Danh mục doanh nghiệp 2026
Trang này đọc trực tiếp workbook Danhmuc_DN2026.xlsx. Để tránh lag trình duyệt, dữ liệu được hiển thị theo từng sheet và phân trang; toàn bộ Excel vẫn tra cứu được bằng ô tìm kiếm và bộ lọc sheet.
Số sheet
12
Tổng số dòng
6,520
Dòng đang lọc
743
File: Danhmuc_DN2026.xlsx
1 - 200 / 743 dòng
ngành C5
743 dòng trong sheet
6 cột
Trang 1 / 4
| # | Cap1 | Cap2 | Cap3 | Cap4 | Cap5 | TenNganh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A | 01 | 011 | 0111 | 01110 | Trồng lúa |
| 2 | A | 01 | 011 | 0112 | 01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 3 | A | 01 | 011 | 0113 | 01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 4 | A | 01 | 011 | 0114 | 01140 | Trồng cây mía |
| 5 | A | 01 | 011 | 0115 | 01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 6 | A | 01 | 011 | 0116 | 01160 | Trồng cây lấy sợi |
| 7 | A | 01 | 011 | 0117 | 01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 8 | A | 01 | 011 | 0118 | 01181 | Trồng rau các loại |
| 9 | A | 01 | 011 | 0118 | 01182 | Trồng đậu các loại |
| 10 | A | 01 | 011 | 0118 | 01183 | Trồng hoa hàng năm |
| 11 | A | 01 | 011 | 0119 | 01191 | Trồng cây gia vị hàng năm |
| 12 | A | 01 | 011 | 0119 | 01192 | Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm |
| 13 | A | 01 | 011 | 0119 | 01199 | Trồng cây hàng năm khác còn lại |
| 14 | A | 01 | 012 | 0121 | 01211 | Trồng nho |
| 15 | A | 01 | 012 | 0121 | 01212 | Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới |
| 16 | A | 01 | 012 | 0121 | 01213 | Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác |
| 17 | A | 01 | 012 | 0121 | 01214 | Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo |
| 18 | A | 01 | 012 | 0121 | 01215 | Trồng nhãn, vải, chôm chôm |
| 19 | A | 01 | 012 | 0121 | 01219 | Trồng cây ăn quả khác |
| 20 | A | 01 | 012 | 0122 | 01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 21 | A | 01 | 012 | 0123 | 01230 | Trồng cây điều |
| 22 | A | 01 | 012 | 0124 | 01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| 23 | A | 01 | 012 | 0125 | 01250 | Trồng cây cao su |
| 24 | A | 01 | 012 | 0126 | 01260 | Trồng cây cà phê |
| 25 | A | 01 | 012 | 0127 | 01270 | Trồng cây chè |
| 26 | A | 01 | 012 | 0128 | 01281 | Trồng cây gia vị lâu năm |
| 27 | A | 01 | 012 | 0128 | 01282 | Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm |
| 28 | A | 01 | 012 | 0129 | 01291 | Trồng cây cảnh lâu năm |
| 29 | A | 01 | 012 | 0129 | 01299 | Trồng cây lâu năm khác còn lại |
| 30 | A | 01 | 013 | 0130 | 01301 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 31 | A | 01 | 013 | 0130 | 01302 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 32 | A | 01 | 014 | 0141 | 01411 | Sản xuất giống trâu, bò |
| 33 | A | 01 | 014 | 0141 | 01412 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 34 | A | 01 | 014 | 0142 | 01421 | Sản xuất giống ngựa, lừa |
| 35 | A | 01 | 014 | 0142 | 01422 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 36 | A | 01 | 014 | 0144 | 01441 | Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 37 | A | 01 | 014 | 0144 | 01442 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai |
| 38 | A | 01 | 014 | 0145 | 01451 | Sản xuất giống lợn |
| 39 | A | 01 | 014 | 0145 | 01452 | Chăn nuôi lợn |
| 40 | A | 01 | 014 | 0146 | 01461 | Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm |
| 41 | A | 01 | 014 | 0146 | 01462 | Chăn nuôi gà |
| 42 | A | 01 | 014 | 0146 | 01463 | Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng |
| 43 | A | 01 | 014 | 0146 | 01469 | Chăn nuôi gia cầm khác |
| 44 | A | 01 | 014 | 0149 | 01490 | Chăn nuôi khác |
