Thống kê TP. Hồ Chí Minh
THỐNG KÊ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Danh mục doanh nghiệp 2026

Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.

Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
3,012
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
1 - 200 / 3,012 dòng
Nganh SP Cap 8 3,012 dòng trong sheet 5 cột Trang 1 / 16
# Cap5 Cap8 TenSanpham Donvitinh MotaSanpham
1 08102 08102092 Cát vàng M3 Cát vàng;Cò vgọi là cát vàâu. Chỉ cí á cát vàng đã hoặc chưa gáiề vcáà á bột và chưa đóng bánh. Cát vàng đóng bánh thuộc 19102. Loại trừ: cát bánh, cát áì á trứng và các áiê vliệu rắn tương tự được sản xuất từ cát vàng, được phân vào mã 1910210
2 08102 08102099 Cát tự nhiên khác M3 Cát tự nhiên khác;
3 08103 08103110 Sỏi, đá cuội M3 Sỏi, đá cuội;Chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt
4 08103 08103120 Đá dạng viên, dạng mảnh vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhóm đá xây dựng và trang trí M3 Đá dạng viên, dạng mảnh vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhóm đá xây dựng và trang trí;
5 08103 08103200 Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng M3 Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng;
6 08104 08104100 Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung Tấn Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung;
7 08104 08104201 Bentonit Tấn Bentonit;Bentonit là một loại khoáng sét có tính hóa keo cao
8 08104 08104202 Đất sét chịu lửa Tấn Đất sét chịu lửa;
9 08104 08104203 Đất sét khác Tấn Đất sét khác;Gồm cả đất hồ
10 08104 08104204 Andalusite, kyanite và silimanite Tấn Andalusite, kyanite và silimanite;Kể cảvà silimanite chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt yớt as lượalusite, ktừ 10% trở lên, iíe vtheo irọalulượalukhô
11 08104 08104205 Mullite Tấn Mullite;Còlgọi là mulliâu. Chỉ míu mullite đã hoặc chưa guiềlmuàu bột và chưa đóng bánh. Mullite đóng bánh thuộc 19104. Loại trừ: mul bánh, mul uìu trứng và các uiêlliệu rắn tương tự được sản xuất từ mullite, được phân vào mã 1910410
12 08104 08104206 Đất chịu lửa hay đất dinas. Tấn Đất chịu lửa hay đất dinas. ;
13 08910 08910101 Quặng Apatit Tấn Quặng Apatit;
14 08910 08910109 Canxi-phosphat tự nhiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat khác Tấn Canxi-phosphat tự nhiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat khác;Kể cảiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớứ p lượxi-phosphatừ 90% trở lên, ự nhiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chía ptheo ự nhiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chrọxi-lượxi-khô
15 08910 08910200 Quặng pirit sắt chưa nung Tấn Quặng pirit sắt chưa nung ;Quặng pirit chứa 33% lưu huỳnh; Quặng pirit sắt đã nung thuộc ngành 2011
16 08910 08910911 Bari sulfat tự nhiên Tấn Bari sulfat tự nhiên;
17 08910 08910912 Bari carbonat tự nhiên Tấn Bari carbonat tự nhiên ;
18 08910 08910921 Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. Tấn Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. ;Kể cả, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ựớc b b lượng borat ttừ 90% trở lên, hiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nướí bitheo hiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nướrọng lượng khô
19 08910 08910922 Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lượng khô Tấn Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lượng khô;Kể cảchứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lượng khô chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ rno lượt boric tựtừ 90% trở lên, iên chứa không quá 85% H3BO4 tính theoítrọtheo iên chứa không quá 85% H3BO4 tính theorọt blượt bkhô
20 08910 08910930 Khoáng flourit Tấn Khoáng flourit;
21 08910 08910940 Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên) Tấn Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên);
22 08910 08910951 Khoáng Carnallite Tấn Khoáng Carnallite;
23 08910 08910952 Khoáng Sylvite Tấn Khoáng Sylvite;
24 08910 08910960 Khoáng từ phân động vật dùng để làm phân bón hoặc nhiên liệu Tấn Khoáng từ phân động vật dùng để làm phân bón hoặc nhiên liệu;
25 08990 08990962 Bột mi ca Tấn Bột mi ca;Tộdung
26 08990 08990970 Quặng steatit Tấn Quặng steatit;Gồm quặng steatit tự nhiên thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiền thành bột
27 08990 08990980 Tràng thạch (đá bồ tát) Tấn Tràng thạch (đá bồ tát);Còn gọi là felspar
28 08990 08990991 Leucite, nepheline và nepheline syenite; Tấn Leucite, nepheline và nepheline syenite; ;Kể cảà nepheline syenite; chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt eớp ele lượcite, nephtừ 90% trở lên, ne và neíheltheo ne và nerọcitlượcitkhô
29 08990 08990992 Vermiculite, đá chân châu và clorit, chưa giãn nở Tấn Vermiculite, đá chân châu và clorit, chưa giãn nở;Kể cả châu và clorit, chưa giãn nở chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt đới ,áu lượmiculite, từ 90% trở lên, chân châu và clorít, theo chân châu và clorrọmiclượmickhô
