| Mã số | Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Mã số cũ |
|---|---|---|---|
| 18120003 | Dịch vụ phụ thuộc liên quan đến in | Đồng | |
| 18120004 | Dịch vụ đóng sách và các dịch vụ liên quan | Đồng | |
| 18200011 | Dịch vụ sao chép băng đĩa | Đồng | |
| 18200012 | Dịch vụ sao chép băng video | Đồng | |
| 18200020 | Dịch vụ sao chép phần mềm | Đồng | |
| 19100101 | Than cốc và bán cốc luyện từ than đá | 1000 tấn | |
| 19100102 | Than cốc và bán cốc luyện từ than non hay than bùn | 1000 tấn | |
| 19100103 | Gas cốc | 1000 tấn | |
| 19100104 | Muội bình chưng than đá | 1000 tấn | |
| 19100200 | Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác | 1000 tấn | |
| 19100300 | Dịch vụ sản xuất sản phẩm than cốc | Đồng | |
| 19200101 | Than bánh và nhiên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than đá | Tấn | |
| 19200102 | Than bánh và các nguyên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than non | Tấn | |
| 19200103 | Than bánh và các nguyên liệu rắn tương tự được sản xuất từ than bùn | Tấn | |
| 19200211 | Xăng động cơ | Tấn | |
| 19200212 | Xăng máy bay | Tấn | |
| 19200219 | Dầu nhẹ và các chế phẩm khác | Tấn | |
| 19200221 | Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm | Tấn | |
| 19200222 | Dầu và mỡ bôi trơn | Tấn | |
| 19200223 | Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) | Tấn | |
| 19200224 | Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phần ngắt mạch | Tấn | |
| 19200225 | Dầu nhiên liệu | Tấn | |
| 19200229 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ khác | Tấn | |
| 19200230 | Dầu thải | Tấn | |
| 19200311 | Propan đã được hoá lỏng | Tấn | |
| 19200312 | Bu tan đã được hoá lỏng (LPG) | Tấn | |
| 19200313 | Khí khô thương phẩm | M3 | |
| 19200320 | Etylen, propylen, butylen, butadien và các loại khí dầu khác hoặc khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiên | Tấn | |
| 19200411 | Vazơlin (Petroleum jelly) | Tấn | |
| 19200412 | Sáp parafin | Tấn |