| 45 | A | 01 | 015 | 0150 | 01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 46 | A | 01 | 016 | 0161 | 01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 47 | A | 01 | 016 | 0162 | 01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 48 | A | 01 | 016 | 0163 | 01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 49 | A | 01 | 016 | 0164 | 01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 50 | A | 01 | 017 | 0170 | 01700 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 51 | A | 02 | 021 | 0210 | 02101 | Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ |
| 52 | A | 02 | 021 | 0210 | 02102 | Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre |
| 53 | A | 02 | 021 | 0210 | 02103 | Trồng rừng và chăm sóc rừng khác |
| 54 | A | 02 | 021 | 0210 | 02104 | Ươm giống cây lâm nghiệp |
| 55 | A | 02 | 022 | 0220 | 02200 | Khai thác gỗ |
| 56 | A | 02 | 023 | 0230 | 02301 | Khai thác lâm sản trừ gỗ |
| 57 | A | 02 | 023 | 0230 | 02302 | Thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 58 | A | 02 | 024 | 0240 | 02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 59 | A | 03 | 031 | 0311 | 03110 | Khai thác thủy sản biển |
| 60 | A | 03 | 031 | 0312 | 03120 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 61 | A | 03 | 032 | 0321 | 03211 | Nuôi cá |
| 62 | A | 03 | 032 | 0321 | 03212 | Nuôi tôm |
| 63 | A | 03 | 032 | 0321 | 03213 | Nuôi thủy sản khác |
| 64 | A | 03 | 032 | 0321 | 03214 | Sản xuất giống thủy sản biển |
| 65 | A | 03 | 032 | 0322 | 03221 | Nuôi cá |
| 66 | A | 03 | 032 | 0322 | 03222 | Nuôi tôm |
| 67 | A | 03 | 032 | 0322 | 03223 | Nuôi thủy sản khác |
| 68 | A | 03 | 032 | 0322 | 03224 | Sản xuất giống thủy sản nội địa |
| 69 | A | 03 | 033 | 0331 | 03310 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản |
| 70 | A | 03 | 033 | 0332 | 03320 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản |
| 71 | B | 05 | 051 | 0510 | 05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 72 | B | 05 | 052 | 0520 | 05200 | Khai thác và thu gom than non |
| 73 | B | 06 | 061 | 0610 | 06100 | Khai thác dầu thô |
| 74 | B | 06 | 062 | 0620 | 06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 75 | B | 07 | 071 | 0710 | 07100 | Khai thác quặng sắt |
| 76 | B | 07 | 072 | 0721 | 07210 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 77 | B | 07 | 072 | 0729 | 07291 | Khai thác quặng bôxít |
| 78 | B | 07 | 072 | 0729 | 07299 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu |
| 79 | B | 07 | 073 | 0730 | 07300 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 80 | B | 08 | 081 | 0810 | 08101 | Khai thác đá |
| 81 | B | 08 | 081 | 0810 | 08102 | Khai thác cát |
| 82 | B | 08 | 081 | 0810 | 08103 | Khai thác sỏi |
| 83 | B | 08 | 081 | 0810 | 08104 | Khai thác đất sét |
| 84 | B | 08 | 089 | 0891 | 08910 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 85 | B | 08 | 089 | 0892 | 08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 86 | B | 08 | 089 | 0893 | 08930 | Khai thác muối |
| 87 | B | 08 | 089 | 0899 | 08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 88 | B | 09 | 091 | 0910 | 09100 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 89 | B | 09 | 099 | 0990 | 09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 90 | C | 10 | 101 | 1010 | 10101 | Giết mổ gia súc, gia cầm |
| 91 | C | 10 | 101 | 1010 | 10102 | Chế biến và bảo quản thịt |
| 92 | C | 10 | 101 | 1010 | 10109 | Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt |
| 93 | C | 10 | 102 | 1020 | 10201 | Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh |
| 94 | C | 10 | 102 | 1020 | 10202 | Chế biến và bảo quản thủy sản khô |
| 95 | C | 10 | 102 | 1020 | 10203 | Chế biến và bảo quản nước mắm |
| 96 | C | 10 | 102 | 1020 | 10209 | Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản |
| 97 | C | 10 | 103 | 1030 | 10301 | Sản xuất nước ép từ rau quả |
| 98 | C | 10 | 103 | 1030 | 10309 | Chế biến và bảo quản rau quả khác |
| 99 | C | 10 | 104 | 1040 | 10401 | Sản xuất dầu, mỡ động vật |
| 100 | C | 10 | 104 | 1040 | 10402 | Sản xuất dầu, bơ thực vật |
| 101 | C | 10 | 105 | 1050 | 10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 102 | C | 10 | 106 | 1061 | 10611 | Xay xát |