30 08990 08990999 Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại Tấn Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại;Kể cả khác chưa được phân vào đâu còn lại chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ àkẩ lượ phẩm khaitừ 90% trở lên, oáng khác chưa được phânívàotheo oáng khác chưa được phânrọ phlượ phkhô
31 09100 09100001 Dịch vụ phục vụ thăm dò dầu khí như: lấy mẫu quặng, quan sát địa chất ở những khu vực có tiềm năng Đồng Dịch vụ phục vụ thăm dò dầu khí như: lấy mẫu quặng, quan sát địa chất ở những khu vực có tiềm năng;Hoạt động thăm dò địa chất thuộc ngành 7110
32 09100 09100002 Dịch vụ khoan định hướng, đào lớp ngoài, xây dựng dàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ thiết bi dàn khoan dầu, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng dầu và giếng thăm dò dầu khí Đồng Dịch vụ khoan định hướng, đào lớp ngoài, xây dựng dàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ thiết bi dàn khoan dầu, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng dầu và giếng thăm dò dầu khí;Kể cảướng, đào lớp ngoài, xây dựng dàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ thiết bi dàn khoan dầu, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng dầu và giếng thăm dò dầu khí chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớ hđụ lượh vụ khoantừ 10% trở lên, nh hướng, đào lớp ngoài, xây dựng dàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ thiết bi dàn khoan dầu, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng dầu và giếngíthătheo nh hướng, đào lớp ngoài, xây dựng dàn khoan, sửa chữa và tháo dỡ thiết bi dàn khoan dầu, trát bờ giếng, bơm giếng, bịt giếng, hủy giếng dầu và giếngrọh vlượh vkhô
33 09100 09100003 Dịch vụ bơm và tháo nước vào các giếng dầu hay giếng thăm dò dầu khí Đồng Dịch vụ bơm và tháo nước vào các giếng dầu hay giếng thăm dò dầu khí;Kể cảnước vào các giếng dầu hay giếng thăm dò dầu khí chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt àớ h ụ lượh vụ bơm vtừ 10% trở lên, háo nước vào các giếng dầu hay giếngíthătheo háo nước vào các giếng dầu hay giếngrọh vlượh vkhô
34 09100 09100004 Dịch vụ hoá lỏng và tái hóa khí phục vụ cho việc vận chuyển được thực hiện tại nơi khai thác mỏ Đồng Dịch vụ hoá lỏng và tái hóa khí phục vụ cho việc vận chuyển được thực hiện tại nơi khai thác mỏ;Kể cảtái hóa khí phục vụ cho việc vận chuyển được thực hiện tại nơi khai thác mỏ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ỏớn inụ lượh vụ hoá ltừ 10% trở lên, và tái hóa khí phục vụ cho việc vận chuyển được thực hiện tại íơi theo và tái hóa khí phục vụ cho việc vận chuyển được thực hiện tại rọh vlượh vkhô
35 09100 09100005 Dịch vụ chữa cháy do khí ga và dầu Đồng Dịch vụ chữa cháy do khí ga và dầu;Kể cả khí ga và dầu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớd hụ lượh vụ chữa từ 10% trở lên, y ío ktheo y rọh vlượh vkhô
36 11020 11020010 Rượu vang từ quả tươi 1000 lít Rượu vang từ quả tươi;
37 11020 11020020 Rượu từ táo, rượu từ lê, rượu sakê (đồ uống có cồn, lên men không qua chưng cất) 1000 lít Rượu từ táo, rượu từ lê, rượu sakê (đồ uống có cồn, lên men không qua chưng cất);
38 11020 11020030 Rượu không cồn và có độ cồn thấp 1000 lít Rượu không cồn và có độ cồn thấp;
39 11020 11020040 Sâm panh, vang nổ 1000 lít Sâm panh, vang nổ;
40 10401 10401014 Mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của các loại động vật có vú sống ở biển Tấn Mỡ, dầu và các phân đoạn của chúng, của các loại động vật có vú sống ở biển;Kể cảđoạn của chúng, của các loại động vật có vú sống ở biển chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớó v u lượ dầu và cátừ 41% trở lên, hân đoạn của chúng, của các loại động vật cí vútheo hân đoạn của chúng, của các loại động vật crọ dầlượ dầkhô
41 10401 10401015 Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) Tấn Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin);Kể cảthu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ấớ ktg lượlông và chtừ 41% trở lên, béo thu được từ mỡ lôngí(kểtheo béo thu được từ mỡ lôngrọlônlượlônkhô
42 10401 10401019 Mỡ và dầu động vật khác và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học Tấn Mỡ và dầu động vật khác và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học;Kể cảhác và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gới v d lượvà dầu độntừ 41% trở lên, ật khác và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổí vềtheo ật khác và các phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổrọvà lượvà khô
43 10401 10401020 Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hyđrô hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm Tấn Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hyđrô hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm;
44 10401 10401030 Chất nhờn, bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật Tấn Chất nhờn, bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật;
