr à chế mắt |
| 189 | 20231 | 20231120 | Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân | Kg | Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân;Gồm sơn móng tay móng chân, hóa chất tẩy màu móng… |
| 190 | 20231 | 20231131 | Phấn, đã hoặc chưa nén | Kg | Phấn, đã hoặc chưa nén; |
| 191 | 20231 | 20231132 | Kem và nước thơm dùng cho mặt và da | Kg | Kem và nước thơm dùng cho mặt và da;Kể cảg cho mặt và da chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớn ơ lượ và nước ttừ 22% trở lên, dùíg ctheo dùrọ vàlượ vàkhô |
| 192 | 20231 | 20231133 | Kem trị mụn trứng cá | Kg | Kem trị mụn trứng cá; |
| 193 | 20231 | 20231139 | Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác chưa phân vào đâu | Kg | Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác chưa phân vào đâu;Kể cảm trang điểm khác chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh ahm lượphẩm hoặc từ 22% trở lên, phẩm trang điểm khác cíưa theo phẩm trang điểm khác crọphẩlượphẩkhô |
| 194 | 20231 | 20231211 | Dầu gội đầu, dầu xả | Kg | Dầu gội đầu, dầu xả;Kể cả loại trị nấm có chứa thành phần hoá dược |
| 195 | 20231 | 20231212 | Các sản phẩm chăm sóc tóc | Kg | Các sản phẩm chăm sóc tóc ;Keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc, chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc |
| 196 | 20231 | 20231221 | Thuốc đánh răng | Kg | Thuốc đánh răng;Bao gồm cả dạng kem và dạng bột để ngăn ngừa các bệnh về răng |
| 197 | 20231 | 20231229 | Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa | Kg | Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa;Nước súc miệng, nước thơm,... |
| 198 | 20231 | 20231230 | Chi tơ nha khoa | Kg | Chi tơ nha khoa; |
| 199 | 20231 | 20231241 | Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt | Kg | Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt;Kể cảước, trong hoặc sau khi cạo mặt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớ aùế lượ chế phẩm từ 22% trở lên, g trước, trong hoặcísautheo g trước, trong hoặcrọ chlượ chkhô |
| 200 | 20231 | 20231242 | Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi | Kg | Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi;Kể cả và chất chống ra mồ hôi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ háh lượt khử mùi từ 22% trở lên, nhân và chấtíchốtheo nhân và chấtrọt klượt kkhô |