| 103 | C | 10 | 106 | 1061 | 10612 | Sản xuất bột thô |
| 104 | C | 10 | 106 | 1062 | 10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 105 | C | 10 | 107 | 1071 | 10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 106 | C | 10 | 107 | 1072 | 10720 | Sản xuất đường |
| 107 | C | 10 | 107 | 1073 | 10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 108 | C | 10 | 107 | 1074 | 10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 109 | C | 10 | 107 | 1075 | 10751 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt |
| 110 | C | 10 | 107 | 1075 | 10752 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản |
| 111 | C | 10 | 107 | 1075 | 10759 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác |
| 112 | C | 10 | 107 | 1076 | 10760 | Sản xuất chè |
| 113 | C | 10 | 107 | 1077 | 10770 | Sản xuất cà phê |
| 114 | C | 10 | 107 | 1079 | 10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 115 | C | 10 | 108 | 1080 | 10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 116 | C | 11 | 110 | 1101 | 11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 117 | C | 11 | 110 | 1102 | 11020 | Sản xuất rượu vang |
| 118 | C | 11 | 110 | 1103 | 11030 | Sản xuất bia |
| 119 | C | 11 | 110 | 1104 | 11040 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 120 | C | 11 | 110 | 1105 | 11051 | Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
| 121 | C | 11 | 110 | 1105 | 11052 | Sản xuất đồ uống không cồn |
| 122 | C | 12 | 120 | 1200 | 12001 | Sản xuất thuốc lá |
| 123 | C | 12 | 120 | 1200 | 12009 | Sản xuất thuốc hút khác |
| 124 | C | 13 | 131 | 1311 | 13110 | Sản xuất sợi |
| 125 | C | 13 | 131 | 1312 | 13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 126 | C | 13 | 131 | 1313 | 13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 127 | C | 13 | 139 | 1391 | 13910 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 128 | C | 13 | 139 | 1392 | 13920 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 129 | C | 13 | 139 | 1393 | 13930 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 130 | C | 13 | 139 | 1394 | 13940 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 131 | C | 13 | 139 | 1399 | 13990 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 132 | C | 14 | 141 | 1410 | 14100 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 133 | C | 14 | 142 | 1420 | 14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 134 | C | 14 | 143 | 1430 | 14300 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 135 | C | 15 | 151 | 1511 | 15110 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 136 | C | 15 | 151 | 1512 | 15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 137 | C | 15 | 152 | 1520 | 15200 | Sản xuất giày, dép |
| 138 | C | 16 | 161 | 1610 | 16101 | Cưa, xẻ và bào gỗ |
| 139 | C | 16 | 161 | 1610 | 16102 | Bảo quản gỗ |
| 140 | C | 16 | 162 | 1621 | 16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 141 | C | 16 | 162 | 1622 | 16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 142 | C | 16 | 162 | 1623 | 16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 143 | C | 16 | 162 | 1629 | 16291 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ |
| 144 | C | 16 | 162 | 1629 | 16292 | Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện |
| 145 | C | 17 | 170 | 1701 | 17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 146 | C | 17 | 170 | 1702 | 17021 | Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa |
| 147 | C | 17 | 170 | 1702 | 17022 | Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn |
| 148 | C | 17 | 170 | 1709 | 17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 149 | C | 18 | 181 | 1811 | 18110 | In ấn |
| 150 | C | 18 | 181 | 1812 | 18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 151 | C | 18 | 182 | 1820 | 18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| 152 | C | 19 | 191 | 1910 | 19100 | Sản xuất than cốc |