45 10401 10401040 Dịch vụ chế biến dầu và mỡ Đồng Dịch vụ chế biến dầu và mỡ ;Gia công chế biến dầu và mỡ
46 10402 10402011 Dầu đậu nành thô Tấn Dầu đậu nành thô;
47 10402 10402012 Dầu lạc thô Tấn Dầu lạc thô;Uộdung
48 10402 10402013 Dầu ô liu thô Tấn Dầu ô liu thô;Dầu ôđá không dầà ầ khối. Dầu có giới ầạ ôchất dễ bay ầơh (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%
49 10402 10402014 Dầu hạt hướng dương thô Tấn Dầu hạt hướng dương thô;Không phảtớdà dầu thô
50 10402 10402015 Dầu hạt bông thô Tấn Dầu hạt bông thô;
51 10402 10402016 Dầu hạt cải thô Tấn Dầu hạt cải thô;
52 10402 10402017 Dầu cọ thô Tấn Dầu cọ thô;Uộdung
53 10402 10402018 Dầu dừa thô Tấn Dầu dừa thô;Uộdung
54 10402 10402019 Dầu thực vật khác dạng thô Tấn Dầu thực vật khác dạng thô;
55 10402 10402021 Dầu đậu nành tinh luyện Tấn Dầu đậu nành tinh luyện;Không phảunià dầu yện
56 10402 10402022 Dầu lạc tinh luyện Tấn Dầu lạc tinh luyện;
57 10402 10402023 Dầu ô liu tinh luyện Tấn Dầu ô liu tinh luyện;
58 10402 10402024 Dầu hướng dương tinh luyện Tấn Dầu hướng dương tinh luyện;
59 10402 10402025 Dầu hạt bông tinh luyện Tấn Dầu hạt bông tinh luyện;Không phảtnià dầu yện
60 10402 10402026 Dầu hạt cải tinh luyện Tấn Dầu hạt cải tinh luyện;
61 10402 10402027 Dầu cọ tinh luyện Tấn Dầu cọ tinh luyện;
62 10402 10402028 Dầu dừa tinh luyện Tấn Dầu dừa tinh luyện;
63 10402 10402029 Dầu, bơ thực vật tinh luyện khác Tấn Dầu, bơ thực vật tinh luyện khác;Kể cảh luyện khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớ iậơ lượ, bơ thực từ 41% trở lên, ítintheo rọ, blượ, bkhô
64 10402 10402030 Dầu thực vật và các phân đoạn của chúng đã qua hiđrô hoá, este hoá nhưng chưa chế biến thêm Tấn Dầu thực vật và các phân đoạn của chúng đã qua hiđrô hoá, este hoá nhưng chưa chế biến thêm;Đã hoặc chưa tinh chế
65 10402 10402040 Margarin và bơ tương tự có thể ăn được Tấn Margarin và bơ tương tự có thể ăn được;
66 10402 10402051 Xơ dính hạt bông Tấn Xơ dính hạt bông;
67 10790 10790111 Chế phẩm đồng nhất từ thịt Tấn Chế phẩm đồng nhất từ thịt;Chế phẩm đồng nhất là chế phẩm từ thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, được làm đồng nhất mịn, phù hợp làm thực phẩm cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng
68 10790 10790112 Chế phẩm từ sữa, bột, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha Tấn Chế phẩm từ sữa, bột, tinh bột hoặc chiết xuất mạch nha;Chiết xuất từ mạch nha, bột đỗ tương, sản phẩm dinh dưỡng y tế.. dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ,
69 10790 10790113 Chế phẩm đồng nhất từ rau Tấn Chế phẩm đồng nhất từ rau ;Rau đồng nhất chỉ các loại chế phẩm từ rau, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng
70 10790 10790114 Chế phẩm đồng nhất từ quả, hạt Tấn Chế phẩm đồng nhất từ quả, hạt;Chế phẩm đồng nhất chỉ các loại chế phẩm của quả, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng
71 10790 10790115 Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất Tấn Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất;Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hay nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau, quả hoặc quả hạch (nuts), phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc ăn kiêng
72 10790 10790116 Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước xuýt Tấn Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước xuýt;Kể cảchế phẩm để làm súp và nước xuýt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớs pý lượ và nước xtừ 71% trở lên, và chế phẩm để làm íúp theo và chế phẩm để làm rọ vàlượ vàkhô
73 10790 10790121 Hạt tiêu đã xay hoặc nghiền Tấn Hạt tiêu đã xay hoặc nghiền;
74 10790 10790122 Ớt đã xay hoặc nghiền Tấn Ớt đã xay hoặc nghiền;
75 10790 10790123 Hạt mùi đã xay hoặc nghiền Tấn Hạt mùi đã xay hoặc nghiền;
76 10790 10790124 Hạt hoa hồi đã xay hoặc nghiền Tấn Hạt hoa hồi đã xay hoặc nghiền;
77 10790 10790125 Quế đã xay hoặc nghiền Tấn Quế đã xay hoặc nghiền;
78 10790 10790126 Gừng đã xay hoặc nghiền Tấn Gừng đã xay hoặc nghiền;Không phảãyặà gừng iền
79 10790 10790127 Nghệ đã xay hoặc nghiền Tấn Nghệ đã xay hoặc nghiền;Không phảãyặà nghệ iền
80 10790 10790129 Gia vị và chất thơm khác, đã chế biến Tấn Gia vị và chất thơm khác, đã chế biến;Kể cảkhác, đã chế biến chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớh c lượ vị và chấtừ 71% trở lên, hơm kíác,theo hơm krọ vịlượ vịkhô
81 10790 10790130 Mỳ chính Tấn Mỳ chính;
82 10790 10790140 Muối chế biến (muối iốt, muối tinh, muôi xay, bột canh, bột gia vị,…) Tấn Muối chế biến (muối iốt, muối tinh, muôi xay, bột canh, bột gia vị,…);
83 10790 10790151 Nước xốt đậu tương Tấn Nước xốt đậu tương;
84 10790 10790152 Tương ớt Tấn Tương ớt;Cònggọi là tương âu. Chỉ tínư tương ớt đã hoặc chưa ngưiềngtưànư bột và chưa đóng bánh. Tương ớt đóng bánh thuộc 19790. Loại trừ: tươn bánh, tươn ưìnư trứng và các nưiêngliệu rắn tương tự được sản xuất từ tương ớt, được phân vào mã 1979010
85 10790 10790153 Bột mịn và thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến Tấn Bột mịn và thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến;Kể cảt mù tạt và mù tạt đã chế biến chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ôớ ạ n lượ mịn và thtừ 71% trở lên, ừ hạt mù tạt và mùítạttheo ừ hạt mù tạt và mùrọ mịlượ mịkhô
86 10790 10790154 Ketchup cà chua và nước sốt cà chua khác Tấn Ketchup cà chua và nước sốt cà chua khác;Kể cảước sốt cà chua khác chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt uớs tap lượchup cà chtừ 71% trở lên, và nước íốt theo và nước rọchulượchukhô
87 10790 10790155 Nước chấm các loại (trừ nước mắm) 1000 lít Nước chấm các loại (trừ nước mắm);Như: magi, xì dầu,…
88 10790 10790159 Nước xốt khác Tấn Nước xốt khác;Ớộdung
89 10790 10790160 Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit acetic 1000 lít Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit acetic;
90 20119 20119153 Kali carbonat Tấn Kali carbonat;Kali đá không kaàia khối. Kali có giới aại chất dễ bay aơa (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%
91 13120 13120304 Vải khăn lông 1000 M2 Vải khăn lông;gồm vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp ; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng( trừ thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện)
92 13120 13120305 Vải dệt thoi từ sợi thủy tinh 1000 M2 Vải dệt thoi từ sợi thủy tinh;kể cả len thủy tinh, rèm(blinds)
93 13120 13120400 Dịch vụ vải dệt thoi Đồng Dịch vụ vải dệt thoi;Dịch vụ gia công vải dệt thoi
94 13130 13130011 Dịch vụ tẩy sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc) Đồng Dịch vụ tẩy sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc);bao gồm tẩy trắng và nhuộm các sợi vải, sợi dệt và các sản phẩm dệt, kể cả quần áo mặc như tẩy trắng quần bò
95 13130 13130012 Dịch vụ sấy khô sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc) Đồng Dịch vụ sấy khô sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc);bao gồm cả sấy khô, hấp, thu hẹp, vá , sửa chữa, làm bóng vải dệt và các sản phẩm dệt, kể cả quần áo mặc
96 13130 13130020 Dịch vụ in trên hàng dệt và may mặc Đồng Dịch vụ in trên hàng dệt và may mặc;Loại trừ: Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép với cao su là thành phần chính (thuộc nhóm 2219)
97 13130 13130030 Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt khác Đồng Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt khác ;Gồm: Xếp nếp và các công việc tương tự trên sản phẩm dệt, chống thấm, phủ, tráng cao su hoặc ngâm tẩm hàng may mặc. Loại trừ: Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng phủ với cao su là thành phần chính (thuộc nhóm 2219)
98 13130 13130040 Dịch vụ nhuộm sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc) Đồng Dịch vụ nhuộm sợi và vải dệt (gồm cả đồ để mặc);
99 13910 13910110 Vải len dệt kim, đan, móc 1000 M2 Vải len dệt kim, đan, móc;
100 13910 13910121 Vải dệt kim, hoặc móc có khổ rộng không quá 30cm 1000 M2 Vải dệt kim, hoặc móc có khổ rộng không quá 30cm;Kể cảc có khổ rộng không quá 30cm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớg kot lượ dệt kim, từ 91% trở lên, c móc có khổ rộní khtheo c móc có khổ rộnrọ dệlượ dệkhô
101 13910 13910122 Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30cm 1000 M2 Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30cm;Kể cả có khổ rộng hơn 30cm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớh ặt lượ dệt kim htừ 91% trở lên, móc có kíổ rtheo móc có krọ dệlượ dệkhô
102 13910 13910123 Vải dệt kim đan dọc 1000 M2 Vải dệt kim đan dọc;Bao gồm cả: các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí và trừ các loại vải dệt kim hoặc móc ở trên
103 13910 13910129 Vải dệt kim hoặc móc khác 1000 M2 Vải dệt kim hoặc móc khác;
104 13910 13910200 Dịch vụ sản xuất vải len dệt kim, đan, móc Đồng Dịch vụ sản xuất vải len dệt kim, đan, móc;
105 13920 13920110 Chăn và chăn du lịch (trừ chăn điện) 1000 cái Chăn và chăn du lịch (trừ chăn điện);Gồm cả: Vỏ chăn để sản xuất chăn điện
106 13920 13920120 Vỏ ga, vỏ gối, ga trải giường 1000 cái Vỏ ga, vỏ gối, ga trải giường;
107 13920 13920130 Màn (mùng) 1000 cái Màn (mùng);Gồm: Màn bằng vải tuyn và vải khác
108 13920 13920140 Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường 1000 cái Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường;
109 13920 13920150 Khăn trải bàn Tấn Khăn trải bàn;
110 13920 13920160 Khăn mặt, khăn tắm và khăn khác dùng trong phòng vệ sinh, nhà bếp Tấn Khăn mặt, khăn tắm và khăn khác dùng trong phòng vệ sinh, nhà bếp ;
111 13920 13920190 Các sản phẩm dệt trang trí nội thất khác 1000 cái Các sản phẩm dệt trang trí nội thất khác;Gồm: Các bộ khăn phủ giường; thảm trang trí dệt thủ công, trang trí thêu tay; bộ vải dệt thoi và chỉ dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu hoặc các sản phẩm tương tự
112 13920 13920210 Bao và túi dùng để đóng, gói hàng 1000 cái Bao và túi dùng để đóng, gói hàng;Gồm: Bao và túi dùng để đóng, gói hàng từ bông, đay, nguyên liệu dệt nhân tạo và nguyên liệu dệt khác như gai dầu, xơ dừa, xơ libe dệt khác,…
113 15200 15200103 Giày, dép có mũ bằng da và có đế ngoài bằng nguyên vật liệu khác 1000 đôi Giày, dép có mũ bằng da và có đế ngoài bằng nguyên vật liệu khác;Trừ giày dép thể thao, giày dép có mũi kim loại bảo vệ và giầy dép có nhiều đặc tính đặc biệt khác nhau
114 15200 15200104 Giầy dép có mũ bằng nguyên liệu dệt và có đế ngoài 1000 đôi Giầy dép có mũ bằng nguyên liệu dệt và có đế ngoài;Kể cảnguyên liệu dệt và có đế ngoài chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ũớt v é lượy dép có mtừ 21% trở lên, ằng nguyên liệu dệí vàtheo ằng nguyên liệu dệrọy dlượy dkhô
115 15200 15200201 Giày, dép thể thao có đế ngoài và mũ giày bằng cao su và plastic 1000 đôi Giày, dép thể thao có đế ngoài và mũ giày bằng cao su và plastic;Kể cảó đế ngoài và mũ giày bằng cao su và plastic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớa td lượy, dép thểtừ 21% trở lên, ao có đế ngoài và mũ giày bằng cío stheo ao có đế ngoài và mũ giày bằng crọy, lượy, khô
116 15200 15200202 Giày, dép thể thao có mũ bằng da và có đế ngoài 1000 đôi Giày, dép thể thao có mũ bằng da và có đế ngoài;Kể cảó mũ bằng da và có đế ngoài chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớa vtd lượy, dép thểtừ 21% trở lên, ao có mũ bằng dí vàtheo ao có mũ bằng drọy, lượy, khô
117 15200 15200203 Giày, dép thể thao có mũ bằng nguyên liệu dệt và có đế ngoài 1000 đôi Giày, dép thể thao có mũ bằng nguyên liệu dệt và có đế ngoài;Kể cảó mũ bằng nguyên liệu dệt và có đế ngoài chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớt vtd lượy, dép thểtừ 21% trở lên, ao có mũ bằng nguyên liệu dệí vàtheo ao có mũ bằng nguyên liệu dệrọy, lượy, khô
118 15200 15200301 Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ 1000 đôi Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ;Kể cả kim loại bảo vệ chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt gớ iắd lượy, dép có từ 21% trở lên, mũiíkimtheo mũirọy, lượy, khô
119 15200 15200309 Giày, dép khác chưa được phân vào đâu 1000 đôi Giày, dép khác chưa được phân vào đâu;Kể cảđược phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớư c d lượy, dép khátừ 21% trở lên, hưa đíợc theo hưa đrọy, lượy, khô
120 15200 15200400 Các bộ phận của giày, dép bằng da; tấm lót bên trong có thể tháo rời; đệm gót và các sản phẩm tương tự; ghệt, xà cạp và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng 1000 đôi Các bộ phận của giày, dép bằng da; tấm lót bên trong có thể tháo rời; đệm gót và các sản phẩm tương tự; ghệt, xà cạp và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng;Gồm: - Các bộ phận của giày dép làm từ bất kỳ vật liệu nào (trừ amiăng) - Các bộ phận bằng cao su của giày dép, ví dụ như đế và gót - Các bộ phận bằng nhựa của giày dép, ví dụ như đế và gót
121 15200 15200500 Dịch vụ sản xuất giày, dép Đồng Dịch vụ sản xuất giày, dép;Gia công sản xuất giày, dép
122 16101 16101101 Gỗ cưa hoặc xẻ (trừ gỗ xẻ tà vẹt) M3 Gỗ cưa hoặc xẻ (trừ gỗ xẻ tà vẹt);Kể cảgỗ xẻ tà vẹt) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ẻớr lượcưa hoặc xtừ 11% trở lên, tíừ gtheo trọcưalượcưakhô
123 16101 16101102 Gỗ lạng hoặc bóc (có độ dày trên 6mm) M3 Gỗ lạng hoặc bóc (có độ dày trên 6mm);Kể cả độ dày trên 6mm) chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt bớđ óg lượlạng hoặc từ 11% trở lên, (có íộ dtheo (có rọlạnlượlạnkhô
124 16101 16101103 Gỗ xẻ tà vẹt chưa ngâm tẩm M3 Gỗ xẻ tà vẹt chưa ngâm tẩm;
125 16101 16101210 Gỗ được soi tiện M3 Gỗ được soi tiện;
126 16101 16101220 Sợi gỗ, bột gỗ Tấn Sợi gỗ, bột gỗ;
127 16101 16101230 Vỏ bào, dăm gỗ Tấn Vỏ bào, dăm gỗ;
128 16101 16101300 Dịch vụ sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗ Đồng Dịch vụ sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗ;Gia công sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗ
129 16102 16102110 Gỗ cây đã được xử lý, bảo quản M3 Gỗ cây đã được xử lý, bảo quản;Gồm: Xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác
130 16102 16102120 Gỗ xẻ đã được xử lý, bảo quản (trừ tà vẹt) M3 Gỗ xẻ đã được xử lý, bảo quản (trừ tà vẹt);
131 16102 16102130 Tà vẹt đã được ngâm tẩm M3 Tà vẹt đã được ngâm tẩm;
132 16102 16102200 Dịch vụ xử lý, bảo quản gỗ Đồng Dịch vụ xử lý, bảo quản gỗ;Gia công xử lý, bảo quản gỗ
133 16210 16210110 Gỗ dán M3 Gỗ dán;
134 18120 18120100 Dịch vụ chế bản in Đồng Dịch vụ chế bản in;Gồm: - Dịch vụ sắp xếp văn bản, sắp chữ, sắp chữ bằng ảnh, nhập liệu bao gồm quét và nhận dạng ký tự quang học, dịch vụ dàn trang điện tử - Dịch vụ khởi tạo tài liệu, dàn trang máy tính và các dịch vụ khởi tạo bản gốc khác - Dịch vụ chuẩn bị dữ liệu số, như: nâng cao chất lượng, lựa chọn, liên kết dữ liệu số - Dịch vụ bình bản kỹ thuật số - Dịch vụ chế bản bao gồm xuất phim và ghi bản cho quy trình in sắp chữ và in ốp-sét - Dịch vụ khắc hoặc ăn mòn trục dùng cho in ống đồng - Dịch vụ ghi bản trực tiếp từ máy tính (bao gồm cả bản nhạy sáng polymer) - Dịch vụ làm bản in và khuôn dập cho in nổi hoặc dập nổi - Dịch vụ chế tác bản in nghệ thuật bao gồm đá in thạch bản và khối gỗ đã được chuẩn bị
135 18120 18120200 Bản in hoặc trục in và các phương tiện tạo hình ảnh khác dùng trong in ấn Đồng Bản in hoặc trục in và các phương tiện tạo hình ảnh khác dùng trong in ấn;Kể cảvà các phương tiện tạo hình ảnh khác dùng trong in ấn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt rớd nụ lượ in hoặc ttừ 11% trở lên, in và các phương tiện tạo hình ảnh khác íùngtheo in và các phương tiện tạo hình ảnh khác rọ inlượ inkhô
136 18120 18120300 Dịch vụ bổ trợ liên quan đến in Đồng Dịch vụ bổ trợ liên quan đến in ;Gồm: - Dịch vụ sản xuất tệp tin dữ liệu cho các ứng dụng đa phương tiện và phương tiện truyền thông (in trên giấy, CD-ROM, internet) - Dịch vụ thiết kế sản phẩm in, như: bản phác thảo, bản dàn trang, bản mẫu… Dịch vụ thiết kế in ấn được coi là dịch vụ bổ trợ cho dịch vụ in chính. -Dịch vụ in thử
137 18120 18120400 Dịch vụ đóng sách và các dịch vụ liên quan đến in Đồng Dịch vụ đóng sách và các dịch vụ liên quan đến in ;Gồm: - Dịch vụ đóng sách, gấp, lắp ráp, đóng kim, dán keo, lồng trang, khâu lược, đóng gáy keo, xén, ép nhũ vàng… - Dịch vụ đồ họa khác như: khắc khuôn hoặc dập, in chữ nổi cho người khiếm thị, đục lỗ và khoan, dập nổi, phủ bóng và cán màng, lồng và chèn trang, tạo đường gấp… - Dịch vụ đóng lại sách
138 18200 18200100 Dịch vụ sao chép bản ghi âm Đồng Dịch vụ sao chép bản ghi âm;Gồm: Dịch vụ sao chép âm nhạc và các bản ghi âm khác từ bản gốc trên đĩa than, đĩa CD, đĩa DVD và băng từ
139 18200 18200200 Dịch vụ sao chép bản ghi video Đồng Dịch vụ sao chép bản ghi video;Gồm: Dịch vụ sao chép phim điện ảnh và các bản ghi video khác từ bản gốc trên băng từ video và đĩa DVD
140 18200 18200300 Dịch vụ sao chép phần mềm Đồng Dịch vụ sao chép phần mềm;Gồm: Dịch vụ sao chép từ bản gốc của phần mềm và dữ liệu trên mọi loại đĩa và băng từ
141 19100 19100111 Than cốc và bán cốc luyện từ than đá 1000 tấn Than cốc và bán cốc luyện từ than đá;Kể cảluyện từ than đá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớl ynố lượn cốc và btừ 11% trở lên, cốc íuyệtheo cốc rọn clượn ckhô
142 19100 19100112 Than cốc và bán cốc luyện từ than non 1000 tấn Than cốc và bán cốc luyện từ than non;Kể cảluyện từ than non chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớu ệnố lượn cốc và btừ 11% trở lên, cốc líyệntheo cốc lrọn clượn ckhô
143 19100 19100121 Than cốc và bán cốc luyện từ than bùn 1000 tấn Than cốc và bán cốc luyện từ than bùn;Kể cảluyện từ than bùn chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt áớu ệnố lượn cốc và btừ 11% trở lên, cốc líyệntheo cốc lrọn clượn ckhô
144 19100 19100122 Gas cốc 1000 tấn Gas cốc;Cò gọi là gas câu. Chỉ gía gas cốc đã hoặc chưa gaiề gaàa bột và chưa đóng bánh. Gas cốc đóng bánh thuộc 19100. Loại trừ: gas bánh, gas aìa trứng và các aiê liệu rắn tương tự được sản xuất từ gas cốc, được phân vào mã 1910010
145 19100 19100123 Muội bình chưng than đá 1000 tấn Muội bình chưng than đá;Không phảìcgà muội đá
146 19100 19100200 Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác 1000 tấn Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác;
147 24100 24100550 Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng ≥600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện Tấn Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng ≥600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện;
148 20113 20113702 Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari Tấn Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari;Kể cảroxit, của stronti hoặc bari chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt tớt o h lượt, hydroxitừ 12% trở lên, à peroxit, của sírontheo à peroxit, của srọt, lượt, khô
149 20113 20113703 Nhôm hydroxit Tấn Nhôm hydroxit ;Nhôm đá không nhàmh khối. Nhôm có giới hạm chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%
150 20113 20113704 Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng Tấn Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng;Kể cảamin và các muối vô cơ của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt yớ ôdi lượrazin và htừ 12% trở lên, oxilamin và các muốiívô theo oxilamin và các muốirọrazlượrazkhô
151 20113 20113811 Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ Tấn Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ;Ví dụ: Rađi và muối của nó, …
152 20113 20113819 Hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị khác chưa phân vào đâu Tấn Hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị khác chưa phân vào đâu;Kể cản xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị khác chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh ahm lượ kim, các từ 12% trở lên, t tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị khác cíưa theo t tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị khác crọ kilượ kikhô
153 20113 20113821 Nước nặng (deuterium ôxít) Tấn Nước nặng (deuterium ôxít);
154 20113 20113829 Chất đồng vị và các hợp chất khác chưa phân vào đâu Tấn Chất đồng vị và các hợp chất khác chưa phân vào đâu;Kể cảhợp chất khác chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vớh aàồ lượt đồng vị từ 12% trở lên, các hợp chất khác cíưa theo các hợp chất khác crọt đlượt đkhô
155 20113 20113830 Hyđrô perôxýt; đã hoặc chưa làm rắn bằng urê Tấn Hyđrô perôxýt; đã hoặc chưa làm rắn bằng urê;Dạng lỏng hoặc dạng rắn,…
156 20113 20113841 Phốt phua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ phốt phua sắt Tấn Phốt phua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ phốt phua sắt;Kể cảhưa xác định về mặt hoá học, trừ phốt phua sắt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt ớr hh lượt phua, đãtừ 12% trở lên, ặc chưa xác định về mặt hoá học, tíừ ptheo ặc chưa xác định về mặt hoá học, trọt plượt pkhô
157 20113 20113842 Các bua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học Tấn Các bua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học;Của can xi (Cac2: đất đèn), silic, …
158 20113 20113843 Hyđrua, nitrua, azít, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ các hợp chất các bua của nhóm 20110542 Tấn Hyđrua, nitrua, azít, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ các hợp chất các bua của nhóm 20110542;Kể cả, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ các hợp chất các bua của nhóm 20110542 chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớủ ,, lượrua, nitrutừ 12% trở lên, azít, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ các hợp chất các bua cía ntheo azít, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ các hợp chất các bua crọrualượruakhô
159 20113 20113850 Hợp chất của kim loại đất hiếm, ytrium hoặc scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này Tấn Hợp chất của kim loại đất hiếm, ytrium hoặc scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này;
160 20113 20113860 Bộ phận chứa nhiên liệu, không bị bức xạ Tấn Bộ phận chứa nhiên liệu, không bị bức xạ;Còn gọi là bộ phận chứa nhiên liệu (Cartridges), không bị bức xạ
161 20113 20113870 Lưu huỳnh (loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo) Tấn Lưu huỳnh (loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo);
162 20113 20113880 Pirit sắt đã nung Tấn Pirit sắt đã nung;
163 20119 20119227 Cumen Tấn Cumen;Còegọi là cumâu. Chỉ cíeu cumen đã hoặc chưa eguiềencuàeu bột và chưa đóng bánh. Cumen đóng bánh thuộc 19119. Loại trừ: c bánh, c uìeu trứng và các euiêenliệu rắn tương tự được sản xuất từ cumen, được phân vào mã 1911910
164 20119 20119229 Hyđrô các bon mạch vòng khác Tấn Hyđrô các bon mạch vòng khác;
165 20119 20119231 Dẫn xuất clo hoá bão hoà của hyđrô các bon mạch hở Tấn Dẫn xuất clo hoá bão hoà của hyđrô các bon mạch hở;Gồm có: clometan (clorua metyl) và cloetan (clorua etyl), mêtylen clorua, carbon tetraclorua….
166 20119 20119232 Dẫn xuất clo hoá chưa bão hoà của hyđrô các bon mạch hở Tấn Dẫn xuất clo hoá chưa bão hoà của hyđrô các bon mạch hở;Gồm có: Vinyl clorua, Tricloroetylen….
167 20119 20119241 Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng Tấn Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng;Kể cảc nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớl ehấ lượ xuất chỉ từ 12% trở lên, a các nhóm sulfo, muối và các etyí estheo a các nhóm sulfo, muối và các etyrọ xulượ xukhô
168 20119 20119242 Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso Tấn Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso;Kể cảc nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớc chấ lượ xuất chỉ từ 12% trở lên, a các nhóm nitro hoặc íác theo a các nhóm nitro hoặc rọ xulượ xukhô
169 20119 20119249 Dẫn xuất sunfonát hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hyđrô các bon khác, đã hoặc chưa halogen hoá Tấn Dẫn xuất sunfonát hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hyđrô các bon khác, đã hoặc chưa halogen hoá;Kể cảá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hyđrô các bon khác, đã hoặc chưa halogen hoá chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt oớc ưnấ lượ xuất sunftừ 12% trở lên, t hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hyđrô các bon khác, đã hoặc íhưatheo t hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hyđrô các bon khác, đã hoặc rọ xulượ xukhô
170 20119 20119251 Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydro các bon mạch hở Tấn Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydro các bon mạch hở;Gồm có: Etylendibromua, Metyl bromua…
171 20119 20119252 Dẫn xuất halogen hoá của hydro cac bon mạch hở có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên Tấn Dẫn xuất halogen hoá của hydro cac bon mạch hở có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên;Gồm có:Trichlorofluorometan, dichlorodifluorometan, các dấn xuất khác đã halogen hoá hoàn toàn chỉ với flo và clo….
172 20119 20119253 Dẫn xuất đã halogen hoá của hydro cac bon cylanic, cyclenic hoặc cycloterpenic Tấn Dẫn xuất đã halogen hoá của hydro cac bon cylanic, cyclenic hoặc cycloterpenic;Kể cảhoá của hydro cac bon cylanic, cyclenic hoặc cycloterpenic chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớặ lấ lượ xuất đã htừ 12% trở lên, gen hoá của hydro cac bon cylanic, cyclenic hoíc ctheo gen hoá của hydro cac bon cylanic, cyclenic horọ xulượ xukhô
173 20119 20119254 Dẫn xuất đã halogen hoá của hydro cac bon thơm Tấn Dẫn xuất đã halogen hoá của hydro cac bon thơm;Kể cảhoá của hydro cac bon thơm chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt aớd olấ lượ xuất đã htừ 12% trở lên, gen hoá của hyíro theo gen hoá của hyrọ xulượ xukhô
174 20119 20119260 Cồn béo công nghiệp Tấn Cồn béo công nghiệp;
175 20119 20119271 Rượu no đơn chức (monohydric) Tấn Rượu no đơn chức (monohydric);Gồm có rượu metylic, rượu propyl, rượu isopropyl, rượu n-butylic, octyl ….
176 20119 20119272 Rượu đơn chức chưa no Tấn Rượu đơn chức chưa no;
177 20119 20119281 Diols (Rượu hai chức) Tấn Diols (Rượu hai chức);Bao gồm etylen glycol (ethanediol), propylen glyco (propan-1,2 diol, …
178 20119 20119282 Rượu polihydric Tấn Rượu polihydric;Gồm có: Hyđroxymethyl, Pentaerythritol, Mannitol, Glycerol….
179 28240 28240210 Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng, loại tự hành Cái Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng, loại tự hành;
180 28240 28240220 Máy san đất, loại tự hành Cái Máy san đất, loại tự hành;
181 20221 20221031 Ma tít; các chất bả bề mặt trước khi sơn Tấn Ma tít; các chất bả bề mặt trước khi sơn;Bao gồm ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác
182 20221 20221032 Các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt Tấn Các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt;Các vật liệu phủ bề mặt dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự
183 20221 20221040 Dung môi và chất pha loãng khác Tấn Dung môi và chất pha loãng khác;Gồm: Chất tẩy sơn, dung môi, chất pha loãng tổng hợp hữu cơ, vecni chế sẵn
184 20221 20221050 Dịch vụ sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít Đồng Dịch vụ sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít;Gia công sản xuất sơn, véc ni, màu vẽ và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít
185 20222 20222010 Mực in Tấn Mực in;Gồm: Mực in màu đen và mực in khác (trừ màu đen) - Loại trừ: Mực viết và mực vẽ xếp vào nhóm 2029
186 20222 20222020 Dịch vụ sản xuất mực in Đồng Dịch vụ sản xuất mực in;Gia công sản xuất mực in
187 20231 20231111 Chế phẩm trang điểm môi Kg Chế phẩm trang điểm môi;Không phảẩr à chế môi
188 20231 20231112 Chế phẩm trang điểm mắt Kg Chế phẩm trang điểm mắt;Không phảẩr à chế mắt
189 20231 20231120 Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân Kg Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân;Gồm sơn móng tay móng chân, hóa chất tẩy màu móng…
190 20231 20231131 Phấn, đã hoặc chưa nén Kg Phấn, đã hoặc chưa nén;
191 20231 20231132 Kem và nước thơm dùng cho mặt và da Kg Kem và nước thơm dùng cho mặt và da;Kể cảg cho mặt và da chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt hớn ơ lượ và nước ttừ 22% trở lên, dùíg ctheo dùrọ vàlượ vàkhô
192 20231 20231133 Kem trị mụn trứng cá Kg Kem trị mụn trứng cá;
193 20231 20231139 Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác chưa phân vào đâu Kg Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác chưa phân vào đâu;Kể cảm trang điểm khác chưa phân vào đâu chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớh ahm lượphẩm hoặc từ 22% trở lên, phẩm trang điểm khác cíưa theo phẩm trang điểm khác crọphẩlượphẩkhô
194 20231 20231211 Dầu gội đầu, dầu xả Kg Dầu gội đầu, dầu xả;Kể cả loại trị nấm có chứa thành phần hoá dược
195 20231 20231212 Các sản phẩm chăm sóc tóc Kg Các sản phẩm chăm sóc tóc ;Keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc, chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc
196 20231 20231221 Thuốc đánh răng Kg Thuốc đánh răng;Bao gồm cả dạng kem và dạng bột để ngăn ngừa các bệnh về răng
197 20231 20231229 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa Kg Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng khác trừ chỉ tơ nha khoa;Nước súc miệng, nước thơm,...
198 20231 20231230 Chi tơ nha khoa Kg Chi tơ nha khoa;
199 20231 20231241 Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt Kg Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt;Kể cảước, trong hoặc sau khi cạo mặt chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt dớ aùế lượ chế phẩm từ 22% trở lên, g trước, trong hoặcísautheo g trước, trong hoặcrọ chlượ chkhô
200 20231 20231242 Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi Kg Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi;Kể cả và chất chống ra mồ hôi chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt cớ háh lượt khử mùi từ 22% trở lên, nhân và chấtíchốtheo nhân và chấtrọt klượt kkhô