| 153 | C | 19 | 192 | 1920 | 19200 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| 154 | C | 20 | 201 | 2011 | 20111 | Sản xuất khí công nghiệp |
| 155 | C | 20 | 201 | 2011 | 20112 | Sản xuất chất nhuộm và chất màu |
| 156 | C | 20 | 201 | 2011 | 20113 | Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác |
| 157 | C | 20 | 201 | 2011 | 20114 | Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản khác |
| 158 | C | 20 | 201 | 2011 | 20119 | Sản xuất hóa chất cơ bản khác |
| 159 | C | 20 | 201 | 2012 | 20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 160 | C | 20 | 201 | 2013 | 20131 | Sản xuất plastic nguyên sinh |
| 161 | C | 20 | 201 | 2013 | 20132 | Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 162 | C | 20 | 202 | 2021 | 20210 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 163 | C | 20 | 202 | 2022 | 20221 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít |
| 164 | C | 20 | 202 | 2022 | 20222 | Sản xuất mực in |
| 165 | C | 20 | 202 | 2023 | 20231 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa |
| 166 | C | 20 | 202 | 2023 | 20232 | Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 167 | C | 20 | 202 | 2029 | 20290 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 168 | C | 20 | 203 | 2030 | 20300 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 169 | C | 21 | 210 | 2100 | 21001 | Sản xuất thuốc các loại |
| 170 | C | 21 | 210 | 2100 | 21002 | Sản xuất hóa dược, dược liệu |
| 171 | C | 22 | 221 | 2211 | 22110 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 172 | C | 22 | 221 | 2219 | 22190 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 173 | C | 22 | 222 | 2220 | 22201 | Sản xuất bao bì từ plastic |
| 174 | C | 22 | 222 | 2220 | 22209 | Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
| 175 | C | 23 | 231 | 2310 | 23101 | Sản xuất thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng |
| 176 | C | 23 | 231 | 2310 | 23102 | Sản xuất thủy tinh rỗng và sản phẩm từ thủy tinh rỗng |
| 177 | C | 23 | 231 | 2310 | 23103 | Sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh |
| 178 | C | 23 | 231 | 2310 | 23109 | Sản xuất thủy tinh khác và các sản phẩm từ thủy tinh |
| 179 | C | 23 | 239 | 2391 | 23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 180 | C | 23 | 239 | 2392 | 23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 181 | C | 23 | 239 | 2393 | 23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 182 | C | 23 | 239 | 2394 | 23941 | Sản xuất xi măng |
| 183 | C | 23 | 239 | 2394 | 23942 | Sản xuất vôi |
| 184 | C | 23 | 239 | 2394 | 23943 | Sản xuất thạch cao |
| 185 | C | 23 | 239 | 2395 | 23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 186 | C | 23 | 239 | 2396 | 23960 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 187 | C | 23 | 239 | 2399 | 23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 188 | C | 24 | 241 | 2410 | 24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 189 | C | 24 | 242 | 2420 | 24201 | Sản xuất kim loại quý |
| 190 | C | 24 | 242 | 2420 | 24202 | Sản xuất kim loại màu |
| 191 | C | 24 | 243 | 2431 | 24310 | Đúc sắt, thép |
| 192 | C | 24 | 243 | 2432 | 24320 | Đúc kim loại màu |
| 193 | C | 25 | 251 | 2511 | 25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 194 | C | 25 | 251 | 2512 | 25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 195 | C | 25 | 251 | 2513 | 25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 196 | C | 25 | 252 | 2520 | 25200 | Sản xuất vũ khí và đạn dược |
| 197 | C | 25 | 259 | 2591 | 25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 198 | C | 25 | 259 | 2592 | 25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 199 | C | 25 | 259 | 2593 | 25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 200 | C | 25 | 259 | 2599 | 25991 | Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn |